1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an lop ghep 12 Tuan 7

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 71,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hoïc sinh ñoïc vaø vieát 1 caùch chaéc chaén caùc aâm vaø chöõ ñaõ ñöôïc hoïc -Hoïc sinh gheùp aâm, taïo tieáng -Ñaët daáu thanh ñuùng vò trí -Vieát ñuùng maãu, ñeàu neùt, ñeïp.. II.[r]

Trang 1

I Mục tiêu -Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu

caõu; bieỏt ủoùc roừ lụứi caực nhaõn vaọttrong baứi

- Hieồu ND: Ngửụứi thaày thaọt ủaựng kớnh troùng, tỡnh caỷm thaày troứ thaọt ủeùp ủeừ.( traỷ lụứi ủửụùc caực CH trong SGK)

* KNS: Xaực ủũnh giaự trũ

Tửù nhaọn thửực veà baỷn thaõn

- Bửụực ủaàu bieỏt ủửụùc treỷ em coự quyeàn ủửụùc cha meù yeõu thửụng, chaờm soực

- Neõu ủửụùc nhửừng vieọc treỷ em caàn laứm ủeồ theồ hieọn sửù kớnh troùng, leó pheựp, vaõng lụứi oõng baứ, cha meù

- Leó pheựp, vaõng lụứi oõng baứ, cha meù

* Bieỏt treỷ em coự quyeàn coự gia ủỡnh,coự cha meù

* Phaõn bieọt ủửụùc caực haứnh vi, vieọc laứm phuứ hụùp vaứ chửa phuứ hụùp veà kớnhtroùng, leó pheựp, vaõng lụứi oõng baứ, cha meù

 KNS: Kú naờng giụựi thieọu veà nhửừng ngửụứi thaõn trong gia ủỡnh

Kú naờng giao tieỏp / ửựng xửỷvụựi nhửừng ngửụứi trong gia ủỡnh

II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc

-Caực ủieàu: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong coõng ửụực quoỏc teỏ

Baứi cuừ : ngoõi trửụứng mụựi

HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

Nhaọn xeựt

Haựt vui

Giửừ gỡn saựch vụỷ ủoà – ủoà duứng hoùc taọp-Neõu teõn caực ủoà duứng hoùc taọp maứ em coự

-Neõu caựch giửừ gỡn -Nhaọn xeựt

5’ 1 GV: Treo tranh GT bài Giụựi thieọu baứi: Hoùc baứi gia ủỡnh em

Trang 2

5’ 2  Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

Phửụng phaựp: Phaõn tớch, luyeọn taọp.

-GV ủoùc maóu

-GV cho HS thaỷo luaọn neõu nhửừng tửứcaàn luyeọn ủoùc vaứ nhửừng tửứ ngửừ chửahieồu, ngaột caõu daứi

+Gia ủỡnh em coự maỏy ngửụứi ? +Boỏ meù em teõn gỡ ?

+Anh chũ em bao nhieõu tuoồi, hoùc lụựp maỏy?

*Keỏt luaọn:Chuựng ta ai cuừng coự moọt gia ủỡnh

5’ 3 v Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn ủoùc ủoaùn, ủoùc

caỷ baứi

Ÿ Phửụng phaựp: Luyeọn taọp

- Luyeọn ủoùc ủoaùn, baứi -GV cho HS ủoùc tửứng ủoaùn

-GV cho nhoựm trao ủoồi veà caựch ủoùccaỷ baứi

Hoaùt ủoọng 2: Xem baứi taọp 2 keồ laùi noọi dung

-Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm thaỷo luaọn noọi dung caực bửực tranh

 Giaựo vieõn choỏt laùi noọi dung tửứng tranh

+Tranh 1: Boỏ meù ủang hửụựng daón conhoùc baứi

+Tranh 2: Boỏ meù ủửa con ủi chụi ủu quay ụỷ coõng vieõn

+Tranh 3: Gia ủỡnh ủang sum hoùp beõnmaõm cụm

+Tranh 4: Baùn nhoỷ ủang baựn baựo phaỷi

xa meù-Trong caực tranh baùn naứo ủang soỏng haùnh phuực

 Caực em haùnh phuực khi soỏng trong gia ủỡnh ,ủoỏi vụựi nhửừng baùn thieọt thoứi

em phaỷi ủoỏi xửỷ vụựi baùn theỏ naứo?

*Keỏt luaọn:Caực em haùnh phuực khi ủửụùc soỏng trong gia ủỡnh, chuựng ta phaỷi bieỏt chia seỷ vụựi caực baùn thieọt thoứi

5’ 4 HS: Đọc đoạn trong nhóm theo nhóm

cặp đôi Hoaùt ủoọng 3: ẹoựng vai ụỷ baứi taọp 3

-Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm moói nhoựm 1 bửực tranh vaứ ủoựng vai theo tỡnh huoỏng

Trang 3

trong tranh

 Giaựo vieõn keỏt luaọn caựch ửựng sửỷ+ Tranh 1: Noựi vaõng aù vaứ thửùc hieọn theo lụứi meù

daởn+ Tranh 2: Chaứo baứ vaứ cha meù khi ủi hoùc veà

+ Tranh 3: Xin pheựp baứ ủi chụi+ Tranh 4: Nhaọn quaứ baống 2 tay vaứ noựi caựm ụn

*Keỏt luaọn: Caực em coự boồn phaọn kớnh troùng leó pheựp, vaõng lụứi oõng baứ, cha meù

5’ 5 GV: Gọi HS thi đọc giữa các nhóm

Nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt

Cho HS đọc đồng thanh

Cuỷng coỏ : goùi 2 HS ủoùc laùi noọi dungghi nhụự

5’ 6 -Thi ủoùc giửừa caực nhoựm

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: Tieỏt 2

Daởn doứ:

 Thửùc hieọn toỏt ủieàu ủaừ ủửụùc hoùcChuaồn bũ baứi : gia ủỡnh em (T2)2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài

– Chuẩn bị bài giờ sau

I Mục tiêu -Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực

daỏu caõu; bieỏt ủoùc roừ lụứi caực nhaõn vaọttrong baứi

- Hieồu ND: Ngửụứi thaày thaọt ủaựng kớnh troùng, tỡnh caỷm thaày troứ thaọt ủeùp ủeừ.( traỷ lụứi ủửụùc caực CH trong SGK)

* KNS: Xaực ủũnh giaự trũ

Tửù nhaọn thửực veà baỷn thaõn

Taọp trung vaứo ủaựnh giaự:

+ Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng trong phaùm vi 10; ủoùc,vieỏt caực soỏ, nhaọn bieỏt thửự tửù moói soỏ trong daừy soỏ tửứ soỏ 0  10

+Nhaọn bieỏt hỡnh vuoõng, troứn, tam giaực

II Đ Dùng GV: Tranh minh hoạ

Kieồm tra bửụực chuaồn bũ giaỏy cuỷa HS

5’ 1 Giụựi thiieọu baứi – ghi tửùa:

5’ 2  Hoaùt ủoọng 1:

Phửụng phaựp: thaỷo luaọn nhoựm,

trỡnh baứy yự kieỏn caự nhaõn

-GV cho HS thaỷo luaọn nhoựmẹoaùn 1:

Dửù kieỏn ủeà kieồm tra trong 35 phuựt (Keồ tửứ khi baột ủaàu laứm baứi)

1.Soỏ ?

Trang 4

-Bố Dũng đến trường làm gì?

-Vì sao bố tìm gặp thầy giáo cũ ngaytại lớp Dũng?

Đoạn 2:

-Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũngthể hiện sự kính trọng như thế nào?

Lễ phép ra sao?

-Bố Dũng nhớ mãi kỉ niệm gì vềthầy?

-Thầy giáo nói với cậu học trò trèocửa lớp lúc ấy như thế nào?

Đoạn 3:

-Dũng nghĩ gì khi bố đã về?

-Vì sao Dũng xúc động khi nhìn bố

 Có … hình tam giác

*Chú ý : nếu học sinh chưa tự đọc đựơc,

giáo vên có thể hướng dẫn học sinh biết yêucầu của từng bài tập

5’ 3  Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm.

Phương pháp: trải nghiệm

-Thi đọc toàn bộ câu chuyện-Lời kể: vui vẻ, ân cần; chú bộ đội:

đọc lễ phép

- GV nhận xét

Hướng dẫn đánh giá :

-Bài 1: (2 điểm) mỗi lần viêt đúng số ở ô trống cho 0, 5 điểm

-Bài 2: (3 điểm) mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0.25 điểm

-Bài 3: (3 điểm)+Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 8cho 1, 5 điểm

+Viết đúng các số theo thứ tự: 8, 5, 4, 3, 2, 1cho 1,5 điểm

-Bài 4: (2 điểm) +Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được 1

Trang 5

+Viết 5 vào chỗ trống chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm

Chú ý : Nếu học sinh viết 4 vào chỗ chấm

hàng dưới cho 0,5 điểm5’ 4 -HS đọc diễn cảm

-Tại sao phải nhớ ơn, kính trọng, yêuquý thầy cô giáo cũ?

