I MUÏC TIEÂU: 1 kiến thức:HS hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số ,tỉ số phần trăm ,tỉ xích số 2 Kyõ naêng :Tìm tæ soá ,tæ soá phaàn traêm ,tæ leä xích 3 Thái độ : Có ý th[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hoàng Văn Chiến
LUYỆN TẬP 1
I/ MỤC TIÊU
Kiến thức: Thông qua các bài tập , khắc sâu hơn về cách tìm một số khi biết giá trị một phân
số của nó
Kỹ năng : Vận dụng quy tắc để tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó , sử dụng
máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số khi biết giá trị phân số của nó
Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn
II/ CHUẨN BỊ
GV : máy tính bỏ túi
HS : máy tính bỏ túi.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ :7ph
HS1: Nêu quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
Aùp dụng: Tìm một số khi biết2%của nó bằng 1,5
5 TL: -HS nêu quy tắc
Aùp dụng: 1, 5 : % 1, 5 :2 2 1, 5.500 375
HS2: Giải bài tập sau: quả dưa hấu nặng 2 kg.Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg?
3
1 4 2
- Giải bài tập: Quả dưa hấu nặng : 1 2 9 3 27
2 3 2 2 4 kg
3/ Bài mới : 36ph
Hoạt Động1: Luyện tập :
? Ở câu a để tìm x ta phải làm như thế nào?
HS: Đầu tiên ta đổi các hỗn số ra phân số
Sau đó tìm 8. Bằng cách lấy tổng trừ đi số hạng đã
3 x
biết (hoặc áp dụng quy tắc chuyển vế đổi dấu )rồi tìm x
bằng cách lấy tích chia cho thừa số đã biết
HS:
.
23 11 1 23
.
23 23 7
:
b x
x
x
x
Câu b cũng có cách làm tương tự
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
Lưu ý : qua bài tập này GV chốt lại cho HS dạng toán
tìm x
Bài tập 132/55:Tìm x
)2 8 3
8 26 10
8 10 26
16 8
3 3
x x x x
Bài tập 133/55
Trang 2Lượng đường = 5% lượng cùi dừa
Có 0,8 kg thịt
Tìm lượng cùi dừa ? Lượng đường?
? Lượng thịt = lượng cùi dừa, có 0,8 kg thịt hay biết 2
3
0,8 kg chính là lượng cùi dừa.Vậy đi tìm lượng cùi 2
3
dừathuộc dạng bài toán nào? Hãy nêu cách tính lượng
cùi dừa?
HS: Đó là bài toán tìm 1 số khi biết một giá trị phân số
của nó
Lượng cùi dừa cần để kho 0,8 kg thịt là :
0,8 : 0,8 1, 2( )
3 2 kg
? Đã biết lượng cùi dừa là 1,2 kg , lượng đường bằng
5% lượng cùi dừa Vậy đi tìm lượng đường thuộc dạng
bài toán nào? Hãy nêu cách tính?
HS: Đó là bài toán tìm giá trị phân số của một số cho
trước
-Lượng đường cần dùng là :
- 1, 2.5
1, 2.5% 0, 06( )
GV nhấn mạnh 2 bài toán cơ bản về phân số
*GV yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề
-GV phân tích đề bài cho HS hiểu rõ
GV gợi ý : 560 sản phẩm ứng với bao nhiêu phần kế
hoạch ?
