1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

GIAO AN LOP 3TUAN 14 2012 CHUAN KTKN

35 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người Liên Lạc Nhỏ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 122,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện viết từ trong câu ứng dụng: - Hướng dẫn viết vào vở tập viết: - Nêu yêu cầu viết, cho HS viết vào vở - Quan sát, giúp đỡ những HS viết yếu - Chấm, chữa bài:.. - Chấm 3-5 bài, nhậ[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 28 thỏng 11 năm 2011

Tiết 40+41:

Tập đọc- Kể chuyện NGƯỜI LIấN LẠC NHỎ I.Mục tiờu:

1 Kiến thức: Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn

vật

Hiểu nội dung bài: Kim Đồng là một liờn lạc rất nhanh trớ và dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệ cỏch mạng.(Trả lời đợc các câu hỏi SGK).Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa.HS khỏ, giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện

2.Kiểm tra bài cũ: (4’)

Gọi HS đọc bài “ Cửa Tựng” Trả lời

cõu hỏi về nội dung bài

- Cho HS đọc từng đoạn trước lớp

- HD HS giải nghĩa từ (chỳ giải SGK)

- YC HS đọc, trả lời cõu hỏi SGK

+ Cõu 1: Anh Kim Đồng được giao

nhiệm vụ gỡ ?

+ Cõu 2: Vỡ sao cỏn bộ phải đúng vai

một ụng già Nựng ?

- Lớp trưởng bỏo cỏo

- 2 em đọc bài và trả lời cõu hỏi

- Lớp nhận xột

- Lắng nghe

- Theo dừi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng cõu

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn - Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

+ Vỡ vựng này là vựng của người Nựng ở Đúng vai ụng già Nựng để dễ hoà đồng với mọi người, dễ dàng che mắt địch làm chỳng tưởng ụng cụ là người địa phương

TUẦN 14

Trang 2

+ Câu 3: Cách đi đường của hai bác

cháu như thế nào ?

- YC HS đọc, trả lời câu hỏi SGK

+ Câu 4: Tìm những chi tiết nói lên sự

dũng cảm nhanh trí của Kim Đồng khi

gặp địch ?

+ Sự nhanh trí thông minh của Kim

Đồng khiến bọn giặc không hề nghi

ngờ nên đã cho hai bác cháu đi qua.

+ Câu chuyện cho ta biết điều gì?

Nội dung: Bài văn nói lên anh Kim

- Hướng dẫn đọc phân vai(người dẫn

chuyện, bọn giặc, Kim đồng)

3.5.Kể chuyện(10’)

1 Giao nhiệm vụ: Dựa theo 4 tranh

minh hoạ hãy kể lại từng đoạn câu

chuyện và toàn bộ câu chuyện

2 HD kể chuyện theo tranh:

- Cho HS quan sát 4 tranh minh hoạ

- Gọi 1 em giỏi kể mẫu

- Nhận xét

- Yêu cầu kể chuyện theo nhóm đôi

- Mời đại diện các nhóm kể từng đoạn,

- HS đọc đoạn 2, 3, 4 cả lớp đọc thầm

+ Gặp địch Kim Đồng không hề tỏ ra bối rối,

sợ sệt, huýt sáo báo hiệu Địch hỏi Kim

Đồng trả lời rất nhanh trí: Đón thầy mo về cúng cho mẹ ốm Trả lời xong thản nhiên gọi

ông ké đi tiếp - Kim Đồng dũng cảm vì còn nhỏ tuổi đã làm nhiệm vụ quan trọng, nguy hiểm khi gặp địch vẫn bình tĩnh đối phó, bảo

vệ cán bộ

- Trả lời

- 1 em đọc nội dung chính

- Theo dõi trong SGK

- Đọc phân vai theo nhóm 3

- 2 nhóm thi đọc phân vai trước lớp

- Kể chuyện theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi kể

- Lớp nhận xét

- HS tr¶ lêi

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Trang 3

Thể dục Đ/c Sơn: Soạn - dạy

TiÕt 66 :

Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết so sánh các khối lượng Biết làm các phép tính với số đo khối

lượng.Biết sử dụng cân đồng hồ để cân một vài đồ dùng học tập

2 Kĩ năng: Vận dụng so sánh khối lượng vào giải toán có lời văn

2.Kiểm tra bài cũ(4’):

+ Gọi HS làm bài trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: (1’)

3.2 Hướng dẫn làm bài tập:((26’)

Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập

- Nhận xét, chốt ý đúng

Bài 2: Bài toán

- Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu yêu cầu

và tóm tắt bài toán Tự làm bài vào vở

-GV chốt lời giải đúng cho HS

Bài 3: Bài toán

- Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu cách

làm và làm bài vào giấy nháp

- Hát

- 1 em làm bài trên bảng, lớp làm ra bảng con

-HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán Tự làm bài vào vở

- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

Bài giải:

Bốn gói kẹo nặng là:

130 x 4 = 520 ( g )Kẹo và bánh nặng là:

520 + 175 = 695 ( g ) Đáp số: 695 g

- 1 HS nêu YC bài tập, cách thực hiện

- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

CHIỀU

>

=

<

Trang 4

- GV chốt lời giải đúng cho HS.

Bài 4: Thực hành dùng cân để cân một

vài đồ dùng học tập của em

600 : 3 = 200 ( g ) Đáp số: 200 g đường

- Nêu yêu cầu bài tập

1.Kiến thức:Nêu được một số việc làm thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ hàng xóm

láng giềng.Biết quan tâm giúp đỡ làng xóm láng giềng bằng những việc làm phù hợp với khả năng.Biết ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ làng xóm láng giềng

2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan tâm giúp đỡ làng xóm, láng giềng trong cuộc sống

2.Kiểm tra bài cũ(4’)

+ Thế nào là tích cực tham gia việc trường,

việc lớp ?

3.Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài(1’)

3.2.Các hoạt động(26’)

Hoạt động 1: Đọc truyện “chị Thuỷ của

em” (tranh minh hoạ)

- Hát

- Trả lời

- Lắng nghe

Trang 5

+ Mục tiêu: Biết được một biểu hiện quan

tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng

- Đọc cho HS nghe truyện, yêu cầu HS

thảo luận theo câu hỏi trong SGK

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét

Kết luận: Khi là hàng xóm của nhau ta cần

có sự quan tâm giúp đỡ, thể hiện tình cảm

thân thiết gắn bó giúp cho cuộc sống tốt

đẹp hơn

Hoạt động 2: Đặt tên tranh

+ Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa hành vi việc làm

đối với hàng xóm láng giềng

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ, yêu cầu

thảo luận , nêu nội dung từng bức tranh và

đặt tên cho từng bức tranh

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

+ Mục tiêu: Biết bày tỏ thái độ của mình

trước những ý kiến quan niệm có liên quan

đến việc quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng

Tranh 3: Quan tâm đến hàng xómTranh 4: Giúp đỡ hàng xóm

- Thảo luận nhóm, trình bày

Trang 6

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011

Thể dục Đ/c Sơn: Soạn - dạy Đ/c Ngân: Soạn - dạy thay khối trưởng

Luyện viết

ÔN CHỮ HOA I I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa I thông qua bài tập ứng dụng Biết viết đúng tên riêng: Ông Ích Khiêm, từ ứng dụng:chắt chiu, phung phí và câu ứng dụng: Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí

2 Kĩ năng: Viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ.

- Luyện viết chữ hoa:

- Viết từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS

tìm chữ hoa có trong cụm từ ứng dụng

- Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- Cho HS tập viết trên bảng con

- Luyện viết từ ứng dụng: ( tên riêng)

- Giới thiệu tên riêng:

- Cho HS tập viết tên riêng trên bảng con

- Luyện viết câu ứng dụng: Ít chắt chiu

hơn nhiều phung phí

Ý nghĩa: Khuyên mọi người cần phải biết

tiết kiệm (có ít biết dành dụm còn hơn có

nhiều nhưng hoang phí.)