5’ 6 -Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị: Thời khóa biểu Nhận xét quá trình HS làm bài kiểm tra.Dặn về chuẩn bị bài sau.2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi

– ChuÈn bÞ bµi giê sau

-Đọc được : p ph, nh, g, gh, q, qu, gi,

ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27

-Viết được: p ph, nh, g, gh, q, qu, gi,

III H§ DH

1

3’ ¤®tcKtbc Hát vui

Bài toán về ít hơn

Tóm tắt, HS giải bảng lớp, ghi phéptính vào bảng con

29 cái caGiá trên / -/ -/

2CáiGiá dưới / -/

Hát vuiBài cũ: âm y – tr -Học sinh đọc bài ở sách giáo khoa -Viết ở bảng con: y-tr, tre ngà, y táNhận xét

Trang 6

? CáiSố ca ở giá dưới có:

29 – 2 = 27 (cái)Đáp số: 27 cái

GV nhận xét

5’ 1 Giới thiiệu bài – ghi tựa: Giới thiệu bài:

-Trong tuần qua chúng ta đã học những chữ âm gì mới ?

 Giáo viên đưa vào bảng ôn5’ 2  Hoạt động 1: Luyện tập, thực hành.

Phương pháp: Thảo luận

Ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu ở dòng ngang của bảng 2

5’ 4  Hoạt động 2: Xem tranh SGK giải

toán

Phương pháp: Trực quan, luyện

tậpBài 4:

-Nêu dạng toán-Nêu cách làm

 Giáo viên giải thích nghĩa

5’ 5 HS chơi đúng sai Tùy GV qui ước

-Cách giải bài toán nhiều hơn:

Tìm số lớn: Số lớn = số bé + phầnnhiều hơn Đ

Tìm số lớn: Số lớn = số lớn - phầnnhiều hơn S

Tìm số lớn: Số lớn = số bé - phần íthơn S

-Cách giải bài toán lớn hơn:

Tìm số bé: Số bé – số lớn – phần íthơn Đ

Tìm số bé: Số bé – số bé – phầnnhiều hơn S

a) Hoạt động 4: Tập viết-Nêu tư thế ngồi viết-Giáo viên hướng dẫn viết+Tre ngà: đặt bút viết tr, lia bút viết e,cách 1 con chữ o viết ng lia bút viết

a, nhấc bút đặt dấu huyền trên a-Học sinh đọc toàn bài

 Nhận xét

Trang 7

5’ 6 -Xem lại bài.

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị: Kilôgam

Hát múa chuyển tiết 2

2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi

– ChuÈn bÞ bµi giê sau

I Mơc tiªu - Biết: trẻ em có bổn phận tham gia

làm những việc nhà phù hợp với khảnăng để giúp đỡ ông bà , cha mẹ

- Tham gia một số việc nhà phù hợpvới khả năng

* Nêu được ý nghĩa của làm việc nhà ; Tự giáctham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng

KNS: Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng

-Đọc được : p ph, nh, g, gh, q, qu, gi,

ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27

-Viết được: p ph, nh, g, gh, q, qu, gi,

II § Dïng -GV: SGK, tranh, phiếu thảo luận

- HS : Vật dụng: chổi, chén, khănlau bàn………

Giáo viên:Bảng ôn trang 56 Học sinh: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

III H§ DH Giới thiệu – ghi tựa Giới thiệu chuyển tiết 2

5’ 2  Hoạt động 1: Phân tích bài thơ

“Khi mẹ vắng nhà”

Phương pháp: Thảo luận, đàm

 giáo viên ghi câu ứng dụng

Trang 8

ghi trong phiếu:

1.Bạn nhỏ đã làm gì khi mẹ vắngnhà?

2.Thông qua những việc đã làm, bạnnhỏ muốn bày tỏ tình cảm gì vớimẹ?

3.Theo các em, mẹ bạn nhỏ sẽ nghĩ

gì khi thấy các công việc mà bạn đãlàm?

*Kết luận: bạn nhỏ làm các việc nhà

vì bạn thương mẹ Muốn chia sẽ nổivất vả với mẹ Việc làm của bạnmang lại niềm vui và sự hài lòng chomẹ Chăm làm việc nhà là một đứctính tốt mà chúng ta nên học tập

-Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho họcsinh

5’ 3  Hoạt động 2: Trò chơi “Đoán xem

tôi đang làm gì?”

