1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 32 Lop 2 Chuan

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 65,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua bài chính tả, hiểu cách trình bày một bài thơ tự do, chữ đầu các dòng thơ viết hoa,bắt đầu viết từ ô thứ 3(tính lề vở) cho đẹp.. 2..[r]

Trang 1

Tuần 32

Soạn:

Gi ng:ả

Tập đọc ( Tiết 63) CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải trong bài : con dúi, sáp ong, nương, tổtiên Hiểu ND bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em 1 nhà , có chung tổtiên Từ đó, bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em

2 Kiểm tra bài cũ.

- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài - Trả lời những câu hỏi về ND bài

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

Đọc từng đoạn trước lớp Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trong bài

- HS hiểu 1 số từ ngữ chú giải cuối bài - Sgk

Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

Cả lớp đọc đồng thanh

Họat động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Con dúi làm gì khi bị 2 vợ chồng

người đi rừng bắt ? Con dúi mách 2 vợ

chồng đi rừng điều gì?

- Lạy van xin tha thứ, hứa sẽ nói điều

bí mật

- Sắp có mưa to bão lớn ngập khắpmiền Khuyên vợ chồng cách phòng lụt,

Câu 2 : Hai vợ chồng làm cách nào để

thoát nạn lụt ?

-Làm theo lời khuyên của dúi lấy khúc

gỗ to…hết hạn 7 ngày mới chui ra

Trang 2

Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn

vật như thế nào sau nạn lụt ?

- Cỏ cây vàng úa.Mặt đất… không 1bóng người

Câu 3: Có chuyện gì sảy ra với 2 vợ chồng

nước Việt Nam mà em biết ? Đặt tên khác

cho câu chuyện ?

- Có 54 Dân TộcKinh, Tày, Thái, Mường …Nguồn gốc các dân tộc trên đất nướcViệt Nam Cùng là anh em

Hoạt động 3 :Luyện đọc lại:

4 Củng cố:

- Câu chuyện về các nguồn gốc các dân tộc Việt Nam giúp em hiểu điều gì ?

- Các dân tộc trên đất nước ta đều là anh em một nhà, có chung 1 tổ tiên, phải thươngyêu giúp đỡ nhau

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

Toán (Tiết 156) LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 3

- Nêu yêu cầu của bài

- Nối tiếp nhau nêu kết quả

- Nêu yêu cầu bài tập 427+ 142 ; 516+ 173 ; 999 – 452

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết được hoàn cảnh khó khăn của một số bạn trong lớp Hiểu được bạn bè cần chia

sẻ, giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn

Hoạt động 1: Tìm hiểu hoàn cảnh các

Trang 4

Bước 1: Chia Hs theo tổ, đặt câu hỏi -Hs suy nghĩ và kể cho các bạn nghe về

hoàn cảnh gia đình mình

Bước 2: Y/c các tổ hoạt động và ghi vào

giáy A4 các nội dung

- Các tổ thực hiện ghi :+ Họ tên, dân tộc của mình+ Địa chỉ gia đình

+ Hoàn cảnh gia đình, những khó khăn gặp phải trong học tập…

- Yêu cầu các tổ báo cáo Đại diện các tổ báo cáo về hoàn cảnh các

Bước 2: Các tổ hoạt động ghi vào giấy A4 - Các tổ thực hiện

Bước 3:Các tổ báo cáo kết quả - Đại diện các tổ báo cáo kết quả

Bước 4: Gv chốt lại danh sách Hs khó khăn

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục,đơn vị Xác định của 15 nhóm đã cho Giải bài toán với quan hệ nhiều hơn 1 số đơnvị

Trang 5

- HDHS - Gọi HS lên chữa nhận xét

Trang 6

HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra Kiểm tra sự chuẩn bị học tập của HS

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu mục tiêu của tiết học

Hoạt động 2 : HD HS thực hành.

GV: cho HS quan sát lại mẫu và yêu cầu HS

nhắc lại quy trình làm con bướm bằng giấy

*Bước 3 : Buộc thân bướm.

*Bước 4 : Làm rõu bướm.

Thực hành : Làm con bướm bằng

giấy thủ công

Trang 7

Bài chính tả nói điều gì ? - Giải thích nguồn gốc ra đời của các

dân tộc anh em trên đất nước ta,Tìm tên riêng trong bài chính ? -Khơ-Mú, Thái, Tày, Nùng, Mường,

Dao, Hmông, Ê-đê, Bana, Kinh

* Hs viết bảng con các tên riêng

- Gọi HS lên bảng chữa

Bài 3 (a) 1 học sinh đọc yêu cầu - HS làm thi 3 em

Lời giải

Trang 8

4 Củng cố:

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà viết lại các chữ viết sai

Tự nhiên xã hội (Tiết 32) MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG

- Giáo viên : Mô hình Mặt Trời 4 tấm bìa 4 phương - Học sinh: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới

Hàng ngày, mặt trời mọc vào lúc nào, lặn

vào lúc nào?

Trong không gian có mấy phương

chính là phương nào?

- HS trả lời : Có 4 phương chính,Đông, Tây, Nam, Bắc

- Mọc phương Đông lặn phương Tây

Hoạt động 2: Trò chơi tìm phương hướng

và mặt trời

Bước 1: HĐ nhóm - HS quan sát 3 hình sgk

Bước 2: HĐ cả lớp - Các nhóm trình bày kết quả

+ Ta sẽ đứng thẳng, tay phải hướng về

mặt trời mọc (phương Đông)

+ Tay trái của ta chỉ phương Tâytrước mặt là phương Bắc sau lưng làphương Nam

Bước 3: Trò chơi tìm phương hướng

bằng mặt trời

- HĐ nhóm 7 HS (sử dụng 5 tấm bìa)

+ 1 người đứng làm trục, 1 bạn đóngvai mặt trời, 4 bạn còn lại đóng 4phương (mỗi bạn 1 phương, người cònlại làm quản trò)

- GV phổ biến cách chơi * Cuối cùng bạn nào đóng sai vị trí là

thua, sẽ phải ra ngoài để bạn khác vàochơi

4 Củng cố:

Trang 9

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Nối tiếp nêu kết quả

- Làm bài vào VBT

- 1em lên bảng giải

- Hs khá, giỏi thực hiện

LUYỆN ĐỌC

I MỤC TIÊU:

Trang 10

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải trong bài : con dúi, sáp ong, nương, tổtiên Hiểu ND bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em 1 nhà , có chung tổtiên Từ đó, bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hướng dẫn đọc

- Luyện đọc từng câu

- Luyện đọc từng đoạn

- Nhận xét sửa sai cho các em

2.Tổ chức cho các em thi đọc toàn bài

- Yêu cầu học sinh viết đúng bài trong vở luyện viết, trình bày sạch đẹp

- Rèn cho học sinh kĩ năng viết chữ đẹp, đúng mẫu chữ, cỡ chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Vở luyện viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hướng dẫn luyện viết

HD viết tiếng khó

2 Thực hành viết

- Theo dõi nháec nhở các em luyện viết

- Thu chấm khoảng 5-6 bài

- Nhận xét bài viết, tuyên dương

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà rèn viết vào vở ô li.

- Viết vào bảng con các

- Viết bài trong vở luyện viết

- Đổi vở soát lỗi

Soạn:

Trang 11

Giảng:

Toán ( Tiết 158) LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 12

20dm + 500dm = 520dm

- Nhận xét 700cm + 20cm = 720cm

1000km – 200km = 800kmBài 5 (Tr166) 1

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa các từ: lao công, xao xác.Hiểu điều nhà thơ muốn nói với các em Chịlao công rất vất vả để giữ sạch đẹp đường phố Biết ơn chị lao công, quý trọng lao độngcủa chị, em phải có ý thức giữ gìn vệ sinh chung

2 Kiểm tra bài cũ.

2 HS đọc bài và TLCH nội dung bài

Trang 13

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Nhà thơ nghe tiếng chổi tre vào

những lúc nào ?

-Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vàonhững đêm hè rất muộn, ve cũng đã mệt,không kêu nữa và vào những đêm đông lạnhgiá khi cơn giông vừa tắt

Câu 2: Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao

công ?

- Chị lao công/ như sắt, như đồng …tả vẻđẹp khoẻ khoắn mạnh mẽ của chị laocông

Câu 3: Nhà thơ muốn nói với em điều gì

qua bài thơ ?

- Chị lao công làm việc làm rất vất vả

cả những đêm hè oi bức, những đêm đônggiá rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữcho đường phố sạch sẽ

Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ - HS học thuộc lòng

- HS khi đọc thuộc lòng, cả bài thơ

4 Củng cố:

- Biết đọc bài thơ với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm, bước đầu biết đọc vắt dòng

để phân biệt ý thơ và dòng thơ Thuộc lòng bài thơ

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Về nhà HTL bài thơ

Luyện từ và câu (Tiết 32)

TỪ TRÁI NGHĨA: DÂU CHẤM, DẤU PHẨY

Trang 14

3 Bài mới:

Hướng dẫn làm bài tập:

- HS suy nghĩ làm bài tập vào vở

Lời giải

a đẹp-sấu, ngắn-dài, nóng-lạnh,thấp - cao

b lên-xuống, yêu-ghét, chê - khen

c Trời - đất, trên-dưới, ngày-đêm

* Nhớ viết hoa lại những chữ cái đứng

liền sau dấu chấm

- Gọi HS lên chữa, nhận xét

Lời giải Chủ tịch Hồ Chí Minh nói:

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết viết ứng dụng cụm từ ứng dụng,chữ hoa Q(kiểu 2) theo cỡ vừa và nhỏ Biết viếtcâu ứng dụng: Quân dân một lòng theo cỡ nhỏ , chữ viết đẹp, đúng nét, nối chữ đúngquy định

Trang 15

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Cả lớp viết bảng con chữ N kiểu 2

- Cả lớp viết chữ người

3 Bài mới.

Hướng dẫn viết chữ hoa

Nêu cấu tạo chữ Q cỡ vừa ? Cao 5 li, gồm 1 nét viết liền và kết

hợp của 2 nét cơ bản, nét cong trên,cong phải và lượn ngang

nét cong trên dừng bút ở đường kẻ 6+ N2: Từ điểm DB của nét 1, viếttiếp nét cong phải

+ N3: Đổi chiều bút viết nét lượnngang từ trái sang phải tạo thành 1vòng soẵn ở chân chữ

- GV viết mẫu lên bảng và nhắc lại cách viết

Các chữ cao 1li ? - các chữ còn lại

đánh dấu thanh - Dấu nặng đặt dưới chữ ô dấu huyền

đặt trên chữ o Khoảng cách giữa các chữ - Khoảng cách viết 1 chữ o

Cách nối nét

- GV HD HS viết chữ quân

- Nối từ nét hất của chữ Qsang chữcái viết thường đứng liền kề

- HS viết Quân bảng con - Cả lớp tập viết bảng con

Viết vở tập viết - HS viết vở tập viết

- HD HS viết - 1 dòng chữ Q hoa cỡ vừa,2 dòng chữ

Trang 16

Giảng:

Toán ( Tiết 159) LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố về kỹ năng cộng trừ các số có ba chữ số, không nhớ Tìm một thành phầnchưa biết của phép cộng, phép trừ Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng Giảibài toán liên quan đến nhiều hơn hoặc ít hơn về một số đơn vị.Vẽ hình

Trang 17

Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ Quan hệ giữa các đơn vị

đo độ dài thông dụng Giải bài toán liên quan đến nhiều hơn hoặc ít hơn về một số đơnvị.Vẽ hình

2 Kỹ năng:

Trang 18

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn ảnh hưởng của cách phát

âm địa phương l/n, it/ich

2 Kiểm tra bài cũ.

- 3 HS viết bảng lớp viết bảng con: nấu cơm, lội nước, nuôi nấng, lo lắng, lầm lỗi

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết.

- Chấm, chữa bài (5 – 7 bài)

Hoạt động 2: HD Làm bài tập.

- 1 HS lên bảng làmLời giải:

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chùm lại nên hòn núi cao

- Nhận xét chữa bài Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải thườngnhau cùng

HDHS (thi tiếp sức) - Thi theo nhóm (3 người )

VD: Lo lắp, ăn lo Lên đường, thợ nềLòng tốt, nòng súngCái nóng, con khủng long

Lỗi lầm, nỗi buồn

4 Củng cố:

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn ảnh hưởng của cách phát

Trang 19

âm địa phương l/n, it/ich.

- Nhận xét

5 Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào vở ô ly

Kể chuyện (Tiết 32) CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện với giọngthích hợp Biết kể lại toàn bộ câu chuyện, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thayđổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

2 Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện : Chiếc rễ đa tròn

+ Kể chuyện trong nhóm + Thi kể trước lớp

b Kể toàn bộ câu chuyện theo cách mở

Trang 20

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- 5 em lên bảng tính

- Làm bài vào VBT

- Nối tiếp nêu kết quả

- Làm bài vào VBT

- 4em lên bảng tính

- Hs khá, giỏi thực hiện

LUYỆN ĐỌC

Trang 21

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa các từ: lao công, xao xác.Hiểu điều nhà thơ muốn nói với các em Chịlao công rất vất vả để giữ sạch đẹp đường phố Biết ơn chị lao công, quý trọng lao độngcủa chị, em phải có ý thức giữ gìn vệ sinh chung

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hướng dẫn đọc

-Luyện đọc từng câu

- Luyện đọc từng đoạn

- Nhận xét sửa sai cho các em

2.Tổ chức cho các em thi đọc toàn bài.

- Yêu cầu học sinh viết đúng bài trong vở luyện viết, trình bày sạch đẹp

- Rèn cho học sinh kĩ năng viết chữ đẹp, đúng mẫu chữ, cỡ chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Vở luyện viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hướng dẫn luyện viết

HD viết tiếng khó

2.Thực hành viết

- Theo dõi nhắc nhở các em luyện viết

- Thu chấm khoảng 5-6 bài

- Nhận xét bài viết,tuyên dương

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà rèn viết vào vở ô li.

- Viết vào bảng con

- Viết bài trong vở luyện viết

- Đổi vở soát lỗi

Trang 22

Soạn: Giảng:

Toán (Tiết 160) KIỂM TRA (1 tiết )

(Đề đáp án khối trưởng)

Tập làm văn (Tiết 32) ĐÁP LỜI TỪ CHỐI - ĐỌC SỔ LIÊN LẠC

2 Kiểm tra bài cũ.

- 2 HS nói lời khen ngợi và đáp lại

3 Bài mới.

Hướng dẫn HS làm bài tập.

- HDHS quan sát tranh - HS quan sát tranh

- Yêu cầu từng cặp HS thực hành đối đáp - 2, 3 cặp HS thực hành đối đáp

VD: HS1 : Cho tớ mượn quyểntruyện của cậu với

HS2: Xin lỗi nhưng tớ chưa đọcxong

- Các tình huống khác HS thực hành

tương tự

HS1: Thế thì tớ mượn sau vậy

Trang 23

nàyBố giúp con với!

+ Con cần tự làm bài chứ !

c Mẹ ơi ! Mẹ cho con đi chợ cùng

mẹ nhé ! + Con ở nhà học bài đi + Lần sau con làm xong bài mẹ chocon đi cùng nhé !

- Yêu cầu cả lớp mở sổ liên lạc chọn 1

trang để em viết

- Cả lớp mở sổ liên lạc (chọn 1 trang

em thích )Lưu ý: nói chân thực nội dung

+ Ngày cô viết nhận xét

+ Nhận xét (khen, phê bình, góp ý)

+ Vì sao có nhận xét ấy, suy nghĩ của em

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV chấm 1 số bài viết của HS

Ngày đăng: 20/05/2021, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w