Bµi 19: c¸c thÕ hÖ trong mét gia đình I - Môc tiªu - Nêu đợc các thế hệ trong một gia đình - Phân biệt các thế hệ trong gia đình.. BiÕt giíi thiÖu vÒ c¸c thÕ hÖ trong gia đình của mình.[r]
Trang 1Hoàng thị bạch -ghép 1+3 năm học 2009 - 2010
Tuần 10
Ngày soạn : 17 / 10 / 2009
Ngày giảng : thứ 2 - 19 / 10 / 2009
Lớp 1 Lớp 3
Tiết 1: Chào cờ.
Tiết 2 + 3 : tiếng việt
Bài 39 : au - âu
I- Mục đích yêu cầu:
- Đọc đợc vần au , âu, cây cau , cái cầu ;
từ và câu ứng dụng
- Viết đợc : au , âu, cây cau , cái cầu
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Bà
cháu
* Đọc câu ứng dụng
II - Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Tranh minh hoạ SGK
III - Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
A - ổn định tổ chức
B - Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT
C - Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 - Dạy học vần : au
a Nhận diện vần :
- Gv : Ghi bảng : au
- Đọc trơn vần
- Cấu tạo vần
- So sánh vần au với ao ?
- Phân tích vần au ?
b Đánh vần :
- Đánh vần au
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Hs đọc trơn
- Phân tích tiếng cau
- Đọc đánh vần tiếng cau
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv giới thiệu tranh
- Ghi bảng : cây cau
- Phân tích từ
- Cho Hs đọc: au , cau , cây cau
c Viết:
- Gv: Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
âu : ( Quy trình tơng tự )
a Nhận diện vần:
Tiết 1 : Chào cờ Tiết 2 : Toán Tiết 46 Thực hành đo độ dài
I I- Mục tiêu:
- Biết dùng thớc và bút để vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- Biết cách đo và đọc kết quả đo độ dài những vật gần gũi với học sinh nh độ dài cái bút , chiều dài mép bàn , chiều cao bàn học
- Biết dùng mắt ớc lợng độ dài ( tơng đối chính xác )
* Đọc các yêu cầu BT
II - Đồ dùng dạy - học :
thớc thẳng HS và thớc mét
III - Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: chữa bài 1b, 2, 3 SGK tr 46 2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành Bài 1: Hãy vẽ Đoạn thẳng có độ dài nêu
ở bảng + 1HS nêu yêu cầu +HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
+ Cả lớp tự thực hành vẽ Đoạn thẳng rồi
đổi chéo vở chữa bài
Bài 2: Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm
+HS tự làm và chữa miệng
Bài 3: Ước lợng chiều dài Đồ vật, đo độ dài của chúng rồi điền vào bảng
-Hớng dẫn HS dùng mắt để ớc lợng Độ dài
- Quan sát, giúp đỡ các nhóm thực hành
Lu ý HS khi áp sát thớc không đợc lệch -HS ghi kết quả ớc lợng vào bảng
Mỗi HS lấy 1 thớc thẳng HS để thực hành
đo bút chì, mỗi bàn dùng thớc mét hoặc thớc dây
thực hành đo chiều dài mép bàn học, chiều cao chân bàn học (HS lần lợt tự tay mình đo và đọc kết quả đo, sau đó thống nhất kết quả đo ở nhóm rồi về chỗ ghi kết quả vào VBT)
-Tuyên dơng những HS ớc lợng tốt
Trang 2- So sánh vần âu với au
Giống: Đều kết thúc bằng u
: âu bắt đầu bằng â
b Đánh vần:
c Viết: Lu ý Hs nét nối giữa các con chữ
d Đọc từ ứng dụng :
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu & giải nghĩa 1 số từ
Rau cải: Là loại rau thờng có lá ta mềm để
nấu canh…
Lau sậy: Là loại cây thân xốp; hoa trắng tựa
thành bông
Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ nớc
Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen, lng
mầu nâu
-Hs đọc
- Gv : Theo dõi , chỉnh sửa
- Cho Hs đọc lại toàn bài
* Nx chung tiết học
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
+ Đọc lại bài tiết 1
- Gv nx, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì ?
- Y/c Hs tìm và phân tích tiếng có chứa vần
trong câu ứng dụng
- Khi gặp dấu phẩy em phải chú ý điều gì ?
-Hs đọc
- Gv đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Khi viết vần , từ trong bài , em cần chú ý
điều gì ?
