1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

ga lop ghep 23 tuan 5

21 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 77,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ nêu cách giải bài toán ,làm baì vào vở - Nhận xét sừa bài - Bài 4:Giaó viên nêu yêu cầu bài toán - Hướng dẫn tính tổ[r]

Trang 1

TUẦN 5 Thứ hai 17 tháng 9 năm 2012

Tiết 1: SINH HOẠT TẬP THỂ

1.Mục tiêu:

- Học sinh biết được những ưu khuyết điểm trong tuần qua

- Biết kế hoạch tuần 5

2.Đánh giá ưu, khuyết điểm tuần qua:

+ Ưu điểm:

- Lễ phép, không nói tục, chửi thề, xưng hô tế nhị với bạn bè.

- Thục hiện tốt nếp đi thưa về trình, đi đến nơi về đến chốn không la cà ngoài đường

- Tóc tai, quần áo gọn gàng, thực hiện tốt nếp bỏ áo vào quần

- Đi học đều đúng giờ, không có hiện tượng đi trễ

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, trường lớp sạch đẹp.

+Khuyết điểm:

- Học tập chưa nghiêm túc còn làm việc riêng trong giờ học, chuẩn bị bài chưa tốt

- Giữ gìn tập sách chưa cẩn thận ở một số em

- Còn hiện tượng vứt rác bừa bãi trên sân trượng, viết bậy lên tường, bàn ghế.

- Tiêu tiểu chư đúng nơi qui định

- Còn rượt đuổi nhau trong giờ chơi

- Sắp hàng vào lớp chưa nghiêm túc

3.Phương hướng tuần 5:

- Thực hiện tốt nếp đi thưa về trình, đi đến nơi về đến chốn

- Bỏ áo vào quần từ nhà đến trường và từ trường về nhà

- Không nói tục chửi thề gây gỗ đánh nhau

- Học tập nghiêm túc, không làm việc riêng trong giờ học, chuẩn bị tốt trước khi đến lớp

- Tiếp tục xây dựng đôi bạn học tập

- Thực hiện tốt nếp truy bài đầu giờ

- Vệ sinh lớp học, sân trường sạch đệp đúng giờ

- Tiêu tiểu đúng nơi qui định, không viết bậy lên tường bàn ghế, không rượt đuổi nhau trong giờ chơi

- Trò chơi: Nhảy lò cò

- Hướng dẫn cách chơi

- Học sinh chơi trò chơi

- Học sinh hát bài: Em yêu trường em

Trang 2

- Hiểu nội dung bài: Khen ngợi Mai là cô bé

ngoan , biết giúp bạn

- Trả lời được các câu hỏi 2,3,4,5

- KNS:thể hiện sự cảm thông

- Ra quyết định giải quyết vấn đề.

II Đồ dùng dạy học.

-Hình sách giáo khoa.

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt động 1: Bài cũ: Trên chiếc bè.

- Gọi học sinh đọc bài trả lời các câu hỏi sách giáo

khoa.

- Nhận xét, đánh giá, cho điểm.

+Hoạt động 2: Bài mới.

1 Giới thiệu bài:Chiếc bút mực

2 Luyện đọc

- G viên đọc mẫu, học sinh theo dõi sách giáo khoa.

- Học đọc từng câu nối tiếp

- Giáo viên theo dõi uốn nắn sữa sai lỗi phát âm

những từ khó.

- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn

- Hướng dẫn cách nghỉ hơi ở các dấu câu và các câu

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Học sinh đọc từng đoạn trả lời câu hỏi

- Những từ ngữ nào cho biếc Mai mong được viết

bút mực?

- Chuyện gì xảy ra với Lan?

- Vì saoMai loay hoay mãi với cái hộp bút?

- Khi biết mình cũng được viết bút mực?

- Vì sao cô giáo khen Mai?

- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việ của mình.

- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường.

- Học sinh khá giỏi hiểu đựoc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày.

- Lồng ghép pháp luật: Quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình.

- KNS: Kỉ năng tư duy phê phán - Kỉ năng lập kế hoạch.

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu ghi 4 tình huống

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt động 1: Bài cũ: Giữ lời hứa.

- Giáo viên nêu các tình huống ở bài tập 4.

- Gọi học sinh xử lí tình huống.

- Nhận xét, cho điểm.

+Hoạt động 2: Bài mới.

-Giới thiệu bài:Tự làm lấy việc của mình.

1 Xử lí tình huống.

- Giaó viên nêu tình huống

- Học sinh biết đượcmột biểu hiện cụ thể của việc

tự làm lấy việc của mình.

- Giáo viên nêu tình huống.

- Học sinh nêu cách giải quyết của mình.

- Giaó viên kết luận:

- Trong cuộc sống , ai cũng có công việc của mình

và mỗi người cần phải lài lấy việc của mình

2 Thảo luận nhóm

- Giaó viên phát phiếu học tập

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm.

- Đại diện nhóm trình bài kết quả thảo luận

- Giaó viên kết luận Như sách giáo viên.

3 Xử lí tình huống

- Nêu tình huống cho học sinh xử lí

- Cá nhân suy nghĩ cách giải quyết

- Vài em nêu cách giải quyết của mình

- Cả lớp tranh luận, nêu cách giải quyết.

- Giáo viên kết luận.

+Hoạt động 3: Kết thúc

- Sưu tầm những mẫu chuyện, tấm gương Về việc

tự làm lấy công việc của mình

Trang 3

+Hoạt động 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: 38 + 25

2 Hướng dẫn bài mới:

- Giaó viên nêu bài toán dẫn tới phép tính

- Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu và hướng

dẫn học sinh quan sát hình vẽ nêu cách giải

bài toán ,làm baì vào vở

- Nhận xét sừa bài

- Bài 4:Giaó viên nêu yêu cầu bài toán

- Hướng dẫn tính tổng rồi điền dấu

- Học sinh làm bài vào vở, nhận xét sửa bài

-Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt động 1: Bài cũ:Nhận số có hai chữ

+Hoạt động 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Nhân số có hai chữ số với

số có một chữ số

2 Hướng dẫn thực hiện phép nhân

- Giáo viên nêu phép tính ghi bảng: 26 x 3 =

26 3 x 6 = 18 viết 8 nhớ 1

x 3 3 x 2 = 6 thêm 1 bằng 7 viết 7 18

- Học sinh lên bảng thực hiện tương tự như trên Cả lớp nhận xét

+Hoạt dộng 3: Thực hành.

- Bài 1 Cột 1,2,4): Giáo viên nêu yêu cầu

- Học sinh làm nháp nêu miệng kết quả

- Nhận xét chữa bài

- Bài 2: Gọi học sinh đọc bài toán

- Giáo viên hướng dẫn cách giải, Cho học sinh làm bài vào vở Một em làm trên bảng

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chữa bài

- Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu của bài

- Cho một em làm bài trên bảng lớp

I Mục tiêu.

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn

Trang 4

học, chỗ chơi như thế nào.

- Nêu được lợi ích của việc giữ gọn gàng

ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

- Thực hiện giữ gìn gọn gàng ngăn nắp chỗ

học, chỗ chơi

II Đồ dùng dạy học.

-Tranh thảo luận

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt động1:Bài cũ: Biết nhận lỗi và sửa

- Khi có lỗi thì em làm như thế nào?

- Học sinh nêu lỗi của mình và sửa chữa

như thế nào?

- Nhận xét, cho điểm

+Hoạt động 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài:Gọn gàng ngăn nắp

2.Hướng dẫn tìm hiểu bài mới

+Hoạt cảnh “đồ dùng để ở đâu”

- Giúp học sinh trình bày đúng nội dung

- Học sinh nhận vai ,nắm nội dung

- Sau giờ thủ công Tính làm gì?

- Tính thu dọn giấy vào sọt rác

- Còn Thư thì thế nào? (Thư vứt rác và đồ

dùng bừa bãi rồi bỏ đi chơi)

- Việc làm của Thư đúng không vì sao?

- Học sinh giải thích

- Cả lớp nhận xét

- Giaó viên nhận xét chốt lại ý đúng

+ Hướng dẫn quan sát

- Quan sát các tranh bài tập 2

- Gợi ý học sinh nắm nội dung tranh

- Nêu việc làm của các bạn ở từng tranh

- Những việc không nên

- Nhận xét đánh giá tiết dạy

- Chuẩn bị: Gọn gàng ngăn nắp (tiết2).

truyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải biết nhận

lỗi và sửa lỗi Người dá:

m nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm.-Kể chuyện: Biết kể lại từng đoạn của câu truyện dựa theo tranh minh họa

II Đồ dùng dạy học.

