1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 7 tuan 11

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Reøn luyeän kyõ naêng tìm soá chöa bieát trong tæ leä thöùc, trong daõy tæ soá baèng nhau, giaûi toaùn veà tæ soá, chia tæ leä, thöïc hieän pheùp tính trong R, tìm giaù trò nhoû nhaát[r]

Trang 1

Tuần 11 – Tiết 21 Ngày dạy: 2/11/2009

ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)

I MỤC TIÊU

- Ôn tập các tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số hữu tỉ, vô tỉ, căn bậc hai

- Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- GV: Bảng phụ

- HS: Làm 5 câu hỏi ôn tập chương (từ 610) và các bài tập GV yêu cầu Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Phương pháp sử dụng:

- Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

3 Nội dung bài dạy:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS: Viết các công thức nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số, công thức tính lũy thừa của một tích,

một thương một lũy thừa

Chữa bài 99 trang 49 SGK

GV: Gọi HS nhận xét

HS: Lên bảng trả bài:

HS: Viết các công thức về lũy thừa, có viết cả điều kiện kèm theo (5 công thức)

HS: Làm bài tập 99 trang 49 SGK

Q = (252 −1 , 008):4

7: [ (31

4−6

5

9) 2 2

17]

= (252

126

125):4

7: [ (134

59

9 ).36

17 ]

= 116

125 .

7

4:(36−119.

36

17) = 125− 29 7 :(− 7)

= 125− 29 7.(1

7)=29 125 HS: Nhận xét

Hoạt động 2: 2) ÔN TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC; DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU (11 phút)

- GV: Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b

0) Lấy VD

- Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu tính chất cơ bản của

tỉ lệ thức

- Viết công thức thể hiện tính chất cơ bản của

dãy tỉ số bằng nhau

GV đưa nội dung lên bảng phụ: Định nghĩa, tính

chất cơ bản của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau lên màn hình để nhấn mạnh lại kiến

thức

HS: Tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b 0) là thương của phép chia a cho b Lấy VD

- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức Tính chất cơ bàn của tỉ lệ thức:

a

b=

c

Trong bảng tỉ lệ thức, các tích ngoại tỉ bằng các tích trung tỉ

HS lên bảng viết:

a

b=

c

d=

e

f=

a+c+e b+d +f=

a − c+e

b −d +f

Hoạt động 3: 4) ÔN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI, SỐ VÔ TỈ, SỐ THỰC (10 phút)

Trang 2

GV: Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai

của một số không âm a?

- Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ

-Số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân như

thế nào? Cho ví dụ

- Số thực là gì?

GV nhấn mạnh: Tất cả các số đã học số tự

nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ đều là số

thực Tập hợp số thực mới lắp đầy trục số nên

trục số được gọi tên là trục số thực

- HS nêu định nghĩa trang 4 SGK

- HS: Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

HS tự lấy ví dụ

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thâïp phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Học sinh tự lấy ví dụ

- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP (15phút)

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức (chính xác đến

hai chữ số thập phân)

A = √27+2, 43

8,6 1 ,13

B=( √5+2

3).(6,4 −4

7) GV: Gọi 2 Hs lên bảng trình bày bài giải, tất cả

HS còn lại làm vào sổ bài tập

GV: Yêu cầu HS nhận xét

Bài 2: Bài 102 (a) trang 50 SGK

Tỉ lệ thức

a

b=

c

d(a , b , c , d ≠0 ; a≠ ± b ;c ≠ d ) suy ra các tỉ

lệ thức sau

a) a+b b =c +d

d

GV hướng dẫn HS phân tích sau đó thực hiện

theo phân tích của GV:

a+b b =c +d

d

a+b c+d=b

d

a c=b

d=

a+b

c +d

GV: Yêu cầu HS nhận xét

HS lên bảng trình bày:

A = 5 , 196+2 , 43 9 , 718 7 ,626 9 ,718

0 , 7847 .≈ 0 , 78

B ≈ (2 ,236+0 , 666).(64 − 0 , 571)

2 , 902 5 ,829

16,9157

Hs còn lại thực hiện theo yêu cầu của GV Hs: Nhận xét

HS chú ý thực hiện:

a

b=

c

c=

b d

Từ a c=b

d=

a+b

c +d Hay a+b b =c +d

d

HS: Nhận xét

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1phút)

Ôn tập các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết

Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi ý thuyết, áp dụng và các dạng bài tập

Tuần 11 – Tiết 22 Ngày kiểm tra: 3/11/2009

KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 3

I MỤC TIÊU:

- Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của học sinh.

- Rèn kỹ năng áp dụng những kiến thức đã học vào giải các bài tập thực tế.

- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài.

II Chuẩn bị:

GV: Đề kiểm tra (photo)

Ký duyệt

Ngày đăng: 13/04/2021, 20:15

w