- HS nêu đợc cách tìm các thành phần cha biết của x.. khoa học nóng, lạnh và nhiệt độ tiếp I.Mục tiêu:Sau bài học, HS biết: - Nêu đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi về sự truyền
Trang 1tuần 26
Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
thắng biển
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc chôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng gấp gáp , căng
thẳng, cảm hứng, ngợi ca
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống yên bình
- Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ SGK phóng to
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: (4’)
- Đọc thuộc lòng “ Bài thơ về tiểu đội xe
không kính”
B.Bài mới:
*GTB: Nêu mục đích, y/c tiết học(1’)
HĐ1: HD luyện đọc.(12’).
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn: Mỗi lần
xuống dòng là 1 đoạn
+ Đ 1: Cơn bão biển đe doạ
+ Đ 2: Cơn bão biển tấn công
+ Đ 3: Con ngời thắng biển
- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp
- GVđọc diễn cảm toàn bài
HĐ2 : HD tìm hiểu bài thơ (10’)
+ Cuộc chiến đấu giữa con ngời với cơn
bão đợc mô tả theo trình tự nào?
+ Tìm từ ngữ, hình ảnh trong đoạn văn
nói lên sự đe doạ của cơn bão biển
+ Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão đợc
miêu tả nh thế nào?
+ Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ
thuật gì để miêu tả hình ảnh biễn cả ?
- 2HS đọc thuộc lòng bài thơ + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
+ Lợt 1: Đọc nghỉ hơi đúng nhịp các câu thơ
+ Lợt2: Đọc hiểu nghĩa các từ ngữ khó : mập, cây vẹt, chão, xung kích
- HS luyện đọc nối tiếp bài thơ
+ 1-2 HS đọc cả bài
- Đọc lớt toàn bài và nêu đợc:
Biển đe doạ Biển tấn công
Ngời thắng biển
+ Gió bắt đầu mạnh, nớc biển càng dữ dội, biển cả muốn nuốt tơi con đê mỏng …
+ Cơn bão có sức phá huỷ tởng nh không
có gì cản nổi, nh một đàn cá voi lớn…
+ Tác giả dùng biện pháp nghệ thuật so sánh , nhân hoá , Tạo nên những hình… …
ảnh rõ nét sinh động, gây ấn tợng mạnh
Trang 2Các biện pháp đó có tác dụng gì ?
* ND: Nêu ý nghĩa của bài
HĐ3: Hớng đẫn HS luyện đọc diễn
cảm (12’)
- Y/c HS đọc và nêu cách đọc từng đoạn
+ Y/c HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
C/Củng cố, dặn dò:(1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
mẽ
+ 2 HS nêu miệng
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn:
Đ1: Giọng chậm rãi, Đ2: Giọng gấp gáp, Đ3: Giọng hối hả, gấp gáp
- HS luyện đọc theo cặp, vài HS thi đọc
- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học
* VN : ÔN bài Chuẩn bị bài sau
toán
luyện tập
I/ Mục Tiêu: Giúp HS :
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Bài cũ: ( 4') Chữa bài 3
- Củng cố về kĩ năng thực hiện chia
phân số
B Bài mới: (36’)
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học.( 1')
HĐ1: Thực hành (34’)
Bài1: Y/C HS thực hiện phép chia phân
số , rồi rút gọn kết quả
(Đa về tối giản)
Bài2: GV lu ý HS : Các quy tắc “tìm x”
tơng tự nh đối với số tự nhiên
- Tìm thừa số X
- Tìm số chia X
Bài3: Giúp HS nhận ra khi nhân hai
phân số đảo ngợc nhau thì cho kết quả
là 1
- 2HS nêu miệng phép tính và kết quả + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 2HS thực hiện bảng lớp :
5
4 15
12 3
4 5
3 4
3 : 5
4
2 1
2 4
1 2
1 : 4
2
1
+ HS khác so sánh kết quả
- HS nêu đợc cách tìm các thành phần cha biết của x
VD : x
5
3
X =
7
4 + Lấy tích chia cho thừa số đã biết :
8
1
X =
5
1 + Lấy số bị chia chia cho thơng
- HS tính và rút gọn sau đó rút ra kết luận:
Trang 3Bài4: Y/C HS nhắc lại cách tính độ dài
đáy của hình bình hành
+ Y/c HS chữa bài, nhận xét
HĐ2 Củng cố dặn dò:(1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
4
7 7
4
; 1 2
3 3
2
=
x
+ HS khác so sánh kết quả , nhận xét
- HS làm bài : Độ dài đáy của hìn bình hành :
5
2 : 5
2
m
=
Đáp số : 1m
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
khoa học
nóng, lạnh và nhiệt độ (tiếp)
I.Mục tiêu:Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi về sự truyền nhiệt
- HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự nóng, lạnh của chất lỏng
II Chuẩn bị:
GV: Phích nớc sôi, hai chậu, 1 cốc, 1 lọ có cắm ống thuỷ tinh
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:( 4’)
- Nêu một số VD về các vật có nhiệt độ
nóng, lạnh
B.Bài mới: (35’)
- GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt
+ Nêu VD về vật có nhiệt độ cao
truyền nhiệt cho vật có nhiệt độ thấp
- Y/C HS làm thí nghiệm (T102-SGK)
+ Vật nào nhận nhiệt ? Vật nào thu
nhiệt ?
