1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an li 6 cuc hay

17 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đo độ dài
Người hướng dẫn Tạ Hồng Quảng – GV
Trường học Trường THCS Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Suy nghĩ và trả lời C1 GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đưa ra kết luận chung cho câu C1 GV: Hướng dẫn HS cách ước lượng độ dài cần đo.. đưa ra kết luận chung cho câu C4GV: C

Trang 1

Tuần: 1- Tiết: 1

22.08.2010 CHƯƠNG 1: CƠ HỌC

ĐO ĐỘ DÀI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được các dụng cụ thường dùng để đo độ dài

- Biết được đơn vị đo độ dài

2 Kĩ năng:

- Biết cách dùng dụng cụ đo độ dài cho phù hợp với vật cần đo

- Đo được độ dài của 1 số vật bằng dụng cụ đo độ dài

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào trong thực tế

- Nghiêm túc trong khi học tập

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Thước dây, thước cuộn, thước mét

2 Học sinh:

Mỗi nhóm: Thước kẻ, thước dây, thước cuộn, bảng 1.1

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 Ổn định: (1’)

2 B i m i:ài mới: ới:

Hoạt động 1: Đơn vị đo độ dài.

HS: Nhớ lại đơn vị đo độ dài hợp pháp của

nước ta

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó

đưa ra kết luận

HS: Suy nghĩ và trả lời C1

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C1

GV: Hướng dẫn HS cách ước lượng độ dài

cần đo

HS: Tiến hành ước lượng theo yêu cầu của

câu hỏi C2 và C3

I Đơn vị đo độ dài

1.Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.

- Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo

lường hợp pháp của nước ta là mét, kí hiệu: m.

- Ngoài ra còn có đềximét (dm), centimét (cm), milimét (mm), kilômét (km)… C1:

1m = 10dm 1m = 100cm 1cm = 10mm 1km = 1000m

2 Ước lượng độ dài.

C2:

Tùy vào HS

C3:

Tùy vào HS

Hoạt động 2: Cách đo độ dài.

HS: Quan sát và trả lời C4

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau đó

II Đo độ dài.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.

C4:

Trang 2

đưa ra kết luận chung cho câu C4

GV: Cung cấp thông tin về GHĐ và ĐCNN

HS: Nắm bắt thông tin và trả lời C5

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung

HS: Nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của

nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho câu C5

HS: Suy nghĩ và trả lời C6

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C6

HS: Suy nghĩ và trả lời C7

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C7

GV: Gướng dẫn HS tiến hành đo độ dài

HS: Thảo luận và tiến hành đo chiều dài bàn

học và bề dày cuốn sách Vật lí 6

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm tự nhận xét,

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho phần này

Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài

tập

- Học bài và làm các bài tập 1-2.1 đến

1-2.7 (Tr4_SBT)

- Thợ mộc dùng thước cuộn

- Học sinh dùng thước kẻ

- Người bán vải dùng thước mét

GHĐ: là độ dài lớn nhất ghi trên thước ĐCNN: là độ chia giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước.

C5: Thước của em có:

GHĐ: ĐCNN:

C6:

a, Nên dùng thước có GHĐ: 20cm và ĐCNN: 1mm

b, Nên dùng thước có GHĐ: 30cm và ĐCNN: 1mm

c, Nên dùng thước có GHĐ: 1m và ĐCNN: 1cm

C7: Thợ may thường dùng thước mét để đo vải và thước dây để đo các số đo cơ thể khách hàng

2 Đo độ dài.

a, Chuẩn bị:

- Thước dây, thước kẻ học sinh

- Bảng 1.1

b, Tiến hành đo:

- Ước lượng độ dài cần đo

- Chọn dụng cụ đo: xác định GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo

- Đo độ dài: đo 3 lần, ghi vào bảng, lấy giá trị trung bình

3

3 2

l l l l

Trang 3

Tuần 2 - Tiết: 2

29.08.2010 ĐO ĐỘ DÀI (tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được cách chọn dụng cụ đo phù hợp

- Biết cách đặt mắt để nhìn kết quả đo cho chính xác

2 Kĩ năng:

- Đo được độ dài của 1 số vật

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Thước dây, thước cuộn, thước mét

2 Học sinh:

- Thước cuộn, thước dây, thước mét

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: Đổi các đơn vị đo sau:

Đáp án:

1km = 100000 cm 0,5dm = 50mm 1cm = 0,0001 km 1mm = 0,001 m

3 B i m i:ài mới: ới:

Hoạt động 1: Cách đo độ dài.

HS: Hđ cá nhân trả lời C1, C2

GV: Đưa ra kết luận chung cho câu C1 và C2

HS: Suy nghĩ và trả lời C3

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đưa

ra kết luận chung cho câu C3

HS: Suy nghĩ và trả lời C4, C5

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đưa

ra kết luận chung cho C4, C5

HS: Thảo luận với câu C6

I Cách đo độ dài.

