1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại 7(tuần 25-35)

18 486 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn thức và đơn thức đồng dạng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 433 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KN:+Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức, nhận biết đợc đơn thức thu gọn, nhận biết đợc phần hệ số phần biến của đơn thức.. Ví dụ 2: Các biểu thức ở nhóm 2 không làđơn

Trang 1

Tuần 25 - Tiết 53 Ngày soạn: …….

Đ3: đơn thức

A Mục tiêu:

- KT:HIểu htế nào là đơn thức, đơn thức thu gọn, cách nhân đơn thức

- KN:+Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức, nhận biết đợc đơn thức thu gọn, nhận biết đợc phần hệ số phần biến của đơn thức

+ Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn

- TĐ: Yêu thích môn học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Phiếu trắng

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

? Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức

đã cho, ta làm thế nào ?

- Làm bài tập 9 - tr29 SGK

III Bài mới:

- Giáo viên đa đề bài ?1 bổ sung thêm 9;

3

6; x; y ( bảng phụ)

- Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động

theo nhóm ra phiếu trắng

- 2 HS đại diện cho 2 nhóm lên viết

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn

- GV: các biểu thức ở nhóm 2 là đơn thức,

? Thế nào là đơn thức

- học sinh trả lời

? Lấy ví dụ về đơn thức

- Học sinh lấy ví dụ biểu thức là đơn thức

? Các biểu thức ở nhóm 2 có làđơn thức

không vì sao?

- Giáo viên giới thiệu chú ý

- Yêu cầu học sinh làm ?2

? Làm bài 10/32-sgk

Học sinh đứng tại chỗ làm

? Trong đơn thức trên gồm có mấy biến ?

Các biến có mặt bao nhiêu lần và đợc viết

dới dạng nào

- Đơn thức gồm 2 biến:

+ Mỗi biến có mặt một lần

+ Các biến đợc viết dới dạng luỹ thừa

- Giáo viên nêu ra phần hệ số

? Thế nào là đơn thức thu gọn

- 3 học sinh trả lời

? Đơn thức thu gọn gồm mấy phần

- Gồm 2 phần: hệ số và phần biến

? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn

- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ số,

phần biến

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc chú ý

- 1 học sinh đọc

? Quan sát ở câu hỏi 1, nêu những đơn

1 Đơn thức (10')

?1

+ Nhóm 1: 3 2 ;10  y x y ;5(x y ) : +Nhóm 2:

xyx y x x  y x x yy x y

Là đơn thức

* Định nghĩa: SGK

Ví dụ;sgk

Ví dụ 2: Các biểu thức ở nhóm 2 không làđơn thức

* chú ý:Số 0 cũng là một đơn thức và gọi là

đơn thức không

?2

Bài tập 10-tr32 SGK

Bạn Bình viết sai 1 ví dụ (5-x)x2 đây không phải là đơn thức

2 Đơn thức thu gọn (10')

a) VD:Đơn thức 10x6y3 : Là đơn thức thu gọn

10: là hệ số của đơn thức

x6y3: là phần biến của đơn thức

b) Định nghĩa: sgk/31

VD: sgk

c) Chú ý:sgk

Trang 2

thức thu gọn.

- Học sinh: 4xy2; 2x2y; -2y; 9

? Xác định số mũ của các biến

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Tính tổng số mũ của các biến

? Thế nào là bậc của đơn thức

- Giáo viên thông báo đơn thức bậc 0 đơn

thức không có bậc

- Giáo viên cho biểu thức

A = 32.167

B = 34 166

? Học sinh lên bảng tính A.B?

? Tơng tự tìm tích của 2 đơn thức 2x2y và

9xy4.

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

? Muốn nhân 2 đơn thức ta làm nh thế

nào

- 2 học sinh trả lời

? HS lên bảng làm ?3, HS khác làm ra vở

3 Bậc của đơn thức (6')

a)VD:Cho đơn thức 10x6y3

Tổng số mũ: 6 + 3 = 9

Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho

b) Định nghĩa: SGK

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0

- Số 0 đợc coi là đơn thức không có bậc

4 Nhân hai đơn thức (6')

a)Ví dụ: Tìm tích của 2 đơn thức 2x2y và 9xy4

(2x2y).( 9xy4)

= (2.9).(x2.x).(y.y4)

= 18x3y5 b)Chú ý:sgk

IV.Củng cố(5p)

Bài tập 13-tr32 SGK : (2 học sinh lên bảng làm)

a) 1 2  3 1  2   3 2 3 4

3x y xy 3 x x y y 3x y

b) 1 3  3 5 1    3 3  5 1 6 6

4x y x y 4 x x y y 2x y

- GV hỏi thêm: Xác định phần biến, hệ số và bậc của đơn thức tích

Bài tập 14-tr32 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức thoả mãn đk của

bài toán, học sinh làm ra giấy trong)

9x y;9x y ; 9  x y

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Học thuộc các định nghĩa, chú ý trong bài

- Làm các bài tập 14; 15; 16; 17; 18 (tr11, 12-SBT)

- Đọc trớc bài ''Đơn thức đồng dạng''

Tiết 54 Ngày soạn :………

Đ4: đơn thức đồng dạng

A Mục tiêu:

- KT: Học sinh nắm đợc khái niệm 2 đơn thức đồng dạng, nhận biết đợc các đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- KN: Nhận biết đợc các đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- TĐ: Cẩn thận ,chính xác, yêu thích bộ môn

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ,PHT

- Học sinh: phiếu trắng

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (6')

- Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x, y, z

- Học sinh 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1

III.Bài mới:

1 Đơn thức đồng dạng (10')

Trang 3

-HS đọc ?1

- Học sinh hoạt động theo nhóm làm bài

- Giáo viên thu PHT của 3 nhóm đa lên

máy chiếu

- Học sinh theo dõi và nhận xét

 Các đơn thức của phần a là đơn thức

đồng dạng

? Thế nào là đơn thức đồng dạng

- 3 học sinh phát biểu

? Cho VD về đơn thức đồng dạng?

- GV: nêu chú ý

- Giáo viên đa nội dung ?2 lên máy chiếu

- Học sinh làm bài: bạn Phúc nói đúng

- Giáo viên cho học sinh tự nghiên cứu

SGK

- Học sinh nghiên cứu SGK khoảng 3' rồi

trả lời câu hỏi của giáo viên

? Để cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta

làm nh thế nào

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3

- HS hoạt động nhóm làm ra phiếu trắng

- HS lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Giáo viên đa nội dung bài tập lên màn

hình

- Học sinh nghiên cứu bài toán

- 1 học sinh lên bảng làm

- Cả lớp làm bài vào vở

?1

- Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có

hệ số khác 0 và có cùng phần biến

-VD: 3 2 3 2 1 3 2

4

x yx y x y là những đơn thức

đồng dạng

- Chú ý: SGK

?2

2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

(15')

- Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

?3

( ) (5 ) ( 7 )

1 5 ( 7)

      

Bài tập 16 (tr34-SGK)

Tính tổng 25xy2; 55xy2 và 75xy2 (25 xy2) + (55 xy2) + (75 xy2) = 155 xy2

IV Củng cố: (10')

Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)

Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:

.1 ( 1) 1 ( 1) 1 ( 1)

2   4     24 1   4 (Học sinh làm theo cách khác)

Bài tập 18 - tr35 SGK

Giáo viên đa bảng phụ ghi đề bài, phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập

- Học sinh điền vào giấy trong: LÊ VĂN HƯU

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Nắm vững thế nào là 2 đơn thức đồng dạng

- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

- Làm các bài 19, 20, 21, 22 - tr12 SBT

Tuần 26 - Tiết 55 Ngày soạn: ………

luyện tập

A Mục tiêu:

- KT: Học sinh đợc củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng

- KN: Học sinh đợc rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm tích các

đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

- TĐ: Cẩn thận chính xác , yêu thích môn học

B Chuẩn bị:

Trang 4

- Bảng phụ ghi trò chơi toán học, nội dung kiểm tra bài cũ.

C Tiến trình dạy hoc

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (10')

(Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và gọi học sinh trả lời)

- Học sinh 1:

a) Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?

b) Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ? Vì sao

2

* và

3

* 2 và

4

* 0,5 và 0,5x

* - 5x và 3xy

x

- Học sinh 2:

a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm nh thế nào ?

b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

2 5 2 ( 3 2 ) (1 5 3) 2 3 2

         

III Bài mới: (30')

- Học sinh đứng tại chỗ đọc đầu bài

? Muốn tính đợc giá trị của biểu thức tại

x = 0,5; y = 1 ta làm nh thế nào

- Ta thay các giá trị x = 0,5; y = 1 vào biểu

thức rồi thực hiện phép tính

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét, bổ sung

? Còn có cách tính nào nhanh hơn không

- HS: đổi 0,5 = 1

2

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài

và hoạt động theo nhóm

- Các nhóm làm bài vào giấy

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Để tính tích các đơn thức ta làm nh thế

nào

- HS:

+ Nhân các hệ số với nhau

+ Nhân phần biến với nhau

? Thế nào là bậc của đơn thức

- Là tổng số mũ của các biến

? Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng

làm

Bài tập 19 (tr36-SGK)

Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2

Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta có:

16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1) 16.0,25.( 1) 2.0,125.1

4 0,25 4,25

 



Thay x = 1

2; y = -1 vào biểu thức ta có:

16 .( 1) 2 .( 1)

16 .( 1) 2 .1

16 1 17

4,25

Bài tập 20 (tr36-SGK)

Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y rồi tính tổng của cả 4 đơn thức đó

Bài tập 22 (tr36-SGK)

Trang 5

- Lớp nhận xét.