-Tranh sách giáo khoa+ bảng phụ

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt đông1: Bài cũ: Ông ngoại.

- Gọi học sinh đọc bài trả lời câu hỏi.

- Nhận xét, đánh giá, cho điểm.

+Hoạt đông 2:Bài mới

1 Giới thiệu bài: Người lình dũng cảm

2 Luyện đọc:

- Giaó viên đọc mẫu và nêu nội dung bài

- Cho học sinh đọc câu nối tiếp nhau

- Cho học sinh đọc đoạn nối tiếp

- Hướng dẫn luyện đọc câu

- Đọc chú giải trong sách giáo khoa

- Học sinh đọc đoạn theo nhóm

- 1 em đọc lại cả bài

3.Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Học sinh đọc đoạn và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Luyện đọc lại : Giáo viên đọc đoạn

- Hướng dẫn học sinh đọc đúng giọng

- Thi đọc nối tiếp đoạn 1 em đọc cả bài

Tiết 2: Kể chuyện.

+Hoạt động 3:H sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh kể lại từng đoạn truyện

- Giáo viên kể mẫu lần 1 2 học sinh kể lại

- Nội dung của đoạn 1 là gì? Yêu cầu học sinh dựa vào gợi ý để kể Học sinh kể theo nhóm Đại diện nhóm kể trước lớp

- Học sinh thuộc bảng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong

Tiêt:1 Chính tả Tiết:9 NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I Mục tiêu.

- Giúp học sinh: Nghe, viết đúng bài chính

tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

Trang 5

+Hoạt đông 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Luyện tập

- Học sinh làm bài vào vở

- Giáo viên chấm bài một số em

- Nhận xét, chữa bài

- Bài 3:Học sinh đọc bài toán

- Giaó viên Viết tóm tắt lên bảng lớp

- Học sinh dựa tóm tắt nêu bài toán và cách

- Chuẩn bị bài: Hình chữ nhật, hình tứ giác

- Làm đúng bài tập 2(a, b) hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (bài tập3)

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt động 1: Bài cũ: Ông ngoại.

- Gv đọc các từ cho học sinh viết bảng (loayhoay,gió xoáy, nhẫn nại, nâng niu)

- Nhận xét, cho điểm.

+Hoạt động 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Người lính dũng cảm.2.Hướng dẫn nghe, viết

- Giáo viên đọc đoạn viết chính tả trên bảng phụ 2 em đọc lại đoạn văn, cả lớp đọc thầm

và trả lời câu hỏi:

- Đoạn văn này kể chuyện gì ? Đoạn văn trên có mấy câu ? Chữ nào trong đoạn văn được viết hoa ? Lời nhân vật được đánh dấubằng dấu gì ?

- Gviên đọc từ khó, học sinh viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

3 Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Giaó viên đọc cho học sinh viết bài vào

vở Khi viết xong, giáo viên đọc lại cho học sinh rà soát bài viết

- Chấm điểm 1 số em, nhận xét bài viết

+Hoạt động 3:Hướng dẫn làm bài tập

- Bài tập 2: Giaó viên nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài vào vở Hai em làm bài trên bảng Nhận xét sửa bài

- Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, sửa bài

- Làm được bài tập 2, bài 3 (a/b) hoặc chính

tả phương ngữ do giáo viên soạn

Tiết:2 Tự nhiên xã hội Tiết:9 PHÒNG BỆNH TIM MẠCH

Trang 6

II Đồ dùng dạy học

- Đoạn văn cần chép ở bảng phụ

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt động 1: Bài cũ: Trên chiếc bè.

-Giáo viên đọc các từ: dỗ em, ăn giõ, ròng

rã, vần thơ, vầng trăng, dân làng, dâng lên

- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét, cho điểm

+Hoạt động 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Chiếc bút mực

2.Hướng dẫn tập chép:

- Giaó viên đính bảng đoạn chép

- 2,v3 học sinh đọc đoạn chép

- Những chữ nào viết hoa?

