HS: Làm bài tập : đáp lời cảm ơn của người khác GV: NhËn xÐt Từng cặp HS thực hành đối đáp tình huống a * Quyền được tham gia đáp lại lời cảm ơn.. Nhóm trình độ 2 Tập đọc:.[r]
Trang 1Tuần 27:
Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012
Tiết 1:
Môn
Tên bài ôn tập kiểm tra giữa học kỳ II (t1) Tập đọc:
Toán Các số có năm chữ số
A Mục
tiêu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( Phát âm rõ, tốc độ khoảng
45 tiếng/phút) hiểu nội dung của đoạn, bài( TL
được câu hỏi nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào? Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể, 1 trong 3 tình huống bt4
- Biết các hàng, hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản không có chữ số o ở giữa
B Đồ dùng: GV:Nội dung bài
HS: SGK
GV: ND bài HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
HS : Đọc bài: Sông Hương
Hát GV: Gọi HS làm bài 3 tiết trước
5’ 2 GV: Làm phiếu bốc thăm, Kiểm tra đọc 7-8 em HS: HS đọc
+ Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số) + Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
Đọc bài + Trả lời câu hỏi ND bài GV: + Giới thiệu số 42316- Coi mỗi thẻ ghi số 10000 là 1 chục nghìn,
vậy có mấy chục nghìn ?
- Có bao nhiêu nghìn ?
- Có bao nhiêu nghìn ?
- Có bao nhiêu trăm ?
- Có bao nhiêu chục, ĐV ?
Trang 2- GV gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào bảng số + Giới thiệu cách viết số 42316
HD: viết số có 4 chục nghìn, 2nghìn, 3 trăm,1chục, 6 đơn vị ?
* Giới thiệu cách đọc số 42316
Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: khi nào ? HS: Làm bài 1+ 24312
+ Đọc: Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
- ở câu a : + Mùa hè
- ở câu b : + Khi hè về
GV: Nhận xét – HD bài 2 + Viết Đọc 35187: Ba mươi năm nghìn một trăm tám mươi bảy
94361: Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
57136: Năm mươi bảy nghìn ,một trăm ba mươi sáu
15411: Mười năm nghìn bốn trăm mười một
đậm (viết)
a Khi nào dòng sông trở thành 1 đường trăng lung linh dát vàng ?
B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
HS: Đọc trước lớp bài 3 + Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu + Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Từng cặp HS thực hành đối đáp tình huống a
* Quyền được tham gia đáp lại lời cảm ơn.
GV: Nhận xét
_
Tiết 2:
Trang 3Tên bài ôn tập kiểm tra giữa học kỳ II (t1) Tôn trọng th từ, tài sản của người khác
A Mục tiêu: - Mức độ y/c về kỹ năng đọc như tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về 4 mùa bt2 , Biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn bt3
- Nêu được một vài biểu hiện tôn trọng thư
từ, tài sản của người khác
- Biết: Không được xâm phạm thư từ, tài sản của người khác
- Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật ký, sách
vở, đồ dùng của bạn bè và mọi người
B Đồ dùng: GV:Tranh minh hoạ bài đọc
HS: SGK
GV: ND bài HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
5’ 2 GV: Làm phiếu bốc thăm, Kiểm tra đọc 7-8 em HS: Nhận xét tình huống sau đó từng cặp
HS thảo luận để nhận xét xem hành vi nào sai
Đọc bài + Trả lời câu hỏi ND bài
GV: Gọi HS báo cáo thảo luận- Kết luận + Tình huốnga: sai
+ Tình huống b: đúng + Tình huống c: sai
trong nhóm
Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và chuẩn bị câu hỏi
GV: Gọi Các nhón trình bày đóng vai - Kết luận:
- TH1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mượn chứ không tự ý lấy đọc
- TH 2: Khuyên ngăn các bạn không làm hỏng mũ của người khác và nhặt mũ trả lại cho Thịnh
Trang 45’ 6 GV: HD mẫu: Mùa hè tôi bắt đầu ở tháng nào ?