- Luyện viết từ trong câu ứng dụng:

- Hướng dẫn viết vào vở tập viết:

- Nêu yêu cầu viết, cho HS viết vào vở

- Quan sát, giúp đỡ những HS viết yếu

- Quan sát chữ hoa I, Ô, K

- Viết ra bảng con chữ hoa I,Ô,K

+ HS nhắc lại-Viết tên riêng ra bảng con

- Đọc câu ứng dụng, nêu ý nghĩa câu ứng dụng

- Viết vào bảng con:

chắt chiu , phung phí

- Lắng nghe-HS viết vào vở

- HS trả lời

CHIỀU

Trang 7

-Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: (1’)

- Nhắc HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị

bài Ôn chữ hoa K

-Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Luyện tập làm văn VIẾT THƯ I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết viết một bức thư cho một người thân hoặc một người mà em

quí mến

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng dùng từ, đặt câu

3 Thái độ: Biết bộc lộ tình cảm thân ái với người mình viết thư.

2.Kiểm tra bài cũ: (4’)

+ Gọi HS đọc bài viết về cảnh đẹp đất

- Cho HS đọc yêu cầu bài

Đề bài: Viết một bức thư thăm hỏi và kể

+ Hình thức của lá thư như thế nào?

+ Những nội dung cơ bản trong lá thư :

Nêu lý do viết thư Tự giới thiệu Hỏi

người thân kể về tình hình học tập của

mình

- Yêu cầu 3, 4 em nói tên, địa chỉ người

các em muốn viết thư

- Hát

- 1em đọc bài viết về cảnh đẹp đất nước

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc yêu cầu của bài và gợi ý

+ Cho một người thân hoặc một người mà

em quí mến

+ Em viết thư cho ai, tên là gì, ở đâu?

+ Thăm hỏi và kể về tình hình học tập của mình

+ Như mẫu trong bài Thư gửi bà

- Nối tiếp nói tên, địa chỉ người mà mình

Trang 8

- HD HS làm mẫu:

- Mời một HS khá giỏi làm mẫu

- HD học sinh viết thư

tập, chuẩn bị bài Giới thiệu hoạt động

muốn viết thư

Thôi chúc bạn học tốt và mong sớm nhận được thư bạn

Chào bạn Hoài Trần Thu Hoài

- Làm bài vào vở

- 4,5 em đọc bài, nhận xét

- HS nêu

-Lắng nghe-Thực hiện ở nhà

Luy ệ n toán

ÔN BẢNG CHIA 9 I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Bước đầu thuộc bảng chia 9

2 Kĩ năng: Vận dụng bảng chia 9 để làm bài tập thực hành.

- HS nêu YC bài tập, lớp tự làm bài

- Ba HS lên bảng điền số vào ô trống

Số bị

Trang 9

-GV chốt kết quả đúng.

Bài 2: Tính nhẩm

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

(Nhận xét: Lấy tích chia cho thừa số

này thì được thừa số kia.

-GV chốt kết quả đúng

Bài 3: Bài toán

- Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và

Bài 4: Bài toán

- Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu cách

- HS nêu YC bài, tự làm bài

- Nối tiếp nêu kết quả từng phép tính

27 : 9 = 3 ( l) Đáp số: 3 lít dầu

- 1 HS nêu YC bài toán, lớp nêu cách thực hiện Lớp làm bài vào vở

- 1 em lên bảng làm bài, nhận xét

Bài giải:

Số can dầu là:

27 : 9 = 3 ( can ) Đáp số: 3 can dầu

- Nêu sự khác nhau giữa hai bài 3 và 4

TiÕt 42 :

Tập đọc NHỚ VIỆT BẮC I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc thơ lục bát Hiểu nội

dung bài: Ca ngợi đất và người Việt Bắc đẹp, đánh giặc giỏi.(Trả lời được các câu hỏi SGK, thuộc 10 dòng thơ đầu)

Trang 10

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc trôi chảy toàn bài,đọc diễn cảm bài thơ.

