- Tìm đúng từ đông nghĩa theo yêu cầu BT1.BT2( tìm 2 trong 3 từ) Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các BT thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa theo [r]
Trang 1TUẦN: 1 Thứ hai ngày 27 tháng 08 năm 2012
Đạo đức :1
Bài 1 : EM LÀ HỌC SINH LỚP 5
I/ Mục tiêu:
- Biết vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trước
- Bước đầu cĩ kỹ năng tự nhận thức, đặt mục tiêu
- HS cảm thấy vui và tự hào vì mình đã là HS lớp 5 Cĩ ý thức học tập và rèn luyện vui chơi học tập rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5 Yêu quý và tự hào về trường, lớp mình
Kĩ năng sống :Tự nhận thức ,xác định giá trị ,ra quyết định ( biết lựa chọn cách ứng xứ phù hợp trong 1 số tình huống đẻ xứng đáng là học sinh lớp 5 )
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Các bài hát về chủ đề Trường em
- Các truyện nĩi về tấm gương HS lớp 5 gương mẫu
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2/ Dạy bài mới:
* Khởi động : Cho HS hát tập thể bài hát Em yêu
trường em , nhạc và lời : Hồng Vân
* Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận.
Cách tiến hành:
- Cho HS quan sát từng tranh trong trang 3-4 /SGK
và thảo luận cả lớp theo các câu hỏi sau :
+ Tranh vẽ gì?
+ Em nghĩ gì khi xem các tranh trên?
+ HS lớp 5 cĩ gì khác so với HS các lớp khác?
+ Theo em, chúng ta cần làm gì để xứng đáng là HS
lớp 5?
- GV nhận xét, kết luận như trong SGV
* Hoạt động 2 :Làm bài tập 1/SGK.
Cách tiến hành:
- GV nêu YC của BT rồi hướng dẫn HS làm bài theo
cặp
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 3 : Tự liên hệ ( BT 2 SGK )
Cách tiến hành :
- GV nêu YC tự liên hệ : Đối chiếu những việc làm
của mình từ trước đến nay với các nhiệm vụ của HS
lớp 5
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 4: Trị chơi phĩng viên.
- Cho HS đĩng vai phĩng viên để phỏng vấn bạn về
một số nội dung theo chủ đề của bài học
- GV nhận xét, kết luận
- Gợi ý HS nêu nội dung ghi nhớ
- Hướng dẫn HS lập kế hoạch phấn đấu của bản thân
- HS quan sát tranh, thảo luận rồi trình bày kết quả trước lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
- HS dựa vào SGK trao đổi, làm bài rồi trình bày trước lớp
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS suy nghĩ, trao đổi theo cặp rồi trình bày trước lớp
- HS nhận xét
- HS đĩng vai phĩng viên, phỏng vấn bạn
- HS nhận xét
- HS nêu ghi nhớ
Trang 2trong năm học này.
- Dặn HS về sưu tầm các bài thơ, bài hát, bài báo nói
về HS lớp 5 gương mẫu và về chủ điểm trường em
- Cho HS đọc ghi nhớ trong SGK
I/ Mục tiêu:
- Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên học sinh chăm học biết nghe lời thầy, yêu bạn
- Biết đọc nhấn giọng các từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Học thuộc đoạn “ sau 80
năm…công học tập của các em” (Trả lời các câu hỏi 1,2,3) Học sinh khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái trìu mến tin tưởng
- Thuộc lòng một đoạn thư.đọc trôi chảy, lưu loát bức thư của Bác Hồ
II/ Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết đoạn thư cầc HTL
III/ Hoạt động dạy học:
A - Mở đầu:
-G/v nêu Y/c của giờ tập đọc
B - Dạy bài mới:
* Hoạt đông 1: Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu chủ điểm Việt Nam - Tổ quốc em
bằng tranh minh hoạ
- G/v giới thiệu Thư gửi các HS
* Hoạt động 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a/ Luyện đọc:
-Gọi 1HS khá đọc bài, chia đoạn
-Chia bức thư thành 2 đoạn rồi cho HS luyện đọc
kết hợp giúp các em sửa lỗi phát âm và hiểu các
từ mới trong bài
- GV đọc diễn cảm
b/ Tìm hiểu bài:
- G/v chia lớp thành 3 nhóm rồi hướng dẫn HS
đọc thầm từng đoạn, trao đổi theo nhóm để trả lời
các câu
hỏi trong SGK
- G/v nhận xét, chốt câu trả lời đúng
* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm:
- Cho HS đọc nối tiếp tìm giọng đọc
- Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn (Sau 80 mươi
năm…… chờ đợi ở các em rất nhiều)
- G/v nhận xét, khen HS đọc hay nhất lớp
* Hoạt động 4:Hướng dẫn HTL:
- Hướng dẫn HS nhẩm HTL đoạn từ ( Sau 80
Năm……của các em)
- GV nhận xét, khen HS học thuộc bài tại lớp
C – Củng cố dặn dò:
- nhận xét tiết học
- Dặn H/s về ôn bài và chuẩn bị bài sau” Quang
cảnh làng mạc ngày mùa"
- HS lắng nghe.