Kết thúc tháng nào ?
! thành viên ở tổ hoa đứng dậy giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố theo bạn tôi ở tổ nào ?
1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu tên quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ?
- Lần lượt các thành viên tổ chọn tên để thích hợp với mùa
HS: Nhận xét Bình chọn nhóm sắm vai hay nhất
Trời…thu… Những…mùa
Trời… nắng
Gió…đồng
Trời…lên
GV: Kết luận chung: Thư từ, tài sản của mỗi người thuộc về riêng họ , không ai
được xâm phạm Tự ý bóc, đọc thư…
* Quyền được tôn trọng - Được bảo vệ bí mật riêng tư và có bổn phận phải tôn trọng bí mật riêng tư của người khác.
Tiết 3:
Môn
Tên bài
Toán:
Số 1 trong phép nhân và phép chia
Tập đọc:
Ôn tập giữa học kỳ II (Tiết 1)
A Mục tiêu: - Biết được Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số
đó
-Biết Sốnào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết Số 1 nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 chữ/1 phút ) trả lời được 1 câu hỏi về ND
đọc
- Kể lại được từng đọan câu chuyện quả táo theo tranh (SGK) Biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động
B Đồ Dùng GV: Nội dung bài
HS: SGK
GV: Nội dung bài HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
Trang 5- HS: Làm bài tập 3 tiết trước
Hát GV: Gọi HS đọc bài Tiếng đàn
các số hạng bằng nhau)
? Em có nhận xét gì ?
b Trong các bảng nhân đã học đều có
? Em có nhận xét gì ?
HS: HS lên bảng chọn bốc thăm bài tập
đọc
lớp)
- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân và phép chia ) KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
HS: Quan sát kĩ tranh minh hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu ND chuyện, biết sử dụng nhân hoá để làm các con vật
có hành động…
2 : 2 = 1 3 : 1 = 3 5 x1 = 5
2 x1 = 2 4 x1= 4 5 :1 = 5
GV: HDHS trao đổi theo cặp
Tiết 4
Môn
Tên bài
Đạo đức Lịch sự khi đến nhà người khác (T2)
Tập đọc:
Ôn tập giữa học kỳ II (Tiết 2)
A Mục tiêu: - Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà
người khác
- Biết cư sử phù hợp khi đến nhà bạn bè người
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 chữ/1 phút ) trả lời được 1 câu hỏi về ND đọc
Trang 6quen - Nhận biết được phép nhân hoá, các cách
nhân hoá BT 2a,b
B Đồ dùng: GV: Bộ tranh thảo luận
HS: SGK
- GV: ND bài HS: SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
HS: Nêu Nội dung bài tiết trước
- Hát GV: Cho hs đọc bài giờ trước
1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ có nhiều đồ chơi
đẹp mà em thích em sẽ 2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi có phim hoạt hình mà em thích xem nhưng nhà bạn lại không bật tivi ? em sẽ
3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy bà của bạn bị mệt ? Em sẽ
GV: Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp)
- Em cần hỏi mượn được chủ nhà cho phép
- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi chưa được phép
- Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về lúc khác sang chơi
- HS: Đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c
- HS trao đổi theo cặp
quả nối VD: Làn gió- Mồ côi – Tìm, ngồi
VD: Làn gió – giống bạn nhỏ mồ côi
Trang 75’ 7 HS: Chơi trò chơi GV: Gọi HS nhận xét.
thể hiện nếp sống văn minh Trẻ em biết c sử lịch sự
được mọi người quý mến
HS: Làm phần c,d
d Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn; những người ốm yếu , không nơi nương tựa
Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2012
Tiết1:
Môn
Tên bài
Tập viết
Ôn tập (tiết 3)
Toán Luyện tập
A Mục
tiêu:
- Mức độ y/c về kỹ năng đọc như tiết 1 -Biết cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ? bt2,3
Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp
cụ thể 1 trong 3 tình huống bt4
- Biết cách về đọc, viết các số có 5 chữ số
- Biết thứ tự các số có 5 chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10000-> 19000 ) vào dưới mỗi vạch của tia số
B Đồ
dùng:
- GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
GV: kiểm tra phần viết ở tập của HS HátHs làm bài tập 3 tiết trước
Trang 8Viết đọc 45913: Bốn mươi năm nghìn chính trăm mười
ba 63721: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mốt 47535: Bốn mươi bảy nghìn nămtrăm ba mươi năm
+ Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi năm :
+ 27155:
câu hỏi ở đầu (miệng)
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
a Hoa phượng vĩ nở đỏ ở đâu?
ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ ?
b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
GV: Nhận xét –HD Làm bài 3
b 48185, 48186, 48187, 48188, 48189
c 81318, 81319; 81320;81321, 81322, 81223
bạn trong các tình huống SGK VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩn quần
áo của bạn
- Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay
- Thôi,cũng không sao đâu chị ạ!
- Dạ, không sao đâu bác ạ
* Quyền được tham gia đáp lời khẳng định, phủ định.
GV: Nhận xét HD bài 4 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000
Trang 92’ Dặn
dò
Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Môn
Tên bài Số 0 trong phép nhân và phép chia Toán Tự nhiên và xã hội Chim
A Mục tiêu: - Biết Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với
số 0 cũng bằng 0 -Biết Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Biết Không có phép chia cho 0
- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
- Giải thích tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
- HS: Làm bài tập 3 giờ trước
- Hát
- GV: KT sự chuẩn bị của HS
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng nhau
KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0
b Giới thiệu phép chia có số bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
HS: HS quan sát các hình trong SGK và nêu câu hỏi thảo luận:
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con chim? Nhận xét về độ lớn của chúng…
- Bên ngoài cơ thể chim thường có gì bảo vệ
? Bên trong có xương sống không?
* Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
* Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
GV: Gọi HS báo cáo kết quả thảo lụân
* Kết luận: Chim là đơn vị có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ,
2 cánh và chân
Trang 105’ 4 GV: Nhận xét bài – HD bài 1
Nối tếp nhau tính nhẩm và Đọc nối tiếp nhận xét
HS: Thảo luận: Tại sao chúng ta không nên săn bắt hoặc phá tổ chim ?
2 : 2 x 0 = 1 X 0 = 0
5 : 5 x 0 =1 x 0 = 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0
0 : 4 x 1 = 0 x1 = 0
HS: Chơi trò chơi " Bắt chước tiếng chim hót"
_
Tiết 3:
Môn
Tên bài
Tự nhiên xã hội.
Loài vật sống ở đâu?
Tập viết
Ôn tập giữa học kỳ II (Tiết 3)
A Mục
tiêu:
- Biết được Loài vât có thể sống ở khắp mọi nơi: Trên cạn, dưới nước - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 chữ/1 phút
) trả lời được 1 câu hỏi về ND đọc
- Báo cáo được 1 trong 3 ND nêu ở BT2
B Đồ
dùng:
GV: Hình vẽ SGK
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
Trang 11GV: Gọi HS nêu nội dung bài giờ trước Hát - HS : Nêu ND bài giờ trước
loài vật sống ở trên mặt nước ? Loài vật nào sống dưới nước Loài vật nào bay lượn trên không
Các loài vật có thể sống ở đâu?
GV : Kiểm tra đọc 1/4 số HS trong lớp
KL: Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không
HS: Bốc thăm đọc bài
Các nhóm đưa ra những tranh ảnh các loài vật đã
sưu tầm cho cả lớp xem
- Cùng nhau nói tên các con vật
GV: Gọi Hs đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20
Yêu cầu báo cáo này có gì khác với yêu cầu của báo cáo đã được học ở tiết TLV tuần 20 ?
