2) Sau khi quan saùt, em thaáy lôùp em ntn? Ghi laïi yù kieán cuûa em. GV toång keát döïa treân nhöõng keát quaû laøm trong Phieáu hoïc taäp cuûa HS. */ Keát luaän: Caùc em caàn phaûi gi[r]
Trang 1TuÇn 14
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Chào cờ
……… TẬP ĐỌC
TiÕt 40-41: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (2 Tiết)
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
* GDBVMT (khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình II.§« dïng d¹y häc :
- Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Quà của bố”
Nhận xét ghi điểm.
3 Bài mới: “Câu chuyện bó đũa ”
- Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc - GV yêu cầu 1 HS đọc
lHoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện
GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến hết bài.
- Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khó đọc trong bài: lớn lên, lần lượt, hợp lại,
bọc lẫn nhau, buồn phiền, bó đũa, túi tiền, bẻ gãy, thong thả
* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp
* Đọc đoạn trong nhóm
- Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
Trang 2* Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Gọi HS đọc đoạn 1, 2
-Câu chuyện này có những nhân vật nào?
+ Thấy các con không yêu nhau ông cụ làm gì?
+ Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy bó đũa?
-Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
+ Người cha muốn khuyên các con điều gì?
Người cha đã dùng câu chuyện bó đũa để khuyên bảo các con: Anh em phải đoàn
kết thương yêu đùm bọc nhau.
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
Tổ chức các nhóm đọc truyện theo các vai
Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV yêu cầu HS đặt tên khác để thể hiện ý nghĩa câu truyện
-Qua bài này em học được điều gì?
-Liên hệ GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK.
Nhận xét tiết học
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.
- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 2 (a,b).
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 3Hoạt động 1: Gthiệu phép tính
Yêu cầu HS làm bảng con.
Sửa bài, hỏi lại cách tính
Chốt: Cách đặt tính và cách tính
Bài 2 (a,b): Tìm x
Yêu cầu HS làm vở
Nêu qui tắc thực hiện
Chấm, chữa bài
x+ 9 = 27 7 + x = 35 x + 8= 46
x = 27 – 9 x = 35- 7 x=46-8
x = 18 x = 28 x= 38
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết bài, gdhs
- Chuẩn bị 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 - 29
- Nxét tiết học.
MĨ THUẬT
Tiªt 14 : VTT :VẼ TIẾP HOẠ TIẾT VÀO HÌNH VUÔNG
GV:chuyên trách dạy
………
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
KỂ CHUYỆN
I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh và gợi ý dưới moõi tranh, kể lại được từng đoạn của
câu chuyện.
- HS khá, giỏi biết phân vai , dựng lại câu chuyện (BT2).
Trang 4* GDBVMT (khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia
đình.
II CHUẨN BỊ: 5 tranh minh họa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Bông hoa niềm vui”
GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện -GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Câu chuyện bó đũa ”
a/ Gtb: GVgt, ghi tựa bài b/ HD kể chuyện:
* Câu 1 Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh
-GV lưu ý HS: không phải mỗi tranh minh họa 1 đoạn truyện.
-Y/ c HS nêu nội dung từng tranh
- GV mời mỗi HS kể 1 tranh
- GV khuyến khích HS kể bằng lời của mình
- + Kể trước lớp (nhóm bốc thăm “có” kể )
-Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện – tuyên dương
* Câu 2: Phân vai, dựng lại câu chuyện
-Tổ chức HS trong nhóm tự phân vai, kể -Cho các nhóm thi kể
-Nhận xét, tuyên dương nhóm hay nhất
4 Củng cố, dặn dò
* GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.
- - Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- - Chuẩn bị: “Hai anh em ”
- Nhận xét tiết học
………
TOÁN TiÕt 67 : 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
I MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 –
17, 57 – 28, 78 – 29.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên.
- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 (cột 1); B3.
Trang 5II.§å dïng d¹y häc:
-SGK, Bộ đồ dùng học toán,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện các phép tính trừ
GV tổ chức các nhóm thảo luận để tìm kết quả các phép tính
Gọi HS đọc bài toán 2, 3 HS đọc
HS làm vào vở,1 HS giải bảng phụ
Giải Tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
Trang 6Yêu cầu HS làm vở
GV sửa bài và nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs.