HS: Xí nghiệp đã thực hiện được kế koạch , còn phải 5
9
làm 560 sản phẩm Tính số sản phẩm theo kế hoạch ?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm, các hs còn lại làm vào vở
-GV yêu cầu HS tự đọc và thực hành theo SGK Sau đó
dùng máy tính kiểm tra lại đáp số các bài tập
128,129,131
HS đọc và làm theo SGK
0,8 : 0,8 1, 2( )
3 2 kg -Lượng đường cần dùng là
1, 2.5
1, 2.5% 0, 06( )
100 kg
Bài tập 135/56
560 sản phẩm ứng với : 1 5 4( kế
hoạch ) Vậy số sản phẩm được giao theo kế hoach là :
(sp)
560 : 560 1260
9 4
Bài tập 134/55
4/ Hướng dẫn về nhà : 2ph
- Học bài
- Làm bài 132; 133 SBT
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi
- Ôn lại các phép toán: Cộng, trừ ,nhân ,chia trên máy
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 3TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hoàng Văn Chiến
LUYỆN TẬP 2 THỰC HÀNH TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO I/ MỤC TIÊU
Kiến thức: HS biết thực hành trên máy tính CASIO các phép tính riêng lẻ : Cộng trừ ,
nhân, chia, nâng lên luỹ thừa trên các tập hợp số
Kỹ năng: HS biết tính giá trị các biểu thức số có chứa các phép tính nói trên và các dấu mở
ngoặc, đóng ngoặc ((…); […]; {…} )
HS có kỹ năng sử dụng các phím nhớ II/ CHUẨN BỊ
GV: Máy tính bỏ túi CASIO; bảng phụ ghi cách ấn nút các ví dụ
HS: Máy tính bỏ túi CASIO
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới: 43ph
Hoạt động 1 : Sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện các phép
tính riêng lẻ :cộng trừ , nhân, chia, nâng lên luỹ thừa trên các
tập hợp số
a)Tính :13 + 57 ; 87 – 12 – 23; 125 x 32; 124 : 4 ; 42 ;
GV: Dùng bảng phụ hướng dẫn HS thực hành trên máy tính
HS thực hành trên máy tính
10 (- 12) + 22 : ( - 11) – 23
HS: 10 12 x / 22 11 ÷ / -2 SHIFT y 3
GV: Dùng bảng phụ hướng dẫn HS thực hành trên máy tính
7 5
15 12
HS: 7 a b/c 15 5 a b/c 12
13 a b/c 21 5 a b/c 14
Trừ 87 – 12 – 23 87 12 23 52
Luỹ
Cách1: 4 x x Cách2: 4SHIFT x 2 16
I) Sử dụng máy tính bỏ túi thực
hiện các phép tính riêng lẻ :cộng trừ , nhân, chia, nâng lên luỹ thừa trên các tập hợp số
A) Trên tập hợp số tự nhiên
13 + 57 = 70
87 – 12 – 23 = 52
124 : 4 = 31
42 = 16
B) Trên tập hợp số nguyên
10 (- 12) + 22 : ( - 11) – 23
= 130
C) Các phép tính về phân số
=
7 5
15 12 53
60 =
13 5
21 14 11
42
Trang 4GV : Dùng bảng phụ hướng dẫn HS thực hành trên máy tính
3,5 + 1,2 – 2,37
HS: 3 5 1 2+ - 2 37
3,5 + 1,2 – 2,37 = 2,33
Hoạt động 2 : Các biểu thức có chứa các dấu mở ngoặc, đóng
ngoặc
5 {[ ( 10 + 25 ) : 7 ] 8 – 20 }
HS: 5 x ( ( (10 25 7+ ) ÷ ) x 8 - 20
GV : Dùng bảng phụ hướng dẫn HS thực hành trên máy tính
347 {[( 216 + 184) : 8 ] 92}
HS: 347 x ( ( (216 184 8+ ) ÷ ) x 92
II) Các biểu thức có chứa các
dấu mở ngoặc, đóng ngoặc
5 {[ ( 10 + 25 ) : 7 ] 8 – 20 }
= 100
347 {[( 216 + 184) : 8 ] 92}
= 1.596.200
Hoạt động 3 Cách sử dụng phím nhớ
GV:Để thêm số a vào nội dung bộ nhớ ta ấn a Min , M
Để bớt số ở nội dung bộ nhớ ta ấn nút M
Để gọi lại nội dung ghi trong bôï nhớ ta ân nút MR hay RM
hay R CM
Khi cần xoá nhớ, ta ấn O Min hay AC Min hay OFF
Ví dụ : 3.6 + 8.5
GV : Dùng bảng phụ hướng dẫn HS thực hành trên máy tính
Tính
53 + 6
+ 23 – 8
56 2
99 : 4
3 6 x + 8 5
53 6 + Min
23 - 8 M
56 2 x M
99 4 ÷ M
MR
III) Cách sử dụng phím nhớ
3.6 + 8.5 = 58
53 + 6 + 23 – 8
56 2
99 : 4 210,75
4/ Hướng dẫn về nhà : 2ph
- Ôn lại bài thực hành
- Tự đặt bài toán và thực hành trên máy tính
- Xem trước bài § 16
5 Rút kinh nghiệm:
.
Trang 5TRƯỜNG THCS RỜ KƠI Giáo viên: Hoàng Văn Chiến
Bài 16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ I) MỤC TIÊU:
1) kiến thức:HS hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số ,tỉ số phần trăm ,tỉ xích số 2) Kỹ năng :Tìm tỉ số ,tỉ số phần trăm ,tỉ lệ xích
3) Thái độ : Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào việc giải một số bài tập II) CHUẨN BỊ :
GV:bảng phụ ghi định nghĩa tỉ số ,qui tắc tìm tỉ số phần trăm, khái niệm về tỉ lệ xích
HS:bảng nhóm
III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ :
3) Bài mới:
Hoạt động 1:Tỉ số của hai số
GV: cho HS đọc đề bài trong SGK
HS:đọc đề bài và giải
Tỉ số giữa số đo chiều rộng và số đo chiều dài của hình chữ
nhật là:3:4=3 0,75
4
?Vậy tỉ số của hai số a và b là gì?
HS: Tỉ số của hai số a và b (b 0)à thương trong phép chia
số a cho số b
GV: Treo bảng phụ đn tỉ số của hai số và nhấn mạnh điều
kiện số chia khác 0
?Hãy cho một vài ví dụ về tỉ số HS:Cho vd
GV: 4 1, 7 3
; ;
5 3,85 7
GV:có thể đưa thêm một số ví dụ về tỉ số để thấy tính đa
dạng của a và b
?Vậy tỉ số và phân số khác nhau ntn?a
b
a b
HS:Tỉ số ( b 0) thì a và b có thể thuộc Z ,thuộc Q,,số a
thập phân
Còn phân số ( b 0)thì a,b phải là các số nguyêna
Bài tập 1:Trong các cách viết sau cách viết nào là phân số
,cách viết nào là tỉ số
3 2, 75 4 0
; ; ;
1
5 3 9 3
4
HS: Phân số : 3 4
;
5 9
GV:Trong vd ta đã tìm tỉ số của hai đại lượng cùng loại (đo
1)Tỉ số của hai số
Ví dụ : (SGK)
Giải:
Tỉ số giữa số đo chiều rộng và số
đo chiều dài của hình chữ nhật là: 3:4=3 0,75
4
Định nghĩa (SGK)
Kí hiệu tỉ số của hai số a và b là:
a:b hoặc a
b
Trang 6HS:: AB=20cm,CD=1m=100cm
Vậy Tỉ số độ dài AB và CD là 20 1
100 5
Bài tập 2(140/58 –SGK)
?Bài toán sai ở chỗ nào?
Bài làm sai ở chỗ khi tính tỉ số không đưa về cùng đơn vị
?Qua bài toán này em ghi nhớ điều gì?
HS:Ta chỉ lập được tỉ số khi hai đại lượng cùng loại và cùng
đơn vị đo
Chú ý (SGK)
Hoạt động 2:Tỉ số phần trăm:
?Ở lớp 5 để tìm tỉ số phần trăm em làm ntn?
HS ta tìm thương của hai số ,nhân số đó với 100 rồi viết
thêm kí hiệu phần trăm vào kết quả
?Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a vàb ta làm ntn?
HS:ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viêùt kí hiệu phần
trăm vào kết quả
GV:Treo bảng phụ ghi qui tắc
?1 tìm tỉ số % của a) 5và 8; b) 25kg và tạ3
10
Hoạt động 3 :Tỉ xích số:
Gv:cho hs quan sát 1 bản đồ VN và giới thiệu tỉ lệ xích của
bản đồ đó
GV:giới thiệu k/n tỉ lệ xích của một bản vẽ
HS: cả lớp quan sát bản đồ VN một HS lên bảng đọc tỉ lệ
xích của bản đồ
HS:a=1cm; b=1 km =100000 cm
T= 1
100000
Gọi HS đọc vd SGK /57 và yêu cầu giải thích
2)Tỉ số phần trăm:
Ví dụ (SGK) Qui tắc (SGK)
=a
b
.100
%
a b
a) 85 5.100 8 % 62,5%
b ) 0,3 tạ =30kg
25 25.100
% 83,3%
30 30
3) Tỉ xích số:
Kí hiệu :
T :là tỉ xích số
a :là k/c giữa hai điểm trên bản vẽ
b :là k/c giữa hai điểm trên thực tế
T= (a,b cùng đơn vị đo ) a
b
4 Củng cố
1) Thế nào là tỉ số của hai số a và b ?
2) Nêu qui tắc chuyển từ tỉ số sang tỉ số phần trăma
b
3) 3)Biến đổi tỉ số của hai số về tỉ số của hai số nguyên 0,75
7 1 20
75
.
1
5 Hướng dẫn về nhà (2ph)
Năùm vững khái niệm tỉ số của hai số a và b phân biết với phân số, khái niệm tỉ lệ xích,qui tắc tính tỉ số phần trăm của hai số a và b BTVN :138,141; 143-145 <57-sgk>
6 Rút kinh nghiệm: