- Nªu ®îc Ých lîi cña viÖc tù lµm lÊy viÖc cña m×nh... + KÕt luËn: Dòng dÒ nghÞ víi ViÖt nh thÕ lµ sai nªn ®Ó cho ViÖt tù lµm lÊy viÖc cña m×nh..[r]
Trang 1Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện Ngời lính dũng cảm I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi, đó
là ngời dũng cảm (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
2 Kĩ năng: Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân
vật Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ SGK
3 Thái độ: Giáo dục HS biết nhận lỗi và sửa lỗi.
* GD HS ý thức giữ gìn và bảo vệ MT, tránh nhữngviệc làm gây tác hại đến cảnh vật xung quanh.
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh minh hoạ bài trong SGK
- HS : Tranh SGK
III.Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi HS nối tiếp đọc bài “Ông
ngoại” Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài: (tranh minh hoạ).
3.2 Luyện đọc:
+ GV đọc mẫu
+ HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
GV theo dõi sửa sai cho HS
- Đọc từng đoạn trớc lớp
HD đọc ngắt nghỉ đúng
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh đoạn 4
(Tiết 2)
3.3.Tìm hiểu bài
+ Câu 1(SGK)? (Các bạn nhỏ chơi trận giả trong vờn
trờng.)
+ Câu2 (SGK)? (vì chú lính sợ làm đổ hàng rào trong
vờn trờng.)
+ Câu 3 (SGK)? (hàng rào đổ lên tớng sĩ làm hỏng
luống hoa mời giờ.)
* Nêu tác hại của việc các bạn nhỏ làm đổ rào, nát
hoa…, nêu những việc nên làm.
+ Câu 4 (SGK)? (thầy mong HS dũng cảm nhận lỗi)
+ Vì sao chú lính nhỏ “run lên” khi thầy giáo hỏi?
(Yêu cầu HS trả lời theo suy nghĩ của mình.)
+ Phản ứng của chú lính nh thế nào khi nghe lệnh
“ về thôi” của viên tớng? (chú nói: “ Nhng nh vậy là
hèn ”,rồi quả quyết bớc về phía vờn trờng.)
+ Thái độ của các bạn ra sao trớc hành động của chú
lính nhỏ? (Mọi ngời sững nhìn chú rồi bớc nhanh
theo chú nh bớc theo một ngời chỉ huy dũng cảm.)
+ Câu5 (SGK)? (Chú lính nhỏ là ngời lính dũng cảm
vì chú đã dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi.)
+ Câu chuyện nói lên điều gì ?
+ND: Bài văn giúp ta hiểu khi mắc lỗi phải dám
nhận lỗi và sửa lỗi mới là ngời dũng cảm
3.5 Luyện đọc lại:
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- 2 em đọc bài, trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Nêu cách đọc
- Đọc bài theo nhóm 4
- 2 nhóm thi đọc - Nhận xét
- Đọc đồng thanh đoạn 4
- Đọc đoạn 1
- Trả lời
- Đọc đoạn 2
- Trả lời
- Đọc đoạn 3
- Trả lời
- Trao đổ nhóm đôi, nêu ND
- Trả lời
- Trả lời
- Đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi
- Trả lời
- 2 em đọc ý chính Tuần 5
Tiết 13 + 14 :
Trang 2HD HS đọc diễn cảm đoạn 4
Kể chuyện
- GV nêu nhiệm vụ
- Hớng dẫn kể chuyện theo tranh
- Kể từng đoạn theo tranh
- Kể lại từng đoạn , cả câu chuyện
- Nhận xét
4.Củng cố:
- Hệ thống toàn bài , cho HS liên hệ thực tế
+ Em cần có ý thức bảo vệ môi trờng nh thế nào?
5.Dặn dò :
- Nhắc HS về nhà kể lại câu chuyện
- Đọc thi đoạn 4
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát tranh trong SGK
- Kể từng đoạn theo nhóm 4
- Thi kể từng đoạn , cả câu chuyện trớc lớp
- Nhận xét, biểu dơng bạn kể tốt
- 2 HS nhắc lại ND bài Liên hệ bản thân
- Ghi nhớ, thực hiện
Thể dục
Đ/c Sơn: Soạn - dạy
Toán nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
(Có nhớ)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) 2.Kĩ năng: Vận dụng giải bài toán có một phép nhân.
3.Thái độ : Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS : Bảng con
III.Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài 2 SGK trang 21
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Nội dung:
- Giới thiệu phép nhân số có hai chữ số với số có
một chữ số 26 3 = ?
26 3 3 nhân 6 bằng 18, viết 8, nhớ 1 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng7,
78 viết 7
Vậy: 26 3 = 78
54 6 = ?
54 6 .6 nhân 4 bằng 24, viết 4 nhớ 2.6 nhân 5 bằng 30, thêm 2 bằng 32, viết 32
324
Vậy: 54 6 = 324
a Luyện tập:
Bài 1: Tính (Cột 3:Dành cho HS khá, giỏi)
(Bảng phụ, phấn màu)
247 25 3 16 6 18 4
- Hát
- 2 em lên bảng làm bài tập
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát và nêu cách làm -1 em nêu cách thực hiện phép nhân
- Nhận xét
- Nêu phép tính
- 1 em lên bảng làm bài
- Lớp làm ra nháp
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Làm bài ra bảng con Chiều
Trang 394 75 96 72
6 28 36 4 82 5 99 3
Bài 2: Bài toán
Tóm tắ t
1 cuộn : 35 m
2 cuộn : m vải ?
Bài 3: Tìm x
x : 6 = 12 x : 4 = 23
x = 12 6 x = 23 4
x = 72 x = 92
4 Củng cố:
- Nêu cách tính Nhân số có hai chữ số với số có một
chữ số.
5 Dặn dò: Nhắc HS về nhà làm bài tâp trong VBT.
- Đọc bài toán, nêu yêu cầu
và tóm tắt
- Làm bài vào vở
- 1em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Bài giải Hai cuộn vải có số mét vải là:
35 2 = 70 (m) Đáp số: 70 m vải
- Nêu yêu cầu bài 3
- Nhắc lại cách tìm số bị chia cha biết, tự làm bài và chữa bài
- 2 HS nêu
- Thực hiện ở nhà
Đạo đức
tự làm lấy việc của mình (tiết 1)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Kể đợc một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy.
- Nêu đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trờng
2 Kĩ năng: Tự làm đợc việc của mình.
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức tự giác, chăm chỉ làm việc của mình.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV : Phiếu BT
- HS : VBT
III Hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là giữ lời hứa? hãy liên hệ bản thân
3 Bài mới :
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Nội dung:
1 Hoạt động 1: Sử lí tình huống
+ Mục tiêu: Biết đợc một số biểu hiện cụ thể của việc
tự làm lấy việc của mình
- GV nêu tình huống (SGK)
Yêu cầu HS xử lí tình huống thống nhất cách xử lí qua
thảo luận nhóm
- Nhận xét , nêu kết luận
+ Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng có công việc của
mình và mỗi việc cần tự làm lấy việc của mình
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (Phiếu BT)
+ Mục tiêu: Hiểu đợc thế nào là tự làm lấy việc của
mình
- Nêu ý kiến tự làm lấy việc của mình là nh thế nào , việc
- Hát
- Trả lời - nhận xét
- Thảo luận xử lí từng tình huống
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm
- Trình bày - Nhận xét
Trang 4làm ấy có lợi gì?
+ Kết luận: Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm lấy
công việc của bản thân không dựa dẫm vào ngời khác
điều đó giúp ta tiến bộvà không làm phiền ngời khác
3 Hoạt động 3: Xử lí tình huống
+ Mục tiêu: Có kĩ năng giải quyết tình huống liên quan
đến việc tự làm lấy việc của mình
GV nêu tình huống yêu cầu HS thảo luận
GV nhận xét kết luận
+ Kết luận: Dũng dề nghị với Việt nh thế là sai nên để
cho Việt tự làm lấy việc của mình
4.Củng cố :
- Yêu cầu HS liên hệ những việc có thể tự làm đợc
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài
- Lắng nghe
- Nêu ý kiến xử lí từng tình huống
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Liên hệ bản thân
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tiếng việt
Luyện viết: ngời lính dũng cảm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Viết đúng chính tả đoạn 2 bài : Ngời lính dũng cảm, làm đợc bài tập
chính tả
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết đoạn luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn viết - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
2 HD viết: ( Bảng phụ )
+ Bài: Ngời lính dũng cảm
- HD HS viết chữ viết hoa, dấu gạch đầu
dòng của lời thoại trong đoạn viết
- Đọc bài viết
- Luyện viết trên bảng con
- Nêu cách viết đúng
- Sửa lỗi viết sai
- HS đọc thầm bài viết
- Viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi
viết
3 Chấm chữa bài
- Thu chấm 6 - 7 bài
- Nghe, ghi nhớ
- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)
4 Củng cố:
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
5 Dặn dò:
- Nhắc HS học ở nhà
- 2 HS nêu
- Nghe, thực hiện
Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
Toán luyện tập I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Biết
xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
2 Kĩ năng : Biết áp dụng làm bài tập.
3 Thái độ : Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
Trang 5II.Đồ dùng dạy- học:
- GV : Mô hình đồng hồ
- HS : Bảng con
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài:
26 15
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 HD làm bài tập
Bài 1: Tính
49 2 27 4 57 6 64 3
Bài 2: Đặt tính rồi tính (ý c : Dành cho HS khá
giỏi)
a) 38 2 b) 53 4 c) 84 3
38 2 53 4 84 3
27 6 45 5 32 4
27 6 45 5 32 4
Bài 3: Bài toán
Tóm tắt
1 ngày : 24 giờ
6 ngày : giờ ?
