Dụng cụ đo ; thớc dây, thớc kẻ học sinh, thớc mét Yêu cầu h/s nhớ lại bài thực hành đo độ dài ở tiết trớc và thảo luận theo nhóm để trả lời các câu hỏi từ C1 đánh giá kết quả giữa cá nhó
Trang 1Ngày soạn: 8/9/2002
Ngày dạy: 10/9/2002
Tiết 2 : Bài 2 Đo Độ dài
I- Mục tiêu
Kiến thức: Nắm đợc quy tắc đo,củng cố việc xác định ĐCNN và
GHĐ của dụng cụ đo
Kĩ năng: ớc lợng gần đúng chièu dài cần đo
Chọn thớc đo thích hợp
Đặt thớc đo đúng
Đặt mắt để nhìn và đọc kết quả đo đúng
Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
Tình cảm thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,hợp tác khi
làm việc, tính trung thực thông qua việc ghi kết quả đo.
II- Chuẩn bị:
Vẽ to hình2-1 ,2-2 (sgk)
Hình vẽ to minh hoạ 3 trờng hợp đàu cuối của vật không trùng với vạchchia gần sau 1vạch chia giữa 2 vạch chia và gần trớc vạch chia tiếp theo của thớc
Dụng cụ đo ; thớc dây, thớc kẻ học sinh, thớc mét
Yêu cầu h/s nhớ lại bài
thực hành đo độ dài ở tiết
trớc và thảo luận theo nhóm
để trả lời các câu hỏi từ C1
đánh giá kết quả giữa cá
nhóm học sinh với nhauH/s trả lời cách chọn dụng
cụ đoH/s nhận xét việc chọn dụng cụ đo của bạn có phùhợp không
H/s trả lời câu hỏi mà giáoviên hỏi thêm
T.2 Bài 2 Đo
độ dài (Tiếp theo).
1- Cách đo độ dài
C1:
C2 :Trong 2 thớc
đã cho chọn thớc dây để đo chiều dài bàn học Chọn thớc kẻ để đo chiều dày của sgk vật lý 6
C3: đặt thớc đo dọc theo chiều dài cần đo, vạch số 0 ngang với một
đầucủa vật C4: Đặt mắt nhìn theo hớng vuông gócvới cạnh thớc
ở đầu kia của vật
15 phút
Trang 2G/vĐặt ra tình huống thứơc
gãy hoặc vạch số 0 bị mờ,
hoặc đặt đầu thứ nhất cuả
Yêu cầu H/s làm việc cá
nhân với câu hỏi 6
G/v yêu cầu h/s quan sát kỹ
hình 2-3 và ghi kết quả đo
H/s nhận xét trong tình huống này kết quả đo không chính xác
H/s trả lời câu hỏi 4H/s thảo luận và đa ra nhận xét kết quả đo khôngchính xác
H/s trả lời câu7 H/s trả lời câu7H/s đọc kết quả đo
H/s làm bài tập 1-2.7 SBT
C5: nếu đầu cuối của vật không ngang bằng với vạch chia thì đọc
và ghi kết quảđo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật
2- Kết luận Trả lời câu6:
1- độ dài2- giới hạn đo3-Độ chia nhỏ nhất
4- dọc theo5-ngang bằng với
6- vuông góc7-gần nhất
Kết luận (sgk).
3-Vận dụngC7 c)
C8 c)
C9 (1), (2),(3):
7 cmC1-2.7.B.50dm
10 phút
15 phút
5phút
Ngày soạn: 14/9/2002
Trang 3Ngày dạy: 17/9/2002
i - mục tiêu
Kiến thức : Học sinh nắm đợc đơn vị đo thể tích Kể tên đợc một số
dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng Trong mỗi dụng cụ đo, học sinh nhận biết đợc GHĐ và độ chia nhỏ nhất.
Kỹ năng : Biết xác định thể tich của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích
Chuẩn bị cho một nhóm học sinh:
-Bình 1 (đựng đầy nớc )(cha biết dung tích).
-Bình 2( đựng một ít nớc).
-1bình chia độ
-Một vài loại ca đong
II- tiến hành
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND ghi bảng T.gian
G/v yêu cầu học sinh trả
lời câu hỏi 1 Điền số
thích hợp vào chổ trống
H.Động3: Tìm hiểu về
các dụng cụ đo chất
lỏng
G/v yêu cầu học sinh
dọc và trả lời các câu hỏi
c2,c3,c4,c5
G/v hớng dẫn học sinh
thảo luận và thống nhất
trả lời từng câu hỏi
G/v yêu cầu h/s trả lời
và dự đoán câu trả
lời
H/s nhắc lại đơn vị
đo thể tích H/s giải bài tập 1 (1em đại diện cho cả lớp trả lời học sinh toàn lớp sửa chữa bổ sung và thống nhất câu trả
lời đúng).
Học sinh tự đọc mục 2và trả lời các câu hỏi C2,
Bài 3 đo thể tích chất lỏng
I- đ ơn vị đo thể tích
Đơn vị đo thể tích thòng dùng
1/Ttìm hiểu dụng
cụ đo-Ca đongto GHĐ 1l
và ĐCNN 0,5 l-Ca đong nhỏ có GHĐ 0,5lít và
ĐCNN là 0,5lít-Can nhựa có GHĐ
là5l và ĐCNN 1lít
Ca đong có ghi sẵn dung tích các loại chai ,xô thùng
đựng nớc
những dụng cụ đo chất lỏng gồm : chai lọ ca dong có ghi sẵn dung tích bình chia độ bơm tiêm
2/Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
Kết luận
3phút
10 phút
10phút
Trang 5đo thể tích chát lỏng
Yêu cầu h/s trả lời các câu
hỏi c6,c7,c8 vào vở Hớng
dẫn h/s thẩo luận và thống
nhất từng câu hỏi
Yêu cầu h/s trả lời c9 để rút
bài để cho học sinh thực
hành đo thể tích.g/nêu mục
đích giớ thiệu dụng cụ và
cách thực hiện
Treo bảng 3.1 kết quả đo thể
tích chất lỏng để h/ sinh ghi
hòn sỏi đinh ốc và dâybuộc
Trả lời các câu hỏi,
điền từ vào chổ trống trong c9 và tham gia thảo luận để rút ra kl theo sự hớng dẫn của Gv
Nhận dụng cụ thực hànhvà tiến hành đo thể tích chất lỏng theonhóm
Báo cáo kết quả thực hành
Trình bày cách làm của nhóm theo đề nghị của g/v
H/s giải các bài tập:
3.1,3.4,3.5,3.6 SBT
Khi do thể tích chấtlỏng bằng bình chia
độ cần:
A/ứơc lợng thể tích
cần đoB/chọn bình chia
chia gần nhất với
mực chất lỏng
Chuẩn bị học tiết sau: một vài hòn sỏi,đinh ốc, dây buộc
1- Kiến thức: biết sử dụng các dụng cụ đo(bình chia độ ,bình tràn) để thể
tích của vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nớc.
2-Kỹ năng: sử dụng các dụng cụ đo thành thạo linh hoạt.Tuân thủ cá quy
tắc đo
3- Tình cảm thái độ :Giáo dục tính trung thực qua việc ghi số liệu.Giáo
dục tinh thần đoàn kết sự hợp tác trong nhóm
Trang 6Học sinh toàn lớp thảoluận trả lời câu hỏi 1H/s2 lên thực hành đo thểtích hòn đá không bỏ lọtbình chia đô
H/s toàn lớp thảo luận trả
lời câu hỏi 2
Bài4- Đo thể tích vật rắn không thấm nớc
I/ Cách đo thể tíchvật rắn khôngthấm nớc
Trang 7thảo luận trả lời câu hỏi 2
dựa vào hình vẽ 4.3 và
phần thực hành của bạn
Hớng dẫn h/s dựa vào kết
quả trả lời 2 câu hỏi trên
để trả lời câu hỏi 5 g/v
treo bảng ghi kết quả trả
dụng cụ thực hành và yêu
cầu h/s làm việc theo
Thực hành đo thể tíchhòn đá không bỏ lọt bìnhchia độ phải sử dụng bìnhtràn,ghi kết quả thựchành vào bảng 4.1 đã kẻsẵn
H/s giải baì tập 4.1và4.2trong SBT
3/Thực hành: Đo thể tích vật rắn
II- Vận dụng:
Bài4.1.c.v/3=31cmBài4.2 Thể tíchphần nớc tràn ra từbình tràn sangbình chứa
Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân nói chung
Chỉ ra đợc ĐCNN và GHĐ của một cái cân
II-chuẩn bị :
Chuẩn bị cho nhóm học sinh:
Trang 8Một nhóm học sinh mang đến lớp một cái cân bất kỳ loại gì và một vật để cân.
Chuẩn bị cho cả lớp :
Một cái cân Rôbécvan và hộp quả cân
Một số loại cân thờng gặp trong thực tế Vật để cân
Tranh vẽ to các loại cân trong SGK.
H/s trả lời câu hỏi dự
đoán khối lợng của 2 vật
mà g/v đa ra
Tìm hiểu các câu hỏi suynghĩ để trả lời Chọn từthích hợp để điền vào chổtrống
Ghi nhớ đơn vị chính vàcác đơn vị khác của khốilợng
Nhắc lại mối quan hệ giữacác đại lợng trong bảng
đơn vị đo khối lợngNêu các bộ phận chínhcủa cân Rôbécvan
Nêu ghđ và ĐCNN củacân Rôbécvan
Trả lời câu hỏi 9Nêu GHĐ và ĐCNN củacân mà học sinh mangtheo
Làm thí nghiệm thực hànhcân một vật bằng dụng cụmangtheo.trìnhbày kếtquả
Nêu tên các loại cân ở cáchình 5.3,5.4,5.5,5.6
Trả lời câu hỏi 13
Học sinh chép phần học ởnhà do g/v yêu cầu
2/Đơnvịkhốilợng a/Đơn vị chínhkilôgam là khối l-ợng một quả cânmẫu,đặt ở viện đolờng quốc tế
b/ Các đơn vị đokhối lợng khác+gam:1g=1/1000kg+héctôgam(lạng):
1lạng=100g+tấn:1t=1000kg+miligam:
1mg=1/1000g+tạ: 1tạ=100kgII/Đo khối lợng1/Tìm hiểu cânRôbécvan
2/ cách dùng cânRôbécvanđể cânmột vật
3/Các loại cân khácIII/Vận dụng
5 phút
10phút
25phút
5phút
Trang 9Hiểu đợc hai lực cân bằng nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng
Biết sữ dụng đúng các thuật ngữ lực đẩy, lực kéo , phơng chiều lực cân bằng v.v
Kỹ năng : Rèn kĩ năng làm thí nghiệm vật lý,kĩ năng quan sát và nhận
xét sau khi làm thí nghiệm
Tình cảm: giáo dục cho học sinh lòng yêu thích học bộ môn
Một quả gia trọng bằng sắt có móc treo
Một giá có kẹp để giữ các lò xo và để treo các quả gia trọng
Từ câu trả lời của học
sinh để đặt vấn đề vào bài
I/ Lực 1/Thí nghiệma/xe lăn ép lò xolá tròn
lò xo đẩy xe
5phút
Trang 10Làm các th/ngh theo sựh/d của g/v
Trả lời các câu hỏi1,2,3
và ghi kết quả vào phiếuhọc tập
Trả lời câu hỏi 4(điền từthích hợp vào chổ trống)Rút ra kết luận
Đọc sgk làm th/ngh vànhận xét về phơng chiềucủa lực
Trả lời câu hỏi 5Rút ra kết luận
Học sinh trả lời câu hỏi6
H/s điền từ thích hợpvào ô trống
Nêu khái niệm về hailực cân bằng
Trả lời câu hỏi 9,10Ghi các yêu cầu học ởnhà
b/xe kéo lò xo
lò xo kéo xec/nam châm hútquả sắt
2/Kết luận:Khi vậtnày đẩy hoặc kéovật kia ta nói vậtnày tác dụng lựclên vật kia
II/Phơngvà chiềucủa lực
1/ Thí nghiệm 2/kết luận:
Mỗi lực đều cóphơng và chiềuxác định
III/Hai lực cânbằng
Hai lực cân bằng
là hai lực mạnh
nh nhau cùng
ph-ơng nhng ngợcchiều
IX/ vận dụngCâu9 a, lực đẩy
Trang 11Kiến thức:Học sinh nắm đợc tác dụng của lực lên một vật làm cho vật đó biến đổi
chuyển động họăc làm cho vật biến dạng
Nêu đợc thí dụ về tác dụng của lực trong 2 trờng hợp: tác dụng của lực làm cho vậtbiến dạng và tác dụng của lực làm biến đổi chuyển động của vật
Kỹ năng: tiếp tục rèn kĩ năng làm thực hành vật lý
Tình cảm:giáo dục cho h/s có nhu cầu tìm hiểu giải thích một số hiện tợng vật lý về
tác dụng của lực trong thực tế
K/t bài củ gọi 1h/s trả lời
câu hỏi ktra: lực nêu thí
gk để nêu 4 ví dụ cụ thể
về sự biến đổi chuyển
H/s đọc sách để thu thậpthông tin
H/s nêu 4 ví dụ cụ thể vềtác dụng của lực làmbiến đổi chuyển độngcủa vật
H/s nêu 4 ví dụ cụ thể vềtác dụng của lực làmthay đổi hình dạng củavật
H/s trả lời câu hỏi đầubài
Làm các thí nghiệm theocác câu :c3, c4, c5, c6theo sự hớng dẫn của
Tiết7: bài 7
tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
I / Những hiện t - ợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng.
1/ Những sựbiến đổi củachuyển động
2/ Những sựbiến dạng
Trang 12Yêu cầu h/s nêu nhận xét
sau mỗi thí nghiệm vào
đại diện các nhóm nêu kết quả thí nghiệm củanhóm mình bằng cácnhận xét đã rút ra
Cá nhân tìm từ thích hợp
để điền vào chổ trống ởc7,c8
Thảo luận để thống nhất
ý kiến kết luậnTrả lời các câu hỏi :c9,c10,c11
2/ Rút ra kếtluận:lực mà vật Atác dụng vào vật B
có thể làm biếndạng vật B hoặclàm biến đổichuyển động củavật B.Hai kết quả
này có thể xảy racùng một lúc
Kỹ năng : H/s rèn luyện kỹ năng sữ dụng các dụng cụ thực hành
Có kỹ năng sữ dụng dây dọi để xác định phơng thẳng đứng
Tình cảm:Giáo dục cho học sinh có hứng thú làm thí nghiệm nghiên cứu về lực
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND ghi bảng T.gianH.
động1. Tổ chức tình
huống học tập
G/v cho h/s quan sát hình
vẽ sgk và đặt câu hỏi con
hỏi bố điều gì? bố trả lời
con điều gì Từ đó đặt vấn
viên phấn rơi yêu cầu h/s
quan sát trả lời câu
nghiệm : treo quả gia trọng
vào giá thí nhiệm bằng một
H/s nhận dụng cụ làm th/
ngh a,b trong mục 1
Quan sát hiện tợng xảy ratrả lời câu hỏi1
Quan sát hiện tợng xảy rakhi thả rơi viên phấn đểtrả lời câu hỏi 2
Tìm từ thích hợp điền vàochổ trống trong c3
Thảo luận nhóm để phântích rõ tác dụng của trọnglực
Nêu kết luận ở sgk
Đọc thông báo về dây dọi
và phơng thẳng đứnglàm th/ ngh để xác địnhphơng và chiều của trọnglực
Tìm từ thích hợp điền vào
ô trống trong c4 ,c5H/s nêu kết luận về phơng
và chiều của lực
Đọc sgk về đơn vị của lựcNêu đơn vị của lực
Nêu quan hệ giữa g và N Nêu quan hệ giữa kg và N
Tiết 8:Bài 8:
Trọng lực
- đơn vị lực
II/ Phơng và chiều của trọng lực
1/ phơng vàchiều của trọnglực
Phơng của dâydọi gọi là phơngthẳng đứng2/ Kết luận:
Trọng lực có
ph-ơng thẳng đứng
và có chiều từtrên xuống dới III/Đơn vị lực:
Đơn vị lực làNiutơn (N)
Trọng lợng củaquả cân 100gtính tròn 1NTrọng lợng củaquả cân 1kg là10N
Trang 14Ghi chép yêu cầu học ởnhà
Phơng thẳng
đứng vuông gócvới mặt nằmngang
Qua kiểm tra giáo viên nắm đợc mức độ lĩnh hội kiến thức của học sinh.Từ đó
mà có sự điều chỉnh kế hoạch và phơng pháp giảng dạy cho phù hợp với đối tợnghọc sinh
Giáo dục cho học sinh động cơ thái độ học tập đúng đắn
II/chuẩn bị Học sinh ôn tập kiến thức từ bài 1 đến bài8.Chuẩn bị giấy kiểm tra Giáo viên soạn đề kiểm tra
Ngày soạn: 10/11/2002
Ngày dạy: 11/11/2002
I/mục tiêu
Kiến thức: Học sinh nắm đợc thế nào là biến dạng đàn hồi của một lò xo nói
riêng và biến dạng đàn hồi nói chung Nắm đợcc đặc điểm của lực đàn hồi.Rút ra
đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi và sự biến dạng của lò xo
Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng đo đạc,tính toán ,so sánh các số liệu trong
quá trình làm thí nghiệm
Tình cảm :Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận trong học tập và nghiên cứu>
II/chuẩn bị:
Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
Một cái giá treo
Trang 15yêu cầu h/s đo lại chiều
dài tự nhiên của lò xo
G/v yêu cầu h/s tính hiệu
giữa chiều dài của lò xo
khi biến dạng và chiều
dài tự nhiên của lò xo l-lo
G/v hỏi độ biến dạng của
lò xo là gì?
H.động3:Hình thành khái
niệm lực đàn hồi và đặc
điểm của lực đàn hồi
G/v trình bày khái niệm
H/s nhận dụng cụ thí nghiệm theo các nhóm H/s làm th/ngh1: đo chiều dài của lò xo khi cha treo quả nặng(lo)H/s ghi kết quả h/ngh(lo)vào ô tơng ứng
H/s làm th/ngh treo1quả nặng vào một đầucủa lò
xo ,đo chiều dài của lòxo(l1)
H/s ghi kết quả vào ô
t-ơng ứngTơng tự học sinh làm th/
ngh 3,4H/s làm lại th/ngh đo lạichiều dài của lò xo khikhông còn móc quả
nặngH/s trả lời c1sgkH/s đọc kết luận
H/s nêu ví dụ về biếndạng đàn hồi
H/s cho ví dụ về vật cótính chất đàn hồi
H/s tính độ biến dạng
đàn hồi của lò xo trongcác trờng hợp treo 1,2 3quả nặng
H/s nêu khái niệm độbiến dạng
H/s đọc sgk về k/n lực
đàn hồiH/s trả lời c4 sgk
Tiết 10: lực đàn hồi
I/ Biến dạng đàn hồi độ biến dạng1/biến dạng của lò xo
Lò xo là vật có tínhchất đàn hồi
2/Độ biến dạng của
lò xo Độ biến dạng của
lò xo là hiệu giữachiều dài khi biếndạng và chiêù dài
tự nhiên của lò xoII/Lực đàn hồi và
đặc điểm của nó 1/ Lực đàn hồiLực mà lò xo khibiến dạng tác dụngvào quả nặng trongth/ ngh trên gọi làlực đàn hồi
27 phút
10phút
Trang 16Độ biến dạng tăngthì lực đàn hồi tăng
Yêu cầu h/s trả lời câu
hỏi 1và câu hỏi 2
H/s đọc sgk phần lực kế
là gì và trả lời câu hỏilực kế là gì
H/s trả lời: lực kế thờngdùng là lực kế lò xoH/s lực kế có thể đo đợclực kéo, lực đẩy hoặc cả
lực kéo và lực đẩyH/s trả lời c 1,c2 sgk H/s nêu GHĐ và ĐCNNcủa lực kế mà h/s có
Tiết11-Bài10 :
Lực kế-phép đo lực - trọng l- ợng , khối lợng
I/Tìm hiểu lực kế
1/ Lực kế là gì
Lực kế là dụng cụdùng để đo lực2/ Mô tả một lực kế
lò xo đơn giản
II/Đo một lực bằng lực kế
5phút
8phút
Trang 17Yêu cầu h/s trả lời c4
Yêu cầu h/s đo trọng
Yêu cầu h/s nêu công
thức liên hệ giữa khối
H/s:nếu cầm lực kếkhông dọc theo phơngcủa lực thì kết quả sẽkhông chính xác
H/s trả lời c3
H/s trả lời c4H/s đo trọng lợng củacuốn sách vật lý
H/s so sánh kết quả đotrọng lơng cuốn sách vật
lý giữa các nhómH/s trả lời c5
H/s nêu đơn vị lực H/s trả lời quả cân cókhối lợng 100g thì cótrọng lợng 1N
H/s: khối lợng 300gH/s: trọng lợng 1500NH/s trả lời c6
H/s nêu công thức :P=10 m (P là trọng lợng,
đơn vị đo là N, m là khốilợng của vật đo bằng kg)H/s trả lời c7, c9
H/s ghi yêu cầu học ởnhà
l-10phút
12phút
10phút
Trang 18Ngày soạn: 05/ 01/2003
Ngày dạy: 07 /01/2003
I / Mục tiêu
Kiến thức : Học sinh nắm đợc cấu tạ của hai loại ròng rọc; thí dụ về sữ dụng hai
loại ròng rọc trong đời sống ; chỉ rõ đợc lợi ích của hai loại ròng rọc
Kỹ năng: Biết sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp
Gọi 1h/s nêu cấu tạo của đòn
bẩy và lợi ích của đòn bẩy
trong đời sống và kỹ thuật
đặt vấn đề vào bài
Hoạt động 2
Tìm hiểu cấu tạo của ròng
rọc
Yêu cầu h/s đọc sgkmục 1
quan sát dụng cụ thật để trả
lời câu hỏi1
Giới thiệu chung về ròng
rọc:
là bánh xe có rãnh quay
quanh một trục có móc treo
Hỏi h/s theo em thế nào là
ròng rọc cố định ?
Thế nào là ròng rọc động?
Hoạt động 3
Tìm hiểu xem ròng rọc giúp
con ngời làm việc dễ dàng
Cho h/s nhận dụng cụ th/ngh
Giới thiệu dụng cụ th/ngh,
Nêu cấu tạo của ròngrọc cố định
Nêu cấu tạo của ròngrọc động
Các nhóm làmth/ngh:
Nhận dụng cụ th/nghTiến hành làm th/nghtheo sự hớng dẫn củag/v
Tiết 19 bài16:
Ròng rọcI-Tìm hiểu vềròng rọc
II/ Ròng rọc giúpcon ngời làmviệc dễ dàng nhthế nào
1/Thí nghiệm:
a/Dụng cụb/ Tiến hành:
5phút
15phút
7phút
Trang 19Yêu cầu h/s làm việc cá nhân
trả lời câu hỏi 4 để rút ra kết
Y/cầu h/s nêu những lợi ích
của việc sữ dụng ròng rọc
trong đời sống và kỹ thuậtđể
th/ngh(trả lời c3)
Trả lời c4 để rút rakết luận
Thảo luận, hợp lý hoá
kiến thức để rút ra kếtluận
Nêu các thí dụ về việcsữ dụng ròng rọctrong đời sống vàtrong kỹ thuật
Nêu lợi ích của cácloại ròng rọc
Trả lời câu hỏi 7
Ghi chép phần hớngdẫn học ở nhà
2/ Nhận xét
3/ Rút ra kếtluận
1 Ôn lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng
2 Củng cố và đánh giá việc nắm kiến thức và kỹ năng
II/ Chuẩn bị
Giáo viên :
Chuẩn bị các dụng cụ đo độ dài đo, thể tích , đo lực
Chuẩn bị một số mẫu vật hoặc nhãn có ghi khối lợng tịnh
Chuẩn bị một số câu hỏi phụ
Học sinh:
Làm đề cơng chuẩn bị ôn tập trớc bài học
III/ Tiến hành
Trang 20Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ND ghi bảng T/g
Hoạt động 1: PhầnI
Ôn tập lý thuyết
Giáo viên cho học sinh
trả lời 13 câu hỏi ở
c.lực kế
d cân2/ lực3/ làm vật bị biến dạnghoặc làm biến đổichuyển động của vật
4/ Hai lực cân bằng5/Trọng lực hay trọng l-ợng
6/ lực đàn hồi7/ khối lợng bột giặttrong hộp
8/mét:m; mét khối:mniu tơn:N; kilôgam :kgkilôgam trên métkhối:
kg/m10/ P10m11/ D = m/v12/ Mặt phẳng nghiêng ,ròng rọc , đòn bẩy
Học sinh trả lờicâu:2,3,4,5 sgk
2/ câuC3/cách B4/a.kilôgam/ métkhối b.niutơn
c.kilôgam d.niutơn/métkhối
e mét khối 5/a mặt phẳng nghiêng
b ròng rọc cố định c.Đòn bẩy
d.Ròng rọc động
Học sinh cử ngời lênbảng điền chữ vào các ô
A Ô chữ thứ nhất
Theo hàng ngang
1.ròng rọc động2.bình chia độ3.thể tích
4 máy cơ đơn giản5.mặt phẳng nghiêng6.trọng lực
Tiết20.bài17:
Ôn tập chơng I : cơ học
I - ôntập
1/a thớc b.bình chia độ , bìnhtràn
c.lực kế
d cân2/ lực3/ làm vật bị biến dạnghoặc làm biến đổichuyển động của vật
4/ Hai lực cân bằng5/Trọng lực hay trọng l-ợng
6/ lực đàn hồi7/ khối lợng bột giặttrong hộp
8/mét:m; mét khối:mniu tơn:N; kilôgam :kgkilôgam trên métkhối:kg/m
10/ P=10m11/ D = m/v12/ Mặt phẳng nghiêng ,ròng rọc , đòn bẩy
II Vận dụng2/ câuC
3/cách B4/a.kilôgam/ métkhối b.niutơn
c.kilôgam d.niutơn/métkhối
e mét khối 5/a mặt phẳng nghiêng
b ròng rọc cố định c.Đòn bẩy
d.Ròng rọc độngIII trò chơi chữ
A Ô chữ thứ nhất
Theo hàng ngang
1.ròng rọc động2.bình chia độ3.thể tích
4 máy cơ đơn giản5.mặt phẳng nghiêng6.trọng lực
7.palăng
Theo hàng dọc:điểm tựa
15phú
15phú
12phú
Trang 21-NhËn xÐt :qu¶ cÇu bá lätvßng kim lo¹i
-NhËn xÐt :qu¶ cÇu kh«ng
bá lät vßng kim lo¹i-NhËn xÐt :qu¶ cÇu bá lätvßng kim lo¹i
TiÕt21 Bµi18:
Sù në v× nhiÖt cña chÊt r¾n
1/ Lµm thÝ nghiÖm
5 phót
15phót
Trang 22Vì sao chổ nối các thanh
ray đờng xe lửa có khe
hở?
Vì sao một đầu cầu sắt
thờng gối trên một con
-Trả lời c3:
(1).tăng(2).lạnh đi-Nêu kết luậnGhi nhớ chú ý
-Quan sát bảng số liệu về
sự tăng độ dài vì nhiệt củamột số chất
-nhận xét các chất khácnhau thì nở vì nhiệt cũngkhác nhau nhôm nở nhiềunhất rồi đến đồng , sắt
Trả lời câu5,6,7 sgkC5;Vì khi đợc nung nóngkhâu nở ra dễ lắp vàocán,khi nguội đi khâu colại xiết chặt vào cán
C6: nung nóng vòng klC7:Vào mùa hè nhiệt độtăng lên thép nở ra,nêntháp cao lên
Trả lời thêm các câu hỏi
mà g/v ra thêm
Ghi chép phần hớng dẫnhọc ở nhà
2/Trả lời câu hỏi
3/Rút ra kết luậnChú ý:
Các chất rắn khácnhau nở vì nhiệtkhác nhau
4/Vận dụng:
Bài tập ở nhà:
18.1, 18.2, 18.3,18.4, 18.5 Sbt