1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an 4 cu 28

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 47,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhËn xÐt tiÕt häc (Khen ngîi HS cã ý thøc chuÈn bÞ bµi ë nhµ tèt).. - VÒ nhµ luyÖn bµi trong VBT..[r]

Trang 1

Tuần 28

Ngày soạn: Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Ngày dạy: Thứ hai ngày 23 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Đ 55 Ôn tập giữa kì II (tiết 1)

I Mục đích, yêu cầu

* HS cả lớp:

- Đọc rành mạch, tơng đối lu loát bài tập đọc đã học (tốc độ 85 tiếng/ phút)

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết đợc một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bớc đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự

* HS khá, giỏi: Đọc tơng đối lu loát, diễn cảm đợc đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên

85 tiếng/ phút)

II Đồ dùng dạy – học

- Phiếu ghi tên các bài TĐ từ Tuần 19 =>T27 VBTTV4 tập 2

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra:? Kể tên các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Ngời ta là hoa đất”?

3 bài mới: a, GTB: GV nêu yêu cầu tiết ôn tập (T1)

b, Các hoạt động

° HĐ1: Ôn kuyện TĐ- HTL: 3 HS lên bắt thăm bài và chuẩn bị 2 phút

- HS lên đọc bài trớc lớp GV hỏi 1- 2 câu hỏi => GV nhận xét, ghi điểm cho HS

°HĐ2: Tóm tắt nội dung các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm “Ngời ta là hoa đất”

- HS đọc yêu cầu bài 2 Thảo luận cặp đôi y/c B2 và ghi kết quả vào VBT

- Các nhóm nối tiếp nhau trình bày bài làm Cả lớp bổ sung

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhậ xét ý thức ôn tập của HS Về nhà chuẩn bị ND các tiết ôn tập sau

Đạo đức

Đ 28 tôn trọng luật giao thông (T1)

I Mục tiêu

- Nêu đợc một số quy định khi tham gia giao thông (những quy định có liên quan tới học sinh)

- Phân biệt đợc hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật Giao thông

- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hàng ngày

- Biết nhắc nhở bạn bè cùng tôn trọng Luật Giao thông

II Đồ dùng dạy- học

- SGK; SGV đạo đức 4 Một số tranh về biển báo giao thông

- Tranh minh hoạ B1 (41) SGK

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: ? Kể tên một số biển báo giao thông em biết?

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

 HĐ1: Thảo luận thông tin (T40 SGK)

- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 thông tin trong SGK

H: Hai thông tin cho em biết điều gì?

H: Nguyên nhân nào dẫn đến tai nạn giao thông?

- 1 HS đọc câu hỏi 1, 3 SGK => Lớp đọc thầm

- HS thảo luận cặp đôi 2 câu hỏi => Các nhóm báo cáo kết quả

Trang 2

* GVKL: + Nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông do nhiều nguyên nhân: do thiên tai (bão lụt, động đất, sạt lở núi ) nhng chủ yếu là do con ngời (lái nhanh, vợt ẩu, không làm chủ tốc độ)

+ Tai nạn giao thông làm tổn thơng về ngời và của

H: Để hạn chế tai nạn giao thông chúng ta phải làm gì? Bản thân em sẽ làm gì khi tham gia giao thông?

H: Thực hiện luật giao thông là trách nhiệm của ai?

* HS nêu ghi nhớ SGK

H: Trong lớp ta em nào đã chấp hành đúng luật giao thông?

- GVGD quyền và bổn phận cho HS

 HĐ2: Thảo luận nhóm đôi B1: hỏi- đáp và báo cáo kết quả trớc lớp

HS1: ND bức tranh nói gì?

HS2: Tranh nào thể hiện đúng luật giao thông?

 HĐ3: Thảo luận B2 (42)

- HS đọc tình huống B2 Thảo luận dự đoán kết quả từng tình huống

- GV nhận xét, bổ sung

4 Củng cố- dặn dò

H: Em học đợc điều gì qua bài học?

- GVGDHS chấp hành đúng luật giao thông.Về nhà chuẩn bị nội dung tiết 2

Toán

Đ 136 Luyện tập chung

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- Nhận biết đợc một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi

- Tính đợc diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi

- HS làm đúng các bài tập 1, 2, 3

* HS khá, giỏi: Làm đúng bài 4

II Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Bài HS luyện trong VBT

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu yêu cầu tiết học

b, Các hoạt động.

* HS thảo luận cặp đôi y/c B1 => B2

(144; 145) SGK Chọn câu trả lời đúng

- HS nối tiếp nhau trình bày bài làm

- GV nhận xét, bổ sung

* HS đọc đề B4 Lớp đọc thầm

H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?

H: Nêu các bớc giải B4?

- HS làm bài vào vở => 1 HS lên bảng

giải

- GV nhận xét bài làm HS

* Bài 1 (144)

a, Đ c, Đ

b, Đ d, S

* Bài 2 (144)

a, S c, Đ

b, Đ d, S

* Bài 3 (145)

A Hình vuông

* Bài 4 (145)

Bài giải

+ Chiều rộng: 10 m + Diện tích: 180 m2

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét kết quả học tập của HS Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài: Giới thiệu tỉ số

Lịch sử

Đ 28 Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long.

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

Trang 3

- HS nắm đợc đôi nét về việc nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long diệt chúa Trịnh (1786):

+ Sau khi lật đổ chính quyền họ Nguyễn, Nguyễn Huệ tiến ra Thăng Long,lật đổ chính quyền họ Trịnh (năm 1786)

+ Quân của Nguyễn Huệ đi đến đâu đánh thắng đến đó, năm 1786 nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long, mở đầu cho việc thống nhất lại đát nớc

- Nắm đợc công lao của Quang Trung trong việc đánh bại chúa Nguyễn, chúa Trịnh,

mở đầu cho việc thống nhất đất nớc

* HS khá, giỏi:

- Nắm đợc nguyên nhân thắng lợi của quân Tây Sơn khi tiến ra Thăng Long: Quân Trịnh bạc nhợc, chủ quan, quân Tây Sơn tiến nh vũ bão, quân Trịnh không kịp trở tay

II Đồ dùng dạy – học

- Lợc đồ khởi nghĩa Tây Sơn

- T liệu tham khảo: Nguyễn Huệ ra Bắc lần thứ nhất

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: H: ở TK XVI – XVII thành thị nào ở nớc ta phát triển? Mô tả lại sự phát triển của 1 trong 3 thành thị đó?

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động.

 HĐ1: Làm việc cả lớp

- HS đọc P1 từ đầu đến kinh thành

H: Nguyên nhân nào mà Nguyễn Huệ quyết

định kéo quân ra?

- GV treo lợc đồ, khắc sâu thêm sự phát triển

của nghĩa quân Tây Sơn khi tiến ra Thăng Long

H: Nghe tin Nguyễn Huệ tiến ra Bắc thái độ

Trịnh Khải và quân tớng ntn?

 HĐ2: Thảo luận cặp đôi

- HS đọc P2: Từ trong khi đó đến quân Tây

Sơn => Thảo luận câu hỏi

H: Mô tả sức mạnh của quân Nguyễn Huệ?

H: Trớc sức mạnh của quân Nguyễn Huệ, quân

Trịnh tỏ thái độ gì?

- GV gọi các nhóm báo cáo kết quả

H: Vì mất cảnh giác, coi thờng quân Trịnh chịu

hậu quả gì?

- GV gắn lợc đồ => HS kể lại sơ lợc diễn biến

cuộc chiến => GV đọc t liệu về Nguyễn Huệ

* HS đọc phần cuối bài

H: Nêu kết quả và ý nghĩa lịch sử của cuộc

chiến?

- GV khắc sâu nội dung bài nh bài học SGK =>

2 HS đọc lại bài học

1 Nguyên nhân nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long

- Lật đổ chính quyền họ Trịnh

- Thống nhất giang sơn

2 Diễn biến

- Quân thuỷ, quân bộ tiến ra

nh vũ bão => Nam D

- Quân Trịnh bỏ thuyền lên bờ chơi tản mát

- Quân Tây Sơn ập tới quân Trịnh không kịp xuống thuyền,

bị giết, bỏ chậy => Trịnh Khải phất cờ, cởi áo bỏ chạy

3 Kết quả- ý nghĩa lịch sử

- Nguyễn Huệ lật đổ họ Trịnh làm chủ Thăng Long

- Cai trị, giao quyền Đàng Ngoài cho vua Lê

- Thống nhất đất nớc sau 2000 năm bị chia cắt

* Bài học: SGK

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS có ý thức chuẩn bị bài ở nhà tốt)

- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài Tuần 25

Ngày soạn: Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Ngày dạy: Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010

Toán

Đ 137 giới thiệu tỉ số

I Mục tiêu

Trang 4

* HS cả lớp:

- Biết lập tỉ số của hai đại lợng cùng loại

- Làm đúng B1, 3

* HS khá, giỏi: Làm thêm B2, 4

II Hoạt động dạy- học

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? Viết thơng dới dạng PS : 3 : 5 = 9: 3 =

3 Bài mới: a, GTB: GV dẫn dắt từ bài cũ

b, Các hoạt động

hoạt động của thầy và trò nội dung bài

 HĐ1: GT tỉ số 5: 7 và 7: 5

- GV nêu VD => HS đọc lại

H: BT cho biết gì?

- GV vẽ sơ đồ minh hoạ số xe tải,

xe khách

- GT tỉ số:

+ Tỉ số xe tải so với xe khách và

ngợc lại => HS đọc tỉ số

H: Tỉ số 5

7;

7

5 cho biết gì?

- HS nối tiếp nhau nêu lại tỉ số xe

tải và xe khách

 HĐ2: Giới thiệu tỉ số a : b (b

khác 0)

- GV nêu VD2 HS nối tiếp nhau

lên bảng lập tỉ số

- GV lu ý: Khi viết tỉ số 2 số không

kèm theo đơn vị

 HĐ3: Thực hành

- HS luyện từ B1 => B3 vào vở

- HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét, bổ sung bài làmHS

* B4: HS đọc đề bài

H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?

H: Em hiểu ntn về tỉ số 1

4 ?

- HS vẽ sơ đồ Tự giải B4

- 1 HS lên bảng giải

- GV chữa bài làm HS

1 Ví dụ: Một đội xe có 5 xe tải và 7 xe khách

Số xe tải:

Số xe khách:

* Tỉ số của số xe tải và số xe khách là:

5 : 7 hay 5

7 +Tỉ số này cho biết số xe tải bằng 5

7 số

xe khách

* Tỉ số của số xe khách và số xe tải là

7 : 5 hay 7

5 + Tỉ số này cho biết số xe khách bằng 7

5 số xe tải.

2 Ví dụ 2: Lập tỉ số

Số thứ nhất Số thứ hai Tỉ số của STN và STH

8

4

b

3 Thực hành

* Bài 1 (147)

* Bài 2 (147)

* Bài 3 (147)

* Bài 4 (147)

Số trâu:

Số bò:

Bài giải

Số trâu trên bãi cỏ:

20 : 4 = 5 (con) Đáp số: 5 con

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét kết quả học tập của HS

- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài sau: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ

Trang 5

Chính tả

Đ 28 Ôn tập giữa kì II ( tiết 2)

I Mục đích, yêu cầu

* HS cả lớp:

- HS nghe- viết đúng chính tả (tốc độ 85 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn miêu tả

- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?) để kể, tả hay giới thiệu

* HS khá, giỏi: Viết đúng và tơng đối đẹp bài chính tả (tốc độ trên 85 tiếng/ 15 phút); hiểu nội dung bài

II Đồ dùng dạy – học

- Vở bài tập Tiếng Việt 4- tập 2

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu yêu cầu tiết ôn tập

b, Các hoạt động

 HĐ1: N- V chính tả bài: “Hoa giấy”

- 1 HS đọc bài viết

H: Bài văn tả hoa giấy ntn? (vẻ đặc sắc của hoa giấy)

- gv giới thiệu hoa giấy

- HS luyện viết từ khó: rực rỡ, trắng muốt, tinh khiết, giữa, giản dị

- HS viết bài vào vở => GV nhắc t thế viết, cách trình bày bài

- GV đọc => HS viết bài vào vở

 HĐ2: Đặt câu

- 1 HS nêu yêu cầu B2: ? B2 yêu cầu đặt câu tơng ứng với kiểu câu nào?

- HS làm bài vào vở, trình bày miệng câu vừa đặt => GV bổ sung

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS ôn tập có kết quả)

Kể chuyện

Đ 28 Ôn tập giữa kì II (tiết 4)

I Mục đích, yêu cầu

- HS nắm đợc một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học ở 3 chủ điểm “Ngời ta là hoa đất”, “Vẻ đẹp muôn màu”, “Những ngời quả cảm” (B1, 2)

- Biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các ụm từ rõ ý (B3)

II Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ ghi B3 (97) Kẻ khung hình B1

- Vở bài tập Tiếng Việt 4- tập 2

III Các hoạt động dạy- học

1 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c Tiết ôn T4

b, Các hoạt động

 HĐ1: MRVT theo chủ điểm

H: Kể tên các chủ điểm đã học trong HKII?