Sửa lại các bài toán sai
Chuẩn bị bài: Luyện tập
Nxét tiết học
- Làm được BT(2) a/b/c, hoặc BT(3) a/b/c, hoặc BT do GV soạn.
- Giáo dục tính cẩn thận
II.§å dïng d¹y häc:
-Bảng phụ ghi nội dung bài Vở, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Quà của bố”
- GV yêu cầu HS sửa các từ sai
- GV lưu ý các lỗi HS thường mắc
- GV nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới: “Câu chuyện bó đũa”
-Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
* GV đọc đoạn viết Yêu cầu HS nêu từ khó viết: liền bảo, biết, chia lẻ, đoàn kết
- GV lưu ý HS âm vần dễ lẫn: iê/ i, l/n
- Hướng dẫn HS viết từ khó
- GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc đoạn viết lần 2
- GV hướng dẫn chép bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu tư thế ngồi Hướng dẫn cách trình bày bài viết
Trang 7* GV đọc từng, cụm từ cho HS viết bài
* Đọc cho HS dò lỗi
-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
-Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2 a, c:
-GV tổ chức trò chơi thi đua tiếp sức.
-Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
-GV sửa, nhận xét
* Bài 3 a, c
- GV hỏi, HS trả lời
-Tổng kết, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò - GV tổng kết bài, gdhs.
-Về nhà sửa lỗi
-Chuẩn bị: “Tiếng võng kêu ”
- Nxét tiết học.
………
ĐẠO ĐỨC
Tiet 14 GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1)
I MỤC TIÊU: - Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS.
* GDBVMT (Toàn phần) : GD HS tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp, góp phần BVMT.
NX 4(CC 2, 3) TTCC: Cả lớp
II.§å dïng: -Tranh và phiếu ghi câu hỏi, tiểu phẩm “Bạn hùng thật đáng khen” III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2) GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- Nhận xét, tuyên dương.
3.Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 1)
a/ Gtb: GVgt, ghi tựa.
Hoạt động 1: Tiểu phẩm “Bạn Hùng thật đáng khen”
* HS biết được 1 việc làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
* Bước 1:
GV mời 1 số HS diễn lại tiểu phẩm.
Trang 8* Bước 2:
Yêu cầu HS quan sát và trả lời 1 số câu hỏi:
-Gv nhận xét tuyên dương
* Bước 3:
-Gọi 1 số nhóm lên trình bày nội dung thảo luận qua phương pháp sắm vai Các nhóm khác nhận xét.
Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp phần vào giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
Hoạt động 2: Bày tỏ thái.
* HS bày tỏ thái độ phù hợp trước viêcị làm đúng và không đúng.
* Bước 1:
- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao cho mỗi nhóm 1 bộ tranh.
Bước 2:
- Yêu cầu nhóm quan sát và thảo luận trả lời các câu hỏi :
+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong tranh không? Vì sao?
+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm thế nào?
Bước 3: GV yêu cầu 1 số nhóm lên trình bày nội dung từng tranh.
Bước 4:
- GV đặt câu hỏi với lớp:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch đẹp?
+ Trong những việc làm đó, việc gì em đã làm được? Việc làm nào em chưa làm được? Vì sao?
Đểå giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta cần trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn,
vẽ bậy lên bàn ghế ; không vứt rác bừa bãi ; đi vệ sinh đúng nơi quy định.
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
* HS nhận thức được bổn phận của người HS trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- GV đưa bảng phụ gia sẵn những tình huống Yêu cầu HS đọc và nhận xét: nếu tình
huống nào đúng thì giơ mặt cười, nếu tình huống nào sai thì giơ mặt khóc và giải thích lý do tại sao?
Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ HS.
Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn.
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi HS.
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp.
Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của các cô lao công
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêutrường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập trong môi trường trong lành.
4 Củng cố - Dặn dò:
Thực hiện việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp Nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp, góp phần BVMT.
