1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 4 tuần 28 (2012-2013)

26 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 358 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu - Đọc rành mạch tương đối lưu loỏt bài tập đọc đó học tốc độ đọc khoảng 85 tiếng / phỳt , bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phự hợp với nội dung đoạn đọc.

Trang 1

TUAÀN 28 NS: 22/3/2013 ND:25/3/2013

Moõn: Toaựn Baứi: Luyeọn taọp chung

- Các hình minh họa SGK (bài 2, 3)

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS lên chữa bài tập ở nhà

song song với nhau, các cạnh vuông

góc với nhau, các cạnh không song

song, không vuông góc với nhau

+ Lu yêu cầu của từng đề bài

Trang 2

Bài 3: Củng cố về tính diện tích các

hình CN , vuông , thoi

*Trong các hình sau, hình nào khác với

diện tích của các hình còn lại

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Nhận xét giờ học

- Làm bài tập ở SGK và chuẩn bị bài

sau

+ Lớp nhận xét

+ HS đứng tại chỗ nêu: Hình vuông

+ Lí giải vì sao lại có kết luận nh vậyVì : DT hình vuông = 36m2

DT (HCN.) = 54m2

DT hìnhthoi = 54m2

Nên DT hình vuông khác với DT các hình cònlại

********************************************

Taọp ủoùc

Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra giửừa hoùc kyứ 2 (t1)

I Mục đích yêu cầu

- Đọc rành mạch tương đối lưu loỏt bài tập đọc đó học ( tốc độ đọc khoảng 85 tiếng / phỳt ), bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phự hợp với nội dung đoạn đọc

- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn, nội dung của cả bài, nhận biết được một số hỡnh ảnh, chi tiết cú ý nghĩa trong bài, bước đầu biết nhận xột về nhõn vật trong văn bản tự sự

HS khỏ giỏi đọc tương đối lưu loỏt, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trờn 85 tiếng / phỳt)

- KNS: Hợp tỏc, tư duy,

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19  21

- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 (SGK)

III Các hoạt động dạy học

A Kieồm tra baứi cuừ

+ 2 hoùc sinh ủoùc baứi Con seỷ , traỷ lụứi caõu

hoỷi

B Baứi mụựi

+ HS thửùc hieọn

Trang 3

Hẹ1 : Giới thiệu bài

Hẹ2: Kiểm tra đọc và đọc thuộc lòng

+ Yêu cầu HS lên bốc thăm đọc bài và trả

lời 1, 2 câu hỏi

+ Yêu cầu HS nhận xét bạn đọc

+ Nhận xét, ghi điểm cho HS

Lu ý: HS đọc cha đạt yêu cầu cho thi vào

+ Phát phiếu đã chép sẵn trên bảng phụ, yêu

cầu học sinh thảo luận nhóm 4

+ GV keỏt luaọn - thống nhất kết quả

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố lại nội dung bài học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

+ HS nối tiếp nhau lên bốc thăm đọc bài(vòng 3 em)

+ Khoảng 8  10 em lên đọc

+ 2 HS nêu yêu cầu và nội dung của bàitập

+ Thảo luận nhóm đôi

+ Là những bài có một chuỗi các sự việc

có liên quan đến 1 hay 1 số nhân vật, mỗitruyện đều có nội dung hoặc nói lên 1 điềugì đó

+ Bốn anh tài trang 4 và trang 13

+ Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa trang21

+ Thảo luận và trình bày trớc lớp

+ Lớp nhận xét, bổ sung

*************************************

Chớnh taỷ

Baứi: OÂn taọp –Kieồm tra giửừa hoùc kyứ2 (t2)

I Mục đích yêu cầu

- Nghe vieỏt ủuựng bài chớnh taỷ( tốc độ viết khoảng 85 chữ/ 15 phỳt ), trong mắc quỏ 5 lỗi trong bài, trỡnh bày đỳng bài văn miờu tả

- Biết đặt cõu theo cỏc kiểu cõu đó học ( Ai làm gỡ, Ai thế nào? Ai là gỡ ) để kể , tả hay giớithiệu HS khỏ giỏi viết đỳng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ viết khoảng trờn 85 chữ / phỳt ) , hiểu nội dung bài

- KNS: GD học sinh cẩn thận khi viết bài, Lắng nghe tớch cực,

II Đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to + bút dạ

III Các hoạt động dạy học

Bài m ới

Trang 4

Hẹ1: Giới thiệu bài

Hẹ2: Viết chính tả bài Hoa giấy

+ Đọc bài chính tả “Hoa giấy”

+ Những từ ngữ, hình ảnh nào cho thấy

hoa giấy nở rất nhiều?