- HS xem và nói những điều thấy trong tranh
- HS quan sát lắng nghe
- HS đọc toàn bài
- Theo dõi lắng nghe, chia đoạn
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc theo cặp
- HS đọc toàn bài
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, trao đổi theo nhóm rồi trả lời trước lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS đọc nối tiếp
- HS luyện đọc theo cặp rồi thi đọc diễn cảm trước lớp
- HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- HS nhẩm HTL rồi thi đọc thuộc long trước lớp
- HS nhận xét
Trang 3Toỏn 01 Ôn tập : Khái niệm phân số
I Mục tiêu :
- Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho mọt số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dới dạng phân số Làm đỳng cỏc BT 1 ; 2 ; 3 ; 4 / SGK
- HS yờu thớch mụn học
II Các hoạt động dạy - học :
1/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của H/s.
2/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: G/v nờu mục tiờu bài học.
b/ Bài mới:
*Hoạt động 1:ễn tập khỏi niệm ban đầu về phõn số.
- Hướng dẫnHSquan sỏt từng tấm bỡa rồi nờu tờn gọi
phõn số, viết, đọc phõn số đú
2
3;
5
10 ;
3
4;
40
100 - Cho HS chỉ vào cỏc phõn số và
đọc cỏc phõn số sau: * Hoạt động 2 : ễn tập cỏch viết
thương hai số tự nhiờn,
cỏch viết mỗi số tự nhiờn dưới dạng phõn số
- Hướng dẫn HS lần lượt viết 1;2;3;4;9;10 ;12; … dưới
dạng phõn số
- Gợi ý HS nờu như cỏc chỳ ý 1;2;3;4 trong SGK
* Hoạt động 3: Thực hành.
Bài 1: HS đọc đợc các phân số đã cho, nêu đợc tử số và
mẫu số của từng phân số đó
+ CTH : Gọi hs TB, yếu làm bài miệng, lớp nhận xét
a) Đọc cỏc phõn số sau 5
7;
25
100 ;
91
38 ;
60
17 ;
85 100 5
7 ; 5 là tử số và 7 là mẫu số
Bài 2, 3, 4 : HS nắm đợc cách viết thơng của phép chia 2
số tự nhiên dới dạng phân số, viết đợc các số tự nhiên
d-ới dạng phân số
*Bài 2: Viết cỏc thương sau dưới dạng phõn số:
*Bài 3 :
32 = 321 ; 105 = 1051
- GV nhận xột, chốt bài làm đỳng
3/ Củng cố dăn dũ :
- GV hệ thống lại bài
- Nhận xột tiết học Dặn HS về ụn bài và chuẩn bị bài
- HS quan sỏt rồi viết, đọc cỏc phõn
số
- HS nhận xột
- HS lờn bảng chỉ vào cỏc phõn số
và đọc.