- Gv theo dõi, uốn nắn Hs yếu
- Chấm 1 số bài & Nx
c Luyện nói theo chủ đề
- Y/c Hs nêu chủ đề luyện nói
- HD & giao việc
+ Gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Ngời bà đang làm gì ?
- Hai cháu đang làm gì ?
- Trong nhà em ai là ngời nhiều tuổi nhất ?
- Bà thờng dạy các cháu điều gì ?
- Em có quý Bà không ?
- Em đã giúp Bà những việc gì ?
4 Củng cố - dặn dò :
- Cho Hs đọc lại bài
- Nx chung giờ học
- Xem trớc bài 40
-Tiết 4: Đạo đức
3.Củng cố -Dặn dò
- Yêu cầu HS về nhà luyện thực hành đo chiều dài một số đồ dùng trong nhà và chuẩn bị cho giờ học sau
- Nhận xét tiết học
-Tiết 3 : đạo đức
Bài 5: Chia sẻ vui buồn cùng
bạn
I Mục tiêu:
- Biết đợc bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui , buồn
- Nêu đợc một vài việc cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày
Hiểu đợc ý nghĩa của việc chia sể vui buồn cùng bạn
* Đọc các yêu cầu và nội dung BT
II Đồ dùng dạy học:
-Vở bài tập Đạo đức 3
-Các tấm bìa nhỏ màu đỏ, màu xanh và màu trắng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Hoạt động 1: Phân biệt hành vi đúng, hành vi sai - BT4
- Thảo luận cả lớp
- GV kết luận: các việc a, b, c, d, đ, g là việc làm đúng vì thể hiện sự quan tâm
đến bạn bè khi vui, buồn; thể hiện quyền không bị phân biệt đối xử, quyền đợc hỗ trợ, giúp đỡ của trẻ em nghèo, trẻ em khuyết tật
Hoạt động 2: Liên hệ và tự liên hệ
- GV kết luận: Bạn bè tốt cần phải biết cảm thông, chia sẻ vui buồn cùng nhau Hoạt động 3: Trò chơi Phóng viên-BT3
- Các HS trong lớp lần lợt đóng vai phóng viên và phỏng vấn các bạn trong lớp các câu hỏi có liên quan đến chủ đề bài học
Kết luận chung: Khi bạn bè có chuyện
vui buồn, em cần chia sẻ cùng bạn để niềm vui đợc nhân lên, nỗi buồn đợc vơi
đi Mọi trẻ em đều có quyền đợc đối xử bình đẳng
-Tiết 4 + 5 : tập đọc - kể chuyện
Giọng quê hơng (2 tiết)
I Mục đích yêu cầu :
A tập đọc
- Giọng đọc bớc đầu bộc lộ đợc tình cảm , thái độ của từng nhân vật qua lời
đối thoại trong câu chuyện
Trang 3Tiết 9:
Lễ phép với anh chị - nhờng nhịn
em nhỏ (T2 )
A- Mục tiêu:
- Biết : Đối với anh , chị cần lễ phép , đối
với các em nhỏ cần nhờng nhịn
- Yêu quý anh chị trong gia đình
- Biết c xử lễ phép với anh chị , nhờng nhịn
em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
Biết vì sao cần lễ phép với anh chị , nhờng
nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi , việc làm phù
hợp và cha phù hợp về lễ phép với anh chị và
nhờng nhịn em nhỏ
B- Tài liệu - Phơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( trực tiếp )
2- Hoạt động 1:
HS trình bày và thực hiện hành vi ở nhà?
- GV gọi một HS có số anh, chị, em trình
bày trớc lớp việc mình đã vâng lời anh chị,
nhờng nhịn em nhỏ
-Em đã vâng lời nhờng nhịn ai cha?
- Khi đó việc gì xảy ra?
- Em đã làm gì?
- Tại sao em làm nh vậy?Tên là gì? Mấy
tuổi? Học lớp mấy? Em nhỏ nh thế nào?
- Cha mẹ đã khen anh em, chị em nh thế nào?
+ GV nhận xét và khen ngợi những HS biết
vâng lời anh chị, nhờng nhịn em nhỏ
- Kết quả nh thế nào?
