Mục tiêu : - Tìm hiểu đời sống và giải thích được sự sinh sản của chim bồ câu tiến hóa hơn thằn lằn bóng đuôi dài.. Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống và sự sinh sản của chim bồ câu... ục t
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 43: LỚP CHIM BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I Mục tiêu :
- Tìm hiểu đời sống và giải thích được sự sinh sản của chim bồ câu tiến hóa hơn thằn lằn bóng đuôi dài
- Giải thích được cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bay lượn
- Phân biệt kiểu bay vổ cánh với kiểu bay lượng
II Phương pháp:
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải , vấn đáp , thào luận theo nhóm,…
III Phương tiện:
1/ GV : Tranh các hình trong 41 SGK nếu có, mẫu vật thật, mô hình nếu có
2/ HS : Xem nội dung bài trước ở nhà, tranh ảnh, mẫu vật nếu có
IV Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu 1:Trình bày về sự đa dạng của bò sát ?Câu 2: Trình bày sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long ?Câu 3 : Cho biết đặc điểm chung và vai trò của bò sát ?
3/ Khám phá: Chim bồ câu có đời sống bay lượn khác với thằn lằn bóng Cấu tạo cơ
thể có sự tiến hóa hơn thằn lằn bóng Để hiểu rõ hơn chúng ta sẽ đi vào bài học
4/ Kết nối.
Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống và sự sinh sản của chim bồ câu
M c tiêu: Hi u đ c đ i s ng, đ c đi m sinh s n c a chim b câu ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ản của chim bồ câu ủa chim bồ câu ồ câu.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
? ở gia đình em có nuôi chim bồ
câu không ? Nguồn gốc của nó
từ đâu ?
? Cho biết đặc điểm đời sống của
chim bồ câu ?
? So sánh đời sống với những
lớp trước như thế nào ?
? Thân nhiệt của chim bồ câu là
biến nhiệt hay hằng nhiệt ? Giải
HS (yếu) trả lời, lớp
theo dõi nhận xét(Bay giỏi, thân nhiệt
HS trả lời (thụ tinh trong)
HS (yếu) trả lời, lớp
theo dõi nhận xét-Đẻ trứng, ấp trứng, chăm sóc con
I Đời sống.
-Thích nghi với đời sống
bay lượn, có tập tính làm
tổ, là động vật hằng nhiệt
- Sinh sản: Thụ tinh trong,
có cơ quan giao phối tạm thời, trứng có vỏ đá vôi nhiều noãn hoàng, có hiện tượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều
Trang 2- Hãy so sánh với hình thức sinh
sản của thằn lằn bóng ?
HS tiến hành so sánh
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cấu tạo ngoài và di chuyển.
M c tiêu: Gi i thích đ c các đ c đi m c u t o ngoài thích nghi v i s bay ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ới sự bay ự bay.
- Treo tranh lên giới thiệu cấu
tạo ngoài cho cho hs quan sát
- Hãy đọc các thông tin kết hợp
với hình SGK tiến hành thảo
khác, tiến hóa hơn
- Gọi đại diện nhóm trả lời.(
Giống: Thân dài, cổ dài Khác: là
những điểm còn lại.)
- Giải thích tuyến phao câu có
chất nhờn giúp lông min và
HS lên điền vào bảng phụ
HS tiến hành so sánh
HS đại diện nhóm trả lời GV nhận xét bổ sung
HS lắng nghe
HS trả lời (Hai cách)
HS quan sát và ghi nhớ
HS đại diện nhóm trả lời
II Cấu tạo ngoài và di chuyển
1/ Cấu tạo ngoài
-Thân hình thoi giảm sức cản không khí khi bay
- Chi trước biến nthành cánh là động lực của sự bay và hạ cánh
- Chi sau có ba ngón trước
1 ngón sau bám chặt vào cành cây và hạ cánh
- Lông ống có các sợi lônglàm thành phiếm mỏng làm cho cánh khi giang ra tạo nên một diện tích rộng
- Lông tơ có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp giúp giữ nhiệt làm cơ thể nhẹ
- Mỏ có lớp sừng bao lấy hàm không c1 răng làm đầu chim nhẹ
- Cổ dài, khớp với thân phát huy các giác quan bắtmồi, rĩa lông
- Về nhà xem lại bài học
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo bài 42 thực hành quan sát bộ xương, mẫu mỗ chim bồ câu
Trang 3Ngày soạn:
Tiết 44:
BÀI 42: THỰC HÀNH QUAN SÁT BỘ XƯƠNG, MẪU MỖ CHIM BỒ CÂU.
I Mục tiêu:
- Phân tích được đặc điểm bộ xương thìch nghi với đời sống bay
- Xác định vị trí, đặc điểm cấu tạo của các hệ cơ quan
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận biết, phân tích, thực hành theo nhóm
II Phương pháp:
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải , vấn đáp , thào luận theo nhóm, thực hành …
III Phương tiện:
1/ GV : Mô hình chim bồ câu, mẫu mổ, tranh vẽ hình 42.1 và 42.2 SGK
2/ HS : Xem nội dung bài trước ở nhà, tranh ảnh, mẫu vật nếu có
IV Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ: Câu 1,2,3 SGK tranh 37.
Trang 43/ Khám phá: GV nêu mục tiêu của bài và kiểm tra sự chuẩn bị của HS
4/ Kết nối.
Hoạt động 1: Quan sát bộ xương.
M c tiêu: Nh n bi t đ c thành ph n c a b x ng và đ c đi m thích nghi v i đ i s ng bay l n ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ần của bộ xương và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ủa chim bồ câu ộ xương và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ương và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ới sự bay ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Treo tranh về bộ xương và giải
thích phần ghi chú cho HS nghe
- Đặc điểm bộ xương thích nghi
với đời sống bay lượn thể hiện
qua những đặc điểm nào ?
HS trả lời, GV nhận xét bổ sung
HS trả lời Nhẹ, xốp, mỏng, vững chắc,…)
1 Quan sát bộ xương chim bồ câu.
-Bộ xương gồm: xương đầu, xương thân có xương cột sống và lồng ngực, xương chi có xương đai và các xương chi
- Nhìn chung bộ xương nhẹ, xốp, mỏng, vững chắc, thích nghi với sự bay
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cấu tạo trong.
M c tiêu: Gi i thích đ c các đ c đi m c u t o trong thích nghi v i đ i s ng ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ới sự bay ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu.
- Treo tranh lên giới thiệu cấu
tạo ngoài cho cho hs quan sát
- Cho HS quan sát mẫu nhận
biết các hệ cơ quan và thành
phần cấu tạo từng hệ cơ quan
GV: Gọi đại diện nhóm trả
HS (yếu) trả lời, GV
nhận xét như STK
HS trả lời, lớp theo dõi nhận xét
2 Quan sát các nội quan trên mẫu mỗ.
* Khác: ở chim thực quản có diều, dạ dày gồm dạ dày cơ
Trang 5Về nhà xem lại bài học Chuẩn bị cho bài tiếp theo bài 43.
Trang 6- Rèn kỹ năng quan sát tranh, kỹ năng so sánh.
- Giáo dục ý thức bảo vệ những loài động vật có ích
II Phương pháp:
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải , vấn đáp , thảo luận theo nhóm, …
Trang 7III Phương tiện:
1/ GV : Mô hình chim bồ câu, mô hình não, bảng kẻ sẵn cuối trang 142 SGK
2/ HS : Xem nội dung bài trước ở nhà, tranh ảnh, mẫu vật nếu có
IV Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo bộ xương, và so sánh xương chim bồ câu và xương thằn lằn bóng đuôi dài?
3/ Khám phá:
Ở bài trước chúng ta đã tìm hiểu một phần về cấu tạo trong của chim bồ câu Tiết này chúng ta sẽ tìm hõ hơn để thấy được sự tiến hóa hơn so với lớp trước
4/ Kết nối:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về các cơ quan dinh dưỡng.
Mục tiêu: N m đ c đ c đi m c u t o c a c quan dinh d ng thích nghi v i đ i s ng bay ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ủa chim bồ câu ơng và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ưỡng thích nghi với đời sống bay ới sự bay ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Treo tranh cho HS quan
sát về tuần hoàn và hô hấp
- Cho HS thảo luận nhóm
và trả lời câu hỏi :
1/ Tim của cm có gì khác so
với bò sát ?
2/ ý nghĩa của sự khác
nhau ?
3/ ở chim ngoài phổi ra còn
có cơ quan nào đảm nhiệm
hô hấp khi bay ?
4/ So sánh hô hấp của chim
- Một số ống khí thông với túi khí tạo nên bề mặt trao đổi khí rộng
- Trao đổi khí :+ Khi bay do túi khí.+ Khi đậu do phổi
4/ Bài tiết và sinh dục.
-Bài tiết: Thận sau, Không có bóng đái, nướctiểu thải ra ngoài cùng phân
- Sinh dục: Con đực một
Trang 81/ Nêu đặc điểm của hệ bài
tiết, hệ sinh dục ở im ?
2/ những đặc điểm nào thích
nghi với sụ bay ?
3/ So với thằn lằn giống hay
- HS chú ý nghe giảng
đôi tinh hoàn Con cái cóbuồng trứng trái phát triển, thụ tinh trong
Hoạt động 2: Tìm hiểu về thần kinh và giác quan.
M c tiêu: Bi t đ c th n kinh phát tri n liên quan đ n đ i s ng ph c t p ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ần của bộ xương và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ức tạp ạo ngoài thích nghi với sự bay.
- Treo tranh cấu tạo bộ não
cho hs quan sát
? So với bò sát có tiến hóa
ntn ?
? Giác quan so với bò sát có
tiến hóa hơn không ?
- GV so sánh với những lớp
trước và giải thích rõ hơn
cho HS hiểu
- HS quan sát tranh
- HS (yếu) trả lời, lớp theo
dõi nhận xét (Não trước, não giữa, não sau phát triển)
- HS (trung bình) trả lời,
(Có tiến hóa hơn)
- HS có thể tự so sánh
II Thần kinh và giác quan
+ Tai: Có ống tai ngoài
5 Thực hành, luyện tập:
Điền vào ô trống:
Chim thích nghi với đời sống còn được thể hiện ở cấu tạo của các cơ quan trong cơthể, hệ hô hấp có thêm hệ thống thông với phổi; tim ngăn nên máu không bị pha trộn, phù hợp với trao đổi chất mạnh ở chim; không có : ở chim cái chỉ có một
và bên trái phát triển
Não chim phát triển liên quan đến nhiều hoạt động phức tạp ở chim
- Yêu cầu HS thiết lập bản đồ tư duy với nội dung như trên:
Trang 9- Đọc phần em có biết.
6 Vận dụng:
- Về nhà xem lại bài học
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo bài 44
Ngày soạn:
Trang 10- Trình bày được đặc điểm cấu tạo Đà điểu.
- Tìm hiểu đặc điểm chung, lợi ích của lớp chim về các mặt
II Phương pháp:
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải, vấn đáp, thảo luận theo nhóm, …
III Phương tiện:
1/ GV: Tranh ảnh có liên quan đến bài học
2/ HS : Xem nội dung bài trước ở nhà, tranh ảnh, mẫu vật nếu có
IV Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ: Câu 1,2 SGK trang 142.
3/ Khám phá: Chim có môi trường sống phong phú, phân bố rộng khấp trên trái đất
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về đk sống ảnh hưởng đến cấu tạo và tập tính ntn ?
4/ Kết nối:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự đa dạng của các nhóm chim.
M c tiêu: Trình bày đ c đ c đi m c a các nhóm chim thích nghi v i đ i s ng bay T đó th y đ c ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ủa chim bồ câu ới sự bay ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ừ đó thấy được ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu.
s đa d ng c a l p chim ự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ủa chim bồ câu ới sự bay.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Cho HS xem tranh về
một số loài thuộc lớp
chim
? Lớp chim hiện nay chia
làm mấy bộ ?
- Cho biết về đời sống ,
đặc điểm cấu tạo, đại diện
của nhóm chim chạy ?
? Cho biết về đời sống ,
đặc điểm cấu tạo, đại diện
của nhóm chim bơi ?
- Cho biết môi trường
sống, đặc điểm cấu tạo,
đại diện của nhóm chim
- Đại diện: Đà Điểu Phi, Mĩ,úc
2/ Nhóm chim bơi
- Đời sống: ở biển
- Đặc điểm cấu tạo:Cánh dài, khỏe, chân ngắn, 4 ngón có màng bơi
- Đại diện: Chim cánh cụt.3/ Nhóm chim bay
- Đời sống: Biết bay, đặc biệt một số loài biết bơi, ăn thịt
- Đặc điểm cấu tạo: Cánh
Trang 11phát triển, chân có 4 ngón.
- Đại diện: Chim bồ câu, chim én,
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điệm chung của lớp chim.
Mục tiêu: Nắm được đặc điểm chung của lớp chim
?GV hỏi lại về cấu tạo
trong của chim bồ câu và
các cơ quan dinh dưỡng ?
- Y/C HS tiến hành thảo
luận nhóm về đặc điểm
chung của lớp chim :
1/ Đặc điểm cơ rhể ?
2/ Đặc điểm chi ?
3/ Đặc điểm của hệ hô
hấp, tuần hoàn, sinh sản
- HS tiến hành thảo luận nhóm
HS đại diện nhóm trả lời
- Tim bốn ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể
- Trứng có vỏ đá vôi, được
ấp nhờ thân nhiệt của chim
bố mẹ
- Là động vật hằng nhiệt
Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của lớp chim.
M c tiêu: Bi t đ c l i ích c a l p chim ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ợc đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ủa chim bồ câu ới sự bay.
? Chim có lợi hay có hại ?
III Vai trò của chim:
- Lợi ích : + Ăn sâu bọvà động vật găm nhấm
+ Cung cấp thực phẩm + Dùng làm đồ trang trí, làm cảnh, làm chăn, đệm, + Phục vụ du lịch, săn mồi + Giúp phát tán cây rừng
- Có hại:
+ Ăn hạt, quả, cá
+ Là động vật trung gian truyền bệnh
5 Thực hành, luyện tập:
- Điền vào chỗ trống:
Chim gồm 3 nhóm: Nhóm chim bay gồm hầu hết những loại chim hiện nay
Mỗi bộ chim đều có cấu tạo thích nghi với đời sống của chúng
Chim là những loài động vật có xương sống thích nghi với đời sống với những điềukiện sống khác nhau Chúng có những điểm chung sau: Có mỏ sừng, phổi có có túi khí tham gia vào , tim ngăn, máu nuôi cơ thể, là động vật hằng nhiệt Trứng lớn
có vỏ đá vôi, được ấp nở ra nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
- Yêu cầu vẽ bản đồ tư duy cho bài học:
Trang 12- Hãy nêu những đặc điểm của chim bồ câu tiến hóa hơn thằn lằn?
- Đọc phần em có biết
6 Vận dụng:
- Về nhà xem lại bài học
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo bài 45 thực hành xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
Ngày soạn: Ngày soạn:
Tiết 47: LỚP THÚ
Bài 46: THỎ
Trang 13I Mục tiêu :
- Nắm được đặc điểm về đời sống và hình thức sinh sản của thỏ
- Thấy được cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống
- Giáo dục ý thức bảo vệ dộng vật có ích
II Phương pháp:
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải , vấn đáp , thảo luận theo nhóm,
III Phương tiện:
1/ GV : Tranh hình 46.2, 46.3 SGK, một số tranh về hoạt động sống của thỏ
2/ HS : Xem nội dung bài trước ở nhà, tranh ảnh, mẫu vật nếu có.