- HS viết rồi đọc:1chia 3 cú thương
là 1 phần 3
- HS nờu và nhận xột
- HS dựa vào kiến thức đó học làm bài rồi trỡnh bày trước lớp
- HS đọc
- HS lờn bảng viết
- HS nhận xột, chữa bài
Trang 4: VIỆT NAM THÂN YấU
I/ Mục tiờu:
- Nghe - Viết đỳng, trỡnh bày đỳng, khụng mắc quỏ 05 lỗi chớnh tả, trỡnh bày đỳng thể thơ lục
bỏt
- Tỡm được tiếng thớch hợp thớch hợp với ụ trống ở BT 2 ; làm đỳng BT 3
- HS tự hào về quờ hương đất nước thụng qua bài chớnh tả
II/Đồ dung dạy học:
- Vở BT Tiếng Việt 5 ttập 1
- Bảng nhúm kẻ bảng nội dung BT3
III/ Hoạt động dạy học:
Khoa học 01 :
SỰ SINH SẢN
I/ Mục tiờu:
- Nhận biết mọi ngời đều do bố mẹ sinh ra và có một số đặc điểm giống với bố mẹ mình Nờu nghĩa của việc sinh sản
II / Cỏc kĩ năng sống
- Kĩ năng phõn tớch và đối chiếu cỏc đặc điểm đặc của bố , mẹ và con cỏi để rỳt ra nhận xột về mẹ và con cú đặc điểm giống nhau
II/ Đồ dựng dạy học:
- Hỡnh trang 4 -5 SGK
Năm học 2012 - 2013
A - Mở đầu:
-G/v nờu YC của giờ chớnh tả lớp 5
- Kiểm tra sự chuẩn bị của H/s
B - Dạy bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- G/v nờu mục tiờu bài học rồi ghi bảng tờn bài
* Hoạt động 2:Hướng dẫn Học sinh nghe viết.
- Cho HS đọc thầm bài CT,
chỳ ý những từ dễ viết sai và - HS đọc thầm,
chỳ ý những từ dễ viết sai và ghi nhớ
- Cho HS đọc thầm bài CT, chỳ ý những từ dễ viết
sai và quan sỏt cỏch trỡnh bày
- G/v đọc từng dũng thơ cho HS viết bài
- G/v đọc lại toàn bài cho HS soỏt lỗi
- G/v thu chấm điểm 5 -8 bài
- G/v nhận xột chung
* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm BTt chớnh tả.
- Hướng dẫn HS lần lượt làm Bt 2; 3 / SGK vào vở
BT
-G/v nhận xột, chốt bài giải đỳng
C - Củng cố dặn dũ:
- G/v nhận xột tiết học
- Dặn HS về ụn bài và chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe, theo dừi SGK
- HS đọc thầm, chỳ ý những từ dễ viết sai và ghi nhớ cỏch trỡnh bày
- HS gấp SGK, viết bài
- HS soỏt lỗi
- HS đổi vở cho bạn ngồi cạnh soỏt lỗi
- HS dựa vào Sgk làm bài rồi trỡnh bày trước lớp
- HS nhận xột, chữa bài
4
Trang 5- Các tấm phiếu để HS chơi trò chơi.
III/Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: G/v nêu mục tiêu bài rồi ghi
bảng tên bài
b/ Bài mới:
* Hoạt động1 : Thực hiện mục tiêu1 bằng hình
thức chơi trò chơi theo cặp
+ Cách tiến hành:
- GV phát phiếu cho từng cặp HS rồi YC từng cặp
HS vẽ em bé, bố hoặc mẹ
- G/v thu phiếu và phổ biến cách chơi như trong
SGV rồi cho HS chơi
- GV tuyên dương cặp thắng cuộc rồi nêu câu hỏi:
+ Tại sao ta tìm được bố, mẹ cho các em bé?
+ Qua trò chơi, các em rút ra điều gì?
- GV nhận xét, kết luận : Mọi trẻ em đều do bố,
mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố,mẹ
của mình rồi gọi HS nhắc lại
* Hoạt động 2 : Thực hiện mục tiêu 2 bằng hình
thức học tập
theo lớp
Cách tiến hành:
- YC học sinh quan sát các hình 1; 2; 3/ 4, 5/ SGK
đọc lời thoại giữa các nhân vật trong hình rồi liên
hệ đến gia đình mình
-G/v nhận xét, kết luận như ý 2 của mục cần biết
trong SGK rồi cho h/s đọc lại
3/ Củng cố dặn dò:
- G/v hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết học Dặn h/s về ôn bài và chuẩn bị
tiết học sau
- H/s vẽ theo cặp
- H/s chơi trò chơi
- HS trao đổi theo cặp trả lời
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe rồi đọc lại
- H/s quan sát rồi liên hệ rồi trình bày trước lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS đọc lại
Toán Bổ sung
Luyện tập khái niệm về phân số.
I.Mục tiêu:
- Biết đọc, viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số TN khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
- Thực hiện được các bài tập 1;2;3;4
II.Các hoạt động dạy và học:
1 Bài mới:
A HD ôn tập
.HD ôn tập cách viết
số tự nhiên dưới dạng phân
a.Viết thương hai phân số
- Hãy viết thương của phép chia 1:3; 4:10;
9:2 dưới dạng phân số
đầu về phân số.(8p)
- HS quan sát và trả lời : Đã tô màu 23 băng giấy
- 1 HS lên bảng viết và đọc" hai phần ba " -Hs đọc lại các phân số trên
Trang 6có thể coi là thương của phép chia nào?
– Hỏi tương tự với phép chia còn lại
- y/c HS mở SGK và đọc chú ý
b Viết mỗi số tự nhiên dưới
- Hãy viết mỗi số tự nhiên 5; 12 ; 2001
thành PS có MS là 1
? Khi muốn viết một số TN thành PS có MS
là 1 ta làm ntn
+ Hãy tìm cách viết 1; 0 thành phân số?
+ 1; 0 có thể viết thành phân số thế nào?
C Luyện tập
Bài 1 :GV nêu y/c
Bài 2 : GV cho HS làm bài
Bài 3,4: Hs đọc đề tự làm bài IV.Củng cố
dặn dò: (3p) - Gv nhận xét tiết học , nhắc
nhở HS về nhà ôn bài kĩ
V-Bổ sung
thương hai số tự nhiên , cách viết số.(7p)
dưới dạng phân số
-3 hs lên bảng, lớp làm nháp
1: 3 ; 4 :10 ;9 : 2
- HS đọc và NX bài làm của bạn
- coi là thương của phép chia 1:3
- HS lần lượt nêu
dạng phân số
- 1 HS lên bảng viết lớp viết nháp
- HS NX bài làm của bạn
-Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đó và mẫu số
là 1
1 số hs lên viết :
0
0 ;0 ;
5 15
o
- 2 HS lên bảng , cả lớp làm vở
- chữa bài
-HS làm bài, chữa bài
***************************************
Tiếng Việt: Bổ sung
LUYỆNCHÍNH TẢ: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH (ĐOẠN 2)
I-Mục tiêu:
- Luyện tập, củng cố về chính tả bài ( Thư gửi các học sinh – Đoạn 2 )
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả
II-Chuẩn bị:
*HS: Ôn tập kiến thức đã học, hoàn thành bài tập trong vở BT
III-Hoạt động dạy-học:
1Bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
2-Luyện tập thực hành
-Luyện tập Chính tả:
GV cho HS nêu những từ dễ viết nhầm
-Cho lớp luyện viết
-Cho HS phân biệt các tiếng có âm s/x
-Chấm, chữa bài trong vở bài tập
-Chấm vở bài tập 10 HS
3 Nhận xét tiết học
-HS trao về các lỗi chính tả hay mắc phải -Hs viết bài trong vở
-HS trình bày, lớp nhận xét -HS viết vào bảng con hoặc vở nháp
Trang 7Thứ ba ngày 28 tháng 08 năm 2012
I/ Mục tiêu :
Giúp học sinh nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số-trường hợp đơn giản BT1-2
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III - HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:
1/ Bài cũ: Ôn khái niệm về PS
-Cho ví dụ mọi số tự nhiên đều có thể viết
thành phân số có mẫu số là 1!
- Em hãy viết 2 phân số bằng 1!
- 2 học sinh trả lời – nhận xét
- Giáo viên nhận xét - ghi điểm
2/Bài mới :
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới
* Hoạt động 2: Ôn tập tính chất cơ bản của
phân số
- YCHS thực hiện VD sau :
1 Điền số thích hợp vào ô trống:
5
= 5 x =
2 Tìm phân số bằng với phân số 18
15
- Học sinh thực hiện chọn số điền vào ô trống và nêu kết quả
- Học sinh nêu nhận xét ý 1 (SGK) Học sinh thực hiện (nêu phân số bằng phân
số 18
15 ) và nêu cách làm (lưu ý học sinh nêu với phép tính chia)
- Giáo viên ghi bảng như SGK - Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu toàn bộ tính chất cơ bản của phân số
* Hoạt động 2: Áp dụng tính chất cơ bản của
phân số
- YCHS rút gọn phân số sau : 120
90 (Lưu ý cách áp dụng bằng tính chia)
- Học sinh nêu phân số vừa rút gọn 4
3
- Yêu cầu Hs tìm cách rút gọn nhanh nhất - Tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn
bằng phân số đã cho
- Yêu cầu học sinh nhận xét về tử số và mẫu
3 không còn rút gọn được nữa nên gọi là phân số tối giản
- YCHS Qui đồng mẫu số các phân số - Hoạt động nhóm đôi + lớp
( Áp dụng tính chất cơ bản của phân số em
hãy quy đồng mẫu số các phân số sau: 5
2 và
Trang 84
- Quy đồng mẫu số các phân số là làm việc
gì?
- làm cho mẫu số các phân số giống nhau
- HS trình bày kết quả qui đồng
- Qui đồng mẫu số của:
5
3
và 10
9
- Học sinh làm ví dụ 2
- Nêu cách tìm MSC ( trao đổi ý kiến để tìm MSC bé nhất)
- Nêu cách quy đồng
GV nhận xét – chốt kiến thức
* Hoạt động 3: Thực hành
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở - Hs làm bài vào vở – sửa bài
Bài 1: Rút gọn phân số
- Nhận xét kết quả bài làm Bài 2: Quy đồng mẫu số
- GV nhận xét, chốt bài làm đúng; tuyên
dương HS
3/ Củng cố - dặn dò:
- GV hệ thống lại bài, dặn HS về học ghi
nhớ SGK và
làm bài 2c SGK ; chuẩn bị: So sánh phân số
I/ Mục tiêu :
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngọi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo vệ
đồng chí, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù Học sinh khá, giỏi kể được câu chuyện một cách
sinh động, nêu đúng ý nghĩa câu chuyện
- Dựa vào lời kể của Gv và tranh minh họa, Hs biết kể toàn bộ nội dung mỗi tranh bằng 1,2 câu ; kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện và hiểu được ý nghĩa câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh (chỉ treo bảng để chốt lại lời thuyết minh đúng khi Hs đã làm BT 1)
- Nội dung truyện : LÝ TỰ TRỌNG
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
GV giới thiệu câu chuyện và ghi bảng tên bài
* Hoạt động 2: GV kể chuyện:
- GV kể chuyện 2–3 lần kể chậm ở đoạn 1 và đầu
đoạn 2 giọng khâm phục ở đoạn 3
+ GV kể lần 1 kết hợp ghi bảng tên các nhân vật và
giúp
- HS lắng nghe, quan sát tranh minh hoạ
Trang 9HS hiểu cỏc từ mới.
+GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh hoạ
* Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS, trao đổi về nội dung
ý
nghĩa cõu chuyện
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc Y/c của B/t 1
- Hướng dẫn HS tỡm lời thuyết minh cho 6 tranh
- GV nhận xột rồi treo bảng phụ ghi lời thuyết minh
6 tranh rồi gọi HS đọc lại
Bài tập 2 – 3:
- Gọi 2 HS đọc Y/c của Bt 2- 3
- Hướng dẫn HS kể từng đoạn và toàn bộ cõu chuyện
và trao đổi về nội dung ý nghĩa cõu chuyện
- GV và HS nhận xột, bỡnh chọn bạn KC hay nhất ;
bạn
đặt cõu hỏi hay nhất
3/ Củng cố dặn dũ:
- GV nhận xột tiết học Khuyến khớch HS về kể lại cõu
chuyện cho người thõn nghe
- Dặn HS về chuẩn bị tiết học sau
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dừi
-HS trao đổi với bạn bờn cạnh rồi phỏt biểu trước lớp lời thuyết minh cho 6 tranh
- HS nận xột
- HS đọc lại
- 2 Hs đọc nối tiếp, cả lớp theo dừi
- HS kể chuyện theo nhúm
- HS thi kể chuyện trước lớp và trao đổi về nội dung ý nghĩa cõu
chuyện
VIỆT NAM – ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA
I/ Mục tiờu :
- Mô tả sơ lợc đợc vị trí địa lí và giới hạn nớc Việt Nam
- Trên bán đảo Đông Dơng thuộc khu vực Đông Nam á Việt Nam vừa có đất liền vùa có đảo, quần đảo
- Những nớc giáp phần đất liền nớc ta: Trung Quốc , lào, Cam pu chia ; ghi nhớ diện tích phần
đất liền Việt Nam khoảng 330000km2 ; chỉ đợc phần đất liền Việt Nan trên bản đồ, lợc đồ (lợc
đồ)
II/ Đồ dựng dạy học:
- Bản đồ địa lý tự nhiờn Việt Nam
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s.