3.Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu quê hương đất nước.

2.Kiểm tra bài cũ(3’)

+ Gọi HS đọc bài “Người liên lạc nhỏ”, trả

lời câu hỏi về nội dung bài

3.Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài(1’) (SD bản đồ VN)

3.2.Hướng dẫn luyện đọc(12’)

a Đọc mẫu, chỉ cho HS địa điểm Việt Bắc

trên bản đồ Việt Nam.(SD bản đồ VN)

b.Luỵên đọc kết hợp giải nghĩa từ

- YC HS đọc, trả lời câu hỏi SGK

- Cho HS đọc từ câu 3 đến hết bài

+ Câu 2: Tìm những câu thơ cho thấy nét

đẹp của con người và núi rừng Việt Bắc?

+ Câu 3: Vẻ đẹp của người Việt Bắc đánh

giặc thể hiện qua những câu thơ nào ?

- Lớp trưởng báo cáo

- 1em đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Lắng nghe

- Theo dõi, quan sát địa điểm Việt Bắc trên bản đồ

- Nối tiếp đọc từng 2 dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp, đọc hiểu nghĩa các từ được chú giải

Nhớ người: Con người Việt BắcNhớ cảnh sinh hoạt: đan nón, chuốt dang, hái măng, dao gài thắt lưng, tiếnghát ân tình

- Đọc từ câu 3 đến hết bài+ Núi rừng Việt Bắc đẹp với nhiều màu sắc; con người Việt Bắc đánh giặc giỏi với hình ảnh: “ Rừng cây núi đá ta cùngđánh tây ”

+ Câu thơ thể hiện vẻ đẹp cả người ViệtBắc: Người Việt Bắc chăm chỉ lao

Trang 11

+ Bài thơ cho ta biết điều gì ?

Nội dung: Bài thơ ca ngợi đất và người

Việt Bắc đẹp, đánh giặc giỏi

3.4 Đọc thuộc lòng bài thơ(4’);

- Hướng dẫn đọc thuộc lòng 10 dòng thơ

đầu, dựa vào điểm tựa trên bảng lớp

- Cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

bạc của người cha

động, đánh giặc giỏi, ân tình thuỷ chungvới Cách mạng

- Trả lời

- 1 em đọc lại nội dung chính

- Đọc thuộc lòng 10 dòng thơ đầu dựa vào điểm tựa

- Thi đọc thuộc lòng bài thơ-HS tr¶ lêi

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Anh Đ/c Như: Soạn - dạy

TiÕt 68:

Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Thuéc bảng chia 9.

2.Kĩ năng:Vận dụng được bảng chia 9 vào tÝnh to¸n, gi¶i to¸n (có một phép chia 9) 3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.

2.Kiểm tra bài cũ:(4’)

+ Gọi HS đọc bảng chia 9, làm bài tập

- Lắng nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Nêu miệng kết quả tính (4 cột tính)

Trang 12

Bài 2: Số?

- Cho HS nờu yờu cầu bài tập và nờu

cỏch làm

- Chốt KQ đúng

Bài 3: Bài toỏn

- Cho HS đọc bài toỏn, nờu yờu cầu và

túm tắt bài toỏn Làm bài vào vở

- Cho HS đọc yờu cầu bài tập

- Cho HS quan sỏt hỡnh vẽ trong SGK,

yờu cầu HS nờu

4.Củng cố (2’)

- Gọi một em đọc bảng chia 9

- Hệ thống bài, nhận xột giờ học

5.Dặn dũ(1’)