Phương pháp: đóng vai

-GV chọn 2 đội chơi, mỗi đội 5 HS-GV phổ biến cách chơi:

+ Lượt 1: Đội 1 sẽ cử một bạn làmmột công việc bất kì Đội kia phảicó nhiệm vụ quan sát, sau đó phảinói xem hành động của đội kia làlàm việc gì Nếu nói đúng hànhđộng – đội sẽ ghi được 5 điểm Nếunói sai – quyền trả lời thuộc về HSngồi bên dưới lớp

+ Lượt 2: Hai đội đổi vị trí chơi chonhau

+ Lượt 3: Lại quay về đội 1 làmhành động (chơi khoảng 3 lượt)-GV tổ chức cho HS chơi thử

-GV cử ra Ban giám khảo và cùngvới Ban giám khảo giám sát hai độichơi

-GV nhận xét HS chơi và trao phầnthưởng cho các đội chơi

-GV kết luận: Chúng ta nên làmnhững công việc nhà phù hợp vớikhả năng của bản thân

Hoạt động 2: Luyện viết-Nêu lại tư thế ngồi viết-Giáo viên hướng dẫn viết Tre già

Qủa nho

- Nhận xét

5’ 4 *1 vài HS kể về những công việc

mà em đã tham gia

-GV tổng kết các ý kiến của HS

-GV kết luận: Ở nhà, các em nên

Hoạt động 3: Kể chuyện Tre ngà-Giáo viên treo từng tranh và kể-Tranh 1: có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết cười nói

Trang 9

giúp đỡ ông bà, cha mẹ làm cáccông việc phù hợp với khả năng củabản thân mình.

-Tranh 2: bỗng 1 hôm có người rao : vua cần người đánh giặc

-Tranh 3: từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi

-Tranh 4: chú và ngựa đi đến đâu giặc hết như rạ, chốn chạy tan tác-Tranh 5: gậy sắt gẫy, chú liền nhổ luôn cụm tre cạnh đó thay gậy-Tranh 6: ngựa sắt hí vang đưa chú vềtrời

-Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu nội dung tranh

 Qua đây ta thấy truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ nước nam

-Giáo viên chỉ bảng ônNhận xét

5’ 6 GV tổng kết các ý kiến của HS

-Nhận xét tiết học-Chuẩn bị: Thực hành Chăm làmviệc nhà

E ,Ê– E m yêu trường em ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM (Tiết 1)Học vần

I Mơc tiªu Viết đúng 2 chữ hoa E, Ê(1 dòng cỡ

vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – S hoặc Ê), chữvà câu ứng dụng : Em (1 dòng cỡvừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trường

em (3 lần)

- Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ đã được học-Học sinh ghép âm, tạo tiếng-Đặt dấu thanh đúng vị trí-Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

II § Dïng -GV: Chữ mẫu E ,Ê– Bảng phụ

viết chữ cỡ nhỏ

-Kiểm tra vở viết

-Yêu cầu viết: Đ -Viết : Đẹp

-GV nhận xét

Hát vuiGọi HS lên viết : p ph, nh, g, gh, q,

qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ ứng dụng

GV nhận xét – chấm điểm

Trang 10

5’ 1 Giới thiệu bài – ghi tựa Giới thiệu – ghi tựa

5’ 2  Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ

cái hoa

Phương pháp: Trực quan.

1.Hướng dẫn HS quan sát và nhậnxét

* Gắn mẫu chữ E -Chữ E cao mấy li?

-Gồm mấy đường kẻ ngang?

-Viết bởi mấy nét?

-GV chỉ vào chữ E và miêu tả:

+ Gồm 1 nét cong dưới và 2 nét congtrái nối liền nhau tạo vòng giữa thânchữ

-GV viết bảng lớp

-GV hướng dẫn cách viết

-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cáchviết

Hoạt động1: Ôn các âmGiáo viên chia lớp thành 4 tổ mỗi tổ đưa 1 rổ có các âm đã học

Em hãy gọi tên các âm của nhóm mình Các bạn khác khi nghe đọc sẽ viết vào bảng con

5’ 3 HS viết bảng con

-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

GV nhận xét uốn nắn

* Gắn mẫu chữ Ê–

-Chữ Ê– giống và khác chữ E ở

điểm nào?

-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

Cả lớp đồng thanh rồi viết vào bảng con

5’ 4 HS viết bảng con

-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

GV nhận xét uốn nắn

* Gắn mẫu chữ Ê–

-Chữ Ê– giống và khác chữ E ở

điểm nào?

GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

Hoạt động 2: Ghép chữLấy bộ đồ dùng ghép các âm đã học với nhau, và đọc to tiếng mình vừa ghép

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

10’ 5  Hoạt động 3: Viết vở

Phương pháp: Luyện tập.

* Vở tập viết:

-GV nêu yêu cầu viết

-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

-Chấm, chữa bài

GV nhận xét chung

Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụngGiáo viên ghi bảng:

Trang 11

-2 dãy thi đua viết chữ đẹp.

-GV nhận xét tiết học

-Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi

– ChuÈn bÞ bµi giê sau

KILÔGAM ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM Học vần

I Mơc tiªu - Biết nặng hơn , nhẹ hơn giữa hai vật

II § Dïng - GV: Cân đĩa, các quả cân: 1 kg, 2

16 tuổiThanh / -/ -/

HS đọc bài ở tiết 1

5’ 1 Giới thiiệu bài – ghi tựa: GV giới thiệu chuyển tiết 2

Trang 12

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Giới thiệu vật nặng

hơn, nhẹ hơn

Phương pháp: Trực quan

-GV nhắc quả cân 1 kg lên, sau đónhắc quyển vở và hỏi

-Vật nào nặng hơn? Vật nào nhẹ hơn?

-GV yêu cầu HS 1 tay cầm quyểnsách, 1 tay cầm quyển vở và hỏi

-Quyển nào nặng hơn? Quyển nàonhẹ hơn?

 Muốn biết 1 vật nặng, nhẹ thế nào taphải cân vật đó

+Đọc từ ngữ+Đọc chữ viết Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

5’ 3  Hoạt động 2: Giới thiệu cái cân và

quả cân

Phương pháp: Trực quan

GV cho HS xem cái cân-Để cân được vật ta dùng ta dùng đơn

vị đo là kilôgam Kilôgam viết tắt là(kg)

-GVghi bảng kilôgam = kg-HS xem quả cân 1 kg, 2 kg, 5 kg

5’ 4  Hoạt động 3: Giới thiệu cách cân và

tập cân 1 số đồ vật

Phương pháp: Thảo luận, luyện tập

-GV để túi gạo lên 1 đĩa cân và quảcân 1 kg lên đĩa khác

-Nếu cân thăng bằng thì ta nói: túigạo nặng 1 kg

-HS nhìn cân và nêu

-Nêu tình huống

-Nếu cân nghiêng về phía quả cân thì

ta nói: Túi gạo nhẹ hơn 1 kg

-Nếu cân nghiêng về phía túi gạo thì

ta nói: Túi gạo nặng hơn 1 kg

a)Hoạt động 2: câu ứng dụngQuê bé hà có nghề xẻ gỗPhố bé nga có nghề giã giò Nhận xét

5’ 5  Hoạt động 4: Thực hành

Phương pháp: Thực hành, luyện tập

Bài 1:

-GV yêu cầu HS xem tranh vẽBài 2: Tính( theo mẫu)

1 kg + 2 kg= 3 kg-Làm tính cộng trừ khi ra kết quả phải

Củng cố:

-Giáo viên chia lớp thành 3 dãy -Mỗi dãy sẽ cử 5 bạn lên thi đua Có 1 số tiếng ở rổ em sẽ ghépcác tiếng đó thành 1 câu có nghĩa Nhận xét

Trang 13

có tên đơn vị đi kèm.

Nhận xét

5’ 6 Thi đua cân vật :

HS đại diện nhóm lên thi đua cân cácvật mà GV yêu cầu và TLCH

-Cân nghiêng về quả cân 1 kg  Vậtnhẹ hơn quả cân 1 kg

-Cân nghiêng về 2 kg túi ngô  Quảcân nhẹ hơn túi ngô 2 kg

-Đọc lại các bài ôn ở sách giáo khoa

2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi

– ChuÈn bÞ bµi giê sau

TiÕt 3:

M«n

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 ( tr 44)

I Mơc tiªu -Biết ăn đủ chất, uống đủ nước sẽ

giúp cơ thể chóng lớn và khỏe mạnh

* Biết được buổi sáng nên ăn nhiều,

buổi tối ăn ít, không nên bỏ bữa ăn

- KNS:*Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì trong việc ăn uống hằng ngày

