1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 (Tuần 3) - Chuẩn KTKN

20 990 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 (Tuần 3) - Chuẩn KTKN
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán, Tập Đọc, Kể Chuyện
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đọc từng đoạn : - Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp - Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh.. - Yêu cầu các nhóm thi đọc cá nhân - Lắng nghe nhận xét và ghi điểm.. - Đọc từng đoạn

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009

Toán Tiết 11: Kiểm tra

A mục tiêu: Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào: - Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trớc, số liền sau - Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 100 - Giải bài toán bằng một phép tính đã học - Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng B Đề bài: (40 phút) 1 Viết các số: a) Từ 70 đến 80:………

b) Từ 89 đến 95:………

a) Số liền trớc của 61là:

b) Số liền sau của 99 là:

2 Tính: 42 84 60 66 5 + - + - +

54 31 25 16 23

3 Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa, riêng Hoa làm đợc 16 bông hoa Hỏi Mai làm đợc bao nhiêu bông hoa? 4 Vẽ độ dài đoạn thẳng AB dài 1dm C Cách đánh giá: - Bài 1: (4 điểm): Viết đúng mỗi phần đợc 1 điểm - Bài 2: (2,5 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm - Bài 3: (2,5 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm - Bài 4: (1 điểm) *********************************** Tập đọc Tiết 7+8: BạN CủA NAI NHỏ A Mục đích yêu cầu : - Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơI đúng và rõ ràng - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng cứu ngời,giúp ngời (Trả lời đợc các CH trong SGK) B Chuẩn bị

- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa, phiếu thảo luận, bảng phụ viết các câu văn cần hớng dẫn luyện đọc C Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TIếT 1 : 1 Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra 2 học sinh

2 Bài mới

a) Phần giới thiệu : - GV giới thiệu bài và Ghi tựa bài lên bảng b) Luyện đọc đoạn 1 ,2

- Đọc bài “ Làm việc thật là vui“ và trả lời câu hỏi của giáo viên

- Lắng nghe- Nhắc lại tên bài

- Lớp lắng nghe đọc mẫu Đọc chú

Trang 2

- Đọc mẫu diễn cảm đoạn 1 và 2

- Gọi một em đọc lại đoạn 1 và 2

* Hớng dẫn phát âm :

- GV hdẫn đọc một số từ ngữ khó

* Hớng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số

câu dài, câu khó ngắt thống nhất cách đọc

các câu này trong cả lớp

* Đọc từng đoạn :

- Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hớng dẫn các em nhận xét bạn đọc

* Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc

- Yêu cầu các nhóm thi đọc cá nhân

- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

TIếT 2 : c) Tìm hiểu nội dung đoạn 1 và 2

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu

hỏi :

- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?

- Khi đó cha Nai nhỏ nói gì ?

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 2

- Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về những

hành động nào của bạn ?

- Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?

- Bạn của Nai nhỏ có những điểm nào tốt?

- Em thích bạn của Nai nhỏ ở điểm nào

nhất ? Vì sao ?

* Luyện đọc lại cả bài :

- Hớng dẫn đọc theo vai

- Chú ý giọng đọc từng nhân vật

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

đ) Củng cố dặn dò :

- Theo em vì sao cha của Nai nhỏ đồng ý

cho Nai nhỏ đi chơi xa?

thích

- Một em đọc lại

- Rèn đọc các từ nh : Chặn lối, chạy

nh bay,

- Một lần khác , chúng con đang đi dọc bờ sông tìm nớc uống thì thấy lão

Hổ hung dữ đang rình sau bụi cây

- Từng em nối tiếp đọc từng đoạn

tr-ớc lớp - Ba em đọc từng đoạn trong bài

- Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài cá nhân

- Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi

- Đi chơi cùng bạn

- Cha không ngăn cản con Nhng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con

- Lớp đọc thầm đoạn 2 và trả lời

- HS suy nghĩ trả lời

- Phát biểu theo suy nghĩ

- 6 học sinh đọc theo vai chia thành hai nhóm để đọc

- Vì Nai nhỏ có một ngời bạn vừa dũng cảm vừa tốt bụng sẵn sàng giúp

đỡ ngời khác

********************************************************************

Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009

Kể chuyện Tiết 3: BạN CủA NAI NHỏ

A Mục đích, yêu cầu:

- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, nhắc lại đợc lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại đợc lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)

- Biết kể nối tiếp đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1

- HS khá giỏi thực hiện đợc yêu cầu của BT3

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa Trang phục của Nai Nhỏ và cha Nai Nhỏ

C Các hoạt động dạy học:

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 em lên nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện “ Phần thởng”

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn kể chuyện :

* Kể trong nhóm :

- Yêu cầu chia nhóm

- Dựa vào tranh minh họa và câu hỏi gợi ý

kể cho bạn trong nhóm nghe

* Kể tr ớc lớp :

- Mời đại diện các nhóm lên kể trớc lớp theo

nội dung của 4 bức tranh

-Yêu cầu lớp lắng nghe và nhận xét sau mỗi

lần có học sinh kể

- Có thể đặt câu hỏi gợi ý nh sau :

* Bức tranh 1 :

- Bức tranh vẽ những gì ?

- Hai bạn Nai đã gặp chuyện gì ?

- Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì ?

* Bức tranh 2 :

- Hai bạn Nai còn gặp chuyện gì ?

- Lúc đó hai bạn đang làm gì ?

- Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì ?

- Em thấy bạn của Nai Nhỏ thông minh,

nhanh nhẹn nh thế nào ?

* Bức tranh 3 :

- Hai bạn gặp chuyện gì khi nghỉ trên bãi cỏ

xanh ?

- Bạn Dê non sắp bị lão Sói tóm thì bạn của

Nai Nhỏ đã làm gì ?

- Theo em bạn của Nai Nhỏ là ngời nh thế

nào ?

* Nói lại lời của Nai Nhỏ :

- Khi Nai Nhỏ xin đi chơi cha của bạn ấy đã

nói gì?

- Khi nghe con kể về bạn cha Nai Nhỏ đã

nói gì ?

* Kể lại toàn bộ câu chuyện :

- Yêu cầu học sinh nối tiếp kể lại câu

chuyện

- Hớng dẫn lớp bình chọn bạn kể hay nhất

- Yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện

c) Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà kể lại cho nhiều ngời cùng

nghe

- 3 em lên nối tiếp nhau kể chuyện

- Mỗi em kể một đoạn trong chuyện “ Phần thởng”

- Lắng nghe, nhắc lại tên bài

- Lớp chia thành các nhóm

- Mỗi nhóm 4 em lần lợt kể theo 4

đoạn câu chuyện

- 4 em đại diện cho 4 nhóm lần

l-ợt kể lại câu chuyện

- Nhận xét bạn theo các tiêu chí

- Quan sát và trả lời câu hỏi :

- Một chú Nai và một hòn đá to

- Gặp một hòn đá to chặn lối

- Hích vai hòn đá lăn sang một bên

- Gặp lão Hổ đang rình sau bụi cây

- Tìm nớc uống

- Kéo Nai Nhỏ chạy nh bay

- Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy

- Gặp lão Sói hung ác đuổi bắt cậu

Dê non

- Lao tới húc lão Sói ngã ngửa

- Rất tốt bụng và khỏe mạnh

- Cha không ngăn cản con Nhng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con

- Bạn của con thật thông minh

nh-ng cha vẫn lo

- Đó chính là điều tốt nhất Con

có một ngời bạn nh thế cha rất yên tâm

- Thực hành 3 em nối tiếp kể lại cả câu chuyện

- Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn kể

- 1 - 2 em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Về nhà tập kể lại nhiều lần cho ngời khác nghe

- Học bài và xem trớc bài mới

*******************************

Toán Tiết 12: PHéP CộNG Có TổNG BằNG 10

A Mục đích yêu cầu :

Trang 4

- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số cha biết trong phép cộng có tổng bằng 10

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có 1 số cho trớc

- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có 1 chữ số

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

b đồ dùng dạy học:

- Bảng gài , que tính - Mô hình đồng hồ

c Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :

- Yêu cầu 2 em lên bảng trả lời câu hỏi bài

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

*) Giới thiệu 6 + 4 = 10

- Yêu cầu lấy 6 que tính

- GV: Gài 6 que tính lên bảng gài

- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính.Đồng thời gài

4 que tính lên bảng gài và nói : Thêm 4 que

tính

- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que

tính ? Hãy viết phép tính ?