C1: Tùy vào HS

C2: Tùy vào HS

C3: Đặt sao cho vạch số 0 của thước bằng 1 đầu vật cần đo

C4: Nhìn vuông góc với đầu còn lại của vật xem tương ứng với vạch số bao nhiêu ghi trên thước

Trang 4

Đại diện các nhóm trình bày.

GV: Đưa ra kết luận chung cho câu C6

Hoạt động 2: Vận dụng.

HS: Suy nghĩ và trả lời C7  C9

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đưa

ra kết luận chung cho câu C7  C9

HS: Thảo luận với câu C10

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả

lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận chung

cho câu C10

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò.

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức

trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ, có thể

em chưa biết

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài

tập

- Học bài và làm các bài tập 2.8 đến

1-2.13 (Tr5_SBT)

- Chuẩn bị cho giờ sau

Mỗi nhóm: Các loại dụng cụ đựng chất lỏng (ca, cốc, can …)

Một số loại bình chia độ

C5: Ta lấy kết quả của vạch nào gần nhất

* Rút ra kết luận:

C6:

a, … độ dài …

b, … GHĐ … ĐCNN …

c, … dọc theo … ngang bằng …

d, … vuông góc …

e, … gần nhất …

II Vận dụng.

C7: ý C C8: ý C C9:

a, l 7cm

b, l  7cm

c, l 7cm

C10: Tùy vào các nhóm HS

Trang 5

Tuần 3 -Tiết: 3

05.09.2010 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được các dụng cụ đo thể tích chất lỏng

- Biết được cách đo thể tích chât lỏng

2 Kĩ năng:

- Đo được thể tích chất lỏng bằng các dụng cụ đo

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Bình chia độ, bình tràn, ca đong, can…

2 Học sinh:

Mỗi nhóm: Các loại dụng cụ đựng chất lỏng (ca, cốc, can …)

Một số loại bình chia độ

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: Làm bài tập 1-2.9 trong SBT ?

Đáp án:

Bài1-2.9: a, ĐCNN: 0,1 cm

b, ĐCNN: 1 cm

c, ĐCNN: 0,5 cm

3 B i m i:ài mới: ới:

Hoạt động 1: Đơn vị đo thể tích.

HS: Đọc thông tin trong SGK và trả lời C1

GV: Gọi HS khác nhận xét, đưa ra kết luận

chung cho câu C1

Hoạt động 2: Đo thể tích chất lỏng.

HS: Suy nghĩ và trả lời C2

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

I Đơn vị đo thể tích.

- Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít (l)

1 lít = 1 dm3 ; 1 ml= 1cm3 (1cc) C1: 1m3 = 1.000 dm3 = 1.000.000 cm3

1m3 = 1.000 lít = 1.000.000 ml

II Đo thể tích chất lỏng.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.

C2:

- Ca đong: GHĐ: 1l ; ĐCNN: 0,5l

- Can: GHĐ: 5l ; ĐCNN: 1l C3:

Trang 6

đưa ra kết luận chung cho câu C2.

HS: Suy nghĩ và trả lời C3

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C3

HS: Suy nghĩ và trả lời C4

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C4

HS: Suy nghĩ và trả lời C5

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C5

HS: Suy nghĩ và trả lời C6 đến C8

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C6 đến C8

HS: Suy nghĩ và trả lời C9

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho câu C9

HS: Làm TN và thực hành

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu

trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho phần này

Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò - Gọi học

sinh đọc ghi nhớ, phần có thể em chưa biết

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài

tập

- Học bài và làm các bài tập 3.1 đến

3.7 (Tr7- SBT)

- Cốc, chai, bát … C4: a, GHĐ: 100ml ; ĐCNN: 5ml

b, GHĐ: 250ml ; ĐCNN: 50ml

c, GHĐ: 300ml ; ĐCNN: 50ml C5: Ca đong, can, chai, bình chia độ …

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.

C6: ý B C7: ý B C8: a, 70 cm3; b 51 cm3; c 49 cm3

* Rút ra kết luận:

C9:

a, … thể tích…

b, … GHĐ … ĐCNN …

c, … thẳng đứng …

d, … ngang …

e, … gần nhất …

3 Thực hành:

a, Chuẩn bị:

- Bình chia độ, chai, lọ, ca đong …

- Bình 1 đừng đầy nước, bình 2 đựng ít nước

b, Tiến hành đo:

- Ước lượng thể tích của nước chứa trong 2 bình và ghi vào bảng

- Đo thể tích của các bình

Bảng 3.1

Vật cần đo thể Dụng cụ đo Thể tích ước Thể tích đo

Trang 7

tích GHĐ ĐCNN lượng (lít) được (cm 3 )

Tuần 4 - Tiết: 4

12.09.2010 ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết cách đo thể tích vật rắn không thấm nước

2 Kĩ năng:

- Đo được thể tích vật rắn không thấm nước

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Bình tràn, bình chia độ, vật rắn không thấm nước

2 Học sinh:

Mỗi nhóm: Vật rắn không thấm nước, dây buộc, bảng 4.1

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: làm bài 3.5 trong SBT ?

Đáp án: Bài 3.5:

a, ĐCNN: 0,1 cm3

b, ĐCNN: 0,5 cm3

3 B i m i:ài mới: ới:

Hoạt động 1: Đo thể tích vật rắn không

thấm nước.

HS: Quan sát và trả lời C1

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao

đó đưa ra kết luận chung cho câu C1

HS: Quan sát và trả lời C2

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao

đó đưa ra kết luận chung cho câu C2

I Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước và chìm trong nước.

1 Dùng bình chia độ

C1: Thả hòn đá vào bình chia độ, mực nước dâng lên so với ban đầu bao nhiêu thì đó

là thể tích của hòn đá

2 Dùng bình tràn.

C2: Thả hòn đá vào bình tràn, nước dâng lên sẽ tràn sang bình chứa Đem lượng nước này đổ vào bình chia độ ta thu được thể tích của hòn đá

Trang 8

HS: Suy nghĩ và trả lời C3

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao

đó đưa ra kết luận chung cho câu C3

HS: Thực hành đo thể tích vật rắn

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho

câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho phần này

Hoạt động 2: Vận dụng.

HS: Suy nghĩ và trả lời C4

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao

đó đưa ra kết luận chung cho câu C4

HS: Làm TN và thảo luận với câu C5 +

C6

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho

câu trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho câu C5 + C6

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò.

- Giáo viên hệ thống hóa lại các

kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ +

có thể em chưa biết

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách

bài tập

- Học bài và làm các bài tập 4.1 đến

4.6 (Tr8_SBT)

- Chuẩn bị cho giờ sau

Mỗi nhóm: Cân bất kì, vật cần cân

* Rút ra kết luận:

C3:

a … thả chìm … dâng lên …

b … thả … tràn ra …

3 Thực hành.

a Chuẩn bị

- Bình chia độ, bình tràn, bình chứa, ca đong …

- Vật rắn không thấm nước

- Kẻ bảng 4.1

b Ước lượng thể tích của vật (cm3) và ghi vào bảng

c Kiểm tra ước lượng bằng cách đo thể tích của vật

II Vận dụng.

C4: Lưu ý là phải đổ đầy nước vào bình tràn trước khi thả vật và khi đổ nước từ bát sang bình chia độ thì không để nước rơi ra ngoài hay còn ở trong bát

C5:

Tùy HS C6:

Tùy HS

Trang 9

Tuần 5- Tiết: 5

19.09.2010 KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa về khối lượng

-Trình bày được cách điều chỉnh số 0 của cân Rô-béc-van và cân một vật bằng cân Rô-béc –van

2 Kĩ năng:

- Biết cách xác định khối lượng của 1 vật bằng cân

-Chỉ ra được GHĐ và ĐCNN của một cái cân

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Cân Rô-béc-van, vật nặng, hộp quả cân

2 Học sinh:

Mỗi nhóm: Cân bất kì, vật cần cân

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 Ổn định:

2 B i m i:ài mới: ới:

Hoạt động 1: Khối lượng.

HS: Suy nghĩ và trả lời C1, C2 ?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C1 và C2

HS: Suy nghĩ và trả lời C3  C6?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C3 

I Khối lượng Đơn vị khối lượng.

1 Khối lượng.

C1: 397g là lượng sữa chứa trong hộp sữa

C2: 500g là lượng bột giặt có trong túi bột giặt

C3: 500g …

C4: 397g …

C5: … khối lượng

C6: … lượng …

2 Đơn vị khối lượng.

Trang 10

GV: Cung cấp thông tin về đơn vị của khối

lượng

HS: Nắm bắt thông tin

Hoạt động 2: Cách đo khối lượng.

HS: Quan sát và trả lời C7?

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho câu C7

HS: Suy nghĩ và trả lời C8?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C8

HS: Suy nghĩ và trả lời C9?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C9

HS: Suy nghĩ và trả lời C10?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho C10

HS: Suy nghĩ và trả lời C11?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho C11

Hoạt động 3: Vận dụng.

HS: Suy nghĩ và trả lời C12?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C12

HS: Suy nghĩ và trả lời C13?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C13

Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò.

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể

em chưa biết

SGK

II Đo khối lượng.

1 Tìm hiểu cân Rô-béc-van.

C7: Tùy vào HS C8: GHĐ: … ĐCNN: …

2 Cách dùng cân Rô-bec-van để cân một vật.

C9:

… điều chỉnh số 0 … vật đem cân … quả cân … thăng bằng … đúng giữa … quả cân … vật đem cân

C10:

Tùy vào HS

3 Các loại cân khác.

C11:

- Hình 5.3 là cân y tế

- Hình 5.4 là cân tạ

- Hnh 5.5 là cân đòn

- Hình 5.6 là cân đồng hồ

III Vận dụng.

C12:

Tùy vào HS C13: 5T Chỉ dẫn rằng xe rằng xe có khối lượng trên 5 tấn không được đi qua cầu

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

- Hướng dẫn làm bài tập trong sách

bài tập

- Học bài và làm các bài tập 5.1 đến

5.5 (Tr9_SBT)

- Chuẩn bị cho giờ sau

Mỗi nhóm: Xe lăn, lò xo lá tròn,

nam châm, quả nặng, dây treo

Tuần 6 - Tiết: 6

26.09.2010 LỰC - HAI LỰC CÂN BẰNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được khái niệm về lực và hai lực cân bằng

- Nêu được thí dụ về lực, hai lực cân bằng

2 Kĩ năng:

- Nắm được tác dụng của hai lực cân bằng

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Lò xo, xe, quả nặng, giá TN, dây treo

2 Học sinh:

- Nam châm, dây treo, quả nặng

III Tiến trình tổ chức day - học

1 Ổn định

2 Kiểm tra:

Câu hỏi: làm bài 5.5 trong SBT ?

Đáp án: Bài 5.5: Đặt lên hai đĩa cân mỗi bên là 1 quả cân như nhau, nêu khi thăng

bằng mà kim không chỉ đúng vạch số không (hoặc cân không thăng bằng) thì cái cân đó không còn chính xác nữa

3 B i m i:ài mới: ới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về lực.

HS: Làm TN và thảo luận với câu C1 C3

I Lực.

1 Thí nghiệm.

Trang 12

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu

trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho câu C1 C3

HS: Hoàn thành kết luận trong SGK

GV: Đưa ra kết luận chung cho phần này

Hoạt động 2: Phương, chiều của lực.

GV: Cung cấp thông tin về phương và

chiều của lực

HS: Nắm bắt thông tin và trả lời C5?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C5

Hoạt động 3: Hai lực cân bằng.

HS: Suy nghĩ và trả lời C6 ?

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C6

HS: Suy nghĩ và trả lời C7

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C7

HS: Thảo luận với câu C8 ?

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu

trả lời của nhau

GV: Tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận

chung cho câu C8

Hoạt động 4: Vận dụng.

HS: Suy nghĩ và trả lời C9

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó

đưa ra kết luận chung cho câu C9HS: suy

nghĩ và trả lời C10

a Hình 6.1 C1: Lò xo đẩy xe ra ngoài còn xe ép cho

lò xo méo vào trong

b Hình 6.2 C2: Lò xo kéo xe vào trong còn xe kéo

lò xo dãn ra ngoài

c Nam châm hút quả nặng

C4:

a, … lực đẩy … lực ép …

b, … lực kéo … lực kéo …

c, … lực hút …

2 Rút ra kết luận.

SGK

II Phương và chiều của lực.

- Mỗi lực có phương và chiều xác định C5: Lực do nam châm tác dụng lên quả nặng có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía nam châm (trái sang phải)

III Hai lực cân bằng.

C6: Nếu đội trái mạnh hơn (yếu hơn) hoặc bằng đội bên phải thì sợi dây chuyển động về phía bên trái (phải) hoặc không di chuyển

C7: Lực do hai đội tác dụng vào sợi dây

có phương cùng nhau và có chiều ngược nhau

C8:

a … cân bằng … đứng yên

b … chiều …

c … phương … chiều

IV Vận dụng.

C9:

a, … lực đẩy

b, … lực kéo

Ngày đăng: 29/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mỗi nhóm: Vật rắn không thấm nước, dây buộc, bảng 4.1 - giao an li 6 cuc hay
i nhóm: Vật rắn không thấm nước, dây buộc, bảng 4.1 (Trang 7)
- Hình 5.3 là cân y tế. - Hình 5.4 là cân tạ. - Hnh 5.5 là cân đòn. - Hình 5.6 là cân đồng hồ. - giao an li 6 cuc hay
Hình 5.3 là cân y tế. - Hình 5.4 là cân tạ. - Hnh 5.5 là cân đòn. - Hình 5.6 là cân đồng hồ (Trang 10)
a. Hình 6.1 - giao an li 6 cuc hay
a. Hình 6.1 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w