*Kĩ năng làm chủ bản thân :Có trách nhiệm với bản thân để đảmbảo 3 bữa và uống đủ nước

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm

vi 3

* HS làm bài 1,2,3

II § Dïng -GV: Hình vẽ trong SGK, giấy, bút,

viết, bảng, phiếu thảo luận

5’ 1 Giới thiệu bài + ghi tựa Giới thiệu:

-Hát bài hát : 1 với 1 là 2… Học bài phép cộng trong phạm vi 3

5’ 2 Hoạt động 1:Thảo luận nhóm về các

bữa ăn hằng ngày

- Quan sát SGK trang 16 +Yêu cầu HS đọc câu hỏi SGK trang

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3

*Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1 cộng 1 bằng 2

Trang 14

16 và trả lời:

GV rút ra kết luận -Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa , hỏi tất cả có mấy con gà? (giáo viên đính

mẫu vật)-“1 thêm 1 = 2” để thể hiện điều đó ngưới ta có phép tính sau: 1+1=2 (giáo viên viết lên bảng)

*Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 2+1=3

-Giáo viên treo tranh

 Để thể hiện điều đó chúng ta có phép cộng : 2+1=3

*Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 1+2=3

-Giáo viên làm tương tự như trên nhưng với que tính

5’ 3 Hoạt động 2: nêu lợi ích của việc

ăn uống đủ chất

GV nhận xét và rút ra kết luận

* Một ngày em ăn mấy bữa?

Đó là những bữa nào? Nêu những thức ăn và nước uống em dùng hằngngày?

1+1=2, đó là phép cộng 2+1=3 đó là phép cộng1+2=3 đó là phép cộng

*Bước 5:

-Quan sát hình vẽ nêu 2 bài toán-Nêu 2 phép tính của 2 bài toán?-Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?

-Vị trí của các số trong phép tính: 2+1và 1+2 có giống hay khác nhau?-Vị trí của các số trong 2 phép tính đólà khác nhau, nhưng kết quả của phéptính đều bằng 3 Vậy phép tính 2+1 cũng bằng 1+2

5’ 4 Hoạt động 3: Trò chơi: đi chợ

- Hướng dẫn cách chơi

+Học sinh làm bài và sửa bài

.Giáo viên nhận xét

Trang 15

-Baứi 2 : Tớnh.

-GV neõu yeõu caàu baứi toaựn tớnh

1 1 2 + + +

1 2 3

Nhaọn xeựt -Baứi 3 : Giaựo vieõn neõu yeõu caàu 1 baứi toaựn ( noỏi pheựp tớnh vụựi soỏ thớch hụùp)+Giaựo vieõn chuaồn bũ pheựp tớnh vaứ caựcsoỏ(keỏt quaỷứ ra 2 tụứ bỡa)

Nhaọn xeựt

-Neõu laùi baỷng coọng trong phaùm vi 3-Troứ chụi thi ủua : Thi ủua tỡm soỏ chửa bieỏt

Nhaọn xeựt5’ 6 Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng

Xem laùi baứi Chuaồn bũ baứi Aờn uoỏng saùch seừ

Daởn doứ:

-Veà nhaứ xem laùi baứi, hoùc thuoọc baỷng coọng

- Chuaồn bũ baứi luyeọn taọp.

2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài và làm bài

– Chuẩn bị bài giờ sau

Tên bài THễỉI KHOAÙ BIEÅUTập đọc: LUYEÄN TAÄP ( tr 45)Toaựn

I Mục tiêu - ẹoùc roừ raứng, dửựt khoaựt thụứi khoựa

bieồu; bieỏt nghổ hụi sau tửứng coọt,tửứngdoứng

-Hieồu ủửụùc taực duùng cuỷa thụứi khoựabieồu ( traỷ lụứi ủửụùc caực CH 1,2,4)

* HS khaự, gioỷi thửùc hieọn ủửụùc CH3

- Bieỏt laứm tớnh coọng trong phaùm vi 3; taọpbieồu thũ tỡnh huoỏng trong hỡnh veừ baống pheựp tớnh coọng

* HS laứm baứi 1,2, baứi 3( coọt 1), baứi 5 ( a)

II Đ Dùng - GV: Baỷng phoựng to thụứi khoaự bieồu

Muùc luùc saựch-HS: SGK

Giaựo vieõn:que tớnh Hoùc sinh :Vụỷ baứi taọp, boọ ủoà duứng hoùctoaựn, que tớnh

III HĐ DH

Ngày đăng: 30/05/2021, 14:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w