IV Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Khám phá: Thú là Động vật cấu tạo cơ thể hoàn chỉnh nhất trong giới động vật mà
thỏ là một đại diện được xếp vào lớp thú Thỏ có đời sống và đặc điểm cấu tạo ntn ? chúng ta sẽ đi vào bài học
4/ Kết nối:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về đời sống của thỏ.
M c tiêu: Th y đ c m t s t p tính c a th , hi n h ng thai sinh đ c tr ng cho thú ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ộ xương và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ủa chim bồ câu ỏ, hiện hượng thai sinh đặc trưng cho thú ện hượng thai sinh đặc trưng cho thú ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ư
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
? Cho biết về môi trường
sống của thỏ hoang ?
? Thỏ có tập tính sống ntn ?
? Thỏ kiếm ăn vào thời gian
nào trong ngày ? Thức ăn
GV giải thích hiện tượng
thai sinh cho HS nghe
HS lắng nghe
- HS hoạt động theo nhóm
- HS chú ý theo dõi
I Đời sống
-Đời sống: Có tập tính đào hang, lẫn trốn kẽ thù bằng cách chạy cả 2 chân sau Ăn
cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm, kiếm ăn về chiếu Thỏ
là đv hằng nhiệt
- Sinh sản : Thụ tinh trong, thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ
.Có nhau thai gọi là hiện tượng thai sinh
Con non yếu được nuôi bằngsữa mẹ
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cấu tạo ngoài và di chuyển.
M c tiêu: N m đ c đ c đi m c u t o ngoài và di chuy n thích nghi v i đ i s ng ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ới sự bay ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu.
- Treo tranh cấu tạo ngoài
cho HS quan sát
- Y/C HS tiến hành thảo
luận theo nhóm để hoàn
thành bảng SGK
- Gọi đại diện nhóm trả lời
- HS quan sát tranh
- HS tiến hành thảo luận nhóm
- HS đại diện nhóm
II Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1/ Cấu tạo ngoài
-Bộ lông mao dày xốp giúp giữ nhiệt, lẫn trốn trong bụi rậm
Trang 14GV nhận xét bổ sung.
? Hãy so sánh về cấu tạo
ngoàicủa thỏ với chim ?
- Y/C HS quan sát vào hình
46.4 để trả lời câu hỏi :
1/ Hãy phân tích sự nhảy
- HS quan sát hình SGK và trả lời câu hỏi sau khi thảo luận nhóm
HS đại diện trả lời
- Chi trướng ngằn, chi sau dài, khopẻ, giúp đào hang, di chuyển, bật nhảy xa khi bị săn đuổi
- Giác quan:
+ Mũi thính, lông súc giác: Thăm dò thức ăn và môi trường
+ Tai có vành tai lớn cử động
để định hướng âm thanh phát hiện sớm kẽ thù
+ Mắt có mi, cử động được giữ nước mắt không bị khô, bảo vệ thỏ khi trống trong bụirậm
2/ Di chuyển
Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời 2 chân
5 Thực hành, luyện tập:
- Hệ thống lại nội dung kiến thức bài học
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Trang 15Bài 47: CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải , vấn đáp , thảo luận theo nhóm,
III Phương tiện:
1/ GV: Tranh mô hình bộ xương, hình 47.2, não thỏ
2/ HS: Xem nội dung bài trước ở nhà, tranh ảnh, mẫu vật nếu có
IV Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ: Câu 1,2 SGK trang 151.
3/ Khám phá: Bài học trước chúng ta đã tìm hiểu về cấu tạo ngoài và di chuyển pùhù
hợp với chức năng của thỏ Tiết này chúng ta tìm hiểu cấu tạo trong liên quan đến đời sống như thế nào ?
4/ Kết nối:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về bộ xương và hệ cơ.
M c tiêu: Nêu đ c đ c đi m c u t o b x ng và h c c a th đ c tr ng cho l p thú ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ộ xương và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ương và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ện hượng thai sinh đặc trưng cho thú ơng và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ủa chim bồ câu ỏ, hiện hượng thai sinh đặc trưng cho thú ăc trưng cho lớp thú ư ới sự bay.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- GV treo tranh cho HS quan
- Y/C HS đọc thông tin và trả
lời câu hỏi :
1/ Hệ cơ của thỏ có điểm nào
liên quan đến vận động ?
2/ Hệ cơ của thỏ tiến hóa hơn
lớp trước ở điểm nào ?
HS quan sát tranh
HS tìm điểm khác nhau và trả lời.Đáp
án STK 187
- HS thảo luận nhóm trả lời
HS đọc thông tin SGK
2/ Hệ cơ
-Cơ vận động cột sống phát triển
- Xuất hiện cơ hoành cùng với cơ liên sườn tham gia vào hoạt động hô hấp
Hoạt động 2: Tìm hiểu về các cơ quan dinh dưỡng.
M c tiêu: N m đ c đ c đi m c u t o các c quan dinh d ng nghi v i đ i s ng ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ơng và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ưỡng thích nghi với đời sống bay ới sự bay ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu.
- Treo tranh cấu tạo trong cho
II Các cơ quan dinh dưỡng:
5 Thực hành, luyện tập:
Trang 16- Hãy nêu đặc điểm tiến hoá của bộ xương thỏ so với các nhóm động vật trước đã học
Trang 17I Mục tiêu :
- Nắm được đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xương và hệ cơ liên quan đến sự di chuyển Từ đó có thể xác định được trên mô hình hoăc tranh ảnh có liên quan
- Nêu được vị trí thành phần và chức năng của các cơ quan
- Chứng minh bộ não thỏ tiến hóa hơn các lớp trước
II Phương pháp:
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải , vấn đáp , thảo luận theo nhóm,
III Phương tiện:
1/ GV: Tranh mô hình bộ xương, hình 47.2, não thỏ
2/ HS: Xem nội dung bài trước ở nhà, tranh ảnh, mẫu vật nếu có
IV Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ: Câu 1,2 SGK trang 151.
3/ Khám phá: Bài học trước chúng ta đã tìm hiểu về cấu tạo ngoài và di chuyển pùhù
hợp với chức năng của thỏ Tiết này chúng ta tìm hiểu cấu tạo trong liên quan đến đời sống như thế nào ?
4/ Kết nối:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về các cơ quan dinh dưỡng.
M c tiêu: N m đ c đ c đi m c u t o các c quan dinh d ng nghi v i đ i s ng ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ơng và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ưỡng thích nghi với đời sống bay ới sự bay ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Treo tranh cấu tạo trong cho
nào ? cn ? Hô hấp tiến hoá
hơn lớp chim ở điểm nào ?
- HS trả lời
- HS trả lời GV nhậnxét như nội dung
- HS trả lời GV nhậnxét như nội dung
- HS trả lời GV nhậnxét nd
- HS trả lời GV nhậnxét như nội dung
- HS trả lời GV nhậnxét
2/ Tuần hoàn và hô hấp.-Tuần hoàn: Nằm ở lồng ngực Tim 4 ngăn, các mạchmáu phân bố khắp cơ thể Máu vận chuyển theo 2 vòng tuần hoàn Máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể
- Hô hấp : Trong khoang ngực gồm khí quản, phế quản, phổi ( Mao mạch) có chức năng dẫn khí và trao đổi khí
3/ Bài tiết
Trong khoang bụng sát sốnglưng gồm 2 thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, đường tiểu có cn lọc và thải nước
Trang 18hơn ở điểm nào ?
- Cho biết cơ quan sinh sản
của con đực và con cái ntn ?
- HS trả lời GV nhậnxét như nội dung
tiểu
*Cơ quan sinh sản: Con cái
có buồng trứng ống dẫn trứng, con đực có tinh hoàn
và ống dẫn tinh
Hoạt động 2: Tìm hiểu về thần kinh và giác quan.
M c tiêu: N m đ c đ c đi m c u t o th n kinh và giác quan nghi v i đ i s ng ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ần của bộ xương và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ới sự bay ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu.
- Có thể treo tranh cho HS
quan sát bộ não thỏ hoặc mô
hình
- Bộ phận nào của não thỏ
phát triển hơn các lớp trước ?
HS chỉ nhắc lại bài đãhọc bài 46
III Thần kinh và giác quan:
-Bộ não thỏ phát triển hơn các lớp đv trước
+ Đại não phát triển che lấp các phần khác
+ Tiểu não lớn có nhiều nếpgấp liên quan đến các cử động phức tạp
- Giác quan phát triển
5 Thực hành, luyện tập: Hệ thống lại kiến thức đã học bằng bản đồ tư duy
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc phần em có biết
6 Vận dụng:
-Về nhà xem lại bài học.
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo bài 48 đa dạng của lớp thú Bộ Thú Huyệt và Bộ Thú Túi
Ngày soạn:
Tiết 50: Bài 48:
ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
Trang 19BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
I Mục tiêu :
- Nêu được đặc điểm và sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của chúng Qua đó có thể phân biệt được giữa hai bộ với các bộ khác
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài, đời sống ,tập tính
- Qua bài học có thể rèn kỹ năng quan sát, so sánh,
II Phương pháp:
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải , vấn đáp , thảo luận theo nhóm, …
III Phương tiện:
1/ GV : Tranh các hình trong bài có liên quan
2/ HS : Xem nội dung bài trước ở nhà, tranh ảnh, mẫu vật nếu có
IV Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ: Câu 1 SGK trang 155.
3/ Khám phá: Lớp thú rất đa dạng về số loài và môi trường sống Trong đó chia ra
làm nhiều bộ, tiết học này chúng ta sẽ tìm hiểu 2 bộ thú huyệt và bộ thú túi
4/ Kết nối.
Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự đa dạng của thú.
M c tiêu: Nêu đ c đ c đi m c u t o, đ c đi m c b n đ phân chia l p thú ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ơng và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn ản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ới sự bay.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV:Y/C HS nghiên cứu
SGK trả lời câu hỏi:
1/ Sự đa dạng của thú thể
hiện ở đặc điểm nào ?
2/ Người ta phân chia lớp
thú dựa trên những đặc
điểm cơ bản nào ?
- Giải thích thêm người ta
còn dựa vào điều kiện sống,
Hoạt động 2: Tìm hiểu về bộ thú huyệt, bộ thú túi
M c tiêu: Th y đ c c u t o ngoài thích nghi v i đ i s ng, đ c đi m sinh s n c a 2 b ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ới sự bay ời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ản của chim bồ câu ủa chim bồ câu ộ xương và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn.
- Yêu cầu HS thảo luận
- Tại sao thù mõ vịt không
bú sữa mẹ như chó hay mèo
?
- Thú mõ vịt có cấu tạo nào
- HS đọc và tiến hành thảo luận nhóm
HS trả lời (Chi có màng bơi)
- Đẻ trứng con non nở ra liếm sữa mẹ do thú mẹ tiết
ra ( không có núm vú), uống sữa hòa tan trong nước
Trang 20phù hợp với lối sống bơi ?
- Kanguru có cấu tạo như
thế nào phù hợp với lối
sống chạy nhảy ?
- Tại sao Kanguru con phải
nuôi trong túi ấp của thỏ mẹ
- Chi sau lớn khỏe, đuôi
to, dìa, để giữ thăng bằng khi nhảy
- Đẻ con, vú có tuyến sữa, con sơ sinh rất nhỏ ngoặm chặt lấy vú bú thụ động
5 Thực hành, luyện tập:
- Yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức bài học bằng sơ đồ
- Nêu đặc điểm của bộ thú huyệt và bộ thú túi?
- Đọc phần em có biết
6 Vận dụng:
- Về nhà xem lại bài học
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo bài 49 Bộ dơi và bộ cá voi
Trang 21I Mục tiêu :
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của dơi, cá voi thích nghi với đời sống Qua bài họpc có thể nhận xét được đặc điểm của đơi và cá voi
- Rèn luyện kỹ năng quan sát và so sánh
- Qua bài học giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
II Phương tiện:
Sử dụng phương pháp phân tích, giảng giải , vấn đáp , thảo luận theo nhóm, …
III Phương tiện:
1/ GV : Tranh các hình trong bài có liên quan
2/ HS : Xem nội dung bài trước ở nhà, tranh ảnh, mẫu vật nếu có
IV Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Trình bày về đặc điểm bộ thú huyệt ?
Câu 2: Trình bày về đặc điểm bộ thú túi ?
3/ Khám phá: Lớp thú có số loài rất đa dạng được chia ra làm nhiều bộ Tiết này
chúng ta sẽ tìm hiểu 2 bộ tiếp theo bộ dơi, bộ cá voi
4/ Kết nối:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về đặc điểm bộ dơi.
M c tiêu: Nêu đ c đ c đi m c u t o ngoài và t p tính c a d i ục tiêu: Hiểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ược đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ặc điểm sinh sản của chim bồ câu ểu được đời sống, đặc điểm sinh sản của chim bồ câu ấu tạo ngoài thích nghi với sự bay ạo ngoài thích nghi với sự bay ủa chim bồ câu ơng và đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Tại sao dơi khi bay có
đường bay không định hướng
? Cấu tạo mắt dơi có quan sát
được không ?
HS quan sát hình
HS có thể thảo luận nhóm
HS (yếu) trả lời, lớp
theo dõi nhận xét
HS trả lời GV giải thích thêm cho HS hiểu
I Bộ dơi:
-Đặc điểm : Chi trước biến thành cánh da rộng, chi sau nhỏ yếu Bay không có đượngbay rõ rệt, ăn sâu bọ, rau quả.Răng nhọn sắc, khi đậu hai chi sau bám vào cây treo ngược cơ thể
- Đại diện : Dơi ăn sâu bọ, đơi quả
Hoạt động 2: Tìm hiểu về bộ cá voi.
Mục tiêu: Thấy được cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống
?Có thể hỏi HS khi xem trên
báo đài cho biết về đời sống,
tập tính của cá voi ?
GV: Cho biết :
1/ Chi, đuôi, cách di chuyển ?
2/ Thức ăn, đặc điểm răng,
HS trả lời GV nhậnxét như nôi dung
HS có thể tiến hành thảo luận nhóm
II Bộ cá voi
-Đặc điểm : Thích nghi với đời sống hoàn toàn trong nước, cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn, chi trước biến đổi thànhchi bơi, chi sau tiêu giảm, vâyđuôi nằm ngang, bơi uốn mình theo chiều dọc, không
có răng (Cá voi xanh), có răng (Cá heo)
Trang 22GV: Gọi đại diện nhóm trả
lời, GV nhận xét như SGV
trang 193
HS đại diện nhóm trả lời
- Đại diện: Cá voi Xanh, cá Heo,
5 Thực hành, luyện tập:
- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK và hệ thống lại bài học bằng bản đồ:
- Vì sao cá voi được xếp vào lớp thú?
- Đọc phần em có biết và làm bài tập trắc nghiệm STK
6 Vận dụng:
- Về nhà xem lại bài học
-Chuẩn bị cho bài tiếp theo bài 50 bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm,Bộ ăn thịt