- Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ nêu cách giải bài toán ,làm baì vào vở - Nhận xét sừa bài - Bài 4:Giaó viên nêu yêu cầu bài toán - Hướng dẫn tính tổ[r]
Trang 1TUẦN 5 Thứ hai 17 tháng 9 năm 2012
Tiết 1: SINH HOẠT TẬP THỂ
1.Mục tiêu:
- Học sinh biết được những ưu khuyết điểm trong tuần qua
- Biết kế hoạch tuần 5
2.Đánh giá ưu, khuyết điểm tuần qua:
+ Ưu điểm:
- Lễ phép, không nói tục, chửi thề, xưng hô tế nhị với bạn bè.
- Thục hiện tốt nếp đi thưa về trình, đi đến nơi về đến chốn không la cà ngoài đường
- Tóc tai, quần áo gọn gàng, thực hiện tốt nếp bỏ áo vào quần
- Đi học đều đúng giờ, không có hiện tượng đi trễ
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, trường lớp sạch đẹp.
+Khuyết điểm:
- Học tập chưa nghiêm túc còn làm việc riêng trong giờ học, chuẩn bị bài chưa tốt
- Giữ gìn tập sách chưa cẩn thận ở một số em
- Còn hiện tượng vứt rác bừa bãi trên sân trượng, viết bậy lên tường, bàn ghế.
- Tiêu tiểu chư đúng nơi qui định
- Còn rượt đuổi nhau trong giờ chơi
- Sắp hàng vào lớp chưa nghiêm túc
3.Phương hướng tuần 5:
- Thực hiện tốt nếp đi thưa về trình, đi đến nơi về đến chốn
- Bỏ áo vào quần từ nhà đến trường và từ trường về nhà
- Không nói tục chửi thề gây gỗ đánh nhau
- Học tập nghiêm túc, không làm việc riêng trong giờ học, chuẩn bị tốt trước khi đến lớp
- Tiếp tục xây dựng đôi bạn học tập
- Thực hiện tốt nếp truy bài đầu giờ
- Vệ sinh lớp học, sân trường sạch đệp đúng giờ
- Tiêu tiểu đúng nơi qui định, không viết bậy lên tường bàn ghế, không rượt đuổi nhau trong giờ chơi
- Trò chơi: Nhảy lò cò
- Hướng dẫn cách chơi
- Học sinh chơi trò chơi
- Học sinh hát bài: Em yêu trường em
Trang 2- Hiểu nội dung bài: Khen ngợi Mai là cô bé
ngoan , biết giúp bạn
- Trả lời được các câu hỏi 2,3,4,5
- KNS:thể hiện sự cảm thông
- Ra quyết định giải quyết vấn đề.
II Đồ dùng dạy học.
-Hình sách giáo khoa.
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt động 1: Bài cũ: Trên chiếc bè.
- Gọi học sinh đọc bài trả lời các câu hỏi sách giáo
khoa.
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm.
+Hoạt động 2: Bài mới.
1 Giới thiệu bài:Chiếc bút mực
2 Luyện đọc
- G viên đọc mẫu, học sinh theo dõi sách giáo khoa.
- Học đọc từng câu nối tiếp
- Giáo viên theo dõi uốn nắn sữa sai lỗi phát âm
những từ khó.
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
- Hướng dẫn cách nghỉ hơi ở các dấu câu và các câu
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Học sinh đọc từng đoạn trả lời câu hỏi
- Những từ ngữ nào cho biếc Mai mong được viết
bút mực?
- Chuyện gì xảy ra với Lan?
- Vì saoMai loay hoay mãi với cái hộp bút?
- Khi biết mình cũng được viết bút mực?
- Vì sao cô giáo khen Mai?
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việ của mình.
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường.
- Học sinh khá giỏi hiểu đựoc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày.
- Lồng ghép pháp luật: Quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình.
- KNS: Kỉ năng tư duy phê phán - Kỉ năng lập kế hoạch.
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi 4 tình huống
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt động 1: Bài cũ: Giữ lời hứa.
- Giáo viên nêu các tình huống ở bài tập 4.
- Gọi học sinh xử lí tình huống.
- Nhận xét, cho điểm.
+Hoạt động 2: Bài mới.
-Giới thiệu bài:Tự làm lấy việc của mình.
1 Xử lí tình huống.
- Giaó viên nêu tình huống
- Học sinh biết đượcmột biểu hiện cụ thể của việc
tự làm lấy việc của mình.
- Giáo viên nêu tình huống.
- Học sinh nêu cách giải quyết của mình.
- Giaó viên kết luận:
- Trong cuộc sống , ai cũng có công việc của mình
và mỗi người cần phải lài lấy việc của mình
2 Thảo luận nhóm
- Giaó viên phát phiếu học tập
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm.
- Đại diện nhóm trình bài kết quả thảo luận
- Giaó viên kết luận Như sách giáo viên.
3 Xử lí tình huống
- Nêu tình huống cho học sinh xử lí
- Cá nhân suy nghĩ cách giải quyết
- Vài em nêu cách giải quyết của mình
- Cả lớp tranh luận, nêu cách giải quyết.
- Giáo viên kết luận.
+Hoạt động 3: Kết thúc
- Sưu tầm những mẫu chuyện, tấm gương Về việc
tự làm lấy công việc của mình
Trang 3+Hoạt động 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: 38 + 25
2 Hướng dẫn bài mới:
- Giaó viên nêu bài toán dẫn tới phép tính
- Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu và hướng
dẫn học sinh quan sát hình vẽ nêu cách giải
bài toán ,làm baì vào vở
- Nhận xét sừa bài
- Bài 4:Giaó viên nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn tính tổng rồi điền dấu
- Học sinh làm bài vào vở, nhận xét sửa bài
-Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt động 1: Bài cũ:Nhận số có hai chữ
+Hoạt động 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Nhân số có hai chữ số với
số có một chữ số
2 Hướng dẫn thực hiện phép nhân
- Giáo viên nêu phép tính ghi bảng: 26 x 3 =
26 3 x 6 = 18 viết 8 nhớ 1
x 3 3 x 2 = 6 thêm 1 bằng 7 viết 7 18
- Học sinh lên bảng thực hiện tương tự như trên Cả lớp nhận xét
+Hoạt dộng 3: Thực hành.
- Bài 1 Cột 1,2,4): Giáo viên nêu yêu cầu
- Học sinh làm nháp nêu miệng kết quả
- Nhận xét chữa bài
- Bài 2: Gọi học sinh đọc bài toán
- Giáo viên hướng dẫn cách giải, Cho học sinh làm bài vào vở Một em làm trên bảng
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chữa bài
- Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Cho một em làm bài trên bảng lớp
I Mục tiêu.
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn
Trang 4học, chỗ chơi như thế nào.
- Nêu được lợi ích của việc giữ gọn gàng
ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Thực hiện giữ gìn gọn gàng ngăn nắp chỗ
học, chỗ chơi
II Đồ dùng dạy học.
-Tranh thảo luận
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt động1:Bài cũ: Biết nhận lỗi và sửa
- Khi có lỗi thì em làm như thế nào?
- Học sinh nêu lỗi của mình và sửa chữa
như thế nào?
- Nhận xét, cho điểm
+Hoạt động 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài:Gọn gàng ngăn nắp
2.Hướng dẫn tìm hiểu bài mới
+Hoạt cảnh “đồ dùng để ở đâu”
- Giúp học sinh trình bày đúng nội dung
- Học sinh nhận vai ,nắm nội dung
- Sau giờ thủ công Tính làm gì?
- Tính thu dọn giấy vào sọt rác
- Còn Thư thì thế nào? (Thư vứt rác và đồ
dùng bừa bãi rồi bỏ đi chơi)
- Việc làm của Thư đúng không vì sao?
- Học sinh giải thích
- Cả lớp nhận xét
- Giaó viên nhận xét chốt lại ý đúng
+ Hướng dẫn quan sát
- Quan sát các tranh bài tập 2
- Gợi ý học sinh nắm nội dung tranh
- Nêu việc làm của các bạn ở từng tranh
- Những việc không nên
- Nhận xét đánh giá tiết dạy
- Chuẩn bị: Gọn gàng ngăn nắp (tiết2).
truyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải biết nhận
lỗi và sửa lỗi Người dá:
m nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm.-Kể chuyện: Biết kể lại từng đoạn của câu truyện dựa theo tranh minh họa
II Đồ dùng dạy học.
-Tranh sách giáo khoa+ bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt đông1: Bài cũ: Ông ngoại.
- Gọi học sinh đọc bài trả lời câu hỏi.
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm.
+Hoạt đông 2:Bài mới
1 Giới thiệu bài: Người lình dũng cảm
2 Luyện đọc:
- Giaó viên đọc mẫu và nêu nội dung bài
- Cho học sinh đọc câu nối tiếp nhau
- Cho học sinh đọc đoạn nối tiếp
- Hướng dẫn luyện đọc câu
- Đọc chú giải trong sách giáo khoa
- Học sinh đọc đoạn theo nhóm
- 1 em đọc lại cả bài
3.Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Học sinh đọc đoạn và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Luyện đọc lại : Giáo viên đọc đoạn
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng giọng
- Thi đọc nối tiếp đoạn 1 em đọc cả bài
Tiết 2: Kể chuyện.
+Hoạt động 3:H sinh đọc yêu cầu của bài
- Học sinh kể lại từng đoạn truyện
- Giáo viên kể mẫu lần 1 2 học sinh kể lại
- Nội dung của đoạn 1 là gì? Yêu cầu học sinh dựa vào gợi ý để kể Học sinh kể theo nhóm Đại diện nhóm kể trước lớp
- Học sinh thuộc bảng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong
Tiêt:1 Chính tả Tiết:9 NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I Mục tiêu.
- Giúp học sinh: Nghe, viết đúng bài chính
tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Trang 5+Hoạt đông 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Luyện tập
- Học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên chấm bài một số em
- Nhận xét, chữa bài
- Bài 3:Học sinh đọc bài toán
- Giaó viên Viết tóm tắt lên bảng lớp
- Học sinh dựa tóm tắt nêu bài toán và cách
- Chuẩn bị bài: Hình chữ nhật, hình tứ giác
- Làm đúng bài tập 2(a, b) hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (bài tập3)
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt động 1: Bài cũ: Ông ngoại.
- Gv đọc các từ cho học sinh viết bảng (loayhoay,gió xoáy, nhẫn nại, nâng niu)
- Nhận xét, cho điểm.
+Hoạt động 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Người lính dũng cảm.2.Hướng dẫn nghe, viết
- Giáo viên đọc đoạn viết chính tả trên bảng phụ 2 em đọc lại đoạn văn, cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi:
- Đoạn văn này kể chuyện gì ? Đoạn văn trên có mấy câu ? Chữ nào trong đoạn văn được viết hoa ? Lời nhân vật được đánh dấubằng dấu gì ?
- Gviên đọc từ khó, học sinh viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
3 Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giaó viên đọc cho học sinh viết bài vào
vở Khi viết xong, giáo viên đọc lại cho học sinh rà soát bài viết
- Chấm điểm 1 số em, nhận xét bài viết
+Hoạt động 3:Hướng dẫn làm bài tập
- Bài tập 2: Giaó viên nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài vào vở Hai em làm bài trên bảng Nhận xét sửa bài
- Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, sửa bài
- Làm được bài tập 2, bài 3 (a/b) hoặc chính
tả phương ngữ do giáo viên soạn
Tiết:2 Tự nhiên xã hội Tiết:9 PHÒNG BỆNH TIM MẠCH
Trang 6II Đồ dùng dạy học
- Đoạn văn cần chép ở bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt động 1: Bài cũ: Trên chiếc bè.
-Giáo viên đọc các từ: dỗ em, ăn giõ, ròng
rã, vần thơ, vầng trăng, dân làng, dâng lên
- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét, cho điểm
+Hoạt động 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Chiếc bút mực
2.Hướng dẫn tập chép:
- Giaó viên đính bảng đoạn chép
- 2,v3 học sinh đọc đoạn chép
- Những chữ nào viết hoa?
- Viết bảng con các từ: Bút mực, lớp, quên,
lấy, mượn
- Học sinh chép bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì tự chửa lỗi
- Giaó viên thu chấm một số bài
- Nhận xét bài viết
+Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
- Bài 2: Điền ia hay ya
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- 1 Học sinh làm trên bảng, cả lớp làm vào
vở Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu của bài Tìm
Những từ chứa tiếng cỏ vần en hoặc eng.
- Chỉ đồ dùng để xúc đất
- Chỉ vật dùng để chiếu sáng
- Trái nghĩa với chê
- Cùng nghĩa với xấu hổ
- Học sinh làm bài vào tập nháp, đọc kết
quả
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chữa bài
+Hoạt động 4: Kết thúc
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Cái trống trường em
-KNS: Kĩ năng tìm liếm xử lí thông tin:
phân tich s xử lí thông tin về bệnh tim mạchthường gặp ở trẻ em – Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm của bản thân trong việc phòng bệnh thấp tim
II Đồ dùng dạy học.
- Hình vẽ sách giáo khoa
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt động 1: Động não.
- Học sinh kể tên 1 vài bệnh về tim mạch
- Giaó viên giải thích và nói cho các em biếttên một số bệnh tim mạch
+Hoạt động 2: Đóng vai.
- Học sinh quan sát tranh sách giáo khoa và trả lời câu hỏi theo từng nhân vật trong các hình
- Chia nhóm thảo luận
- Ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim nhất? Bệnh thấp tim nguy hiểm ntn? Nguyên nhângây ra bệnh thấp tim là gì?
- Cho học sinh đóng vai bác sĩ, bệnh nhân thấp tim
- Học sinh khác theo dõi nhận xét
- Giaó viên kết luận
+Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- Học sinh quan sát hình 4, 6 sách giáo khoanói với nhau về ý nghĩa của việc làm trong từng hình đối với việc đề phòng bệnh tim mạch
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu
chuyện chiếc bút mực ( bài tâp 1)
- Học sinh khá giỏi: Bước đầu kể được toàn
bộ câu chuyện (bài tập 2)
- KNS:Thể hiện sự cảm thông - Ra quyết
- Biết xem đồng hồ chính xác, đều 5 phút
- Làm bài tập 1; 2 (a,b), bài tập3, bài tập4
II Đồ dùng dạy học.
Trang 7định giải quyết vấn đề.
II Đồ dùng dạy học.
-Tranh sách giáo khoa
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt đông 1: Bài cũ: Bím tóc đuôi sam.
-Gọi học sinh kể chuyện
- Nhận xét, cho điểm
+Hoạt đông 2:Bài mới.
1.Giới thiệu bài:Chiếc bút mực
2.Hướng dẫn kể chuyện
- Kể từng đoạn theo tranh
- Học sinh quan sát từng tranh trong sách
giáo khoa, nêu tên các nhân vật trong câu
chuyện
- Học sinh nêu tóm tắt nội dung mỗi tranh
- Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy
bút mực
- Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà
- Tranh 3: Mai đưa bút của mình cho Lan
mượn
- Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút mực
Cô đưa bút của mình cho Mai mượn
- Tập kể từng tranh, giáo viên gợi ý giúp đỡ
để học sinh kể được câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm
- Cho học sinh nối tiếp nhau kể từng đoạn
của câu chuyện
- Đại diện nhóm thi kể trước lớp
- Cả lớp nhận xét bình chọn, cá nhân, nhóm
kể hay nhất
+Hoạt đồng 3: Kết thúc.
- Về nhà kể lại toàn bộ câu chuyện cho
người thân nghe
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Chuẩn bị: Mẫu giấy vụn
-Bảng phụ , đồng hồ
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt đông 1:Bài cũ:Nhận số có 2 chữ số
cho só có 1 chữ số ( có nhớ)
-Gọi học sinh lên bảng làm bài.
25 x 3 = 83 x 5 =
28 x 6 = 34 x 4 =-Nhận xét, đánh giá, cho điểm
+Hoạt đông 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Luyện tập
- Giaó viên gợi ý cách giải
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài giải
6 ngày có số giờ là
24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số: 144 giờ
- Bài tập 4: Học sinh nêu yêu cầu bài toán
- Giaó viên cho học sinh sử dụng mô hình mặt đồng hồ để quay kim đồng hồ theo nội dung bài tập
- Biết cách thực hiện 5 động tác vươn thở,
tay, chân, lườn và bụng của bài thề dục phát
triển chung (chưa yêu cầu thuộc thứ tự từng
- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp
II Địa điểm và phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường
III Nội dung và phương pháp
Trang 8II Địa điểm và phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: Chuẩn bị một còi
III Nội dung và phương pháp
+Hoạt đông 1: Bài cũ: Động tác lườn
- Gọi từng nhóm 3 em lên thực hiện lại
động tác lườn
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm
+Hoạt đông 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Chuyển đội hình hàng
dọc
2.Hướng dẫn bài mới:
+Phần mở đầu
- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học Đứng vỗ tay và hát
- Trò chơi: Diệt con vật có hại
+ Phần cơ bản
- Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình
vòng tròn và ngược laị
- Giaó viên giải thích động tác Hướng dẫn
học sinh thực hiện cách nắm tay nhau đi
chuyển thành vòng tròn theo đúng chiều
kim đồng hồ
- Ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân, lườn
- Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ
- Giaó viên hướng dẫn cách chơi
- Học sinh chơi trò chơi
+Hoạt động 2:Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Đi vượt chướng ngại vật 2.Hướng dẫn bài mới:
+Phần mở đầu
- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Học sinh hát một bài hát
- Trò chơi: Diệt con vật có hại
- Học sinh chơi trò chơi
+ Phần cơ bản
- Giaó viên hướng dẫn ôn tập
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Do giáo viên điều khiển học sinh luyện tập
- Ôn vượt chướng ngại vật thấp
- Cán sự lớp điều khiển cả lớp luyện tập
- Cho cả lớp thực hiện theo hàng ngang, thực hiện 2-3 lần, sau đó tập theo đội hình hàng dọc
- Giaó viên nhận xét, sửa sai
- Trò chơi: Thi xếp hàng
- Giaó viên hướng dẫn cách chơi
- Học sinh chơi trò chơi
- Bước đầu biết dung mục lục sách để tra
cứu(trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4;
- Học sinh khá giỏi trả lời đuộc câu hỏi 5)
- KNS: Giao tiếp – Tìm kiếm thông tin
II Đồ dùng dạy học.
Tiết: 1 Toán Tiết:23 BẢNG CHIA 6
I Mục tiêu.
- Giúp học sinh : Bước đầu thuộc bảng chia6.Vận dụng trong giải toán có lời văn có 1 phép chia 6
- Biết xác định 1/6 của 1 hình đơn giản (Bài tập1 đến bài tập 4)
II Đồ dùng dạy học
-Tấm bìa có chấm tròn
Trang 9-Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt đông 1: Bài cũ: Chiếc bút mực.
-Gọi học sinh đoc bài trả lời câu hỏi sách
giáo khoa
-Nhận xét, đánh giá, cho điểm
+Hoạt đông 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Mục lục sách
2.Hướng dẫn luyện đọc:
- Giaó viên đọc mẫu
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu
- Giaó viên theo dõi uốn nắn sửa sai
- Học sinh đọc từng đoạn theo nhóm
- Giaó viên hướng dẫn cách ngắt hơi ở các
câu dài và các dấu chấm câu
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, đánh giá
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Tuyển tập này có những truyện nào?
- Truyện “Người học trò cũ” ở trang nào?
- Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn nào?
- Chuẩn bị : Mẫu giấy vụn
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt động 1: Bài cũ: Luyện tập.
-Gọi học sinh lên bảng làm bài
38 x 2 = 53 x 4 =
45 x 5 = 57 x 6 =-Nhận xét, cho điểm
+Hoạt động 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Bảng chia 62.Hướng dẫn lập bảng chia
- 6 chấm tròn chia thành 6 nhóm
- Giáo viên ghi bảng lớp: 6 : 6 = 1
- Lấy 12 chấm tròn chia thành nhóm, mỗi nhóm có 6 thì được mấy Học sinh trả lời: 6
x 2 = 12 hoặc 12 : 6 = 2
- Giới thiệu phép nhân: 6 x 3 = 18 và 18 : 6
= 3, làm tương tự như trên
- Hướng dẫn lập bảng chia Học thuộc bảng chia tại lớp
3.Thực hành.
- Bài 1: Cho học sinh nêu miệng kết quả
- Bài 2: Cho học sinh nêu miệng kết quả
- Bài 3: Cho học sinh đọc đề toán
- Học sinh làm bài vào vở 1 em làm trên bảng Nhận xét, chữa bài
- Bài 4: 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở Bài giải
Số đoạn dây có là:
8: 6 = 8 (đoạn) Đáp số: 8 đoạn
+Hoạt động 3: Kết thúc.
- Nhận xét đánh giá tiết học- Chuẫn bị :phép
chia hết, phép chia có dư
I Mục tiêu.
- Giúp học sinh: Viết đúng chữ hoa C, V, A (1 dòng) viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng) và câu ứng dụng: “Chim khôn dễ nghe” 1 lần bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học.
-Chữ mẫu C
III Hoạt động dạy học.
+Hoạt đông 1:Bài cũ: Ôn chữ hoa C
- Kiểm tra bài viết ở nhà
Trang 10III Hoạt động dạy học.
+Hoạt động 1:Bài cũ: Luyện tập.
-Gọi học sinh lên bảng làm bài
48 + 24 = 78 + 9 =
56 37 = 69 + 28 =
-Nhận xét, đánh giá, cho điểm
+Hoạt động 2:Bài mới:
1.Giới thiệu bài:Hình chữ nhật, hình tứ giác
2.Hướng dẫn bài mới:
+ Giới thiệu hình tứ giác.
-Cho học sinh xem một số hình tứ giác
để các em nhận dạng
-Liên hệ một số đồ vật hình tứ giác
+Hoạt động 3: Thực hành:
- Bài 1: Giaó viên nêu yêu càu của bài tập
- Học sinh tự làm rồi sửa bài
- Nhận xét, chữa bài
- Bài 2: Giaó viên nêu yêu cầu của bài
- Học sinh nhận dạng hình để điếm số hình
tứ giác của mỗi hình
- Giaó viên nhận xét, chữa bài
+Hoạt động 4: Kết thúc
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Chuẩn bị bài: Bài toán về nhiều hơn
- Gọi 3 em lên bảng viết các tiếng: Cửu Long, Công
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm
+Hoạt đông 2: Bài mới.
1.Giới thiệu bài: Ôn chữ hoa C2.Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Luyện viết chữ hoa
- Học sinh tìm chữ viết hoa, giáo viên viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Luyện viết từ ứng dụng.
- Học sinh đọc từ ứng dụng : Chu Văn An
- Giaó viên giúp cho học sinh hiểu lời khuyên câu tục ngữ
- Cho học sinh viết bảng con câu ứng dụng
- Học sinh đọc câu ưng dụng: “Chim khôn
dễ nghe”
3.Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh:
- Viết chữ Ch: 1dòng
- Viết vào vở chữ V, A (1 dòng)
- Viết tên riêng: “ Chu Văn An” 2 dòng
- Viết câu tục ngử : 2lần
- Học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên chấm điểm một số bài viết
- Nhận xét bài viết của học sinh
- Rèn kỹ năng viết chữ: Biết viết chữ cái
viết hoa D (theo cỡ vừa và nhỏ mỗi kiểu 1
dòng)
- Biết viết câu ứng dụng “Dân giàu nước
mạnh”(3 lần) theo cỡ vừa, nhỏ và từ “Dân”
I Mục tiêu.
- Giúp học sinh: Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu, bước đầu biết đọc, phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung : Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa
- Học sinh khá giỏi : Đọc lưu loát, biết nhậpvai khi đọc HIểu được cách tổ chức cuộc họp (yêu cầu chính)
II Đồ dùng dạy học.