- Biết công việc, nơi làm việc, đồ dùng, dụng cụ, trang phục, của nghề - Biết nhiệm vụ cuả bộ đội, công an, giáo viên, bác sĩ, y tá là những người giúp đỡ cho cộng đồng ( Mọi người tro[r]
Trang 1Tuần thứ: 13 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN : NGHỀ NGHIỆP
Thời gian thực hiện: Số tuần: 4 tuần;
Tên chủ đề nhánh 2: Các nghề phổ biến quen thuộc
Thời gian thực hiện: số tuần: 1 tuần
- Tạo mối quan hệ giữa GV và phụ huynh, giữa cô và trẻRèn kỹ năng tự lập, gọn gàng, ngăn lắp
- Mở cửa thông thoáng phòng học
- Nước uống, khăn mặt, tranh ảnh
- Nội dung trò chuyện với trẻ
- Sổ tay,bút viết
Kiểm tra các ngăn
tủ để tư trang của trẻ
Chơi
Hướng trẻ vào góc chơi
Điểm danh trẻ tới lớp
- Trẻ chơi theo ýthích trong các góc
- Cho trẻ chơi vớibảng “ Lịch của bé”
- Theo dõi trẻ đến lớp
- Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi -Bảng : Lịch của bétreo ở góc lớp
- Trẻ tập tốt các độngtác phát triển chung
- Giáo dục trẻ ý thứcrèn luyện thân thể để
có sức khỏe tốt
- Sân tập
- Đĩa nhạc -Kiểm tra sức khoẻtrẻ
Trang 2Từ ngày 20/11/2017 đến ngày 25 tháng 12 năm 2017
Từ ngày 27/11 Đến ngày 01/12/2017)
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cô đón trẻ ân cần, nhắc trẻ chào ông
- Quan sát trẻ chơi trong các góc
- Trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định
- Cô gợi ý trẻ quan sát và về thời gian,
hời tiết trong ngày, gắn ký hiệu lên
- Trẻ có mặt “ Dạ” cô
1 ổn đinh: Cho trẻ xếp hàng
2 Khởi động: Đi kết hợp, đi bằng gót
chân, đi bằng mũi bàn chân, đi khom
lưng, chạy chậm, chạynhanh
-Đi nhẹ nhàng
A. TỔ CHỨC CÁC
Trang 3- Bộ đồ dùng đồ chơi gia đình, trang phục của vai
- Bộ đùng dùng dinh dưỡng
- Góc chơi xây dự ng Xây dựng trường
học, nhà máy, doanh trại bộ đội, vườn cây, v v
- Trẻ biết phối hợp cùng nhau, biết xếp chồng, xếp cạnh những khối gỗ, gạch
để tạo thành hàng rào, vườn hoa v v
- Các khối gỗ, nhựa,
- Đồ chơi lắp ghép, gạch, dụng cụ xây dựng, thảm cỏ, câycối
- Mô hình doanh trại.v v
Góc nghệ thuật
- Vẽ, xé dán, tô màu
tranh dụng cụ, trang phục một số nghề
-Âm nhạc
Biểu diễn văn nghệ chủ đề nghề nghiệp
- Trẻ biết cách vẽ, xé,dán tranh về gia đình,nặn đồ dùng gia đình
- Trẻ mạnh dạn, tự nhiên
- Sử dụng dụng cụ
âm nhạc biểu diễn
- Bút sáp, giấy vẽ, tranh để trẻ tô màu, giấy màu, hồ dán, kéo v…v
-Trang phục, dụng
cụ âm nhạc
Góc học tập
-Xem tranh và làmsách tranh về chủ đềnghề nghiệp
- Trẻ biết cách giởsách cẩn thận, khôngnhàu nát và biết cáchgiữ gìn sách vở
-Tranh lô tô thựcphẩm
-Các thẻ chữ cái.chữsố
- Trẻ thích lao động
- Cát, sỏi, bình tưới
và dụng cụ chơivới cát nước…v.v
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên
Trang 4Hoạt động của trẻ 1.Ổn định
-Cho trẻ hát, vận động bài “ Cháu yêu cô chú
công nhâ” và trò chuyện cùng trẻ về “ Một số
nghề quen thuộc”
2 Nội dung
2.1 Thỏa thuận trước khi chơi
+ Cô hỏi trẻ về tên góc,nội dung chơi trong
từng góc
-Cô giới thiệu nội dung chơi ở các góc
+ Cô cho trẻ tự nhận góc chơi bằng các câu
hỏi: Con thích chơi ở góc chơi nào? Con hãy
+ GD trẻ trong khi chơi phải chơi cùng nhau,
không tranh giành đồ chơi
2.2 Quá trình trẻ chơi
- Cô quan sát trẻ chơi, đặt câu hỏi gợi
mở.Động viên khuyến khích trẻ ,hướng dẫn,
Hoạt động có chủ -Tạo điều kiện cho trẻ - Địa điểm, nội
Trang 5được tiếp xúc với thiênnhiên,
-Phát triển các giácquan cho trẻ
- Trẻ biết dự đoán thờitiết theo kinh nghiệm,biết ăn mặc phù hợp vớithời tiết
dung trò chuyện
- Trang phục cô
và trẻ
-Đọc đồng dao+Gánh gánh gồnggồng
+ Dệt vải
-Trẻ biêt nghề làm ruộng, dệt vải thông quabài đồng dao
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
-GD trẻ yêu quý những người lao động
- Địa điểm-Nội dung câu hỏi trò chuyện
- 4-5 đôi quang gánh
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động của trẻ 1.Ổn định: Tập trung trẻ
2.Giới thiệu
- Đứng xung quanh cô-QS và lắng nghe
Trang 6- Giới thiệu buổi đi dạo
3.QS và đàm thoại
-Cô nói : Các con hãy quan sát xem thời tiết
hôm nay thế nào?( có nắng hay có mưa, ông
mặt trời thế nào? Thời tiết mùa gì? Con cảm
nhận được thời tiết thế nào?)
-Cô tổng kết ý kiến của trẻ , và đưa ra kết
luận cuối cùng
-Các con hãy chú ý lắng nghe có những âm
thanh gì được phát ra?
- Xung quanh sân trường có rất nhiều âm
thanh của các vật chuyển động
-Những âm thanh ấy làm cho cuộc sống như
thế nào? (vui và nhộn nhịp)
3 Củng cố- GD : -Chúng mình vừa qs gì?
- GD trẻ mặc trang phục phù hợp với thời tiết
-Trẻ vừa đi vừa hát
-Trẻ quan sát và nói lên hiểu biết của mình theo câu hỏi gợi ýcủa cô
-Tiếng nô dùa của các bạn, tiếng còi xe máy, tiếng chim hót,
-Trẻ giả làm tiếng kêu mà trẻ nghe thấy
-Qs và lắng nghe-vui và nhộn nhịp
1.Ỏn định:
Trò chuyện về nghề
2.Giới thiệu bài
-Cô đọc cho trẻ nghe
3.Cho trẻ đọc
-Cô hướng dẫn trẻ đọc kết hợp với các động
tác mô phỏng
4.Củng cố-giáo dục
-Hỏi trẻ tên bài đồng dao
- GD trẻ biết ơn người lao động
5.Kết thúc :
- Nhận xét tuyên dương trẻ
-Đứng vòng tròn-Nghe cô đọc -Trẻ đọc
-Trẻ nói tên bài đồng dao
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trò chơi vận động
- Ném bóng vào rổ
-Trẻ nắm được luậtchơi, cách chơi vàhứng thú chơi trò
-Địa điểm chơi
- Hai rổ to 6 quả bóng
Trang 7- Giáo dục trẻ ý thức
tổ chức
-Vẽ một vạch chuẩn cách rổ bóng 1,5-2m
- TC vận động:”
“Kéo co”
- Trò chơi dân gian:
“ Dung dăng dung dẻ”
Trẻ nắm được luậtchơi, cách chơi vàhứng thú chơi tròchơi
-Đồ dùng,đồ chơi
- Địa điểm chơi
-Trẻ thuộc các bài đồng dao
và chia sẻ với các bạn
- Trẻ biết cách chơiđảm bảo an toàn chobản thân
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Ổn định
- Giới thiệu tên trò chơi,
-Luật chơi: đội nào ném nhiều bóng trúng rổ là thắng
- Cach chơi: khi có hiệu lệnh trẻ đứng đầu hàng
Trẻ đứng xung quanh cô-QS và lắng nghe
Trang 8ném bóng vào rổ sau đó về cuối hàng bạn tiếp
Cô giới thiệu tên trò chơi
- Hướng dẫn luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Nhận xét sau khi chơi
- Trẻ chơi trò chơi theo hứngthú của trẻ
- Cho trẻ chơi tự do với các thiết bị, đồ chơi
ngoài trời Hướng dẫn trẻ chơi an toàn
- Cô bao quát trẻ chơi
-Trẻ chơi tự do với các thiết bị,
đồ chơi ngoài trời
-Trẻ chơi đoàn kết, biết nhườngnhau
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
sinh trước, trong và sau khi ăn
- Nước sạch, Khăn mặt sạch,
Trang 9động ăn
- Ăn trưa, ăn quà chiều
- Trẻ ăn ngon miệng,
- Tạo không khí vui
vẻ trong bữa ăn
- Nhắc nhở trẻ giữ vệsinh khi ăn
- Giáo dục trẻ một sốhành vi văn mình khi
ăn như: ngồi ngay ngắn, không nói chuyện to, không làm rơi vãi, ho hoặc hắt hơi phải che miệng, biết mời cô
và các bạn khi bắt đầu ăn, cầm thìa tay phải, tự xúc ăn
- Hướng dẫn trẻ kê bàn ghế
- Bát, thìa, cốc cho từng trẻ
- Đĩa để cơm rơi, khăn ẩm(lau tay)
- Đặt giữa bàn:
+ Một đĩa đựng thức
ăn rơi+ Một đĩa để 5-6 khăn sạch, ẩm
Hoạt
động ngủ Ngủ trưa
- Trẻ được ngủ đúng giờ, ngủ sâu, ngủ đủ giấc
- Rèn cho trẻ biết nằm ngay ngắn khi ngủ
- Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ
-Kê giường, chải chiếu
- Chuẩn bị phòng ngủ cho trẻ sạch sẽ, yên tĩnh, thoáng mát
về mùa hè
- Giảm ánh sáng bằng cách che rèm cửa sổ
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cô cho trẻ làm vệ sinh cá nhân
+ Thực hiện 6 bước rửa tay,
Trang 10- Cho 4-6 trẻ ngồi một bàn có lối đi quanh
- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trước khi ăn
2.Trong khi ăn
- Cô qs trẻ ăn, nhắc trẻ thực hiện thói quen
văn minh khi ăn
3 Sau khi ăn
- Hướng dẫn trẻ thu dọn bàn ghế, xếp bát, thìa
vào nơi quy định
-Trẻ ăn xong: lau miệng, rửa tay, uống nước
- Trẻ ngồi vào bàn ăn
1.Trước khi ngủ Hướng dẫn trẻ lấy gối, Cho
trẻ nằm theo thành 2 dãy
- Khi đã ổn định, cho trẻ nghe những bài hát
ru êm dịu để trẻ dễ ngủ
2 Trong khi trẻ ngủ
- Cô có mặt theo dõi sửa lại tư thế ngủ cho
trẻ) khi cần) Phát hiện kịp thời, xử lý tình
- Trẻ ngủ
-Trẻ cất gối, cất chiếu, vào đúngnơi quy định, vệ sinh, lau mặt
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
-Gấp chăn để vào nơiquy định
- Trẻ biết cách gấp chăm gọn gàng, để đúng ngăn tủ
- Trẻ có ý thức gọn gàng ngăn nắp
- Chăn, tủ đựng chăn,
- Đọc thơ “Làm bác - Trẻ hiểu nội bài - Tranh minh họa
Trang 11sĩ” thơ
-Trẻ đọc thuộc, diễncảm bài thơ
- Tổ chức cho trẻ chơi với phần mềmKidsmart
- Trẻ biết cách mở máy, cách sử dụng chuột, dê chuột
- Trẻ biết chọn các trò chơi và biết cách chơi
- Giáo dục trẻ tiết kiệm điện ( tắt máy khi không sử dụng)
- Phòng máy tính sạch sẽ, an toàn
-Hoạt động góc theo
ý thích của trẻ
- Hoạt động theo ýthích trong các góc
- Rèn trẻ biết cất đồdùng, đồ chơi gọngàng, đúng nơi quyđịnh
- Một số đồ dùng,đồ chơi
- Đồ chơi, nguyên liệu , học liệu trong các góc
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cô hướng dẫn trẻ cách gấp chăn để vào tủ
đựng chăn, gấp chiếu để vào đúng nơi quy
- Cô giới thiệu tên bài thơ
-Trò chuyện với trẻ về nội dung bài thơ
-Quan sát và lắng nghe-Trò chuyện
Trang 12-Cho trẻ đọc thơ
-Củng cố
-Giáo dục trẻ biết bảo vệ giữ gìn sức khỏe
-Đọc thơ theo lớp, tổ, cá nhân -Nhắc lại tên bài thơ
- Cô giới thiệu
- Cô làm mẫu hướng dẫn trẻ cách mở máy,
- Cô quan sát giúp đỡ trẻ khi chơi
- Cô nhắc trẻ cất đồ dùng,đồ chơi đúng nơi
quy định
-Trẻ chọn góc chơi
- Chơi cùng bạn
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
Trang 13-Nêu gương cuối ngày
- Giúp trẻ mạnh dạn,
tự tin, hồn nhiên
- Trẻ biết các tiêuchuẩn thi đua trongtuần
- Nhận xét đáng giátheo tiêu chuẩn thiđua
- Giáo dục có ýthức, có kỷ luật,
có hướng phấnđấu
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
-Trao đổi tình hìnhcủa trẻ với phụhuynh học sinh
- tư trang, đồ dùng cánhân của trẻ
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
Trang 14- Cô tổ chức cho trẻ biễu diễn văn nghệ
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua
- Gợi gợi hỏi trẻ nhận xét bạn, trẻ nêu tên
những bạn đạt ba tiêu chuẩn, bạn có hành vi
ngoan và bạn có hành vi chưa ngoan
- Cô nêu tên những trẻ ngoan và những
những trẻ còn mắc lỗi, nhắc nhở trẻ cố gắng
phấn đấu ở tuần sau
- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ (cuối ngày),
- Qs và lắng nghe
- Cắm cờ
- Qs và lắng nghe
- Cô nhắc trẻ làm vệ sinh cá nhân
- Hướng dẫn trẻ lấy đồ dùng cá nhân của
mình
- Cô hướng trẻ biết chào hỏi cô giáo, bạn bè,
bố mẹ lễ phép trước khi ra về
- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh của trẻ
Trẻ làm vệ sinh cá nhân rửa tay,lau mặt
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân củamình
- Trẻ chào cô giáo, bạn bè, bố
Trang 15Hoạt động bổ trợ: Âm nhạc: Hát “làm chú bộ đội”
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ
- Đồ dùng: Hai ống dài, khăn bịt mắt chơi trò chơi
- Các con biết những nghề gì trong xã hội
- Con biết gì về nghề bộ đội?
- Các chú bộ đội làm làm nhiệm vụ giữ gìn hòa
bình cho tổ quốc, hàng ngày các chú phải tham
gia luyện tập để rèn luyện sức khỏe Các con có
muốn tham gia luyện tập như các chú bộ đội
không?
2 Giới thiệu bài.
- Hôm nay chúng mình sẽ là những chú bộ đội
nhí và cùng tham gia vào một lớp huấn luyện đặc
biệt “Bò chui qua ông dài”
3.Hướng dẫn.
3.1.Hoạt động 1 Khởi động
- Cho Trẻ đi vòng tròn quanh sân tập, đi kết hợp
các kiểu chân theo nhạc bài hát “ chúng tôi là
chiến sĩ” sau đó về đội hình 3 hàng ngang
3.2 Hoạt động 2: Trọng động.
- Trẻ hát
- Nghề bộ đôi, công an
- Trẻ trả lời theo hiểu biết.-Lắng nghe và trả lời
-Lắng nghe
Đội hình vòng tròn
- Đi bằng gót chân- Đi bằngmũi chân- Đi khom lưng-Chạy chậm- Chạy nhanh-Chạy chậm Chuyển 3 hàngngang
- Tập 2 lần x 8 nhịp
Trang 163.2.1 Bài tập PTC
- Động tác tay: Tay đưa ra trước lên cao
+ Động tác chân: Ngồi khuỵu gối, tay đưa cao ra
trước
+ Động tác bụng ngồi duỗi chân quay người
sang 2 bên
+ Động tác bật: Bật tách, khép chân
3.2.2 VĐCB: “Bò chui qua ống dài”
- Bài luyện tập của các chú bộ đội nhí hôm nay
có tên: “Bò chui qua ống dài”
- Cô tập mẫu lần 1: Không phân tích
- Cô tập mẫu lần 2: Bạn đầu hàng đi đến trước
vách xuất phát, hạ thấp trọng tâm bò bằng bàn tay
cẳng chân chui qua ống dài, khi bò phối chân nọ
tay kia dao không chạm ống, ra khỏi ống dài đi
+ Cô nhận xét, cho trẻ yếu tập thêm một lần nữa
+ Cho trẻ tập thi đua, kết hợp cho trẻ đi trên
dây, bò chui hang (qua ống dài)
( Cô động viên khuyến khích trẻ)
3.2.3.Trò chơi vận động: “Bịt mắt bắt dê”.
- Sau những giờ luyện tập vất vả, các chú bộ đội
lại có những phút giải lao thư giãn, các chú bộ
nhí của chúng ta nhí của chúng hôm nay có muốn
tham gia một trò chơi không?
- TC có tên Bịt mắt bắt dê”
- Luật chơi:Ai làm Dê phải kêu ‘ be,be,be ”
- Cách chơi: Cả lớp đứng vòng tròn, mỗi lần chơi
Trang 17cùng bò trong vòng tròn Trẻ làm Dê vừa bò vừa
kêu “be, be,be ”, trẻ kia phải lắng nghe để tìm
và bắt được Dê.Nếu trẻ bắt được Dê là thắng
cuộc Trò chơi tiếp tục cô mời hai trẻ khác lên
chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần
- Nhận xét trẻ chơi
3.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
4.Củng cố- giáo dục.
- Hỏi trẻ tên bài tập
- Giáo dục trẻ tập luyện thẻ dục thể thao cho cơ
thể khỏe mạnh
5 Kết thúc.
-Nhận xét tuyên dương
- Chuyển hoạt động
- Trẻ chơi 2-3 lần theo hứng thú của trẻ
-Bò chui qua ống dài, trò chơi “ bịt mắt bắt Dê”
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái, cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ)
Thứ 3 ngày 28 tháng 11 năm 2017
Tên hoạt động: KPXH “ Tìm hiểu một số nghề phổ biến”
Hoạt động bổ trợ : Hát “Làm chú bộ đội, Vai chú mang súng”, câu đố,
trò chơi mô phỏng công việc của nghề
I Mục đích- yêu cầu
1 Kiến thức
Trang 18- Trẻ biết Công An, Bộ Đội, Bác Sĩ, giáo viên là những nghề phổ biến quen thuộc trong xã hội
- Biết công việc, nơi làm việc, đồ dùng, dụng cụ, trang phục, của nghề
- Biết nhiệm vụ cuả bộ đội, công an, giáo viên, bác sĩ, y tá là những người giúp đỡ cho cộng đồng ( Mọi người trong xã hội) đó là: Bảo vệ, giữ trật tự xã hội;dạy học; khám chữa bệnh cho mọi người
2 Kỹ năng
- Trò chuyện, quan sát, đàm thoại
- Biết mô phỏng công việc cuả chú bộ đội, công an, bác sĩ,…
- Phân biệt được một số nghề qua trang phục, tên gọi, công việc, Đồ dùng, sản phẩm của một số nghề
3.Thái độ
-Trẻ biết trong xã hội có nhiều nghề, mỗi nghề đều có ích lợi riêng.
- Trẻ yêu quý và trân trọng các nghề trong xã hội
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng của giao viên và trẻ
- Đĩa nhạc có bài: “Làm chú bộ đội”; “Em đi qua ngã tư đường phố”
- Lô tô một số nghề Công An, Bộ Đội, Bác Sĩ, giáo viên
- Quần áo trang phục một số nghề
3 Địa điểm tổ chức : Trong lớp
III Tổ chức hoạt động
1 Ổn đinh- trò chuyện
- Cô đọc câu đố
“ Nhiều anh chỉ có một tên
Anh ở hải đảo, anh lên núi đồi
- Trong xã hội có rất nhiều nghề như công nhân
công an, bộ đội, bác sĩ, giáo viên,…
2 Giới thiệu bài
- Chúng mình hãy làm chú bộ đội nhí đi về chỗ
- Quan sát và lắng nghe
- Trẻ đoán “ Là chú bộ đội’’
- Trẻ lắng nghe trả lời câu hỏi
Trang 19ngồi và cùng tìm hiểu về một số nghề phổ biến
quen thuốc nhé!
3 Hướng dẫn
3.1 Hoạt động 1: Quan sát và đàm thoại
* Tìm hiểu chú bộ đội (Từ Slide 3- 10)
- Các con nhìn thấy ai đây? Chú bộ đội đang
làm gì đây?
- Ngoài những lúc tập luyện, các chú bộ đội còn
làm gì đây?
- Ngoài lúc tập luyện các chú còn lao động như
trồng rau, nuôi lợn, nuôi gà để cải thiện cho bữa
ăn đấy Các chú bộ đội có giỏi không?
- Những lúc nhân dan gặp khó khăn chú bộ đội
lại giúp dân đấy
- Các con thấy các chú bộ đội đang làm gì đây?
Các chú bộ đội còn đang giúp dân, dựng nhà,
gặt lúa
- Vừa rồi trận bão ở miền trung đã gây lũ lụt,
nước dâng cao ngập nhà, các chú bộ đội đã giúp
dân chống bão, chạy lụt Tình cảm của bộ đội
với nhân dân rất gắn bó đấy
- Con nhìn xem Chú bộ đội đang làm gì đây?
- Chúng mình nhìn thấy các chú bộ đội mặc
quần áo màu gì? Trên tay chú có gì? Trên vai
chú có gì? Để thực hiện nhiệm vụ cuả mình chú
bộ đội phải có gì?
- Cô nhấn mạnh: Các chú bộ đội mặc quần áo
màu xanh lá cây: “là bộ đội lục quân’’ làm
nhiệm vụ bảo vệ biên cương tổ quốc
- Chúng mình nhìn xem đây là ai? Chú bộ đội
hải quân làm nhiệm vụ bảo vệ ở đâu? Chú mặc
quần áo màu gì?
- Để thực hiện được nhiệm vụ bảo vệ vùng biển,
hải đảo của tổ quốc, các chú bộ đội hải quân
phải có phương tiện gì?
- Hát vận động “ Làm chú bộđội” và đi về chỗ ngồi
- Chú bộ đội đang luyện tập trên thao trường, đang tập bắn súng
- Đang trồng rau, nuôi lợn, cho gà ăn
- Quan sát tranh và trả lời: gặt lúa, lợp nhà,…
- Quan sát tranh và lắng nghe
- Các chú bộ đội đang hành quân Chú bộ đội mặc quần
áo màu xanh lá cây Trên taychú có súng,
- Vai chú khoác ba lô
- Có súng, có xe tăng, có xe tải, lựu đạn,…
- Quan sát và lắng nghe
- Chú bộ đội hải quân đang làm nhiệm vụ trên biển, chú mặc quần màu xanh nước biển, Áo trắng, trên cổ áo nhiều kẻ sọc màu xanh
- CBĐ phải có ca nô, tàu