Bài 4: Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ (Mô hình)
a/ 3giờ 10 phút b/ 8 giờ 20 phút
c/ 6giờ 45 phút d/ 11 giờ 35 phút
Bài 5: Hai phép nhân nào có kết quả bằng nhau?
(Dành cho HS khá, giỏi)
2 3 6 4 3 5 2 6 5 x
6
5 3 6 2 3 2 4 6 6
5
4.Củng cố: YC HS nhắc cách nhân số có hai chữ số
với số có một chữ số
5 Dặn dò: Nhắc HS về nhà xem lại các bài tập.
- Báo cáo sĩ số
- 2 em lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách tính
- Làm bài vào bảng con
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào giấy nháp
- 3 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Đọc bài toán , nêu yêu cầu
và tóm tắt bài toán
- Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
Bài giải
6 ngày có số giờ là:
24 6 = 144 (giờ) Đáp số: 144 giờ
- Nêu yêu cầu
- Lần lợt lên bảng quay kim
đồng hồ chỉ thời gian đúng
- Nêu YC bài tập và làm bài trong SGK
- Một em lên bảng nối
- Nhận xét
- 2 HS nhắc lại
- Thực hiện ở nhà
Chính tả (Nghe - viết)
ngời lính dũng cảm
I Mục tiêu :
1.Kiến thức:
- Nghe- viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT (2) a Biết đuền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả,đúng mẫu chữ,trình bày đẹp
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết
Trang 6II.Đồ dùng dạy- học:
- GV : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài 2a, 3a
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu cả lớp viết ra bảng
con (loay hoay , gió xoáy, hàng rào, giáo dục)
3 Bài mới:
3.1/ Giới thiệu bài :
3.2/ HD nghe viết :
- GV đọc mẫu đoạn viết
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết hoa?
- Luyện viết tiếng khó
(vờn trờng ,viên tớng,sững lại , khoát tay)
- Hớng dẫn HS viết vào vở
GV đọc cho HS viết bài vào vở
- Chấm ,chữa bài
GV chấm 5 bài, nhận xét từng bài
3.3/ Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 2a: Điền vào chỗ trống l/n (Bảng phụ)
Hoa lựu nở đầy một vờn đầy nắng
lũ bớm vàng lơ đãng lớt bay qua.
Bài 3a: Chép vào vở những chữ và tên chữ còn
thiếu trong bảng (SGK trang 41) (Bảng phụ)
4 Củng cố:
- Gọi HS nhắc lại các chữ cái vừa học
- GV nhận xét giờ học, YC HS nhắc lại ND bài
5.
Dặn dò :
- Nhắc HS về nhà chữa lỗi đã mắc
- Hát
- Viết vào bảng con
-Lắng nghe -Trả lời -Trả lời
- Viết tiếng ,từ khó ra bảng con
- Nghe GV đọc viết vàovở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài và chữa bài
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài 3 trên bảng
- Tự làm bài trong SGK
- Lần lợt lên bảng điền kết quả
- Lớp nhận xét
- Đọc lại các chữ và tên chữ
- 2 HS nhắc lại
- Lắng nghe, nhắc lại ND bài
- Nghe, thực hiện ở nhà
Luyện toán nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
(Có nhớ)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) 2.Kĩ năng: áp dụng làm đợc bài tập
3.Thái độ : Có ý thức tự giác, tích cực học tập
2.Kĩ năng: Nhận dạng đợc hình tam giác ,hình tứ giác.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác,tích cực học tập
II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà. - Kiểm tra VBT (Tổ trởng)
2 Luyện tập: (VBT trang14)
hiện
- Lớp làm VBT, 1 HS làm trên bảng lớp
- Lớp chữa bài
Trang 7Bài 2: Đặt tính rồi tính
a) Hình tứ giác ABCD
b) Hình chữ nhật MNPQ
- Chữa bài, chốt ND đúng
- 1 HS đọc YC bài, nêu cách làm lớp làm bài tập VBT, nêu kết quả
- Chữa bài Bài 3: Bài toán
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, HS lớp nêu cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 1 HS chữa bài trên bảng lớp
3 Củng cố:
- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập - Nhắc lại ND bài học
- Nhận xét giờ học
4 Dặn dò :
- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
Tự nhiên và xã hội phòng bệnh tim mạch
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Kể tên một số bệnh về tim mạch Biết đợc sự nguy hiểm và
nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em, biết cách đề phòng bệnh thấp tim
2 Kĩ năng: Làm những việc thiết thực để phòng chống bệnh tim mạch.
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức giữ gìn sức khoẻ.
II.Đồ dùng dạy- học:
- GV : Hình vẽ SGK trang 20, 21
- HS : SGK
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Em hãy nêu các hoạt động có lợi cho tim mạch?
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Nội dung:
a Hoạt động 1: Động não
+ Mục tiêu: Kể đợc một số bệnh về tim mạch
Yêu cầu HS nêu một số bệnh về tim mạch
+ Kết luận: Một số bệnh về tim mạch là: Bệnh
thấp tim , bệnh huyết áp cao, xơ vữa động mạch,
bệnh nhồi máu cơ tim
b Hoạt động 2: Đóng vai
+ Mục tiêu: Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên
nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân quan sát hình 1, 2,
3 (SGK) đọc lời hỏi đáp của từng nhân vật
- Gọi một số em trình bày
- GV nhận xét , kết luận
+ Kết luận: Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà
ở lứa tuổi HS thờng mấc Bệnh này để lại những
di chứng nặng nề cho van tim và gây suy tim
Nguyên nhân gây ra bệnh là viêm họng, viêm a bi
đan kéo dài hoặc viêm khớp cấp không đợc chữa
trị kịp thời, dứt điểm
- Hát
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Suy nghĩ trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình vẽ: thảo luận nhóm đôi các câu hỏi
- Các nhóm đóng vai (Bác sĩ
và ngời bệnh để hỏi và trả lời
về bệnh thấp tim.)
- Nhận xét
- Lắng nghe
Trang 8d Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
+ Mục tiêu: Kể đợc một số biện pháp để đề phòng
bệnh thấp tim
- Yêu cầu quan sát hình vẽ SGK nói với nhau ý
nghĩa của các việc làm trong mỗi hình
+ Kết luận: Để đề phòng bệnh thấp tim cần giữ
ấm cho cơ thể khi trời lạnh , ăn uống đủ chất,giữ
vệ sinh cá nhân tốt, rèn luyện thân thể hàng ngày,
không bị các bệnh viêm họng ,a bi đan kéo dài
hoặc viêm khớp cấp
4.Củng cố :
- Nêu những việc nên làm có lợi cho tim mạch?
5 Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài, áp dụng vào thực tế
- Quan sát hình vẽ SGK, thảo luận
- Một số nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Liên hệ thực tế, nhắc lại kiến thức đã học
- Nhận nhiệm vụ
Luyện từ và câu
so sánh I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm đợc một kiểu so sánh mới: so sánh hơn, kém (BT1) Nêu
đ-ợc các từ so sánh trong các khổ thơ (BT2) Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu cha có từ so sánh
2 Kĩ năng: Biết áp dụng làm bài tập.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 1,bài tập 3
- HS : Bảng con
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài:
3.3 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:Tìm những hình ảnh so sánh trong khổ thơ
sau: (Bảng phụ)
Cháu khoẻ hơn ông nhiều
Ông là buổi trời chiều
Cháu là ngày rạng sáng
- Dòng thơ đầu so sánh theo kiểu hơn kém
- Dòng thơ 2, 3 so sánh theo kiểu ngang bằng
Trăng khuya sáng hơn đèn
- So sánh theo kiểu hơn kém
Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con
Đêm nay con ngủ giấc tròn
Mẹ là ngọn gió của con suất đời
- Những dòng thơ trên so sánh hơn kém
Bài 2: Ghi lại các từ so sánh trong những khổ thơ ở
bài tập 1
- Nhận xét , chốt lại kết quả đúng
- Câu a: hơn - là - là
- Câu b: hơn
- Câu c: Chẳng - bằng - là
Bài 3: Tìm những sự vật đợc so sánh với nhau trong
- Hát
- 2 em làm bài tập trên bảng
- - Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu, đọc các dòng thơ trên bảng phụ
- Tìm những hình ảnh so sánh - Phát biểu
- Lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Viết ra bảng con những từ
so sánh
Trang 9các câu thơ ( SGK trang 43 ) (Bảng phụ)
- Những sự vật đợc so sánh là:
Quả dừa - Đàn lợn con nằm trên cao
Tàu dừa - Chiếc lợc chải vào mây xanh
Bài 4: Hãy tìm những từ so sánhcó thể thêm vào
những câu cha có từ so sánh
- Quả dừa (nh, là, nh là, tựa nh, nh thể) đàn lợn
con
- Tàu dừa (nh, là, nh là, tựa nh, nh thể)
- Nhận xét - Chốt ý đúng
4 Củng cố : Hệ thống toàn bài.
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS về nhà học bài và làm các bài tập
- Đọc yêu cầu
- Tự làm bài và chữa bài
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Nhắc lại cách so sánh hơn, kém
- Thực hiện ở nhà
Thứ t ngày 21 tháng 9 năm 2011
Mĩ thuật
Đ/c Tuấn: Soạn - dạy
Tập đọc cuộc họp của chữ viết
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Hiểu cách tổ chức một cuộc họp, thấy đợc
tầm quan trọng của dấu câu
2 Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, bớc đầu biết đọc phân
biệt đợc lời ngời dẫn chuyện và lời các nhân vật
3 Thái độ: Có ý thức viết câu đúng.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV : Tranh minh hoạ SGK
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc bài “Ngời lính dũng cảm, trả lời câu hỏi
về nội dung bài
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài: (Tranh minh hoạ)
3.2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- Đọc từng câu
- Đọc đoạn trớc lớp
Đoạn 1 (vừa tan lấm tấm mồ hôi)
Đoạn 2 (có tiếng xì xào mồ hôi)
Đoạn 3 (phần còn lại)
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thể hiện đọc giữa các nhóm
- Đọc toàn bài
3.3 Tìm hiểu bài
+ Câu 1 (SGK)? (chữ viết họp bàn việc giúp đỡ
bạn Hoàng, bạn này không biết dùng dấu chấm
câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc.)
+ Câu 2(SGK)? (Giao cho anh dấu chấm yêu cầu
Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm
câu.)
- Lớp trởng báo cáo
- 2 em nối tiếp đọc bài
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Lắng nghe + quan sát
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Đọc bài theo nhóm 2
- 2 nhóm thi đọc trớc lớp
- Nhận xét
- 1 em đoc toàn bài
- Đọc đoạn 1
- Trả lời
- Đọc 2 đoạn còn lại
- Trả lời Tiết 15 :
Trang 10+ Câu 3(SGK)? Yêu cầu HS phát biểu:
Nêu mục đích cuộc họp ?
Nêu tình hình của lớp ?
Nêu nguyên nhân dẫn đến tình hình đó ?
Nêu cách giải quyết ?
Giao việc cho mọi ngời ?
- GV nhận xét chốt ý đúng
+ Câu chuyện cho ta biết điều gì?
+ND: Bài văn giúp ta hiểu cách tổ chức một
cuộc họp, thấy đợc tầm quan trọng của dấu câu.
3.4 Luyện đọc lại
- Yêu cầu HS đọc phân vai theo nhóm (ngời dẫn
chuyện, bác chữ A, đám đông, Dấu chấm.)
4 Củng cố:
- YC HS nhắc lại ND bài học
- GV hệ thống toàn bài
5 Dặn dò :
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
- 2 em đọc lại ý chính
- Đọc phân vai theo nhóm 4
- Thi đọc phân vai trớc lớp
- 2 HS Nhắc lại ý chính
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Anh
Đ/c Nh: Soạn - dạy
Toán bảng chia 6
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Bớc đầu thuộc bảng chia 6.
2 Kĩ năng : Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6).
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn
- HS :
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Đặt tính rồi tính
38 2 = 76 53 4 = 212 24 6 =
144
- Nhận xét , chốt kết quả đúng
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hớng dẫn HS lập bảng chia 6
+ (Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn.)
- Lần lợt gắn những tấm bìa có 6 chấm tròn lên bảng
h-ớng dẫn HS lập bảng chia 6
6 x 3 = 18
18 : 6 = 3
- Gọi từng HS lần lợt lập bảng chia 6
6 : 6 = 1 36 : 6 = 6
12 : 6 = 2 42 : 6 = 7
18 : 6 = 3 48 : 6 = 8
24 : 6 = 4 54 : 6 = 9
30 : 6 = 5 60 : 6 = 10
3.3 Hớng dẫn HS làm bài tập
- Hát
- 3 em lên bảng đặt tính rồi tính Lớp làm bảng con
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thao tác cùng GV để lập bảng chia 6
- Nối tiếp lập bảng chia 6 và
đọc thuộc bảng chia 6
- Nêu yêu cầu bài tập