- GV nêu nhận xét, khen ngợi HS
3 Hoạt động 2: Nhận xét hành vi trong
tranh
- HS các cặp HS làm bài tập 3 (với tranh
3,4,5)
- Trong từng tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
- Việc nào đúng thì nối trang đó với chữ
"Nên", việc làm nào sai thì nối tranh đó với
"Không nên"
- Yêu cầu HS trình bày kết quả theo tranh
- GV kết luận theo từng tranh
Tranh 1:
Hai chị em bảo nhau cùng làm việc nhà, đó
là việc làm tốt cần nối tranh 3 với chữ
"Nên"
Tranh 4:
Hai chị em đang dành nhau quyển sách, nh
vậy chị cha biết nhịn em, nối với "Không
nên"
- Hiểu ý nghĩa : Tình cảm thiết tha gắn
bó của các nhân vật trong câu chuyện với quê hơng , với ngời thân qua giọng nói quê hơng thân quen ( trả lời đợc các câu hỏi SGK )
B Kể chuyện : Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- Trả lời đợc câu hỏi 5
- Kể đợc cả câu chuyện
* Đọc nội dung bài
II Đồ dùng dạy - học :
Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy - học :
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
C Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài:
b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hớng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai
- Đọc từng đoạn tr ớc lớp : Theo dõi HS
đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
+ Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, h-ớng dẫn các nhóm
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 3 giọng nhẹ nhàng, cảm xúc
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi
về nội dung bài theo các câu hỏi:
SGK tr.77
* Nội dung bài :
4 Luyện đọc lại
- Đọc diễn cảm đoạn 2, 3
- Chia lớp thành các nhóm 2, tổ chức thi
đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ:
2.Hớng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh
a Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ
- Gợi ý nh SGK
b Kể lại các sự việc ứng với từng tranh
- HDHS kể lần lợt theo từng tranh
c Từng cặp HS tập kể
- Theo dõi, hớng dẫn HS kể
d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện
IV Củng cố dặn dò:
Trang 4Tranh 5:
Mẹ đang dọn dẹp, nấu trong bếp em đòi mẹ,
anh đến dỗ dành và chơi với em, anh đã biết
dỗ em nối với "Nên"
4 Hoạt động 3:
- Trò chơi sắm vai theo BT2
- GV HD các nhóm HS phân tích tình huống
ở các tranh theo BT2 để sắm vai
- Trong từng tranh có những ai? Họ đang
làm gì?
-Ngời chị, ngời anh cần phải làm những gì
với quả táo, chiếc ô tô đồ chơi
- Hãy phân vai cho nhau để thể hiện điều đó
qua trò chơi
- GV nhận xét chung và kết luận
Tranh 1: Hai chị em chơi với nhau, đợc mẹ
cho quả, chị cảm ơn mẹ sau đó cho em quả
to và quả bé cho mình
Tranh 2: Anh em chới trò chơi, khi anh đang
chơi chiếc ô tô đồ chơi thì em mợn, anh phải
nhờng cho em
5 Củng cố dặn dò.
- HD HS đọc phần ghi nhớ
- NX chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
Ngày soạn : 18 / 10 / 2009
Ngày giảng: thứ 3 - 20 / 10 / 2009
Tiết 1 + 2 tiếng việt
Bài 40 : iu - êu
I - Mục đích yêu cầu
- Đọc đợc : iu , êu, lỡi rìu , cái phễu; từ và
câu ứng dụng
- Viết đợc : iu , êu, lỡi rìu , cái phễu.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Ai
chịu khó
* Đọc từ và câu ứng dụng
II - Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ SGK
III - Các hoạt động dạy - học :
A - ổn định tổ chức
B - Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc bài 39
C - Bài mới :
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 - Dạy học vần : iu
a Nhận diện vần :
- Đọc trơn vần
- Cấu tạo vần
- So sánh vần iu với ui ?
Tiết 1 : toán
Tiết 47 Thực hành đo độ dài ( tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết cách đo , cách ghi và đọc đợc kết quả đo độ dài
- Biết so sánh các độ dài
* Đọc yêu cầu BT
II Đồ dùng dạy - học: thớc mét và ê ke
cỡ to III Các hoạt động dạy - học 1.Bài cũ: chữa bài 2, 3 SGK tr 47 2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành Bài 1: a) Đo chiều dài gang tay của các bạn trong tổ em rồi viết kết quả đo vào bảng
b)Nêu tên bạn có gang tay dài nhất, ngắn nhất
Bài 2: a) Đo chiều dài bớc chân của các bạn trong tổ em rồi viết kết quả đo vào
Trang 5- Phân tích vần iu ?
