1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Giáo án tuần 23 - Uyên

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 48,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Đọc được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt từ và câu ứng dụng; viết được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt.. Kỹ năng: Đọc lưu loát, phát âm chuẩn.[r]

Trang 1

TUẦN 23

Ngày soạn :

Ngày giảng :

HỌC VẦN

BÀI 95: OANH – OACH

I - MỤC TIÊU.

1.Kiến thức: Đọc được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng

Viết được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch;

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : nhà máy, cửa hàng, doanh trại

2 Kỹ năng: Luyện đọc lưu loát, phát âm chuẩn

3 Thái độ: Ham học tập

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1

1 Bài cũ: (5)

-HS đọc bài 94-Bảng phụ

-Viết bảng con: khoang tàu, con hoẵng

2 Bài mới (30)

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần

* Vần oanh

- Nhận diện vần

- Cài vần

- Đánh vần, đọc, phân tích

- Có vần oanh thêm âm ghép tiếng doanh

- Đưa tranh GT từ :doanh trại

- Đọc: doanh trại

G giải thích: doanh trại

* Vần oach

- HS cài vần oach

- Ghép tiếng: hoạch

- Đọc từ : thu hoạch

? So sánh: oanh – oach?

* Đọc từ ứng dụng:

khoanh tay kế hoạch

mới toanh loạch xoạch

- GV giải nghĩa từ

- HS cài vần oanh -H nhận diện oanh= o + a + nh -Nhiều em đọc

- HS cài tiếng doanh -Đánh vần, đọc, phân tích -Cá nhân nhiều em đọc

- Nhiều em đọc

- HS cài vần oach

- giống: âm đầu vần và âm giữa vần

- khác: âm cuối vần

* Viết bảng con:

oanh – oach, doanh trại , thu hoạch

- GV đưa chữ mẫu:

-GV viết mẫu và nêu qui trình viết HS đọc, nêu cấu tạo độ cao các conchữ.

-HS viết bảng con

Trang 2

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.(10)

- Đọc bảng T1

Đọc SGK:

+Tranh vẽ gì

+GV giới thiệu câu ứng dụng

Chúng em tích cực kế hoạch nhỏ.

Phát âm: gom giấy, sắt vụn

-Tìm tiếng mới:hoạch

-Gọi HS đọc

?Kế hoạch nhỏ dùng để làm gì

-7 em Nhiều em đọc -HS trả lời

+HS đọc thầm

- HS đọc cụm từ, câu

b) Luyện nói:(5)

Chủ đề: “Nhà máy, cửa hàng”

- Tranh vẽ gì ?

- Tại sao em biết ?

-Quan sát tranh minh hoạ và trả lời câu hỏi

c.Luyện viết.(15)

-GV viết mẫu và HD từng dòng

-Quan sát ,uốn nắn

-Thu và va chấm 1 số bài

4 Củng cố- Dặn dò:(5)

- Củng cố NX tiết học

-NX tiết học

- HS quan sát

- HS viết bài

TOÁN TIẾT 89: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

I - MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: Hs biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vẽ nhanh, đúng, đẹp đoạn thẳng

3 Thái độ: Có ý thức học tập tốt

II - ĐỒ DÙNG.

Thước có vạch chia từng cm

III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

Tính : 8cm + 2cm =

12cm – 2cm =

19cm + 7 cm=

2 Bài mới (25’)

a.Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn thực hiện các thao tác vẽ (10)

- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm như sau:

+ Đặt thước lên giấy, tay trái giữ thước, tay

phải cầm bút, chấm 1 điểm trùng với vạch 0

Chấm 1 điểm trùng với vạch số 4

+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với vạch 4

+ Nhấc thước ra viết AB ta được đoạn thẳng

-2HS lên bảng làm

- Lớp làm bảng con

- H nhắc lại thao tác vẽ

Trang 3

AB

c Thực hành.(15)

*Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài : 3cm,

7cm, 2cm, 9cm

- GV quan sát, uốn nắn

Cc kĩ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho

trước

*Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Bài cho biết gì, hỏi gì ?

-NX chữa bài:

Cc kĩ năng giải toán có lời văn

Bài 3 : Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ

dài trong bài tập 2.

-GV nêu cách thực hiện

- Theo dõi HS làm

Cc kĩ năng vẽ đoạn thẳng

3 Củng cố-Dặn dò:(5)

- Củng cố bài

- NX tiết học

-VN ôn bài

+HS tự vẽ đoạn thẳng

+ Đổi bài kiểm tra

- HS nêu.Giải bài toán theo TT sau

- HS trình bày bài giải

Bài giải

Cả 2 đoạn thẳng có độ dài là:

5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8cm

- Vẽ Đoạn thẳng AB dài 5cm, BC 3cm

- (Vẽ bằng 2 cách khác nhau)

ĐẠO ĐỨC

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (TIẾT1)

I MỤC TIÊU: Qua bài học Hs biết được:

1, Kiến thức

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với ĐK GT địa phương

- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định

2, Kỹ năng

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

3, Thái độ

- Luôn luôn đi bộ đúng theo quy định

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Kĩ năng an toàn khi đi bộ.

- Kĩ năng phê phán, đnhs giá những hành vi đi bộ không đúng quy định

III.CÁC PHƯƠNG PHÁP:

- Thảo luận nhóm

- Đóng vai

- Động não

IV .CÁC PHƯƠNG TIỆN:

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1,2.

- Vở bài tập đạo đức

V HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - HỌC CHỦ YẾU :

1 Kiểm tra bài cũ ( 5' )

- Nêu những việc cần làm khi cùng học, cùng

Trang 4

chơi với bạn?

- Muôn giữ đoàn kết trong lớp ta phải làm gì?

2 Giới thiệu bài (1')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

3 Làm bài 1 (12')

- Treo tranh vẽ và hỏi: ỏ thành phố phải đi bộ ở

phần đường nào? ( ở nông thôn ) tại sao?

=> KL ở nông thôn cần phải đi sát nề đường, ở

thành phố đi trên vỉa hè, khi qua đường phải

tuân theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu

4 Làm bài 2 (12').

- Treo tranh, gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS trình bầy ý kiến của mình

Chốt: Cần đi đúng quy định sẽ được mọi người

khen, đảm bảo an toàn

5 Củng cố - dặn dò(5’)

- Chơi trò chơi: Qua đường

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài tập 3,4,5

- 4 - 5 HS đọc đầu bài

- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài

- Thảo luận nhóm

- Đi trên vỉa hè, phần đường có vạch kẻ ngang trắng, ( ở nề đường)

- Theo dõi

- Cá nhân

- Cá nhân

- Em khác nhận xét bổ sung

*******************************************

Ngày soạn :

Ngày giảng :

HỌC VẦN BÀI 96: OAT - OĂT

I - MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt từ và câu ứng dụng; viết được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

2 Kỹ năng: Đọc lưu loát, phát âm chuẩn

3 Thái độ: Hứng thú học tập

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Bộ đồ dùng tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Bài cũ: (5)

-Đọc bài 94-Bảng phụ

-Viết :chim oanh, thu hoạch

2 Bài mới :(30)

* Giới thiệu bài 95- oat-oăt

a Dạy vần.

* Vần oat

* Nhận diện

* Phát âm o-a-t-oat

- Có oanh thêm âm cài tiếng họat

- Phân tích tiếng hoạt?

- h +oat + dấu nặng = hoạt

- hs đọc bài cá nhân

- viết bảng con

-Ghép vần oat -Đánh vần, đọc, phân tích -Ghép tiếng: hoạt

- Đánh vần, đọc, phân tích

- Cá nhân đọc

Trang 5

- Đưa tranh gt từ hoạt hình.

- Cài từ và đọc

Đọc từ: hoạt hình

* Vần oăt (quy trình tương tự)

So sánh: oat - oăt

b Đọc từ ứng dụng:

lưu loát chỗ ngoặt

đoạt giải nhọn hoắt

- Đọc từ tìm tiếng có vần oat- oăt

- Giải nghĩa từ

- HS cài từ và p/tích từ

- giống : âm đầu và âmcuối vần

- khác : âm giữa vần

- Cá nhân nhiều em đọc

c Viết bảng con:

oat – oăt, loắt choắt, hoạt hình

- GV đưa chữ mẫu:

-GV viết mẫu và nêu qui trình viết

-HS đọc, nêu cấu tạo độ cao các con chữ

-HS viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.(10)

- Đọc bảng T1

Đọc SGK:

+Tranh vẽ gì

+GV giới thiệu câu ứng dụng

Thoắt một cái của cánh rừng

-Tìm tiếng mới: thoắt ,hoạt

-Gọi HS đọc :Chú ý HS cách ngắt, nghỉ khi

gặp dấu câu

-7 em

-HS trả lời

+HS đọc thầm

-HS đoc cụm từ ,câu

b) Luyện nói: (8)

Chủ đề: “Phim hoạt hình”

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Em có thích xem phim hoạt hình không ?

-Quan sát tranh và trả lời

c) Luyện viết (15)

-GV viết mẫu vàHD từng dòng

-Quan sát ,uốn nắn

-Thu và va chấm 1 số bài

4 Củng cố- Dặn dò:(5)

- Củng cố NX tiết học

-NX tiết học

- HS quan sát

- HS viết bài

TOÁN

TIẾT 90: LUYỆN TẬP CHUNG

I - MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: Hs biết đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán

Trang 6

2 Thái độ: Hứng thú học tập.

II- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1.Bài cũ(5)

-Vẽ đoạn thẳng có độ dài: 7 cm, 5 cm

2 Hướng dẫn HS làm bài.( 25’)

*Bài 1: Điền số thích hợp

-NX chữa: 1 2 3 4 5

- Củng cố về :+thứ tự các số

+Đếm xuôi, đếm ngược

Bài 2: Số

-HD mẫu:Lấy 12 + 2 = 14.Viết 14 vào ô

trống Lấy tiếp14 – 3 = 11.Viết 11 vào ô

trống

Bài 3: Giải toán có lời văn.

-Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?

Tóm tắt

Hộp 1 : 12 bút xanh

Hộp 2 : 3 bút đỏ

Cả 2 hộp : … bút ?

*Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống.

-GV HD:

a.Lấy 12+ 1 = 13.Viết 13 vào ô trống bên

dưới

3 Củng cố-Dặn dò:(5)

- Củng cố bài

- NX tiết học

-2HS nêu yêu cầu

+HS làm và chữa miệng

-2HS nêu yêu cầu

+HS theo dõi

+HS làm bài

+Chữa miệng -HS nêu đề toán HS nêu tóm tắt +HS làm VBT 1 HS chữa bảng

Bài giải

Cả 2 hộp có số cái bút là:

12 + 3 = 15 (bút) Đáp số: 15 bút

****************************************

Ngày soạn :

Ngày giảng :

TOÁN TIẾT 91: LUYỆN TẬP CHUNG

I - MỤC TIÊU.

- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ

dài cho trước; biết giải toán có nội dung hình học

- Hứng thú học tập.

II -H OẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Kiểm tra bài cũ.(5’)

Tính: 12cm- 2cm =

3cm + 4cm – 5 cm =

10 cm – 3cm =

18 cm – 5cm + 2cm =

- GV chữa bài nhận xét

2.Bài mới

GTB

3 Hướng dẫn H làm bài tập.(25’)

*Bài 1: Tính: 12 + 3 = 15 + 4 =

- 4 hs lên bảng làm

- Lớp làm bảng con

-HS nêu yêu cầu

Trang 7

- NX chữa bài.

* Bài 2:

a.Khoanh vào số lớn nhất 18

b.Khoanh vào số bé nhất 10

* Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm

-NX chữa bài

Rèn kỹ năng vẽ đoạn thẳng

*Bài 4: Giải toán có lời văn

?Bài toán cho biết gì

? Bài toán hỏi gì

-NX chữa bài

Nêu tóm tắt và giải toán

+HS nhẩm và nêu kết quả

+Chữa miệng và nêu cách làm

-HS làm bài

+Trả lời miệng -HS nêu yêu cầu

+HS làm bài

+Đổi bài NX

-HS nêu yêu cầu

+HS tóm tắt bài toán

+HS làm bài vở ô li

Bài giải Đoạn thẳng AC dài số cm là :

3 + 6 = 9 ( cm) Đáp số : 9 cm

4 Củng cố.(5)

- NX tiết học

- Dặn dò

HỌC VẦN BÀI 97: ÔN TẬP

I - MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: H đọc, viết được các vần, từ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97 Nghe hiểu và kể

được một đoạn truyện theo tranh câu chuyện : Chú gà trống khôn ngoan

2 Kỹ năng: Luyện đọc hay, kể lại tóm tắt nội dung

3 Thái độ: Học tập nghiêm túc

II - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Bài cũ.(5)

- Đọc SGK bài 96

- Viết: hoạt hình, loắt choắt

-3 em -Bảng con

2 Bài mới (30)

a) Giới thiệu bài 97: ôn tập

- G kẻ bảng như SGK

- G viết bảng

- Tìm từ mới có chứa các vần trên

b đọc từ ngữ :

khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang

- GV giải nghĩa từ

c,Viết bảng con:

ngoan ngoãn, khai hoang

- GV đưa chữ mẫu

- GV viết mẫu và HD qui trình

- NX chữa bài

-Nêu các vần đã học có kết thúc bằng

t, ch, n, ng, anh -Nhiều em đọc -Nhiều em đọc

-HS đọc nêu cấu tạo, độ cao các con chữ

o a oa

Trang 8

Tiết 2

3 Luyện đọc.(10)

- Đọc bảng T1

- Đọc SGK:

Phát âm: ưa rét, dát vàng

- Đọc câu

Hoa đào ưa rét

Lấm tấm mưa bay

2 Kể chuyện.(10)

- GV kể mẫu lần 1

- GV kể lần 2 theo tranh kết hợp câu hỏi

-HS đọc bài tiết 1CN- ĐT

- Quan sát tranh minh hoạ và nhận xét -Nhiều em đọc

-Nhiều em đọc

- Quan sát tranh và trả lời -HS kể tóm tắt theo tranh -HS Kể cả bài

d)Luyện viết(15)

- GV viết mẫu vàHD từng dòng

- Quan sát ,uốn nắn

- Thu và chấm 1 số bài

4 Củng cố- Dặn dò:(5)

- Củng cố NX tiết học

- NX tiết học

- HS quan sát

- HS viết bài

***************************

Ngày soạn :

Ngày giảng :

TOÁN

TIÉT 92: CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I - MỤC TIÊU.

- Nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục

-Học tập nghiêm túc

II - ĐỒ DÙNG

Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính

III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1.Bài cũ:(5) 1HS làm bảng lớp Lớp làm giấy

nháp

Có : 15 cây nhàn

Thêm : 3 cây nhãn

Có tất cả : Cây nhãn

2 Giới thiệu các số tròn chục từ 10 -> 90

(15’)

- Y/c HS lấy một bó (1 chục) que tính

? 1 chục còn gọi là bao nhiêu ?

GV viết số 10; đọc : Mười

- Tương tự như vậy cho đến 90

- HS đếm từ 10 -> 90 ; 90 -> 10

* Kết luận: Các số tròn chục từ 10 -> 90 là

những số có 2 chữ số,chữ số hàng đơn vị là 0.

VD: 30 gồm chữ số 3 và chữ số 0

- Có 1 chục que tính

- Một chục còn gọi là mười

3 Thực hành.!5)

Trang 9

*Bài 1: Viết số.

- HD: năm mươi 50

ba mươi 30

- Củng cố cách đọc và cách viết

*Bài 2:Viết số tròn chục.

-NX chữa bài

- Củng cố về thứ tự các số tròn chục

*Bài 3: Điền dấu >,<,=

80 > 70

20 <40

50 <90

3 Củng cố-Dặn dò:(5)

? Các số tròn chục gồm mấy chữ số

Đọc từ 10 -> 90 ; 90 -> 10

-Nêu yêu cầu

+HS chữa bảng

-HS nêu yêu cầu

+Làm bài

+Chữa miệng

HS nêu yêu cầu

+Làm bài

+Chữa miệng

HỌC VẦN BÀI 98: UÊ - UY

I - MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: Đọc được uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và đoạn thơ ứng dụng

Viết được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo theo chủ đề: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay

2 Kỹ năng: Đọc, viết, tìm tiếng mới nhanh, chính xác

3 Thái độ: Học tập nghiêm túc

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Bộ đồ dùng tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1

1 Bài cũ:(5)- Viết: ngoan ngoãn, khai hoang

- Đọc bài SGK

2 Bài mới (30’)

* Giới thiệu bài 98 => uê - uy

* Dạy vần uê

* Nhận diện vần uê.

+Có vần uê ghép tiếng: huệ

Đọc và phân tích tiếng huệ

hờ –uê – huê – nặng –huệ

+ Đưa tranh vẽ gt từ : bông huệ

Đọc từ : bông huệ

* Nhận diện vần uy (Quy trình tương tự)

- So sánh: uê – uy?

Y/c đọc xuôi – ngược

* Đọc từ ngữ.

cây vạn tuế tàu thuỷ

xum xuê khuy áo

GV giải nghĩa từ

*Viết bảng con:

- GV đưa chữ mẫu : uê , uy , bông huệ, huy

HS ghép - đọc : u- ê – uê

- Ghép và đọc -Tìm từ mới

- HS cài từ bông huệ

- Nhiều em đọc

- giống : âm đầu vần (u)

- khác : âm cuối vần (ê- y)

- Hs nhẩm, đọc từ

-HS nêu cấu tạo ,độ cao các con chữ

Trang 10

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết

- Quan sát, uốn nắn HS

-HS theo dõi

-HS viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.(10)

- Đọc bảng lớp T1

- Đọc SGK:

- Đọc câu

Cỏ mọc xanh chân đê

Dâu xum xuê nương bãi

7 em -Nhiều em đọc

- Nhận vần, tiếng bất kì -Nhiều em đọc

b) Luyện nói: (10)

Chủ đề: “Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay”

- Tranh vẽ những gì ?

- Các loại phương tiện đó chạy ở đâu ?

- Em đã được đi những loại phương tiện nào ?

- Quan sát tranh và trả lời

- 1 em kể lại toàn bộ tranh

c Luyện viết (15)

- GV viết mẫu và HD từng dòng

- Quan sát ,uốn nắn

-Thu và chấm 1 số bài

4 Củng cố- Dặn dò:(5)

- Củng cố NX tiết học

- NX tiết học

- HS quan sát

- HS viết bài

***************************************

Ngày soạn :

Ngày giảng :

HỌC VẦN BÀI 99: UƠ - UYA

I - MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

Đọc được : uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya từ và đoạn thơ ứng dụng của bài Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

2 Kỹ năng :Luyện đọc lưu loát, viết đẹp

3 Thái độ : Hứng thú học tập

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1

1 Bài cũ:(5)

- Đọc bài 98

-Viết: bông huệ, huy hiệu

- Hs đọc bài

- Viết bảng con

Trang 11

2 Bài mới (30)

a) Giới thiệu bài.

* Dạy vần uơ

- Nhận diện vần uơ.= u + ơ

- Có vần uơ thêm âm cài tiếng huơ

+ Ghép từ : huơ vòi

+ Đọc từ CN- ĐT

*Nhận diện vần uya (tương tự trên)

- So sánh: uơ - uya

+ Ghép: khuya - đêm khuya

+ Đọc xuôi – ngược bài

*Đọc từ ứng dụng

thuở xưa giấy pơ-luya

huơ tay phéc-mơ-tuya

*Viết bảng con

- GV đưa chữ mẫu: uơ, uya, huơ vòi, đêm

khuya

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết

- Quan sát ,uốn nắn HS

- HS ghép vần

- Đánh vần, đọc, phân tích

- Hs ghép, đọc, phân tích h + uơ

-Giống : âm đầu vần Khác: âm cuối vần -Nhiều em đọc

Nhận vần, tiếng bất kì

Tiết 2

1 Luyện đọc (10)

- Đọc lại bảng lớp

- Đọc từ ứng dụng

GT Tranh đọc câu ứng dụng

+GV đưa câu ứng dụng:

Nơi ấy ngôi sao khuya

Sáng một vầng trên sân

+Gọi HS đọc

- Phát âm: nơi ấy, giấc ngủ, một vầng

-5 em

- CN + ĐT -Quan sát tranh và trả lời

-HS tìm đọc tiếng mới.(Khuya) -HS luyện đọc

-3 HS

2 Luyện nói: (10)

- Chủ đề: “Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya”

- Tranh vẽ những cảnh gì ?

- Hãy chỉ vào từng tranh và nói khoảng thời

gian trong từng bức tranh ?

-Quan sát tranh và trả lời

c.Luyện viết (15)

- GV viết mẫu và HD từng dòng

- Quan sát ,uốn nắn

-Thu và và chấm 1 số bài

4 Củng cố- Dặn dò:(5)

- Củng cố NX tiết học

-NX tiết học

- HS quan sát -HS viết bài

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

CÂY HOA I- MỤC TIÊU: Giúp hs biết:

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:31

w