- Viết phép tính này theo cột dọc ?

- Tại sao em viết nh vậy ?

b) Luyện tập – Thực hành Thực hành

Bài 1 :

- Yêu cầu đọc đề bài

Viết lên bảng phép tính 9 + = 10

- 9 cộng mấy bằng 10 ?

- Điền số mấy vào chỗ chấm ?

- Yêu cầu lớp đọc phép tính vừa hoàn thành

- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc

chữa bài

- Mời em khác nhận xét

Bài 2:

- Yêu cầu nêu đề bài

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

- Gọi học sinh nêu cách thực hiện 5 + 5

Bài 3 :

- Yêu cầu đọc đề bài

- Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi ngay kết quả

vào sau dấu = gọi 1 em chữa bài miệng lớp

chéo vở cho nhau để kiểm tra

Bài 4: Trò chơi Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- Sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim

đồng hồ

- Yêu cầu lớp chia thành 2 đội

- Lần lợt quay kim yêu cầu các đội đọc giờ

trên đồng hồ

- Lớp ghi kết quả từng lần đọc vào vở

c) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- Lắng nghe, nhắc lại tên bài

- Lấy 6 que tính để trớc mặt

- Lấy thêm 4 que tính

- Đếm và đọc to kết quả 10 que tính

- 6 + 4 = 10

6 + 4

10

- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 vào cột

đơn vị , viết 1 vào cột chục

- Đọc đề bài

- 9 cộng 1 bằng 10

- Điền số 1 vào chỗ chấm

- Lớp làm vào vở

- 1 em chữa bài miệng

- Nhận xét, kiểm tra bài của mình

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Thực hiện vào vở và chữa bài

- 5 cộng 5 bằng 10 viết 0 vào cột

đơn vị , viết 1 vào cột chục

- Đọc đề bài

- HS thi đua tính nhẩm và nêu miệng kết quả.- Đổi vở ktra bài nhau

- Lắng nghe để nắm luật chơi

- Chia thành hai đội quan sát đồng

hồ và đọc giờ trên đồng hồ sau 5 lần đội nào đọc đúng nhiều hơn thì

đội đó thắng

- Ghi kết quả vào vở

Tập đọc

Trang 5

Tiết 9: GọI BạN

A Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơI sau mỗi khổ thơ

- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (Trả lời đợc CH trong SGK; thuộc đợc 2 khổ thơ cuối bài)

B Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài tập đọc sách giáo khoa

- Bảng phụ viết các từ , các câu cần luyện đọc

C Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài “Bạn của Nai Nhỏ” và trả

lời câu hỏi SGK

- Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài:

- Giáo viên ghi bảng tên bài

b) Luyện đọc:

* Đọc mẫu lần 1 :

* Hớng dẫn phát âm từ khó :

- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu học

sinh đọc

* Hớng dẫn ngắt giọng :

- Treo bảng phụ hớng dẫn ngắt giọng theo

dấu phân cách , hớng dẫn cách đọc ngắt

giọng

- Thống nhất cách đọc và cho luyện đọc

* Đọc từng khổ thơ

- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc

lớp Theo dõi nhận xét cho điểm

- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

- Theo dõi đọc theo nhóm

* Thi đọc

c) Hớng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu một em đọc khổ thơ 1

- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?

- Câu thơ nào cho biết đôi bạn ở bên nhau từ

lâu ?

- Gọi một em đọc khổ thơ 2

- Hạn hán có nghĩa là gì ?

- Trời hạn hán thì cây cỏ ra sao ?

- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?

- Gọi một em đọc khổ thơ còn lại

- Lang thang nghĩa là gì ?

- Vì đi lang thang nên chuyện gì đã xảy ra

với Bê Vàng?

