1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lí 6 chuẩn

57 486 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khối lượng riêng - Trọng lượng riêng
Người hướng dẫn Nguyễn Trung
Trường học Trường THCS Ba Long
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Ba Long
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 394,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triển khai bài: Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm KLR, công thức tính KLR theo khối lợng riêng 10' GV: Yêu cầu h/s đọc nghiên cứu câu C1 thảo HS: Trả lời theo suy nghĩ I.. HS: Làm việc cá

Trang 1

Ngày soạn: 26/ 11 /2007 Tiết 12 :

Bài 11: Khối lợng riêng - trọng lợng riêng

- Nêu và giải quyết dn đề,vấn đáp, hoạt động nhóm

C Chuẩn bị : Cho mỗi nhóm

II Kiểm tra bài cũ: ( 5')

1 Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng nào? Nêu nguyên tắc và cấu tạo của lực kế.

2 Chữa bài tập 1.3 và 10.4 (SBT)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:Giáo viên treo tranh vẽ cái cột sắt ở ấn Độ lên bảng và đặt câu hỏi: Làm thế nào

để xác định khối lợng cái cột sắt

Sau khi học sinh nêu dự đoán, Giáo viên dẩn dắt vào bài mới

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm KLR, công thức tính KLR theo khối lợng riêng (10')

GV: Yêu cầu h/s đọc nghiên cứu câu C1 thảo

HS: Trả lời theo suy nghĩ

I Khối lợng riêng Tính khối lợng quả các vật theo KLR

Trang 2

HS: Làm việc cá nhân trả lời câu hỏi C2.

GV: Muốn biết khối lợng của một vật mà

không cần cân ta làm thế nào  Yêu cầu h/s

trả lời câu hỏi C3

HS: Thảo luận trả lời câu C3

GV: Yêu cầu h/s nêu đơn vị từng đại lợng

trong công thức

GV: Yêu cầu h/s trả lời C2, áp dụng công thức

tính khối lợng

- Đơn vị KLR là kilôgam trên mét khối, ký hiệu kg/m3.

2 Bảng KLR của một số chất

Cùng thể tích nhng các chất khác nhau, có khối lợng khác nhau

3 Tính khối lợng của một vật theo khối lợng riêng:

C2: 1m3 có m = 2600 kg0,5m3  m = 1300 kgC3:

+ m : Khối lợng (kg)+ V : Thể tích (m3)+ D : Khối lợng riêng (kg/m3 )(1)  D =

V m

(1)  V =

D m

Hoạt động 2: Tìm hiểu trọng lợng riêng (10')

GV: Yêu cầu h/s nghiên cứu trả lời

?? Trọng lợng riêng là gì

HS: Nghiên cứu làm việc cá nhân trả lời câu

hỏi của GV

GV: Gợi ý tìm hiểu đợc đơn vị của ( khối )

trọng lợng riêng qua định nghĩa

3 P = 10m

V

m V

P

10 10

Trang 3

HS: Trả lời câu hỏi C5.

III Xác định trọng lợng riêng của một chất.

C5

d =

V P

+ Xác định P= 10.m+ Xác định V V1= 100cm3

V2= ? V= V2- V1

GV: Cho h/s làm nhóm trả lời câu C7

HS: Thảo luận, tiến hành làm câu C7

- Chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành: Trả lời câu hỏi phần 15SGK

- Mỗi nhóm 13 viên sỏi

Trang 4

s Ngày soạn: 2/ 12 /2007

Tiết 13 : Bài 12: thực hành xác định khối l ợng riêng của sỏi

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp h/s biết cách xác định khối lợng riêng của vật rắn dựa vào công thứcD =

V m

2 Kỷ năng:

- Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lý

- Sử dụng thành thạo cân Rôbécvan, bình chia độ để cân vật rắn không thấm nớc

3 Thái độ:Cẩn thận khi làm thí nghiệm, yêu thích môn học.

B Ph ơng pháp: - Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, vấn đáp

C Chuẩn bị : - GV: Mỗi nhóm,1 cân Rôbecvan, hộp quả cân,1 cốc nớc

+ 1 hình chia độ có GHĐ 100cm2, ĐCNN 1cm3

- HS: -Bản báo cáo thực hành, 10 viên sỏi bằng ngón tay, + Khăn lau

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức: (1')

II Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Dựa vào công thức: GV: Yêu cầu h/s đọc tài liệu trả lời câu hỏi:

ta xác định khối lợng riêng của sỏi nh thế nào?

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Kiểm tra chuẩn bị của học sinh (10')

- GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s, phiếu học tập, sỏi, nớc, đầy đủ dụng cụ

- HS: Bỏ dụng cụ, mẫu báo cáo lên bàn để giáo viên kiểm tra

Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi và thực hành

GV: Yêu cầu h/s đọc tài liệu trả lời câu hỏi:

a khối lợng riêngcủa một chất là gì?

b Đơn vị đo khối lợng Riêng là gì?

Học sinh đọc tài liệu và trả lời câu hỏi của giáo

Để đo KLR của sỏi, phải thực hiện các

b-ớc sau:

a Đo khối lợng của sỏi bằng dụng cụ:

Cân Rôbécvan.

Trang 5

HS: Hoạt động cá nhân, đọc tài liệu phần 2 và

phần 3

GV:Yêu cầu nhóm trởng lên nhận dụng cụ

thực hành

HS: Nhóm trởng nhận dụng cụ

GV: Yêu cầu h/s hoạt động nhóm tiến hành

đo theo các bớc nh hớng dẫn SGK và ghi kết

quả vào bản báo cáo thực hành

HS: Tiến hành đo và tính khối lợng riêng của sỏi

GV: nhắc nhở h/s trong quá trình thực hành,

đo đến đâu ghi kết quả vào bản báo cáo

HS: Ghi kết quả tính đợc vào bản báo cáo thực hành

b Đo thể tích của sỏi bằng Bìng chia độ.

c Tính KLR của sỏi theo công thức:

D =

V m

+ 1kg= 1000g+ 1m3= 1000000cm3

- Mỗi lần đo hoàn thành vào mẫu báo cáo

- Đo ba lần, lấy giá trị trung bình

Hoạt động 3: Đánh giá, tổng kết bài thực hành (10')

- Nhắc nhở h/s trong quá trình đo chú ý

+ Sau khi mỗi lần đo, lấy sỏi ra phải lau khô rồi mới đo lại vì

Trang 6

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (3') Một ống bêtông nặng bị lăn xuống mơng (H13.1) có thể đa ống lên bằng

những cách nào và dùng những dụng cụ nào cho đỡ vất vã?Bài mới

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Nghiên cứu kéo vật theo phơng pháp thẳng đứng (15')

GV: Muốn kiểm tra dự đoán chúng ta

phải tiến hành thí nghiệm Giáo viên

yêu cầu h/s nêu dụng cụ tiến hành thí

Trang 7

quả vào bảng phụ,

HS: Nhận dụng cụ, tiến hành thí

nghiệmghi kết quả vào bảng phụ

HS: Thảo luận trả lời C2, C3

GV: Nhận xét, bổ sung  ghi vào vở

- Tốn nhiều ngời, nhiều sức lực

Hoạt động 2: Tìm hiểu về các loại máy cơ đơn giản (10')

GV: Yêu cầu h/s đọc phần II SGK? Kể tên các

loại máy cơ đơn giản trong thực tế

HS: Đọc phần SGK, trả lời câu hỏi

GV:Yêu cầu h/s nêu 1 số ví dụ về trờng hợp

sử dụng máy cơ đơn giản trong cuộc sống

HS: Nêu ví dụ về sử dụng máy cơ đơn giản

trong đời sống

GV: Chuẩn lại kiến thức  h/s ghi vở

II Các máy cơ đơn giản.

- Có 3 loại máy cơ đơn giản

- Vận chuyển xăng dầu làm mái xiên để xe lên

Trang 8

- Häc thuéc phÇn ghi nhí SGK.

- Lµm bµi tËp 13.213.4 (SBT)

- ChuÈn bÞ bµi míi: Bµi 14

Trang 9

Ngày soạn: 14/ 12 /2007

Tiết 15 : Bài 14: mặt phẳng nghiêng

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu đợc thí dụ sử dụng mặt phẳng nghiêng trong cuộc sống và chỉ rõ ích lợi của chúng

- Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lý

2 kỷ năng;

- Sử dụng lực kế đo trọng lợng của vật

- Làm thí nghiệm kiểm tra độ lớn của lực kéo phụ thuộc vào độ cao (chiều dài) của mặt phẳng nghiêng

+ 1 khối trụ kim loại có trục quay ở giữa

+ 1 mặt phẳng có đánh dấu sẳn ở độ cao () có thể N độ cao, độ dài mặt phẳng nghiêng

- Cả lớp:

+ Tranh vẽ 14.1, 14.2

+ Bảng phụ ghi kết quả thí nghiệm

+ Phiếu học tập cho mỗi nhóm

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức: (1')

II Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Kể tên các loại máy cơ đơn giản? Cho ví dụ?

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu dự đoán Bài mới

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Học sinh làm thí nghiệm (15')

Trang 10

Hoạt động GV và HS Nội dung kiến thức

GV: Yêu cầu h/s đọc phần 1, yêu cầu h/s dự

đoán

HS: Đọc phần 1, nêu dự đoán

GV: Để kiểm tra dự đoán, chúng ta tiến hành

thí nghiệm Yêu cầu h/s nêu dụng cụ và cách

tiến hành, nhận dụng cụ  thành

HS: Nêu dụng cụ, cách tiến hành thí nghiệm

theo 4 bớc

GV: Sau khi tiến hành thí nghiệm, yêu cầu h/s ghi

số liệu vào bảng kết quả thí nghiệm (bảng phụ)

HS: Điền kết quả vào bảng phụ

GV: Yêu cầu h/s làm việc cá nhân trả lời câu

hỏi C2

HS: Trả lời câu hỏi C2

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất lớp

GV: Từ những phơng án trên g/v yêu cầu h/s

đa ra một số ví dụ trong thực tế để minh hoạ

HS: Lấy ví dụ: + Xây thềm nhà có m xuôi

+ Dùng tấm ván dài để đa hàng lên

- B2: Đo lực kéo F2 (nghiêng lớn)

- B3: Đo lực kéo F3 (nghiêng vừa)

- B4: Đo lực kéo F3 (nghiêng nhỏ) Bảng phụ: C1

- Tăng chiều dài tấm ván

- Giảm độ cao và tăng chiều dài của tấm ván

Hoạt động 2:Rút ra kết luận từ kết quả thí nghiệm (10')

GV: Yêu cầu h/s quan sát kỹ bảng kết quả thí

nghiệm toàn lớp dựa vào đó trả lời vấn đề nêu

- Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực cần để kéo vật lên trên mặt phẳng đó càng nhỏ

Hoạt động 3: Vận dụng (5')

Trang 11

GV: Yêu cầu h/s làm việc cá nhân trả lời câu

hỏi C3

HS: Làm việc cá nhân trả lơì câu hỏi C3

GV: Yêu cầu h/s thảo luận trả lời cầu hỏi C4,

C5

HS: Thảo luận trả lời cầu hỏi C4, C5

GV: Cho nhóm nhận xét câu trả lời, sau đó

g/v nhận xét, bổ sung, thống nhất lớp

HS: Ghi vở

4 Vận dụng:

C3 - Dùng ván vận chuyển xăng dầu

- Xây cầu thang trơn ở bệnh viện

- Mái xuôi ở nhà đa xe máy lên

C4 Đi lên dốc càng thoả mái thì mặt phẳng nghiêng ít  tốn ít lực hơn đi càng dễ hơn.C5 C F< 500N

Vì sử dụng tấm ván dài hơn  giảm mặt phẳng nghiêng  dùng ít lực hơn

IV Củng cố: (3')

- Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực kéo nh thế nào so với trọng lợng của vật?

- Muốn làm giảm lực kéo của vật thì phải tăng hay giảm chiều dài của mặt phẳng nghiêng

Trang 12

Ngày soạn: 7/ 12 /2006 Bài 15:

Tiết 16 : Đòn bẩy

A Mục tiêu:

- Nêu đợc 2 ví dụ về sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống, xác định đợc điểm tựa (O), các lực tác dụng lên đòn bẩy (01, 02 và lực F1, F2)

- Biết sử dụng đòn bẩy trong những công việc thích hợp (biết thay đổi vị trí của các điểm 0, 01,

02 cho phù hợp với yêu cầu sử dụng

Trong cuộc sống hàng ngày có rất nhiều dụng cụ làm việc dựa trên nguyên tắc đòn bẩy Vậy đòn bẩy

có cấu tạo nh thế nào? Giúp cho con ngời công việc nhẹ nhàng hơn nh thế nào?  Bài mới

2 Triển khai bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy (10')

GV: Treo tranh hình vẽ 15.2, 15.3? Nêu cấu

tạo của đòn bẩy?

HS: Trả lời theo quan sát, thấy đợc ở hình vẽ

Trang 13

GV: Yêu cầu h/s hoàn thành câu C1.

HS: Làm việc cá nhân trả lời câu hỏi C1

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất lớp

GV: Yêu cầu h/s lấy ví dụ về việc sử dụng

đòn bẩy trong cuộc sống

Hình 15.3

(4) 01, (5) 0, (6) 02

Ví dụ:

Hoạt động 2:Nghiên cứu xem đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn ntn (15')

GV: Yêu cầu h/s đọc mục I SGK, yêu cầu h/s

quan sát hình 15.4, cho biết 0, 01, 02 là gì?

GV: Yêu cầu nhóm trởng nhận dụng cụ thí

nghiệm, tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả vào

HS: Tiến hành thí nghiệm, báo cáo kết quả

GV: Từ bảng kết quả, thảo luận trả lời câu hỏi

- Bớc 2: Đo F2 (002>001)

- Bớc 3: Đo F2 (002= 001)

- Bớc 4: Đo F2 (002<001)

3 Rút ra kết luậnMuốn lực nâng vật nhỏ hơn trọng lợng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng lớn hơn khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lợng vật

Trang 14

Hoạt động 3: Vận dụng (10')

GV: Yêu cầu h/s làm việc cá nhân trả lời câu

hỏi C4

HS: Làm việc cá nhân trả lời câu hỏi C4

GV: Yêu cầu h/s thảo luận trả lời câu hỏi C5,

C6

HS: Thảo luận trả lời câu hỏi C5, C6

GV: Nhận xét, đánh giá, bổ sung thống nhất

02: Tay cầm kéo

c) 0: Điểm giữa bánh xe và xe01: Bánh xe

02: Tay cầmC6: - Đặt điểm tự gần ống

- Buộc dây kéo xa điểm tựa

- Buộc thêm gạch, gổ cuốn đòn bẩy

IV Củng cố: (2')

- Nêu cấu tạo đòn bẩy

- Đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng nh thế nào?

Trang 15

Ngày soạn: 12/ 12 /2006

Tiết 17 : Kiểm tra học kỳ I

A Mục tiêu:

- Kiểm tra kiến thức của h/s trong chơng I

- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của h/s qua từng bài học để bổ sung kịp thời cho h/s

- Điều chỉnh cách giảng dạy

- Rèn luyện khả năng t duy, tính cẩn thận cho h/s

Trang 16

Họ và tên: Bài kiểm tra học kỳ I

Lớp: 6/ Môn: Vật lý Thời gian: 45phút

I Khoanh tròn những câu đúng nhất:

Câu 1: Các kết quả đúng của 4 phép đo về độ dài trong một bài thực hành đợc ghi: 18,5cm;

19cm; 18,1; 18.4cm ĐCNN của thớc là:

Câu 2: Chọn bình chia độ phù hợp nhất trong các bình để đo thể tích chất lỏng có dung tích 0,35 lit

a Bình 200ml có vạch chia tới 5ml b Bình 100ml có vạch chia tới 10ml

c Bình 400ml có vạch chia tới 2ml d Bình 400ml có vạch chia tới 5ml

Câu 3: Một bình chia độ chứa 150cm3 nớc Thả viên bi thứ nhất vào bình, nó dâng lên đến 156cm3 Tiếp tục thả hai viên bi giống hệt nh thế vào bình Mực nớc sẽ dâng đến vạch nào?

Câu 4: Phát biểu nào sau đây thiếu chính xác:

a Hai lực cân bằng là hai lực mạnh nh nhau

b Tác dụng lực đẩy, kéo vật này lên vật khác gọi là lực

c Lực tác dụng của lò xo khi kéo giảnlực đàn hồi

d Các vật có thể tác dụng lực lên nhau không cần tiếp xúc

Câu 5: Khi dùng búa đóng đinh vào tờng, lực của búa đã trực tiếp

a Làm đinh ngập sâu trong tờng b Làm tờng biến dạng

Câu 6: Hai lò xo có chiều dài ban đầu nh nhau Khi treo vào mỗi lò xo một vật, ngời ta thấy hai

lò xo dãn ra nh nhau Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a Hai vật có khối lợng bằng nhau

=

2= 2 (m1+ m3)Câu 8: Vật thứ nhất có trọng lợng gấp đôi vật thứ hai thì:

a Khối lợng vật thứ nhất gấp đôi khối lợng vật thứ hai

b Khối lợng vật thứ hai gấp đôi khối lợng vật thứ nhất

c Thể tích vật thứ nhất gấp đôi thể tích vật thứ hai

d Thể tích vật thứ hai gấp đôi thể tích vật thứ nhất

Trang 17

Câu 9: Khối lọng của hòn sỏi có thay đổi không trong các trờng hợp sau: (ghi K/C sau câu trả lời a, b, c, d)

a Hòn sỏi nằm trong bể nớc b Đa hòn sỏi lên khỏi bể

c Nung hòn sỏi tới nóng đỏ lên d Nghiền hòn sỏi thành bột mịn

Câu 10: Hai quả cầu có khối lợng bằng nhau (m1= m2) nhng clại có khối lợng riêng khác nhau (D1+D2) khi đó thể tích của hai quả cầu là:

a Nếu chiều dài mặt phẳng nghiêng càng ngắn thì lực kéo vật lên

b .là điểm để đòn bẩy quay quanh

c Điểm tác dụng: (F1) của vật cần nâng đặt tại

d Điểm tác dụng: (F2) của vật cần nâng đặt tại

Trang 18

Ngày soạn: 15/ 12 /2006 Tiết 18 : Ôn tập

A Mục tiêu:

- Ôn tập lại những kiến thức cơ bản trong chơng I

- Cũng cố và đánh giá việc nắm kiến thức và kỹ năng của h/s

- Điều chỉnh lịp thời ( về mặt kiến thức, thực nghiệm) cho h/s

- Một số dụng cụ trực quan, kem giặt, kéo, kìm

- Câu hỏi trắc nghiệm, tự luận ( sách tham khảo)

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức : (1')

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Ôn tập (20')

GV: yêu cầu h/s trả lời 4 câu hỏi đầu phần I (SGK)

HS: Làm việc ca nhân trả lời 4 câu hỏi

GV: Nhận xét, bổ sung

GV: yêu cầu h/s làm việc cá nhân trả lời câu 5, 6, 7, 8

SGK

HS: Làm việc cá nhân trả lời câu 5, 6, 7, 8

GV: Bổ sung, thống nhất toàn lớp

GV: Hớng dẫn h/s hoàn thành các câu còn lại

HS: Trả lời

GV: Nhận xét, có thể ghi điểm cho h/s trả lời tốt

HS: Tự ghi nội dung vào vở

Trang 19

HS: Làm việc cá nhân trả lời câu 2, 3.

GV: Đa ra phơng án đúng, giải thích cho h/s hiểu

HS: Ghi vở

II Vận dụng:

1 - con trâu t/d lực kéo cái cày

- Nguời thủ môn bóng đá, lực đẩy, quả bóng

đa

- Chiếc kìm nhổ đinh, lực kéo, cái đinh

- Thanh nam châm, lực hút, miếng sắt

Hoạt động 3: Câu hỏi trăc nghiệm và tự luận ( 10 ')

Câu 1: Hai túi đờng có khối lợng là 500g Biết túi thứ nhất nặng gấp 4 lần túi thứ 2 Trọng lợng túi thứ nhất và túi thứ hai lần lợt:

D= , phát biểu nào sau đây chính xác

A Khi thể tích của vật càng lớn, thì khối lợng riêng vật càng nhỏ

B Khi khối lợng của vật càng lớn thì khối lợng riêng vật càng lớn

C Đối với 1 chất rắn xác định, khối lợng tỷ lệ với thể tích của nó

D Đối với 1 chất rắn xác định, khối lợng tỷ lệ với tể tích của nó

Câu 3: Một bình chia độ chứa 10cm3 nớc Thả viên bi vào bình, nớc dâng lên 150cm3 Thể tích của viên bi là:

Câu 4: Trong các câu sau đây, câu nào đúng câu nào sai?

2 Để đo thể tích vật rắn không thấm nớc, có thể bùng bình chia độ, bình tràn Đ S

3 Dùng một bình chia độ và một bình tràn có thể đo thể tích của tất cả các vật Đ S

rắn không thấm nớc

4 Khi thả chìm vật rắn vào chất lỏng đựng trong bình chia độ thì mực chất lỏng dâng lên thêm lên đúng bằng thể tích của vật

Trang 20

Câu 5: Những cặp lực nào dới đây không phải là 2 lực cân bằng.

A Lực đẩyk/k làm quả bóng bay lên và lực em bé giữ dây lại không cho qủ bóng bay lên

B Lực mà lò xo t/d vào vật và lực mà vật t/d vào lò xo

C Lực do dòng nớc đẩy truyền trôi và lực mà do sợi dây neo thuyền lại

D Lực của con chim đậu trên cành cây làm cho cành cây cong xuống và lực đàn hồi giữ cho cành cây không cong xuống nữa

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chổ trống:

1 Ngời ta thờng dùng để đa hàng lên sàn ôtô

2 Khi đứng dới đất, cần đa cát lên tầng cao, ngời ta dùng

3 Kéo thùng nớc từ dới giếng lên, ngời ta thờng dùng

Câu 7: Có thể làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng bằng cách nào sau đây?

A Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

B Giảm chiều dài kê mặt phẳng nghiêng

C Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng và đồng thời tăng chiều dài kê mặt phẳng nghiêng

D Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng và đồng thời tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng

Câu 8: Một vật có khối lợng 100g và có thể tích 350m3 Hãy tính khối lợng riêng của vật theo g/cm3, kg/m3 và tính trọng lợng riêng của vật

Trang 21

Ngày soạn: 22/ 12 /2006

Tiết 19 : ròng rọc

A Mục tiêu:

- Nêu đựơc ví dụ về sử dụng các loại ròng rọc trong cuộc sống và chỉ rõ lợi ích của chúng

- Biết sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp

- Biết cách đo lực kéo của ròng rọc

II Kiểm tra bài cũ: (5')

- Nêu ví dụ về một dụng cụ làm việc dựa trên nguyên tăc đòn bẩy? Chỉ ra 3 yếu tố của đoàn bẩy? Cho biết đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào?

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của ròng rọc (10')

GV: Treo hình 16.2 a, b lên bảng, yêu cầu h/s

đọc mục I, quan sát hình 16.2a sau đó yêu cầu

h/s nhận dụng cụ quan sát nêu cấu tạo rong

Trang 22

Hoạt động 2: Ròng rọc giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào (10')

GV:Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm, yêu cầu

nhóm trỏng nhận dụng cụ tiến hành thí nghiệm

theo hớng dẫn mục C2 và hình vẽ 16.3  16.5

HS: Nhận dụng cụ tiến hành thí nghiệm

GV: Yêu cầu các nhóm trởng ghi kết quả vào

h/s thảo luận trả lời C3, C4

HS: Làm việc cá nhân trả lời câu hỏi C5, C6, C7

GV: Yêu cầu h./s khcá nhận xét, sau đó g/v nhận

xét, bổ sung, chốt lại câu trả lời đúng

HS: Nghe, tự ghi vở

4 Vận dụng:

C5: - sử dụng trong quá trình xd

- Rèm cửa, cửa cuốn, cần cẩu

C6 - Ròng rọc cố định, thay đổi hớng của lực tác dụng

- ròng rọc động: (thay) lợi về lực

C7 Hình b lớn hơn

IV Củng cố: (3')

- Cấu tạo ròng rọc động và ròng rọc cố định có gì khác nhau?

- Ròng rọc giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào?

Trang 23

- Häc thuéc phÇn ghi nhí SGK

- Lµm bµi tËp 16.1  16.6

- Lµm bµi tËp Tæng kÕt ch¬ng I

Trang 24

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Ôn tập (15')

GV: Yêu cầu h/s làm việc cá nhân trả lời

4 câu hỏi đầu chơng

HS: Trả lời câu hỏi theo yêu cầu

12 Đòn bẩy, ròng rọc, mặp phẳng nghiêng

Hoạt động 2: Vận dụng (15')

Trang 25

GV: Yêu cầu h/s trả lời câu hỏi 1 sgk.

HS: Trả lời câu 1, h/s khác nhận xét câu trả lời

của bạn

GV: Yêu cầu h/s hoàn thành câu 2, 3, 4, 5, 6

phần II sgk

HS:Làm việc cá nhân trả lời câu 2, 3, 4, 5, 6

GV: Cho h/s khác nhận xét câu trả lời sau đó

giáo viên, bổ sung

HS: Tự ghi vở câu trả lời đúng

II Vận dụng:

1

2.c3.B

b Vì để cắt giấy, tóc chỉ cần có lực nhỏ nên tuy lỡi kéo dài hơn tay cầm mà lực từ tay ta vẫn có thể cắt đợc Ta đợc lợi là tay

- Ôn tập lại toàn bộ chơngI

- Soạn bài mới, bài 18

Ngày soạn: 5/ 1 /2007 Bài 18:

Tiết 21 : Sự nở vì nhiệt của chất rắn

A Mục tiêu:

Trang 26

- Tìm đợc ví dụ trong thực tế chứng tỏ:

+ Thể tích, chiều dài của một vật rắn tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi

+ Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

- Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn

- Biết đọc các biểu bảng để rút ra kết luận cần thiết

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (4')

Hớng dẫn h/s xem hình ảnh tháp Ep- phen và giới thiệu đôi điều về tháp này các phép đo tháng 1 tháng 7 cho thấy trong vòng 6 tháng tháp cao lên 10cm Tại sao có hiện tợng kỳ lạ đó

2 Triển khai bài

Hoạt động 1: Thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất rắn (15')

GV: Yêu cầu h/s quan sát hình 18.1, đọc thông

tin mục 1 sau đó đa ra dự đoán

HS: Dự đoán

GV: Cho h/s tiến hành thí nghiệm, thảo luận

trả lời câu hỏi C1, C2

HS: Thảo luận, thực nghiệm trả lời câu hỏi C1, C2

2 Trả lời câu hỏi

C1: Vì quả cầu nở ra khi nóng lên

C2: Vì quả cầu co lại khi lạnh đi

Hoạt động 2: Rút ra kết luận (3')

GV: hớng dẫn h/s điền từ thích hợp vào ô

trống hoàn thành câu hỏi C3

HS: Thảo luận tìm từ hoàn thành vào chổ

Trang 27

GV: Treo b¶ng t¨n g chiÒu dµi cña c¸c thanh

kim lo¹i, yªu cÇu h/s th¶o luËn, tr¶ lêi cña hái

⇒ NhËn xÐt: C¸c chÊt r¾n kh¸c nhau në vi nhiÖt kh¸c nhau

Trang 28

Ngày soạn: 10/ 1 /2007 Bài 19:

Tiết 22 : Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

A Mục tiêu:

- Tìm đợc thí dụ về các nội dung

+ Thể tích của mộ chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi

+ Các chất lỏng khác nhau, giản nở vì nhiệt khác nhau

- Giải thích đợc một số hiện tọng đơn giản về sự vì nhiệt của chất lỏng

+ 1 bình thuỷ tinh đáy bằng

+ 1 ống thuỷ tinh thẳng có thành dày

+ 1 nút cao su, nớc pha màu, chậu, miếng giấy trắng vẽ vạch chia

- HS: Mỗi nhóm

+ 2bình thuỷ tinh giống nhau có nút cao su

+Một chậu thuỷ tinh cha 2 bình trên

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức : (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

1 Yêu cầu h/s nêu kết luận vì sự nở vì nhiệt của chất rắn, chữa bài tập 18.4

2 Yêu cầu h/s chữa bài tập 18.3

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2')

Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh Vậy đối với chất lỏng có xảy ra hiện t ợng đó không? Nếu xảy ra thì có điểm gì giống và khác nhau so với chất rắn

2 Triển khai bài

Hoạt động 1: Làm thí nghiệm xem nớc có nở ra khi nóng lên không (10')

GV: yêu cầu h/s qua sát hình 19.1 và 19.2 sau

đó các nhóm nhận dụng cụ tiến hành TN

HS: Nhận dụng cụ tiến hành thí nghiệm

GV: Sau khi tiến hành thí nghiệm, thảo luận

trả lời câu hỏi C1

HS: Trả lời câu C1

GV: Yêu cầu h/s đọc câu hỏi C2, điều khiển

các nhóm dự đoán kết quả thí nghiệm

1 làm thí nghiệm

2 Trả lời câu hỏi:

C1: Mực nớc dân lên vì nớc nòng lên nở ra

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng KLR của một số chất. - giáo án lí 6 chuẩn
2. Bảng KLR của một số chất (Trang 2)
C7. Hình b lớn hơn - giáo án lí 6 chuẩn
7. Hình b lớn hơn (Trang 22)
Hình 23.1, sau đó bố trí thí nghiệm. - giáo án lí 6 chuẩn
Hình 23.1 sau đó bố trí thí nghiệm (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w