- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; nhận biết được thể loại thơ, văn xuôi của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống - HS khá, giỏi đ[r]
Trang 1TIẾNG VIỆT
TẬP ĐỌC 1
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II
Tiết 1
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn
cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được ba đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; nhận biết được thể loại (thơ, văn xuôi)
của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống
- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn , đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng /phút)
II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Tìm và xử lí thông tin, phân tích đối chiếu
- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn
- Đảm nhận trách nhiệm
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 15 tuần học sách Tiếng Việt 4, tập Hai (gồm cả văn
bản phổ biến khoa học, báo chí):
+ 12 phiếu Trong đó: có 7 phiếu - mỗi phiếu ghi tên 1 bài tập đọc từ tuần 29 đến tuần 34
+ 7 phiếu – mỗi phiếu ghi tên 1 bài tập đọc có yêu cầu
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT 2 để HS điền vào chỗ trống
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 35: On tập, củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học môn Tiếng Việt của HS trong năm học
- Giới thiệu MĐ, YC của tiết ôn tập
2 Kiểm tra TĐ và HTL (khoảng 1/6 số HS trong lớp)
GV cần căn cứ vào số HS trong lớp, phân phối thời gian hợp lý để mỗi HS đều có điểm Cách kiểm tra như sau:
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm, được xem lại bài khoảng 1 – 2 phút)
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc HS trả lời
- GV cho điểm theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào không đọc đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra trong tiết học sau
3 Bài tập 2 (Ghi lại những điều cần nhớ về các bài tập đọc là truyện kể trong hai chủ điểm
“Khám phá thế giới” và “Tình yêu cuộc sống”).
- HS đọc yêu cầu của bài GV nhắc các em lưu ý chỉ ghi lại những điều cần nhớ về các bài TĐ
Trang 2thuộc 1 trong 2 chủ điểm (Khám phá thế giới hoặc Tình yêu cuộc sống); giao cho 1/2 số HS trong lớp tổng kết nội dung chủ điểm Khám phá thế giới, số còn lại – chủ điểm Tình yêu cuộc sống.
- GV phát bút dạ và phiếu cho các nhóm thi làm bài (mỗi nhóm 4 HS) Để tốc độ làm bài nhanh, nhóm trưởng có thể chia cho mỗi bạn đọc và viết về 2 bài TĐ thuộc 1 chủ điểm
- Đại diện các nhóm dán nhanh kết quả làm bài lên bảng lớp, trình bày Tổ trọng tài và GV nhận xét theo các yêu cầu: nội dung ghi ở từng cột (có chính xác không?), lời trình bày (có rõ ràng, mạch lạc không?)
Bảng kết quả:
Khám phá thế giới
1 Đường đi Sapa NGUYỄN PHANHÁCH Văn xuôi
Ca ngợi cảnh đẹp Sa pa, thể hiện tình cảm yêu mến cảnh đẹp đất
nước
2
Trăng ơi
… từ đâu
đến?
TRẦN ĐĂNG KHOA Thơ trăng, với quê hương, đất nước.Thể hiện tình cảm gắn bó với
3
Hơn một
nghìn
ngày vòng
quanh trái
đất
HỒ DIỆU TẦN,
Ma-gien-lăng cùng đoàn thuỷ thủ trong chuyến thám hiểm hơn một nghìn ngày đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới
4 Dòng sông
mặc áo
NGUYỄN TRỌNG
Dòng sông duyên dáng luôn đổi màu – sáng, trưa, chiều, tối – như mỗi lúc lại khoác lên mình một
chiếc áo mới
5 Ăng-co-vát Sách NHỮNG KÌ
QUAN THẾ GIỚI Văn xuôi
Ca ngợi vẻ đẹp của khu đền Ăng-co-vát, Cam-pu-chia
6
Con
chuồn
chuồn
nước
NGUYỄN THẾ
Miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn nước, thể hiện tình yêu đối
với quê hương
Tình yêu cuộc sống
1 Vương
quốc vắng
nụ cười
TRẦN ĐỨC TIẾN
Văn xuôi Một vương quốc rất buồn chán, có nguy cơ tàn lụi vì
vắng tiếng cười nhờ một chú bé, nhà vua và cả vương quốc biết cười, thoát khỏi cảnh buồn chán và
Trang 3nguy cơ tàn lụi.
2
Ngắm
trăng,
Khơng đề
HỒ CHÍ
Hai bài thơ sáng tác trong hai hồn cảnh rất đặc biệt đều thể hiện tinh thần lạc quan, yêu đời của Bác Hồ
3
Con chim
chiền
chiện
Hình ảnh Con chim chiền chiện bay lượn, hát ca giữa khơng gian cao rộng, thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no, hạnh phúc, gieo trong lịng người cảm giác yêu đời, yêu cuộc sống
4
Tiếng cười
là liều
thuốc bổ
Báo GIÁO DỤC VÀ THỜI ĐẠI
Văn xuơi Tiếng cười, tính hài hước làm cho con người khoẻmạnh, sống lâu hơn.
5 An “mầm đá”
TRUYỆN DÂN GIAN VIỆT NAM
Văn xuơi Ca ngợi Trạng Quỳnh thơng minh, vừa biết cách làmcho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa.
C Củng cố, dặn dị.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn những em chưa cĩ điểm kiểm tra đọc hoặc kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
TẬP ĐỌC 2
ƠN TẠP TIẾT 4
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn; tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ - Kiểm tra việc viết đoạn văn tiết trước của học
sinh
- Nhận xét và ghi điểm
B
Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên
bảng
2 Luyện tập:
- HD các em làm các bài tập ở VBT TV
Bài 1,2: - Yêu cầu học sinh đọc
- 3 học sinh
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc, lớp theo dõi
- Học sinh thảo luận theo nhóm
Trang 4- Y/C HS thảo luận nhóm đôi và làm bài: Tìm câu hỏi, câu
kể, câu khiến, câu cảm có trong đoạn văn
- GV nhận xét và nêu kết quả đúng
Bài 3: - HD học sinh làm việc cá nhân tìm các trạng ngữ
chỉ thời gian, chỉ nơi chốn
- GV HD thêm cho các em trong lúc làm bài
- Chấm một số bài và nhận xét
C Củng cố - Dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức
- Nhận xét giờ học
và làm bài vào vở
- Đại diện các nhóm trình bày
- Học sinh làm bài cá nhân
- HS chữa bài, nhận xét
- Học sinh ghi nhớ
CHÍNH TẢ
Ơn tập cuối kỳ II (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2
- Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới; Tình yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ơn tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài mới
a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Các tiết Tiếng Việt tuần này sẽ giúp các em ơn tập và kiểm tra các
kiến thức đã học
b – Hoạt động 2 : Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng của HS
- Nhận xét – cho điểm
c – Hoạt động 3 : Lập bảng thống kê các từ đã học ở tiết “ Mở rộng vốn
từ “
- GV cho mỗi nhĩm thống kê từ đã học trong một chủ điểm
- Các từ ngữ đã học trong tiết Mở rộng vốn từ thuộc các chủ điểm
Khám phá thế giới và tình yêu cuộc sống
Khám
phá thế
giới
Tình yêu cuộc sống
- HS đọc những đoạn văn, thơ khác nhau
- 1 HS đọc yêu cầu bài Cả lớp đọc thầm lại
- Ghi vào bảng tổng kết
- HS hoạt động nhĩm
- Nhĩm ghi trình bày vào
Trang 5- Khám
phá ,
phát
minh
- du
lịch ,
thám
hiểm
- lạc quan , lạc thú
- vui tính , vui tươi , vui vẻ , vui
mừng , vui sướng , vui nhộn , vui
thích , vui thú , vui chơi , vui vầy ,
vui chân , vui lịng , vui mắt , vui
miệng , vui tai , vui vui
- cười khanh khách – rúc rích –
khúc khích – hinh hích – sặc sụa …
d – Hoạt động 4 : Giải nghĩa và đặt câu với các từ thống kê được
- GV chốt lại
C Củng cố – Dặn dị
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
- Về nhà tiếp tục làm bài tập 2
- Chuẩn bị : Tiết 3
giấy to
- Đại diện nhĩm trình bày
- 1 HS đọc yêu cầu bài Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc cá nhân
LUYỆN TỪ VÀ CÂU 1
ƠN TẬP TIẾT 5 I.MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2
- Nghe- viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 90chữ/15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ
B
Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi đầu
bài lên bảng
2 Kiểm tra TĐ - HTL:
- GV cho học sinh bốc thăm đọc các bài tập đọc
Hỏi một số câu để khắc sâu nội dung bài
- Học sinh nghe
- HS lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời các câu hỏi giáo viên đưa ra
Trang 6- GV nhận xét và ghi điểm cho từng HS.
3 HD nghe viết bài: Nói với em.
- GV đọc toàn bài
- Gọi HS đọc
+ Nội dung của bài thơ nói lên điều gì
- Y/C HS tìm các từ khó viết
- HD các em viết một số từ khó: lộng gió, lích rích,
sớm khuya
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- Chấm một số bài và nhận xét
C Củng cố - Dặn dò:
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học
- Học sinh nghe
- 2 em đọc, lớp đọc thầm
- Học sinh trả lời
- HS tìm từ khó
- HS viết bảng con: lộng gió, lích rích, sớm khuya
- HS viết bài
- HS ghi nhớ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU 2
KIỂM TRA
KỂ CHUYỆN
ƠN TẬP TIẾT 3 I.MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2
- Nghe- viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 90chữ/15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ
B
Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi đầu
bài lên bảng
- Học sinh nghe
Trang 72 Kiểm tra TĐ - HTL:
- GV cho học sinh bốc thăm đọc các bài tập đọc
Hỏi một số câu để khắc sâu nội dung bài
- GV nhận xét và ghi điểm cho từng HS
3 HD nghe viết bài: Nói với em.
- GV đọc toàn bài
- Gọi HS đọc
+ Nội dung của bài thơ nói lên điều gì
- Y/C HS tìm các từ khó viết
- HD các em viết một số từ khó: lộng gió, lích rích,
sớm khuya
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- Chấm một số bài và nhận xét
C Củng cố - Dặn dò:
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học
- HS lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời các câu hỏi giáo viên đưa ra
- Học sinh nghe
- 2 em đọc, lớp đọc thầm
- Học sinh trả lời
- HS tìm từ khó
- HS viết bảng con: lộng gió, lích rích, sớm khuya
- HS viết bài
- HS ghi nhớ
TẬP LÀM VĂN 1
ƠN TẬP TIẾT 6 I.MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2
- Dựa vào đoạn văn nói về một con vật cụ thể hoặc hiểu biết về một loài vật, viết được đoạn văn tả con vật rõ những đặc điểm nổi bật
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ
B
Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
- HS nghe
Trang 82 Kiểm tra TĐ - HTL:
(Tiến hành như các tiết trước)
3 Hướng dẫn viết đoạn văn
miêu tả hoạt động của chim bồ
câu:
- Y/C HS suy nghĩ và làm bài
- GV theo dõi và hướng dẫn
thêm
- Gọi HS đọc bài của mình
- Chấm một số bài và nhận xét
C, Củng cố - Dặn dò:
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ
học
- HS lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời các câu hỏi giáo viên đưa ra
- HS đọc nội dung bài tập, quan sát tranh minh họa chim bồ câu ở SGK và viết đoạn văn miêu tả hoạt động của chim bồ câu
- HS đọc bài viết của mình
- HS ghi nhớ
TẬP LÀM VĂN 2
KIỂM TRA
TỐN
TỐN 1
ƠN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐĨ
I Mục tiêu:
- Giải được bài tốn về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đĩ
II Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
hai số đĩ ta làm ntn?
- 2 hs lên bảng nêu, lớp trao đổi, nx, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
2 Bài mới.
- HS tự tính vào nháp:
- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng:
- Nêu miệng và điền kết quả vào
- Làm bài vào nháp: - 1 HS lên bảng chữa bài, lớp đổi nháp kiểm
Trang 9- Gv cùng hs nx, chữa bài.
tra, nx, bổ sung
Ta có sơ đồ:
Kho 1:
Kho 2:
Theo sơ đồ, tổng số phàn bằng nhau là:
4 + 5 = 9 (phần)
Số thóc của kho thứ nhất là:
1350 : 9 x 4 = 600(tấn)
Số thóc của kho thứ hai là:
1350 - 600 = 750 (tấn) Đáp số: Kho 1: 600 tấn thóc
Kho 2: 750 tấn thóc
C Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT
TOÁN 2
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Vận dụng được bốn phép tính với phân số để biết giá trị của biểu thức và tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Giải bài toán có lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu
và tỉ số của 2 số?
- 2 hs nêu, lớp trao đổi, nx
- Gv nx chung, ghi điểm
B Bài mới.
- HS tự làm bài vào nháp:
- Gv cùng hs nx, trao đổi chữa bài
- Cả lớp làm,4 hs lên bảng chữa bài a
; 5
1 10
2 10
5 10
3 10
4 2
1 10
3 5
2
(Bài còn lại làm tương tự)
Bài 3 Cách làm tương tự bài 2.
- Gv cùng hs nx, chữa bài
a
x
b
1
4
1 3
2 4
x
1 8 4
x
x = 2
Trang 10
5 4 x
Bài 5 HS làm bài vào vở, chấm bài: - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài - Gv cùng hs nx, chữa bài: C Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học, vn ôn bài Ta có sơ đồ: Tuổi con: Tuổi bố: Hiệu số phần bằng nhau là: 6 -1 = 5 (phần) Tuổi con là: 30 : 5 = 6 ( tuổi) Tuổi bố là: 6 + 30 = 36 ( tuổi) Đáp số: Con : 6 tuổi Bố: 36 tuổi TOÁN 3 LUYỆN TẬP CHUNG I Mục tiêu: - Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số tự nhiên - So sánh được hai phân số II Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học A Kiểm tra bài cũ: ? Muốn cộng 2 phân số khác mẫu số ta làm như thế nào? Lấy ví dụ? - 2 hs nêu và lấy ví dụ, lớp nx, trao đổi - Gv nx chung, ghi điểm B Bài mới Bài 1 Đọc các số: - HS đọc và nêu chữ số 9 ở hàng và giá trị - Gv cùng hs nx chốt bài đúng Bài 2. - Gv cùng lớp nx, chữa bài - HS nêu yêu cầu bài - 4 HS lên bảng chữa bài, lớp làm bài vào nháp 24579 82 604 235 101598 28
43867 35 246 325 thay chia 2 số 68446 47358 1175
470
705
76375
Bài 3 Làm tương tự bài 2.(cột 1) Thự tự điền dấu là: <; =; >; <
Trang 11Bài 4 HS làm bài vào vở. - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài.
- Gv thu chấm một số bài, nx chung
và chữa bài:
C Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học, vn làm bài tập 5
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là:
120 : 3 x 2 = 80 (m) Diện tích của thửa ruộng là:
120 x 80 = 9600 (m2)
Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là:
50 x (9600:100)= 4 800 (kg)
4 800 kg = 48 tạ
Đáp số: 48 tạ thóc
TOÁN 4
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Viết được số
- Chuyển đổi được số đo khối lượng
- Tính được giá trị của biểu thức chứa phân số
II Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ.
- Chữa bài 5/177 - 2 hs lên bảng chữa bài, lớp nx, trao đổi cách làm bài
và bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm: - KQ: 230 - 23 = 207 680 + 68 = 748
B Bài mới.
Bài 1 Viết số: - 3 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
- Gv cùng hs nx, chữa bài: Các số: 365 847; 16 530 464; 105 072 009
Bài 2 (cột 1,2) - HS làm bài vào nháp, lên bảng chữa bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài: a 2 yến = 20 kg; 2 yến 6 kg = 26 kg
(Bài còn lại làm tương tự)
Bài 3 Làm tương tự bài 2.(b,c,d) - hs chữa bài:
10 7
12 12
10 12
7 : 4
5 3
2 12
7 : 5
4 : 3
2
; ( Bài còn lại làm tương tự)
Bài 4 HS làm bài vào vở. - Cả lớp làm bài, 1 hs lên bảng chữa bài
- Gv thu chấm một số bài: Bài giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần)
Số học sinh gái của lớp học đó là: