1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV

34 921 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 4 - Tuần 15 - Chuẩn KTNK + BVMT + TCTV
Tác giả Tạ Duy Anh
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 396,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài.- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều đem lại cholứa tuổi nhỏ trả l

Trang 1

- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài.

- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều đem lại cholứa tuổi nhỏ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi 3 HS đọc bài: “ Chú Đất Nung - phần

+ Bài được chia làm mấy đoạn ?

a) Đọc nối tiếp đoạn

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa cách phát âm cho HS

- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

+ Tác giả chọn những chi tiết nào để tả

cánh diều ?

- 3 HS thực hiện yêu cầu

- Nêu nội dung bài

- HS ghi đầu bài vào vở

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- Bài được chia làm 2 đoạn:

Đoạn 1: Tuổi thơ vì sao sớm.

Đoạn 2: Ban đêm khao khát của tôi.

Trang 2

+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng những

giác quan nào ?

GV: Cánh diều được tác giả tả một cách tỉ

mỉ bằng cách quan sát tinh tế làm cho nó

trở nên đẹp hơn, đáng yêu hơn

- Ghi bảng Mục đồng: trẻ chăn trâu, dê, bò,

cừu ở làng quê

+ Đoạn 1 nói lên điều gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em

niềm vui sướng như thế nào ?

+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em

những ước mơ đẹp như thế nào ?

- Huyền ảo: đẹp một cách kì lạ và bí ẩn,

nửa thực nửa hư

- Khát vọng: điều mong muốn, đòi hỏi rất

mạnh mẽ

GV: Cánh diều là ước mơ, là khao khát của

trẻ thơ Mỗi bạn nhỏ thả diều đều đặt ước

mơ của mình vào đó, những ước mơ đó sẽ

chắp cánh cho bạn trong cuộc sống

+ Nội dung đoạn 2 là gì ?

+ Bài văn nói lên điều gì ?

- GV ghi nội dung lên bảng

4 Luyện đọc diễn cảm (10’)

- GV hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 2

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp cả bài

thiết cầu xin “Bay đi diều ơi, bay đ i ”

- HS ghi vào vở, nhắc lại nội dung

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

- HS luyện đọc theo cặp

- 4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bìnhchọn bạn đọc hay nhất

- 2 HS đọc nối tiếp bài, cả lớp theo dõicách đọc

- Lắng nghe

Trang 3

- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau: “

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

+ Muốn chia một số cho một tích ta

- Y/c 3 HS lên bảng làm bài

+ So sánh giá trị của 3 biểu thức ?

- Nêu lại đầu bài, ghi vở

- 3 HS lên bảng làm 3 biểu thức, lớp làm vàovở

Trang 4

* Bài 1: Gọi HS đọc y/c.

- Gọi 2 học sinh lên bảng

- Nhận xét, cho điểm HS

* Bài 2: Gọi HS đọc y/c.

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

bài trong vở bài tập

- Có dạng một tích hai thừa số chia cho 1 số

- Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta

có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết) rồi nhân kết quả với thừa số kia

Trang 5

I Mục tiêu

- Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo

- Nêu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo

- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

Nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các thầy giáo, cô giáo đã và đang dạy mình

II Các hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Hoạt động 1: Báo cáo kết quả sưu tầm

- Y/c hs đọc những câu ca dao

+ Nêu tên những truyện kể về thầy, cô

giáo ?

+ Hãy kể một kỷ niệm khó quên về thầy

cô giáo của em ?

+ Các câu ca dao tục ngữ đó khuyên ta

điều gì ?

* Hoạt động 2: Thi kể chuyện

- Kể cho bạn nghe những câu chuyện hay

về những kỷ niệm khó quên về thầy cô

giáo ?

+ Em thích nhất câu chuyện nào ? Vì sao ?

Các câu chuyện em được nghe đều thể

+ Cô giáo có con nhỏ, chồng cô đi công

tác xa, em sẽ làm gì để giúp đỡ cô ?

+ Em có tán thành với cách giải quyết của

các bạn không ?

