Từ ngữ: cô giáo, bạn bè, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay, mái trường - Ôn các vần ai, ay, tìm được tiếng, nói được câu chứa - Nhắc lại được nội dung bài: Hiểu được sự thân thiết của
Trang 1Tuần lễ : 25 từ ngày 02 /3/2009 đến ngày 6/3/2009
Thứ hai ngày 02 tháng 3 năm 2009 Chào cờ đầu tuần
- Nhận xét đánh giá tuần qua
- Dặn dò đầu tuần
A/ Yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ khó
VD: Tiếng có vần ai, ay, ương Từ ngữ: cô giáo, bạn
bè, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay, mái trường
- Ôn các vần ai, ay, tìm được tiếng, nói được câu chứa
- Nhắc lại được nội dung bài: Hiểu được sự thân thiết
của ngôi trường đối với bạn học sinh Bồi dưỡng tình
cảm yêu mến của học sinh đối với mái trường
- Biết hỏi-đáp theo mẫu về trường, lớp của em
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bộ chữ học sinh – giáo viên
Đạo đức : Thực hành giữa kỳ II
C/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định : Hát
2 Bài cũ : - Hôm trước các em học bài gì ?
- Gọi 3 học sinh đọc: uynh, uych, huỳnh huỵch, ngã
Giới thiệu bài - Học sinh đọc đề
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
b Hướng dẫn luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh luyện đọc tiếng từ
- Giáo viên hỏi: Trường em
- Tiếng trường có âm gì đứng đầu?
+ Giáo viên gạch chân âm tr
- Tiếng trường có vần gì đứng sau âm tr
+ Giáo viên gạch chân vần ương
- Gọi học sinh đọc tiếng trường
- Giáo viên chỉ gọi học sinh đọc từ cô giáo
+ Gọi học sinh đọc tiếng giáo, phân tích
Trang 2- Giải nghĩa từ: ngôi nhà thứ 2, thân thiết
d Luyện đọc đoạn, bài:
- Chia nhóm mỗi em đọc 1 đoạn, tiếp nối nhau
- Gọi 1 học sinh đọc cả bài
* Giải lao
e Ôn các vần ai, ay:
- Tìm tiếng trong bài có vần: ai, ay
- Đọc các tiếng có vần: ai, ay
- Tìm tiếng ngoài bài có vần: ai, ay
- Nêu câu chứa tiếng có vần : ai, ay
A Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Gọi 2 học sinh lên bảng và giải bài 2, 3HS1: Giải bài 2
HS2: Giải bài 3
*Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: 27 phút
1 Giới thiệu:
- Các em đã nhận biết được: ½ ; 1/3 ; ¼ Hôm nay cô
sẽ h/dẫn cách nhận biết một phần năm 1
5
2 Hướng dẫn bài mới:
a Giới thiệu: “ Một phần năm “
- Hình vuông được chia thành 5 phần bằng nhau, trong đó có một phần được tô màu Như thế là đã tô màu một phần năm hình vuông
* Kết luận: Chia hình vuông thành năm phần bằng
nhau, lấy đi phần được 1/5 hình vuông
Trang 3- Gọi học sinh đọc câu văn thứ nhất
- Trong bài Trường học được gọi là gì?
- Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp câu 2, 3, 4
- Giáo viên đọc diễn cảm lại bài văn
3 Thực hành:
* Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình ở bài tập 1
* Nhận xét
b Luyện nói: Hỏi nhau về trường lớp
- Cho 2 học sinh đóng vai: Hỏi đáp theo mẫu trong
- Xem trước bài: Tặng cháu
* Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình ở bài tập 2 và trả lời
* Nhận xét
* Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình ở bài tập 3 và trả lời
- Hướng dẫn học sinh đếm số con vật trong các bài Rồi chia đều ra 5 phần
* Nhận xét
C Củng cố - dặn dò: 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Về nhà yêu cầu hs ôn lại bảng chia 2, 3, 4, 5
- Bài sau: Luyện tập
ĐẠO ĐỨC: Bài 25
ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KỲ
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: học sinh nắm được
- Các bài học từ tuần 19 đến tuần 24
- Có kĩ năng giao tiếp và thực hành được các hành vi
đạo đức
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa
2 Học sinh: Sách bài tập Đạo đức 1
TẬP ĐỌC: SƠN TINH THUỶ TINH
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài: Ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết các câu hỏi nhỏ+ Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách gì ?+ Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng cách gì ?+ Cuối cùng ai thắng ?
Trang 4a Giới thiệu: ghi bảng
a.1 Cho học sinh làm bài tập
- Giáo viên phát cho học sinh, mõi em một tờ giấy có
ghi sẵn các câu hỏi trắc nghiệm
+ Câu 1: Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy giáo, cô
giáo, các em cần làm gì?
Khi đưa: Thưa thầy, đây ạ; Khi nhận lại: em cám
ơn thầy (cô)
Khi đưa: Đây ạ; Khi nhận lại: Vâng
+ Câu 2: Chơi, học một mình vui hơn hay có bạn
cùng chơi cùng học vui hơn?
Có bạn vui hơn
Một mình vui hơn
- Giáo viên yêu cầu học sinh đánh tréo những câu
đúng
- Giáo viên theo dõi học sinh làm bài
a.2 Cho học sinh đóng vai theo các tình huống sau:
* Tình huống 1: Em cảm thấy thế nào khi em được
- Thực hiện đúng bài vừa học
- Bài sau: Cảm ơn và xin lỗi
- Gọi 3 hs lên đọc từng đoạn bài: “Voi nhà “ và trả
lời câu hỏi SGK
* Nhận xét
B Dạy bài mới: 30 phút
1 Giới thiệu chủ điểm bài học:
- Hs xem tranh minh hoạ chủ điểm: “ Sông biển “
- Ở nước ta, vào giữa mùa mưa thường xảy ra nạn lụt nước sông dâng lên nhanh, nhà cửa, ruộng đồng ngập trong nước Nhân dân ta luôn phải chống lụt và bảo
vệ nhà cửa, mùa màng Câu chuyện về hai vị thần Sơn Tinh , Thuỷ Tinh các em học hôm nay là một cách giải thích của người xưa về nạn lụt và việc chống lụt
2 Luyện đọc:
2.1 Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh nói về cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp,/ hai trăm nệp bánh chưng,/ voi chín ngà,/ gà chín cựa,/ ngựa chín hồng mao.//
+ Thuỷ Tinh đến sau,/ không lấy được Mị Nương,/ đùng đùng tức giận,/ cho quân đuổi đánh Sơn Tinh.//+ Từ đó,/ năm nào Thuỷ Tinh cũng dâng nước lên đánh Sơn Tinh,/ gây lũ lụt khắp nơi / nhưnglần nào Thuỷ Tinh cũng chịu thua.//
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đồng thanh
Trang 5TỰ NHIÊN XÃ HỘI CON CÁ
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: Sau giờ học, học
sinh:
- Biết tên 1 số loài cá và nơi sống của nó
- Nói được tên các bộ phận bên ngoài của con cá
- Nêu được 1 số cách đánh bắt cá
- Biết được lợi ích của cá và tránh những điều không
có lợi cho cá
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Hình ảnh con cá
2 Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập Tự nhiên xã
hội
C/ Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ :
- Hôm trước chúng ta học bài gì?
- Hãy nêu ích lợi của cây gỗ?
- Nhận xét - cho điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Ghi đề
b Hoạt động 1: Quan sát con cá
Mục tiêu: Học sinh biết tên con cá mà cô và các bạn
đem tới Chỉ được bộ phận của cá, mô tả con cá bơi
và thở
Cách tiến hành:
- Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động:
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát con cá
+ Tên của con cá?
+ Giáo viên kết luận
c Hoạt động 2: Làm việc với sgk
Mục tiêu:
- Học sinh biết được 1 số cách đánh bắt cá Biết ích
lợi của cá
Cách tiến hành:
- Bước 1: Thảo luận nhóm đôi
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh và trả lời câu
TIẾT 2:
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: 25 phút
* Câu 1: Những ai đến cầu hôn Mị Nương ?
- Sơn Tinh chúa miền non ca và Thuỷ Tinh vua vùng nước thẳm
* Câu 2: Hùng Vương phân xử việc hai vị thần cùng
cầu hôn như thế nào ?
- Vua giao hẹn: Ai mang đủ lễ vật đến trước thì được lấy Mị Nương
Trang 6Mục tiêu: Học sinh củng cố những hiểu biết về các bộ
phận của con cá, gọi tên được con cá mà mình vẽ
+ Giáo viên kết luận - Nhận xét
* Trò chơi: Đi câu
3 Củng cố, dặn dò:
- Em hãy cho biết ích lợi của con cá?
Bài sau: Con gà
* Câu 3: Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai vị thần.
* Câu 4: Câu chuyện này nói lên điều gì có thật ?
a Mị Nương rất xinh đẹp
b Sơn Tinh rất tài giỏi
c Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường
4 Luyện đọc lại: 7 phút
5 Củng có - dặn dò: 3 phút
- Yêu cầu học sinh về nhà đọc lại truyện
- Bài sau: Dự báo thời tiết
Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2009
CHÍNH TẢ: TRƯỜNG EM
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU :
- Học sinh chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn
văn 26 chữ trong bài “Trường em”, tốc độ tối thiểu 2
1 Giới thiệu : Ghi đề A Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Gọi 1 số học sinh lên nhận biết một phần năm ở các hình trên bảng
- Một số học sinh đọc bảng chia 4, 5
1 5
Trang 72 Hướng dẫn học sinh tập chép :
- Giáo viên viết bảng đoạn văn cần chép
- Giáo viên chỉ thước cho học sinh đọc những tiếng
các em dễ viết sai
- Hướng dẫn cách ngồi viết, cầm út, đặt vở, cách viết
đề bài vào giữa trang vở Nhắc học sinh sau dấu chấm
phải viết hoa
- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên chấm 1 số vở
- Nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
a Điền vần: ai hoặc ay vào vở chính tả
- Giáo viên treo bảng phụ có bài tập
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
b Điền vần c hoặc k: tương tự
- Nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét, khen ngợi những học sinh học
tốt, chép lại bài chính tả đúng, đẹp
Về nhà viết các lỗi còn sai vào vở ở nhà
*Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Hướng dẫn bài mới: 27 phút
a Giới thiệu: Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em cách
học được bảng chia 5 và rèn luyện kĩ năng vận dụng bảng chia đã học
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm
- Học sinh lần lượt thực hiện tính theo từng cột
* Nhận xét
* Bài 2
- Gọi 4 học sinh nêu kết quả của 4 cột
- 1 học sinh đọc đề
- Có 35 quyển vở chia đều cho 5 bạn
- Mỗi bạn có mấy quyển vở
- 1 hs lên bảng - lớp làm vào vở
Số quyển vở của mỗi bạn là
35 : 5 = 7 ( quyển ) ĐS: 7 quyển vở
* Nhận xét
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Gọi 1 học sinh lên tóm tắt và 1 học sinh giải
- Cả lớp làm vở
1 hs lên bảng - lớp làm vào vở
Số đĩa cam là:
25 : 5 = 5 (đĩa ) ĐS: 5 đĩa
* Nhận xét
Bài 4: Gọi học sinh đọc đề và giải
Bài 5: Học sinh quan sát tranh và trả lời
C Củng cố - dặn dò: 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Luyện tập chung
Trang 8TOÁN (TIẾT 97): LUYỆN TẬP
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: giúp học sinh củng cố
CHÍNH TẢ SƠN TINH, THUỶ TINH
- Chép lại chính xác một đoạn trích trong bài: “ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh “
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, thanh dễ viết sai: tr/ch, thanh hỏi, thanh ngã
- Bảng phụ viết nội dung bài tập
2.1 Giới thiệu: Ghi đề
2.2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài 1 :
- Nêu yêu cầu
- Giáo viên hướng dẫn mẫu bài 1
- Nêu yêu cầu
- Giáo viên hướng dẫn
- Gọi 1 học sinh lên tóm tắt và giải
- Lớp làm vở
- Chấm - Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà làm các bài tập vào vở
- Bài sau: Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
A Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Gọi 2 học sinh lên bảng - cả lớp viết bảng con các từ
sau: Sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xung
phong.
* Giáo viên nhận xét
B Dạy bài mới: 27 phút
1 Giới thiệu bài: Trong giờ học chính tả hôm nay
các em sẽ nhìn bảng và chép lại chính xác đoạn đầu trong bài: “ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh” Sau đó, chúng ta
sẽ cùng là một số bài tập chính tả phân biệt âm ch/tr, phân biệt dấu hỏi / dấu ngã
2 Hướng dẫn tập chép 2.1 Hướng dẫn chuẩn bị
- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng phụ
* Luyện viết chữ khó: Hùng Vương, Mị Nương, tuyệt
trần, kén chồng, giỏi, chàng trai.
2.2 Hướng dẫn học sinh viết bài
* Lưu ý: Đọc thầm từng câu rồi nhớ lại viết.
2.3 Chấm chữa bài:
Chấm 5 – 6 bài nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập 3.1 Bài 2b
- 1 học sinh lên bảng - lớp làm vào vở sửa bài
- Học sinh khá làm luôn bài 2a trú mưa - truyền tin chú ý - chuyền cành chở hàng - trở về
Trang 9TẬP VIẾT : TÔ CHỮ HOA: A, Ă, Â
A, MỤC TIÊU:
- Học sinh biết tô chữ hoa A, Ă, Â
- Viết đúng các vần: ai, ay, các từ ngữ: mái trường,
- Đọc trôi chảy toàn bài
- Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi, hồn nhiên
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ khó: bễ, còng, sóng lừng
- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển
to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ em
3 Học thuộc lòng bài thơ
- Gọi học sinh đọc nội dung bài tập viết
* Hướng dẫn viết chữ cái A (chữ hoa):
- Cho học sinh quan sát chữ mẫu
- Chữ cái A viết hoa có cấu tạo gồm: 1 nét móc
ngược trái và nét móc ngược phải cao 2 dòng rưỡi và
thêm 1 nét lượn ngang
- Giáo viên dùng thước đồ theo nét chữ và giảng giải:
Từ đường kẻ thứ 3 viết nét cong trái 1 đơn vị chữ tới
đường kẻ ngang, dưới đưa bút lên trên 1/3 đơn vị chữ
chạm dưới dòng kẻ ngang thứ 6 Viết nét thẳng chéo
sang phải 1,5 đơn vị chữ, đến đường kẻ ngang thì viết
nét móc cao hơn đường kẻ ngang 1/3 đơn vị chữ
- Giáo viên viết mẫu
- Gọi HS lên bảng tô bóng chữ mẫu
* Hướng dẫn viết chữ cái: Ă, Â (chữ hoa)
(tương tự)
* Hướng dẫn viết ai, ay
- Cho học sinh xem vần ai, ay
- Gọi học sinh đọc
- Vần ai gồm có mấy âm? Khi viết ta viết như thế
nào?
- Giáo viên ghi bảng: ai - Giảng giải
A Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- 2 học sinh nói bản tin dự báo thời tiết
- Dự báo thời tiết có ích lợi gì ?
* Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: 27 phút
1 Giới thiệu bài: Trong lớp chúng ta, em nào cũng
được bố mẹ dắt đi tắm biển Khi được tắm biển các
em có suy nghĩ và nhận xét gì về cảnh đẹp của biển ? Hãy kể lại những điều em nhìn thấy ở biển ? Trong bài tập đọc hôm nay chúng ta sẽ được nhìn biển qua con mắt của một bạn nhỏ lần đầu được bố cho ra biển bạn nhỏ có những tình cảm, suy nghĩ gì ? Chúng ta sẽ
cùng học bài hôm nay để biết được điều đó
2 Luyện đọc 2.1 Giáo viên đọc mẫu 2.2 Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.
Trang 10- Tiếp tục hướng dẫn: ay, mái trường, điều hay
- Xem trước bài sau : bài 26
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Câu 1: Tìm những câu thơ cho thấy biển rất rộng.
* Câu 2: Những hình ảnh nào cho thấy biển giống
như trẻ con ?
+ Lon ta lon ton: Dáng đi của trẻ em nhanh nhẹn và
vui vẻ
* Câu 3: Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao ?
4 Học thuộc lòng bài thơ
5 Củng cố - dặn dò: 3 phút
- 1 học sinh đọc bài thơ
- Em có thích biển trong bài thơ này không ? Vì sao ?
- Về nhà tiếp tục học thuộc cả bài thơ
Thể dục : Giáo viên chuyên sâu dạy
Thứ tư ngày 4 tháng 3 năm 2009 Hát nhạc : Giáo viên chuyên sâu dạy
TẬP ĐỌC : TẶNG CHÁU
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU :
- Học sinh đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng có
vần yêu, tiếng mang thanh hỏi (vở, tỏ) , các từ ngữ:
tặng cháu, lòng yêu gọi là, nước non
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Ôn các vần : ao, au, tìm được tiếng, nói được câu
chứa tiếng có vần ao, au
- Hiểu các từ ngữ trong bài: nước non
- Hiểu được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi:
Bác rất yêu thích thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu
thiếu nhi phải học tập thật giỏi để trở thành người có
- Biết viết chữ V hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ: “ Vượt suối băng rừng “ theo cỡ chữ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều
nét và nối chữ đúng quy định
- Mẫu chữ V đặt trong khung chữ
- Vở tập viết
Trang 11Ổn định : Hát
2 Bài cũ : _ Hôm trước các em học bài gì ?
- Gọi 2 học sinh đọc bài, vài học sinh đọc đoạn câu
Hỏi:
+ Trong bài trường học được gọi là gì?
+ Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai của em?
- Viết bảng con: thân thiết, điều hay
- Nhận xét
3 Bài mới :
a Giới thiệu:
- Giới thiệu bài: Bác Hồ là lãnh tụ của dân tộc Việt
Nam ta Bác đã qua đời năm 1969 Tre em đặc biệt
yêu Bác, vì Bác rất yêu trẻ em, Bác đã làm tất cả để
trẻ em được sống sung sướng, hạnh phúc Bài thơ các
em học hôm nay là bài thơ Bác viết kể lại việc Bác
tặng em nhỏ một quyển vở nhân bạn ấy đến trường
- Giáo viên ghi bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đề
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
b Hướng dẫn luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Cho học sinh phát hiện câu thơ - Giáo viên ghi kí
hiệu câu thơ lên bảng
- Giáo viên hỏi: bài này gồm có mấy câu thơ?
- Giáo viên giao việc cho học sinh: Tìm phụ ấm đầu:
l,n; tìm tiếng có dấu thanh, hỏi; tìm tiếng có vần út,
ướt - Giáo viên gạch chân
+ Tìm tiếng có vần: oi, on, ươc - Gọi học sinh đọc
tiếng khó vừa tìm
- GV gạch chân từ: vở, non nước, gọi là
- Gọi học sinh đọc - phân tích tiếng
* So sánh cặp từ:
- Giáo viên treo bảng phụ: Mai sau ≠ sao sáng; non
nước ≠ lướt sóng
- Gọi học sinh đọc + phân tích tiếng có vần dễ lẫn lộn
* Giảng nghĩa từ: non nước
c.
Luyện đọc câu :
- Giáo viên chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất, hướng
dẫn đọc
- Tương tự các câu sau
A Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Gọi 1 hs nhắc lại cụm từ ứng dụng: “Ươm cây gây rừng “
- Học sinh viết bảng con, Ư , Ươm
* Giáo viên nhận xét
B Dạy bài mới: 27 phút
1 Giới thiệu bài: Giờ tập viết hôm nay các em sẽ tập
viết chữ V hoa và cụm từ ứng dụng: “ Vượt suối băng rừng "
2 Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét chữ V
- Chữ V cỡ vừa cao mấy li ? Gồm mấy nét ?
* Hướng dẫn cách viết:
+ Nét 1: ĐB trên ĐK5 viết nét cong trái rồi lượn
ngang, giống như nét 1 của các chữ H, I, K, DB trên ĐK6
+ Nét 2: Từ điểm DB của nét 1 đổi chiều bút viết nét
lượn dọc từ trên xuống dưới DB ở ĐK1
+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút viết nét
móc xuôi phải, DB ở ĐK 5
- Giáo viên viết chữ V lên bảng
- Cho học sinh viết bóng chữ V
- Rèn cho học sinh viết bảng con
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Gọi học sinh đọc cụm từ ứng dụngVượt qua nhiều đoạn đường, không quản ngại khó khăn gian khổ
- Những chữ cái nào có độ cao 2,5 li
- Chữ cái nào cao 1,5 li
- Chữ cái nào cao 1,25 li
- Các chữ còn lại cao mấy li ?
- Giáo viên viết chữ: “ Vượt trên dòng kẻ “
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết
Trang 12- Gọi học sinh đọc nối tiếp từng câu
- Giáo viên chỉ câu không theo thứ tự - Gọi học sinh
đọc
d Luyện đọc đoạn, cả bài:
- Giáo viên chia bài đọc làm 3 đoạn
- Chia học sinh theo nhóm (nhóm 4 em), mỗi em đọc
1 đoạn, tiếp nối nhau
- Gọi 1 học sinh đọc cả bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
* Giải lao
e Ôn các vần ao, au:
- Tìm tiếng trong bài có vần: ao, au
- Gọi học sinh đọc và phân tích
- Tìm tiếng ngoài bài có vần: ao, au
- Nêu câu chứa tiếng có vần : ao, au
- Nhận xét
* Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn:
- Giáo viên gắn bảng: Chào mào - cây cau
- Gọi học sinh đọc - Nói câu chứa tiếng có chứa vần
trên
* Trò chơi: Thi tìm tiếng chứa vần ao, au - Học sinh
thi đua tìm trên bảng con
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Cho học sinh luyện đọc nối tiếp theo dãy (Câu,
đoạn, cả bài)
- Giáo viên ghi điểm
- Gọi học sinh đọc đồng thanh cả bài
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng:
- Thực hiện các phép tính trong một biểu thức có hai phép tính
- Nhận biết một phần mấy
- Giải bài toán có phép nhân
A Kiểm tra bài cũ: 5 ph
- 3 học sinh lên bảng thực hiện các phép tính:
5 x 3 = 3 x 7 = 4 x 2 =
15 : 3 = 21 : 3 = 8 : 2 =
15 : 5 = 21 : 7 = 8 : 4 =
- Gọi một số học sinh đọc bảng chia 4, 5
* Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: 27 phút
1 Giới thiệu bài:
Tiết học hôm nay cô sẽ giúp các em rèn luyện kĩ năng:
- Thực hiện các phép tính trong một biểu thức có hai phép tính
- Nhận biết một phần mấy ?
- Giải bài toán có phép nhân