- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp. - Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng. Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập. Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi.. Kĩ năng: phân [r]
Trang 1A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
- Đọc được câu ứng dụng: thứ tư bé hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
2 Kĩ năng: phân biệt được u, ư với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm u: 8’
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: u
- Gv giới thiệu: Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2 nét móc
(Âm n trước âm u sau, dấu nặng dưới u.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nụ
Trang 2c Đọc từ ứng dụng: 5’
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử
tạ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: -7’
- Gv giới thiệu cách viết chữ u, ư, nụ, thư
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: thứ tư, bé hà thi vẽ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: thứ tư
Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: 10’
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: thủ đô
+ Trong tranh cô giáo đưa hs đi thăm cảnh gì?
+ Chùa Một Cột ở đâu?
+ Hà Nội còn được gọi là gì?
+ Mỗi nước có mấy thủ đô?
+ Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
* Để Thủ đô Hà Nội luôn sạch đẹp, khi chúng ta đến
thăm Hà Nội thì chúng ta phải làm như thế nào?
Kết luận: Trẻ em có quyền được vui chơi giải trí.
c Luyện viết: 10’
- Gv nêu lại cách viết các chữ: u, ư, nụ, thư
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
Trang 3Ngày soạn:25 /9/2017
Ngày giảng : Thứ ba ngày 3 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 18: x, ch
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: x, ch, xe, chó
- Đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
2 Kĩ năng: phân biệt được x, ch với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs đọc và viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
- Gọi hs đọc câu: thứ tư bé hà thi vẽ
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm x: 8’
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: x
- Gv giới thiệu: Chữ x gồm nét cong hở trái và nét cong
- Nêu cách ghép tiếng xe
(Âm x trước âm e sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: xe
Trang 4- Cho hs đọc các từ ứng dụng: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả
cá
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: 7’
- Gv giới thiệu cách viết chữ x, ch, xe, chó
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: xe, chở
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: 10’
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô
+ Xe bò thường dùng làm gì?
+ Xe lu dùng làm gì?
+ Xe ô tô trong tranh được gọi là xe ô tô gì?
c Luyện viết:10’
- Gv nêu lại cách viết các chữ: x, ch, xe, chó
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- Có khái niệm ban đầu về số 7
Trang 5- Biết đọc, viết các số 7 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết các số trong phạm vi 7; vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.
2 Kĩ năng: Phân biệt, nhận biết được số 7
3 Thái độ: Biết vận dụng số 7 trong thực tế
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 6 em đang chơi cầu
trượt, một em khác chạy tới Tất cả có mấy em?
- Cho hs lấy 6 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và nêu:
6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn
- Tương tự gv hỏi: 5 con tính thêm 1 con tính là mấy con
tính?
- Gv hỏi: có bảy hs, bảy chấm tròn, bảy con tính, các
nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 7 in và số 7 viết
- Gv viết số 7, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 7 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
2 Thực hành: (15’)
a Bài 1: Viết số 7
b Bài 2: Số ?
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 6A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc, viết các số 8 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8; nhận biết các số trong phạm vi 8; vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
2 kĩ năng: Phân biệt số 8, nhóm đồ vật có số lượng là 8
3 Thái độ: Yêu thích môn học
- Tiến hành tương tự như bài số 7 Giúp hs nhận biết
được: Có 7 đếm thêm 1 thì được 8
- Qua các tranh vẽ nhận biết được: Tám hs, tám chấm
tròn, tám con tính đều có số lượng là tám
*Bước 2: Gv giới thiệu số 8 in và số 8 viết
- Gv viết số 8, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 8 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
2 Thực hành: 15’
a Bài 1: Viết số 8
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
Trang 7c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
Học vần Bài 19: s, r
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: s, r, rễ, sẻ
- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số
- Luyện nói từ 2 – 3 câu với chủ đề: rổ, rá
2 Kĩ năng: phân biệt được s, r với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs đọc và viết: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá
- Gọi hs đọc câu: xe ô tô chở cá về thị xã
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm s: 8’
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s
- Gv giới thiệu: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét
Trang 8- Gv viết bảng sẻ và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng sẻ
(Âm s trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: sẻ
- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- e- se- hỏi- sẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ- sẻ
Âm r: 7’
(Gv hướng dẫn tương tự âm s.)
- So sánh r với s
( Giống nhau: nét xiên phải, nét thắt Khác nhau: kết
thúc r là nét móc ngược còn s là nét cong hở trái.)
c Đọc từ ứng dụng: 5’
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: su su, chữ số, rổ rá, cá
rô
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: 8’
- Gv giới thiệu cách viết chữ s, r, sẻ, rễ
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé tô cho rõ chữ và số
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: rõ, số
Kết luận: Trẻ em được học tập, chăm sóc, dạy dỗ.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: 10’
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: rổ, rá
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Rổ dùng làm gì?
+ Rá dùng làm gì?
c Luyện viết: 10’
- Gv nêu lại cách viết các chữ: s, r, sẻ, rễ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
Trang 9- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
Ngày giảng : Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 20: k, kh
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh đọc và viết được: k, kh, kẻ, khế
- Đọc được câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
2 Kĩ năng: phân biệt được k, kh với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi hs đọc và viết: su su, chữ số, rổ rá, cá rô
- Gọi hs đọc câu: bé tô cho rõ chữ và số
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm k: 8’
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: k
- Gv giới thiệu: Chữ k gồm nét khuyết trên, nét thắt,
(Âm k trước âm e sau, dấu hỏi trên e.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: kẻ
- Cho hs đánh vần và đọc: ca- e- ke- hỏi- kẻ
- Gọi hs đọc toàn phần: ca- ca- e- ke- hỏi- kẻ- kẻ
Trang 10- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con: 8’
- Gv giới thiệu cách viết chữ k, kh, kẻ, khế
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: kha, kẻ
Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập, quyền được
kết giao với bạn bè.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: 10’
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro,
tu tu
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các vật, con vật này có tiếng kêu như thế nào?
+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta phải chạy
vào nhà ngay?
c Luyện viết: 10’
- Gv nêu lại cách viết các chữ: k, kh, kẻ, khế
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới
- Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng Gv nhận xét giờ học
Trang 11Toán Bài 19: Số 9
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc, viết các số 9 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
2 Kĩ năng: - Phân biệt, viết các số 9 Đếm và so sánh nhanh các số trong phạm vi 9; nhận biết các số trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
Thái độ: yêu thích môn học
- Tiến hành tương tự như bài số 8 Giúp hs nhận biết
được: Có 8 đếm thêm 1 thì được 9
- Qua các tranh vẽ nhận biết được: chín hs, chín chấm
tròn, chín con tính đều có số lượng là chín
*Bước 2: Gv giới thiệu số 9 in và số 9 viết
- Gv viết số 9, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9
- Cho hs đếm các số từ 1 đến 9 và ngược lại
- Gọi hs nêu vị trí số 9 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9
2 Thực hành: 15’
a Bài 1: Viết số 9
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp
- Gọi hs chữa bài
- Gv hỏi: 9 gồm mấy và mấy?
c Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
Trang 12- Yêu cầu hs so sánh các số trong phạm vi 9.
- Đọc bài và nhận xét
d Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu hs đếm các số từ 1 đến 9 và đọc ngược lại
- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống
Ngày giảng : Thứ sáu ngày 6 tháng 10 năm 2017
Học vần Bài 21: Ôn tập
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Hs biết đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: u,
ư, x, ch, s, r, k, kh
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Thỏ và sư tử
2 Kĩ năng: Phát âm đúng các âm đã học với các âm khác Đọc lưu loát
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 5’
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với các
Trang 13dấu thanh ở dòng ngang.
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ và
sư tử về sở thú
? Các em đã được thăm sở thú bao giờ chưa?
Kết luận: Trẻ em có quyền được vui chơi giải trí.
b Kể chuyện: Thỏ và sư tử 15’
- Gv giới thiệu: Câu chuyện Thỏ và sư tử có nguồn
gốc từ truyện Thỏ và sư tử
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ
- Gv tổ chức cho hs thi kể 1 đoạn truyện theo tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Những kẻ
gian ác và kiêu cưng bao giờ cũng bị trừng phạt
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Có khái niệm ban đầu về số 0
- Biết đọc, viết các số 0.; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, biết so sánh
Trang 14- Yêu cầu hs lấy 4 que tính, rồi lần lượt bớt đi 1
que tính, mỗi lần như vậy gv hỏi: Còn bao nhiêu
que tính? (Thực hiện cho đến lúc ko còn que tính
nào)
- Cho hs quan sát các tranh vẽ và hỏi:
+ Lúc đầu trong bể có mấy con cá?
+ Lấy đi 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
+ Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
+ Lấy nốt 1 con cá thì còn lại mấy con cá?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 0 in và số 0 viết
- Gv viết số 0, gọi hs đọc
* Bước 3: Nhận biết số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
- Cho hs xem hình vẽ trong sgk, gv chỉ vào từng ô
vuông và hỏi: Có mấy chấm tròn?
- Gọi hs đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 9 rồi theo
thứ tự ngược lại từ 9 đến 0
- Gọi hs nêu vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
2 Thực hành: 15’
a Bài 1: Viết số 0
b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 15Sinh hoạt
Tuần 5
I
MỤC TIÊU
- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần
- Phát huy những ưu điểm đã đạt được khắc phục những mặt còn tồn tại
- Tiếp tục thi đua vươn lên trong học tập , nề nếp
II NỘI DUNG:
1.Tổ tr ưởng nhận xét các thành viên trong tổ (5’)
Tổ 1, 2, 3
Gv căn cứ vào nhận xét ,xếp thi đua trong tổ
2 GV nhận xét chung (5’)
* Ưu điểm
* Nhược điểm
3 Phư ơng h ướng hoạt động tuần tới (5’)
*Phương hướng hoạt động tuần tới
- Khắc phục những mặt còn hạn chế, phát huy những ưu điểm đã đạt được
- Tập trung cao độ vào học tập, phát huy tinh thần học nhóm, giúp đỡ nhau cùng tiến
bộ trong học tập
- Thành lập đội tuyển ôn chữ viết đẹp cho học sinh
* Tổ chức văn nghệ trò chơi (5’)
- GV hướng dẫn lớp phó văn thể cho lớp hát các bài hát
- GV hướng dẫn lớp phó văn thể tổ chức trò chơi “ U-I”
- GV nhận xét trò chơi, và tiết học
_
Bài 3 ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG I/ MỤC TIÊU:
Trang 161)Kiến thức
-Biết ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu giao thông, nơi có tín hiệu đèn giao thông Có
phản ứng đúng với tín hiệu giao thông
-Xác định vị trí của đèn giao thông ở những phố có đường giao nhau, gần ngã ba, ngã tư, Đi theo đúng tín hiệu giao thông để bảo đảm an toàn
2)Kĩ năng :
-Quan sát và phân biệt đèn tín hiệu giao thông
3)Thái độ: Có phản ứng đúng với tín hiệu giao thông
II / NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG :
Hoạt động của giáo viên
I/ Ồn định tổ chức :
II/Kiểm tra bài cũ : (2’)
- Giáo viên kiểm tra lại bài : Tìm hiểu về đường
phố
- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra
- Giáo viên nhận xét , góp ý sừa chửa
III / Bài mới :
- Giới thiệu bài :(2’)
-Đèn tín hiệu là hiệu lệnh chỉ huy giao thông,
điều khiển các loại xe qua lại
- Có 2 loại đèn tín hiệu, đèn cho các loại xe và
đèn cho người đi bộ
- Tín hiệu đèn cho các loại xe gồm 3 màu : Đỏ,
vàng, xanh
- đèn tín hiệu cho người đi bộ có hình người
màu đỏ hoặc xanh
Hoạt đông 1 : Giới thiệu đèn tín hiệu giao
thông (4’)
- HS nắm đèn tín hiệu giao thông đặt ở những
nơi có đường giao nhau gồm 3 màu
- Hs biết có 2 loại đèn tín hiệu đèn tín hiệu dành
cho các loại xe và đèn tín hiệu dành cho người
đi bộ
- GV : đèn tín hiệu giao thông được đặt ở đâu?
Đèn tín hiệu có mấy màu ?
- Thứ tự các màu như thế nào ?
+ Gv giơ tấm bìa có vẽ màu đỏ, vàng, xanh và 1
tấm bìa có hình đứng màu đỏ,1 tấm bìa có hình
người đi màu xanh cho hs phân biệt
- loại đèn tín hiệu nào dành cho các loại