Hoạt động của GV và HS Nội dung chính Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành I.Đặc điểm chung của ngành ruột khoang ruét khoang Mục tiêu: HS nêu đợc những đặc điểm cơ bản nhất cñ[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/9/12
Ngày dạy:18/9/12
Tiết 9:
ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
I Mục tiờu:
1 Kiến thức :
- HS chỉ rừ sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở cấu tạo cơ thể , lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển
2 Kỹ năng :
-Kỹ năng quan sỏt so sỏnh, phõn tớch tổng
- kỹ năng hoạt động nhúm-
3.Thỏi độ : Giỏo dục ý thức học tập yờu thớch bộ mụn.
II / Đồ dựng dạy học :
- HS kẻ bảng 1 tr33 bảng 2 tr35 vào vở
- Kẻ phiếu học tập vào vở
III/ Tổ chức dạy học :
1 ổn định :
2 Kiểm tra
3 Bài mới :
* M b i : S a d ng c a ng nh ru t khoang th hi n c u t o, l i ở à ự đ ạ ủ à ộ ể ệ ở ấ ạ ố
s ng, t ch c c th , di chuy n ố ổ ứ ơ ể ể
Hoạt động : Tìm hiểu sự đa dạng của ruột khoang
HĐ1 : cỏ nhõn/ nhúm
*GV : yờu cầu HS nghiờn cứu thụng tin trong bài + quan sỏt H
9.1 trao đổi nhúm hoàn thành bảng 1 vở BT
* HS : cỏ nhõn đọc thụng tin, quan sỏt
hỡnh trao đổi nhúm để hoàn thành B1
* GV : kẻ sẵn bảng 1 lờn bảng để HS lờn điền
* HS : đại diện nhúm lờn điền kết quả vào bảng nhúm khỏc
theo dừi nhận xột bổ
sung GV chuẩn KT :
I / Sứa
*GV hỏi : Sứa cú đặc diểm nào thớch nghi với lối sống di
chuyển tự do ?
* HS : phỏt biểu
HĐ2 : cỏ nhõn / nhúm.
*GV : yờu cầu HS quan sỏt H9.2 , 9.3 hoàn thành bảng 2 :
* HS : thảo luận nhúm hoàn thành B 2
*GV : kẻ bảng 2 HS lờn điền lớp nhận xột bổ sung Gv
chuẩn kiến thức :
II/ Hải quỡ - san hụ
TT
Đại diện
Đặc điểm
1
Hình dạng Trụ nhỏ Hình cái dù
có khả năng xoè, cụp
Trụ to, ngắn Cành cây khối lớn.
Trang 2- Vị trí
- Tầng keo
- Khoang
miệng
- ở trên
- Mỏng
- Rộng
- ở dới
- Dày
- Hẹp
- ở trên
- Dày, rải rác có các gai xơng
- Xuất hiện vách ngăn
- ở trên
- Có gai xơng đá vôi và chất sừng
- Có nhiều ngăn thông nhau giữa các cá thể.
3
Di chuyển - Kiểu sâu
đo, lộn
đầu
- Bơi nhờ tế bào có khả
năng co rút mạnh dù.
- Không di chuyển, có
đế bám.
- Không di chuyển, có đế bám
4 Lối sống - Cá thể - Cá thể - Tập trung một số cá
thể
- Tập đoàn nhiều các thể liên kết.
*GVhỏi : San hụ và hải quỡ bắt mồi nh thế
nào ?
*HS : trả lời lớp nhận xột bổ sung
*GV cho HS rỳt ra kết luận chung :
*KL : Ruột khoang biển cú nhiều loài , rất đa dạng và phong phỳ Cơ thể sứa hỡnh dự , cấu tạo thớch nghi với lối sống bơi lội Cơ thể hải quỡ, san hụ cú hỡnh trụ , thớch nghi với lối sốnh bỏm Riờng san hụ cũn phỏt triển khoang xơng bất động và cú tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn Chỳng đều là động vật ăn thịt và cú cỏc tế bào gai độc tụ vệ
4 Củng c ố
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK
5 H ớng dẫn học bài ở nhà
- Đọc và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Tìm hiểu vai trò của ruột khoang
- Kẻ bảng trang 42 vào vở
Ngày soạn: 24/9/12
Ngày dạy: 26/9/12
Tiết 10:
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRề CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG I/ Mục tiờu bài học :
1 Kiến thức :
Trang 3* HS nờu được những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang
* HS chỉ rừ được vai trũ của ngành ruột khoang trong tự nhiờn và trong đời sống
2 Kỹ năng :
* Kỹ năng quan sỏt, so sỏnh, phõn tớch tổng hợp
* Kỹ năng hoạt động nhúm
3 Thỏi độ :
* Giỏo dục ý thức học tập yờu thớch bộ mụn
* Bảo vệ động vật cú giỏ trị
II/ Đồ dựng dạy học :
* GV: Tranh phóng to hình 10.1 SGK trang 37
* HS : kẻ bảng: Đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang, chuẩn bị tranh ảnh về san hụ
III/ Tổ chức dạy học :
1 ổn định :
2 Kiểm tra : + Trỡnh bày cỏch di chuyển của sứa ở trong nước ?
3 Bài mới :
* Mở bài : Chỳng ta đó học một số đại diện của ngành ruột khoang, chỳng cú đặc điểm gỡ chung và cú giỏ trị như thế nào ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành
ruột khoang
Mục tiêu: HS nêu đợc những đặc điểm cơ bản nhất
của ngành
HĐ1 : Cỏ nhõn/ nhúm
*GV : yờu cầu HS nhớ lại kiến thức cũ, quan sỏt hỡnh
10.1 SGK hoàn thành bảng đặc điểm chung của
một số đại diện ruột khoang
*HS : cỏ nhõn quan sỏt hỡnh 10.1 nhớ lại kiến thức cũ
( thuỷ tức , sứa, san hụ, hải quỡ)
trao đổi nhúm hoàn thành bảng
*GV : kẻ sẵn bảng để HS lờn điền
*HS : đại diện nhúm lờn ghi kết quả vào bảng
nhúm khỏc nhận xột bổ sung GV :chuẩn kiến
thức :
I.Đặc điểm chung của ngành ruột khoang
Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang
* GV : yờu cầu HS từ kết quả bảng trờn cho biết đặc
điểm chung của ngành ruột khoang?
* HS : Tỡm đặc điểm chung từ bảng rỳt ra kết luận :
* KL : Đặc điểm chung của ngành RK : + Cơ thể cú đối xứng toả trũn
+ Ruột dạng tỳi
Trang 4Hoạt động 2: Tìm hiểu vài trò của ngành ruột
khoang
Mục tiêu: HS chỉ rõ đợc lợi ích và tác hại của ruột
khoang
HĐ2 : Cỏ nhõn / cặp
*GV : yờu cầu HS đọc SGK thảo luận nhúm trả lời
cõu hỏi :
+ Ruột khoang cú vai trũ nh thế nào trong tự nhiờn và
trong đời sống?
+ Nờu rừ tỏc hại của ruột khoang ?
* HS : cỏ nhõn đọc thụng tin SGK thoả luận tỡm cõu
trả lời gọi 1 vài HS phỏt biểu lớp nhận xột bổ
sung Rỳt ra KL :
+ Thành cơ thể cú 2 lớp tế bào
+ Tự vệ và tấn cụng bằng TB gai
II/ Vai trũ
*KL : Ngành ruột khoang cú vai trũ :
* Trong tự nhiờn : + Tạo vẻ đẹp thiờn nhiờn
+ Cú ý nghĩa sinh thỏi đối với biển
* Đối với đời sống : +Làm đồ trang trớ, trang sức (san hụ) + Là nguồn cung cấp nguyờn liệu vụi + Làm thực phẩm cú giỏ trị ( Sứa ) + Hoỏ thạch san hụ gúp phần nghiờn cứu địa chất
* Tỏc hại : Một số loài gõy độc, ngứa cho người ( Sứa ) Tạo đỏ ngầm ảnh hởng đến giao thụng
4 Củng cố : GV dựng cõu hỏi 1và 4 SGK để kiểm tra HS.
5 Dặn dũ
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập:
Đặc điểm
Sán lông
Sán lá gan
Nghiờn cứu bài 11 và kẻ bảng tr 42 vào vở bài tập