-2 HS leân baûng thöïc hieän yeâu caàu, HS döôùi lôùp theo doõi ñeå nhaän xeùt baøi cuûa baïn. -HS laéng nghe. -Hs ñoïc xaùc ñònh y/c.. b) Höôùng daãn luyeän taäp Baøi 1.. * Baøi taäp ye[r]
Trang 1Ga –vroỏt ngoaứi chieỏn luừy
Nghe– vieỏt : Thaộng bieồn
Luyeọn taọp chung Noựng laùnh vaứ nhieọt ủoọ Caực chi tieỏt duùng cuù cuỷa boọ laộp gheựp moõ hỡnh kyừ thuaọt
5
Taọp laứm vaờn
Luyeọn tửứ vaứ caõu
Thửự hai ngaứy 8 thaựng 3 naờm 2010
Tập đọc
Tuaàn 26
Trang 2Tiết 51: THẮNG BIỂN
-Phiếu ghi nội dung đoạn 3 giúp hs luyện đọc
III.Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:?
* Những hình ảnh nào trong bài thơ
nói lên tinh thần dũng cảm và lòng
hăng hái của các chiến sĩ lái xe ?
* Em hãy nêu ý nghĩa của bài thơ
-GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:* Cho HS đọc nối tiếp.
-GV chia đoạn: 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu … nhỏ bé
+ Đoạn 2: Tiếp theo … chống giữ
+ Đoạn 3: Còn lại
-Luyện đọc những từ ngữ khó đọc và
giải nghĩa từ
* GV đọc diễn cảm cả bài( giọng chậm
rãi ở đoạn 1, đoạn 2 đọc với giọng gấp
gáp hơn Cần nhấn giọng các từ ngữ
gợi tả, các từ tượng thanh, hình ảnh so
sánh nhân hoá)
c) Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc lướt cả bài
* Cuộc chiến đấu giữa con người với
cơn bão biển được miêu tả theo trình tự
như thế nào ?
Đoạn 1: Cho HS đọc đoạn 1
* Tìm từ ngữ, hình ảnh nói lên sự đe
doạ của cơn bão biển trong đoạn 1
Đoạn 2: Cho HS đọc đoạn 2
* Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão
-2 HS: đọc thuộc bài thơ Tiểu đội xekhông kính, trả lời câu hỏi
-HS lắng nghe
-HS dùng viết chì đánh dấu đoạn trongSGK
-3Hs tiếp nối đọc 3 đoạn 2 lượt
-HS luyện đọc từ ngữ theo sự hướng dẫncủa GV và giải nghĩa từ
- 1 HS đọc cả bài
- HS lắng nghe
-HS đọc lướt cả bài 1 lượt
* Cuộc chiến đấu được miêu tả theo trìnhtự: Biển đe doạ (Đ1); Biển tấn công (Đ2);Người thắng biển (Đ3)
-HS đọc thầm Đ1
* Những từ ngữ, hình ảnh đó là: “Gió bắtđầu mạnh”; “nước biển càng dữ … nhỏbé”
Trang 3biển được miêu tả như thế nào ở đoạn
2 ?hs khá giỏi.
* Trong Đ1+Đ2, tác giả sử dụng biện
pháp nghệ thuật gì để miêu tả hình ảnh
của biển cả?
* Các biện pháp nghệ thuật này có
tác dụng gì ?
Đoạn 3: HS đọc đoạn 3
* Những từ ngữ, hình ảnh nào thể
hiện lòng dũng cảm sức mạnh và chiến
thắng của con người trước cơn bão biển
?
d) Đọc diễn cảm: Cho HS đọc nối tiếp.
-GV dán phiếu hd hs đọc d cảm đoạn
3
-Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3
-GV nhận xét, khen những HS đọc
hay
3 Hoạt động nối tiếp
* Em hãy nêu ý nghĩa của bài này
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà đọc trước bài TĐ tới
-HS đọc thầm Đ2
* Cuộc tấn công được miêu tả rất sinhđộng Cơn bão có sức phá huỷ tưởng nhưkhông gì cản nổi: “như một đàn cá voi …rào rào”
* Cuộc chiến đấu diễn ra rất dữ dội, ácliệt: “Một bên là biển, là gió … chốnggiữ”
* Tác giả sử dụng biện pháp so sánh vàbiện pháp nhân hoá
* Có tác dụng tạo nên hình ảnh rõ nét,sinh động, gây ấn tượng mạnh mẽ
-1 HS to, lớp đọc thầm đoạn 3
* Những từ ngữ, hình ảnh là: “Hơn haichục thanh niên mỗi người vác một váccủi sống lại”
-3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn, lớp lắng nghetìm giọng đọc từng đoạn, bài
-Cả lớp luyện đọc
-Một số HS thi đọc
-Lớp nhận xét
* Bài văn ca ngợi lòng dũng cảm, ý chíquyết thắng của con người trong cuộc đấutranh chống thiên tai, bảo vệ đê biển.To¸n
Tiết 126: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Thực hiện được phép chia hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
- Bài tập cần thực hiện 1, 2 Bài 3, 4 hs khá giỏi làm
II Đồ dùng : Bảng phụ
III Hoạt động trên lớp:
1.KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các
em làm các BT hướng dẫn luyện tập
thêm của tiết 126
-GV nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn.-HS lắng nghe
-Hs đọc xác định y/c
Trang 4b) Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV nhắc cho HS khi rút gọn phân số
phải rút gọn đến khi được phân số tối
giản
-GV yêu cầu cả lớp làm bài
-GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2
* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Trong phần a, x là gì của phép
nhân ?
* Khi biết tích và một thừa số, muốn
tìm thừa số chưa biết ta làm như thế
nào ?
* Hãy nêu cách tìm x trong phần b
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài của HS trên bảng lớp,
sau đó yêu cầu HS dưới lớp tự kiểm tra
lại bài của mình
*Bài 3, 4 hs khá giỏi làm
3 Hoạt động nối tiếp
- Nhận xét tiết học
-Tính rồi rút gọn
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT
* HS cũng có thể rút gọn ngay từ khi tính.-Hs đọc đề xác định y/c
-Tìm x
-x là thừa số chưa biết
-Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
-x là số chưa biết trong phép chia Muốntìm số chia chúng ta lấy số bị chia chiacho thương
-2 HS thi làm vào bảng phụ dán lên bảnglàm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-Lớp nhận xét chỉnh sửa
-H S lắng nghe
LÞCH SỬ
Tiết 26: CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG
I.Mục tiêu : HS
- Biết sơ lược về quá trình khẩn khoang ở Đàng Trong:
+ Từ thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn đã tổ chức khai khẩn đất hoang ở Đàng Trong Nhữngđoàn người khẩn hoang đã tiến vào vùng đất ven biển Nam Trung Bộ và đồng bằng sôngCửu Long(từ sông Gianh trở vào Nam bộ ngày nay)
+ Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vùng hoang hóa, ruộng đấtđược khai hoá, xóm làng được hình thành và phát triển
- Dùng lược đồ chỉ ra vùng đất khai hoang
II.Đồ dùng:
-Bản đồ Việt Nam Thế kỉ XVI- XVII
-PHT của HS
III.Hoạt động trên lớp :
1.KTBC: GV cho HS đọc bài “Trịnh –
Trang 5Nguyễn phân tranh”
-Cuộc xung đột giữa các tập đoàn PK gây ra
những hậu quả gì ?