+ KL: Mục bạn cần biết SGK: ở gần
vật nóng hơn thì thu nhiệt sẽ nóng lên
HĐ2: Tìm hiểu sự co giãn của nớc khi
lạnh đi và nóng lên
- Nêu một số VD về các vật nóng lên
hoặc lạnh đi
+ Đặt lọ nớc vào nớc nóng
- 2HS trả lời + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS nối tiếp trình bày :
VD : Cốc nớc nóng để trong chậu nớc lạnh
+ HS dự đoán trớc khi làm thí nghiệm + HS làm thí nghiệm để kiểm tra kết quả
dự đoán : Cốc nớc và chậu nớc có thay đổi
… + Cốc nớc - truyền nhiệt Chậu nớc - thu nhiệt
- HS nối tiếp nêu vài VD + HS thực hành : Tìm hiểu nớc trong lọ nở
Trang 4+ Đặt lọ nớc vào nớc lạnh
- Y/C HS giải thích vì sao mức chất
lỏng trong ống nhiệt kế lại thay đổi khi
dùng nhiệt kế đo nhiệt độ khác nhau ?
+ Tại sao khi đun nớc, không nên đổ
đầy nớc vào ấm ?
C/Củng cố dặn dò– :(1’)
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
ra khi nóng lên hay co lại khi lạnh đi + HS thực hành và theo dõi
+ Nêu đợc : Nớc và các chất lỏng khác nở
ra khi nóng lên hay co lại khi lạnh đi
+ HS tự liên hệ
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau
kĩ thuật
các chi tiết và dụng cụ của bộ lắpghép mô hình kĩthuật
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết tên gọi, hình dạng của các chi tiết trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
- Sử dụng đợc cờ lê, tua vít để lắp, tháo các chi tiết
- Biết lắp ráp một số chi tiết với nhau
II.Chuẩn bị:
GV + HS : Bộ lắp ghép
III Các hoạt động trên lớp :
1 KTBC : (3’)
- Nêu tên một số chi tiết lắp ghép đã
học
2/Dạy bài mới: (35’)
* GTB: GV nêu mục tiêu bài dạy
HĐ1: HS thực hành
- Y/C các nhóm gọi tên, đếm số lợng
các chi tiết cần lắp của từng mối ghép ở
H4a, b, c, d, e
- Y/C mỗi HS thực hiện từ 2 – 4 mối
ghép
* Lu ý HS :
+ An toàn khi sử dụng tua vít
+ Dùng nắp hộp đựng các chi tiết tránh
rơi vãi
+ Khi lắp ghép, vị trí của vít ở mặt phải,
ốc ở mặt trái mô hình
HĐ2: Đánh giá kết quả học tập
- Y/C HS trng bày sản phẩm thực hành
+ GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá
+ GV nhận xét, đánh giá kết quả học
- 2HS nêu miệng + HS khác nhận xét
* HS mở SGK, theo dõi bài học
- Đại diện các nhóm trình bày, nêu tên các chi tiết lắp ghép : Thanh thẳng 4 lỗ, thanh thẳng 8 lỗ, thanh chữ U, …
- HS thực hiện lắp ghép các mối ghép
+ HS sử dụng cờ lê, tua vít để tháo lắp các mối ghép
+ HS theo dõi để tuân thủ theo
- HS trng bày sản phẩm của mình + HS dựa vào đó để đánh giá sản phẩm của mình và của bạn
Trang 5
tập của học sinh
3/Củng cố, dặn dò: (2’)
- Chốt lại ND và nhận xét giờ học
- 3HS đọc ghi nhớ – SGK
* VN: Ôn bài Chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 9 tháng 3năm 2010
chính tả
Nghe - viết : thắng biển
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài chính tả “Thắng biển”
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ viết sai chính tả : in/inh
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ(4’)
- Y/C HS viết : rõ ràng, gió, dãi dầu
B.Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: HD HS nghe, viết (25’)
- GV đọc bài chính tả: Thắng biển
+ Nội dung của bài viết này là gì ?