- Khi bạn quên đờng về Dê Trắng đã làm gì?

- Đến bây giờ em thấy Dê Trắng gọi bạn nh

thế nào ?

- 2 HS lên bảng đọc bài

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- Lắng nghe Vài học sinh nhắc lại tên bài

- Lắng nghe và đọc thầm theo

- Một em khá đọc mẫu lần 2

- Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc

đồng thanh các từ khó : xa xa , thuở nào , sâu thẳm

- Thực hành ngắt giọng từng câu thơ theo hình thức nối tiếp :

Tự xa xa / thuở nào Trong rừng xanh / sâu thẳm

Đôi bạn / sống bên nhau

Bê vàng / và Dê Trắng

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- Lần lợt đọc trong nhóm

- Thi đọc cá nhân

- Một em đọc khổ thơ1, lớp đọc thầm theo

- Trong rừng xanh sâu thẳm

- Câu : Tự xa xa thuở nào

- Một em đọc tiếp khổ thơ 2

- Là khô cạn do thiếu nớc lâu ngày

- Cỏ cây bị khô héo đôi bạn không

có gì ăn nên - Bê Vàng phải đi tìm

cỏ để ăn

- Một em đọc khổ thơ còn lại, lớp

đọc thầm

- Đi hết chỗ này chỗ khác không dừng lại

- Bê Vàng bị lạc không tìm đợc đ-ờng về

- Dê Trắng chạy khắp nơi để tìm bạn

- Luôn gọi bạn : Bê ! Bê !

Trang 6

- Qua bài này em thích Bê Vàng hay Dê

Trắng ? Vì sao?

* Học thuộc lòng :

- Rèn học sinh đọc diễn cảm bài thơ

- Xóa dần bài thơ để học sinh học thuộc

- Nhận xét cho điểm

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học.- Dặn về nhà

học thuộc bài và xem trớc bài mới

- Nêu theo suy nghĩ của bản thân

- Đọc lại từng khổ thơ và cả bài thơ

- Ba em thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Nhận xét bạn đọc

- Ba học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học thuộc bài

**********************************

Đạo đức Tiết 3: NHậN LỗI Và SửA LỗI

A Mục tiêu:

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Biết đợc vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

- Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

B Đồ dùng dạy học:

- Nội dung câu chuyện “ Cái bình hoa” Các tấm biển ghi tình huống và cách ứng xử cho hoạt động 3 tiết 2 Nội dung các ý kiến hoạt động 3 - tiết 1 Giấy khổ lớn , bút dạ Phiếu thảo luận cho hoạt động 2 ở tiết 1 và hoạt động 2 ở tiết 2

C Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu phân tích truyện

- Yêu cầu các nhóm theo dõi câu chuyện và

xây dựng phần kết câu chuyện

- Kể câu chuyện :”Cái bình hoa”

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để xây dụng

phần kết

- Yêu cầu thảo luận theo các câu hỏi :

- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì khi

mắc lỗi?

- Nhận lỗi và sửa lỗi đem lại tác dụng gì ?

- Giáo viên lắng nghe nhận xét và bổ sung

nếu có

* Kết luận ( Ghi bảng ) : Trong cuộc sống ai

cũng có thể mắc lỗi , nhất là với các em ở

tuổi nhỏ Nhng điều quan trọng là biết nhận

lỗi và sửa lỗi Biết nhận và sửa lỗi thì sẽ

mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý

Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ ý kiến

- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo một tình

huống do giáo viên đa ra

- Lần lợt nêu lên 2 tình huống nh trong sách

giáo viên

- Yêu cầu các nhóm trao đổi để đa ra ý kiến

của nhóm mình

- Mời từng nhóm cử đại diện trình bày trớc

lớp

- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc

của các nhóm

- Các nhóm lắng nghe câu chuyện

và thảo luận để xây dựng phần kết câu chuyện

- Vô - va quên luôn chuyện làm vỡ cái bình

- Vô - va day dứt và nhờ mẹ mua một cái bình mới trả lại cho cô

- Thảo luận trả lời các câu hỏi

- Lần lợt các nhóm cử các đại diện của mình lên trả lời trớc lớp

- Các nhóm khác lắng nghe nhận xét và và bổ sung

- Hai em nhắc lại

- Lớp chia ra từng nhóm và thảo luận theo yêu cầu của giáo viên

- Lần lợt các nhóm cử đại diện lên

đóng vai giải quyết tình huống của nhóm mình cho cả lớp nghe

- Các nhóm khác theo dõi và nhận

Trang 7

* Giáo viên kết luận theo sách giáo viên

Hoạt động 3: Trò chơi tiếp sức: Tìm ý

kiến đúng

- Phổ biến luật chơi

- Dán 3 tờ giấy lớn lên bảng trong đó ghi các

ý kiến đúng sai về nội dung bài học

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và lên điền

vào ô trống Đ hay S trớc các ý

- Cho học sinh chơi thử

- Tổ chức cho 3 đội thi đua

- Nhận xét và phát thởng cho đội thắng cuộc

Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài

học

xét ý kiến nhóm bạn

- Lớp bình chọn nhóm có cách giải quyết hay và đúng nhất

- Các đội tổ chức thảo luận và cử

đại diện lên điền v o ô trống ào ô trống

- Nhận xét ý kiến nhóm bạn

-Về nhà su tầm chuyện kể hoặc tự liên hệ bản thân các trờng hợp nhận và sửa lỗi

********************************************************************

Thứ t ngày 2 tháng 9 năm 2009

Chính tả

Tiết 5: BạN CủA NAI NHỏ

A Mục đích yêu cầu :

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt trong bài “Bạn của Nai Nhỏ”(SGK)

- Làm đúng BT2; BT3 a/b

B đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép

C các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Gọi hai em lên bảng Đọc các từ khó cho

học sinh viết, yêu cầu dới lớp viết vào bảng

con

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn tập chép :

* Đọc mẫu đoạn văn cần chép

- Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm theo

- Đọan chép này có nội dung từ bài nào ?

- Đoạn chép kể về ai ?

- Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho Nai con

đi chơi?

*Hớng dẫn cách trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Bài có những tên riêng nào? Tên riêng phải

viết nh thế nào?

- Cuối câu thờng có dấu gì?

*Hớng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng

- Các tiếng bắt đầu bằng g và bằng

gh

- Lớp viết bảng con

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại tựa bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- Ba học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

- Bạn của Nai nhỏ

- Bạn của Nai nhỏ

- Vì bạn của Nai nhỏ thông minh , khỏe mạnh , nhanh nhẹn và dám liều mình cứu ngời khác

- Đoạn văn có 3 câu

- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- Dấu chấm

- Lớp thực hành viết từ khó vào

Trang 8

con

- Giáo viên nhận xét đánh giá

*Chép bài :

- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

*Soát lỗi :

- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi

*Chấm bài :

- Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét từ

10 – Thực hành 15 bài

c) Hớng dẫn làm bài tập

*Bài 2 :

- Gọi một em nêu bài tập 2

-Yêu cầu lớp làm vào vở

- Ngh ( kép ) viết trớc các nguyên âm nào ?

- Ng ( đơn ) viết với các nguyên âm còn lại

- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

*Bài 3(a):

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu lớp làm vào bảng vở

- Mời một em lên bảng làm bài

- Kết luận về lời giải của bài tập

d) Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trớc bài

mới

bảng con: khỏe, khi, nhanh nhẹn, mới, chơi

- Nhìn bảng chép bài

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm

điểm

- Điền vào chỗ trống g hay gh

- Học sinh làm vào vở

- Ngày, nghỉ ngơi, ngời bạn, nghề nghiệp

- Ngh viết trớc các nguyên âm e, i,

ê

- Ng trớc những nguyên âm còn lại

- Một em nêu bài tập 3

- Học sinh làm vào bảng vở

- Một em lên bảng làm

- Về nhà học bài và làm bài tập trong sách giáo khoa

************************************

Luyện từ và câu Tiết 3: Từ CHỉ sự vật Câu kiểu ai là gì?

A Mục đích yêu cầu

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa : Ngời, đồ vật, cây cối, con vật

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2 ,3

C Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 em lên bảng làm bài tập 1 và 4

- Nhận xét ghi điểm từng em

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Bài 1 :

- Yêu cầu một em đọc bài tập 1

- Treo bức tranh vẽ sẵn mời một em đọc

mẫu

- Hãy nêu tên từng bức tranh?

- Yêu cầu suy nghĩ và tìm từ

- Gọi 4 em lên bảng ghi tên gọi dới mỗi

bức tranh

- Nhận xét bài làm học sinh

- Yêu cầu lớp đọc lại các từ trên

Bài 2

- HS1: Tìm một số từ có tiếng “ học” hoặc tiếng “ tập”

- HS2: Làm bài tập 4 nêu câu hỏi và cách đặt dấu chấm hỏi

- Lắng nghe Nhắc lại tên bài

- Một em đọc to, lớp đọc thầm theo

- Quan sát bức tranh :

- Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay, voi, trâu, dừa, mía

- 4 em nối tiếp ghi các từ dới mỗi bức tranh

- Đọc lại các từ

Trang 9

- Mời một em đọc nội dung bài tập 2

- Giảng : Từ chỉ sự vật chính là những từ

chỉ ngời, vật, cây cối, con vật

- Yêu cầu suy nghĩ và làm bài

- Mời hai nhóm lên bảng thi tìm nhanh

bằng cách gạch chéo vào các ô không

phải là từ chỉ sự vật

- Nhận xét và ghi điểm học sinh

- Mở rộng: Sắp xếp các từ tìm đợc thành 3

loại: chỉ ngời, chỉ vật, chỉ cây cối và chỉ

con vật

- Tổ chức cho lớp nhận xét chéo nhóm

bạn

Bài 3

- Mời một em đọc nội dung bài tập 3 lớp

đọc thầm theo

- Đặt một câu mẫu: - Cá Heo là bạn của

ngời đi biển Yêu cầu học sinh đọc

- Gọi học sinh đặt câu

- Khuyến khích các em đặt đa dạng

- Cho học sinh luyện theo cặp

c) Củng cố - Dặn dò:

- Yêu cầu đặt câu theo mẫu Ai , Là gì ?

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài xem trớc bài mới

- Một em đọc bài tập 2

- Nghe giáo viên giảng

- Hai nhóm cử mỗi nhóm 3 - 5 em lên thi làm trên bảng

- Lời giải: bạn, thớc kẻ, cô giáo, thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, ph-ợng vĩ, sách

- Thực hành sắp

- Các nhóm nhận xét chéo nhóm

- Một em đọc bài tập 3

- Quan sát và đọc lại câu mẫu

- Thực hành đặt câu theo mẫu

- Từng em nêu miệng câu của mình

- Hai em đặt câu: HS1 nói phần Ai? (cái gì, con gì )? HS2: -đặt phần còn lại là gì?

- Thực hành đặt câu theo yêu cầu

- Hai em nêu lại nội dung vừa học

- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại

**********************************

Toán Tiết 13: 26 + 4 ; 36 + 24

A Mục đích yêu cầu :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

B Đồ dùng dạy học :

- Bảng gài, que tính

C Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Yêu cầu 2 em lên bảng trả lời câu hỏi bài

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

*) Giới thiệu 26 + 4

- Yêu cầu lấy 26 que tính

- GV: Gài 26 que tính lên bảng gài

- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính Đồng thời gài

4 que tính lên bảng gài và nói: Thêm 4 que

tính

- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que

tính? Hãy viết phép tính?

- Viết phép tính này theo cột dọc?

- Tại sao em viết nh vậy ?

*) Giới thiệu 36 + 24

GV tiến hành tơng tự phép tính 26 + 4

b Luyện tập – Thực hành Thực hành

- HS1 : Tính 2 + 8 ; 3 + 7 ; 4 + 6

- HS2: Tính nhẩm : 8 + 2 + 7 ;

5 + 5 + 6

- Lắng nghe, nhắc lại tên bài

- Quan sát và lắng nghe giới thiệu

- Lấy 26 que tính để trớc mặt

- Lấy thêm 4 que tính

- Đếm và đọc to kết quả 30 que tính

- 26 + 4 = 30

26 + 4 30

- Quan sát và lắng nghe giới thiệu

- HS thực hiện theo sự HD của cô

Trang 10

Bài 1 :

- Yêu cầu đọc đề bài

- Hỏi thêm về cách thực hiện các phép tính

42 + 8 và 63 + 27 ?

- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc

chữa bài

- Mời em khác nhận xét

Bài 2:

- Yêu cầu nêu đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán yêu cầu tìm gì ?

- Muốn biết cả hai nhà nuôi tât cả bao nhiêu

con gà ta làm nh thế nào ?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

Tóm tắt : Nhà Mai nuôi : 22 con gà

Nhà lan nuôi : 18 con gà

Cả hai nhà nuôi con gà ?

Bài 3 :

- Yêu cầu đọc đề bài

- Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi kết quả

phép tính

- Gọi 3 em chữa bài trên bảng, lớp đổi chéo

vở cho nhau để kiểm tra

- Yêu cầu đọc các phép tính vừa lập

c) Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay toán học bài gì ?

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

giáo

- Đọc đề bài

- Nêu cách tính thực hiện phép tính

42 + 8 và 63 + 27 tơng tự nh với phép tính 36 + 24 ở ví dụ

- Lớp làm vào vở

- 1 em chữa bài miệng

- Lớp lắng nghe nhận xét, kiểm tra bài của mình

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Nhà Mai nuôi 22 con gà nhà Lan nuôi 18 con gà

- Hỏi cả hai nhà nuôi tất cả bao nhiêu con gà ?

- Thực hiện phép cộng 22 + 18

- Thực hiện vào vở và chữa bài

- Một em lên bảng làm bài Giải : Số con gà cả 2 nhà nuôi :

22 + 18 = 40 ( con gà )

Đ/S: 40con gà

- Đọc đề bài

- Làm bài vào vở 3 Em lên bảng làm :

18 + 2 = 20 14 + 6 = 20

17 + 3 = 20 13 + 7 = 20

16 + 4 = 20 12 + 8 = 20

15 + 5 = 20 11 + 9 = 20

- Lớp đọc đồng thanh

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học và làm bài tập còn l

Âm nhạc Tiết 3: Ôn tập bài hát Thật là hay

I Mục tiêu :

- Hát thuộc , diễn cảm và làm động tác phụ hoạ theo nội dung của bài

- Trò chơi dùng nhạc cụ gõ đệm

- Tập biểu diễn

II Gv chuẩn bị :

- Nhạc cụ gõ

III Các hoạt động dạy học :

Ngày đăng: 16/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV giới thiệu bài và Ghi tựa bài lên bảng - Giáo án lớp 2 (Tuần 3) - Chuẩn KTKN
gi ới thiệu bài và Ghi tựa bài lên bảng (Trang 2)
- HS lên bảng hát BH Thật là hay, nhớ tên tác giả . - Giáo án lớp 2 (Tuần 3) - Chuẩn KTKN
l ên bảng hát BH Thật là hay, nhớ tên tác giả (Trang 13)
Từ đội hình vòng tròn sau khởi động . - Giáo án lớp 2 (Tuần 3) - Chuẩn KTKN
i hình vòng tròn sau khởi động (Trang 15)
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà - Giáo án lớp 2 (Tuần 3) - Chuẩn KTKN
i 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà (Trang 16)
- Hai em lên bảng mỗi em làm 2 phép tính và nêu cách đặt tính và  cách tính. - Giáo án lớp 2 (Tuần 3) - Chuẩn KTKN
ai em lên bảng mỗi em làm 2 phép tính và nêu cách đặt tính và cách tính (Trang 16)
- Gọi ba em lên bảng đọc bản tự thuật về mình  - Giáo án lớp 2 (Tuần 3) - Chuẩn KTKN
i ba em lên bảng đọc bản tự thuật về mình (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w