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Làm việccả lớp
GV treo bản đồ VN thế kỉ XVI-XVII lên
bảng và giới thiệu
-GV yêu cầu HS đọc SGK, xác định trên bản
đồ địa phận từ sông Gianh đến Quảng Nam
và từ Quảng Nam đến Nam bộ ngày nay
-GV yêu cầu HS chỉ vùng đất Đàng Trong
tính đến thế kỉ XVII và vùng đất Đàng Trong
từ thế kỉ XVIII
*Hoạt động 2: Làm việc nhóm:
-GV phát PHT cho HS
-GV yêu cầu HS dựa vào PHT và bản đồ VN
thảo luận nhóm :Trình bày khái quát tình hình
nước ta từ sông Gianh đến Quảng Nam và từ
Quảng Nam đến ĐB sông cửu Long
-GV kết luận : Trước thế kỉ XVI, từ sông
Gianh vào phía Nam ,đất hoang còn nhiều,
xóm làng và dân cư thưa thớt Những người
nông dân nghèo khổ ở phía Bắc đã di cư vào
phía Nam cùng nhân dân địa phương khai
phá, làm ăn Từ cuối thế kỉ XVI ,các chúa
Nguyễn đã chiêu mộ dân nghèo và bắt tù
binh tiến dần vào phía Nam khẩn hoang lập
làng
*Hoạt động 3: Làm việc cá nhân:
-GV?:Cuộc sống chung giữa các tộc người ở
phía Nam đã đem lại kết quả gì ?
3 Hoạt động nối tiếp
Cho HS đọc bài học ở trong khung
-Nêu những chính sách đúng đắn, tiến bộ
của triều Nguyễn trong việc khẩn hoang ở
Đàng Trong ?
-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài :
“Thành thị ở thế kỉ XVI-XVII”
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi -HS khác nhận xét
-HS lắng nghe-HS theo dõi -2 HS đọc và xác định
-HS lên bảng chỉ : +Vùng thứ nhất từ sông Gianh đếnQuảng Nam
+Vùng tiếp theo từ Quảng Namđến hết Nam Bộ ngày nay
-HS các nhóm thảo luận và trìnhbày trước lớp
-Các nhóm khác nhận xét ,bổsung
-HS trao đổi và suy nghĩ, trả lời-Cả lớp nhận xét, bổ sung
-2 HS đọc
- HS khác trả lời câu hỏi
-HS lắng nghe
Trang 6-Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
- Viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì ?
- HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, theo yêu cầu của bài tập 3
II.Đồ dùng:
-Bảng phụ viết lời giải BT1
-4 bảng giấy, mỗi câu viết 1 câu kể Ai là gì ? ở BT1
III.Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: -Kiểm tra 2 HS.
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
* Bài tập 1:
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Câu kể Ai là gì ?
* Bài tập 2:
-Cho HS đọc yêu cầu của BT2
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-GV dán 4 băng giấy viết sẵn 4 câu kể Ai
là gì? lên bảng lớp
-GV chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 3:
-Cho HS đọc yêu cầu BT3
-GV giao việc: Các em cần tưởng tượng
tình huống xảy ra Đầu tiên đến gia đình,
các em phải chào hỏi, phải nói lí do các em
thăm nhà Sau đó mới giới thiệu các bạn lần
lượt trong nhóm Lời giới thiệu có câu kể Ai
là gì ?
-Cho HS làm mẫu
Cho HS viết lời giới thiệu, trao đổi từng
cặp
-Cho HS trình bày trước lớp Có thể tiến
-HS1: Tìm 4 từ cùng nghĩa với từdũng cảm
-HS2: Làm BT 4 (trang 74)
-HS lắng nghe
-HS đọc thầm nội dung BT
-HS làm bài cá nhân
-Một số HS phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân
-Một số HS phát biểu ý kiến
-4 HS lên bảng làm bài
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
-1 HS giỏi làm mẫu Cả lớp theo dõi,lắng nghe bạn giới thiệu
-HS viết lời giới thiệu vào vở, từng
Trang 7hành theo hai cách: Một là HS trình bày cá
nhân Hai là HS đóng vai
-GV nhận xét, khen những HS hoặc nhóm
giới thiệu hay
3 Hoạt động nối tiếp
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu những HS viết đoạn giới thiệu
chưa đạt về nhà viết lại vào vở
cặp đổi bài sửa lỗi cho nhau
-Một số HS đọc lời giới thiệu, chỉ rõnhững câu kể Ai là gì ? trong đoạnvăn
-Lớp nhận xét
-Hs lắng nghe
To¸n
Tiết 127: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Thực hiện đươc phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số
-Bài tập cần thực hiện 1, 2 bài 3, 4 hs khá giỏi làm
II Đồ dùng: B¶ng phơ
III Hoạt động trên lớp:
a)Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
-GV viết đề bài mẫu lên bảng và yêu cầu
HS: Hãy viết 2 thành phân số, sau đó thực
hiện phép tính
-GV nhận xét bài làm của HS, sau đó giới
thiệu cách viết tắt như SGK đã trình bày
-GV yêu cầu HS áp dụng bài mẫu để
làm bài
-GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS đổi
chéo vở để kiểm tra bài của nhau
3 Hoạt động nối tiếp
-Muốn chia hai phân số ta làm ntn?
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS dưới lớp theo dõi nhận xét -HS lắng nghe
-HS đọc đề xác định y/c-Tính rồi rút gọn
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào VBT.(có thể tính rồi rút gọn cũngcó thể rút gọn ngay trong quá trình tính.)-HS đọc xác định y/c
-2 HS thực hiện trên bảng lớp, HS cảlớp làm bài ra giấy nháp:
-HS cả lớp nghe giảng
-2 HS thi làm ë b¶ng phơ-HS làm bài vào VBT
-HS nhận xét chỉnh sửa-Vài hs trả lời
-HS lắng nghe
Trang 8-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập cßn l¹i
vµ chuẩn bị bài sau
- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ
- Chỉ trên bản đồ vị trí của thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ và nêu mộtvài đặc điểm tiêu biểu của các thành phố này
- HS khá, giỏi: Nêu được sự khác nhau về thiên nhiên của đồng bằng Bắc Bộ và đồngbằng Nam Bộ về khí hậu đất đai
II.Đồ dùng: - Bảng phụ
-Lược đồ trống VN treo tường
III.Hoạt động trên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC:
-Vì sao TP Cần Thơ lại nhanh chóng trở thành
trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học của ĐBSCL?
GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài
*Hoạt động1: Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu HS lên bảng chỉ vị trí các địa danh
trên bản đồ
-GV cho HS lên điền các địa danh: ĐB Bắc Bộ, ĐB
Nam Bộ, sông Hồng, sông Tahí Bình, sông tiền,
sông Hậu, sông Đồng Nai vào lược đồ
-GV cho HS trình bày kết quả trước lớp
*Hoạt động2: thảo luận nhóm:
-Cho HS các nhóm thảo luận và hoàn thành bảng
so sánh về thiên nhiên của ĐB Bắc Bộ và Nam Bộ
ĐB Nam Bộ
-GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động3: Làm việc cá nhân :
-GV cho HS đọc các câu hỏi sau và cho biết câu
-HS trả lời câu hỏi -HS khác nhận xét, bổ sung
-HS đọc và trả lời
Trang 9naứo ủuựng, sai? Vỡ sao ?
a/.ẹB Baộc Boọ laứ nụi saỷn xuaỏt nhieàu luựa gaùo nhaỏt
nửụực ta
b/.ẹB Nam Boọ laứ nụi sx nhieàu thuỷy saỷn nhaỏt caỷ
nửụực
c/.Thaứnh phoỏ HN coự dieọn tớch lụựn nhaỏtvaứ soỏ daõn
ủoõng nhaỏt nửụực
d/.TPHCM laứ trung taõm coõng nghieọp lụựn nhaỏt caỷ
nửụực
-GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn
3 Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Chuaồn bũ baứi tieỏt sau: “Daỷi ẹB duyeõn haỷi mieàn
- HS nhaọn xeựt, boồ sung
- HS caỷ lụựp laộng nghe
Đạo đức
Tieỏt26: TÍCH CệẽC THAM GIA CAÙC HOAẽT ẹOÄNG NHAÂN ẹAẽO (T1)
I.Muùc tieõu: HS
- Neõu ủửụùc vớ duù veà hoaùt ủoọng nhaõn ủaùo
- Thoõng caỷm vụựi baùn beứ vaứ nhửừng ngửụứi gaởp khoự khaờn, hoaùn naùn ụỷ lụựp, ụỷ trửụứng vaứ coọngủoàng
- Tớch cửùc tham gia moọt soỏ hoaùt ủoọng nhaõn ủaùo ụỷ lụựp, ụỷ trửụứng, ụỷ ủũa phửụng phuứ hụùp vụựikhaỷ naờng vaứ vaọn ủoọng baùn beứ, gia ủỡnh cuứng tham gia
- Neõu ủửụùc yự nghúa cuỷa hoaùt ủoọng nhaõn ủaùo
*Laỏy cc1,2- nx 8
II.ẹoà duứng:
-Moói HS coự 3 taỏm bỡa maứu xanh, ủoỷ, traộng
-Phieỏu ủieàu tra (theo maóu baứi taọp 5)
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1.KTBC:
+Nhaộc laùi ghi nhụự cuỷa baứi: “Giửừ gỡn caực coõng
trỡnh coõng coõng”
+Neõu caực taỏm gửụng, caực maóu chuyeọn noựi veà
vieọc giửừ gỡn, baỷo veọ caực coõng trỡnh coõng coọng
- GV nhaọn xeựt
2.Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi: “Tớch cửùc tham gia
caực hoaùt ủoọng nhaõn ủaùo”
*Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn nhoựm (thoõng
tin-SGK/37- 38)
+Em suy nghú gỡ veà nhửừng khoự khaờn, thieọt haùi
maứ caực naùn nhaõn ủaừ phaỷi chũu ủửùng do thieõn tai,
chieỏn tranh gaõy ra?
- 2 HS thửùc hieọn yeõu caàu
- HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung
-Caực nhoựm HS thaỷo luaọn
-ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy;Caỷ lụựp trao ủoồi, tranh luaọn
-HS neõu caực bieọn phaựp giuựp ủụừ.-HS laộng nghe
Trang 10+Em có thể làm gì để giúp đỡ họ?
Trong những việc làm sau đây, việc làm nào
thể hiện lòng nhân đạo? Vì sao?
-GV kết luận:
*Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến (Bài tập
3-SGK/39)
-GV lần lượt nêu từng ý kiến của bài tập
-GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa chọn của
mình
-GV kết luận:
ịÝ kiến a :đúng
ịÝ kiến b :sai
ịÝ kiến c :sai
ịÝ kiến d :đúng
3 Hoạt động nối tiếp
-HS sưu tầm các thông tin, truyện, tấm gương,
ca dao, tục ngữ … về các hoạt động nhân đạo
-HS đọc đề xác định y/c-Các nhóm HS thảo luận
-Đại diện các nhóm trình bày ýkiến trước lớp Cả lớp nhận xétbổ sung
-HS lắng nghe
-HS đọc xác định y/c BT3
-HS biểu lộ thái độ theo quy ước-HS giải thích lựa chọn củamình
-HS lắng nghe
-HS cả lớp thực hiện
Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010
- Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt.(trả lời được các câuhỏi trong sgk)
II.Đồ dùng:
-Tranh trong SGK Bảng phụ ghi nội dung đoạn 3 hd luyện đọc dc
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC: Bài Thắng biển
* Tìm những từ ngữ hình ảnh (trong Đ1)
nói lên sự đe doạ của cơn bão biển
* Những từ ngữ, hình ảnh nào (trong Đ3)
thể hiện lòng dũng cảm, sức mạnh và
chiến thắng của con người trước cơn bão
biển ?
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 11-GV nhận xét và cho điểm.
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
a) Luyện đọc: Cho HS đọc nối tiếp.
-GV chia đoạn: 3 đoạn
+Đoạn 1: Từ đầu … mưa đạn
+Đoạn 2: Tiếp theo … Ga-vrốt nói
+Đoạn 3: Còn lại,
-Cho HS luyện đọc những từ ngữ dễ đọc
sai: Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, Cuốc-phây-rắc
-Chữa đọc sai cho hs
* Cho HS giải nghĩa từ
* Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng
cảm của Ga-vrốt ?
c) Đọc diễn cảm:
-Cho HS đọc truyện theo cách phân vai
-GV hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3
-Gv cùng hs nhận xét` tuyên dương
3 Hoạt động nối tiếp
-GV nhận xét tiết học
-1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm
-Nghe nghĩa quân sắp hết đạn nên vrốt ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn,giúp nghĩa quân tiếp tục chiến đấu.-HS đọc thầm đoạn 2
Ga GaGa vrốt không sợ nguy hiểm, ra ngoàichiến luỹ để nhặt đạn cho nghĩa quândưới làn mưa đạn của địch Cuốc-phây-rắc giục cậu quay vào nhưng Ga-vrốtvẫn nán lại để nhặt đạn …
-HS đọc thầm đoạn 3
* Vì chú bé ẩn, hiện trong làn khói đạnnhư thiên thần
* Vì đạn bắn theo vrốt nhưng vrốt nhanh hơn đạn …
Ga HS:
* Ga-vrốt là một cậu bé anh hùng
* Em rất khâm phục lòng dũng cảmcủa Ga-vrốt
* Ga-vrốt là tấm gương sáng cho emhọc tập
-4 HS sắm 4 vai để đọc: người dẫntruyện, Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, Cuốc-phây-rắc Lớp tìm giọng đọc từng nhânvật
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- HS thi đọc-Lớp nhận xét cùng gv
Trang 12-Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc
ChÝnh t¶ (Nghe - Viết)
Tiết 26: THẮNG BIỂN
I.Mục tiêu: HS
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Thắng biển
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai chính tả: l/n,
*GDBVMT( trực tiếp): Giáo dục lòng dũng cảm, tinh thần đoàn kết chống lại sự nguy
hiểm do thiên nhiên g©y ra để bảo vệ cuộc sống con người
II.Đồ dùng:
-Một số tờ giấy khổ to để HS làm BT VBT
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
- GV đọc cho HS viết: Cái rao, soi dây,
gió thổi, lênh khênh, trên trời, …
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
a) Viết chính tả:
*Hướng dẫn chính tả
-Cho HS đọc đoạn 1+2 bài Thắng biển
-GV nhắc lại nội dung đoạn 1+2 kết
hợp giáo dục mục tiêu TH BVMT cho hs
-Cho HS đọc lại đoạn chính tả
-Cho HS luyện viết những từ khó: lan
rộng, vật lộn, dữ dội, điên cuồng, …
b) GV đọc cho HS viết:
-Nhắc HS về cách trình bày
-Đọc cho HS viết
-Đọc một lần cả bài cho HS soát lỗi
c) Chấm, chữa bài:
-GV chấm 5 đến 7 bài
-GV nhận xét chung
* Bài tập 2:
a) Điền vào chỗ trống l hay n
-GV giao việc
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả: GV dán 3 tờ
giấy đã viết sẵn BT lên bảng lớp
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
a)lại – lồ – lửa – nãi – nến – lóng lánh –
-2 HS lên bảng viết, HS còn lại viết vàogiấy nháp
-HS lắng nghe
-1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK.-Lớp đọc thầm lại 2 đoạn 1+2
-Vài hs nêu-Hs đọc lại 2 đoạn phát hiện từ khó-HS luyện viết từ
-HS viết chính tả
-HS soát lỗi
-HS đổi tập cho nhau để chữa lỗi, ghi lỗi
ra ngoài lề
-1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
-HS làm bài cá nhân
-3 HS lên thi điền phụ âm đầu vào chỗtrống
-Lớp nhận xét
-HS chép lời giải đúng vào VBT