- 1 HS nêu y/c B1, 2 HS làm bài vào VBT => Nối tiếp nhau nêu bài làm GV nhận xét, bổ sung

 HĐ2: Điền từ

- 1 HS đọc y/ c B3 3 HS nối tiếp nhau lên làm 3 ý

- Cả lớp làm bài vào VBT Trình bày bài làm

2 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học.Về nhà chuẩn bị tiết ôn tập sau

Trang 6

Khoa học

Đ 55 Ôn tập : Vật chất và năng lợng (T1)

I Mục tiêu

* HS ôn tập về:

- Các kiến thức về nớc, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt

- Các kĩ năng quan sát, thí nghiệm, bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khoẻ

II Đồ dùng dạy – học

- Câu hỏi ôn tập

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết ôn tập

b, Các hoạt động

 HĐ1: Trả lời câu hỏi ôn tập

* MT: Củng cố các kiến thức về phần vật chất và năng lợng

* Cách tiến hành:

- HS làm việc cá nhân các câu hỏi 1, 2 (110) và 3, 4, 5, 6 (T111) SGK ( HS chép lại bảng và sơ đồ câu 1,2 vào vở)

- GV quan sát, HDHS hoàn thành bài

- HS trình bày bài làm trớc lớp GV nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh câu trả lời

Câu 5: ánh sáng từ đèn đã chiếu sáng quyển sách ánh sáng phản chiếu từ quyển sách tới mắt vì thế mắt nhìn đợc quyển sách

Câu 6: KK nóng hơn ở xung quanh sẽ truyền nhiệt cho cốc nớc lạnh làm chúng ấm lên Vì khăn bông cách nhiệt nên sẽ giữ cho cốc đợc bọc khăn lạnh hơn cốc kia

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét ý thức và kết quả ôn tập của HS

- Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị nội dung ôn tập (Tiếp)

Luyện từ và câu

Đ 55 Ôn tập giữa kì II (tiết 3)

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về KN đọc nh ở T1

- Nghe- viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 85 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát

II Đồ dùng dạy – học

- Phiếu ghi tên các bài TĐ- HTL

- Vở bài tập Tiếng Việt 4- tập 2

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 bài mới: a, GTB: GV nêu yêu cầu tiết ôn tập (T3)

b, Các hoạt động

 HĐ1: Kiểm tra TĐ- HTL: 3 HS

- GV thực hiện nh T1

HĐ2: Kể tên, nêu ND chính các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vẻ đẹp muôn màu”

- HS kể tên các bài tập đọc kết hợp nêu ND chính từng bài

- GV nhận xét, bổ sung Đa bảng phụ ghi ND các bài => HS nối tiếp nhau nêu lại

ND bài

 HĐ3: N-V: Cô Tấm của mẹ

- GV đọc mẫu bài thơ => HS đọc thầm

H: Bài thơ nói về điều gì? ( Khen ngợi cô bé ngoan giống nh cô Tấm xuống trần giúp đỡ mẹ cha)

- GV lu ý HS viết đúng tiếng khó, trình bày đúng thể thơ lục bát

- GV đọc, HS viết bài vào vở

- GV nhận xét bài viết của HS

Trang 7

4 Củng cố- dặn dò.

- GV nhận xét kết quả ôn tập của HS (Khen ngợi HS)

Ngày soạn: Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2010

Ngày dạy: Thứ t ngày 17 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Đ 56 ôn tập giữa kì II (T5)

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về KN đọc nh ở T1

- Nắm đợc ND chính, nhân vật trong các bài TĐ là truyện kể thuộc chủ điểm: Những ngời quả cảm

II Đồ dùng dạy- học

- Phiếu ghi tên các bài TĐ- HTL

- Kẻ khung hình B2

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu yêu cầu tiết học

b, Các hoạt động

 HĐ1: Kiểm tra TĐ-HTL: 3 em

- GV thực hiện nh T1

 HĐ2: Tóm tắt ND các truyện kể thuộc chủ điểm “Những ngời quả cảm”

H: Kể tên bài TĐ thuộc chủ điểm “Những ngời quả cảm”?

H: Nêu ND các bài TĐ là truyện kể?

- HS làm bài vào VBT Trình bày bài làm

- GV bổ sung, ghi bảng => HS nhắc lại nội dung bảng.

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét, đánh giá tiết ôn tập (Khen, nhắc nhở HS)

Toán

Đ 138 tìm hai số khi biết tổng và tỉ của 2 số

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS nắm đợc các bớc giải, cách giải BT “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai

số đó”

- Làm đúng B1

* HS khá, giỏi: Làm thêm B2, 3

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ ghi cách giải 2 BT1, BT2 phần bài mới

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động.

 HĐ1: HDHS giải BT “Tìm hai số khi

biết tổng và tỉ của hai số”

* GV nêu VD1 => HS đọc VD

H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?

H: Em hiểu ntn là tổng hai số là 96?

H: Tỉ số 3

5 cho biết gì?

1 Bài toán 1: Tổng của hai số là 96 Tỉ

số của hai số đó là 3

5 Tì hai số đó. Bài giải

Số bé:

Trang 8

- GV tóm tắt BT bằng sơ đồ.

- HDHS giải từng bớc => HS nêu cách

tính số lớn, số bé

- GV đa bảng phụ ghi cách giải lập luận

- HS đọc bài giải

H: Cách giải này có đúng không? =>

GV chốt lại 2 cách giải

* GV nêu VD2 HS đọc VD

H: Tìm tổng và tỉ trong BT?

H: 2

3 biểu thị gì?

- 1 HS lên bảng tóm tắt; 1 HS giải

- HS làm bài ra vở nháp

- GV nhận xét bài làm của HS

- GV giới thiệu thêm cách tính gộp (Tìm

giá trị 1 phần và số vở của Minh)

H: Qua cách giải 2 BT trên Khi giải BT

tổng tỉ ta thực hiện qua những bớc nào?

- HS thảo luận cặp đôi nêu ý kiến

- GV kết luận các bớc giải

- HS nhắc lại KL Ghi vào vở

 HĐ2: Thực hành

- HS vận dụng các bớc giải BT (nh phần

KL) để giải B1, B2 vào vở => HS lên

bảng làm bài

- GV nhận xét bài làm HS (Khắc sâu

cách giải)

* 1 HS đọc đề B3 => Lớp đọc thầm

H: Tìm tổng, tỉ trong BT?

H: Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?

- GVHDHS lập luận và vẽ sơ đồ rồi tự

giải và nêu kết quả

- 1 HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét, bổ sung

Số lớn:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau:

3 + 5 = 8 (phần) Giá trị của một phần:

96 : 8 = 12

Số bé: 12 x 3 = 36

Số lớn: 12 x 5 = 60 hoặc 96 – 36 = 60 Đáp số: Số bé: 36

Số lớn: 60

2 Bài toán 2: Minh và Khôi có 25 quyển vở Số vở của Minh bằng 2

3

số vở của Khôi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?

C1: Bài giải Minh:

Khôi:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau:

2 + 3 = 5 (phần)

Số vở của Minh:

25 : 5 x 2 = 10 (quyển)

Số vở của Khôi:

25 – 10 = 15 (quyển) Đáp số: Minh: 10 quyển Khôi: 15 quyển

* KL: SGK

- B1: Vẽ sơ đồ (hoặc lập luận)

- B2: Tìm giá trị một phần

- B3: Tìm từng số theo yêu cầu

3 Luyện tập

* Bài 1 (148)

* Bài 2 (148)

* Bài 3 (148)

Số lớn nhất có hai chữ số là 99

Do đó tổng hai số là 99

Ta có sơ đồ sau:

Số bé:

Số lớn:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau:

4 + 5 = 9 (phần)

Số bé là: 99 : 9 = 44

Số lớn là: 99 – 44 = 55 Đáp số: Số bé: 44

Số lớn: 55

4 Củng cố- dặn dò

H: Nêu các bớc giải BT tổng tỉ?

- GV nhận xét ý thức học tập của HS Về nhà luyện các bài trong VBT Học thuộc các bớc giải BT

Thể dục

Đ 55 đá cầu- tc: dẫn bóng

I Mục tiêu

Trang 9

- HS tiếp tục ôn đá cầu bằng đùi Yêu cầu thực hiện đúng động tác và nâng cao thành tích

- Tiếp tục tham gia trò chơi “Dẫn bóng” Yêu cầu tham gia TC chủ động, khéo léo, nhanh nhẹn Biết cách thực hiện đọng tác dúng bàn tay đập bóng nảy liên tục xuống

đất

II Địa điểm, phơng tiện

- Điạ điểm: Trên sân trờng Vệ sinh sân tập

- Phơng tiện: Còi, bóng

III Nội dung và phơng pháp

1 Phần mở đầu

- Lớp tập hợp tại sân thể dục

- GV nhận lớp, lớp trởng điều hành lớp chào

GV

- GV phổ biến ND tiết học ( nh đầu bài trên)

- HS khởi động xoay các khớp: tay, gối, chân,

vai Chạy tại chỗ

- HS ôn lại vài động tác TD lớp 4

2 Phần cơ bản

* Ôn đá cầu bằng đùi

- GVHD lại động tác tâng cầu bằng đùi

- Cả lớp thực hiện lại ĐT

- Từng nhóm HS tập tâng cầu trớc lớp

- HS thi tâng cầu bằng đùi

* TC: Dẫn bóng: GV thực hiện nh T53

3 Phần kết thúc

- HS thực hiện động tác hồi tĩnh

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS học tâng

cầu có thành tích tốt, chủ động, nhiệt tình tham

gia TC)

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x

x x x x

x x x x

Tập làm văn

Đ55 ôn tập giữa kì II (T6)

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- Nắm đợc định nghĩa và nêu đợc ví dụ để phân biệt 3 câu kể đã học: Ai làm gì? Ai

là gì? Ai thế nào? (B1)

- Nhận biết đợc ba câu kể trong đoạn văn và nêu đợc tác dụng của chúng (B2)

- Bớc đầu viết đợc đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bài tập đọc đã học, trong đó

có sử dụng ít nhất 2 trong 3 kiểu câu kể đã học (B3)

* HS khá, giỏi: Viết đợc đoạn văn ít nhất 5 câu, có sử dụng 3 câu kể đã học (B3)

II Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra:

3 bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết ôn tập

b, Các hoạt động

 HĐ1: Phân biệt 3 kiểu câu kể: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?

- HS đọc y/c B1 HS làm bài vào vở => Trình bày bài làm

Ví dụ

- HS nêu lại bẳng so sánh 3 kiểu câu

 HĐ2: Tìm câu kể trong đoạn văn Nêu tác dụng từng câu kể

- 1 HS đọc đề B2 HS đọc từng câu trong đoạn văn

- HS xác định kiểu câu kể, nêu tác dụng

Trang 10

Câu Kiểu câu Tác dụng

1 Bấy giờ lên mời

2 Mỗi lần đi từng cây

một

3 Buổi chiều lạ lùng

Ai là gì?

Ai làm gì?

Ai thế nào?

Giới thiệu nhân vật tôi

Kể các hoạt động của nhân vật tôi

Kể về đặc điểm, trạng thái

 HĐ3: Viết đoạn văn về bác sĩ Ly Trong đoạn văn có sử dụng 3 kiểu câu

- HS viết đoạn văn; trình bày bài viết

- GV nhận xét, bổ sung bài làm HS

- GV đọc cho HS tham khảo các đoạn văn hay

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết ôn tập (Khen, nhắc nhở HS có kết quả ôn tập tốt)

- Về nhà hoàn thành bài trong VBT Chuẩn bị bài ôn tập T7, T8

Ngày soạn: Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2010

Toán

Đ 139 luyện tập

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS giải đợc bài toán “Tìm hai số khi biết tổng,tỉ của hai số đó” theo các bớc

- Làm đúng B1, 2

* HS khá, giỏi: Làm thêm B3

II Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: GV kiểm tra bài HS luyện trong VBT

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học

b, Các hoạt động.

* B1: HS đọc đề toán

H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?

H: Tìm tổng và tỉ trong bài toán?

H: Em hiểu ntn về câu “Tỉ số của hai số

đó là 3

8 ”?

- HS làm bài vào vở => 1 HS lên bảng

giải

- GV nhận xét, bổ sung

* B2: HS tự giải và nêu kết quả

* B3: HS đọc đề toán

H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?

H: Nêu các bớc giải B3?

- HS làm bài và nêu kết quả?

* B4: HS đọc đề, nêu các bớc giải

- HS tự làm bài và trình bày bài giải

* Bài 1 (148)

Bài giải

Số bé:

Số lớn:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau:

3 + 8 = 11 (phần)

Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54

Số lớn là: 198 – 54 = 144 Đáp số: Số bé: 54

Số lớn: 144

* Bài 2 (148)

* Bài 3 (148) Bài giải Tổng số học sinh lớp 4 A, 4B:

34 + 32 = 66 (học sinh)

Số cây mỗi học sinh trồng đợc:

330 : 66 = 5 (cây)

Số cây lớp 4 A:

5 x 34 = 170 (cây)

Số cây lớp 4B trồng:

330 – 170 = 160 (cây)

Đáp số: 4A:170 cây, 4 B = 160 (cây)

4 Củng cố- dặn dò

Ngày đăng: 17/05/2021, 22:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w