1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an li 6 hay

103 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 409,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào về sự nở vì nhiệt của các chất để giải thích được một số hiện tượng đơn giản và ứng dụng trong thực tế thường gặp.?. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu s[r]

Trang 1

- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo.

- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

- Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần đo

2 Kĩ năng: Rèn luyện được các kỹ năng sau đây:

- Đo độ dài trong một số tình huống thông thường

- Kĩ năng xác định GHĐ và ĐCNN của thước

- Kĩ năng xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thước đo phù hợp

- Kĩ năng đo chính xác độ dài cần đo của vật và ghi kết quả

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm.

III Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ học)

3 Bài m i ớ

I Đơn vị đo độ dài

1 Ôn lại một số đơn vị

đo độ dài

- HS tự ôn tập

2 Ước lượng đo độ dài:

Yêu cầu HS về thực hiệ trả lời C2;

C3

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo dộ dài

Yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và trả

Yêu cầu HS thực hành câu C6, C7

Kiểm tra HS trình bày vì sao lại chọn

thước đó?

1 Ôn lại một số đơn vị đo độ dài

- Thực hiện theo yêu cầu

2 Ước lượng đo độ dài:

- Chú ý

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo dộ dài

Hoạt động theo nhóm trả lời C4Đọc tài liệu và trả lời:

Trang 2

Nêu ví dụ cho HS rõ.

2 Đo dộ dài

Yêu cầu HS đọc SGK và thực hiện

thực hành theo SGK

III Cách đo dộ dài

Yêu cầu HS thực hiện nhóm các câu

5 HDVN

Yêu cầu HS đọc phần " Có thể em chưa biết"

Đo chiều dài SGK Vật lý 6:

+ Học phần ghi nhớ là các C được giao

- Biết được các dụng cụ đo thể tích chất lỏng

- Biết được cách đo thể tích chât lỏng

2 Kĩ năng:

- Biết cách dùng dụng cụ đo độ dài cho phù hợp với vật cần đo

- Đo được thể tích chất lỏng bằng các dụng cụ đo

3 Thái độ:

Soạn: 20/08/2011

Giảng: 6A: /8/2011

6B: /8/2011

Trang 3

1 Giáo viên:

- 1 xô đựng nước

- Bình chia độ, bình tràn, ca đong, can

2 Học sinh: Chuẩn bị cho mỗi nhóm

- Bình 1 (đựng đầy nước) chưa biết dung tích

- Bình 2 đựng một ít nước

- Một bình chia độ, một vài loại ca đong

III Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ - Làm bài tập 1-2.9 và 1-2.13 trong SBT ?

3 Bài m i ớ

1 Ôn lại đơn vị đo thể tích

Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau

đó đưa ra kết luận chung cho câu C6

đến C8

Yêu cầu học sinh thảo luận trả lời câu

C9

Thảo luận theo nhóm với câu C9

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho

câu trả lời của nhau

Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho câu C9

3 Thùc hµnh

Yêu cầu HS hoạt động nhóm Phát

dụng cụ cho các nhóm và yêu cầu tiến

hành thí nghiệm theo SGK và báo cáo

kết quả thí nghiệm theo mẫu SGK

b GHĐ: 250ml ; ĐCNN: 50ml

c GHĐ: 300ml ; ĐCNN: 50ml

C5: Ca đong, can, chai, bình chia độ

2 T×m hiÓu c¸ch ®o thÓ tÝch chÊt láng

C6: BC7: BC8: a 70 cm3

n-b, TiÕn hµnh ®o :

- ¦íc lîng thÓ tÝch cña níc chøa trong 2b×nh vµ ghi vµo b¶ng

- §o thÓ tÝch cña c¸c b×nh

Trang 4

cho c©u tr¶ lêi cña nhau.

GV: Tæng hîp ý kiÕn vµ ®a ra kÕt luËn

chung cho phÇn nµy

4 Củng cố :

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ

5 Hướng dẫn về nhà: - Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập.

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc, trung thực trong giờ học

- Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ học)

- Đơn vị đo thể tích là gì ? Đo thể tích bằng dụng cụ nào ?

