Ghép bìa cài: uôiGiống: kết thúc bằng i Khác : uôi bắt đầu bằng uĐánh vần cá nhân - đồng thanhĐọc trơn cá nhân - đồng thanhPhân tích và ghép bìa cài: chuốiĐánh vần và đọc trơn tiếng, từ
Trang 1Thø 2,thø 3 ngµy 18,19 th¸ng 10 n¨m 2010
NghØ lôt -
Thứ t ngày 20 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việtuôi, ươiI- Mục tiêu:
- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng
- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá: nải chuối, múi bưởi; Tranh câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chuối, bưởi, vú sữa
III Hoạt động dạy học :
1 Khởi động : Hát tập thể.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi
- Đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
- HS đọc Giáo viên kết hợp giảng
Phát âm (cá nhân, đồng thanh)Phân tích vần uôi Ghép bìa cài: uôiGiống: kết thúc bằng i
Khác : uôi bắt đầu bằng uĐánh vần (cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn (cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: chuốiĐánh vần và đọc trơn tiếng, từ (cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược (cá nhân - đồng thanh)
HS đọc ( cá nhân - đồng thanh)
Tìm, phân tích, đánh vần và đọc tiếng
TUẦN 9
Trang 2tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn
qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết bảng con: uôi, ươi ,nải chuối,múi bưởi
TiÕt2 Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò
đố chữ.
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện nói:
Hỏi: - Trong tranh vẽ gì?
- Trong ba thứ quả em thích loại
Hoạt động 3: Luyện viết:
- GV cho HS viết vào vở theo
từng dòng
Củng cố, dặn dò :
Hs đọc lại bài Tìm tiếng ngoài
bài có vần mới học Nhận xét tiết học
Dặn hs về học lại bài, xem trước bài
Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các
số đã học
II- Đồ dùng dạy học: Bộ Thực hành SGK.
III- Các hoạt động dạy học:
1.Ổn Định: Hát - chuẩn bị đồ dùng học tập
Trang 32.Kiểm tra bài cũ :
- Một số cộng với 0 thì kết quả thế nào ? 0 cộng với 1 số kết quả thế nào ?
- Cho học sinh nêu cách làm bài
- Cho học sinh làm vào vở Bài tập
toán
- GV xem xét, sửa sai học sinh yếu
Bài 2: Tính rồi ghi kết quả vào chỗ
– Giáo viên hỏi trước : 3 + 1 = ?
chỉ định 1 em trả lời Em học sinh trả lời
xong sẽ hỏi tiếp Vd : 2 + 3 = ? chỉ định 1
em khác trả lời Nếu em nào trả lời nhanh,
- Nhận xét tiết học - Dặn học sinh về ôn lại bài Làm bài tập còn thiếu
- Chuẩn bị bài cho ngày hôm sau
-¢m nh¹c:
( ThÇy Hîp d¹y ) -
Thứ 5 ngày 21 tháng 10 năm 2010
Trang 4- GV nhận lớp , phổ biến nội dung
*Trò chơi : Diệt các con vật có hại
2)Phần cơ bản :
*Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng , đứng
nghiêm nghỉ , quay phải , quay trái , dàn
hàng , dồn hàng Đi thờng theo nhịp
Trang 5+ Gọi 3 học sinh lên bảng : lớp làm bảng con.
5 + 0 = 0 2 1 3 + 2 … 2 + 3
2 + 3 = 4 3 4 2 + 1 3 + 0
4 + 1 = 1 + 2 2 + 1 + Học sinh nhận xét sửa bài Giáo viên bổ sung, sửa bài
+ Giáo viên nhận xét bài cũ
- Cho học sinh nêu lại cách tính
-Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán
o Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Cho học sinh xem tranh nêu bài toán
rồi ghi phép tính phù hợp vào ô dưới
tranh
-1 em-1 em-1 em-… bằng chính số đó
5 + 0 =5 0 + 5 =5-… không thay đổi
-Học sinh mở sách
-Học sinh nêu cách làm-Tự làm bài và chữa bài
- Lấy 2 số đầu cộng lại được kết quả bao nhiêu cộng tiếp với số còn lại.-Học sinh làm mẫu 1 bài : 2 + 1 =3 lấy 3 + 2 =5 Ghi 5 vào chỗ chấm.-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu bài 4 a) Có 2 con ngựa thêm 1 con ngựa nữa.Hỏi có tất cả mấy con ngựa?
2 + 1 =3 4b)Có 1 con ngỗng thêm 4 con ngỗng Hỏi có tất cả mấy con ngỗng
1 + 4 =5
- Học sinh ghi cả 2 phép tính lên bảng con
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà tiếp tục làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài ngày hôm sau: Phép trừ trong phạm vi 3
Trang 6Tiếng việt
ay, â- ây
I- Mục tiêu:
- Đọc được: ay, â, ây, mây bay, nhảy đây; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ay, â, ây, mây bay, nhảy dây
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây.; Câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe
III- Hoạt động dạy học:
1 Khởi động : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười
- Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Dạy vần ay- â- ây
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: ay1- 2 hs so sánh
Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: bayĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân – đồng thanh)
HS đọc ( cá nhân - đồng thanh)Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 7- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn
qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Theo dõi qui trìnhViết bảng con: ay, â, ây, máy bay,nhảy dây
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của
HS
- Đọc câu ứng dụng:
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé
gái chơi nhảy dây.
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện nói:
Hỏi:- Trong tranh vẽ gì?
- Em gọi tên các hoạt động trong
tranh?
- Khi nào thì phải đi máy bay?
- Hằng ngày em đi bằng gì?
- Ngoài ra, người ta còn dùng
cách nào để đi từ chỗ này sang chỗ
khác?
Hoạt động 3: Luyện viết.
Hướng dẩn hs viết vào vở theo
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Cây khế
II
Đồ dùng dạy học:
Trang 8- GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng.Tranh minh hoạ truyện kể :Cây khế
III
Hoạt động dạy học: Tiết1
1 Khởi động : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây ( 2 viết, cả lớp viết bảng con)
- Đọc từ ngữ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối ( 2 em)
- Đọc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây ( 2 em)
Đôi đũa tuổi thơ mây bay
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
Đọc cá nhân, đồng thanhTìm và đọc tiếng có vần vừa ônĐọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Cả lớp viết bảng con: tuổi thơ, mây
bay
( cá nhân - đồng thanh)Đọc (cá nhân – đồng thanh)
Quan sát tranh
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân – đồng thanh
Viết vở tập viết : tuổi thơ, mây bay
HS đọc tên câu chuyện
Trang 9tranh minh hoạ.
Tranh1: Người anh lấy vợ ra ở
riờng, chia cho em mỗi một cõy khế ở
gúc vườn Người em ra làm nhà cạnh
cõy khế và ngày ngày chăm súc cõy Cõy
khế ra rất nhiều trỏi to và ngọt
Tranh 2: Một hụm, cú một con đại
bàng từ đõu bay tới Đại bàng ăn khế và
hứa sẽ đưa cho người em ra một hũn đảo
cú rất nhiều vàng bạc, chõu bỏu
Tranh 3: Người em theo đại bàng
ra một hũn đảo đú và nghe lời đại bàng
chỉ nhặt lấy một ớt vàng bạc Trở về,
người em trở nờn giàu cú
Tranh 4: Người anh sau khi nghe
chuyện của em liền bắt em đổi cõy khế
lấy nhà cửa, ruộng vườn của mỡnh
Tranh 5: Nhưng khỏc với em,
người anh lấy quỏ nhiều vàng bạc Khi
bay ngang qua biển, đại bàng đuối sức vỡ
chở quỏ nặng Nú xoải cỏnh, người anh
bị rơi xuống biển
+ í nghĩa : Khụng nờn tham lam.
4: Củng cố dặn dũ
Nhận xột tiết học, dăn hs về học lại
bài Xem trước bài mới : eo ao
Thảo luận nhúm và cử đại diện lờn thi tài
Hs đọc lại bài
-Toỏn (Tiết 35) Kiểm tra Giữa Học kỡ I -
Tự nhiên và xã hội
Bài 9 : Hoạt động và nghỉ ngơi I/ Mục tiêu:
- HS biết kể về những hoạt động, trò chơi mà em thích
- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi , giải trí
- Biết đi đứng và ngồi học đúng t tốic lợi cho sức khoẻ HS khá giỏi nêu đợc một
hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt đọng của HS
Trang 10II- Bài cũ :
- Hàng ngày em ăn mấy bữa , vào lúc
nào ?
- Khi nào chúng ta cần phải ăn uống ?
III- Bài mới :
1 - Giới thiệu bài
Khởi động : trò chơi : Hớng dẫn giao
thông
- Khi GV hô “Đèn xanh” Ngời chơi sẽ
đa hai tay ra phía trớc và quay nhanh tay
trên dới theo chiều từ trong ra ngoài
- - Khi GV hô “ Đèn đỏ” ngời chơi sẽ
phải dừng quay tay
- GV giới thiệu bài
2- Các hoạt động
- Hoạt động 1 : Thảo luận theo cặp
- GV hớng dẫn
+ Nói với các bạn tên các hoạt động
hoặc trò chơi mà chúng ta thờng chơi
hàng ngày
- GV nêu câu hỏi , hs thảo luận
+ Em nào nói cho cả lớp biết những hoạt
động vừa nêu có lợi ích gì cho sức khoẻ
cũng nh có hại gì cho sức khoẻ ?
- GV kể tên một số trò chơi có lợi cho
sức khoẻ và nhắc nhở các em chú ý giữ
an toàn trong khi chơi
b) Hoạt động 2 : Làm việc với sgk
- GV hớng dẫn hs quan sát các hình ở
trang 20 , 21 sgk
+ Chỉ và nói tên các hoạt động trong
hình nêu rõ nội dung từng tranh
+ Nêu tác dụng của từng hoạt động
+ Có nhiều cách nghỉ ngơi: đi chơi hoặc
thay đổi hình thức hoạt động là nghỉ
+ HS trao đổi và kể cho nhau nghe
+ Một số hs lên kể lại trò chơi của các bạn trong nhóm ?
Trang 11Thứ s¸u ngày 22tháng 10 năm 2010
TOÁN (Tiết 36)
Bài 36: Phép trừ trong phạm vi 3 I- Mục tiêu:
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- Tranh như SGK phóng to
III- Các hoạt động dạy học:
1 Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét vở bài tập toán, Nêu những sai chung trong các bài tập tiết trước
- Gọi học sinh lên bảng sửa bài 3 : (Học sinh sai nhiều )
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép
trừ trong phạm vi 3
- Hướng dẫn học sinh xem tranh
và nêu bài toán
- Giáo viên hỏi :
- 2 con ong bớt 1 con ong còn
mấy con ong ?
= 2 , 3 - 2 =1 Tương tự như trên
- “Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa sau đó 1 con ong bay đi Hỏi còn lại mấy con ong ?”
Trang 12- Giỳp HS nhận biết bước đầu về
mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp
trừ
-Treo hỡnh sơ đồ lờn cho học sinh
nhận xột và nờu lờn được mối liờn hệ
giữa phộp cộng và phộp trừ
- Giỏo viờn hướng dẫn : 2 + 1 =
3, nếu lấy 3 – 1 ta sẽ được 2 , Nếu 3 trừ
- Cho học sinh làm vào bảng con
- Giỏo viờn sửa bài từng phộp tớnh
Bài 3 : Viết phộp tớnh thớch hợp
- Cho học sinh quan sỏt và nờu
bài toỏn
- Khuyến khớch học sinh đặt bài
toỏn cú lời văn gọn gàng, mạch lạc và
ghi phộp tớnh phự hợp với tỡnh huống
của bài toỏn
- Giỏo viờn nhận xột , sửa bài
- Cú 2 chấm trũn thờm 1 chấm trũn là
3 chấm trũn : 2 + 1 = 3 Cú 1 chấm
trũn thờm 2 chấm trũn là 3 chấm trũn
1 + 2 = 3 Cú 3 chấm trũn bớt 1 chấm trũn cũn 2 chấm trũn: 3 - 1 = 2 Cú
- Nhận xột tiết học.- Tuyờn dương Học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà làm cỏc bài tập trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài ngày hụm sau
-Đạo đức:
Bài 5 : Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ
I/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn
Có nh vậy anh chị em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng Yêu quý chị
em trong gia đình
Trang 13- Học sinh khá giỏi biết vì sao cần lễ phép với anh chị nhờng nhịn em nhỏ Phan biệt các hành vi việc làm phù hợp và cha phù hợp về lễ phép với anh chị nhờng nyhịn em nhỏ.
- Học sinh biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Khởi động: GV cho cả lớp hát bài :
Cả nhà thơng nhau
II – Kiểm tra bài cũ:
- Tuần trớc chúng ta học bài gì?
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Các hoạt động
Hoạt động 1:
- GV nêu yêu cầu
Học sinh xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn
nhỏ trong bài tập 1
+Tranh 1: Anh đa cam cho em ăn em nói
lời cảm ơn Anh rất quan tâm đến em, em
lễ phép với anh
+ Tranh 2: Hai chị em đang cùng chơi đồ
hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê Hai
chị em chơi với nhau rất hoà thuận, chị biết
giúp đỡ em trong khi chơi
- GV chốt lại nội dung từng tranh và rút ra
kết luận
Kết luận: Anh, chị em trong gia đình phải
thơng yêu và hoà thuận với nhau
Hoạt động 2:
- GV nêu yêu cầu của bài tập
Học sinh thảo luận, phân tích
- 2 HS trả lời
- HS trao đổi về nội dung mỗi bức tranh theo nhóm đôi
- Một số HS nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong tranh
- Cả lớp trao đổi, bổ sung
Trang 14những cách giải quyết nào trong tình huống
đó
+ Nếu em là bạn Lan, em sẽ chọn cách giải
quyết nào?
Các cách giải quyết:
+Lan nhận quà và giữ lại tất cả cho mình
+ Lan chia cho em quả bé và giữ lại quả to
- GV chốt lại : Cách ứng xử của Lan là
nh-ờng cho em bé chọn trớc thể hiện chị yêu
em nhất, biết nhờng nhịn em nhỏ
cách giữ gìn đồ chơi khỏi hỏng
sao em lại chọn cách giải quyết đó
- Đọc được: eo, ao, chỳ mốo, ngụi sao; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: eo, ao, chỳ mốo, ngụi sao
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Giú, mõy, mưa, bóo, lũ
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết: đụi đũa, tuổi thơ, mõy bay ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
- Đọc đoạn thơ ứng dụng ứng dụng: ” Giú từ tay mẹ … (cỏ nhõn- đồng thanh)
Trang 15cái kéo trái đào
leo trèo chào cờ
- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3: Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn
qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)Giống: e
Khác : oPhân tích và ghép bìa cài: eoĐánh vần, Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: mèoĐánh vần và đọc trơn tiếng, từ Đọc xuôi – ngược
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi, ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết bảng con: eo, ao , chú mèo, ngôi sao
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo”
Đọc mẫu, chỉnh sửa phát âm
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện nói:
Hỏi:- Tranh vẽ gì?
- Hãy chỉ và nói hiện tượng thiên
nhiên trong tranh ?
- Trên đường đi học về, gặp mưa em
làm gì?
- Bầu trời như thế nào khi có gió ?
- Khi nào em thích có gió?
Đọc (cá nhân – đồng thanh)
Nhận xét tranh Nhận xét chữ viết hoa ở đầu mỗi dòng thơ Tìm tiếng có chứa vần mới học, phân tích, đánh vần, đọc trơn.Đọc (cá nhân – đồng thanh)
Trang 16- Trước khi mưa to, em thường thấy
những gì trên bầu trời?
- Bão, lũ có hại gì cho đời sống con
người ?
Hoạt động 3: Luyện viết:
- GV cho HS viết vào vở theo dòng
TẬP VIẾTxưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
I- Mục tiêu:
Viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái,…kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
II- Đồ dùng dạy học:
GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to
- Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết
HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê
- Nhận xét vở Tập viết
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu: xưa kia,
mùa dưa, ngà voi, gà mái
Hoạt động 2: Quan sát chữ mẫu và
Cá nhân đọc và phân tích tiếng
HS quan sát, tô theo chữ
HS viết bảng con: xưa kia, mùa dưa,
ngà voi, gà mái.
Trang 17- Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
HS viết vở tập viết theo từng dòng
2 HS đọc lại tên bài viết
GV: - Chữ mẫu các tiếng được phóng to
- Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết HS: - Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
III- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: xưa kia, ngà voi, mùa dưa, gà mái
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu: đồ chơi,
tươi cười, ngày hội, vui vẻ
Hoạt động 2 : Quan sát chữ mẫu
HS viết bảng con: đồ chơi, tươi
cười, ngày hội, vui vẻ.
2 HS nêu
HS quan sát, theo dõi
HS viết vở tập viết
Trang 18-Biết cách xé, dán hình cây đơn giản.
-Xé dán được hình tán cây, thân cây.Đường xé có thể bị răng cưa.Hình dán tương đối phẳng, cân đối
-Ham thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: +Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản
+Giấy thủ công, giấy trắng
-Hs: Giấy thủ công, bút chì, hồ dán, khăn, vở thủ công
III.Hoạt động dạy và học:
1.Khởi động (1’): Ổn định định tổ chức
2.KTBC (2’) : - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs
- Nhận xét
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Ôân lại lí thuyết
Cho HS xem bài mẫu, hỏi để HS trả lời quy trình
Kết luận: Nhận xét chốt lại ý HS đã trả lời
Hoạt động 2 : HS thực hành trên giấy màu
1.Vẽ và xé hình vuông, tròn đếm ô và dùng bút
chì nối các dấu để thành hình cây đơn giản
2.Vẽ và xé dán hình cây đơn giản
-Dùng bút chì vẽ hình tròn- Xé thành hình cây đơn
giản
3 GV hướng dẫn thao tác dán hình
Hoạt động 3: Trình bày sản phẩm
Yêu cầu HS kiểm tra sản phẩm lẫn nhau
Hoạt động 4 Củng cố dặn dò
-Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình
- HS quan sát và trả lời
Thực hành: HS luyện tập trên giấy màu và dán vào vở thủ công
- Các tổ trình bày sản phẩm của mình trên bảng lớp
Trang 19cay đơn giản
- ẹaựnh giaự saỷn phaồm: Hoaứn thaứnh vaứ khoõng hoaứn
thaứnh
- Daởn doứ: veà nhaứ chuaồn bũ giaỏy maứu ủeồ hoùc baứi :
Xeự, daựn hỡnh con gaứ con
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Thu doùn veọ sinh
II Hoạt động dạy học chủ yếu:
I ổn định tổ chức :
II Nhận xét Thi đua tuần qua:
1.Các tổ tự nhận xét:
Nội dung nhận xét
- GV cho HS sinh hoạt theo nhóm về nội
dung học tập , nề nếp tuần vừa qua
- Đi học đều
- Bạn nào đợc nhiều điểm 9 , 10
- Ngồi trong lớp trật tự không nói chuyện
- Nêu tên những HS chăm ngoan học giỏi,
viết đẹp, có nhiều tiến bộ về kỉ luật…
- Nhắc nhở động viên những em đi học còn
thiếu đồ dùng, nói chuyện riêng, cha chăm
học…
GV nêu câu hỏi để HS biết công việc chung
của tuần tới
GV phát động thi đua tuần 10
3 Giáo viên phổ biến công tác tuần tới
- Ngoan ngoãn, lễ phép
- Các bạn khác phát biểu thêm
- Lớp trởng tổng kết , nhận xét từng mặt( học tập, nề nếp, kỉ luật)
- Sau khi các nhóm phát biểu GV tổng hợp nhận xét tình hình học tập ,
đạo đức tuần qua
Trang 20- Xếp hàng nhanh- Tập thể dục đều, đẹp.
- Mặc đồng phục đúng ngày quy
định( Thứ hai và thứ sáu hàng tuần)
- Thi đua giữ vở sạch, viết chữ đẹp
Thứ hai ngày 18 thỏng 10 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 39: au, õu
TUẦN 10