b Đánh vần :
- Đánh vần vần iu ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Hs đọc trơn
- Phân tích tiếng rìu
- Đọc đánh vần tiếng rìu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv giới thiệu tranh
- Ghi bảng : lỡi rìu
- Phân tích từ
- Cho Hs đọc: iu , rìu , lỡi rìu
c Viết:
- Gv: Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hs viết bảng con
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
êu : ( Quy trình tơng tự )
a Nhận diện vần:
- So sánh vần êu với iu
Giống: Đều kết thúc bằng u
: êu bắt đầu bằng ê
b Đánh vần:
c Viết: Lu ý Hs nét nối giữa các con chữ
d Đọc từ ứng dụng :
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu & giải nghĩa 1 số từ
* -Hs đọc
- Gv : Theo dõi , chỉnh sửa
- Cho Hs đọc lại toàn bài
- Nx chung tiết học
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
+ Đọc lại bài tiết 1
- Gv nx, chỉnh sửa
* + Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì ?
- Y/c Hs tìm và phân tích tiếng có chứa vần
trong câu ứng dụng
- Khi gặp dấu phẩy em phải chú ý điều gì ?
-Hs đọc
- Gv đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Khi viết vần , từ trong bài , em cần chú ý
điều gì ?
- Gv theo dõi, uốn nắn Hs yếu
- Chấm 1 số bài & Nx
c Luyện nói theo chủ đề
- Y/c Hs nêu chủ đề luyện nói
- HD & giao việc
+ Gợi ý:
bảng
b)Nêu tên bạn có bớc chân dài nhất, ngắn nhất
-Gọi 1, 2HS lên bảng đo chiều dài gang tay, bớc chân của HS trớc lớp Vừa đo vừa giải thích cách làm cho HS đợc biết -Quan sát, giúp đỡ các nhóm thực hành -Tuyên dơng những nhóm thực hành tốt 3.Củng cố -Dặn dò
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
so sánh các số đo độ dài
- Nhận xét tiết học
-Tiết 2 : tập viết
Bài 10: Ôn chữ hoa G, Gi
I Mục đích yêu cầu :
- Viết đúng chữ hoa G ( 1 dòng Gi ), Ô , T
(1 dòng ) ; Viết đúng tên riêng Ông Gióng ( 1 dòng ) và câu ứng dụng : Gió
đa cành trúc la đà/Tiếng chuông Trấn Vũ canh gà Thọ Xơng ( 1 lần ) bằng cỡ chữ nhỏ
* Đọc bài viết
II Đồ dùng dạy - học :
- Chữ mẫu G, Ô, T Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly
- Vở TV, bảng con, phấn màu
III Các hoạt động dạy - học :
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở viết ở nhà
- HS viết bảng con: G; Gò Công
C Bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục đích của tiết học
2 Hớng dẫn viết bảng con
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc lại cách viết
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Ông Gióng
- GV giới thiệu từ ứng dụng
- Hớng dẫn HS viết bảng con
c) Viết câu ứng dụng:
- Gió đa cành trúc la đà/Tiếng chuông Trấn Vũ canh gà Thọ Xơng
- Giải nghĩa câu ứng dụng
Trang 6- Trong tranh vẽ gì ?
- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
- Trong số những con vật đó con nào chịu
khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì ntn gọi là
chịu khó ?
- Em đã chịu khó học bài và làm bài cha ?
- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta
phải làm gì ? và làm NTN ?
- Các con vật trong tranh có đáng yêu không
?
Con thích con vật nào nhất ? Vì sao ?