ĐCNNNước

Trang 5

1 Tỡm hiểu về cỏch đo thể tớch của

Yờu cầu HS tỡm hiểu nội dung thực hành

đo thể tớch của vật rắn khụng thấm nước

Giới thiệu cỏc dụng cụ cần dựng Hướng

Hết thời gian, yờu cầu cỏc nhúm dừng thớ

nghiệm Bỏo cỏo kết quả

Cho HS thảo luận chung cả lớp về kết

quả của cỏc nhúm

Nhận xột kết quả và ý thức thực hành

I Cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc và chìm trong nớc

1 Dùng bình chia độ

C1: Thả hòn đá vào bình chia độ,mực nớc dâng lên so với ban đầubao nhiêu thì đó là thể tích của hòn

đá

2 Dùng bình tràn

C2: Thả hòn đá vào bình tràn, nớcdâng lên sẽ tràn sang bình chứa Đem lợng nớc này đổ vào bìnhchia độ ta thu đợc thể tích của hòn

- Đổ hết nước từ bỏt ra bỡnh chia độ,khụng làm đổ nước ra ngoài

Thểtớchướclượng(cm3)

Thểtớchđođược(cm3)

GHĐĐCNN

Trang 6

nghiệm này cần chú ý điều gì?

HS : Tr¶ lêi

4 Củng cố :

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ

5 Hướng dẫn về nhà:

- Làm câu C5, C6 Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 7

Tiết 4 – Tuần 4 KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Biết được định nghĩa về khối lượng

- Hiểu được khối lượng của một vật: cho biết lượng chất tạo nên vật

2 Kĩ năng :

- Kĩ năng sử dụng và đo được khối lượng bằng cân

- Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ của một cái cân

3 Thái độ :

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc, trung thực trong giờ học

- Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm

II Chuẩn bi

1 Giáo viên :

6B: /9/2011

Trang 8

III Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ

- Trình bày cách xác định thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ

- Khi vật không lọt bình chia độ thì ta xác định thể tích bằng cách nào?

3 Bài m i: ớ

Khối lượng Đơn vị khối lượng.

Yêu cầu HS trả lời C1, C2

Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó

đưa ra kết luận chung cho câu C1 + C2

đọc câu hỏi C3, C4, C5, C6

- Yêu cầu HS hoàn thành

Suy nghĩ và trả lời C3 C6

Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó

đưa ra kết luận chung cho câu C3

C6

- Từ các câu hỏi trên khẳng định

cho học sinh thấy : Mọi vật dù to hay

nhỏ đều có khối lượng Khối lượng của

một vật làm bằng chất nào chỉ lượng

chất ấy chứa trong vật

Cung cấp thông tin về đơn vị của

khối lượng

Đo khối lượng.

I Khối lượng Đơn vị khối lượng.

2 Đơn vị khối lượng.

a Đơn vị khối lượng :

- Trong hệ thống đo lường hợp phápcủa Việt Nam, đơn vị khối lượng làkilogam (kí hiệu: kg)

- Kilogam là khối lượng một quả cânmẫu, đặt ở Viện Đo lường quốc tế ởPháp

b Các đơn vị khối lượng khác :

Trang 9

Phát cân Robécvan cho các nhóm.

Giới thiệu cân Robécvan lên màn

chiếu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời

C7

Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho câu C7

Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó

đưa ra kết luận chung cho câu C8

Yêu cầu HS tìm hiểu các sử dụng cân

Rôbécvan.

Thực hành mẫu xác định khối lượng

của vật bằng cân Rôbécvan vừa làm

vừa thuyết minh từng bước theo câu

Nhận dụng cụ Quan sát cân, thảo luậnvới câu C7 để chỉ rõ tên các bộ phậncủa cân

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm tự nhận xét, bổ xungcho câu trả lời của nhau

C7: Tùy vào HSC8: GHĐ: … ĐCNN: …

2 Cách dùng cân Rô-bec-van để cân

một vật.

C9:

… điều chỉnh số 0 … vật đem cân …quả cân … thăng bằng … đúng giữa …quả cân … vật đem cân …

Hoạt động nhóm tiến hành cân vậtnặng bằng cân Rôbécvan

Trang 10

Kết luận.