- GV nhận xét, tuyên dương các nhóm thể

hiện tốt

- HS đọc

Không thầy đố mày làm nên

Muốn sang thì bắc cầu kiềuMuốn con hay chữ thì yêu lấy thầy

Một chữ cũng là thầyNửa chữ cũng là thầy

- HS lần lượt nêu trước lớp

- HS kể

- Phải biết kính trọng, yêu quý thầy giáo,

cô giáo vì thầy cô giáo đã dạy dỗ chúng

ta nên người

- HS kể trong nhóm

- Nhớ ơn thầy cô giáo cũ

- HS nghe tình huống và sắm vai thể hiện

xử lý từng tình huống

- Bảo các bạn giữ trật tự, bảo bạn lớptrưởng xuống trạm y tế báo bác sĩ khámcho cô giáo

- Đến thăm gia đình cô, phân công nhauđến giúp cô, trông em bé, quét nhà nhặtrau

- Tán thành

Trang 6

Bài 29: MỞ RỘNG VỐN TỪ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

- Tranh vẽ đồ chơi trong sgk + sưu tầm 1 số loại đồ chơi

- Phiếu để cho HS làm bài tập

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Bài 1: Gọi HS đọc y/c.

- GV dán tranh minh hoạ các đồ chơi

- Gọi 1, 2 HS lên bảng ghi nhanh tên đồ

chơi, trò chơi ở các tranh

Trò chơi: múa sư tử, rước đèn.+ Tranh 3: Đồ chơi: dây thừng, bút bê, bộxếp hình, nhà cửa, đồ chơi nấu bếp

Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê

ăn bột, xếp hình nhà cửa, thổi cơm

Trang 7

- GV nhận xét.

* Bài 2: Gọi HS đọc y/c.

- GV y/c HS kể các đồ chơi, trò chơi dân

gian, hiện đại

- GV nêu thêm VD: Trồng nụ trồng hoa,

ném vòng vào cổ trai, tàu hoả trên không,

đua mô tô trên sàn quay, cưỡi ngựa,

* Bài 3: Gọi HS đọc y/c.

- Y/c HS thảo luận theo cặp

+ Nói rõ các trò chơi có ích, có hại ntn ?

- Đại diện nhóm trình bày và thuyết trình

a) Nêu những trò chơi, đồ chơi đó có ích ?

b) Những đồ chơi, trò chơi có hại ?

+ Tranh 4: Đồ chơi: màn hình, bộ xếphình

Trò chơi: chơi điện tử, lắpghép hình

+ Tranh 5: Đồ chơi: dây thừng Trò chơi: kéo co

+ Tranh 6: Đồ chơi: khăn bịt mắt Trò chơi: bịt mắt bắt dê

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài

- Đồ chơi: bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ,

súng phun nước, đu, cầu trượt, đồ hàng,các viên sỏi , que chuyền, bi, viên đá, tàuhoả, máy bay, mô tô con, ngựa,

- Trò chơi: đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ

tướng, cờ vua, bắn súng phun nước, đuquay, cầu trượt, bày cỗ trong đêm trungthu, chơi ô ăn quan, chơi chuyền, nhảy lò

cò, chơi bi, đánh đáo,

- HS đọc y/c của bài

- HS thảo luận theo cặp

- HS trình bày

a) Trò chơi có ích mà các bạn trai ưathích: đá bóng, lái máy bay, lái mô tô,

- Trò chơi các bạn gái ưa thích: chơi búp

bê, nhảy dây, nhảy ngựa, chơi lò cò, chơi

ô ăn quan, chơi chuyền, trồng nụ trồnghoa, chơi bán hàng, nấu cơm

- Trò chơi cả bạn trai bạn gái đều thích:thả diều, rước đèn, chơi điện tử, xếp hình,cắm trại, đu quay, bịt mắt bắt dê

- Thả diều (thú vị và khoẻ), rước đèn ôngsao (vui), bày cỗ (vui, rèn khéo tay) b) Nếu ham chơi quá quên ăn quên ngủ sẽ

có hại cho sức khoẻ và ảnh hưởng đếnhọc tập VD: chơi điện tử chơi nhiều hạimắt, súng phun nước (làm ướt ngườikhác), đấu kiếm (dễ làm người khác bịthương)

Trang 8

* Bài 4: Gọi HS đọc y/c.

- Có thể y/c HS đặt câu với mỗi từ tìm

được

C Củng cố dặn dò (1’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS CB bài sau

- HS đọc y/c của bài và suy nghĩ

M: say mê, say sưa, đam mê, mê, thích,ham thích, hào hứng

- Hùng rất say mê điện tử

Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

Bài 1, bài 2 (a), bài 3 (a)

III Các hoạt động dạy – học

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS làm

320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 ) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8

Trang 9

Vậy ta có: 320 : 4 = 32 : 4 Để thực

hiện 320 : 4 ta chỉ việc xoá đi 1 chữ số 0

ở tận cùng của 320 và 40, rồi chia

Để thực hiện phép tính trên ta chỉ việc

xoá đi 2 chữ số 0 ở tận cùng của cả số bị

chia và số chia rồi thực hiện

+ Vậy khi thực hiện chia hai số có tận

0

92000 400

12 230 00

0

Trang 10

- Đổi chéo vở để kiểm tra.

- HS đọc đề bài, tóm tắt, tự giải bài

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài giảia) Nếu mỗi toa chở 20 tấn thì cần số toa xelà:

180 : 20 = 9 (toa)b) Nếu mỗi toa chở 30 ấn thì cần số toa xe là:

180 : 30 = 6 (toa) Đáp số: a) 9 toa b) 6 toa

tự mình trông coi việc đắp đê

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh cảnh đắp đê dưới thời Trần

III Các hoạt động dạy - học

Trang 11

Hoạt động dạy Hoạt động học

A KTBC (5’)

- Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào ?

- Nhà Trần làm gì để xây dựng quân đội ?

- Y/c HS đọc bài: từ đầu  ông cha ta

+ Nghề nghiệp chính của nhân dân ta dưới

thời Trần là gì ?

+ Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho sản

xuất nông nghiệp nhưng cũng gây ra những

triều đại đắp đê”

+ Em hãy tìm các sự kiện trong bài nói lên

sự quan tâm đến đê điều của nhà Trần ?

* GV kết luận: nhà Trần rất quan tâm đến

việc đắp đê phòng chống lũ lụt

c) Kết quả cuộc đắp đê của nhà Trần

*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.

- Y/c HS đọc phần còn lại

+ Nhà Trần đã thu được kết quả gì trong

công việc đắp đê ?

- HS đọc phần còn lại

- Đã đắp được một hệ thống đê dọc theocác con sông chính nông nghiệp pháttriển

- Ở địa phương em là các tỉnh miền núi

là nơi đầu nguồn của các con sông nhân

Trang 12

- Giáo viên: Giáo án, sgk.

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi 2 HS kể chuyện trước

- GV nxét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- GV ghi đầu bài lên bảng

2 Tìm hiểu bài (33’)

* Tìm hiểu đề bài:

- Gọi HS đọc y/c

- Phân tích đề bài, bài văn y/c kể gì ?

- Y/c HS quan sát tranh và đọc tên truyện

- Hãy giới thiệu câu chuyện mình kể cho

bạn nghe

* Kể trong nhóm:

- Y/c HS kể chuyện và trao đổi với bạn về

tính cách nhân vật ý nghĩa truyện

* Kể trước lớp:

- Tổ chức cho HS thi kể

- Khuyến khích HS hỏi lại bạn về tính

cách nhân vật, ý nghĩa truyện

- Gọi HS nxét bạn kể

- GV nxét, cho điểm HS

- 2 HS kể chuyện

- HS lắng nghe

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc y/c của bài

- Kể về đồ chơi của trẻ con, con vật gầngũi

- HS nêu

- 3 HS giới thiệu mẫu

- 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện và traođổi

- 5 HS thi kể

- HS hỏi về nội dung, ý nghĩa chuyện

- HS nxét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu

Trang 13

- Tuyên dương, khen ngợi HS

- Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ, bước đầu biết đọc với giọng

có biểu cảm một khổ thơ trong bài

- Hiểu ND: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng rất yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ tìm đường về với mẹ (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4; thuộc khoảng 8 dòng thơ trong bài)

HS khá, giỏi thực hiện được CH5 (SGK)

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi 2 HS đọc bài: “Cánh diều tuổi thơ”

+ Nêu nội dung bài ?

a) Đọc nối tiếp đoạn

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa cách phát âm cho HS

- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết

- Nêu nội dung

- HS ghi đầu bài vào vở

Trang 14

3 Tìm hiểu bài (10’)

- Yêu cầu HS khổ thơ 1

+ Bạn nhỏ tuổi gì ?

+ Mẹ bảo tuổi ấy tính nết như thế nào ?

+ Khổ thơ 1 nói lên điều gì ?

- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2

+ “Ngựa con” theo ngọn gió rong chơi

+ Khổ thơ 2 kể lại chuyện gì ?

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 3

+ Điều gì hấp dẫn “Ngựa con” trên những

cánh đồng hoa ?

+ Khổ thơ 3 tả cảnh gì ?

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 4

+ “Ngựa con” đã nhắn nhủ với mẹ điều

+ Nội dung chính của bài là gì ?

- GV ghi nội dung lên bảng

- “Ngựa con” rong chơi khắp nơi, qua

miền trung du xanh ngắt, qua những caonguyên đất đỏ, qua những rừng đại ngànđến những triền núi đá

- Ngựa con vẫn nhớ mang về cho mẹ:

“ Ngọn gió của trăm miền”

* Ý2 Kể lại chuyện “Ngựa con” rong chơi khắp nơi cùng ngọn gió.

- HS đọc bài

- Trên những cánh đồng hoa: Màu sắctrắng của loài hoa mơ, hương thơm ngạtngào của hoa huệ, gió và nắng xôn xaotrên cánh đồng tràn ngập hoa cúc dại

* Ý3: Cảnh đẹp của đồng hoa mà “ Ngựa con” rong chơi.

- HS đọc bài

- “ Ngựa con” nhắn nhủ với mẹ: tuổi con

là tuổi đi nhưng mẹ đừng buồn, dù đi xa,cách núi, cách rừng, cách biển con cũngnhớ đường tìm về với mẹ

- Cậu đi muôn nơi nhưng vẫn tìm đường

về với mẹ

* Ý4 Tình cảm của “ Ngựa con” đối với mẹ.

- HS tự trả lời theo ý mình

* Nội dung: Bài thơ nói lên ước mơ và trí

tưởng tượng đầy lãng mạn của cậu bétuổi Ngựa Cậu thích bay nhảy nhưng rấtyêu mẹ, đi đâu cũng tìm đường về với

mẹ

- HS ghi vào vở, nhắc lại nội dung

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

Trang 15

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và đọc

thuộc lòng bài thơ

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp cả bài thơ

C Củng cố - dặn dò (1’)

- Nhận xét giờ học

- Nx TCTV: HS hiểu nội dung và nói TV

tốt hơn

- Dặn HS về học thuộc bài thơ và chuẩn bị

bài sau: “ Kéo co”

- HS luyện đọc theo cặp

- 3 HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộclòng bài thơ, cả lớp bình chọn bạn đọchay nhất và thuộc bài nhất

- 4 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi cáchđọc

- TCTV: Nêu cách tìm một thừa số; cách tìm số chia

III Các hoạt động dạy – học

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ (3’)

+ Nêu qui tắc chia 2 số có tận cùng là các

- HS đặt tính và tính :

- HS nêu

672 21

042 32 00

Trang 16

- Y/c HS nêu cách thực hiện:

* Hướng dẫn tập ước lượng thương.

- Khi thực hiện các phép chia cho số có hai

89 : 22 nhẩm 8 : 2 = 4, vậy 89 : 22 được4; 22 x 4 = 88; 89 – 88 = 1 Vậy thươngcần tìm là 4

- HS tập ước lượng

-> 75 làm tròn là 80 ; 17 làm tròn là 20nhẩm 8 : 2 = 4 Ta tìm thương là 4, tanhân và trừ ngược lại

VD: 79 : 28; 79 làm tròn 80; 28 làm tròn30; 8 : 3 = 2; 28 x 2 = 56

672 21

0 42 32 00

779 18

72 43 59 54 5

Trang 17

3 Luyện tập (20’)

* Bài 1: Đặt tính rồi tính.

- Y/c HS nêu cách thực hiện

- GV cùng HS nhận xét, cho điểm

* Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

+ Muốn tìm một thừa số ta làm thế nào ?

+ Muốn tìm số chia ta làm thế nào ?

- TCTV: Nhiều HS nêu lại cách tìm một

240 : 15 = 16 (bộ ) Đáp số: 16 bộ

740 45

290 16 20

Trang 18

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ kẻ sẵn nd: trình tự miêu tả chiếc xe đạp của chú Tư

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

A KTBC ( 5’)

+ Thế nào là miêu tả ?

+ Nêu cấu tạo bài văn miêu tả ?

- Gọi HS đọc phần mở bài, kết bài cho

đoạn thân bài tả cái trống

- Nx, cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài, ghi bảng (1’)

2 Hướng dẫn làm bài tập (33’)

* Bài 1: Gọi HS đọc y/c.

- Y/c HS trao đổi theo cặp và trả lời câu

hỏi

+ Tìm phần mở bài, thân bài, kết bài trong

bài văn Chiếc xe đạp của chú Tư.

+ Phần mở bài, thân bài, kết bài trong

đoạn văn trên có tác dụng gì ?

TCTV: Cho HS đọc lại mở bài, thân bài,

kết luận vừa nêu

+ Mở bài, kết bài theo cách nào ?

+ Tác giả quan sát chiếc xe đạp bằng giác

quan nào ?

- Y/c HS thảo luận ghi vào phiếu câu b, d

- GV cùng HS nx, kết luận lời giải đúng

* Bài 2: Gọi HS đọc y/c

- 2 HS trả lời

- 2 HS đứng tại chỗ đọc

- HS ghi tên bài vào vở

- HS nêu y/c

- Trao đổi theo cặp

- Mở bài: Trong làng tôi chiếc xe đạpcủa chú

- Thân bài: Ở xóm vườn nó đá đó

- Kết bài: Đám con nít cười rộ, còn chúthì hãnh diện với chiếc xe của mình

Mở bài giới thiệu về chiếc xe đạp của

chú Tư

Thân bài: Tả chiếc xe đạp và tình cảm

của chú Tư với chiếc xe

Kết bài: Nói lên niềm vui của đám con

nít và chú Tư bên chiếc xe đạp

- HS đọc y/c

Trang 19

- GV viết đề bài lên bảng.

- Y/c HS tự làm bài

- Y/c HS đọc dàn bài của mình

- GV ghi nhanh lên bảng các ý chính để có

1 dàn ý hoàn chỉnh

+ Để quan sát kĩ đồ vật sẽ tả chúng ta cần

quan sát bằng những giác quan nào ?

+ Khi tả đồ vật chúng ta cần lưu ý điều gì?

C Củng cố - dặn dò (1’)

- GV nx tiết học

- Nx về TCTV: Dê, Lâu nói TV tốt hơn

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Giới thiệu bài (1’)

- Viết đầu bài lên bảng

2 Nội dung (33’)

* Hoạt động 1: Tại sao phải tiết kiệm

nước Làm thế nào để tiết kiện được nước

+ Mục tiêu: Nêu được những việc nên làm

và không nên làm để tiết kiệm nước Giải

thích được lý do phải tiết kiệm nước

+ Cách tiến hành:

- Y/c HS thảo luận nhóm quan sát tranh

và trả lời câu hỏi:

+ Những hình nào nói về việc nên làm để

tiết kiệm nước ?

+ Những hình nào nói về việc không nên

làm để tiết kiệm nước ?

+ Tại sao phải tiết kiệm nước ?

* Hoạt động 2: Đóng vai vận động, tuyên

- Nhắc lại đầu bài, ghi đầu bài vào vở

- Làm việc theo cặp: Quan sát tranh và trảlời câu hỏi

- Những việc nên làm để tiết kiệm nướclà: H1, H3, H5

- Những việc không nên làm để tiết kiệmnước là: H2, H4, H6, H7, H8.

- Nước sạch là tiền của, công sức của nhànước, cha, mẹ làm nên Vì vậy chúng taphải biết tiết kiệm nước

Ngày đăng: 20/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ ghi quy tắc. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
Bảng ph ụ ghi quy tắc (Trang 3)
- Treo bảng phụ quy tắc. - Gọi HS nêu lại (SGK) - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
reo bảng phụ quy tắc. - Gọi HS nêu lại (SGK) (Trang 4)
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Hướng dẫn HS làm bài tập (33’) * Bài 1: Gọi HS đọc y/c. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Hướng dẫn HS làm bài tập (33’) * Bài 1: Gọi HS đọc y/c (Trang 6)
- HS viết bảng: - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
vi ết bảng: (Trang 6)
C. Củng cố dặn dò (1’) - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
ng cố dặn dò (1’) (Trang 8)
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Nội dung (13’)2. Nội dung (13’) - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Nội dung (13’)2. Nội dung (13’) (Trang 8)
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở (Trang 10)
- GV ghi đầu bài lên bảng. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
ghi đầu bài lên bảng (Trang 12)
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Nội dung (15')2. Nội dung (15') - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Nội dung (15')2. Nội dung (15') (Trang 15)
C. Củng cố - dặn dò (1’) - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
ng cố - dặn dò (1’) (Trang 15)
- 1 HS lên bảng thực hiện, lớp làm nháp. - HS nêu. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
1 HS lên bảng thực hiện, lớp làm nháp. - HS nêu (Trang 16)
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm. Tóm tắt - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
i 1 học sinh lên bảng làm. Tóm tắt (Trang 17)
- Bảng phụ kẻ sẵn nd: trình tự miêu tả chiếc xe đạp của chú Tư. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
Bảng ph ụ kẻ sẵn nd: trình tự miêu tả chiếc xe đạp của chú Tư (Trang 18)
- GV viết đề bài lên bảng. - Y/c HS tự làm bài. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
vi ết đề bài lên bảng. - Y/c HS tự làm bài (Trang 19)
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Nội dung (10’) - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Nội dung (10’) (Trang 23)
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
i 4 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở (Trang 24)
- Y/c 2 HS lên bảng, lớp làm vở. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
c 2 HS lên bảng, lớp làm vở (Trang 25)
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’)  2. HD nghe, viết chính tả (23’) - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. HD nghe, viết chính tả (23’) (Trang 26)
- Gọi 1 HS đọc cho 3 HS viết bảng lớp. - GV nxét, cho điểm. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
i 1 HS đọc cho 3 HS viết bảng lớp. - GV nxét, cho điểm (Trang 26)
1. Giới thiệu, ghi bảng (1’) 2. Nội dung (28’) - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
1. Giới thiệu, ghi bảng (1’) 2. Nội dung (28’) (Trang 28)
- GV ghi tên bài lên bảng. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
ghi tên bài lên bảng (Trang 30)
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Hướng dẫn làm bài tập (35’) * Bài 1: Đặt tính rồi tính. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
1. Giới thiệu bài, ghi bảng (1’) 2. Hướng dẫn làm bài tập (35’) * Bài 1: Đặt tính rồi tính (Trang 31)
- Gọi 4 HS lên bảng, yêu cầu cả lớp làm vào vở. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
i 4 HS lên bảng, yêu cầu cả lớp làm vào vở (Trang 31)
C. Củng cố - dặn dò (1’) - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
ng cố - dặn dò (1’) (Trang 32)
- Hình trang 62 - 63 SGK. - Đồ dùng thí nghiệm. - giáo án lớp 4- tuần 15- chuẩn KTKN+BVMT+TCTV
Hình trang 62 - 63 SGK. - Đồ dùng thí nghiệm (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w