4 Củng cố - dặn dò :
- Cho Hs đọc lại bài
- Nx chung giờ học
- Xem trớc bài 40
-Tiết 3 : toán
KIểM TRA ĐịNH Kì
A- Mục tiêu:
-Tập chung vào đánh giá : Đọc viết so sánh
các số trong phạm vi 10 ; biết cộng các số
trong phạm vi 5 ; nhận biết các hình đã học
* Đọc các phép tính
B- Đồ dùng dạy học:
C- Các hoạt động dạy học:
I / Phần trắc nghiệm : Khoanh vào các ý
đúng ( Mỗi câu đúng : 1 điểm )
Câu 1:
a – Khoanh vào số bé nhất trong các số sau
:
A 2 B 5 C 7 D 8
b - Số thích hợp đìên vào chỗ chấm trong
dãy số : 1 ; 2 ; … ; 4 ; 5
A 7 B 0 C 3 D 6
Câu 2:
a- Số lớn nhất trong dãy số :7 ; 8 ; 9 ; 10 là :
A 9 B 6 C 7 D 10
b - Số bé nhất trong dãy số : 0 ; 1 ; 2 ; 3 là :
A 3 B 1 C 0 D 2
Câu 3:
a , Phép cộng : 1+3 có kết quả là :
A 2 B 4 C 3 D 1
b , Phép cộng : 2 +1 có kết quả là :
A 2 B 4 C 1 D.3
Câu 4:
a - Chọn số thích hợp điền vào ô trống: 3;7;5
b - Chọn số thích hợp điền vào ô trống : 6 ; 9
; 5
- Hớng dẫn HS viết chữ: Gió, Trấn Vũ, Thọ Xơng.
3 Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc nhở
4 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 – 7 bài
- Nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Viết bài tập về nhà
- Học thuộc câu ứng dụng
Tiết 3 : tập đọc
Th gửi bà
I Mục đích yêu cầu :
- Bớc đầu bộc lộ đợc tình cảm thân mật qua giọng đọc thích hợp với từng kiểu câu
- Nắm đợc những thông tin chính của bức
th thăm hỏi Hiểu ý nghĩa : tình cảm gắn
bó với quê hơng và tấm lòng yêu quý bà của cháu ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
* Đọc Nội dung bài
II Đồ dùng dạy - học :
- Một phong bì th và bức th của HS trong trờng gửi ngời thân
(GV su tầm)
III Các hoạt động dạy - học :
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ Kiểm tra HTL bài Quê hơng và TLCH
II BàI MớI:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: Gợi ý giọng đọc.( nhẹ nhàng tình cảm )
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: Chú ý các từ ngữ khó phát
âm đối với HS
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Chia bài làm 3
đoạn
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS
đọc
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.82 Câu hỏi 2 - SGK tr.82 Câu hỏi 3 - SGK tr.82
* Nội dung bài :
Trang 7Câu 5: Hình bên có :
A - 1 Hình tam giác
B - 2 Hình tam giác
C - 3 Hình tam giác
D - 4 Hình tam giác
Câu 6: Hình tam giác là hình : A ; B ; C ; D
A B C D
II / Phần tự luận : ( 4 điểm )
Câu 1 : Tính ( 2 điểm )
1 + 3 = 2 + 2 =
2 + 1 = 1 + 1 =
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
( 2 điểm )
4 … 5 8
10
…
2 … 5 7 … 9
Tiết 4 : thể dục
Bài 10: Thể dục rèn t thế cơ
bản
A - Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện t thế đứng cơ bản và
đứng đa hai tay ra trớc, đứng đa hai tay dang
ngang ( có thể tay cha dang ngang ) và đứng
đa hai tay lên cao chếch chữ v
- Bớc đầu làm quen với t thế đứng kiễng
gót , hai tay chống hông ( thực hiện bắt chớc
theo GV )
B - Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng:
C- C - Các hoạt động cơ bản.
I- Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu
2 Khởi động:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
4 Luyện đọc lại:
- Đọc lại toàn bộ bức th
- HDHS đọc
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ, cá nhân
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tiết 4 : thể dục động tác chân , lờn
Trò chơi : Nhanh lên bạn ơi
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác chân và lờn của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II Địa điểm - phơng tiện:
- Sân bãi kẻ sẵn, còi
III Nội dung và phơng pháp:
1.Phần mở đầu:
- GV tập chung lớp theo hàng ngang,
điểm số báo cáo, phổ biến nội dung
- Khởi động :
2 Phần cơ bản:
+ Ôn 2 động tác đã học 2 lần + Động tác chân
- Nêu tên động tác , làm mẫu , giải thích ,
Hs tập theo
- Cho học sinh luyện tập
- Kiểm tra + Động tác lờn
- HD tơng tự động tác chân
* Trò chơi : Nhanh lên bạn ơi
- GV phổ biến luật chơi
- GV hớng dẫn chơi
- Học sinh chơi trò chơi
3 Phần kết thúc
- Đi thờng theo nhịp
- Hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học
- Về ôn động tác đã học
>
<
=
Trang 8- Chạy nhẹ nhàng.
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
II Phần cơ bản
1 Ôn phối hợp
- Đứng đa hai tay ra trớc giang ngang
N1: Từ TTĐCB đa 2 tay ra trớc
N2: Về t thế ĐCB
N3: Đứng đa hai tay dang ngang
N4: Về TTĐCB
+ Đứng đa hai tay ra trớc, lên cao
N1: T thế đứng chuẩn bị , đứng đa hai tay
dang ngang
N2: Về t thế chuẩn bị
N3: Đứng đa hai tay lên cao chếch chữ V
N4: Về TTĐCB
+ Ôn đứng kiễng gót, hai tay chống hông
- Nêu tên, làm mẫu, giải thích động tác
(Nh tiết 9) III Phần kết thúc
- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
- Nhận xét chung giờ học (khen, nhắc nhở,
giao bài về nhà)
- Xuống lớp
-
Ngày soạn : 20 / 10 / 2009
Ngày giảng: thứ 4 - 21 / 10 / 2009
Tiết 1 + 2 : Tiếng Việt
Bài 41 : ôn tập
I - Mục đích yêu cầu
- Đọc đợc các âm , vần, câu ứng dụng từ
bài 1 đến bài 40
- Viết đợc các âm , vần , từ ngữ ứng dụng
từ bài 1 đến bài 40
- Nói đợc từ 2 - 3 câu theo các chủ đề đã
học
: Kể đợc 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
II - Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt tập 1
- Tranh minh hoạ SGK
III - Các hoạt động dạy - học :
A - ổn định tổ chức
B - Kiểm tra bài cũ:
C - Bài mới :
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 Ôn tập
a) ôn các âm, vần đã học
- Treo bảng ôn
- Yêu cầu HS chỉ âm theo giáo viên đọc
(KTT)
- Yêu cầu tự chỉ và đọc âm
- Cho HS đọc các âm trong bảng ôn
TIếT 1 :
chính tả ( nghe viết )
Quê hơng ruột thịt Phân biệt oai/oay, l/n, dấu
hỏi/dấu ngã
A - Mục đích yêu cầu :
- Nghe - Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm và viết đợc tiếng có vần oai / oay (BT 2)
- Làm đợc BT3
B - Đồ dùng dạy - học.
Bảng lớp viết sẵn câu văn của BT3a hay 3b
C - Các hoạt động dạy - học
I ổn định tổ chức II.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: Tự tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng r, d, gi
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
Trang 9- GV theo dõi chỉnh sửa.
b) Ghép các âm ở cột dọc với vần để tạo
thành tiếng
- GV hớng dẫn và giao việc
- Cho HS đọc các tiếng vừa ghép
- GV theo dõi chỉnh sửa
c Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích đơn giản
- GV nhận xét chỉnh sửa
d) Tập viết từ ứng dụng
- GVđọc cho HS viết: Buổi tra, quả chuối
- GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Đọc lại bài ôn của tiết 1
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Đọc đúng câứng dụng
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b) Luyên viết
- GV đọc một số từ cho HS viết
- GV theo dõi uốn nắn cho HS yếu
- Chấm chữa một số bài
Ghỉ giữa tiết
c) Luyện nói
- GV hớng dẫn và giao việc
- Gia đình bạn gồm những ai
- Bạn con thứ mấy trong gia đình?
- Bố mẹ bạn làm nghề gì?
- ở nhà bạn có góc học tập không?
- Ngoài giờ học bạn có hay giúp đỡ bố mẹ
không?
- Giúp những việc gì?
4 Củng cố dặn dò.
- Đọc bài trên bảng lớp
- Nhận xét tiết học
-Tiết 3 : toán
Phép trừ trong phạm vi 4.
A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong
phạm vi 4 ; biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
* Đọc các phép tính
B- Đồ dùng dạy - học:
Bộ chấm trò chơi, 4 quả cam, 4 hình
vuông
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
2 Hớng dẫn viết chính tả:
2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc toàn bài 1 lần
- Giúp HS nắm nội dung bài: Vì sao chị
Sứ rất yêu quê hơng mình?
- Hớng dẫn HS nhận xét chính tả:
Chỉ ra những chữ viết hoa trong bài Cho biết vì sao phải viết hoa các chữ ấy?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả , mỗi cụm từ câu đọc
2 – 3 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại cả bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập:
3.1 Bài tập 1:
GV kiểm tra kết quả
3.2 Bài tập 2: (BT lựa chọn chỉ làm 2a hoặc 2b)
- Nêu yêu cầu của bài
- Chốt lại lời giải đúng
3.3.Bài tập 3:
- HD HS làm bài
- Chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS sửa lỗi đã mắc trong bài
- Khuyến khích HS học thuộc câu văn của BT 2
-Tiết 2 : toán Tiết 48 luyện tập chung
I - mục tiêu:
- Biết nhân chia trong phạm vi bảng tính đã học
- Biết đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị
* Đọc yêu cầu BT
II - Đồ dùng dạy - học
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Bài cũ: Chữa bài 1 SGK tr 48 2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : nêu mục tiêu
Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành
Trang 10I ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng làm bài tập
1 + 1 - 1 = 2 - 1 + 3 =
3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 =
- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
- GV nhận xét cho điểm
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
phạm vi 4
a) Bớc 1:
- GV lần lợt giới thiệu phép trừ
4 - 1 = 3; 4 - 2 = 2; 4 - 3 = 1
- Giới thiệu phép trừ 4 - 1 = 3
- Dán 4 quả cam lên hỏi
+ Có mấy quả cam
- GV lấy 1 quả đi và hỏi
+ Còn lại mấy quả cam
- GV nêu toàn bài toán: Có 4 quả cam lấy
đi 1 quả hỏi còn lại mấy quả cam?
- Ta có thể làm phép tính gì?
- Ai có thể nêu toàn bộ phép tính
- GV ghi bảng: 4 - 1 = 3
- Cho HS đọc: "Bốn quả cam trừ đi 1 bằng
3 quả cam"
Bốn trừ một bằng ba
- Giới thiệu phép trừ: 4 - 2 = 2
+ Cho HS quan sát tranh: Có 4 con chim
bay đi hai con chim hỏi còn mấy con chim?
+ Giới thiệu phép trừ: 4 3 = 1 (Giới thiệu
tơng tự)
b) Bớc 2:
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
- GV xoá từng phần cho HS đọc
c) Bớc 3:
- HD HS nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
- Dán lên bảng 3 chấm tròn và hỏi?
+ Trên bảng có mấy chấm tròn?
- GV dán thêm 1 chấm tròn và hỏi?
- Có tất cả mấy chấm tròn?
- HS nêu phép tính
- Yêu cầu đọc "" ba cộng một bằng bốn"
- GV bớt đi 1 chấm tròn và hỏi Bốn chấm
tròn bớt đi một chấm tròn hỏi còn mấy
chấm tròn?
- HS nêu phép tính
- GV chốt lại: 3 + 1 = 4
Ngợc lại : 4 - 1 = 3
- GV hính thành mối quan hệ giữa hai
phép tính cộng và trừ
3 Luyện tâp
Bài 1:
- GV đọc đề bài
Bài 1: Tính nhẩm Bài 2: Đặt tính rồi tính Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và cách tính của 1 phép tính nhân, 1 phép tính chia của bài
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm Bài 4: Giải toán
Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm thế nào?
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài bằng
1 độ dài đoạn thẳng AB 3
3.Củng cố -Dặn dò
- Yêu cầu HS về nhà ôn lại các nội dung
đã học để kiểm tra một tiết
- Nhận xét tiết học
-Tiết 3 : thể dục Động tác
v-ơn thở , tay , chân , lờn Trò chơi : Nhanh lên bạn ơi
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác chân và lờn của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II Địa điểm - phơng tiện:
- Sân bãi kẻ sẵn, còi
III Nội dung và phơng pháp:
1.Phần mở đầu:
- GV tập chung lớp theo hàng ngang,
điểm số báo cáo, phổ biến nội dung
- Khởi động :
2 Phần cơ bản:
+ Ôn 4 động tác đã học 2 lần + Động tác chân
- Nêu tên động tác , làm mẫu , giải thích , Hs tập theo
- Cho học sinh luyện tập
- Kiểm tra + Động tác lờn
- HD tơng tự động tác chân
* Trò chơi : Nhanh lên bạn ơi
- GV phổ biến luật chơi
- GV hớng dẫn chơi
- Học sinh chơi trò chơi
3 Phần kết thúc
- Đi thờng theo nhịp
- Hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học
- Về ôn động tác đã học
-TIếT 4 : TỰ NHIấN XÃ HỘI