2/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: G/v nờu mục
tiờu bài học rồi ghi bảng tờn bài
b/ Bài mới:
1/Vị trớ địa lý và gới hạn:
* Hoạt động 1: Làm việc cỏ nhõn:
- Cho HS quan sỏt hỡnh 1/ SGK, trả lời cõu hỏi
trong SGV và SGK
-GV nhận xột, kết luận
-GV treo bản đồ địa lý VN rồi gọi 3 HS lờn chỉ vị trớ của
-
nước ta
- GV chỉ bản đồ và kết luận: Nước ta gồm cú đất
- HS quan sỏt trả lời
- HS nhận xột, bổ sung
- H/s chỉ bản đồ trờn bảng lớp
Trang 10liền, biển, đảo, quần đảo Ngoài ra cũn cú vựng trời
bao trựm lónh thổ nước ta
- Gọi HS lờn chỉ vị trớ nước ta trờn quả địa cầu
- G/v nờu cõu hỏi: Vị trớ của nước ta cú những thuận
lợi gỡ
cho việc giao lưu với cỏc nước khỏc?
- HS khỏ – giỏi nờu : Đặc điểm phần đất liền và một
số khó khăn do vị trí địa lí Việt Nam đem lại
- G/v nhận xột, kết luận chung
2/ Hỡnh dạng và diện tớch:
* Hoạt động 2: Làm việc theo
nhúm
-GV chia lớp thành 3 nhúm rồi YC cỏc nhúm đọc
SGK quan sỏt hỡnh 2 và bảng số liệu để thảo luận
theo cõu hỏi trong SGV
- G/v nhận xột, kết luận
3/ Củng cố dặn dũ:
- Gợi ý HS nờu nội dung bài.
- Nhận xột tiết học
- HS chỉ vị trớ nước ta trờn quả địa cầu
- HS suy nghĩ trả lời
- HS nhận xột, bổ sung
- HS nờu – nhận xột
- HS đọc SGK, quan sỏt hỡnh 2 và bảng số liệu, thảo luận rồi trỡnh bày trước lớp
- HS nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
Luyện từ & câu: 1 Từ đồng nghĩa
I Mục tiờu :
- Bước đầu hiểu thế nào là từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau,hiểu từ đồng nghĩa hoàn toàn và khụng hoàn toàn
- Tỡm đỳng từ đụng nghĩa theo yờu cầu BT1.BT2( tỡm 2 trong 3 từ) Vận dụng những hiểu biết
đó cú, làm đỳng cỏc BT thực hành tỡm từ đồng nghĩa, đặt cõu được với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu BT3 Học sinh khỏ, giỏi đặt cõu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tỡm được ở BT3
II Đồ dùng dạy học :
+ HS: Vở bài tập Tiếng việt 5 GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
III Hoạt động dạy - học :
Năm học 2012 - 2013
1/ Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
2/ Bài mới :
1 : Giới thiệu bài.
* Hoạt động 2: Giới thiệu k/n về từ đồng nghĩa.
a/ Phần nhận xột:
BT1 : Gọi HS đọc YC/ 7 SGK.
GV ghi bảng cỏc từ in đậm rồi hướng dẫn HS
so sỏnh nghĩa của cỏc từ đú
- G/v nhận xột, kết luận (nghĩa của các từ này giống
nhau) rồi chốt lại: Những từ có nghĩa giống nhau nh
vậy gọi là các từ đồng nghĩa
BT2 : Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Cho HS trao đổi với bạn, trả lời cõu hỏi theo của
BT - GV nhận xột, chốt cõu trả lời đỳng
+ Xây dựng và kiến thiết có thể thay thế đợc cho
nhau vì nghĩa của hai từ ấy giống nhau hoàn toàn
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay
thế cho nhau đợc vì chúng không giống nhau hoàn
- HS lắng nghe
HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- HS so sỏnh
- HS nhận xột
- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi
- HS trao đổi, trả lời
- HS nhận xột
- HS nờu ghi nhớ
- 3 -5 HS đọc lại
- HS dựa vào SGK và kiến thức vừa học làm bài rồi trỡnh.bày trước lớp
1