C12 : Tùy học sinh: tập xác định GHĐ

và ĐCNN của cân ở gia đình và xácđịnh khối lượng của bơ gạo (BTVN).C13 : Số 5T chỉ dẫn rằng xe có khốilượng trên 5 tấn không được qua cầu

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + Có thể em chưa biết

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 Hướng dẫn về nhà:

- Làm thực hành câu C10 Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 11

Tiết 5 - Tuần 5 LỰC - HAI LỰC CÂN BẰNG

- Quan sát, thu thập thông tin

- Xác định được phương và chiều của hai lục cân bằng

3 Thái độ :

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc, trung thực trong giờ học

- Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm

II Chuẩn bi

1 Giáo viên : Lò xo lá tròn, xe lăn, giá thí nghiệm.

2 Học sinh : Chuẩn bị cho mỗi nhóm

- Lò xo, xe lăn, giá đỡ thí nghiệm

- Nam châm, dây treo, quả nặng

III Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ

- Người ta xác định khối lượng của vật bằng dụng cụ gì?

- Trình bày cách sử dụng cân Rôbécvan

3 Bài m i: ớ

Hình thành khái niệm lực

Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm hình

6.1 và tiến hành thí nghiệm Yêu cầu

b, Bố trí thí nghiệm như hình 6.2

6B: /9/2011

Trang 12

Y/c HS Hoạt động nhóm theo các yêu cầu

Quan sát HS làm TN, hướng dẫn, giúp

Nhận xét về phương, chiều của lực.

Làm lại thí nghiệm H6.1, 6.2 và giới

thiệu phương, chiều của lực tác dụng

Y/c HS Quan sát và nhận biết phương,

Quan sát H6.4, thảo luận và trả lời C6, C7

Tổ chức thảo luận chung, thống nhất

2 Rút ra kết luận

- Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia, ta

nói vật này tác dụng lực lên vật kia.

II Phương và chiều của lực

- Lực do lò xo ở hình 6.2 tác dụng lên

xe có phương dọc theo lò xo và cóchiều hướng từ trái sang phải (từ xe lănđến cọc)

- Lực do lò xo lá tròn ở hình 6.1 tácdụng lên xe có phương gần song songvới mặt bàn và có chiều đẩy ra

Vậy, mỗi lực có phương và chiều xácđịnh

C5 : Lực do nam châm tác dụng lên quảnặng có phương nằm ngang và có chiềuhướng về phía nam châm (trái sang phải)

III Hai lực cân bằng

C6: - Khi đội bên trái mạnh hơn thì sợidây sẽ chuyển động sang bên trái

- Khi đội bên trái yếu hơn thì sợi dây

sẽ chuyển động sang bên phải

- Nó sẽ đứng yên khi hai đội mạnhngang nhau

C7: Hai lực đều có phương song songvới mặt đất nhưng chiều của chúngngược nhau

C8: a) (1) – cân bằng; (2) – đúng yên b) (3) – chiều;

c) (4) - phương; (5) – chiều

Trang 13

Trả lời C9, C10.

chơi kéo tay

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + Có thể em chưa biết

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 14

Tiết 6 – Tuần 6 TÌM HIỂU KẾT QUẢ TÁC DỤNG CỦA LỰC

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc, trung thực trong giờ học

- Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm

II Chuẩn bi

1 Giáo viên :

6B: /10/2011

Trang 15

III Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định Lớp: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ học)

3 Bài m i: ớ

Tìm hiểu những hiện tượng xảy ra khi

có lực tác dụng.

Hướng dẫn HS đọc SGK tìm hiểu

những sự biến đổi chuyển động

Kết luận

Chú ý: Vật chuyển động nhanh lên có

nghĩa là vận tốc (tốc độ) của vật nhanh

dần theo thời gian, và ngược lại là vận

tốc vật giảm dần theo thời gian, quá

trình này được gọi chung là quá trình

làm biến đổi chuyển động của vật

Thông báo Sự biến dạng và ví dụ

minh hoạ

Y/c HS Trả lời C2

Nghiên cứu những kết quả tác dụng

Yêu cầu HS trả lời C3

Yêu cầu HS đọc câu C4, C5

- Giới thiệu dụng cụ và cách tiến hành

2 Những sự biến dạng

Đó là những sự thay đổi hình dạngcủa một vật

VD : Lò xo bị kéo dãn, dây cung đượcdương lên

C2 : Người 1 đang giương cung vì cung

Trang 16

C7: a (1)- biến đổi chuyển động của.

b (2) -biến đổi chuyển động của.

c (3)- biến đổi chuyển động của.

d (4)- biến dạng

C8: (1)- biến đổi chuyển động (2)- biến dạng

III Vận dụng

C9 : Sự va chạm của 2 hòn bi Cầu thủ

đá bóng Lực đẩy nâng cánh diều

C10 : Quả bóng cao su bị méo khi cólực tác dụng Sợi dây bị kéo căng Cánhcung biến dạng khi dây cung đượcdương lên

C11 : Cánh cung biến dạng khi dâycung được dương lên

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + Có thể em chưa biết

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 18

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc, trung thực trong giờ học

- Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm

II Chuẩn bi

1 Giáo viên :

- SGK, tài liệu tham khảo

2 Học sinh : Chuẩn bị cho mỗi nhóm

- Giá TN 1 lò xo, 1 quả nặng, 1 quả cân 100g, 1 dây dọi

III Tiến trình bài dạy.

Phát hiện sự tồn tại của trọng lực

Nêu tên các dụng cụ có trong thí

Tiến hành thí nghiệm a, b theo nhóm

Quan sát Thảo luận C1, C2

Tổ chức thảo luận lớp về kết quả thí

nghiệm

Y/c Đại diện nhóm HS trả lời

Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho câu C1, C2

- Quả nặng đứng yên vì có lực kéo quảnặng xuống và cân bằng với lực của lòxo

C2: Viên phấn rơi xuống chứng tỏ cólực kéo xuống theo phương thẳngđứng, chiều từ trên xuống dưới

Đọc thông tin kết luận trong SGK.C3: (1) - cân bằng

(2) - trái đất (3) - biến đổi

6B: /9/2011

Trang 19

Kết luận C3

Tìm hiểu về phương và chiều

của trọng lực.

Giới thiệu cách bố trí quả nặng trong

hình 8.2 và thông báo về dây dọi

GV: Thông báo phương của dây dọi là

GV: Yêu câu HS trả lời câu C6

HS : Thảo luận với câu C6

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết

luận chung cho câu C6

2 Kết luận:

(SGK/28)

II Phương và chiều của trọng lực.

1 Phương và chiều của trọng lực.

Nhận biết dây dọi

C4: (1) - cân bằng (2) - dây dọi (3) - thẳng đứng (4) - xuống dưới

2 Kết luận:

C5: (1) - thẳng đứng (2)- xuống dưới

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + Có thể em chưa biết

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

- Yêu cầu HS đọc phần “có thể em chưa biết”

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Ôn tập chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra

Trang 22

Ngày giảng: 6A: /10/2011

6B /10/2011

Tiết 8 – Tuần 8 KIỂM TRA 1 TIẾT

1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 7 theo PPCT

2 Phương án hình thức đề kiểm tra

Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL).

3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra.

a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình b.

Chủ đề Tổng

số tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT

(Cấp độ 1, 2)

VD (Cấp độ 3, 4)

LT (Cấp độ 1, 2)

VD (Cấp độ 3, 4)

Trang 23

và lực

b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số

2.25 13’

3,25 17,5’

14’

3(7) 31’

10 45’

c) Ma trận đề kiển tra

Trang 25

1.1 NỘI DUNG ĐỀ

A TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1 Giới hạn đo của bình chia độ là

A giá trị lớn nhất ghi trên bình

B giá trị giữa hai vạch chia trên bình

C thể tích chất lỏng mà bình đo được

D giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình

Câu 2 Trong các lực sau đây, lực nào không phải là trọng lực?

A Lực tác dụng lên vật đang rơi

B Lực tác dụng lên máy bay đang bay

C Lực tác dụng lên vật nặng được treo vào lò xo

D Lực lò xo tác dụng lên vật nặng treo vào nó

Câu 3 Trong các số liệu dưới đây, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hoá?