+ Đoạn văn miêu tả gì?

+ Lu ý cho HS các từ ngữ: rực rỡ, trắng

muốt, tản mát, giản dị

+ Đọc từng câu ngắn

+ Chấm bài của 1 số em, nhận xét

Hẹ3: Ôn luyện về các kiểu câu kể Bài

2:

+ Bài tập 2a, 2b, 2c yêu cầu các em đặt

các câu văn tơng ứng với kiểu câu kể nào

- Vẻ đẹp của hoa giấy

+ HS chép bài vào vở

+ HS đổi vở để soát bài

+ 2 HS nêu yêu cầu bài tập

Moõn: Toaựn

Baứi: Giụựi thieọu tổ soỏ

I.Mục tiêu

- HS biết lập tỉ số của 2 đại lượng cựng loại

- HS bước đầu làm đỳng bài tập 1,3 HS khỏ giỏi làm thờm bài 2

- Gd Hs vận dụng vào thực tế

- KNS: Tư duy, hợp tỏc,

II.Đồ dùng dạy học

Trang 5

- Bảng phụ kẻ sẵn bảng có nội dung.

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập về nhà

+ Nhận xét, ghi điểm

B Baứi mụựi

Hẹ1: Giụựi thieọu baứi

HĐ2: Giới thiệu tỉ số 5:7 và 7:5

+ Nêu ví dụ: Một đội xe có 5 xe tải và 7 xe

khách Hỏi số xe tải bằng mấy phần số xe

khách? Số xe khách bằng mấy phần số xe tải?

+ Chúng ta cùng vẽ sơ đồ minh họa bài toán:

Coi mỗi xe là 1 phần bằng nhau thì số xe tải

đợc biểu thị bằng mấy phần? Số xe khách đợc

biểu thị bằng mấy phần nh thế?

 Vẽ lên bảng

Giới thiệu: Tỉ số của số xe tải và số xe khách

+ Treo bảng phụ đã kẻ sẵn nội dung

+ Nếu ST1 là 5; ST2 là 7 Hỏi tỉ số của ST1 và

Trang 6

Bài 2: Viết tỉ số của 2 số và vẽ sơ đồ minh

15)

c) Tỉ số HS nam và số HS của lớp là: 17: 32 (

32

17)

************************************

Luyeọn tửứ vaứ caõu

Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra giửừa hoùc kyứ 2 (t3)

I Mục đích yêu cầu

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nghe viết đỳng bài chớnh tả ( tốc độ viết khoảng 85 chữ/15 phỳt), khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài; trỡnh bày đỳng bài thơ lục bỏt

- KNS:GD học sinh giữ vở sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi tên bài tập đọc từ trang 19  21

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung của bài tập 2 (4 tờ to).

III Các hoạt động dạy học

Trang 7

Hẹ1: Giới thiệu bài

+ Hãy kể tên các bài tập đọc thuộc chủ

điểm “Vẻ đẹp muôn màu”?

+ Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 4 HS

+ Kết quả thảo luận ghi vào tờ phiếu to

+ Theo dõi, giúp đỡ các nhóm thảo luận

+ Choỏt câu trả lời đúng

+ HS lên bảng kiểm tra đọc và trả lời 1  2câu hỏi về nội dung của bài

+ 2 HS nêu yêu cầu của bài tập

+ 2 HS nêu: Chợ tết, Sầu riêng, Hoa học trò,Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ,

Vẽ về cuộc sống an toàn, Đoàn thuyền đánhcá

+ Chấm bài của 1 số em, nhận xét

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra giửừa hoùc kyứ 2 (t4)

I Mục đích yêu cầu

- Nắm được một số từ ngữ , thành ngữ , tục ngữ đó học trong 3 chủ điểm : Người ta là hoa của đất - Vẻ đẹp muụn màu - Những người quả cảm ( Bài tập 1,2 ) Biết lựa chọn từ thớch hợp theo chủ điểm đó học để tạo cỏc cụm từ rừ ý ( BT3)

- Rốn kĩ năng lựa chọn và kết hợp từ qua bài tập điền từ vào chỗ trống để tạo cụm từ

- Gd Hs núi viết đỳng ngữ phỏp

II Đồ dùng dạy học

- Các tờ A4 kẻ sẵn các đầu mục của bài tập 1

Trang 8

III Các hoạt động dạy học

Hẹ1: Giới thiệu bài

Hẹ2: Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1

+ Từ đầu học kỳ II các em đã học những

chủ điểm nào?

+ Hãy nêu yêu cầu của bài tập

+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4: Tìm các

từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ điểm

trong các tiết mở rộng vốn từ để hoàn

thành bài tập

Bài 2

+ Để làm đợc bài tập này các em cần làm

nh thế nào?

+ Thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố lại nội dung bài học

+ Ngời ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu,Những ngời quả cảm

+ 2 HS nêu yêu cầu của bài tập

+ Các nhóm thảo luận, hoàn thành phiếubài tập

+ Các nhóm trình bày, nhóm khác nhậnxét

* 2 HS nêu yêu cầu của bài tập

+ ở từng chỗ trống em lần lợt ghép từng từcho sẵn, nếu từ ngữ ghép đúng sẽ tạo thànhcụm từ có nghĩa

- Củng cố cỏc kiến thức về nước, khụng khớ, õm thanh, ỏnh sỏng, nhiệt

- Củng cố về cỏc kĩ năng quan sỏt , thớ nghiệm, bảo vệ mụi trường, giữ gỡn sức khỏe

- Biết yờu thiờn nhiờn , thỏi độ trõn trọng với cỏc thành tựu khoa học kĩ thuật , lũng say

mờ khoa học kĩ thuật , khả năng sỏng tạo khi làm thớ nghiệm

II Đồ dùng dạy học

Trang 9

- Phiếu thảo luận nhóm (HĐ1) Vòng tuần hoàn của nớc để trống.

- Các câu hỏi chơi trò chơi (HĐ2)

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS lên bảng:

- Nêu vai trò của nhiệt đối với con ngời,

động vật, thực vật?

- Điều gì sẽ xảy ra nếu mặt trời không sởi

ấm cho trái đất?

+ Nhận xét, cho điểm

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Ôn tập các tính chất của nớc, vòng

tuần hoàn của nớc trong tự nhiên

+ Yêu cầu HS nêu yêu cầu của câu hỏi 1, 2

Trang 10

+ HS lên chỉ và nêu.

+ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi câu hỏi 3

(SGK)

+ Tại sao khi gõ tay xuống bàn, ta nghe

thấy tiếng gõ?

+ Nêu ví dụ về 1 vật tự phát sáng đồng thời

đi tới mắt và mắt nhìn thấy đợc quyểnsách

+ Không khí nóng hơn ở xung quanh sẽtruyền nhiệt cho các cốc nớc lạnh làmchúng ấm lên Vì khăn bông cách nhiệtnên sẽ giữ cho cốc đợc khăn bọc lạnh hơn

so với cốc kia

+ 1 số nhóm lên trình bày, nhóm khácnhận xét, bổ sung

****************************************

NS: 24/3/2012 ND: 27/3/2012

KNS: Tư duy, hợp tỏc

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu + 2 HS lên bảng chữa bài tập

Trang 11

bài tập 2

+ Nhận xét, ghi điểm

B Baứi mụựi

Hẹ1: Giới thiệu bài.

HĐ2: Hớng dẫn giải bài toán Tìm 2

số khi biết tổng và tỉ số của 2 số

Giới thiệu bài toán 1 :

Tổng của 2 số là 96 Tỉ số của 2 số là

5

3.Tìm 2 số đó?

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

* Giới thiệu: Bài toán cho biết tổng và tỉ

số của 2 số và tìm 2 số nên chúng ta gọi

đây là bài toán “Tìm 2 số khi biết…”

+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, tóm

tắt bài toán

(Nếu HS không tóm tắt đợc, giáo viên

hớng dẫn)

+ Hãy đọc đề toán dựa vào sơ đồ?

+ Nhìn vào tóm tắt hãy cho biết 96 tơng

ứng với bao nhiêu phần bằng nhau?

+ Biết số bé có 3 phần bằng nhau, mỗi

phần tơng ứng với 12 Vậy số bé là bao

nhiêu?

+ Hãy tính số lớn?

 Hoàn chỉnh bài giải mẫu trên bảng

* Bài toán 2: (Thực hiện tơng tự)

+ Vậy qua bài toán 1 và 2, 1 bạn cho

biết các bớc giải bài toán “Tìm 2 số khi

+ 1 HS lên bảng tóm tắt Dới lớp HS thảoluận nhóm đôi

+ 1 – 2 HS đọc lại bài giải

+ HS nêu yêu cầu, tự giải

Trang 12

HĐ3: Luyện tập

Bài 1: Viết số hoặc tỉ số vào chỗ chấm.

+ Yêu cầu 1 – 2 HS nhìn tóm tắt đọc

đề bài

Bài 2, 3: Giải toán

+ Yêu cầu HS chỉ và nêu tổng, tỉ số

- Gv n/x củng cố về kỹ năng giải toán

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố nội dung bài học

Số bé là: 9 x 2 = 18

Số lớn là: 9 x 3 = 27 Đáp số

*****************************************

Taọp ủoùc

Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra giửừa kyứ 2 (t5)

I Mục đich, yêu cầu

- Mức yeõu cầu về kĩ năng ủọc như ở tiết 1

- Nắm ủược nội dung chớnh, nhõaõn vật trong caực baứi tập ủoùc truyện kể thuộc chủ ủiểm : Những người quả cảm

- KNS: Hợp tỏc,

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu chép sẵn tên bài tập đọc từ tuần 19  21

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 (4 nhóm)

III Các hoạt động dạy học

Hẹ1: Giới thiệu bài

+ Hãy kể tên các bài tập đọc là truyện kể

thuộc chủ điểm “Những ngời quả cảm”?

+ Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm để

hoàn chỉnh phiếu học tập

+ 2 HS nêu yêu cầu của bài tập

+ HS nêu:

- Khuất phục tên cớp biển

- Ga-vrốt ngoài chiến lũy

- Dù sao trái đất vẫn quay

- Con sẻ

+ Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khácnhận xét, bổ sung

Trang 13

Tên bài Nội dung chính Nhân vật

Khuất phục tên

cớp biển Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Lytrong cuộc đối đầu với tên cớp biển hung

hãn, khiến hắn phải khuất phục

- Bác sĩ Ly

- Tên cớp biểnGa-vrốt ngoài

chiến lũy Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt,bấp chấp hiểm nguy, ra ngoài chiến lũy

nhặt đạn tiếp tế cho nghĩa quân

- Ga-vrốt

- ăng-giôn-ra

- Cuốc-phây-rắc

Dù sao trái đất

vẫn quay Ca ngợi 2 nhà khoa học Cô-péc-níc và Ga-li-lê dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa

học

- Cô-péc-níc

- Ga-li-lêCon sẻ Ca ngợi hành động dũng cảm cứu con của

sẻ mẹ

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố lại nội dung bài

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

*****************************************

Taọp laứm vaờn

Baứi: OÂn taọp – Kieồm tra giửừa hoùc kyứ 2 (t6)

I Mục đích yêu cầu

- Nắm được định nghĩa và nờu được vớ dụ để phõn biệt 3 kiểu kể đó học : Ai làm gỡ ? Ai thế nào ? Ai là gỡ ? ( BT1)

- Nhận biết được 3 kiểu cõu trong đoạn văn và nờu được tỏc dụng của chỳng

( BT2), bước đầu viết được đoạn văn ngắn về 3 nhõn vật trong bài tập đọc đó học, trong đú

cú sử dụng ớt nhất 2 trong số 3 kiểu cõu kể đó học (BT3)

- KNS: Hợp tỏc, tư duy, thể hiện sự tự tin,

II.Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Kể tên các kiểu câu kể đã học? Cho ví dụ?

+ Nhận xét, ghi điểm

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

Hẹ2: Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài1: Phân biệt 3 kiểu câu kể (bằng cách

nêu định nghĩa, ví dụ về từng kiểu câu)

- Chủ ngữ trả lời câuhỏi Ai (Cái gì? Con gì?)

- Vị ngữ trả lời câu hỏi:

Là gì?

- Vị ngữ là danh từ,cụm danh từ

Ví dụ Chúng em học bài Hơng rất chăm chỉ Bạn Nga là lớp trởng

Trang 14

+ Ba kiểu câu kể trên khác nhau ở điểm nào?

Bài 2: Tìm 3 kiểu câu kể

+ Theo dõi, giúp đỡ HS

+ Keỏt luaọn câu trả lời đúng

- Câu 3: Câu kể Ai thế nào?

Tác dụng: Kể về đặc điểm, trạng thái của buổi

chiều ở làng ven sông

Bài 3

Hãy viết 1 đoạn văn ngắn

Ví dụ: Bác sĩ Ly là ngời quả cảm Ông lên

tiếng bảo vệ lẽ phải Ông rất điềm tĩnh và

c-ơng quyết trớc thái độ hung hãn của tên cớp

biển Cuối cùng ông đã khuất phục đợc tên

+ 2 HS nêu yêu cầu và đọc đoạn văn.+ Cả lớp đọc thầm từng câu, xác định.+ HS nối tiếp nêu từng câu, lớp nhậnxét

+ 2 HS nêu yêu cầu

+ Làm vào vở bài tập

+ Một số HS đọc bài viết

*****************************************

NS: 25/3/2013ND: 28/3/2013

Moõn: Toaựn Baứi: Luyeọn taọp

I Mục tiờu

- Rốn kĩ năng giải bài toỏn " Tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số "

- KNS: Tư duy,

II Hoaùt ủoọng daùy hoùc

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1HS lờn bảng làm bài tập 3 về nhà

- Chấm tập hai bàn tổ 1

+ Gọi HS đứng tại chỗ trả lời cõu hỏi :

- Muốn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của

hai số ta làm như thế nào ?

- 1 HS lờn bảng làm bài

- 2 HS trả lời -Học sinh nhận xột bài bạn

Trang 15

-Nhận xét ghi điểm từng học sinh

B.Bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2 : Luyện tập

Bài 1 :

-Yêu cầu học sinh nêu đề bài

+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm

-Nhận xét bài làm học sinh

-Qua bài tập này giúp em củng cố điều gì ?

Bài 2 :

-Yêu cầu học sinh nêu đề bài

-Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở

-Nhận xét bài làm học sinh

Bài 4 :

-Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài

- Tìm nửa chu vi hình chữ nhật

- Vẽ sơ đồ

- Tìm chiều rộng , chiều dài

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng

3 + 8 = 11 ( phần )

Số bé là : 198 : 11 x 3 = 54

Số lớn là : 198 - 54 = 144 Đáp số : Số bé : 54

Trang 16

-Nhận xột ghi điểm học sinh

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài

+ Tổng số phần bằng nhau là

3 + 4 = 7 ( phần ) Chiều rộng hỡnh chữ nhật là :

175 : 7 x 3 = 21 ( m) Chiều dài hỡnh chữ nhật là :

175 - 75 = 100 ( m) Đỏp số : Chiều rộng : 75m Chiều dài : 100 m + Nhận xột bài bạn

-HS cả lớp

*****************************************

Mụn: Luyện từ và cõu

Bài: Kiểm tra đọc –hiểu giữa học kỳ 2

( Chuyeõn moõn nhaứ trửụứng ra ủeà)

III.Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Nhận xét

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Triển lãm tranh

+ Phát giấy cho các nhóm, yêu cầu các

Trang 17

nhóm dán tranh ảnh đã su tầm đợc và tập

thuyết minh, giới thiệu về các nội dung

tranh, ảnh

+ Yêu cầu các nhóm lên thuyết minh

+ Yêu cầu HS bầu 4 BGK, đánh giá kết

quả thuyết minh của các nhóm

- Nội dung đầy đủ, phong phú, phản ánh

các nội dung đã học: 10 điểm

- Trình bày đẹp, khoa học: 3 điểm

- Thuyết minh rõ, đủ ý, gọn: 3 điểm

- Trả lời đợc các câu hỏi đặt ra: 2 điểm

- Có tinh thần đồng đội khi triển lãm: 2

điểm

HĐ3: Thực hành

+ Yêu cầu HS nêu kết quả quan sát chiếc

cọc ở ngoài trời vào một ngày nắng ở nhà

(từ 3 – 5 em)

+ Điều đó chứng tỏ bóng của 1 vật thay

đổi khi nào?

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp

- Củng cố lại nội dung bài học

-Lược dđồ khởi nghĩa Tõy Sơn

-Gợi ý kịch bản :Tõy Sơn tiến ra Thăng Long

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi cuối

bài trớc

+ Nhận xét, dặn dò

B Dạy học bài mới

Hẹ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Tìm hiểu lí do nghĩa quân Tây

Sơn tiến ra Thăng Long

+ Yêu cầu HS đọc thầm SGK và trả lời

câu hỏi theo nhóm đôi

+ Lí do nào khiến nghĩa quân Tây Sơn

Ngày đăng: 24/01/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình CN , vuông , thoi . - giáo án 4 tuần 28 (2012-2013)
nh CN , vuông , thoi (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w