Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Nhận xét và kết luận GV hướng dẫn học sinh đọc
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày 18 / 10 / 2010 Đến ngày 22 / 10 / 2010.
2
10
18
SÁNG
Chào cờ 1 Chào cờ Tiếng Việt 2 Bài 39: au – âu BĐD, tranh, SGK Tiếng Việt 3 Bài 39: au – âu BĐD, tranh, SGK Đạo đức 4 Lễ phép với anh chị ( T2 ) Tranh, VBT CHIỀU
L Toán 1 Ôn: Phép trừ trong pvi 3 Bảng con, VBT
L T Việt 2 Ôn bài 39: au – âu Bảng con, VBT
L Đạo đức 3 Lễ phép với ông bà, cha mẹ VBT, tranh SGK
3
10
19
SÁNG
Tiếng Việt 1 Bài 40: iu – êu BĐD, tranh, SGK Tiếng Việt 2 Bài 40: iu – êu BĐD, tranh, SGK Toán 3 Luyện tập Bcon, SGK, VBT Thủ công 4 Xé, dán con gà ( Tiết 1 ) Giấy, thước, hồ dán CHIỀU
Thể dục 1 Rèn luyện tư thế cơ bản Vệ sinh sân tập,
Mỹ thuật 2 Vẽ quả dạng tròn Dụng cụ vẽ
Âm nhạc 3 Ôn tìm bạn thân, lí cây xanh Tcon, thanh phách,
4
10
22
SÁNG
Tiếng việt 1 Ôn tập giữa kỳ I Bộ đồ dùng, bcon Tiếng Việt 2 Ôn tập giữa kỳ I BĐD, tranh, SGK Toán 3 Phép trừ trong phạm vi 4 BĐD, bcon, SGK TNXH 4 Ôn: Con người và sức khoẻ Tranh SGK, VBT CHIỀU
L Toán 1 Củng cố luyện tập phép trừ VBT, SGK, Bcon
L T Việt 2 Ôn tập Vở bài tập, Bcon
L TNXH 3 Ôn: Con người và sức khoẻ Vở bài tập, SGK
5
10
21
SÁNG
Tiếng Việt 1 Bài 41: iêu – yêu BĐD, tranh, SGK Tiếng Việt 2 Bài 41: iêu – yêu BĐD, tranh, SGK Toán 3 Luyện tập Bcon, SGK, VBT
VĐ - VĐ 4 Bài 39, 40 Bcon, vở luyện viết CHIỀU
L Toán 1 Phép trừ trong phạm vi 5 Vở luyện viết, Bcon
L T Việt 2 Ôn tập Bảng con, vở ô li
L Thủ công 3 Ôn: Xé dán con gà Giấy, thước, hồ dán
6
10
22
SÁNG
Tiếng Việt 1 Kiểm tra Định kỳ lần 1 Tiếng Việt 2 Kiểm tra Định kỳ lần 1 Toán 3 Kiểm tra Định kỳ lần 1 Sinh hoạt 4
CHIỀU
BD - PĐ Toán 1 Chấm thi KTĐK BD-PĐ T.Việt 2 Chấm thi KTĐK
Tuần:
8 1
Trang 2Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010
Chào cờ
Tiếng Việt:
Bài 39: au – âu ( 2 tiết )
I Mục tiêu: Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng Viết được: au,
âu, cây cau, cái cầu Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết: Cái kéo, trái đào, leo trèo.Nxét.
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy vần au
Ghi bảng au phát âm mẫu: au
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần au
- Lệnh mở đồ dùng cài vần au Đánh vần: a – u – au
- Đọc: au Nhận xét
- Lệnh lấy âm c ghép trước vần au để tạo tiếng mới
- Phân tích tiếng: Cau
- Đánh vần: Cờ – au – cau Đọc: Cau Giới thiệu tranh
từ khoá: Cây cau Giới thiệu từ: Cây cau Giải thích
* Dạy âu ( Tương tự dạy vần au )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Rau cải, lau sậy, châu chấu,
sáo sậu Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc từng từ và
kết hợp giải thích
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết
- Hướng dẫn viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế
ngồi viết
3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Bà cháu )
- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo chủ đề
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát
- Phát âm: au (Cá nhân,
tổ, lớp)
- Phân tích vần au, ghép vần au
Cài ghép tiếng cau
- Phân tích Đánh vần:
Cờ – au – cau (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: Cau
- Lắng nghe
- Đọc: Cây cau
- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
- Quan sát, viết bảng con, VTV
- Múa hát tập thể
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Quan sát đọc bài trong SGK
Trang 3- Các cặp trình bày trước lớp.
GV nhận xét chốt ý
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau: ui, êu
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo cặp
- Trình bày trước lớp
Đạo đức:
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ ( Tiết 2)
I Mục tiêu: Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
Yêu quý chị em trong gia đình Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày HS khá giỏi: Biết vì sao cần lễ phép với anh chị
em nhỏ Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh, nhường nhịn em nhỏ
Kĩ năng: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với anh, chị em trong gia đình Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
II Đồ dùng: Sách giáo khoa, vở bài tập Đạo đức 1
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Bài cũ: Em đã lễ phép với anh chị hay nhường
nhịn em nhỏ như thế nào? Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Học sinh trình bày việc thực hiện hành vi
ở bài tập 3
* KN: Rèn kĩ năng giao tiếp
- Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai? Khi đó
việc gì đã xảy ra? Em đã làm gì? Tại sao em
phải làm như vậy? Kết quả như thế nào?
- Nhận xét, khen ngợi
HĐ2: Nhận xét hành vi trong tranh
Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?
Việc làm nào đúng thì nối tranh đó với chữ
“nên”, việc làm nào sai thì nối với “Không nên”
- Giáo viên kết luận từng tranh
KL: Anh chị em trong gia đình là những người
ruột thịt Vì vậy, em cần phải thương yêu, quan
tâm, chăm sóc anh, chị, em, biết lễ phép với anh
chị và nhường nhịn em nhỏ Có như vậy, gia
đình mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
HĐ3: Sắm vai theo bài tập 2
- Giáo viên hướng dẫn để học sinh sắm vai
Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?
Người anh cần phải làm gì cho đúng với chiếc ô
tô đồ chơi? Người chị cần phải làm gì cho đúng
với quả cam?
- Hãy phân vai Nhận xét và kết luận
GV hướng dẫn học sinh đọc phần ghi nhớ
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Hoạt động nhóm đôi (2 em)
- Học sinh quan sát các tranh
3, 4, 5
- Thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm thảo luận phân vai
- Các nhóm thực hiện Nhận xét
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 4III Dặn dò: Thực hiện đúng bài vừa học.
- Xem bài sau: Nghiêm trang khi chào cờ
Luyện toán:
Ôn: Phép trừ trong phạm vi 3
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố khắc sâu dạng toán ”Phép trừ trong phạm vi 3”
Áp dụng làm tốt vở bài tập
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc lại tên bài học ?
- GV gọi hS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
II Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1: Tính ( Theo mẫu )
- GV ghi bài tập lên bảng
2 + 1 = 3 - 12 + 21 - 13 + 23
1 + 2 =
3 – 1 = 2 + 11 - 12
3 – 2 =
1 + 1 =
2 – 1 =
- Cho HS làm bảng con các phép tính trên
- Kiểm tra - Nhận xét
Bài 2 : ?
- GV ghi bảng và cho HS làm miệng
- Nêu miệng kết quả GV ghi vào
- Kiểm tra Nhận xét
Bài 3 : Điền dấu >,<,=
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV ghi bảng :
3 - 1 2 3 - 3 3 - 2
3 - 2 2 3 - 1 3 + 1
3 - 0 2 3 - 0 3 - 2
- Cho HS làm vở ô ly
Chấm bài - Nhận xét:
- Phép trừ trong phạm vi 3
- 4, 5 em đọc
- HS nêu
- Lớp làm vào bảng con
- Lớp làm vào vở
- HS làm miệng
- HS khá làm vở
Trang 5III Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Xem trước bài tiếp theo:Luyện tập
- Ôn tập chuẩn bị thi định kì
Luyện Tiếng Việt:
Ôn bài 39: au - âu
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc, viết: au, âu Tìm đúng tên những đồ vật có
chứa vần: au, âu Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, VBT
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: a Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK - Lần lượt đọc bài trong SGK
- cho HS đánh vần đọc trơn tiếng, từ
b Hướng dẫn viết bảng con:
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc: Rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu
- Tìm vần au, âu trong các tiếng sau: Châu chấu, rau
cải, sáo sậu, lau sậy, vẫy đuôi, dâu tây, câu cá, trái
sấu, rau má, quả bầu,
- Nhận xét
HĐ2:
- Hướng dẫn HS làm vở bài tập trang 40
- Hỏi HS y/cầu lần lượt từng bài rồi hướng dẫn làm
- Cho HS làm vào vở bài tập
- Chấm chữa bài nhận xét
Bài 1:
- HS quan sát tranh nối với từ thích hợp
Bài 2: HS nối từ tạo từ mới
- Gọi HS đọc yêu cầu Hdẫn làm vào VBT
Quả – bầu, bó – rau, củ – ấu, lá – trầu
Trò chơi:
Thi tìm tiếng, từ chứa vần mới học ngoài bài
- HS tìm nêu từ nào gv ghi từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân cho
HS đánh vần và đọc trơn
- GV đọc từ y/cầu HS viết bảng con(HS tự đánh vần
để viết)
III Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
- Xem trước bài 40: iu, êu
- Ôn tập tốt chuẩn bị kiểm tra định kỳ
âu, âu
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS tìm vần và gạch chân
HS làm vào VBT
HS làm vào VBt
- HS tham gia trò chơi
Luyện K/C đạo đức:
Trang 6Lễ phép với ông bà cha mẹ
I Mục tiêu: Giúp HS có thói quen lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, trong
gia đình
Biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài ôn: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học?
- GV: Nêu một số câu hỏi gọi HS trả lời:
+Nếu là em trong gia đình em phải cư xử như
thế nào với anh chị? Nếu là chị em phải cư xử
như thế nào với em gái? Vậy anh chị em trong
gia đình phải sống với nhau như thế nào?
- GV đưa ra một số tình huống cho HS nêu
cách giải quyết:
Bạn A có một chiếc ô tô rất đẹp vừa mới mua,
nhưng em bé nhìn thấy và đòi chơi? Mẹ đi chợ
về mua hai quả táo, một quả to và một quả nhỏ
Theo em sẽ chia như thế nào cho hai chị em?
- GV cho HS nêu tất cả các tình huống có thể
xảy ra
- GV chốt ý: Khen ngợi những em biết nhường
nhịn em nhỏ
HĐ2: Thi kể chuyện lễ phép với ông bà cha mẹ
- GV kể chuyện “Hai chị em”
- Chia nhóm yêu cầu trong nhóm kể cho nhau
nghe câu chuyện thể hiện lễ phép với ông bà
cha mẹ
- Các nhóm trinh bày trước lớp
- GV nhận xét kết luận tuyên dương các nhóm
III Dặn dò: Thực hiện tốt các điều đã học
- Xem tiếp bài tiếp theo
- lễ phép với anh chị, nhường chịn em nhỏ
- HS tự kể
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Thứ 3 ngày 19 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt:
Bài 40: iu, êu ( 2 tiết )
I Mục tiêu: Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng Viết được:
iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7I Kiểm tra: Đọc, viết: Rau cải, lau sậy, châu
châu, sáo sậu Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy vần iu
Ghi bảng iu phát âm mẫu: iu
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần ay
- Lệnh mở đồ dùng cài vần iu Đánh vần: i – u –
iu Đọc: iu Nhận xét
- Lệnh lấy âm r ghép trước vần iu dấu huyền
nằm trên âm i để tạo tiếng mới
- Phân tích tiếng:Rìu
- Đánh vần:Rờ – iu – riu – huyền – rìu Đọc:
Rìu Giới thiệu tranh từ khoá: Cái rìu Giải thích
từ: Cái rìu
* Dạy vần êu ( Tương tự dạy vần iu )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Líu lo, chịu khó, cây
nêu, kêu gọi Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc
từng từ và kết hợp giải thích
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết
- Hướng dẫn viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái
phễu
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư
thế ngồi viết
3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề: Ai chịu khó?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- GV cho một cặp lên bảng Hdẫn làm mẫu theo
câu hỏi gợi ý cho cả lớp
- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo
chủ đề
- Các cặp trình bày trước lớp
GV nhận xét chốt ý
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài, xem chuẩn bị cho bài sau:
iêu, yêu
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát
- Phát âm: iu (Cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích vần iu, ghép vần iu
Cài ghép tiếng rìu
- Phân tích Đánh vần:Rờ –
iu – riu – huyền – rìu (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: Rìu
- Lắng nghe
- Đọc: Cái rìu
- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
- Quan sát, viết bảng con, VTV
- Múa hát tập thể
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Quan sát đọc bài trong SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo cặp
- Trình bày trước lớp
- HS nhận xét đánh giá
Trang 8Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II Đồ dùng: Sách giáo khoa, bảng con, bộ chữ ghép L1.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
Lớp làm bảng con
Tính: 2 – 1 = 3 – 2 = 3 – 1 =
Điền dấu:
1 + 2 3 + 1 2 – 1 1 + 0
2 + 1 3 – 1 3 + 0 3 – 1
- Nhận xét, ghi điểm
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán
Ghi bảng Giáo viên chỉ vào cột thứ 2 gọi học
sinh nhận xét để thấy được mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
1 + 2 = 1 + 2 =
1 + 3 = 3 – 1 =
1 + 4 = 3 – 2 =
cho Nxét gì về các số trong các phép tính trên?
Chúng đứng ở vị trí có giống nhau không?
1 cộng với 2 bằng mấy? Ngược lại 3 trừ 1 bằng
mấy? 3 trừ 2 thì bằng mấy?
GV: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu GV ghi Btập lên bảng
- HS làm bảng con, viết số cần điền vào bảng
Gọi HS lên bảng điền số vào hình tròn Nxét
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài
Học sinh đọc đề - Giáo viên ghi bảng
2 1 = 3 1 2 = 3
3 2 = 1 3 1 = 2
Cho HS làm vào vở ô li Chấm chứa bài Nhận xét
Bài 4: Cho HS nêu yêu cầu của bài GV cho HS
qsát và nêu bài toán
a GV gợi ý: “Bạn Hùng có mấy quả bóng bay”?
Bạn cho bạn Lan mấy quả? (Hùng có 2 quả bóng
bay, Hùng cho Lan 1 quả) Hỏi Hùng còn mây
- Học sinh làm bảng
- Tính kết quả
- Học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
- Các số giống nhau 1 , 2, 3
- Không giống nhau
- 1 cộng 2 bằng 3
- 3 trừ 1 bằng 2
- 3 trừ 2 bằng 1
- Điền số
- Học sinh lên bảng
- Điền dấu + , -
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm bảng con
- HS làm vào vở
Trang 9quả bong búng? Cho HS điền: 2 – 1 = 1 Nxột.
b Cho HS quan sỏt và làm vào vở
III Dặn dũ: Xem lại cỏc bài tập đó làm
- Xem bài sau: Phộp trừ trong phạm vi 4
Thủ cụng:
Xé, dán hình con gà (Tiết 1)
I Mục tiêu: Biết cách xé, dán hình con gà con Xé, dán đợc hình con gà con Đờng
xé có thể bị răng ca Hình dán tơng đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu
vẽ HS khéo tay: Đờng xé ít răng ca Hình dán phẳng Mỏ, mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ Có thể xé thêm đợc con gà có hình dạng khác, kích thớc, màu sắc khác
Có thể kết hợp trang trí hình con gà con
II Đồ dùng: Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Xé, dán cây đơn giản
- Nhận xét KT dụng cụ HS
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: HDHS quan sát và nhận xét
- GV cho HS xem bài mẫu
- Gợi ý HS nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc của
con gà
- Các em chọn giấy màu theo ý thích của mình
HĐ2: HD mẫu các thao tác
GV làm mẫu, hớng dẫn từng động tác cho HS
quan sát
Hình 3 Chân gà, mắt gà
- GV hớng dẫn dán sản phẩm
HĐ3: Thực hành xé, dán
- Cho HS xé con gà con trên giấy nháp
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Quan sát
- Nêu tên đặc điểm, hình dáng, màu sắc của con gà
- Theo dõi, vẽ và xé hình
- HS theo dõi
- Dán sản phẩm vào vở
Trang 10- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
III Củng cố, dặn dò: Thực hiện lại chuẩn bị cho
tiết thực hành sau
Thể dục: Thầy Hải dạy
Mỹ thuật: Cụ Ngõn dạy
Âm nhạc: Cụ Hạnh dạy
Thứ 4 ngày 20 thỏng 10 năm 2010
Tiếng Việt:
Ôn tập giữa học kỳ I (2tiết)
I Mục tiêu: Củng cố cho HS cách viết, đọc các âm, vần, từ và câu ứng dụng vừa học
từ tuần 1 – 9
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng SGK, vở tập viết, BĐD, Bcon.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Yêu cầu HS nêu các âm, vần đã
học trong 9 tuần qua
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Ôn vần
GV đọc âm Yêu cầu HS ghép âm thành vần
GV nêu yêu cầu GV kiểm tra, nhận xét
- Đọc từ khoá các bài tuần 6, 7, 8, 9
GV chỉnh sửa cho HS
- Tập viết từ khoá GV chỉnh sửa cho HS
- GV lu ý các nét nối giữa các âm Nxét
HĐ2: Luyện đọc
- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm đọc
cho nhau nghe trong nhóm
- Các nhóm trình bày trớc lớp
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
- GV Gthiệu câu đọc ứng dụng tuần 6, 7, 8, 9
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
HĐ3: Luyện viết
- GV cho HS viết nốt bài vào vở tập viết ( nếu
còn ) GV giúp đỡ những em còn yếu kém
Tiết 2: Luyện tập thực hành
- Ôn lại nội dung ôn ở tiết 1
Thi đọc trong nhóm
Trò chơi: Thi tìm tiếng chứa vần ôn
GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học
tập tốt
III Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.
- Ôn tập tốt chuẩn bị cho kiểm tra định kì
HS nêu: ia, ua, a, oi, ôi, ơi, ai, uôi, ơi, ay, ây …
- HS lên bảng chỉ các vần vừa học
- HS đọc
- HS ghép vần trên bảng lớn dới lớp HS ghép vào thanh cài
- HS đọc theo tổ, nhóm, CN
- Nhận xét bài đọc của bạn
- HS viết 1 số từ do GV đọc: đồi núi,
- Múi bởi, chạy nhảy, nhảy dây
…
- HS viết vào bảng con
Nhắc lại các vần ở tiết 1
- HS đọc lần lợt các vần trên bảng lớn theo tổ, nhóm, CN
- HS đọc câu ứng dụng SGK
- HS viết vào bảng con đoạn câu ứng dụng trong SGK bài ôn tập tiết 1