- Viết bảng con các từ: Bút mực, lớp, quên,

lấy, mượn

- Học sinh chép bài vào vở

- Học sinh dùng bút chì tự chửa lỗi

- Giaó viên thu chấm một số bài

- Nhận xét bài viết

+Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Bài 2: Điền ia hay ya

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- 1 Học sinh làm trên bảng, cả lớp làm vào

vở Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu của bài Tìm

Những từ chứa tiếng cỏ vần en hoặc eng.

- Chỉ đồ dùng để xúc đất

- Chỉ vật dùng để chiếu sáng

- Trái nghĩa với chê

- Cùng nghĩa với xấu hổ

- Học sinh làm bài vào tập nháp, đọc kết

quả

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chữa bài

+Hoạt động 4: Kết thúc

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Cái trống trường em

-KNS: Kĩ năng tìm liếm xử lí thông tin:

phân tich s xử lí thông tin về bệnh tim mạchthường gặp ở trẻ em – Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm của bản thân trong việc phòng bệnh thấp tim

II Đồ dùng dạy học.

- Hình vẽ sách giáo khoa

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt động 1: Động não.

- Học sinh kể tên 1 vài bệnh về tim mạch

- Giaó viên giải thích và nói cho các em biếttên một số bệnh tim mạch

+Hoạt động 2: Đóng vai.

- Học sinh quan sát tranh sách giáo khoa và trả lời câu hỏi theo từng nhân vật trong các hình

- Chia nhóm thảo luận

- Ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim nhất? Bệnh thấp tim nguy hiểm ntn? Nguyên nhângây ra bệnh thấp tim là gì?

- Cho học sinh đóng vai bác sĩ, bệnh nhân thấp tim

- Học sinh khác theo dõi nhận xét

- Giaó viên kết luận

+Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

- Học sinh quan sát hình 4, 6 sách giáo khoanói với nhau về ý nghĩa của việc làm trong từng hình đối với việc đề phòng bệnh tim mạch

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu

chuyện chiếc bút mực ( bài tâp 1)

- Học sinh khá giỏi: Bước đầu kể được toàn

bộ câu chuyện (bài tập 2)

- KNS:Thể hiện sự cảm thông - Ra quyết

- Biết xem đồng hồ chính xác, đều 5 phút

- Làm bài tập 1; 2 (a,b), bài tập3, bài tập4

II Đồ dùng dạy học.

Trang 7

định giải quyết vấn đề.

II Đồ dùng dạy học.

-Tranh sách giáo khoa

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt đông 1: Bài cũ: Bím tóc đuôi sam.

-Gọi học sinh kể chuyện

- Nhận xét, cho điểm

+Hoạt đông 2:Bài mới.

1.Giới thiệu bài:Chiếc bút mực

2.Hướng dẫn kể chuyện

- Kể từng đoạn theo tranh

- Học sinh quan sát từng tranh trong sách

giáo khoa, nêu tên các nhân vật trong câu

chuyện

- Học sinh nêu tóm tắt nội dung mỗi tranh

- Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy

bút mực

- Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà

- Tranh 3: Mai đưa bút của mình cho Lan

mượn

- Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút mực

Cô đưa bút của mình cho Mai mượn

- Tập kể từng tranh, giáo viên gợi ý giúp đỡ

để học sinh kể được câu chuyện

- Kể chuyện theo nhóm

- Cho học sinh nối tiếp nhau kể từng đoạn

của câu chuyện

- Đại diện nhóm thi kể trước lớp

- Cả lớp nhận xét bình chọn, cá nhân, nhóm

kể hay nhất

+Hoạt đồng 3: Kết thúc.

- Về nhà kể lại toàn bộ câu chuyện cho

người thân nghe

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Chuẩn bị: Mẫu giấy vụn

-Bảng phụ , đồng hồ

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt đông 1:Bài cũ:Nhận số có 2 chữ số

cho só có 1 chữ số ( có nhớ)

-Gọi học sinh lên bảng làm bài.

25 x 3 = 83 x 5 =

28 x 6 = 34 x 4 =-Nhận xét, đánh giá, cho điểm

+Hoạt đông 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Luyện tập

- Giaó viên gợi ý cách giải

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi 1 em lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải

6 ngày có số giờ là

24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số: 144 giờ

- Bài tập 4: Học sinh nêu yêu cầu bài toán

- Giaó viên cho học sinh sử dụng mô hình mặt đồng hồ để quay kim đồng hồ theo nội dung bài tập

- Biết cách thực hiện 5 động tác vươn thở,

tay, chân, lườn và bụng của bài thề dục phát

triển chung (chưa yêu cầu thuộc thứ tự từng

- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

III Nội dung và phương pháp

Trang 8

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Chuẩn bị một còi

III Nội dung và phương pháp

+Hoạt đông 1: Bài cũ: Động tác lườn

- Gọi từng nhóm 3 em lên thực hiện lại

động tác lườn

- Nhận xét, đánh giá, cho điểm

+Hoạt đông 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Chuyển đội hình hàng

dọc

2.Hướng dẫn bài mới:

+Phần mở đầu

- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học Đứng vỗ tay và hát

- Trò chơi: Diệt con vật có hại

+ Phần cơ bản

- Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình

vòng tròn và ngược laị

- Giaó viên giải thích động tác Hướng dẫn

học sinh thực hiện cách nắm tay nhau đi

chuyển thành vòng tròn theo đúng chiều

kim đồng hồ

- Ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân, lườn

- Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ

- Giaó viên hướng dẫn cách chơi

- Học sinh chơi trò chơi

+Hoạt động 2:Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Đi vượt chướng ngại vật 2.Hướng dẫn bài mới:

+Phần mở đầu

- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Học sinh hát một bài hát

- Trò chơi: Diệt con vật có hại

- Học sinh chơi trò chơi

+ Phần cơ bản

- Giaó viên hướng dẫn ôn tập

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Do giáo viên điều khiển học sinh luyện tập

- Ôn vượt chướng ngại vật thấp

- Cán sự lớp điều khiển cả lớp luyện tập

- Cho cả lớp thực hiện theo hàng ngang, thực hiện 2-3 lần, sau đó tập theo đội hình hàng dọc

- Giaó viên nhận xét, sửa sai

- Trò chơi: Thi xếp hàng

- Giaó viên hướng dẫn cách chơi

- Học sinh chơi trò chơi

- Bước đầu biết dung mục lục sách để tra

cứu(trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4;

- Học sinh khá giỏi trả lời đuộc câu hỏi 5)

- KNS: Giao tiếp – Tìm kiếm thông tin

II Đồ dùng dạy học.

Tiết: 1 Toán Tiết:23 BẢNG CHIA 6

I Mục tiêu.

- Giúp học sinh : Bước đầu thuộc bảng chia6.Vận dụng trong giải toán có lời văn có 1 phép chia 6

- Biết xác định 1/6 của 1 hình đơn giản (Bài tập1 đến bài tập 4)

II Đồ dùng dạy học

-Tấm bìa có chấm tròn

Trang 9

-Bảng phụ

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt đông 1: Bài cũ: Chiếc bút mực.

-Gọi học sinh đoc bài trả lời câu hỏi sách

giáo khoa

-Nhận xét, đánh giá, cho điểm

+Hoạt đông 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Mục lục sách

2.Hướng dẫn luyện đọc:

- Giaó viên đọc mẫu

- Học sinh đọc nối tiếp từng câu

- Giaó viên theo dõi uốn nắn sửa sai

- Học sinh đọc từng đoạn theo nhóm

- Giaó viên hướng dẫn cách ngắt hơi ở các

câu dài và các dấu chấm câu

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, đánh giá

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi

- Tuyển tập này có những truyện nào?

- Truyện “Người học trò cũ” ở trang nào?

- Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn nào?

- Chuẩn bị : Mẫu giấy vụn

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt động 1: Bài cũ: Luyện tập.

-Gọi học sinh lên bảng làm bài

38 x 2 = 53 x 4 =

45 x 5 = 57 x 6 =-Nhận xét, cho điểm

+Hoạt động 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Bảng chia 62.Hướng dẫn lập bảng chia

- 6 chấm tròn chia thành 6 nhóm

- Giáo viên ghi bảng lớp: 6 : 6 = 1

- Lấy 12 chấm tròn chia thành nhóm, mỗi nhóm có 6 thì được mấy Học sinh trả lời: 6

x 2 = 12 hoặc 12 : 6 = 2

- Giới thiệu phép nhân: 6 x 3 = 18 và 18 : 6

= 3, làm tương tự như trên

- Hướng dẫn lập bảng chia Học thuộc bảng chia tại lớp

3.Thực hành.

- Bài 1: Cho học sinh nêu miệng kết quả

- Bài 2: Cho học sinh nêu miệng kết quả

- Bài 3: Cho học sinh đọc đề toán

- Học sinh làm bài vào vở 1 em làm trên bảng Nhận xét, chữa bài

- Bài 4: 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở Bài giải

Số đoạn dây có là:

8: 6 = 8 (đoạn) Đáp số: 8 đoạn

+Hoạt động 3: Kết thúc.

- Nhận xét đánh giá tiết học- Chuẫn bị :phép

chia hết, phép chia có dư

I Mục tiêu.

- Giúp học sinh: Viết đúng chữ hoa C, V, A (1 dòng) viết đúng tên riêng Chu Văn An (1 dòng) và câu ứng dụng: “Chim khôn dễ nghe” 1 lần bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học.

-Chữ mẫu C

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt đông 1:Bài cũ: Ôn chữ hoa C

- Kiểm tra bài viết ở nhà

Trang 10

III Hoạt động dạy học.

+Hoạt động 1:Bài cũ: Luyện tập.

-Gọi học sinh lên bảng làm bài

48 + 24 = 78 + 9 =

56 37 = 69 + 28 =

-Nhận xét, đánh giá, cho điểm

+Hoạt động 2:Bài mới:

1.Giới thiệu bài:Hình chữ nhật, hình tứ giác

2.Hướng dẫn bài mới:

+ Giới thiệu hình tứ giác.

-Cho học sinh xem một số hình tứ giác

để các em nhận dạng

-Liên hệ một số đồ vật hình tứ giác

+Hoạt động 3: Thực hành:

- Bài 1: Giaó viên nêu yêu càu của bài tập

- Học sinh tự làm rồi sửa bài

- Nhận xét, chữa bài

- Bài 2: Giaó viên nêu yêu cầu của bài

- Học sinh nhận dạng hình để điếm số hình

tứ giác của mỗi hình

- Giaó viên nhận xét, chữa bài

+Hoạt động 4: Kết thúc

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Chuẩn bị bài: Bài toán về nhiều hơn

- Gọi 3 em lên bảng viết các tiếng: Cửu Long, Công

- Nhận xét, đánh giá, cho điểm

+Hoạt đông 2: Bài mới.

1.Giới thiệu bài: Ôn chữ hoa C2.Hướng dẫn học sinh viết bảng con

- Luyện viết chữ hoa

- Học sinh tìm chữ viết hoa, giáo viên viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- Học sinh viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

- Luyện viết từ ứng dụng.

- Học sinh đọc từ ứng dụng : Chu Văn An

- Giaó viên giúp cho học sinh hiểu lời khuyên câu tục ngữ

- Cho học sinh viết bảng con câu ứng dụng

- Học sinh đọc câu ưng dụng: “Chim khôn

dễ nghe”

3.Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh:

- Viết chữ Ch: 1dòng

- Viết vào vở chữ V, A (1 dòng)

- Viết tên riêng: “ Chu Văn An” 2 dòng

- Viết câu tục ngử : 2lần

- Học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên chấm điểm một số bài viết

- Nhận xét bài viết của học sinh

- Rèn kỹ năng viết chữ: Biết viết chữ cái

viết hoa D (theo cỡ vừa và nhỏ mỗi kiểu 1

dòng)

- Biết viết câu ứng dụng “Dân giàu nước

mạnh”(3 lần) theo cỡ vừa, nhỏ và từ “Dân”

I Mục tiêu.

- Giúp học sinh: Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu, bước đầu biết đọc, phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung : Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa

- Học sinh khá giỏi : Đọc lưu loát, biết nhậpvai khi đọc HIểu được cách tổ chức cuộc họp (yêu cầu chính)

II Đồ dùng dạy học.

Ngày đăng: 08/06/2021, 04:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w