- Phân tích thành 3 nhóm (trên không, dưới nước, trên cạn)
HS: Trả lời -> Người báo cáo là chi đội trưởng + Người nhận báo cáo là cô tổng phụ trách + Nội dung thi đua
+ Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND về công tác khác
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua
+ Lần lượt từng thành viên đóng vai báo cáo
KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật
Chúng có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không, chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng
HS: Đại diện các nhóm thi báo cáo trước lớp
* Quyền được tham gia bày tỏ ý kiến: Đóng vai chi đội trưởng báo cáo với thầy cô TPT kết quả tháng thi đua XD đội vững mạnh
_
Trang 12Tiết: 4 Thể dục học chung
Ôn bài thể dục với cờ.
Trò chơi ‘‘hoàng anh , hoàng yến ’’
A Mục tiêu:
Ôn bài TD phát triển chung 8 động tác với cờ Yêu cầu thuộc bài và biết cách thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác
- Chơi trò chơi "Hoàng Anh -Hoàng Yến" Yêu cầu biết tham gia trò chơi một cách tương đối chủ động
B Địa điểm phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, VS sạch sẽ, bảo đảm san toàn tập luyện
- Phương tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi, cờ nhỏ để cầm
C Nội dung và phương pháp lên lớp
- Chạy chậm trên địa hình TN
- Đứng tại chỗ soay các khớp
x x x
x x x
- GV cho HS chơi thử
- HS chơi trò chơi
Trang 13- GV theo dõi, HD thêm
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- GV + HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
_
Thứ tư ngày 7 tháng 3 năm 2012
Tiết 1
Môn
Tên bài ÔN tập (T4) Tập đọc:
Toán
Các số năm chữ số (tiếp)
A Mục tiêu: - Mức độ y/c về kỹ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc bt2, Viết
được một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm bt3
- Biết viết và đọc các số với (trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, Đơn
vị kà 0) và hiểu được chữ số o dùng để chỉ không có đvị nẳô hàng đó
- Biết thứ tự các số trong một nhóm có 5 chữ số và ghép hình
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’
GV: Làm phiếu bốc thăm, Kiểm tra đọc 7-8 em HS: Đọc phần bài học
HS: Lên bốc thăm bài đọc của mình
Đọc bài + Trả lời câu hỏi ND bài - GV : Chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi:+ Số này gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy đơn vị?
Trang 14+ Vậy ta viết số này như thế nào?
- GV nhận xét
- GV: Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số
3 ở hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên viết
số 0 ở hàng nghìn,có 0 trăm nên viết số 0
ở hàng trăm…
Vậy số này viết là 30000 + Số này đọc như thế nào ?
- GV tiến hành tương tự để HS nêu cách viết,cách đọc các số : 32000, 32500,
32560, 32505, 32050, 30050; 30005 GV: HDHS Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi:
Như thế nào (miệng) Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào? ở câu A câu B là:
+ Đỏ rực
+ Nhởn nhơ
HS: Làm bài 1 + Sáu mươi hai nghìn ba trăm + 58601
+ Bốn mươi hai nghìn chính trăm tám mươi
+70031 + Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
HS: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
b 32608; 32609; 32610; 32612
GV: Gọi 2 HS đặt trước lớp a,Chim đậu như thế nào trên những cành cây ?
b, Bông cúc sung sướng như thế nào ?
HS: làm bài 3 a,b
a 20000, 21000, 22000, 23000
b 47300; 47400; 47500; 47600
HS: Đáp lời của em (miệng)
đáp lời khẳng định, phủ định
* Quyền được tham gia đáp lời khẳng định, phủ
định.
GV: Nhận xét HD bài 4
Trang 15xem
a, Cảm ơn bá
b, Thật ư ! Cảm ơn bạn nhé
c, Thưa cô, thế ạ ? Tháng sau chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn
HS xếp thi
_
Tiết 2
Môn
Tên bài
Toán Luyện tập
Tập đọc
Ôn tập giữa học kỳ II (Tiết 4)
A Mục tiêu: - Lập được bảng nhân 1 bảng chia 1.
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0 - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu như t1)
- Nghe - viết đúng bài ct khói chiều, (tốc độ viết khoảng 65c/p) không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát bt2
C Các HĐ dạy học chủ yếu.
1’