+ HS chỉ viết một đoạn kết bài theo kiểu mở rộng cho bài văn miêu tả cây gì trong số 3 cây đã cho do mình tự chọn không viết về các cây có ở bên ngoài.. - Gọi HS trình bày.[r]
Trang 1i mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sôi nổi, bớc đầu nhấn giọng ởnhững từ ngữ gợi tả
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi lũng dũng cảm, ý chớ quyết thắng của con ngườitrong cuộc đấu tranh chống thiờn tai, bảo vệ con đờ, bảo vệ cuộc sống yờn bỡnh (trả lờiđược cỏc cõu hỏi 2,3,4 trong SGK)
* HS khỏ, giỏi trả lời được CH1 (SGK)
ii Gd kĩ năng sống cho hs:
- Giao tiếp: thể hiện sự cảm thụng
- Ra quyết định, ứng phú
- Đảm nhận trỏch nhiệmiii Các phơng pháp dạy học:
- Đặt cõu hỏi - Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn
iv đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc
- Tranh minh hoạ trong SGK
v hoạt động dạy học:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- HS đọc từng đoạn của bài
- GV sửa lỗi cho từng HS
+ Cuộc chiến đấu giữa con người với cơn
bóo biển miờu tả theo trỡnh tự như thế
- Cuộc chiến đấu được m/tả theo trỡnh
tự : Biển đe doạ (đoạn 1); Biển tấn cụng (đoạn 2); Người thắng biển (đoạn 3)
Trang 2- HS đọc đoạn 2, lớp trao đổi và TLCH
- Cuộc tấn cụng dữ dội của cơn bóo biển
được miờu tả như thế nào ở đoạn 2 ?
+ Em hiểu " cõy vẹt” là cõy như thế nào ?
+ Trong đoạn 1 và 2 tỏc giả sử dụng biện
- HS đọc đoạn 3, lớp trao đổi và TLCH
- Những từ ngữ hỡnh ảnh nào trong đoạn
-Truyện đọc trờn giỳp em hiểu ra điều gỡ ?
- Ghi nội dung chớnh của bài
- HS thi đọc diễn cảm cả cõu truyện
-Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
3 Củng cố – dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài TLCH
- Cuộc tấn cụng dữ dội của cơn bóo biển
được miờu tả rất rừ nột, sinh động Cơn
bóo cú sức phỏ huỷ tưởng như khụng gỡ
+ Tạo nờn những hỡnh ảnh rừ nột, sinh động gõy ấn tượng mạnh mẽ
+ Núi lờn sự tấn cụng của biển đối với con đờ
- HS đọc thầm bài trả lời cõu hỏi:
+ Sức mạnh và tinh thần của con người quả cảm cú thể chiến thắng bất kỡ một kẻthự hung hón cho dự kẻ đú là ai
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm lại nội dung
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
i mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện được phộp chia hai phõn số
- Biết tỡm thành phần chia biết trong phộp nhõn, phộp chia phõn số
ii đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập
- Học sinh: Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học
Trang 3iii Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập :
Bài 1 :
+ HS nờu đề bài HS tự làm bài vào vở
- 2 HS lờn bảng giải bài
- HS khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm học sinh
Bài 2 :
+ HS nờu đề bài, tự làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lờn bảng giải bài
- HS khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm học sinh
Bài 3 :
+ HS nờu đề bài HS tự làm bài vào vở
- 2 HS lờn bảng giải bài
- HS khỏc nhận xột bài bạn
Bài 4 :
+ HS nờu đề bài HS tự làm bài vào vở
- 2 HS lờn bảng giải bài
Học xong bài này, HS cú khả năng:
- Nêu đợc ví dụ về hoạt động nhân đạo
- Biết thụng cảm với những người gặp khú khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trờng và cộng đồng
- Tớch cực tham gia một số hoạt động nhõn đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phự hợp
với khả năng
ii.kĩ năng sống cần giáo dục cho hs:
- Đảm nhận trỏch nhiệm khi tham gia cỏc hoạt động nhõn đạo
iii các phơng pháp dạy học tích cực:
- Đúng vai - Thảo luận
iv đồ dùng dạy học:
Trang 4- SGK Đạo đức 4.
- Mỗi HS có 3 tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng
- Phiếu điều tra (theo mẫu bài tập 5)
+ Em suy nghĩ gì về những khó khăn, thiệt hại
mà các nạn nhân đã phải chịu đựng do thiên tai,
chiến tranh gây ra?
+ Em có thể làm gì để giúp đỡ họ?
- GV kết luận:
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi (Bài tập
1- SGK/38)
- GV giao cho từng nhóm HS thảo luận BT1
Trong những việc làm sau đây, việc làm nào thể
hiện lòng nhân đạo? Vì sao?
- GV kết luận:
+ Việc làm trong các tình huống a, c là đúng
+ Việc làm trong tình huống b là sai vì không
phải xuất phát từ tấm lòng cảm thông, mong
muốn chia sẻ với người tàn tật mà chỉ để lấy
thành tích cho bản thân
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
(Bài tập 3- SGK/39)
- GV lần lượt nêu từng ý kiến của bài tập 3
? Trong những ý kiến dưới đây, ý kiến nào em
- Tổ chức cho HS tham gia một hoạt động nhân
đạo nào đó (quyên góp tiền giúp đỡ bạn HS trong
- Một số HS thực hiện yêu cầu
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm HS thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày;
- Cả lớp trao đổi, tranh luận
- HS nêu các biện pháp giúp đỡ
Trang 5lơp, trong trường bị tàn tật hoặc cú hoàn cảnh
khú khăn) Quyờn gúp giỳp đỡ theo địa chỉ từ
thiện đăng trờn bỏo chớ …
- HS sưu tầm cỏc thụng tin, truyện, tấm gương,
ca dao, tục ngữ … về cỏc hoạt động nhõn đạo
- Giỏo viờn: – Phiếu bài tập
- Học sinh: - Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học
iii Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 : 10 28
Trang 6- GV hướng dẫn học sinh tính và trình bày.
- HS tự làm bài vào vở HS lên bảng giải bài
với một số, một hieu nhân với một số để tính
- HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng giải bài
- HS khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 4 :
+ HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở
- HS bảng giải bài HS khác nhận xét bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
- 2HS nhắc lại
- Về nhà học thuộc bài và làm lại các bài tập còn lại
Trang 7CHÍNH TẢ
THẮNG BIỂN
i mục tiêu: Giúp HS:
- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng bài văn trớch
- Làm đỳng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT do GV soạn
ii đồ dùng dạy học:
- 3 - 4 tờ phiếu lớn viết cỏc dũng thơ trong bài tập 2a hoặc 2b cần điền õm đầu hoặcvần vào chỗ trống
- Phiếu học tập giấy A4 phỏt cho HS
- Bảng phụ viết sẵn bài "Thắng biển " để HS đối chiếu khi soỏt lỗi
iii hoạt động dạy học:
+ HS nghe GV đọc để viết vào vở đoạn
trớch trong bài" Thắng biển "
* Soỏt lỗi chấm bài:
+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để
HS soỏt lỗi tự bắt lỗi
- Cỏc từ: lan rộng, vật lộn, dữ dội, điền cuồng,
+ Nghe và viết bài vào vở
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi số lỗi
ra ngoài lề tập
Trang 8* GV dán tờ phiếu đã viết sẵn yêu cầu bài
- Quan sát, lắng nghe GV giải thích
- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ởmỗi câu rồi ghi vào phiếu
- Nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu:
- HS cả lớp
Trang 9LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ Gè ?
i mục tiêu: Giúp HS:
Nhận biết được cấu kể Ai là gỡ ? Trong đoạn văn, nờu được tỏc dụng của cõu kể tỡm được (BT1) ; biết xóc định CN, VN trong mỗi cõu kể Ai làm gỡ ? Đó tỡm được (BT2) ; viết được đoạn văn ngắn cú dựng cõu kể Ai làm gỡ ? (BT3).
* HS khỏ, giỏi viết được đoạn văn ớt nhất 5 cõu, theo yờu cầu của BT3
ii đồ dùng dạy học:
- 1 tờ giấy khổ to viết lời giải ở BT1
- 4 băng giấy - mỗi băng viết 1 cõu kể Ai là gỡ? ở bài tập 1.
- Nhận xột, chữa bài cho bạn
+ Nhận xột, kết luận lời giải đỳng
Bài 2 :
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS phỏt biểu Nhận xột, chữa
bài cho bạn
+ Nhận xột, kết luận lời giải đỳng
- 3 HS thực hiện tỡm 3- 4 từ cựng nghĩa với từ "dũng cảm "
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Một HS đọc, trao đổi, thảo luận cặp đụi
+ HS lờn bảng gạch chõn cỏc cõu kể Ai là gỡ?
cú trong đoạn văn bằng phấn màu, Sau đú chỉ
ra tỏc dụng của từng cõu kể Ai là gỡ?
- Nhận xột, bổ sung bài bạn làm trờn bảng
- Đọc lại cỏc cõu kể Ai là gỡ? vừa tỡm được (xem SGV)
- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp gạch bằng chỡ vàoSGK
- Nhận xột, chữa bài bạn làm trờn bảng
+ Nguyễn Tri Phương / là người Thừa Thiờn
CN VN
Cả hai ụng / đều khụng phải là người
Hà Nội.
CN VN + ễng Năm/là dõn cư ngụ của làng này.
CN VN + Cần trục / là cỏnh tay kỡ diệu của cỏc
Trang 10Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Gợi ý HS: (xem SGV) (chú ý dùng
kiểu câu Ai là gì?)
+ Cần giới thiệu thật tự nhiên
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- GV khuyến khích HS đặt đoạn văn
- Gọi HS đọc bài làm
- GV sửa lỗi dùng từ diễn đạt và cho
điểm HS viết tốt
3 Củng cố – dặn dò:
- Trong câu kể Ai là gì? chủ ngư do
từ loại nào tạo thành? Vị ngữ do từ
loại nào tạo thành? Nó có ý nghĩa
Trang 11KHOA HỌC
NểNG, LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ (Tiếp theo)
i mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết được chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
- Nhận biết được vật ở gần vật núng hơn thỡ thu nhiệt nờn núng lờn; vật ở gần vậtlạnh hơn thỡ tỏa nhiệt nờn lạnh đi
ii đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị chung : phớch nước sụi,
- Chuẩn bị nhúm : hai chiếc chậu, một cỏi cốc, lọ cú cắm ống thuỷ tinh ( Hỡnh 2a
- 103 sgk )
iii hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 KTBC:
+ Muốn đo nhiệt độ của vật, người ta dựng dụng
cụ gỡ ? cú những loại nhiệt kế nào ?
+ Nhiệt độ của hơi nước đang sụi, nước đỏ đang
tan là bao nhiờu độ ? Dấu hiệu nào cho biết cơ
thể bị bệnh, cần phải khỏm chữa bệnh ?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Phỏt triển bài :
HĐ1 : Tỡm hiểu về sự truyền nhiệt
* Mục tiờu : H/ sinh biết và nờu được vớ dụ về
vật cú nhiệt độ cao truyền cho vật cú nhiệt độ
thấp, vật thu nhiệt sẽ núng lờn, vật toả nhiệt
* Cỏch tiến hành :
B1: Cho học sinh làm thớ nghiệm trang 102
B2: Cỏc nhúm trỡnh bày kết quả thớ nghiệm
- Gọi học sinh lấy thờm vớ dụ
B3: Giỳp học sinh rỳt ra nhận xột : cỏc vật ở gần
vật núng hơn thỡ thu nhiệt sẽ núng lờn Cỏc vật ở
gần vật lạnh hơn thỡ toả nhiệt sẽ lạnh đi
lạnh đi và núng lờn
* Mục tiờu: Biết được cỏc chất lỏng nở ra khi
núng lờn, co lại khi lạnh đi Giải thớch được
nguyờn tắc hoạt động của nhiệt kế
* Cỏch tiến hành
B1: Cho học sinh làm thớ nghiệm trang 103
B2: Học sinh quan sỏt nhiệt kế và trả lời : vỡ sao
- Hỏt
- 3 HS trả lời, lớp nhận xột, bổ sung
- Học sinh tiến hành làm thớ nghiệmtheo nhúm
- Học sinh bỏo cỏo : cốc nước núng
sẽ lạnh đi, chậu nước ấm lờn
- Học sinh lấy vớ dụ : đun nước,
- Học sinh lắng nghe
- Cỏc nhúm làm thớ nghiệm
- Nhiệt kế đo vật núng chất lỏngtrong ống sẽ nở ra và lờn cao; Đo
Trang 12mức chất lỏng trong ống nhiệt kế lại thay đổi khi
dùng nhiệt kế đo nhiệt độ khác nhau
B3: Hỏi học sinh giải thích : tại sao khi đun nước
không nên đổ đầy nước vào ấm
- Giáo viên nhận xét và bổ xung
4 Củng cố - Dặn dò:
- Lưu ý: Khi nhiệt độ tăng từ 00C đến 40C thì
nước co lại mà không nở ra
- Không đổ đầy vì khi sôi nước nở
Trang 13- Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn truyện) đó kể và biết trao đổi về ý nghĩa của cõu chuyện (đoạn truyện).
*HS khỏ, giỏi kể được cõu chuyện ngoài SGK và nờu rừ ý nghĩa
ii đồ dùng dạy học:
- Đề bài viết sẵn trờn bảng lớp
- Một số truyện thuộc đề tài của bài kể chuyện như: truyện cổ tớch, truyện ngụ ngụn,truyện danh nhõn, cú thể tỡm ở cỏc sỏch bỏo dành cho thiếu nhi, hay những cõuchuyện về người thực, việc thực
- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:
- Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ kể chuyện:
iii hoạt động dạy học:
- GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu
gạch cỏc từ: được nghe, được đọc núi về
Trong cỏc cõu truyện cú trong SGK,
những truyện khỏc ở ngoài sỏch giỏo khoa
cỏc em phải tự đọc để kể lại Hoặc cỏc em
cú thể dựng cỏc cõu truyện đó được học
+ Ngoài cỏc truyện đó nờu trờn em cũn
biết những cõu chuyện nào cú nội dung ca
ngợi về lũng dũng cảm nào khỏc? Hóy kể
+ Kể chuyện ngoài sỏch giỏo khoa thỡ sẽ
được cộng thờm điểm
+ Kể cõu chuyện phải cú đầu, cú kết thỳc,
kết truyện theo lối mở rộng
- 3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- Lắng nghe GV giới thiệu bài
- 2 HS đọc
-Lắng nghe
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm
- Quan sỏt tranh và đọc tờn truyện
- Anh hựng nhỏ tuổi diệt xe tăng.
Trang 14+ Núi với cỏc bạn về tớnh cỏch nhõn vật, ý
nghĩa của truyện
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi
lại bạn kể những tỡnh tiết về nội dung
truyện, ý nghĩa truyện
- Về nhà kể lại chuyện mà em nghe cỏc
bạn kể cho người thõn nghe
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩatruyện
+ Bạn thớch nhất là nhõn vật nào trong cõu chuyện ? Vỡ sao?
+ Chi tiết nào trong chuyện làm bạn cảm động nhất?
+ Cõu chuyện muốn núi với bạn điều gỡ? + Qua cõu chuyện này giỳp bạn rỳt ra được bài học gỡ về những đức tớnh đẹp?
- HS cả lớp thực hiện
TẬP ĐỌC
GA - VRỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ
i mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài; biết đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân vật vàphân biệt với lời ngời dẫn chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi lũng dũng cảm của chỳ bộ Ga- vrốt (trả lời được cỏc cõu hỏitrong SGK)
ii đò dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK (phúng to nếu cú điều kiện)
- Tranh truyện những người khốn khổ (của Vớch - to - huy - gụ )
- Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc
iii hoạt động dạy học:
Trang 15Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
- HS đọc 6 dòng đầu trao đổi và TLCH:
+ Ga - vrốt ra ngoài chiến luỹ để làm gì?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 1
- HS đọc tiếp đoạn 2 của bài trao đổi và
trả lời câu hỏi
+ Những chi tiết nào thể hiện long dũng
cảm của Ga - vrốt?
+ Em hiểu trò ú tim có nghĩa là gì ?
+ Đoạn này có nội dung chính là gì?
- Ghi ý chính của đoạn 2
- HS đoạn 3 của bài trao đổi và trả lời câu
- Ý nghĩa của bài này nói lên điều gì?
- Ghi ý chính của bài
* Đọc diễn cảm:
- HS đọc theo kiểu phân vai theo nhân vật
trong truyện (Người dẫn chuyện, Ga
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự SGV.+ Lắng nghe GV hướng dẫn
+ Luyện đọc theo cặp, đọc cả bài
+ Sự gan dạ của Ga - vrốt ngoài chiến luỹ
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm, trao đổi theocặp
+ Phat biểu theo suy nghĩ:
- Ca ngợi tinh thần dũng cảm, gan dạ củachú bé Ga - vrốt không sợ nguy hiểm đã rachiến luỹ nhặt đan cho nghĩa quân chiếnđấu
- 2 HS nhắc lại
- 4 HS đọc theo hình thức phân vai
Trang 16-vrốt, Ăng - giụn - ra, Cuốc-phõy-rắc.
+ Hướng dẫn HS đọc diễn cảm theo đỳng
nội dung của bài
- Giới thiệu cỏc cõu cần luyện đọc diễn
cảm
- HS đọc từng đoạn
- HS thi đọc diễn cảm bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc cả bài thơ
i mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện được phộp chia hai phõn số
- Biết cỏch tớnh và viết gọn phộp chia một phõn số cho số tự nhiờn
- Biết tỡm phõn số của một số
ii đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập
- Học sinh: Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học
iii hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 17- HS khác nhận xét bài bạn.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 2 :
- HS nêu đề bài
- GV hướng dẫn học sinh tính và trình bày
theo kiểu viết gọn
- HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở
- Gọi 1em lên bảng giải bài
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
3 Củng cố - Dặn dò:
- Muốn thực hiện biểu thức không có dấu
ngoặc đơn nhưng có các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia ta làm như thế nào?
Trang 18LỊCH SỬ
CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG
i mục tiêu: Gúp HS:
- Biết sơ lược về quỏ trỡnh khẩn hoang ở Đàng Trong:
+ Từ thế kỉ XVI, cỏc chỳa Nguyễn tổ chức khai khẩn đất hoang ở Đàng Trong.Những đoàn người khẩn hoang đó tiến vào vựng đất ven biển Nam Trung Bộ và đồngbằng sụng Cửu Long
+ Cuộc khẩn hoang đó mở rộng diện tớch canh tỏc ở những vựng hoang húa,ruộng đất được khai phỏ, xúm làng được hỡnh thành và phỏt triển
- Dựng lược đồ chỉ ra vựng khẩn hoang
ii đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Việt Nam Thế kỉ XVI- XVII
- PHT của HS
iii Hoạt động dạy học:
- GV yờu cầu HS đọc SGK, xỏc định trờn bản đồ
địa phận từ sụng Gianh đến Quảng Nam và từ
Quảng Nam đến Nam bộ ngày nay
- GV yờu cầu HS chỉ vựng đất Đàng Trong tớnh
Trang 19kỉ XVIII
* Hoạt độngnhóm:
- GV phát PHT cho HS
- GV yêu cầu HS dựa vào PHT và bản đồ VN
thảo luận nhóm: Trình bày khái quát tình hình
nước ta từ sông Gianh đến Quảng Nam và từ
Quảng Nam đến ĐB sông cửu Long
* Hoạt động cá nhân:
- GV đặt câu hỏi: Cuộc sống chung giữa các tộc
người ở phía Nam đã đem lại kết quả gì?
- GV cho HS trao đổi để dẫn đến kết luận: Kết
quả là xây dựng cuộc sống hòa hợp, xây dựng
nền văn hóa chung trên cơ sở vẫn duy trì những
sắc thái văn hóa riêng của mỗi tộc người
4 Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc bài học ở trong khung
- Nêu những chính sách đúng đắn, tiến bộ của
triều Nguyễn trong việc khẩn hoang ở Đàng