Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – học cách tính... Tranh ảnh về các hoạt đọng học tập , vui chơi theo SGK Gấp được nhanh thuyền phẳng đáy có mui.Học sinh yêu thích gấp thuyền 1.Giáo viên : Q
Trang 1Thửự hai ngaứy 25 thaựng10 naờm 2010 Tieỏt 1 CHÀO CỜ
Tieỏt 2
NTẹ1 NTẹ2
HọC VầN : BAỉI : IEÂU- YEÂU
I MụC tiêu :
- Đọc đợc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu
ứng dụng
- Viết đợc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Bé tự giới thiệu
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoaù tửứ khoựa
-Tranh minh hoaù: Caõu ửựng duùng
-Tranh minh hoaù luyeọn noựi: Beự tửù giụựi thieọu
2/ Kieồm tra baứi cuừ :(4’) iu - eõu
- ẹoùc , vieỏt chớnh taỷ “lửụừi rỡu – caựi pheóu”
- Nhaọn xeựt : Ghi ủieồm
3/ Baứi mụựi ( 5 ‘)
HOAẽT ẹOÄNG 1 (8’) Hoùc vaàn ieõu
a- Nhaọn dieọn : Giaựo vieõn gaựn vaàn ieõu
Vaàn ieõu ủửụùc maỏy aõm gheựp laùi?
So saựnh ieõu vaứ iu
Tỡm vaứ gheựp vaàn ieõu
Nhaọn xeựt :
b- ẹaựnh vaàn :
-Giaựo vieõn ủaựnh vaàn maóu: i - eõ - u – ieõu Hs
ủoùc theo hửụựng daón cuỷa gv
Coự vaàn ieõu muoỏn coự tieỏng dieàu coõ theõm aõm
gỡ vaứ daỏu thanh gỡ?
Giaựo vieõn vieỏt baỷng : dieàu
Hoaùt ủoọng 1 :Giụựi thieọu baứi.
A/ Neõu baứi toaựn : Coự 51 que tớnh, bụựt 15 que
tớnh Hoỷi coứn laùi bao nhieõu que tớnh ?-Muoỏn bieỏt coứn laùi bao nhieõu que tớnh ta laứmnhử theỏ naứo ?
-15 que goàm maỏy chuùc vaứ maỏy que tớnh ?-ẹeồ bụựt ủửụùc 15 que tớnh trửụực heỏt chuựng tabụựt ủi 1 que tớnh rụứi (cuỷa 51 que tớnh), roài laỏy
1 boự 1 chuùc thaựo ra ủửụùc 10 que tớnh rụứi, bụựttieỏp 4 que tớnh nửừa, coứn 6 que tớnh (luực naứycoứn 4 boự 1 chuùc vaứ 6 que tớnh rụứi) ẹeồ bụựt
11
Trang 2Giáo viên đọc mẫu: d – iêu – huyền - diều
Giáo viên treo tranh giới thiệu từ : diều sáo
Có ống sáo trên đầu con diều
Viết bảng : diều sáo
.- HS đọc trơn :
Nhận xét : Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2 :(10’)Học vần yêu(Quy
trình tương tự)
Hoạt động 3 :Hướng dẫn cách viết :
-GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết bảng
con
-Học sinh quan sát Học sinh viết bảng
Nhận xét : Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 4 :(10 ’) LUYỆN ĐỌC
Tổ chức trò chơi : Ghép từ
Từ những mảnh rời rút ra từ ứng dụng
Buổi chiều - yêu cầu
Hiểu bài - gia yếu.
Yêu cầu đọc.HSđọc
-Giáo viên giải nghĩa từ :
Buổi chiều: từ 15 giờ 18 giờ
Hiểu bài : Trả lời được những câu hỏi của
GV
Yêu cầu: Bắt người khác làm gì?
Già yếu: Từ 60 tuổi trở lên, không làm việc
được
4-
TRÒ CHƠI: CỦNG CO Á:
-Nội dụng: tìm tiếng có vần vừa học
Trò chơi: Trò chơi tiếp sức
Giáo viên nhận xét
Thư giãn chuyển tiết
tiếp 1 chục que tính, ta lấy tiếp 1 bó 1 chụcque tính nữa Như thế đã lấy đi 1 bó 1 chụcrồi lấy tiếp 1 bó 1 chục nữa, tức là đã lấy đi
“1 thêm 1 bằng 2 bó 1 chục” 5 bó 1 chục bớt
đi 2 bó 1 chục còn
3 bó 1 chục tức là còn 3 chục que tính Cuốicùng còn lại 3 chục que tính và 6 que tính rờitức là còn 36
que tính Vậy 51 – 15 = 36-Em đặt tính như thế nào ?-Em thực hiện phép tính như thế nào?
Hoạt động 2 : Làm bài tập.
Bài 1: 81 – 46 51 – 19 61 – 25 Bài 2 : Xác định đề toán : đặt tính rồi tính.
-Muốn tìm hiệu em làm thế nào ?-Giáo viên chính xác lại kết quả Nhận xét
Bài 3:Tìm một số hạng trong một tổng em
làm như thế nào ? -Nhận xét
Bài 4: Giáo viên vẽ hình.
-Mẫu vẽ hình gì ? -Muốn vẽ hình tam giác ta phải nối mấy điểmvới nhau ?
Nhận xét cho điểm
3.Củng cố : Nêu cách đặt tính và thực hiện
51 - 15-Tuyên dương, nhắc nhở
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – học cách tính
Trang 3ứng dụng.
- Viết đợc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Bé tự giới thiệu
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoaù tửứ khoựa
-Tranh minh hoaù: Caõu ửựng duùng.
-Tỡm ủửụùc moọt soỏ tửứ ngửừ chổ ngửụứi trong giaủỡnh, hoù haứng maứ em bieỏt vaứo 2 nhoựm hoù noọi, hoù ngoaùi.(BT3)
- ẹieàn ủuựng daỏu chaỏm, daỏu chaỏm hoỷi vaứo ủoaùn vaờn coỏ choó troỏng (BT4)
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Haựt.
1/ oồn ủũnh :(1’)
2/.Kieồm tra baứi cuừ :
-HS ủoùc baứi tieỏt 1
3/ Baứi mụựi :
Hẹ1 (7 ’) Luyeọn ủoùc
Giaựo vieõn neõu quy trỡnh ủoùc trang traựi?
-HS ủoùc
Giaựo vieõn treo tranh giụựi thieọu caõu ửựng duùng
“Tu huự keõu, baựo hieọu muứa vaỷi thieàu ủaừ veà”
- GVủoùc maóu:
-Hoùc sinh tỡm tieỏng coự vaàn vửứa hoùc trong caõu
vaứ ủoùc baứi
Hẹ2 : (10’) Luyeọn vieỏt vụỷ
-Giaựo vieõn giụựi thieọu noọi dung luyeọn vieỏt:
ieõu - yeõu – dieàu saựo – yeõu quyự
(Quy trỡnh vieỏt gioỏng nhử tieỏt 1)
Hẹ3:10 ’) LUYEÄN NOÙI
Tranh veừ gỡ ?
Moói Hoùc sinh leõn tửù giụựi thieọu veà mỡnh
-HS traỷ lụứi caõu hoỷi
Giaựo vieõn nhaọn xeựt:
4/Hẹ4 : Cuỷng coỏ , daởn doứ :(5’)
- Veà nhaứ ủoùc laùi baứi
HD hs biết -Họ nội là họ hàng bờn cha -Họ ngoại là họ hàng bờn mẹ
B4 Điền dấu chấm hoặc dấu hỏi vào chỗ trống :
HD hs cuối cõu hỏi đặt dấu chấm hỏi ,cuối cõu
kể đặt dấu chấm
+Cõu chuyện đỏng buồn cười ở chỗ nào ?
Củng cố : Trũ chơi Tiếp sức Sắp xếp cỏc từ sau đỳng vị trớ Dặn dũ :
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Tieỏt 4
NTẹ1 NTẹ2
Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI
OÂNTAÄP:CON NGệễỉI SệÙCKHOEÛ
-Hoùc sinh cuỷng coỏ laùi caực kieỏn thửực cụ baỷn
veà caực boọ phaọn cuỷa cụ theồ vaứ caực giaực
Trang 4quan
-Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh
cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt
-Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh , khăc
phục các hành vi có hại cho sức khoẻ
Tranh ảnh về các hoạt đọng học tập , vui
chơi (theo SGK)
Gấp được nhanh thuyền phẳng đáy có mui.Học sinh yêu thích gấp thuyền
1.Giáo viên : Quy trình gấp thuyền phẳng
đáy có mui, mẫu gấp
2.Học sinh : Giấy thủ công, vở
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1/ Oån Định : (1’)
2/ Bài Cũ (5’)
3/ Bài Mới : (25’)
hoạt động 1 (7’) thảo luận cả lớp
-Treo tranh phóng to lên bảng
Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ
thể?
HOẠT ĐỘNG 2: NHỚ VA ØKỂ TÊN CÁC
VIỆC LÀM ĐỂ GIỮ VỆ SINH THÂN THỂ
Đặt câu hỏi
+ Các em hãy nhớ và kể lại ( từ sáng đến khi
đi ngủ) mình đã là những việc gì?
+ Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ ?
+ Sau khi thức dậy , em thường làm gì ?
+ Trước khi đi ngủ, em thường làm gì?
+ Cả lớp cùng hát “ Năm ngón tay xinh”
HOẠT ĐỘNG 3 : ( ’)
Trò chơi: Mỗi ngày của gia đình Hoa
-Giáo viên chia mỗi nhóm 4 Học sinh và
phân chia vai diện
4/ DẶN DÒ(3’)
-Chuẩn bị :Xem trước bài“Gia đình em
-Giới thiệu bài
Trực quan : Quy trình gấp thuyền phẳng đáycó mui
Mục tiêu : Học sinh biết cách gấp
thuyền phẳng đáy có mui
Mẫu : thuyền phẳng đáy
-Dựa vào quy trình em thực hành gấp thuyềnphẳng đáy có mui
-Giáo viên hệ thống lại các bước gấp :-Bước 1 : Dùng 1 tờ giấy hình chữ nhật gấpcác nếp gấp cách đều Gấp tạo mui thuyền.-Bước 2 : Gấp tạo thân và mũi thuyền-Bước 3 : Tạo thuyền phẳng đáy có mui.-Giáo viên hướng dẫn hai lần : Lần một : chậm,lần hai : nhanh
-Giáo viên nhắc nhở : mỗi bước gấp cần miếtmạnh đường mới gấp cho phẳng
-Đánh giá kết quả
Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Làm bài dán
Hiểu được cách xé và dán con gà
Biết cách xé và dán hình con gà con đơn
Tự nhiên và xã hội
ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ.
Sau bài ôn tập, học sinh có thể :
HS nhớ lại và khắc sâu một số kiến thức vềvệ sinh ăn uống đã được học để hình thành
Trang 5giản Xé được hình con gà con , dán cấn
đối , phẳng
Giáo dục Học sinh lòng yêu thích đôïng vật
Giấy thủ công màu vàng, bút chì , bút màu ,
hồ dán , vở thủ công
thói quen ăn sạch, uống sạch, ở sạch
-Nhớ lại và khắc sâu các hoạt động của cơquan vận động và tiêu hóa
-Củng cố lại các hành vi vệ sinh cá nhân.Rèn thói quen ăn sạch, uống sạch, ở sạch.
Ý thức ăn sạch, uống sạch, ở sạch để bảo đảm sức khoẻ tốt.
1.Giáo viên : Tranh vẽ trang 24.
2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT.
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1/Ổn Định: (1’)
2/Kiểm tra bài cuÕ: (2’)
3Bài mới : (30’)
HĐ 1: HS quan sát , nhận xét
HĐ2/ Hướng dẫn cách xé dán
-Giáo viên đính các thao tác xé thân con gà
Yêu cầu Học sinh nhắc lại
+ Thân con gà nằm trong khung hình gì?
+Kích thước?
+ Muốn có thân con gà ta làm sao?
-GV hướng dẫn xé dán đầu con gà
-HS nhắc lại cách xé
+ Đầu con gà nằm trong khung hình gì?kích
thước?
+ Giáo viên đính các thao tác xé đuối gà hỏi
ø? Đuôi gà nằm trong khung hình gì? Kích
thước ?
GV đính các thao tác chân, mỏ con ga nhắc
cách xé ø:Yêu cầu HS nhắc lại?
HĐ3 : Hướng dẫn thực hành xé
-Giáo viên yêu cầu từng bước :
+ Xé:Thân gà, đầu gà, đuôi gà, chân gà, mỏ
gà
-HS thực hành xé
- Giáo viên quan sát , theo dõi , giúp đỡ
Học sinh còn lúng túng
HĐ4: Trình bày sản phẩm xé
- Giáo viên giới thiệu mẫu sáng tạo
Hoạt động 1 : Trò chơi “Xem cử dđộng, nói
tên các cơ, xương và khớp xương.”
A/ Hoạt động nhóm :
-Khi làm các động tác đó thì vùng cơ nào,xương nào và khớp xương nào phải cử động ?-Quan sát 2 đội chơi
Hoạt động 2 : Thi tìm hiểu về “Con người và
sức khoẻ”
-Giáo viên chuẩn bị câu hỏi (STK/ tr 44) Câu112
-Đại diện nhóm và GV làm giám khảo
-Cá nhân nào có số điểm cao là thắng cuộc.-Giáo viên phát thưởng cá nhân đạt giải
Kết luận : Trong cơ thể cơ quan vận động và
tiêu hóa rất quan trọng vì vậy để giữ sức khoẻ tốt, tránh được bệnh giun sán ta nên
ăn ,uống, ở sạch
Hoạt động 3 : Làm bài tập.
1/ Đánh dấu X vào ô trống trước các câu emcho là
đúng : (Câu a câu h / STK tr 45) 2/ Hãy xếp các từ sau sao cho đúng thứ tựđường đi của thức ăn trong ống tiêu hóa :Thực quản, hậu môn, dạ dày, ruột non,miệng, ruột già
3/ Hãy nêu 3 cách đề phòng bệnh giun ?
3.Củng cố : Để đề phòng bệnh giun em đã thực
hiện được điều gì?
Trang 6-Giáo viên quan sát hướng dẫn những Học
sinh còn lúng túng khi trang trí sản phẩm
của mình
4/DẶN DÒ: (2’)
Chuẩn bị bài: Xé dán hình con mèo
-Ở trường em đã thực hiện được điều gì ?Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Học bài.
GV nhận xét tiết học
Ôn một số động tác thể dục rèn luyện tư thế
tư bản đã học
Yêu cầu thực hiện động tác chính xác hơn
giờ trước
Học đứng luồn gót , hai tay chống hông
Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản và đúng
2/ Địa điểm – phương tiện:
Vệ sinh nơi sân tập trên sân trường
- Giáo dục HS yêu thích thể dục
- Sân tập
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1/ Phần mở đầu:(6')
Giáo viên nhận lớp , kiểm tra sĩ số
Phổ biên nội dung, yêu cầu bài học
*- Khởi động :
+ Đứng tại chỗ vỗ tay , hát,
2/ PHẦN CƠ BẢN: (20')
-Ôn phối hợp :
Đứng hai tay đưa ra trước
Đứng đưa hai tay dang ngang
-Tập phối hợp
-Ôn phối hợp :
Đứng đưa 2 tay ra trước , đứng đưa hai tay
lên cao chếch hình chữ V
Tập phối hợp :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầuphương pháp kiểm tra
- HS đi đều và hát một bài
- GV kiểm tra bài thể dục phát triển chungyêu cầu học sinh thực hiện tất cả các độngtác
Trang 7-Ôn phối hợp :
Đứng đưa hai tay dang ngang , đứng đưa tay
lên cao chếch hình chữ V
Học : Đứng kiễng gót , hai tay chống hông
Chuẩn bị: Tư thế đứng cơ bản
Động tác: Từ tư thế đứng cơ bản kiễng gót
chân lên cao , đồng thời hai tay chống hông
( ngón tay cái hướng ra sau lưng) Thân
người thẳng , mặt hướng về phía trước ,
khuỷu tai hướng sang 2 bên
Trò chơi: Qua đường lội nước
3 Phần kết thúc:(7')
Đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên ở sân trường và hát
- HS thực hiện tất cả các động tác của bàithể dục mỗi đợt 3 em
- GV theo dõi ghi điểm
HD đi thường theo các nhịp và hát
- GV cùng học sinh hệ thống bài
GV nhận xét tiết học
-Tiết 2
NTĐ1 NTĐ2
HỌC VẦN Bài 42 : ưu, ươu I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ
và các câu ứng dụng
- Viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Hổ,
báo, gấu, hươu, nai, voi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: trái lựu, hươu sao Tranh câu
ứng dụng: Buổi trưa, Cừu…
-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Hổ, báo, gấu, hươu,
* HS khá, giỏi làm các BT 2(cột 3ab) BT3 (c) BT5
* GV: Đồ dùng phục vụ trò chơi Điều chỉnh bài 5 cột 3 ,
- HS : SGK
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể *-Hoạt động 1:
Trang 82.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu ( 2 –
4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu
mùa vải thiều đã về.( 2em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Hơm nay cơ giới thiệu cho các
em vần mới: ưu, ươu – Ghi bảng
Hoạt động 1 :Dạy vần ưu -ươu
+Mục tiêu: nhận biết được: ưu, ươu và trái lựu,
hươu sao
+Cách tiến hành :Dạy vần ưu:
-Nhận diện vần : Vần ưu được tạo bởi: ư và u
-MT:HS viết đúng quy trình trên bảng con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt
-Đọc lại bài ở trên bảng
–Ghi đề đề bài
*-Hoạt động 3: Giải toán có lời văn
-Bài 4 : ( Hoạt động nhóm)
- Gọi HS đọc đề bài.
- GV hướng dẩn – Gợi ý
- GV chia nhóm – Phát phiếu
- Các nhóm thực hiện – Trình bày
Tóm tắt :
-Cửa hàng có : 51 kg táo -Đã bán :26kg táo
- Còn :…kg ? -GV nhận xét
4/Củng cố :
-HS đọc bảng trừ 11 trừ đi một số -GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò :
Về hoàn thành bài tập còn lại
GV nhận xét tiết học
-Tiết 3
NTĐ1 NTĐ2
Trang 9HỌC VẦN Bài 42 : ưu, ươu I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ
và các câu ứng dụng
- Viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Hổ,
báo, gấu, hươu, nai, voi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: trái lựu, hươu sao Tranh câu
ứng dụng: Buổi trưa, Cừu…
-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Hổ, báo, gấu, hươu,
nai, sao
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
Chính tả - nghe viết –
Bài :ÔNG VÀ CHÁU.
- Nghe viết chính xác bài Ct, trình bày đúng
hai khổ thơ
- Làm được BT2, BT3 (a,b)
1.Giáo viên : Bài viết : Oâng và cháu
2.Học sinh : Sách, vở chính tả, vở BT, nháp
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc ưu, ươu ( HSKT )
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết theo dịng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nĩi:
+Mục tiêu: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội
dung
“Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
-Những con vật này sống ở đâu?
-Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
-Con nào thích ăn mật ong?
-Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
-Em cịn biết con vật nào ở trong rừng
nữa?
-Em cĩbiết bài thơ hay bài hát nào về
Hoạt động 1: Nghe viết.
a/ Ghi nhớ nội dung
-Giáo viên đọc mẫu lần 1
Hỏi đáp : -Bài thơ có tên là gì ?-Khi ông và cháu thi vật với nhau thì ai thắng
?-Khi đó ông đã nói gì với cháu ?
-Giải thích : Xế chiều, rạng sáng.
-Có đúng là ông thua cháu không ?
b/ Hướng dẫn trình bày.
-Bài thơ có mấy khổ thơ ? -Mỗi câu thơ có mấy chữ ?-Dấu hai chấm được đặt ở các câu thơ nhưthế nào ?
-Dấu ngoặc kép có ở các câu nào ?
-c/ Hướng dẫn viết từ khó :
Đọc các từ khó cho HS viết bảng con
d/ Viết chính tả : Giáo viên đọc (Mỗi câu,
cụm từ đọc 3 lần )
-Đọc lại Chấm bài
Hoạt động 2 : Làm bài tập.
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Chia bảng làm 2 cột cho HS thi tiếp sức
Bài 3 a-b : Làm vào băng giấy các tiếng bắt
đầu bằng l/ n hoặc dấu hỏi/ dấu ngã
-Nhận xét, cho điểm nhóm làm tốt
Trang 10những con vật này?
4: Củng cố dặn dị 3.Củng cố : Viết chính tả bài gì ? Giáo dục
tính cẩn thận, viết chữ đẹp.Nhận xét tiết học
GV nhận xét tiết học
-Tiết 4
NTĐ1 NTĐ2
TOÁN Phép trừ trong phạm vi 5
-Giúp Học sinh thành lập và ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 5 Tiếp tục củng có khái
niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ
giữa phép trừ và phép cộng
- Biết làm tính ttrừ trong phạm vi 5
-Giáo dục Học sinh tính cẩn thận, chính
xác Tích cực tham gia các hoạt động học
toán
Tranh vẽ ( mẫu vật ) quả cam SGK, VBTT
Tập làm văn –
KỂ VỀ NGƯỜI THÂN.
1- Biết kể về ông, bà hoặc người thân, dựa theo CH gợi ý( BT1)
- Viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu vềông , bà hoặc người thân.(BT2)
1.Giáo viên Tranh minh họa Bài1 trong SGK
2 Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1/ổn định (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ : (5’):Luyện tập
3/Bài mới :Phép trừ trong phạm vi 5
HĐ 1 :(20 ‘) Giới thiệu phép trừ bảng trừ
trong phạm vi 5
*- Hướng dẫn Học sinh làm phép trư ø :
5 – 1 = 4
Giáo viên gắn lên bảng và
bớt 1 Hỏi còn lại mấy
5 bớt 1 còn mấy ?
- Học sinh nêu phép tính
-Giáo viên ghi phép tính lên bảng :
5 – 1 = 4 5–2 (tương tự)
5–3 = 2(tương tự)
5 – 4 = 1.(tương tự)
HĐ 2(25’)THỰC HÀNH
Hoạt động 1 : Làm bài tập.
Bài 1 : Yêu cầu gì ?
-Gọi 1 em làm mẫu, hỏi từng câu
-GV theo dõi giúp đỡ các nhóm làm việc.-GV nhận xét chọn người kể tự nhiên haynhất
Bài 2 :Yêu cầu gì ?
-Giáo viên nhắc nhở : Cần viết rõ ràng, dùngtừ, đặt câu cho đúng Viết xong phải đọc lạibài, phát hiện và sửa sai
-Nhận xét, chấm điểm
3.Củng cố : Hôm nay học câu chuyện gì ?
-Chúng ta cần làm gì với những người thântrong gia đình
-Nhận xét tiết học
Trang 115
;
2
5
;
3
5
;
HĐ 3: Củng cố , dặn dò
Giáo viên nhận xét : Trò chơi
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập kể lại và
biết viết thành bài văn viết ngắn gọn
GV nhận xét tiết học
-Tiết 5
NTĐ1 NTĐ2
©m nh¹c ÔN TÌM BẠN THÂN - LÝ CÂY XANH
-Nhạc cụ, tranh, trống, nhỏ …
-GV thuộc bài hát
Thuộc bài hát, nhạc cụ và băng nhạc
Thuộc bài hát
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1.Kiểm tra : Hỏi tên bài cũ
Gọi HS hát trước lớp
Gọi HS nhận xét
GV nhận xét phần KTBC
2.Bài mới :
GT bài
Hoạt động 1 :
*Ôn bài hát “Tìm bạn thân”
Gọi từng tổ Học sinh hát, nhóm hát
GV chú ý để sửa sai
Gọi HS hát kết hợp phụ hoạ
Gọi HS hát kết hợp vỗ tay
Gọi HS hát và gõ theo tiết tấu
Hoạt động 2 :
*Ôn bài hát “Lý cây xanh”
Hoạt động 1 :
Ôn bài hát Chúc mừng sinh nhật
-Giáo viên đệm đàn
-Gõ đệm theo nhịp 3/4-Hát mẫu
-Hướng dẫn hát từng câu
Hoạt động 2 : Trò chơi Đố vui.
-Giáo viên hát một bài nhịp 2 và một bài nhịp 3.-Nhấn rõ trọng âm của nhịp 2 và nhịp 3
-Hát tiếp 2 bài khác Đố tiếp học sinh
Trang 12Gọi từng tổ Học sinh hát, nhóm hát.
GV chú ý để sửa sai
Gọi HS hát kết hợp phụ hoạ
Gọi HS hát kết hợp vỗ tay
Gọi HS hát và gõ theo tiết tấu
Tập nói thơ 4 chữ theo tiết tấu bài hát
Gọi Học sinh đọc thơ và gõ tiết tấu
4.Củng cố :
.Dặn dò về nhà:Ôn lại 2 bài hát đã học Hát và
biểu diễn cho cả nhà xem
-Dùng thanh phách đệm theo bài hát
-Giáo viên hát dùng tay làm dấu hiệu
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Tập hát lại
-Cho học sinh mở SGK Giáo viên hướng dẫn
học sinh thực hiện các bài tập
Giới thiệu bài:
Luyện đọc:
- GV đọc mẫu tồn bài
- Hớng dẫn hs luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
a, Đọc từng câu
- Gvghi những từ HS đọc sai – HS luyện đọc
Trang 13-Nêu cách làm
-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
o Bài 3 : So sánh phép tính
-Yêu cầu học sinh nêu cách làm
-Cho học sinh làm bài vào bảng con
-Giáo viên sửa bài trên bảng
o Bài 4 : Có 2 bài tập 4a, 4b
-Cho học sinh nêu bài toán và ghi phép tính
phù hợp
-Cho học sinh giải miệng
o Bài 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Giáo viên ghi phép tính
c, Đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa các nhóm
-Đọc được các vần có kết thúc bằng u/o, các từ
ngữ câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
-Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài
38 đến bài 43
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo
tranh truyện kể ; Sói và cừu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Sói và Cừu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : chú cừu, mưu trí, bầu
rượu, bướu cổ ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