Kiến thức: Đọc được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt từ và câu ứng dụng; viết được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt.. Kỹ năng: Đọc lưu loát, phát âm chuẩn.[r]
Trang 1TUẦN 23
Ngày soạn :
Ngày giảng :
HỌC VẦN
BÀI 95: OANH – OACH
I - MỤC TIÊU.
1.Kiến thức: Đọc được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng
Viết được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch;
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : nhà máy, cửa hàng, doanh trại
2 Kỹ năng: Luyện đọc lưu loát, phát âm chuẩn
3 Thái độ: Ham học tập
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1
1 Bài cũ: (5)
-HS đọc bài 94-Bảng phụ
-Viết bảng con: khoang tàu, con hoẵng
2 Bài mới (30)
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần
* Vần oanh
- Nhận diện vần
- Cài vần
- Đánh vần, đọc, phân tích
- Có vần oanh thêm âm ghép tiếng doanh
- Đưa tranh GT từ :doanh trại
- Đọc: doanh trại
G giải thích: doanh trại
* Vần oach
- HS cài vần oach
- Ghép tiếng: hoạch
- Đọc từ : thu hoạch
? So sánh: oanh – oach?
* Đọc từ ứng dụng:
khoanh tay kế hoạch
mới toanh loạch xoạch
- GV giải nghĩa từ
- HS cài vần oanh -H nhận diện oanh= o + a + nh -Nhiều em đọc
- HS cài tiếng doanh -Đánh vần, đọc, phân tích -Cá nhân nhiều em đọc
- Nhiều em đọc
- HS cài vần oach
- giống: âm đầu vần và âm giữa vần
- khác: âm cuối vần
* Viết bảng con:
oanh – oach, doanh trại , thu hoạch
- GV đưa chữ mẫu:
-GV viết mẫu và nêu qui trình viết HS đọc, nêu cấu tạo độ cao các conchữ.
-HS viết bảng con
Trang 2Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10)
- Đọc bảng T1
Đọc SGK:
+Tranh vẽ gì
+GV giới thiệu câu ứng dụng
Chúng em tích cực kế hoạch nhỏ.
Phát âm: gom giấy, sắt vụn
-Tìm tiếng mới:hoạch
-Gọi HS đọc
?Kế hoạch nhỏ dùng để làm gì
-7 em Nhiều em đọc -HS trả lời
+HS đọc thầm
- HS đọc cụm từ, câu
b) Luyện nói:(5)
Chủ đề: “Nhà máy, cửa hàng”
- Tranh vẽ gì ?
- Tại sao em biết ?
-Quan sát tranh minh hoạ và trả lời câu hỏi
c.Luyện viết.(15)
-GV viết mẫu và HD từng dòng
-Quan sát ,uốn nắn
-Thu và va chấm 1 số bài
4 Củng cố- Dặn dò:(5)
- Củng cố NX tiết học
-NX tiết học
- HS quan sát
- HS viết bài
TOÁN TIẾT 89: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Hs biết dùng thước có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vẽ nhanh, đúng, đẹp đoạn thẳng
3 Thái độ: Có ý thức học tập tốt
II - ĐỒ DÙNG.
Thước có vạch chia từng cm
III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Tính : 8cm + 2cm =
12cm – 2cm =
19cm + 7 cm=
2 Bài mới (25’)
a.Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn thực hiện các thao tác vẽ (10)
- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm như sau:
+ Đặt thước lên giấy, tay trái giữ thước, tay
phải cầm bút, chấm 1 điểm trùng với vạch 0
Chấm 1 điểm trùng với vạch số 4
+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với vạch 4
+ Nhấc thước ra viết AB ta được đoạn thẳng
-2HS lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
- H nhắc lại thao tác vẽ
Trang 3AB
c Thực hành.(15)
*Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài : 3cm,
7cm, 2cm, 9cm
- GV quan sát, uốn nắn
Cc kĩ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước
*Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài cho biết gì, hỏi gì ?
-NX chữa bài:
Cc kĩ năng giải toán có lời văn
Bài 3 : Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ
dài trong bài tập 2.
-GV nêu cách thực hiện
- Theo dõi HS làm
Cc kĩ năng vẽ đoạn thẳng
3 Củng cố-Dặn dò:(5)
- Củng cố bài
- NX tiết học
-VN ôn bài
+HS tự vẽ đoạn thẳng
+ Đổi bài kiểm tra
- HS nêu.Giải bài toán theo TT sau
- HS trình bày bài giải
Bài giải
Cả 2 đoạn thẳng có độ dài là:
5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8cm
- Vẽ Đoạn thẳng AB dài 5cm, BC 3cm
- (Vẽ bằng 2 cách khác nhau)
ĐẠO ĐỨC
ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (TIẾT1)
I MỤC TIÊU: Qua bài học Hs biết được:
1, Kiến thức
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với ĐK GT địa phương
- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định
2, Kỹ năng
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
3, Thái độ
- Luôn luôn đi bộ đúng theo quy định
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng an toàn khi đi bộ.
- Kĩ năng phê phán, đnhs giá những hành vi đi bộ không đúng quy định
III.CÁC PHƯƠNG PHÁP:
- Thảo luận nhóm
- Đóng vai
- Động não
IV .CÁC PHƯƠNG TIỆN:
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1,2.
- Vở bài tập đạo đức
V HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ ( 5' )
- Nêu những việc cần làm khi cùng học, cùng
Trang 4chơi với bạn?
- Muôn giữ đoàn kết trong lớp ta phải làm gì?
2 Giới thiệu bài (1')
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài
3 Làm bài 1 (12')
- Treo tranh vẽ và hỏi: ỏ thành phố phải đi bộ ở
phần đường nào? ( ở nông thôn ) tại sao?
=> KL ở nông thôn cần phải đi sát nề đường, ở
thành phố đi trên vỉa hè, khi qua đường phải
tuân theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu
4 Làm bài 2 (12').
- Treo tranh, gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS trình bầy ý kiến của mình
Chốt: Cần đi đúng quy định sẽ được mọi người
khen, đảm bảo an toàn
5 Củng cố - dặn dò(5’)
- Chơi trò chơi: Qua đường
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài tập 3,4,5
- 4 - 5 HS đọc đầu bài
- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài
- Thảo luận nhóm
- Đi trên vỉa hè, phần đường có vạch kẻ ngang trắng, ( ở nề đường)
- Theo dõi
- Cá nhân
- Cá nhân
- Em khác nhận xét bổ sung
*******************************************
Ngày soạn :
Ngày giảng :
HỌC VẦN BÀI 96: OAT - OĂT
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt từ và câu ứng dụng; viết được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
2 Kỹ năng: Đọc lưu loát, phát âm chuẩn
3 Thái độ: Hứng thú học tập
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ: (5)
-Đọc bài 94-Bảng phụ
-Viết :chim oanh, thu hoạch
2 Bài mới :(30)
* Giới thiệu bài 95- oat-oăt
a Dạy vần.
* Vần oat
* Nhận diện
* Phát âm o-a-t-oat
- Có oanh thêm âm cài tiếng họat
- Phân tích tiếng hoạt?
- h +oat + dấu nặng = hoạt
- hs đọc bài cá nhân
- viết bảng con
-Ghép vần oat -Đánh vần, đọc, phân tích -Ghép tiếng: hoạt
- Đánh vần, đọc, phân tích
- Cá nhân đọc
Trang 5- Đưa tranh gt từ hoạt hình.
- Cài từ và đọc
Đọc từ: hoạt hình
* Vần oăt (quy trình tương tự)
So sánh: oat - oăt
b Đọc từ ứng dụng:
lưu loát chỗ ngoặt
đoạt giải nhọn hoắt
- Đọc từ tìm tiếng có vần oat- oăt
- Giải nghĩa từ
- HS cài từ và p/tích từ
- giống : âm đầu và âmcuối vần
- khác : âm giữa vần
- Cá nhân nhiều em đọc
c Viết bảng con:
oat – oăt, loắt choắt, hoạt hình
- GV đưa chữ mẫu:
-GV viết mẫu và nêu qui trình viết
-HS đọc, nêu cấu tạo độ cao các con chữ
-HS viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10)
- Đọc bảng T1
Đọc SGK:
+Tranh vẽ gì
+GV giới thiệu câu ứng dụng
Thoắt một cái của cánh rừng
-Tìm tiếng mới: thoắt ,hoạt
-Gọi HS đọc :Chú ý HS cách ngắt, nghỉ khi
gặp dấu câu
-7 em
-HS trả lời
+HS đọc thầm
-HS đoc cụm từ ,câu
b) Luyện nói: (8)
Chủ đề: “Phim hoạt hình”
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Em có thích xem phim hoạt hình không ?
-Quan sát tranh và trả lời
c) Luyện viết (15)
-GV viết mẫu vàHD từng dòng
-Quan sát ,uốn nắn
-Thu và va chấm 1 số bài
4 Củng cố- Dặn dò:(5)
- Củng cố NX tiết học
-NX tiết học
- HS quan sát
- HS viết bài
TOÁN
TIẾT 90: LUYỆN TẬP CHUNG
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Hs biết đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán
Trang 62 Thái độ: Hứng thú học tập.
II- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Bài cũ(5)
-Vẽ đoạn thẳng có độ dài: 7 cm, 5 cm
2 Hướng dẫn HS làm bài.( 25’)
*Bài 1: Điền số thích hợp
-NX chữa: 1 2 3 4 5
- Củng cố về :+thứ tự các số
+Đếm xuôi, đếm ngược
Bài 2: Số
-HD mẫu:Lấy 12 + 2 = 14.Viết 14 vào ô
trống Lấy tiếp14 – 3 = 11.Viết 11 vào ô
trống
Bài 3: Giải toán có lời văn.
-Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?
Tóm tắt
Hộp 1 : 12 bút xanh
Hộp 2 : 3 bút đỏ
Cả 2 hộp : … bút ?
*Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống.
-GV HD:
a.Lấy 12+ 1 = 13.Viết 13 vào ô trống bên
dưới
3 Củng cố-Dặn dò:(5)
- Củng cố bài
- NX tiết học
-2HS nêu yêu cầu
+HS làm và chữa miệng
-2HS nêu yêu cầu
+HS theo dõi
+HS làm bài
+Chữa miệng -HS nêu đề toán HS nêu tóm tắt +HS làm VBT 1 HS chữa bảng
Bài giải
Cả 2 hộp có số cái bút là:
12 + 3 = 15 (bút) Đáp số: 15 bút
****************************************
Ngày soạn :
Ngày giảng :
TOÁN TIẾT 91: LUYỆN TẬP CHUNG
I - MỤC TIÊU.
- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ
dài cho trước; biết giải toán có nội dung hình học
- Hứng thú học tập.
II -H OẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ.(5’)
Tính: 12cm- 2cm =
3cm + 4cm – 5 cm =
10 cm – 3cm =
18 cm – 5cm + 2cm =
- GV chữa bài nhận xét
2.Bài mới
GTB
3 Hướng dẫn H làm bài tập.(25’)
*Bài 1: Tính: 12 + 3 = 15 + 4 =
- 4 hs lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
-HS nêu yêu cầu
Trang 7- NX chữa bài.
* Bài 2:
a.Khoanh vào số lớn nhất 18
b.Khoanh vào số bé nhất 10
* Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm
-NX chữa bài
Rèn kỹ năng vẽ đoạn thẳng
*Bài 4: Giải toán có lời văn
?Bài toán cho biết gì
? Bài toán hỏi gì
-NX chữa bài
Nêu tóm tắt và giải toán
+HS nhẩm và nêu kết quả
+Chữa miệng và nêu cách làm
-HS làm bài
+Trả lời miệng -HS nêu yêu cầu
+HS làm bài
+Đổi bài NX
-HS nêu yêu cầu
+HS tóm tắt bài toán
+HS làm bài vở ô li
Bài giải Đoạn thẳng AC dài số cm là :
3 + 6 = 9 ( cm) Đáp số : 9 cm
4 Củng cố.(5)
- NX tiết học
- Dặn dò
HỌC VẦN BÀI 97: ÔN TẬP
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: H đọc, viết được các vần, từ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97 Nghe hiểu và kể
được một đoạn truyện theo tranh câu chuyện : Chú gà trống khôn ngoan
2 Kỹ năng: Luyện đọc hay, kể lại tóm tắt nội dung
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc
II - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ.(5)
- Đọc SGK bài 96
- Viết: hoạt hình, loắt choắt
-3 em -Bảng con
2 Bài mới (30)
a) Giới thiệu bài 97: ôn tập
- G kẻ bảng như SGK
- G viết bảng
- Tìm từ mới có chứa các vần trên
b đọc từ ngữ :
khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang
- GV giải nghĩa từ
c,Viết bảng con:
ngoan ngoãn, khai hoang
- GV đưa chữ mẫu
- GV viết mẫu và HD qui trình
- NX chữa bài
-Nêu các vần đã học có kết thúc bằng
t, ch, n, ng, anh -Nhiều em đọc -Nhiều em đọc
-HS đọc nêu cấu tạo, độ cao các con chữ
o a oa
Trang 8Tiết 2
3 Luyện đọc.(10)
- Đọc bảng T1
- Đọc SGK:
Phát âm: ưa rét, dát vàng
- Đọc câu
Hoa đào ưa rét
Lấm tấm mưa bay
2 Kể chuyện.(10)
- GV kể mẫu lần 1
- GV kể lần 2 theo tranh kết hợp câu hỏi
-HS đọc bài tiết 1CN- ĐT
- Quan sát tranh minh hoạ và nhận xét -Nhiều em đọc
-Nhiều em đọc
- Quan sát tranh và trả lời -HS kể tóm tắt theo tranh -HS Kể cả bài
d)Luyện viết(15)
- GV viết mẫu vàHD từng dòng
- Quan sát ,uốn nắn
- Thu và chấm 1 số bài
4 Củng cố- Dặn dò:(5)
- Củng cố NX tiết học
- NX tiết học
- HS quan sát
- HS viết bài
***************************
Ngày soạn :
Ngày giảng :
TOÁN
TIÉT 92: CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I - MỤC TIÊU.
- Nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
-Học tập nghiêm túc
II - ĐỒ DÙNG
Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính
III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Bài cũ:(5) 1HS làm bảng lớp Lớp làm giấy
nháp
Có : 15 cây nhàn
Thêm : 3 cây nhãn
Có tất cả : Cây nhãn
2 Giới thiệu các số tròn chục từ 10 -> 90
(15’)
- Y/c HS lấy một bó (1 chục) que tính
? 1 chục còn gọi là bao nhiêu ?
GV viết số 10; đọc : Mười
- Tương tự như vậy cho đến 90
- HS đếm từ 10 -> 90 ; 90 -> 10
* Kết luận: Các số tròn chục từ 10 -> 90 là
những số có 2 chữ số,chữ số hàng đơn vị là 0.
VD: 30 gồm chữ số 3 và chữ số 0
- Có 1 chục que tính
- Một chục còn gọi là mười
3 Thực hành.!5)
Trang 9*Bài 1: Viết số.
- HD: năm mươi 50
ba mươi 30
- Củng cố cách đọc và cách viết
*Bài 2:Viết số tròn chục.
-NX chữa bài
- Củng cố về thứ tự các số tròn chục
*Bài 3: Điền dấu >,<,=
80 > 70
20 <40
50 <90
3 Củng cố-Dặn dò:(5)
? Các số tròn chục gồm mấy chữ số
Đọc từ 10 -> 90 ; 90 -> 10
-Nêu yêu cầu
+HS chữa bảng
-HS nêu yêu cầu
+Làm bài
+Chữa miệng
HS nêu yêu cầu
+Làm bài
+Chữa miệng
HỌC VẦN BÀI 98: UÊ - UY
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Đọc được uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo theo chủ đề: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay
2 Kỹ năng: Đọc, viết, tìm tiếng mới nhanh, chính xác
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1
1 Bài cũ:(5)- Viết: ngoan ngoãn, khai hoang
- Đọc bài SGK
2 Bài mới (30’)
* Giới thiệu bài 98 => uê - uy
* Dạy vần uê
* Nhận diện vần uê.
+Có vần uê ghép tiếng: huệ
Đọc và phân tích tiếng huệ
hờ –uê – huê – nặng –huệ
+ Đưa tranh vẽ gt từ : bông huệ
Đọc từ : bông huệ
* Nhận diện vần uy (Quy trình tương tự)
- So sánh: uê – uy?
Y/c đọc xuôi – ngược
* Đọc từ ngữ.
cây vạn tuế tàu thuỷ
xum xuê khuy áo
GV giải nghĩa từ
*Viết bảng con:
- GV đưa chữ mẫu : uê , uy , bông huệ, huy
HS ghép - đọc : u- ê – uê
- Ghép và đọc -Tìm từ mới
- HS cài từ bông huệ
- Nhiều em đọc
- giống : âm đầu vần (u)
- khác : âm cuối vần (ê- y)
- Hs nhẩm, đọc từ
-HS nêu cấu tạo ,độ cao các con chữ
Trang 10- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
- Quan sát, uốn nắn HS
-HS theo dõi
-HS viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.(10)
- Đọc bảng lớp T1
- Đọc SGK:
- Đọc câu
Cỏ mọc xanh chân đê
Dâu xum xuê nương bãi
7 em -Nhiều em đọc
- Nhận vần, tiếng bất kì -Nhiều em đọc
b) Luyện nói: (10)
Chủ đề: “Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay”
- Tranh vẽ những gì ?
- Các loại phương tiện đó chạy ở đâu ?
- Em đã được đi những loại phương tiện nào ?
- Quan sát tranh và trả lời
- 1 em kể lại toàn bộ tranh
c Luyện viết (15)
- GV viết mẫu và HD từng dòng
- Quan sát ,uốn nắn
-Thu và chấm 1 số bài
4 Củng cố- Dặn dò:(5)
- Củng cố NX tiết học
- NX tiết học
- HS quan sát
- HS viết bài
***************************************
Ngày soạn :
Ngày giảng :
HỌC VẦN BÀI 99: UƠ - UYA
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
Đọc được : uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya từ và đoạn thơ ứng dụng của bài Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
2 Kỹ năng :Luyện đọc lưu loát, viết đẹp
3 Thái độ : Hứng thú học tập
II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Tiết 1
1 Bài cũ:(5)
- Đọc bài 98
-Viết: bông huệ, huy hiệu
- Hs đọc bài
- Viết bảng con
Trang 112 Bài mới (30)
a) Giới thiệu bài.
* Dạy vần uơ
- Nhận diện vần uơ.= u + ơ
- Có vần uơ thêm âm cài tiếng huơ
+ Ghép từ : huơ vòi
+ Đọc từ CN- ĐT
*Nhận diện vần uya (tương tự trên)
- So sánh: uơ - uya
+ Ghép: khuya - đêm khuya
+ Đọc xuôi – ngược bài
*Đọc từ ứng dụng
thuở xưa giấy pơ-luya
huơ tay phéc-mơ-tuya
*Viết bảng con
- GV đưa chữ mẫu: uơ, uya, huơ vòi, đêm
khuya
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
- Quan sát ,uốn nắn HS
- HS ghép vần
- Đánh vần, đọc, phân tích
- Hs ghép, đọc, phân tích h + uơ
-Giống : âm đầu vần Khác: âm cuối vần -Nhiều em đọc
Nhận vần, tiếng bất kì
Tiết 2
1 Luyện đọc (10)
- Đọc lại bảng lớp
- Đọc từ ứng dụng
GT Tranh đọc câu ứng dụng
+GV đưa câu ứng dụng:
Nơi ấy ngôi sao khuya
Sáng một vầng trên sân
+Gọi HS đọc
- Phát âm: nơi ấy, giấc ngủ, một vầng
-5 em
- CN + ĐT -Quan sát tranh và trả lời
-HS tìm đọc tiếng mới.(Khuya) -HS luyện đọc
-3 HS
2 Luyện nói: (10)
- Chủ đề: “Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya”
- Tranh vẽ những cảnh gì ?
- Hãy chỉ vào từng tranh và nói khoảng thời
gian trong từng bức tranh ?
-Quan sát tranh và trả lời
c.Luyện viết (15)
- GV viết mẫu và HD từng dòng
- Quan sát ,uốn nắn
-Thu và và chấm 1 số bài
4 Củng cố- Dặn dò:(5)
- Củng cố NX tiết học
-NX tiết học
- HS quan sát -HS viết bài
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
CÂY HOA I- MỤC TIÊU: Giúp hs biết: