GV: Yêu cầu học sinh kết thúc hoạt động 2 sau 5/ và đặt vấn đề: Dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể, vậy trong phòng thí nghiệm người ta dùng nhiệt kế dẫn theo dõi sự thay đổi nhiệt[r]
Trang 1Ngày giảng:
một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt.
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức :
Nhận biết sự co giẫn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra lực rất lớn
Tìm thí dụ thực tế vvề hiện này
Mổ tả cấu tạo và hoạt động của băng kép
Giải thích một số ứng dụng đơn giản về sự nở vì nhệt
2 Kỹ năng:
phân tích hiện để rút ra nguyên tắc hoạt động của băng kép
Rèn kĩ năng quan sát, so sánh
3 Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS :
Một băng kép , một đền cồn
Chuẩn bị cho cả lớp :
Một bộ dụng cụ TN về lực xuất hiện do sự co giãn vì nhiệt
Một lọ cồn , bông , một chậu , khăn khô , hình 21.1, 21.3, 21.5
2 Học sinh: Đọc , bài ở nhà
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’):
Lớp 6: Vắng:
2 Kiểm tra (Kiểm tra 15ph)
Đề bài
Cõu1 Mỏy
A
B Rũng
C Rũng
D
Cõu 2 Cõu nào
A Rũng
B Rũng
C Rũng
kộo
D Rũng
Cõu 3
A
B
C Hai rũng
D
Trang 2A
B Khớ,
C
D
Cõu 5 Khi
A
B
C
D
Cõu 6 Khi nỳt
-./
A Làm núng nỳt
B Làm núng 6 $ C Làm D Làm
Cõu 7: Quả bóng bàn bị bẹp muốn nó phồng lên thì cách tốt nhất là :
A Đem ngâm vào nóng C Dùng tay nắn lại
B Đem ngâm vào lạnh D Hơ vào lửa
Cõu 8: Hiện nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một chất lỏng ?
A Khối của chất lỏng tăng
B Khối của chất lỏng giảm C Khối riêng của chất lỏng tăngD Khối riêng của chất lỏng giảm
Cõu 9 Máy cơ đơn giản nào sau không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và
của lực
A Ròng rọc cố định C Mặt phẳng nghiêng
Cõu 10 Chất khí trong bình nóng lên thì đại nào sao đây của nó thay đổi?
A Khối
B Trọng C Khối riêngD Cả khối J trọng và khối riêng
Đáp án
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Tổ chức tình huống
học tập:
GV: Đặt vấn đề sgk
HS: Nhận thức vấn đề cần nghiên
cứu
(2 ’ )
* Hoạt động 2 (10ph): Quan sát
lực xuất hiện trong sự co giẫn vì
nhiệt.
GV: Làm TN hình 21.1a yêu cầu HS
quan sát để trả lời câu C1, C2
HS: Quan sát TN, trả lời C1, C2
(5 ’ ) I Lực xuất hiện trong sự co giãn
vì nhiệt
1 Quan sát thí nghiệm 2.Trả lời câu hỏi
C1: Thanh thép nở ra
C2: Khi giãn nở vì nhiệt nếu bị ngăn
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
cản thanh thép có thể gây ra một lực rất lớn
GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi và
quan sát hình 21.1b , sau đó cho HS
dự đoán hiện xấy ra
HS : Quan sát, dự đoán hiện
xảy ra
GV: Làm TN kiểm chứng yêu cầu
HS quan sát để trả lời C3 ?
HS : Quan sát TN, Trả lời C3
C3: Khi co lại vì nhiệt, nếu bị ngăn cản, thanh thép có thể gây ra một lực rất lớn
GV: Tổ chức cho cả lớp thảo luận để
rút ra kết luận trả lời câu C4 ?
HS : Thảo luận, trả lời C4
3 Kết luận
C4: a) Khi thanh thép nở ra vì nhiệt
nó gây ra lực rất lớn b) Khi thanh thép co lại vì nhiệt nó cũng gây ra lực rất lớn
* Hoạt động 3: Vận dụng
GV: Nêu từng câu hỏi trong phần
vận dụng để hs suy nghĩ rồi chỉ định
hs trả lời
HS: Thảo luận, trả lời C5, C6
GV: Điều khiển lớp thảo luận và trả
lời
(10 ’ ) 4 Vận dụng
C5: Có để một khe hở Khi trời nóng
d ray dài ra, do đó nếu không
để khe hở, sự nở vì nhiệt d ray
sẽ bị ngăn cản, gây ra 1 lực rất lớn làm cong 3d ray
C6: Không giống nhau, một đầu
gối lên con lăn tạo điều kiện cho cầu dài ra khi nóng lên không bị ngăn cản
* Hoạt động 4: Nghiên cứu băng
kép
GV:
- Giới thiệu cấu tạo của băng kép
- N dẫn hs lắp TN
- dẫn HS làm TN
- N dẫn hs thảo luận để trả lời
câu hỏi
HS: Làm việc theo nhóm:
- Lắp và tiến hành TN theo
dẫn của gv
- Cá nhân trả lời các câu hỏi ở mục
3
- Thảo luận nhóm để trả lời về các
câu hỏi để báo cáo , lớp
- Tham gia thảo luận ở lớp
(5 ’ ) II Băng kép
1 Quan sát thí nghiệm
2 Trả lời câu hỏi
C7: Khác nhau
C8: Cong về phía thanh đồng, đồng dãn nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên thanh đồng dài hơn thanh thép C9: Có, cong về phía thanh thép
Trang 4GV: Yêu cầu hs trả lời C10.
HS : Cá nhân trả lời C10 C10: Khi đủ nóng, băng kép cong về phía thanh đồng làm ngắt mạch điện
thanh đồng nằm trên
4 Củng cố (2’): GV củng cố lại bài học trong hiện lực xuất hiện trong sự
co giãn vì nhiệt.và các hiện của băng kép
5 Hướng dẫn học ở nhà (1 ’)
Học thuộc ghi nhớ, bài tập 21 1- đến 21.6 SBT
Xem , bài 22
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
Ngày giảng:
Nhiệt kế - nhiệt giai
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức :
Nhận biết cấu tạo và công dụng của các loại nhiệt kế khác nhau
Phân biệt nhiệt giai Xenxiut và nhiệt giai Farenhai có thể chuyển nhiệt
độ từ nhiệt giai này sang nhiệt độ @ ứng của nhiệt giai kia
2 Kỹ năng: Phân biệt nhiệt giai Xenxiút và nhiệt giai Farenhai và có thể chuyển nhiệt độ từ nhiệt giai này sang nhiệt giai @ ứng của nhiệt giai kia
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Mỗi nhóm HS : 03 chậu thuỷ tinh mỗi chậu đựng một ít J một
ít đá, một phích nóng, một nhiệt kế ,8J một nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế y tế
2 Học sinh: Đọc , bài ở nhà
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định tổ chức (1’):
Lớp 6: Vắng:
2 Kiểm tra (4’):
CH: Nêu một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
ĐA: tuỳ học sinh
3 Bài mới:
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập:
GV: Đặt vấn đề sgk
HS: Nhận thức vấn đề cần nghiên
cứu
(3 ’ )
* Hoạt động 2 : TN về cảm giác
nóng lạnh
GV: N dẫn HS cách làm TN
H21.1,2, rồi yêu cầu các nhóm
thực hiện TN 21.1, 21.2 và thảo
luận để rút ra kết luận trả lời câu
C1
HS : Làm TN, thảo luận, trả lời
câu C1
GV: Có thể xác định chính
xác nhiệt độ của các bình bằng
tay không?
GV: y/c HS quan sát hình vẽ 22.3
và 22.4 trả lời C2 ?
HS : Trả lời C2
(7 ’ ) 1 Nhiệt kế
C1: cảm giác của tay không cho phép xác định chính xác mức độ nóng lạnh
C2: Xác định nhiệt độ 0oC và
100oC, Trên cơ sở đó vẽ các vạch chia độ của nhiệt kế
* Hoạt động 3: Tìm hiểu nhiệt
kế.
GV: y/c HS quan sát hình 22.5,
sau đó trả lời C3
HS : Trả lời C3
GV: Cho HS quan sát nhiệt kế
thật để tìm hiểu t/d của chỗ thắt
trong nhiệt kế ytế
HS : Trả lời C4
(15 ’ ) * Trả lời câu hỏi
C3:
- Nhiệt kế x,8Y GHĐ từ - 300c
đến 1300c ĐCNN là 10c
- Nhiệt kế 2:( y tế) GHĐ là từ 35 -
42 0c.ĐCNN là 0,10c
- Nhiệt kế 3:( thuỷ ngân) GHĐ là -20 đến 50 0c; ĐCNN là 2+0c
C4: ống quản ở gần bầu thuỷ ngân
có một chỗ thắt, có t/d không cho thuỷ ngân tụt xuống bầu khi - nhiệt kế ra khỏi cơ thể, nhờ đó có thể đọc nhiệt độ của cơ thể
* Hoạt động 4: Tìm hiểu các
loại nhiệt giai
GV: Giới thiêụ nhiệt giai Xenxiut
và nhiệt giai Farenhai và mối
quan hệ giữa nhiệt giai xenxiut và
nhiệt giai Farenhai
(10’) 2 Nhiệt giai
- Nhiệt độ của đá đang tan
là 0oC ứng với 32oF
- Nhiệt độ của hơi đang sôi
là 100oC ứng với 212oF
Ví dụ: 20oC = 0oC + 20oC
Trang 6GV: Cho hs quan sát hình vẽ
nhiệt kế ,8J trên đó nhiệt độ
ghi ở cả hai thang nhiệt giai
20oC = 32oF+(20.1,8 oF)
20oC = 68oF
* Hoạt động 5: Vận dụng (3 ’ )
GV: yêu cầu hoạt động cá nhân trả
Lời C5?
HS : Trả lời C5
3 Vận dụng
C5: a) 30oC = 0oC + 30oC
30oC = 32oF+ (30.1,8oF)
30oC = 86oF b)370C = 0oC + 37oC = 32oF+ (37.1,8oF) = 98,6oF
98,6 0F = (98,6 - 32) :1,8 = 37oC
4 Củng cố (2 ’ ): Yêu cầu hs đọc lại phần ghi nhớ (sgk)
5 Hướng dẫn học ở nhà (1 ’ ):
Đọc có thể em - biết
Học và làm bài tập trong sbt
Đọc , bài TH, chuẩn bị mẫu báo cáo
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
Ngày giảng:
Lớp 6: …/ /2011
Tiết: 26
Thực hành và kiểm tra thực hành:
Đo nhiệt độ
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế
2 Kỹ năng: Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian và vẽ d
biểu diễn sự thay đổi này
3 Thái độ: Có thái độ trung thực, tỉ mỉ, cẩn thận và chính xác trong việc tiến
hành TN và viết báo cáo
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Mỗi nhóm HS :
Một nhiệt kế y tế, một nhiệt kế thuỷ ngân, một đồng hồ, bông y tế
Mỗi HS : Trả lời câu hỏi C1 đến C9 và làm sẵn mẫu báo cáo TN
2 Học sinh: Mẫu báo cáo
Trang 7III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định tổ chức (1 ’ ):
Lớp 6: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ (2’): kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề:
GV:
trờn ta cựng hành “Đo
nhiệt độ”
HS:
(2 ’ )
nhiệt độ cơ thể
GV: gi/i thi?u nhi?t kC y tC
HS quan sỏt
GV: Yờu
HS:
GV:
GV:
SGK)
HS:
GV: Yờu
khi quan sỏt
GV: Yờu
y
g sai sút $ sinh)
HS: trong nhúm chia nhúm
cựng ghi
GV: Yờu ] $ sinh 7C thỳc P
/ và phũng thớ
(10 ’ ) I- Dựng nhiệt kế y tế đo nhiệt
độ cơ thể:
1/ Dụng cụ:
2/ Tiến trỡnh đo: (SGK)
Trang 8theo
nhiệt độ theo thời gian trong quỏ
trỡnh đun nước
GV:
HS:
GV: Yờu
HS
GV: Yờu
C
GV:
HS: quan sỏt và nghe / ?
GV:Yờu c]u h$c sinh thc hi?n và nhAc
h$c sinh phõn cụng trong nhúm theo dừi
thUi gian, theo dừi nhi?t (, nhi?t kC
thụng bỏo c
mhu bỏo cỏo
HS:
GV: theo dừi hành cỏc nhúm
(15 ’ ) II- Theo dừi sự thay đổi nhiệt
độ theo thời gian trong quỏ trỡnh đun nước:
1/ Dụng cụ:
2/ Tiến trỡnh đo: (SGK)
Hoạt ủộng 4:Vẽ đồ thị
GV: H dẫn $ sinh p đồ thị /
% ? đã cú
HS quan sỏt ,
(10 ’ )
Hoạt đông 5: Đánh giá lấy điểm hệ
số 1.
GV: Đánh giá kết quả theo các tiêu chí
* Kĩ năng thực hành: (4 điểm):
- Thành thạo trong công việc quan sát
và ghi lại các đặc điểm của nhiệt kế
dầu và nhiệt kế y tế (2 điểm)
- Còn lúng túng: (1 điểm)
- Thành thạo trong công việc đo nhiệt
độ và ghi vào bảng, vẽ đồ thị (2 điểm)
- Còn lúng túng (1 điểm)
* Đánh giá kết quả TH (4 điểm)
(5 ’ )
Trang 9Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
- Báo cáo đầy đủ, trả lời chính xác (2đ)
- Báo cáo không đầy đủ, có chỗ -
chính xác (1 điểm)
- Kết quả phù hợp, có đơn vị: (2 điểm)
- Còn thiếu sót: 1 điểm)
* Đánh giá thái độ, tác phong: (2
điểm)
- Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực:
(2đ)
- Tác phong - tốt (1 điểm)
4 Củng cố (2’): GV tóm tắt lại cách đo nhiệt độ bằng nhiệt kế -> Hoàn thành báo cáo
5 Hướng dẫn học ở nhà (1 ’ ): Ôn tập để giờ sau kiểm tra
* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
...
dẫn gv
- Cá nhân trả lời câu hỏi mục
3
- Thảo luận nhóm để trả lời
câu hỏi để báo cáo , lớp
- Tham gia thảo luận lớp
(5 ’ ) II Băng...
C3:
- Nhiệt kế x,8Y GHĐ từ - 300c
đến 1300c ĐCNN 10c
- Nhiệt kế 2:( y tế) GHĐ từ 35 -
42 0c.ĐCNN... nghiệm rút sau dạy.
Ngày giảng:
Lớp 6: …/ /2011
Tiết: 26< /b>
Thực hành kiểm tra thực hành:
Đo nhiệt