- GV chốt quy tắc tính tích các đơn thức

- Giáo viên đa ra bảng phụ nội dung bài

tập

- Học sinh điền vào ô trống

(Câu c học sinh có nhiều cách làm khác)

) và

Đơn thức có bậc 8

) -

.

   

    

 

Đơn thức bậc 8

Bài tập 23 (tr36-SGK)

a) 3x2y + 2 x2y = 5 x2y b) -5x2 - 2 x2 = -7 x2

c) 3x5 + - x5 + - x5 = x5

IV Củng cố: (3')

- Học sinh nhắc lại: thế nào là 2 đơn thức đồng dạng, qui tắc cộng trừ đơn thức

đồng dạng

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Ôn lại các phép toán của đơn thức

- Làm các bài 19-23 (tr12, 13 SBT)

- Đọc trớc bài đa thức

Tiết 56 Ngày soạn: …………

Đ5: Đa thức

A Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ

C TIến trình dạy học

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

(Giáo viên treo bảng phụ có nội dung kiểm tra bài cũ nh sau)

Bài tập 1: Viết biểu thức biểu thị số tiền mua

a) 5 kg gà và 7 kg gan

b) 2 kg gà và 3 kg gan

Biết rằng, giá gà là x (đ/kg); giá ngan là y (đ/kg)

Bài tập 2: ghi nội dung bài toán có hình vẽ trang 36 - SGK

(học sinh 1 làm bài tập 1, học sinh 2 làm bài tập 2)

III.Bài mới(30 , )

- Sau khi 2 học sinh làm bài xong, giáo

viên đa ra đó là các đa thức

- Học sinh chú ý theo dõi

? Lấy ví dụ về đa thức

- 3 học sinh lấy ví dụ

? Thế nào là đa thức

- Giáo viên giới thiệu về hạng tử

1 Đa thức (5')

Ví dụ:

Trang 6

- Học sinh chú ý theo dõi.

? Tìm các hạng tử của đa thức trên

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp

làm vào vở

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Giáo viên đa ra đa thức

? Tìm các hạng tử của đa thức

- HS: có 7 hạng tử

? Tìm các hạng tử đồng dạng với nhau

- HS: hạng tử đồng dạng: 2

-3xy và xy; -3 và 5

? áp dụng tính chất kết hợp và giao

hoán, em hãy cộng các hạng tử đồng

dạng đó lại

- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm

bài vào vở

? Còn có hạng tử đồng dạng nữa không

- Học sinh trả lời

 gọi là đa thức thu gọn

? Thu gọn đa thức là gì

- Là cộng các hạng tử đồng dạng lại với

nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng

làm

? Tìm bậc của các hạng tử có trong đa

thức trên

- HS: hạng tử x2y5 có bậc 7

hạng tử -xy4 có bậc 5

hạng tử y6 có bậc 6

hạng tử 1 có bậc 0

? Bậc của đa thức là gì

- Là bậc cao nhất của hạng tử

- Giáo viên cho hslàm ?3

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

(học sinh có thể không đa về dạng thu

gọn - giáo viên phải sửa)

1 2 5

3

 

- Ta có thể kí hiệu các đa thức bằng các chữ cái inh hoa

Ví dụ:

P = 2 2 5

3

?1

* Chú ý: SGK

2 Thu gọn đa thức (12')

Xét đa thức:

2

2

1

2 1

2

?2

2

1

2

1

2

     

3 Bậc của đa thức (10')

Cho đa thức

1

 bậc của đa thức M là 7

Trang 7

2

§a thøc Q cã bËc lµ 4

IV Cñng cè: (12')

Bµi tËp 24 (tr38-SGK)

a) Sè tiÒn mua 5 kg t¸o vµ 8 kg nho lµ 5x + 8y 5x + 8y lµ mét ®a thøc

b) Sè tiÒn mua 10 hép t¸o vµ 15 hép nho lµ: (10.12)x + (15.10)y = 120x + 150y

120x + 150y lµ mét ®a thøc

Bµi tËp 25 (tr38-SGK) (2 häc sinh lªn b¶ng lµm)

2

xx   xx b) 3x2  7x3  3x3  6x3  3x2

2

1

2 3

4

3

(3 3 ) (7 3 6 ) 10

x

§a thøc cã bËc 2 §a thøc cã bËc 3

V H íng dÉn häc ë nhµ : (1')

- Häc sinh häc theo SGK

- Lµm c¸c bµi 26, 27 (tr38 SGK)

- Lµm c¸c bµi 24  28 (tr13 SBT)

- §äc tríc bµi ''Céng trõ ®a thøc''

TuÇn 27 - TiÕt 57 Ngµy so¹n: 11/3/2007

§6: céng trõ ®a thøc

A Môc tiªu:

- KT: Häc sinh biÕt céng trõ ®a thøc

- KN: RÌn luyÖn kÜ n¨ng bá dÊu ngoÆc, thu gän ®a thøc, chuyÓn vÕ ®a thøc

- T§: CÈn thËn chónh x¸c, yªu thÝch m«n häc

B ChuÈn bÞ:

- Gi¸o viªn: B¶ng phô

- Häc sinh: PhiÕu tr¾ng

C TiÕn tr×nh d¹y häc:

I Tæ chøc líp: (1')

II KiÓm tra bµi cò: (5')

- Häc sinh 1: thu gän ®a thøc:

5

- Häc sinh 2: Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña phÐp céng c¸c sè h÷ tØ.Ph¸t biÓu quy t¾c dÊu ngoÆc vµ viÕt c«ng thøc tæng qu¸t cña quy t¾c?

III.Bµi míi:

- Gi¸o viªn ghi vÝ dô

1 Céng 2 ®a thøc (14')

VÝ dô:Cho 2 ®a thøc:

Trang 8

- Học sinh tự đọc SGK và lên bảng

làm bài

? Em hãy giải thích các bớc làm

của em

- HS: + Bỏ dấu ngoặc (đằng trớc có

dấu''+'' )

+ áp dụng tc giao hoán và kết hợp

+ Thu gọn các hạng tử đồng dạng

-GV nhấn mạnh cách làm và giới

thiệu kết quả là tổng của hai đa

thức M và N

- HS lên bảng chữa bài 30/40-sgk

- Học sinh hđ nhóm làm ?1

-Đại diện 2 nhóm lên bảng chữa

bài

- Giáo viên thu vài phiếu nhận xét

-ĐVĐ: Để trừ hai đa thức làm

ntn…

- Giáo viên nêu VD

-GV viết hiệu P-Q

? Theo em làm thế nào để thực

hiện đợc phép trừ P cho Q?

- HS: bỏ dấu ngoặc ròi thu gọn đa

thức

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- GV lu ý HS khi bỏ dấu ngoặc mà

trớc ngoặc là dấu trừ

? Để công hoặc trừ hai đa thức ta

làm theo những bớc nào?

_ GV chốt các bớc và ghi bảng

-Làm ?2 theo nhóm

- 2 HS lên bảng chữa bài

- Cả lớp nhận xét

2 2

1

2

Hãy tính tổng của hai đa thức

Giải :

2

1

2 1

2 1 (5 4 ) (5 5 ) ( 3 )

2 1

2

?1

2 Trừ hai đa thức (13')

*Ví dụ: Cho 2 đa thức:

1

2

Giải

  

2

1

2

1

2 1

2

*Các bớc làm:

+ Bỏ dấu ngoặc + áp dụng tc giao hoán và kết hợp

+ Thu gọn các hạng tử đồng dạng

IV Củng cố: (10')

- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài tập 29(tr40-SGK)

a) (xy) (  xy)  x yxy  2x

b) (xy) (  xy)  x yxy  2y

- Hs làm bài tập 31( tr40-SGK)

- Qua bài 31, GV giới thiệu M-Nvà N-M là hai đa thức đối nhau

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Ôn lại các kiến thức của bài

- Làm bài tập 32, 33 (tr40-SGK)

- Làm bài tập 29, 30 (tr13, 14-SBT)

- Hớng dẫn làm bài tập 32:

Trang 9

2 2 2 2 2

2

 

Tiết 58 Ngày soạn: 13-3-2006 luyện tập

A Mục tiêu:

- KT: Học sinh củng cố kiến thức về đa thức: cộng, trừ đa thức

- KN: Học sinh đợc rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị đa của thức

- TĐ: Cẩn thận chính xác, yêu thích môn học

B Chuẩn bị:

C Tiến trình dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (6')

- Học sinh 1: làm bài tập 34a

- Học sinh 2: làm bài tập 34b

III Luyện tập:(33p)

- Học sinh đọc đề bài

- Giáo viên bổ sung yêu cầu tính N- M

-Cả lớp làm bài vào vở:

+ Dãy 1 tính M+N và M-N

+ Dãy 2 tính M+N và N-M

- 3 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài làm của 3 bạn trên

bảng

(bổ sung nếu thiếu, sai)

? Nhắc lại các bớc cộng trừ hai đa thức

- Giáo viên chốt lại: Trong quá trình cộng

trừ 2 đa thức, ban đầu nên để 2 đa thức

trong ngoặc để tránh nhầm dấu

- Học sinh đọc đề bài 36 sgk

? Để tính giá trị của mỗi đa thức tại giá trị

cho trớc của các biến ta làm nh thế nào

- HS:+ Thu gọn đa thức

+ Thay các giá trị vào biến của đa

thức rồi thực hiện phép tính

- HS hoạt động nhóm làm bài

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm

bài

- Học sinh khác nhận xét

- Chốt cách tính giá trị của biểu thức

? Tìm đa thức C để C + A = B làm ntn?

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

- HS khác làm ra vở:

1) Dạng 1: Cộng trừ đa thức:

Bài 35/40-sgk

2

Giải

 

2

2

) M - N = ( 2 ) (

xy

2) Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức: Bài 36/41-sgk.

 52  2.5.4  43( Tại x = 5 và y = 4)

= 25 + 40 + 64 = 129 b) 2 2 4 4 6 6 8 8

( ) ( ) ( ) ( )

  1 12  14  16  18  1( Tại x = -1, y = -1 nên x.y = (-1).(-1) = 1)

3) Dạng 3: Tìm đa thức ch a biết:

Bài 38/41-sgkTìm đa thức C

Cho

2

1

B x y x y

a)C = A + B

Trang 10

+Dãy 1 làm phần a.

+Dãy 2 làm phần b

2

x y xy x y

b) C + A = B

C = B – A

2 2

y x y xy

IV Củng cố: (2')

? Nhắc lại các bớc cộng (trừ) đa thức?

? Để tính giá trị của đa thức tại giá trị cho trớc của các biến ta làm nh thế nào

V H ớng dẫn học ở nhà : (3')

- Làm bài tập 32, 32 /14-SGK Bài 29-33/14-SBT

- Đọc trớc bài ''Đa thức một biến''

-HD bài 33SBT: Từ 2x+y-1=0Suy ra y=1-2x.Vậy cặp giá trị (x;y) cần tìm là:(x;1-2x)

Có thể lấy nhiều giá trị VD:(1;-1); (-2;5); ……

Tuần 28 - Tiết 59 Ngày soạn 19- 3-2006

Đ7: đa thức một biến

A Mục tiêu:

- Học sinh biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến

- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến

B Chuẩn bị:

- Giáo viên:Bảng phụ

- Học sinh: Phiếu trắng

C Tiến trình dạy hoc

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

- Học sinh 1: a)Tính tổng các đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức tổng

P = 2 2

5x y  5xyxy và Q = 2 2

5

xyxyxy (Đ/s: P + Q =5x y2  2xy x y 2 2)

- Học sinh 2: b)Tính hiệu các đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức hiệu

M = 3  2  

9y 6y y 1 và N = 2  9 3 1 2

2

y y y ( Đ/s: M – N = 2 1

2

yy )

III Bài mới:

? Em hãy cho biết mỗi đa thức trên có

mấy biến là những biến nào

- GV: Đa thức ở phần b gọi là đa thức 1

biến và gọi là đa thức của biến x

- HS đọc VD đa thức B ở sgk

? Thế nào là đa thức 1 biến?

? Tại sao 1/2 đợc coi là đơn thức của biến

y ở đa thức A? và đợc coi là đơn thức của

biến y ở đa thức B?

- Học sinh:1 1 0

.

2 2 y ;1 1 0

.

2 2 x

- GV: Vậy một số cũng đợc coi là đa

thức 1 biến

? Viết đa thức có một biến

- 2 HS lên bảng làm bài

- GV: Để chỉ rõ A là đa thức của biến x

ta viết A(x)

1 Đa thức một biến (14')

*Ví dụ: A= 3 1

2

yy  là đa thức của biến y

2

xxxx  là đa thức của biến x

*K/n: sgk/41

* Một số cũng đợc coi là đa thức 1 biến

*Kí hiệu:

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Giáo án đại 7(tuần 25-35)
Bảng l àm (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w