+ Chú ý những từ dễ viết sai : Lan rộng,
vật lộn, dữ dội, điên cuồng, …
+ Y/C HS gấp SGK, GV đọc từng câu để
HS viết bài vào vở
+ GV đọc lại bài một lần
- GV chấm và nhận xét
HĐ2:HD HS làm bài tập chính tả (8’)
Bài2b: Y/C HS nêu đề bài: Tìm tiếng có
vần in và inh sao cho tạo ra từ có nghĩa
+ Y/C HS thi tiếp sức
+ GV nhận xét KQ bài thi của HS
C/Củng cố - dặn dò:(2’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- 2HS đọc bài + HS khác nhận xét
- HS mở SGK theo dõi
- HS đọc thầm bài chính tả và phần chú giải
+ HS nêu: Cuộc chiến đấu quyết liệt giữa con ngời với cơn bão biển
+ HS luyện viết các từ bên vào nháp
- HS gấp sách ,viết bài cẩn thận
+Trình bày đẹp và đúng tốc độ
+ Cùng bạn soát lỗi chéo cho nhau
- 1/3 số HS đợc chấm bài
* Làm bài tập 2a tại lớp
- HS đọc đề bài + Chia làm ba đội chơi :Nối tiếp nhau
điền từ :
VD : lung linh, giữ gìn, lặng thinh, gia
đình, … + HS khác đọc KQ, nhận xét
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau toán
luyện tập I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số
Trang 6II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:( 4’)
- Y/C cha bài 2b:Tìm số chia cha biết
B.Bài mới : (34’)
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: Bài tập luyện tập.
Bài1: Y/C HS tính rồi rút gọn phân số
+ Lu ý HS có thể trình bày theo một
trong hai cách
Bài2: Y/C HS tính phép chia phân số theo
cách viết gọn
+ HS tính để hiểu cách chia số tự nhiên
cho phân số
+ HS viết gọn để trình bày bài làm
Bài3: Củng cố cho HS tính chất: Một tổng
nhân với một số
Bài4: GV HD HS làm theo mẫu
1
12 3
1 12
1
:
3
1
=
+ Vậy
3
1
gấp 4 lần
12
1 + Y/C HS giải bảng lớp và nhận xét
HĐ2:Củng cố - dặn dò: (2’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- 2HS làm bài lên bảng + Lớp làm vào nháp và nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS nắm y/c của bài tập, làm vào vở rồi chữa bài
14
5 4
5 7
2 5
4 : 7
2
=
14
5 28
10 4
5 7
2 5
4 : 7
2
=
=
+ HS so sánh , nhận xét
- Làm bài2 vào vở, 2HS chữa bài
3 :
5
21 5
7 3 7
5
=
- HS nhắc lại tính chất và vận dụng thực hiện biểu thức
15
4 2
1 15
8 2
1 ) 5
1 3
1
2
1 5
1 2
1 3
1 2
1 ) 5
1 3
1
+ HS khác nhận xét
- HS theo dõi và làm các bài tập tơng tự :
1
12 4
1 12
1 : 4
1
=
+ Vậy
4
1 gấp 3 lần
12
1 + HS khác so sánh kết quả, nhận xét
- HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau
luyện từ và câu
luyện tập về câu kể ai là gì ? I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Tiếp tục luyện tập về câu kể Ai là gì ? tìm đợc câu kể : Ai là gì ? trong đoạn văn , nắm đợc tác dụng của mỗi câu, xác định đợc bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong câu văn
đó
Trang 7- Viết đợc đoạn văn có dùng câu kể: Ai là gì ?
II.Chuẩn bị:
GV : 1 tờ phiếu viết sẳn lời giải BT1
4 băng giấy, mỗi băng viết một câu kể Ai là gì ?
III.Các hoạt động dạy-học trên lớp :
A Bài cũ ( 4’) Tìm 3 – 4 từ cùng nghĩa
với từ : Dũng cảm
B.Bài mới: (36’)
* GTB : Nêu mục tiêu tiêt học:(1’)
HĐ1: HD HS làm bài tập
Bài 1 : Tìm các câu kể Ai là gì ? có trong
mỗi đoạn văn, nêu tác dụng của nó
+ GV dán lời giải lên bảng
Bài2 : Xác định bộ phận chủ ngữ , vị ngữ
trong mỗi câu vừa tìm đợc
+ Dán bảng 4 băng giấy viết 4 câu văn
Bài 3 : GV nêu yêu cầu bài học
+ Gợi ý : Tởng tợng trờng hợp mình cùng
các bạn đến nhà Hà lần đầu
+ GV nhận xét, cho điểm
HĐ2.Củng cố dặn dò – : (1’)
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
- 2HS nêu miệng
+ HS khác nghe và nhận xét
- HS mở SGK,theo dõi bài
- HS phát biểu ý kiến:
VD: NTP là ngời Thừa Thiên Huế (Tác dụng: Giới thiệu)
Cả hai ông đều không phải là ngời Hà Nội (Tác dụng: Nêu nhận định)…
+ Theo dõi và nhận xét câu trả lời của bạn
- HS lên bảng xác định chủ ngữ, vị ngữ + HS khác làm bài vào vở, nhận xét bài bạn trình bày
+ HS so sánh với kết quả bài làm của mình
- HS nắm yêu cầu đề bài, viết ra nháp + Nối tiếp nhau giới thiệu thật tự nhiên và chỉ rõ câu kể Ai là gì ?
+ HS khác nhận xét
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau
Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
GA VRốT NGOàI CHIếN LUỹ–
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc chôi chảy toàn bài Biết đọc lu loát các tên riêng ngời nớc ngoài: Ga- vrốt, ăng -
giôn - ra, Cuốc- phây- rắc, lời đối đáp giữa các nhân vật
- Giọng phù hợp với từng lời nói của các nhân vật
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài : ca ngợi tinh thần dũng cảm của chú bé Ga-vrốt
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Trang 8A Bài cũ: (4’)
- Đọc bài: Thắng biển
B.Bài mới:
*GTB: Nêu mục đích, y/c tiết học(1’)
HĐ1: HD luyện đọc.(12’).
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn
Đ1: 6 dòng đầu
Đ2: Tiếp -> giọng nói
Đ3: Phần còn lại
- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp
- GVđọc diễn cảm toàn bài
HĐ2 : HD tìm hiểu bài (10’)
- Ga-vrốt ngoài chiến luỹ để làm gì ?
- Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng
cảm của Ga-vrốt ?
- Vì sao tác giả lại nói Ga-vrốt là một
thiên thần ?
* Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật
Ga-vrốt
HĐ3: Hớng đẫn HS đọc diễn cảm
- Y/c HS nêu cách đọc nối tiếp đoạn và
nêu cách đọc
- HD HS luyện đọc và thi đọc đoạn:
“Ga-vrốt dốc bảy, tám ghê rợn.… …
+ Y/c HS nhẩm học thuộc lòng bài thơ
C/Củng cố, dặn dò:(1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- 2HS đọc và nêu nội dung bài + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 3 HS luyện đọc nối tiếp:
+ Lợt 1: Luyện đọc phát âm đúng các tên riêng: Ga- vrốt, ăng - giôn – ra,
+ Lợt 2: HS đọc hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài : Chiến luỹ, nghĩa quân,
- HS luyện đọc theo bàn
+ 1-2 HS đọc cả bài
- Nghe thông báo: Nghĩa quân sắp hết đạn nên ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn…
- Ga-vrốt không sợ nguy hiểm, ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn dới làn ma đạn của
địch
- Thân hình nhỏ bé của chú ẩn hiện trong làn khói đạn
- HS tự nêu nội dung (Nh mục I)
- 4HS đọc phân vai:
ăng giọng bình tĩnh.… Cuốc ngạc nhiên-> lo lắng…
Ga bình thản, hồn nhiên …
- HS luyện đọc theo cặp
+ Thi đọc diễn cảm
- HS nhẩm HTL và xung phong đọc TL + HS khác nhận xét
* VN : ÔN bài Chuẩn bị bài sau
toán
luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS :
Trang 9- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: (4’)
- Chữa bài 4: Củng cố về kĩ năng chia
phân số
B.Bài mới: (36’)
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: Bài tập luyện tập
Bài1: Củng cố về kĩ năng thực hiện phép
chia phân số
+ Y/C HS chữa bài
Bài2: Giúp HS thành thục tính chia phân
số cho một số tự nhiên
+ GV thực hiện mẫu
+ GV nhận xét – cho điểm
Bài3: Y/C HS nêu cách thực hiện biểu
thức có nhiều phép tính
+ Y/C HS tính giá trị biểu thức
Bài4: Y/C HS tóm tắt đề toán : Tính chu
vi hình chữ nhật ?
+ Y/C làm bài và chữa bài
+ Chấm 1 số bài , nhận xét chung
HĐ2 Củng cố - dặn dò: (1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- 2HS làm bảng lớp
+ HS khác so sánh kết quả, nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS làm vào vở rồi chũa bài
VD :
3
2 3
2 1 3
2 :
36
35 4
9
7 5 7
4 : 9
x x
+ HS khác nhận xét
- HS theo dõi mẫu và vận dụng làm
21
5 3
7
5 3
: 7
x
+ HS khác so sánh kết quả và nhận xét
- HS nêu cách thực hiện : Nhân chia trớc, cộng trừ sau
2
1 6
3 6
2 6
1 3
1 6
1 3
1 9
2 4
3
=
= +
= +
= +
x
4
1 4
2 4
3 2
1 4
3 2
1 3
1 : 4
1
=
−
=
−
=
−
- 1HS đọc đề bài và tóm tắt : Chiều rộng là: 60 x
5
3 = 36 (m) Chu vi hình chữ nhật :
(60 + 36) x 2 = 192 (m)
- HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau lịch sử
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết: Từ thế kỷ XVI, các Chúa Nguyễn đã đẩy mạnh việc khẩn hoang từ sông Gianh trở vào Nam bộ ngày nay
- Cuộc khẩn hoang từ thế kỷ XVI đã dần dần mở rộng sản xuất ở các vùng hoang hoá
Trang 10- Nhân dân các vùng khẩn hoang sống hoà hợp với nhau.
- Tôn trọng sắc thái văn hoácủa các dân tộc
II.Chuẩn bị:
GV : Bản đồ Việt Nam – thế kỉ XVI – XVII
Phiếu học tập của HS
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ ( 4’)
- Cuộc chiến tranh Trịnh – Nguyễn diễn
ra nh thế nào?
B.Bài mới:(35’)
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học ( 1’)
HĐ1:Địa phận Đàng Trong, Đàng Ngoài
- GV giới thiệu bản đồ Việt Nam thế kỷ
XVI – XVII
- Xác định địa phận từ sông Gianh đến
Quảng Nam, từ Quảng Nam đến đồng
bằng sông Cửu Long
HĐ2:Tình hình nớc ta từ thế kỉ XVI
- Trình bày két quả tình hình nớc ta :
+Từ sông Gianh đến Quảng Nam,
+Từ Quảng Nam đến đồng bằng sông Cửu
Long
- Y/C đại diện các nhóm trình bày
+ GV chốt ý : Từ thế kỷ XVI Chúa
Nguyễn đã chiêu mộ dân nghèo
HĐ3: Mối liên hệ giữa các dân tộc cùng
chung sống
- Cuộc sống chung giữa các dân tộc ngời ở
phía Nam đã đem lại kết quả gì ?
- GV chốt ý
C/Củng cố - dặn dò: (1’)
- Chốt lại nội dung và nhận xét tiết học
- 2HS nêu miệng câu TL
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS theo dõi
+ Đọc SGK sau đó xách định trên bản đồ các địa phận trên
- HS khác nhận xét
- HS thảo luận nhóm
+ Từ sông Gianh trở vào phía Nam, đất hoang nhiều, xóm làng, dân c tha thớt, nhiều nông dân nghèo phía Bắc đã di c vào đây để khai phá , làm ăn
- HS theo dõi, ghi nhớ
- Nêu đợc : + Xây dựng chính sách hoà hợp , xây dựng nền văn hoá chung trên cơ sở vẫn duy trì những sắc thái văn hoá riêng của mỗi dân tộc
- Tóm tắt ND bài học
* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau
Kể chuyện
kể chuyện đã nghe, đã đọc I.Mục tiêu: Giúp HS:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện (hoặc đoạn truyện) đã nghe,đã đọc
có nhân vật, ý nghĩa, nói về lòng dũng cảm của con ngời