- Nhắc HS về nhà xem lại bài, chuẩn

bị bài Chia số có hai chữ số chữ số

- 2 em lờn bảng chữa bài, cả lớp nhận xột

- 1 HS nờu YC bài tập, lớp nờu cỏch thực hiện Lớp làm bài vào vở

- 1 em lờn bảng chữa bài, cả lớp nhận xột

Bài giảiCụng ti đó xõy được số ngụi nhà là:

36 : 9 = 4 (ngụi nhà)Cụng ti cũn phải xõy tiếp số ngụi nhà nữa là:

36 - 4 = 32 ( ngụi nhà ) Đỏp số: 32 ngụi nhà

- HS nờu YC bài tập, tự làm bài

- Quan sỏt hỡnh trong SGK, nờu

1

9số ụ vuụng của mỗi hỡnh là 2 ụ vuụng

1 Kiến thức: Củng cố về so sỏnh cỏc khối lượng Cỏc phộp tớnh với số đo khối

lượng

2 Kĩ năng: Vận dụng để so sỏnh khối lượng và giải toỏn cú lời văn Thực hành

sử dụng cõn đồng hồ để xỏc định khối lượng của một vật

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 KiÓm tra bµi cò(5 )’ KT bµi lµm ë

Bµi 2: Gọi HS đọcđề bài, HD HS giải

- GV nhËn xÐt, ch÷a bµi vµ chÊm ®iÓm

- 1 HS nªu YC, líp nªu c¸ch thùc hiÖn

- Bµi 3: Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu

cách làm và làm bài vào giấy nháp

- GV nhËn xÐt, ch÷a bµi

3 Cñng cè(2 )

- Nêu các đơn vị đo khối lượng đã học

- NhËn xÐt giê häc

- 1 HS nêu YC bài tập, cách thực hiện

- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

Bài giải:

1kg = 1000 g

10 quả bóng nhỏ cân nặng là:

60 x 10 = 600 ( g ) Quả bóng to cân nặng là:

1000 - 600 = 400 ( g ) Đáp số: 400 gam

Trang 14

I.Mục tiờu:

1.Kiến thức: Nghe - viết đỳng 10 cõu thơ lục bỏt của bài “Nhớ Việt Bắc”, trỡnh

bày đỳng hỡnh thức thơ lục bỏt Làm đỳng cỏc bài tập chớnh tả điền tiếng cú vần

au, õu và bài 2a.Bài tập điền vào chỗ trống l hay n

2.Kĩ năng: Viết đỳng chớnh tả, đỳng cỡ chữ, mẫu chữ.

3.Thỏi độ: Cú ý thức rốn chữ viết đẹp, giữ vở sạch.

II Đồ dựng dạy-học:

- GV :

- HS : Bảng con

III Hoạt động dạy- học:

+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa?

+ Cần trình bày bài thơ nh thế nào?

- Đọc bài thơ cho HS viết vào vở

- Nhắc nhở t thế ngồi và cầm bút viết đúng

- Đọc lại bài cho HS soát lại bài

- Chấm chữa bài:

- Chấm 3-5 bài, nhận xét từng bài

3.3 Hớng dẫn làm bài tập: (7 )

Bài 1(Tr71 VBT): Điền vào chỗ trống au

hay âu?

- Cho HS làm bài vào VBT

Đáp án: mẫu, mau, trầu, trâu.

Bài 3: Điền vào chỗ trống l hay n?

- Cho HS làm bài ra bảng con

Đáp án: làm, no, lâu, lúa

4.Củng cố (2 )

- Nêu các từ vừa điền ở bài 1

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

5.Dặn dò(1 )

- Về nhà sửa lại lỗi chính tả và xem lại các

bài tập đã làm trong giờ học

- Hát

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp viết ra bảng con

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- 1 em đọc lại bài+ Những chữ đầu dòng thơ và danh từ riêng Việt Bắc

+ Câu 6 cách lề vở 2 ô vuông, câu 8 viếtcách lề vở 1 ô vuông

- Viết bài vào vở

- Soát lại bài

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở bài tập

1.Kiến thức: Biết tờn một số cơ quan hành chớnh văn hoỏ, giỏo dục, y tế của địa

phơng.Núi về một di tớch , lịch sử của địa phương

2.Kĩ năng: Nhận biết về cỏc cơ quan hành chớnh văn hoỏ giỏo dục, y tế nơi bạn

đang sống

Trang 15

3.Thỏi độ: Cú ý thức gắn bú yờu quờ hương.

2.Kiểm tra bài cũ: (4’)

+ Kể tờn một số cơ quan hành chớnh giỏo dục, y tế

nơi bạn đang sống ?

3.Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài(1’)

3.2 Hoạt động 1: (8’) Làm việc với SGK

- HD HS quan sỏt tranh minh, thảo luận theo nhúm

4 kể tờn cỏc cơ quan hành chớnh cú trong tranh

- Mời đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- Nhận xột

Kết luận: Cỏc cơ quan hành chớnh là: bệnh viện,

cụng an tỉnh, trường học, đài truyền hỡnh, bưu điện,

sở giỏo dục Mỗi tỉnh thành phố đều cú cỏc cơ

quan hành chớnh văn hoỏ giỏo dục, y tế để điều

hành cụng việc phục vụ đời sống tinh thần, sức

khoẻ nhõn dõn

3.3 Hoạt động 2(8’) Núi về tỉnh (thành phố) nơi

em đang sống

- Yờu cầu HS thảo luận theo nhúm đụi

- Mời đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- Nhận xột, kết luận

3.4 Hoạt động 3(8’) Vẽ tranh

Bước 1: Gợi ý cỏch vẽ thể hiện cỏc nột chớnh về

cỏc cơ quan hành chớnh văn hoỏ khuyến khớch trớ

tưởng tượng của cỏc em

- Nhắc HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài :Các

hoạt động thông tin liờn lạc

- Thảo luận theo nhúm

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

Trang 16

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ

số( chia hết và chia có dư) Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số

2 Kĩ năng: Vận dụng làm tính và giải toán có lời văn.

- Thực hiện phép chia vào giấy nháp, một

em lên bảng thực hiện phép chia

- Cả lớp nhận xét

65 2

6 32 05 4

96 6

6 16 36 36 0

90 5

5 184040 0Lớp làm vào bảng con ý b(Cột 1,2, 3)

Trang 17

- GV nhận xét, sửa chữa cho HS.

Bài 2: Bài toán

- Cho HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và

tóm tắt bài toán, tự làm bài vào vở

-GV nhận xét, chốt lời giải đúng cho

HS

Bài 3: Bài toán

- Yêu cầu đọc bài toán và thảo luận

nhóm đôi về cách trình bày bài giải rồi

- Nhắc HS về nhà xem l¹i bài tập ,

chuÈn bÞ bµi :Chia sè cã hai ch÷ sè

68 6

6 1108 6 2

97 3

9 32 07 6 1

59 5

5 1109 5 4

- HS nêu YC, nêu cách làm, làm bài vào vở

- Đại diện các nhóm trình bày

- Cả lớp nhận xét

Bài giải

Ta có 31 : 3 = 10 (dư1)Như vậy có thể may được nhiều nhất 10 bộ

quần áo và còn thừa 1 mét vải

Đáp số: 10 bộ quần áo, thừa 1 mét vải

1.Kiến thức: Tìm được các từ chỉ đặc điểm trong các câu thơ (BT1) Xác định

được các sự vật so sánh với nhau về những đặc điểm nào?(BT2) Tìm đúng bộ phận

trong câu trả lời câu hỏi Ai (con gì?, cái gì)? Thế nào?(BT3)

91 7

7 13 21 21 0

89 2

8 44 09 8 1

Ngày đăng: 30/05/2021, 04:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w