Trang 9Chuẩn bị: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2)
- - Nhận xét tiết học.
………
Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
THỂ DỤC
T 27 ĐI THƯỜNG THEO NHỊP TRÒ CHƠI “VÒNG TRÒN”
I MỤC TIÊU: - Thực hiện được đi thường theo nhịp (nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2
bước chân phải)
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Vòng tròn”.
-Trật tự không xô đẩy, chơi mộït cách chủ động.
NX 4(CC 1, 2, 3) TTCC: TỔ 1 + 3
II CHUẨN BỊ: Sân trường sạch sẽ, an toàn Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên TG Hoạt động của Học sinh
1 PHẦN MỞ ĐẦU :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học.
_ Dậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp…
_ Ôn bài thể dục phát triển chung.
2 PHẦN CƠ BẢN:
* Đi thường theo nhịp: GV làm mẫu và
hường dẫn HS đi thường theo nhịp
* Học trò chơi: “Vòng tròn”.
Cho HS điểm số theo chu kì 1 – 2
+ Tập nhảy chuyển đội hình theo khẩu
lệnh “Chuẩn bị … nhảy!” hoặc “1, 2,
3!” sau đó thổi 1 tiếng còi nhanh gọn
để các em nhảy từ vòng tròn giữa
thành 2 vòng tròn Tập như vậy 5 – 6
lần, xen kẽ giữa các lần tập, Gv sửa
động tác sai và hướng dẫn thêm cách
nhảy cho HS.
+ Tập nhún chân vỗ tay theo nhịp Khi
nghe thấy lệnh “nhảy”, các em nhảy
Trang 10_ Cúi người thả lỏng: 5 – 6 lần.
_ Nhảy thả lỏng: 5 – 6 lần.
_ GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc
lại cách chơi.
_ GV nhận xét, giao bài tập về nhà.
I MỤC TIÊU: - Đọc rành mạch 2 mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK.
II §å dïng d¹y häc:
HS, một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp tập viết nhắn tin
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Câu chuyện bó đũa ”
-Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi:
-Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: “Nhắn tin ”
-Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV đọc mẫu
GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình cảm
- Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài: nhắn tin, lồng bàn, quét nhà, bộ que chuyền, quyển.
* Yêu cầu HS đọc từng mẩu nhắn tin
-Hướng dẫn đọc câu dài
* Yêu cầu HS đọc từng mẫu nhắn tin trong nhóm
* Cho HS thi đọc giữa các nhóm
-Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm
-Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung
-Yêu cầu HS đọc 2 mẫu nhắn tin
Trang 11-Hoạt động 3: thực hành viết nhắn tin
-Tổ chức HS thực hành viết nhắn tin
-GV đọc mẫu 1 mẫu nhắn tin
-VD: Chị ơi Em phải đi học đây Em cho cô Phượng mượn xe đạp vì cô có việc gấp.
Em của chị
Thảo
GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs
Chuẩn bị “Tiếng võng kêu ”
- - Nhận xét tiết học
I MỤC TIÊU: - Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học.
- Biết giải bài toán về ít hơn.
- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,2) ; B3 ; B4.
II CHUẨN BỊ: - Bảng phụ, các mẫu bìa hình tam giácmẫu bìa hình tam giác III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “65- 38, 46- 17, 57 - 28, 78 – 29
Yêu cầu HS làm bảng con
75 – 28 57 – 26 46 – 38 98 - 59
Nêu cách đặt tính và tính
GV sửa bài, nhận xét
3 Bài mới: “Luyện tập “
Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Y/ c HS làm miệng 15-6=9 14-8=6
Tính nhẩm
HS làm miệng
HS thi đua nêu kết quả 16-7=9… 15-7=8
GV sửa bài, nhận xét
Bài 2(cột 1,2):
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
Trang 12- Y/ c HS làm miệng 15 – 5 – 1 = 9
15 – 6 = 9
- HS nxét
- GV sửa bài, nhận xét
Bài 3: Y/ c HS làm vở
- Nêu cách đặt tính và tính?
-GV sửa bài và nhận xét 35 72
- 7 -36
28 36
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề toán
GV chấm, chữa bài Bài giải
Số lít sữa chị vắt được là:
50 – 18 = 32(l)
HS làm vở, 1 HS giải bảng phụ
Đáp số: 32 l sữa bò
4.Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs
Về nhà chuẩn bị bài: Bảng trừ
GV nhận xét tiết học.
………
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
PPCT 14 TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GĐ CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI.
I MỤC TIÊU: - Nêu được 1 số từ ngữ về tình cảm gia đình.(BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì ? (BT2) ; điền đúng dáu
chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống (BT3).
-Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng, nói, viết th Bồi dưỡng tình cảm về gia đình
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi bài tập 2, 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu Ai làm gì?
Kể các từ chỉ hoạt động về công việc gia đình?
- Đặt câu có từ chỉ hoạt động về công việc gia đình?
Trang 13- Nhận xét
3 Bài mới: Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai làm gì ? Dấu chấm, dấu chấm
hỏi.
* Bài 1:
-Yêu cầu HS nêu những từ ngữ về tình cảm gia đình HS nêu: giúp đỡ, chăm sóc, chăm
lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu thương, quý mến …
HS đọc
-GV ghi bảng
-Yêu cầu HS đọc các từ trên bảng
*Bài 2:
-Gọi HS đọc câu mẫu
-Với 3 nhóm từ trên có thể tạo thành nhiều câu khác nhau theo mẫu Ai làm gì
-Nhóm từ 1 trả lời câu hỏi Ai?
Nhóm từ 2, 3 trả lời câu hỏi Làm gì? + Chị chăm sóc em.
+ Anh em giúp đỡ nhau.
-Bạn nhận xét, bổ sung
VD: Anh khuyên bảo em.
-GV nhận xét
* Bài 3:
-Tổ chức thi đua 2 dãy
-Con xin mẹ tờ giấy để con viết thư cho bạn Hà
-Nhưng con đã viết đâu
-Không sao mẹ ạ! Bạn Hà cũng chưa biết đọc
-Khi nào thì ta đặt dấu chấm?
-Khi nào ta đặt dấu chấm hỏi?
-Truyện này buồn cười chỗ nào? Cô bé chưa biết mà lại xin mẹ giấy để viết thư cho
bạn gái cũng chưa biết đọc
-Khi đọc có dấu chấm ta phải nghỉ hơi, có dấu hỏi ta phảo nâng cao giọng ở cuối câu -GV nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng
………
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TiÕt 14: PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ
I MỤC TIÊU: - Nêu được 1 số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc.
Trang 14* Nêu được 1 số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như : thức ăn ôi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc, …
- Giáo dục HS có ý thức phòng tránh ngộ độc cho bản thân và người thân.
NX 3(CC 3) TTCC: CẢ LỚP
II §å dïng d¹y häc :
-Các hình vẽ trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở
-GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: “Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà”
-Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
* Biết được 1 số thứ sử dụng trong nhà có thể gây ngộ độc Phát hiện được 1 số lí
dokhiến có thể bị ngộ độc.
Bước1 : Làm việc theo nhóm
-Yêu cầu: quan sát hình 1 đến hình 3, thảo luận
-Em hãy nêu tên những thứ dùng trong gia đình có thể gây ngộ độc?
-Nguyên nhân nào có thể gây đến ngộ độc?
Bước 2: Hoạt động cả lớp
-GV treo tranh lên
-Lần lượt các nhóm cử đại diện lên trình bày
-GV nhận xét
Một số thứ trong gia đình có thể gây ngộ độc là: thuốc trừ sâu, thuốc tẩy, dầu hôi,
thức ăn ôi thiêu hay bị ruồi nhặng đậu vào.
Nguyên nhân gây ra ngộ độc là: do ăn uống nhầm thuốc trừ sâu, dầu hôi, thuốc tẩy… để nhầm lẫn vào thức ăn hằng ngày Ăn những thức ăn ôi thiêu hay có gián, ruồi, chuột bám vào Ăn hoặc uống thuốc quá liều lượng.
Hoạt động 2: Quan sát thảo luận.
* Ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể làm để phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người.
-GV yêu cầu HS quan sát tranh 4, 5, 6 và trả lời các câu hỏi
Để phòng tránh ngộ độc tại gia đình chúng ta cần:
Sắp xếp gọn gàng ngăn nắp các thứ thường dùng trong gia đình như thuốc men, thuốc trừ sâu…
Không để lẫn thức ăn với các chất tẩy rửa, hoá chất khác
Không ăn các thức ăn ôi thiu hay không được che đậy kĩ
Khi có người bị ngộ độc cần báo ngay cho người lớn biết hay gọi cấp cứu
4.Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs
Trang 15- Yêu cầu làm VBT
Thø n¨m ngµy 26 th¸ng 11 n¨m 2009
CHÍNH TẢ(tập chép)
T 28: TIẾNG VÕNG KÊU
I MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài Tiếng
võng kêu
- Làm được BT(2) a / b / c, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc thẩm mỹ.
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ viết khổ thơ 2.bảng con, vở.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Câu chuyện bó đũa
- Đọc 1 số chữ HS viết sai nhiều: đùm bọc, đoàn kết…
- Nhận xét vở viết, tổng kết điểm bài viết trước.
3 Bài mới: Tiếng võng kêu.
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết
* GV đọc đoạn viết.
-Tìm hiểu nội dung đoạn viết:
+ Trong khi ngủ bé Giang mơ thấy điều gì? Mơ gặp con cò và con bướm.
HS viết bảng con
-Kẽo kẹt, vấn vương, lặn lội, phất phơ.
Viết hoa.
-HS viết bảng con.
-HS đọc tư thế ngồi.
-HS đọc tư thế ngồi.
Yêu cầu HS gạch dưới những từ khó viết.
+ Chữ đầu dòng thơ viết như thế nào?
-Đọc từ khó viết.
* GV đọc bài viết.
-Hướng dẫn cách trình bày vở.
* Y/ c HS nhìn bảng chép bài
-Hướng dẫn sửa lỗi, chấm điểm.
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 2 a, b:
-Yêu cầu HS làm nhóm
Trang 16- Y/ c các nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Nhận xét, tuyên dương.
4 Củng cố - Dặn dò : - Sửa lỗi sai.
-Chuẩn bị: Tập chép: Hai anh em.
- Nhận xét tiết học.
………
TOÁN
T 69 : BẢNG TRỪ
I MỤC TIÊU: - Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp.
- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1).
II CHUẨN BỊ: Hệ thống bảng trừ (đã ghi sẵn), hình vẽ.bút chì màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Y/ c HS đọc lại các bảng trừ đã học
- Nhận xét, chấm điểm.
3 Bài mới: Bảng trừ
-Hoạt động 1: Hình thành bảng trừ.
* Bài 1: Tính nhẩm
-Tổ chức cho HS tính nhẩm trên cơ sở các bảng trừ đã học
-Yêu cầu HS thi đua nêu kết quả tính nhẩm.
HS sửa bài tiếp sức.
Yêu cầu nêu cách làm 5 + 6 – 8 = 3 …
Trang 17Yêu cầu nêu cách làm.
- Y/c HS làm vở.
- Nhận xét.
4.Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.
………
ÂM NHẠC
ÔN BÀI : CHIẾN SĨ TÍ HON
T 14 : ( GV chuyên trách dạy)
………
TẬP VIẾT
T 14 : CHỮ HOA: M
I MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu
ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần).
-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở.
II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ M hoa cỡ vừa, cỡ nhỏ Câu Miệng nói tay làm cỡ nhỏ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chữ hoa: L Gọi 2 HS lên bảng viết chữ L hoa, Lá.
- Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?
Nhận xét, tuyên dương.
3 Bài mới: Chữ hoa: M
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ M
- GV treo mẫu chữ M.
Chữ M cao mấy li?
- Có mấy đường kẻ ngang?
- Có mấy nét? HS quan sát.
-Có 6 đường kẻ ngang.
-Có 4 nét: nét móc ngược trái, thẳng đứng, thẳng xiên và móc ngược phải.
-HS theo dõi
Trang 18-GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi:
-Hướng dẫn HS viết vào bảng con: 2 chữ M cỡ vừa, 2 chữ M cỡ nhỏ.
-GV theo dõi, uốn nắn.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
* Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng:
Giúp HS hiểu nghĩa từ: nói đi đôi với làm.
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ :
-Nêu độ cao của các chữ cái?
- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng:
-Giúp HS hiểu nghĩa từ: nói đi đôi với làm.
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ :
-Nêu độ cao của các chữ cái?
- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiê
- Cách nối nét trong chữ Miệng?
-GV viết mẫu chữ Miện
* Hướng dẫn HS viết chữ Miệng cỡ vừa và nhỏ vào bảng con.
Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.
Hoạt động 3: Thực hành
-Nêu yêu cầu khi viết.
Chấm vở, nhận xét.
4 Củng cố - Dặn dò :
- Thi viết 3 chữ bắt đầu bằng chữ M
-Chuẩn bị: Chữ hoa : N
- Nhận xét tiết học.
………
Trang 19Hoạt động ngoài giờ
Tiết14 : Kính yêu thầy cô
I- Yêu cầu:
- Thực hiện tốt tiết sinh hoạt sao nhi đồng HS tự quản tốt
- Đánh giá, nhận xét các mặt trong tuần và phổ biến công tác đến
- Tổ chức sinh hoạt" Giải ô chữ" về chủ đề" Thầy cô giáo"
- Đi học chuyên cần, tác phong gọn gàng, ít đi trễ, sắp hàng ra về tơng đối tốt
- Vệ sinh lớp và vệ sinh khu vực tốt
- Thực hiện tơng đối tốt nội dung thi đua của trờng
- Nề nếp học tập ở nhà có tiến bộ
* Khuyết:- Cha tham gia ủng hộ sách
- Một số em cha chăm chỉ
2- Sinh hoạt vui chơi giải trí: Ôn hát múa, trò chơi, hát cá nhân, kể chuyện
3-Tổ chức trò chơi:" Giải ô chữ" chủ đề" Thầy cô giáo"
4- Cô phụ trách có ý kiến, dặn dò:
- Tiếp tục ôn tập theo chơng trình Toán, Tiếng Việt, tham gia trò chơi"vui học" cùng lớp 2/1 và 2/3
- Các tổ tiến hành kiểm tra CTRL đội viên
- Tiếp tục thực hiện tốt 5 nề nếp trực ban
- Tập luyện kể chuyện về tấm gơng đạo đức Bác Hồ
- Ôn chủ điểm, chủ đề, hát múa, trò chơi
- Thực hiện tốt tiết sinh hoạt sao
ẹI THệễỉNG THEO NHềP TROỉ CHễI “VOỉNG TROỉN”
I MUẽC TIEÂU: - Thửùc hieọn ủửụùc ủi thửụứng theo nhũp (nhũp 1 bửụực chaõn traựi, nhũp 2
bửụực chaõn phaỷi)
- Bửụực ủaàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc troứ chụi “Voứng troứn”.
-Traọt tửù khoõng xoõ ủaồy, chụi moọùt caựch chuỷ ủoọng.
Trang 20NX 4(CC 1, 2, 3) TTCC: TỔ 2;4.
II CHUẨN BỊ: Sân trường sạch sẽ, an toàn Còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên TG Hoạt động của Học sinh
1 PHẦN MỞ ĐẦU :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học.
_ Dậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp…
_ Ôn bài thể dục phát triển chung.
2 PHẦN CƠ BẢN:
* Đi thường theo nhịp: GV làm mẫu
và hường dẫn HS đi thường theo nhịp
* Học trò chơi: “Vòng tròn”.
Cho HS điểm số theo chu kì 1 – 2
+ Tập nhảy chuyển đội hình theo
khẩu lệnh “Chuẩn bị … nhảy!” hoặc
“1, 2, 3!” sau đó thổi 1 tiếng còi
nhanh gọn để các em nhảy từ vòng
tròn giữa thành 2 vòng tròn Tập như
vậy 5 – 6 lần, xen kẽ giữa các lần
tập, Gv sửa động tác sai và hướng
dẫn thêm cách nhảy cho HS.
+ Tập nhún chân vỗ tay theo nhịp.
Khi nghe thấy lệnh “nhảy”, các em
nhảy chuyển đội hình.
3 PHẦN KẾT THÚC :
_ C - cúi người thả lỏng: 5 – 6 lần.
_ Nhảy thả lỏng: 5 – 6 lần.
_ GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc
lại cách chơi.
_ GV nhận xét, giao bài tập về nhà.
Trang 21
TiÕt 14 : QUAN SÁT TRANH, TRẢ LỜI CÂU HỎI
VIẾT NHẮN TIN
I MỤC TIÊU: - HS biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh
(BT1).
- Viết được 1 mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2).
-Yêu thích môn Tiếng Việt.
II CHUẨN BỊ: - Tranh minh hoạ bài tập 1 Bảng phụ ghi các câu hỏi BT1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Gọi điện Gọi 3 HS lần lượt lên bảng kể hoặc đọc đoạn văn đã viết về gia
đình mình.
-Nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi Viết nhắn tin
* Bài 1: (miệng) HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
-Treo tranh và hỏi HS:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Bạn nhỏ đang làm gì?
Vẽ 1 bạn nhỏ, búp bê, mèo con.
-Bạn nhỏ đang cho búp bê ăn (Bạn nhỏ đang đặt búp bê vào lòng, bón bột cho búp bê ăn…)
-Mắt bạn nhì búp bê thật âu yếm
-Tóc bạn nhỏ buộc 2 chiếc nơ rất đẹp
-Bạn nhỏ mặc bộ quần áo rất đẹp.
- 2HS ngồi cạnh nhau nói cho nhau nghe, sau đó 1 số em trình bày trước lớp.
-Nhận xét.
-Treo tranh và hỏi HS:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Bạn nhỏ đang làm gì?
+ Mắt bạn nhìn búp bê như thế nào?
+ Tóc bạn nhỏ như thế nào?
+ Bạn nhỏ mặc gì?
-GV yêu cầu HS nói liền mạch các câu nói về hoạt động, hình dáng của bạn nhỏ trong tranh theo nhóm đôi.
GV nhận xét.
* Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi:
+ Vì sao em cần viết tin nhắn?
Trang 22-GV hướng dẫn: Nội dung tin nhắn cần viết rõ em đi chơi với bà.
-Yêu cầu HS viết tin nhắn.
-Lưu ý HS: Tin nhắn phải gọn, đầy đủ
4 Củng cố - Dặn dò :
- GV tổng kết bài, gdhs.
- Nhớ thực hành viết nhắn tin khi cần thiết.
Chuẩn bị: Tiết 15.
………
TOÁN TiÕt 70 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: - Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ
trong phạm vi 100, giải toàn về ít hơn.
- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết.
- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,3) ; B3 (b) ; B4.
-Trình bày vở sạch đẹp, cẩn thận
II.§å dïng d¹y häc:
SGK, bảng phụ kẻ đoạn thẳng.thước kẻ, bút chì.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Bảng trừ
-Yêu cầu HS đọc bảng trừ đã học
-Nhận xét, chấm điểm.
3 Bài mới: Luyện tập
* Bài 1: Tính nhẩm.
- GV nxét.
18 – 9 = 9 16 – 8 = 8
17 – 8 = 9… 15 – 7 = 8
* Bài 2(cột 1,3): Đặt tính và tính.
-Hãy nêu cách đặt tính?
-GV nhận xét, kiểm tra kết quả (Lưu ý cách đặt tính).
-GV nhận xét kết quả bài làm của HS.
* Bài 3(b): Tìm x
-Cho HS nêu yêu cầu.
-Hỏi lại tên gọi của x trong phép tính : x + 7 = 21
2 hs lªn b¶ng lµm
Trang 23x = 21 – 7
x = 14
-GV nhận xét, sửa: …
* Bài 4:
-Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
-GV kết hợp vẽ sơ đồ tóm tắt.
-Hướng dẫn giải.
- GV chấm, chữa bài: Bài giải
Số kg dường thùng bé:
45 – 6 = 39(kg)
Đáp số: 39 kg
4 Củng cố - Dặn dò:
- Về làm VBT
-Chuẩn bị: 100 trừ đi 1 số.
- Nhận xét tiết học.
………
THỦ CÔNG TiÕt 14 : GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN (Tiết 2)
I MỤC TIÊU: - HS biết cách gấp, cắt, dán hình tròn.
-Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình có thể chưa tròn đều và kích thước to, nhỏ tuỳ thích Đường cắt có thể mấp mô.
* Với HS khéo tay :
+ Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình tương đối tròn Đường cắt ít mấp mô Hình dán phẳng.
+ Có thể gấp, cắt, dàn thêm hình tròn có kích thước khác.
- HS hứng thú với giờ học thủ công.
NX 3(CC) TTCC 1, 2, 3: Cả lớp
II §å dïng d¹y häc:
- Mẫu hình tròn được cắt dán trên nền hình vuông Quy trình gấp, cắt, dán hình tròn Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ.
-Giấy thủ công, kéo, bút chì.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: Hát
1 Kiểm tra bài cũ :
“Ôn tập kỹ thuật gấp hình” GV nhận xét bài làm của HS
2 Bài mới: “Gấp, cắt, dán hình tròn”(Tiết 1)
Trang 24Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu hình tròn mẫu được dán trên nền một hình vuông
- GV lưu ý HS đây là hình tròn được cắt bằng cách gấp giấy
- GV chỉ vào điểm O( tâm của hình tròn)
- Hướng dẫn HS nối với các điểm M N P và so sánh
- Yêu cầu HS so sánh độ dài MN với cạnh hình vuông
Nếu cắt bỏ những phần gạch chéo của hình vuông ta sẽ được hình tròn
Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành
-Hướng dẫn gấp hình
- Đầu tiên cắt hình vuông có cạnh là 6 ô vuông.
- Gấp từ hình vuông theo đường chéo được hình 2a và lấy điểm O là diểm giữa của đường chéo.
- Gấp đôi hình 2a để lấy đường dấu giữa và mở ra được hình 2b.
- Gấp hình 2b theo đường dấu gấp sao cho 2 cạnh bên sát vào đường dấu giữa được hình 3
-Cắt hình tròn
- Lật mặt sau hình 3 được hình 4.
- Cắt theo đường dấu CD và mở ra được hình 5a
- Từ hình 5a cắt, sửa theo đường cong và mở ra được hình tròn
-Dán hình tròn
- Dán hình tròn vào vở hoặc tờ giấy khác làm nền
- GV lưu ý HS bôi hồ mỏng, dán hình cân đối, miết nhẹ tay để hình phẳng
Hoạt động 3: Gấp, cắt nháp
GV cho HS thực hành gấp, cắt, dán hình tròn.
Theo dõi, hướng dẫn những HS còn lúng túng
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gv tổng kết bài, gdhs.
- Chuẩn bị: “Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều (tiết 1)”
- Nhận xét tiết học
SINH HOẠT :
TuÇn 14
I.Mục tiêu: - HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 14.
- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân.
- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện bản thân.
II Đánh giá tình hình tuần qua:
Trang 25* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ.
- Duy trì SS lớp tốt.
- Nề nếp lớp tương đối ổn định.
- Chưa thật trật tự trong giờ học.
* Học tập:
- Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp.
- Một số em chưa chịu khó học ở nhà.:
Em : Kh¸nh , Xuyªn , HiỊn
* Văn thể mĩ:
- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc.
- Tham gia đầy đủ các buổi thể dục giữa giờ.
- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học.
- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt.
* Hoạt động khác:
- Dự lễ kỉ niệm Ngày NGVN khá tốt.
- Đóng KHN chưa đủ.
- Một số em chưa học tËp tèt.
III Kế hoạch tuần 15 :
* Nề nếp:
- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định.
- Đi học đều, nghỉ học phải xin phép.
- Chuẩn bị bài vở chu đáo trước khi đến lớp.
* Học tập:
- Tiếp tục thi đua học tập tốt chào mừng các ngày lễ lớn.
- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 15