A Trên nhãn của chai nước khoáng có ghi: 330ml

B Trên vỏ của hộp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén

C ở một số của hàng vàng bạc có ghi: vàng 99,99

D Trên vỏi túi xà phòng bột có ghi: Khối lượng tịnh 1kg

Câu 4 Trong thí nghiệm xác định khối lượng riêng của sỏi, người ta dùng cân rô

béc van để đo khối lượng của sỏi, khi cân thằng bằng người ta thấy ở một đĩa cân

là quả cân 200g còn ở đĩa cân còn lại là sỏi và một quả cân 15g Khối lượng củasỏi là

D kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật

Câu 5: Lực có đơn vị đo là:

Câu 6 Một vật có khối lượng 450kg thì trọng lượng của nó là:

B TỰ LUẬN Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau

Câu 7 Một người muốn lấy 0,7kg gạo từ một túi gạo có khối lượng 1kg, người

đó dùng cân Rôbécvan, nhưng trong bộ quả cân chỉ còn lại một số quả cân loại200g Chỉ bằng một lần cân, hãy tìm cách lấy ra 0,7kg gạo ra khỏi túi 1kg trên

Câu 8 Cho một bình chia độ, một hòn đá cuội (không bỏ lọt bình chia độ) có thể

tích nhỏ hơn giới hạn đo của bình chia độ

a Ngoài bình chia độ đã cho ta cần phải cần ít nhất những dụng cụ gì để cóthể xác định được thể tích của hòn đá?

b Hãy trình bày cách xác định thể tích hòn đá với những dụng cụ đã nêu?

Trang 26

Câu 9 Một quả nặng có khối lượng 10kg Tính trọng lượng của vật.

+San sẻ gạo ở 2 bên đĩa cân sao cho cân thăng bằng Khi đó phần gạo ở

đĩa không có quả cân có khối lượng đúng bằng 0,7kg

+Thực vậy, khối lượng hai đĩa cân bằng nhau:

1000 2.200

700 0, 7 2

+ Cách 1: Đặt bình chia độ dưới bình tràn sao cho nước tràn được từ bình

tràn vào bình chia độ Thả hòn đá vào bình tràn để nước tràn từ bình tràn

sang bình chia độ Thể tích nước tràn từ bình tràn sang bình chia độ bằng

thể tích của hòn đá

1 điểm

+ Cách 2: Đổ nước vào đầy bình tràn, đổ nước từ bình tràn sang bình

chia độ Thả hòn đá vào bình tràn, đổ nước từ bình chia độ vào đầy bình

tràn Thể tích nước còn lại trong bình là thể tích của hòn đá

0,5 điểm

+ Cách 3: Bỏ hòn đá vào bình tràn, đổ nước vào đầy bình tràn Lấy hòn

đá ra Đổ nước từ bình chia độ đang chứa một thể tích nước đã biết vào

bình tràn cho đến khi bình tràn đầy nước Thể tích nước giảm đi trong

bình chia độ bằng thể tích hòn đá

* Ghi chú: Học sinh có thể dùng bát, cốc, đĩa, thay bình tràn mà

đưa ra được phương án đo được thể tích của hòn đá cũng cho điểm tối

Trang 27

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc, trung thực trong giờ học

- Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm

II Chuẩn bi

1 Giáo viên :

- SGK, tài liệu tham khảo

- Lò xo, quả nặng, giá TN, bảng 9.1

2 Học sinh : Chuẩn bị cho mỗi nhóm

- Lò xo, quả nặng, bảng 9.1

III.Tiến trình dạy - học

1 Ổn định tổ chức: 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ :

- Trọng lực là gì? Cho biết phương và chiều của trọng lực? Đơn vị lực là

gì?

- Quả nặng có khối lượng 2kg thì trọng lượng của nó là bao nhiêu?

3 Bài mới:

Hình thành khái niệm về độ biến dạng và biến

dạng đàn hồi.

Sự biến dạng của lò xo có đặc điểm gì ?

Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu sự biến

Trang 28

Theo dõi, giúp đỡ các nhóm yếu.

Hết thời gian, yêu cầu các nhóm dừng thí

nghiệm Báo cáo kết quả

Tổ chức thảo luận lớp thống nhất kết quả

Yêu cầu HS trả lời C1

Trả lời C1

Kết luận về biến dạng đàn hồi và tính chất

đàn hồi của lò xo trên màn chiếu

Độ biến dạng đàn hồi của lò xo là gì ?

Kết luận

Yêu cầu HS trả lời C2

Kết luận

Hình thành khái niệm về lực đàn hồi và nêu

đặc điểm của lực đàn hồi.

Hướng dẫn học sinh đọc SGK và thống nhất

các câu trả lời đúng để hiểu về lực đàn hồi và

các đặc điểm của lực đàn hồi

Hoạt động nhóm+ Nhận dụng cụ thí nghiệm

Tổng trọn g lượn

g các quả nặng

Chiều dài lò xo (cm)

Độ biến dạng của lò xo (cm)

II Lực đàn hồi và đặc điểm của nó

1 Lực đàn hồi

Lực mà lò xo khi biến dạng tácdụng vào quả nặng gọi là lực đàn hồi.C5 : Khi quả nặng đã đứng yên thì lựcđàn hồi sẽ cân bằng với trọng lực của

Trang 29

2 Đặc điểm của lực đàn hồi

C4 : Độ biến dạng tăng thì lực đànhồi cũng tăng

III VËn dông

C5:

a, (1) - tăng gấp đôi

b, (2) - tăng lên gấp aC6: Đều có tính đàn hồi và khi bị biếndạng thì xuất hiện lực đàn hồi

4 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + Có thể em chưa biết

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 31

Ngày soạn: 15/10/2011

Ngày giảng:6A /10/2011 6B: 10/2011

Tiết 10 – tuần 10 Lực kế - phép đo lực Trọng lợng và khối lợng I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết đợccấu tạo của một lực kế,GHĐ và ĐCNN của một lực kế

- Biết đo lực bằng lực kế

- Sử dụng đợc công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng của cùng một vật

để tính trọng lợng của vật khi biết khối lợng của nó hoặc ngợc lại: (CT:P =10.m)

2 Kĩ năng:

- Có kĩ năng sử dụng lực kế để đo lực

3 Thái độ:

Giáo dục cho Hs ý thức làm việc nghiêm túc

II- Chuẩn Bị của gv-hs:

2- Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu về biến dạng đàn hồi của lò xo

Trả lời BT 9.2 ; 9.3 ( T14- SBT) HS: Trả lời

3- Bài mới: Gv: ĐVĐ: - Dùng mũi tên dơng cung nỏ -> Hs quan sát

? làm thế nào để biết tôi đã tác dụng vào dây cung một lực là bao nhiêu?

để biết đợc vấn đề này-> vào bài

- Đại diện nhóm trả lời

Cho Hs quan sát thêm 1 số loại lực kế

- lực kế là dụng cụ dùng để đo lực

- có nhiều loại lực kế,thờng dùng là lực

Trang 32

Yêu cầu HS Đọc - Trả lời C3: Dùng từ

thích hợp trong khung điền vào chỗ

- Khi đo trọng lợng quả nặng phải cầm

lực kế nh thế nào? Tại sao phải cầm

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Phát biểu đợc định nghĩa khối lợng riêng (D) của 1 chất

- Viết đợc các công thức: m = D.V và nêu đợc các đơn vị của các đại lợng

có trong công thức

- Nêu đợc cách xác định khối lợng riêng của 1 chất

2 Kĩ năng:

- Biết tra cứu khối lợng riêng của 1 chất qua bảng

- Vận dụng các công thức trên vào tính khối lợng, trọng lợng của 1 chất

- Sử dụng bảng khối lợng riêng của 1 chất để xác định: Chất đó là chất gìkhi biết

Trang 33

khối lợng riêng của chất đó.

- Rèn luyện kỹ năng: Đo khối lợng của 1 vật, đo thể tích chất lỏng

3 Thái độ:

- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, nghiêm túc, có thái độ trung thực yêu thích

bộ môn

- Trọng tâm: Trọng lợng riêng và khối lợng riêng

II- Chuẩn bị của gv-hs:

GV: Giáo án, sgk

Đồ dùng:

+ Gv: Kẻ sẵn bảng khối lợng riêng của 1 số chất.

+ Cho mỗi nhóm: 1 lực kế GHĐ: 5 N, 1 quả cân 200g có dây buộc, 1 bìnhchia độ

250 cm3, Cốc nớc

HS: Vở ghi, sgk, kiến thức

III- tiến trình lên lớp:

1- ổ n định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ:

? Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật

lý nào? Viết hệ thức liên hệ giữa khối lợng

và trọng lợng của cùng 1 vật Nêu ý nghĩa

- Khối lợng riêng của 1 chất là gì? Đơn

vị đo khối lợng riêng?

Treo bảng phụ giới thiệu khối lợng

riêng của 1 số chất

I- Khối l ợng riêng, tính khối l ợng của các vật theo khối l ợng riêng 1- Khối l ợng riêng

C 1 :

- Phơng án B: Tính khối lợng riêngcủa 1m3 sắt nghiên cứu

+ Đo Vcột => tính đợc khối lợng mcủa cột sắt

Trang 34

Cho HS Quan sát – tìm hiểu – cho

biết khối lợng riêng của 1 số chất: sắt,

nhôm, gỗ, nớc

- So sánh khối lợng riêng của các chất

rắn với khối lợng riêng của các chất

3- Tính khối l ợng của 1 vật theo khối l ợng riêng.

C 2 : Khối lợng của 1 khối đá là:

0,5 2600Kg/m3 = 1300 Kg

- Ký hiệu:

D- Khối lợng riêng m- Khối lợng

Trang 35

Ngµy so¹n: 30/10/2011

Ngµy gi¶ng: 6A /11/2011 6B: 11/2011

TiÕt 12 – tuÇn 12 Khèi lîng riªng träng lîng riªng (TiÕp theo)

Trang 36

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Phát biểu đợc định nghĩa trọng lợng riêng (d) của 1 chất

- Viết đợc các công thức: P = d.V, và nêu đợc các đơn vị của các đại lợng cótrong công thức

- Nêu đợc cách xác định khối lợng riêng của 1 chất

2 Kĩ năng:

- Biết tra cứu trọng lợng riêng của 1 chất qua tính toán

- Vận dụng các công thức trên vào tính khối lợng, trọng lợng của 1 chất

- Sử dụng bảng khối lợng riêng của 1 chất để xác định: Chất đó là chất gìkhi biết khối lợng riêng của chất đó

- Rèn luyện kỹ năng: Đo khối lợng của 1 vật, đo thể tích chất lỏng

+ Gv: Kẻ sẵn bảng khối lợng riêng của 1 số chất.

+ Cho mỗi nhóm: 1 lực kế GHĐ: 5 N, 1 quả cân 200g có dây buộc, 1 bìnhchia độ

Xác định trọng lợng riêng của 1 chất

P- Trọng lợng, đơn vị: N V- Thể tích, đơn vị: m3

Ta có:

P = 10 m = 10 D V

d = P/V = 10 D V/V = 10 DVậy d = 10 D

III- Xác định trọng l ợng riêng của 1 chất

C 5 :

Xác định trọng lợng Pquả nặng

P = 10 m

Trang 37

- Đo Vquả nặng bằng bình chia độ.

- Tính trọng lợng riêng d của chất làmquả nặng

- Hoạt động nhóm – làm thực hànhqua các bớc Ghi lại kết quả P, V ->tính d

4- củng cố: Tổng kết nội dung bài học

5- H ớng dẫn về nhà: Học thuộc phần ghi nhớ Đọc trớc bài thực hành “ Xác

định khối lợng riêng của sỏi” Mỗi nhóm chuẩn bị 15 viên sỏi sạch bằng quả táo.

- Kể sẵn mấu báo cáo thực hành – giờ sau thực hành

Ngày soạn: 5/11/2011

Ngày giảng: 6A /11/2011 6B: 11/2011

Tiết 13 – tuần 13 Thực hành xác định khối lợng riêng của sỏi.

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết cách xác định khối lợng riêng của một vật rắn

- Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lí

2 Kĩ năng;

- Rèn luyện kĩ năng thực hành cho HS, Kĩ năng phân tích, tổng hợp, quan sát thu thập và sử lí thông tin… để giải quyết vấn đề

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, trung thực trong học tập và yêu thích học tập bộ môn

II- Chuẩn Bị của gv-hs:

GV: Giáo án, sgk

Đồ dùng:

Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:

- Một cái cân có ĐCNN 10g hoặc 20g

Trang 38

- Một bình chia độ có GHĐ 100 cm3 ( hoặc 150cm3) và có ĐCNN 1cm3.

- Một cốc nớc

- 15 hòn sỏi cùng loại

- Giấy lau hoặc khăn lau

- Một đôi đũa dùng để đa các hòn sỏi vào bình

HS: Vở ghi, sgk, kiến thức mẫu báo cáo thực hành

hớng dẫn của sgk sau đó thảo luận theo

nhóm để xây dựng các bớc tiến hành

thí nghiệm sao cho hợp lí

Y/c HS xây dựng các bớc thực hành đo:

Hướng dẫn học sinh thực hành, cho

học sinh tiến hành đo và tớnh toỏn kết

quả

Y/C HS: cõn khối lượng mỗi phần sỏi

trước

Sau đú cỏc nhúm bắt đầu đo thể tớch

của cỏc phần sỏi (Trước mỗi lần đo

thể tớch của sỏi cần lau khụ hũn sỏi và

chõm nước cho đỳng 50cm3)

Giỏo viờn hướng dẫn thờm cỏch tớnh

giỏ trị trung bỡnh khối lượng riờng:

I- Chuẩn bị

Một cỏi cõn, một bỡnh chia độ cú GHĐ

100 cm3, một cốc nước, khoảng 15 hũnsỏi to, khăn lau

báo cáo việc chuẩn bị đồ dùng thực

hành của nhóm và cá nhân

- Nhóm : Cân; bình đựng nớc; khăn lau;sỏi

- Cá nhân: Mẫu báo cáo kết quả thựchành thí nghiệm ( nh sgk) Sau khikiểm tra xong công tác chuẩn bị,

- Nhận dụng cụ

II- Thực hành Các bớc thực hành

- B1: Chia 15 hòn sỏi ra làm 3 phần rồi

dùng cân để xác định khối lợng của cả

3 phần m1, m2, m3 (phần nào cõn xongthỡ để riờng, khụng bị lẫn lộn)

- B2: Tiến hành đo thể tích lần lợt với

từng phần sỏi Dùng bình chia độ đo thể tích V của sỏi bằng đơn vị cm3 và

Trang 39

quan sát giúp đỡ nếu cần.

Y/c HS tiến hành thực hành theo nhóm

D ki n đỏnh giỏ ti t th c hành ự ế ế ự

Kỹ năng thực hành: 4 điểm Kết quả thực hành: 4 điểm Thỏi độ tỏc phong:2

điểm

- Đo khối lượngthành thạo: 2đ

- Đo khối lượng lỳng tỳng: 1đ

- Đo thể tớch thành thạo: 2đ

- Đo thể tớch lỳng tỳng: 1đ

Bỏo cỏo đủ, chớnh xỏc: 2đChưa đủ, chưa chớnh xỏc: 1đKết quả đỳng: 2đCũn thiếu sút: 1đ

Nghiờm tỳc, cẩn thận,trungthực: 2đChưa tốt: 1đ

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH

2 Tờn bài thực hành:

3 Mục tiờu của bài: Biết được cỏch xỏc định khối lượng riờng của cỏc vậtnặng khụng thấm nước

4 Học sinh trả lời cõu hỏi:

a Khối lượng riờng của một chất là gỡ?

b Đơn vị khối lượng riờng là gỡ?

c Để đo khối lượng riờng của sỏi, em phải:

– Đo khối lượng của sỏi bằng dụng cụ gỡ?

– Đo thể tớch của sỏi bằng dụng cụ là:

– Tớnh khối lượng riờng của sỏi theo cụng thức:

5 B ng k t qu đo kh i l ng riờng c a s i: ả ế ả ố ượ ủ ỏ

Trang 40

4- củng cố:

- HS hoàn thành mẫu báo cáo

- GV Nhắc lại các bớc tiến hành khi xác định khối lợng riêng của sỏi

- GV đánh giá giờ thực hành về ý thức hoạt động của cá nhân và tính kết hợp nhóm

5- H ớng dẫn về nhà:

- ôn lại cách tính khối lợng riêng

- Đọc trớc bài : Máy cơ đơn giản

Ngày đăng: 25/05/2021, 03:11

w