2.. Tuy nhiªn kh«ng ph¶i ý kiÕn nµo cña trÎ em còng ph¶i ®îc thùc hiÖn mµ chØ cã nh÷ng ý kiÕn phï hîp víi ®iÒu kiÖn hoµn c¶nh cña gia ®×nh, cña ®Êt níc vµ cã lîi cho sù ph¸t triÓn cña t[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 20 tháng 09năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tập chung toàn trờng
Tiết 2: Tập đọc:
Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi,tình cảm,Bớc đầu biết phân biệt lờinhân vật với lời ngời kể chuyện
- Hiểu đợc các từ ngữ mới đợc chú thích cuối bài
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiệntình cảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trungthực, sự nghiêm khắc với nỗi lầm của bản thân
-* Giáo dục HS đức tính trung thực, thẳng thắn, có ý thức trách nhiệm
với ngời thân
III Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn
văn hớng dẫn luyện đọc
IV Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
b Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) luyện đọc:
- Gọi hs đọc toàn bài.
Bài chia làm mấy đoạn?
-Cho HS đọc nối tiếp theo đoạn
?Khi câu chuyện xảy ra
An-đrây-ca mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình
em lúc đó thế nào ?
Mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc
cho ông, thái độ của An-đrây-ca
nh thế nào ?
An-đrây-ca đã làm gì trên đờng đi
mua thuốc cho ông ?
? Chuyện gì xẩy ra khi An-đrây-ca
mang thuốc về nhà ?
An-đrây-ca tự dằn vặt mình nh thế
nào ?
-1 hs khá đọc bài,lớp theo dõi
- 2đoạn,đ1: từ đầu…mang về đ2: phần còn lại+HS đọc nối tiếp
+ HS luyện đọc
+HS luyện đọc theo bàn +HS theo dõi
+ HS đọc thầm Đ1 và trả lờicâu hỏi
9 tuổi, em sống cùng mẹ và
ông.ông đang ốm rất nặng nhanh nhẹn đi ngay chơi bóng đá
*y/c HS đọc thầm đoạn 2 vàtrả lời các câu hỏi:
hỏang hốt thấy mẹ đang khóc nấc lên.Ông đã qua đời .oà khóc khi thấy ông đã qua
đời.Chỉ vì mình mải chơi mua
Trang 2-ND câu chuyện nói lên gì?
d) Thi đọc diễn cảm toàn bài.
+Cho2em đọc nối tiếp cả bài
+ GV hớng dẫn vài tốp HS (4 em)
thi đọc diến cảm toàn truyện theo
cách phân vai (ngời dẫn chuyện,
ông, mẹ, An-đrây-ca)
+ GV nhận xét ,đánh giá
c Củng cố – dặn dò.
? nội dung bài nói lên gì?
? Ai có thể đặt lại tên cho truyện
theo ý nghĩa của truyện ?
sụ nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân.
+ HS đọc nối tiếp
+HS đọc theo phân vai
+lớp nhận xét+HS trả lời
Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ đồ bài tập 3
iV Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1’
3’ A.Khởi động: B Kiểm tra bài cũ:
+ GV kiểm tra phần hoàn chỉnh các
bài tập của tiết trớc
1.Giới thiệu bài:
+ GV nêu mục đích Y/c tiết dạy
2 Thực hành.
*Bài tập 1:
+ Cho HS đọc và tìm hiểu các yêu
cầu bài toán
- Gọi hs nối tiếp trả lời
+ GV hỏi thêm HS khá giỏi:
?Cả bốn tuần cửa hàng bán đợc
bao nhiêu mét vải hoa
?Tuần 2 bán đợc nhiều hơn tuần 1
bao nhiêu mét vải hoa
+Quan sát biểu đồ và trả lờicâu hỏi
+1HS lên bảng làm Dới lớpchữa ý a,b
c) Số ngày ma trung bình mỗi tháng là:
(18 + 15 + 3) : 3 = 12
Trang 3+ GV hái thªm HS kh¸ giái:
? Sè ngµy ma cđa th¸ng 7 nhiỊu
h¬n sè ngµy ma trung b×nh cđa ba
th¸ng mÊy ngµy ?
*Bµi tËp 3:
+ GV treo b¶ng phơ vµ cho HS t×m
hiĨu yªu cÇu cđa bµi to¸n trong
+ Y/c HS hoµn thµnh nh÷ng bµi
cha lµm xong t¹i buỉi häc tù häc
+L¾ng nghe
TiÕt 4 ¢m nh¹c
Tập Đọc Nhạc: TĐN số 1.
Giới Thiệu Một Vài Nhạc Cụ Dân Tộc
I MỤC TIÊU:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của hai bài hát đã học
- Học sinh biết đọc bài TĐN số 1
- HS nhận biết được một vài nhạc cụ dân tộc:Đàn nhị,đàn tam,đàn tứ,đàn tì ba
- *GDHS yêu thích môn họcø
II CHUẨN BỊ:
GV :- Đọc chuẩn bài TĐN số 1
- Dụng cụ : Phách tre, bảng phụ, tranh các nhạc cụ
HS : Nhạc cụ gõ, sách vở ghi nhạc
III
CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:Ù
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌ SINH
1’
4’
20’
1.ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS hát bài:Bạn ơi lắng nghe
K/H động tác phụ hoạ?
-GV nhận xét, đánh giá
3.Bài mới:
a) Nội dung 1.
-HS hát- Lớp nhận xét
Trang 44’
1’
* Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn cao ủoọ.
GV cho HS noựi teõn caực noỏt nhaùc
treõn khuoõng nhaùc
GV ủoùc maóu 5 aõm
GV chổ baỷng
* Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn Tieỏt taỏu
baứi TẹN soỏ 1
Cho HS luyeọn Tieỏt taỏu
Hửụựng daón HS taọp baứi TẹN soỏ 1
Treo baỷng phuù
Cho HS goừ TT baứi TẹN soỏ 1
GV ủoùc tửứng caõu ủoùc caỷ baứi keỏt
hụùp goừ theo phaựch
Gheựp lụứi ca
Chuự y ựkổeõm tra sửừa sai
b) Noọi dung 2:
- Giụựi Thieọumoọt vaứi Nhaùc Cuù
Daõn Toọc:
GV treo tranh giụựi thieọu Cho HS
caực nhaùc cuù: ẹaứn Nhũ, ẹaứn Tam,
ẹaứn Tửự, ẹaứn Tỡ Baứ
4 Cuỷng coỏ:
Hoõm nay caực em hoùc baứi TẹN
Soỏ maỏy? ẹoùc laùi baứi taọp TẹN
5 Daởn doứ:
Veà taọp cho toỏt baứi TẹN
Xem trửụực baứi mụựi ụỷ nhaứ
HS quan saựt vaứ noựi teõn caựcnoỏt: ẹoõ- Reõ- Mi- Son- La
HS laộng nghe
HS luyeọn cao ủoọ
HS goừ Tieỏt taỏu ủen ủen traộng 2 nhũp
HS quan saựt noựi teõn noỏt
HS nghe vaứ traỷ lụứi
Tiết 5: Chính tả (Nghe - viết)
Ngời viết truyện thật thà
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày sạch ,đẹp truyện ngắn" Ngời viết truyện thật thà"trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài
- Tự phát hiện lỗi và sửa lỗi( hs khá- giỏi)
* - Có ý thức học tập và rèn chữ, giữ vở.Gd tính trung thực, thật thà.
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1’
3’
1’
A.Khởi động:
B.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2HS lên bảng viết các tiếng bắt đầu
bằng l/n
+ Nhận xét, đánh giá
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
+ 2HS lên bảng, lớp viết nháp
Trang 5+ND đoạn vừa đọc nói lên gì?
+GV chốt lại nội dung:
Ban-dắc là một nhà văn nổi tiếng thế giới,
có tài tởng tợng tuyệt vời khi sáng tác các
tác phẩm văn học nhng trong cuộc sống
lại là một ngời thật thà, không bao giờ biết
nói dối
+ Y/c HS đọc thầm đoạn văn cần viết, chú
ý tên riêng cần viết hoa, những từ ngữ
mình dễ viết sai:
? Yc hs nêu cách trình bày đoạn văn, cách
viết lời nói trực tiếp của nhân vật
+ GV đọc toàn bài chính tả cho HS viết
+ Đọc cho hs soát lỗi
+ GV chấm chữa 5-7 bài Y/c cầu từng
cặp HS chữa lỗi cho nhau
+ GV nhận xét chung
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.
*Bài tập 2a:Tập phát hiện và sửa lỗi
chính tả.
+ Y/c HS đọc nội dung BT2
+ GV nhắc HS: Viết tên bài cần sửa lỗi là:
Ngời viết truyện thật thà Sửa tất cả các lỗi
có trong bài, không phải chỉ lỗi âm đầu
s/x hoặc lỗi về dấu hỏi, dấu ngã (theo nội
dung bài hôm nay)
+ Y/c HS đọc bài tự soát lỗi viết vào sổ
tay chính tả sau đổi chéo cho bạn kiểm
tra GV phát riêng 2 phiếu đã kẻ sẵn cho
+ Gọi 1HS nêu y/c Sau đó cho HS tự làm
vở rồi chữa bài
c Củng cố, dặn dò.
+ GV nhận xét tiết học
+ Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ
để không viết sai những từ đã ôn luyện và
làm bài tập 2 vào vở
-HS theo dõi SGK-1em đọc lại bài+1HS đọc, suy nghĩ,nêu nội dung
+2 hs lên bảng tậpviết cho đúng.Lớp viếtnháp: Ban- giắc, Pháp,tởng tợng
+ 1 hs nêu+HS viết bài
+Lắng nghe, soát bài.+Đổi vở kiểm tra.+Lắng nghe
+1em đọc bài tập 2.+HS theo dõi
Trang 6iV.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
B Kiểm tra bài cũ:
+ GV kiểm tra phần hoàn chỉnh
các bài tập của tiết trớc
+ Nhận xét, đánh giá
C bài mới:
1.Giới thiệu bài:
+ GV nêu mục đích Y/c tiết dạy
a) 2 835 918 (Gv nêu câu hỏi để
HS phải trả lời nh sau: Số 2 835
918 là số liền sau của 2 835 917
vì 835 918 = 2 835 917 + 1)
*Bài tập 2:
+ Gọi 1HS nêu y/c bài toán
+ Mời 2HS lên bảng, dới lớp mỗi
dãy làm một ý
+ GV cùng HS nhận xét, chữa bài
Bài tập 3:
+ Y/c 1HS nêu y/c
+ Cho HS dựa vào biểu đồ để viết
những bài cha làm xong tại lớp
+Lớp giở vở GV kiểm tra
+Lắng nghe
+HS đọc yêu cầu
+1em lên bảng làm,lớp làmbài vào vở
+HS trả lời
+1HS đọc, lớp đọc thầm.+2em làm trên bảng ,lớp thựchiện vào vở
b) Lớp 3A có 18 HS giỏi toán.Lớp 3B có 27 học sinh giỏitoán Lớp 3C có 21 HS giỏi c) Trong ba khối lớp: Lớp 3B
có nhiều HS giỏi toán nhất,lớp 3A có ít HS giỏi toán nhất.d) Trung bình mỗi lớp 4 có 22học sinh giỏi toán
+Nhận xét,bổ sung
+1hs ( khá-giỏi) lên bảng làm
X = 600,700,800+Lắng nghe
Tiết 2: Luyện từ và câu.
Danh từ chung và danh từ riêng
I Mục đích yêu cầu:
- Hiểu đợc khái niệm DT chung và DT riêng
Trang 7- Nhận biết đợc danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý
nghĩa khái quát của chúng.Nắm đợc quy tắc viết hoa DT riêng và bớc đầuvận dụng quy tắc đó vào thực tế
* - Có ý thức vận dụng vốn từ vào cuộc sống.
II Đồ dùng học tập:
Bản đồ tự nhiên Việt Nam (có sông Cửu Long) Tranh (ảnh) vua LêLợi
Viết sẵn lên bảng nội dung bài tập 1 phần nhận xét
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
B.Kiểm tra bài cũ:
+ Danh từ là gì? cho ví dụ
+ Nhận xét, kết luận
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
+ GV nêu mục đích yêu cầu giờ học
2 Phần nhận xét.
*Bài tập 1:
+ Cho HS đọc y/c của bài
+Y/c HS trao đổi cặp đôi
+ GV và HS nhận xét chốt kiến thức
Nghĩaa) Dòng nớc chảy tơng đối lớn, trên đó
thuyền bè đi lại đợc
b) Dòng nớc chảy rất lớn qua nhiều tỉnh
phía Nam nớc ta
c)Ngời đứng đầu nhà nớc phongkiến
d) Vị vua có công đánh đuổi giặc minh,
lập ra nhà Lê nớc ta
*Bài tập 2:
+ Cho HS đọc y/c của bài
+ Y/c HS so sánh sự khác nhau giữa
nghĩa của các từ (sông – Cửu Long
vua – Lê Lợi), trả lời câu hỏi
+GV hớng dẫn HS nhận xét
+ GV: Những tên chung của một loại
sự vật nh sông, vua đợc gọi là DT
riêng.
Những tên riêng của một sự việc nhất
định nh Cửu Long, Lê Lợi gọi là DT
+1HS đọc yêu cầu bài +HS trao đổi
+HS trả lời Từ
Sông -Cửu Long -Vua
Lê Lợi
+1HS đọc yêu cầu +HS trao đổi
+ So sánh a với b:
a) sông: tên chung đểchỉ dòng nớc chảy tơng
b) Lê Lợi: tên riêng củamột vị vua
+1em đọc yêu cầu,lớptheo dõi và nêu kết quả
+2-3em đọc
Trang 8+Thành lập 2 đội chơi, mỗi đội 5 em
thi viết họ và tên các bạn của mình
+Y/c học sinh về nhà tìm thêm danh từ
chung và danh từ riêng
+Về nhà hoàn thiện bài tập 2 vào vở
+1HS đọc +Thảo luậncặp đôi,trìnhbày trên bảng
+Nhận xét ,bổ sung
+1hs đọc yêu cầu
+Tự làm bài vào vở.+Tham gia chơi
+HS trả lời+Lắng nghe
+ Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà
+ Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản và cách sử dụng thức ăn đã đợc bảo quản( hs khá- giỏi)
* HS có ý thức bảo quản thức ăn.
II Đồ dùng dạy- học:
+ hình trang 24, 25 SGK
+ Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
C Dạy- Học bài mới:
1 Giới thiệu bài
các câu hỏi: Chỉ và nói cách
bảo quản thức ăn trong từng
Trang 9…? Nguyên tắc chung của
việc bảo quản thức ăn là gì ?
+ GV cho HS làm bài tập:
Trong các cách bảo quản
thức ăn dới đây, cách nào
làm cho vi sinh vật không có
điều kiện hoạt động ? Cách
nào ngăn không cho vi khuẩn
làm việc với phiếu
Điền vào bảng sau 3 đến 5
loại thức ăn và cách bảo quản
thức ăn đó ở gia đình em
GV nhấn mạnh: Những
cách làm trên chỉ giữ đợc
thức ăn trong một thời gian
nhất định Vì vậy, khi mua
+Làm cho thức ăn khô để các visinh vật không phát triển đợc
*Lớp thảo luận và trả lời câu hỏi.+Làm cho vi sinh vật không có
điều kiện hoạt động a ; b ; c ; e +Ngăn không cho các vi sinh vậtxâm nhập vào thực phẩm: d
-Nhận xét ,bổ sung
-Các nhóm nhận phiếu,thảo luận.+Một số HS trình bày, các em khác
+HS chú ý nghe
Tiết 4: Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I- Mục đích yêu cầu:
-Dựa vào gợi ý(SGK)biết chọn và kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã
đọc, nói về lòng tự trọng Lời kể tự nhiên, sinh động( hs khá- giỏi)
- Nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn( hs khá - giỏi)
Hiểu câu chuyện và nêu đợc nội dung chính câu truyện.
* - HS có ý thức rèn luyện mình trở thành ngời có lòng tự trọng.
III- Đồ dùng dạy- Học:
Trang 10Một số truyện viết về lòng tự trọng (GV – HS s u tầm): truyện cổ
tích, ngụ ngôn, truyện danh nhân, truyện cời, truyện thiếu nhi, sách truyện
đọc lớp 4
IV- Các hoạt động dạy- Học:
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS kể một câu chuyện mà em
đã đọc, đã nghe về tính trung thực.
- Nhận xét và cho điểm
b Dạy- Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Kiểm tra việc chuẩn bị truyện của
câu chuyện về lòng tự trọng – Kể lai
câu chuyện trong nhóm, trong lớp –
Trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu
lại truyện theo đúng trình tự ở mục 3
- Gợi ý HS câu hỏi:
? Trong câu chuyện tớ kể, bạn thích
nhất nhân vật nào ? Vì sao ?
? Chi tiết nào trong truyện bạn cho
+ Bạn có câu chuyện hay nhất ?
+ Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất ?
Ví dụ: truyện Một ngời
chính trực, Những hạt thóc giống, Ba cậu bé
- HS thi kể
- Nhận xét bạn kể
Trang 11-Bớc đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và biết lắng nghe, tôn trọng ýkiến của ngời khác( hs khá - giỏi)
* - Biết tôn trọng ý kiến của những ngời khác.
II tài liệu và phơng tiện:
+ Một chiếc micro không dây để chơi trò chơi phóng viên
+ Một số đồ dùng để hoá trang diễn tiểu phẩm
III.Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của gv hoạt động của hs
B Kiểm tra bài cũ:
+ Y/C HS nêu ghi nhớ của bài.
+ GV nhận xét cho điểm
b Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu nội dung
yêu cầu của bài
2.Bài giảng:
a HĐ1: Tiểu phẩm Một buổi tối
trong gia đình bạn Hoa
+ GV chọn 3 HS lên bảng đóng các
vai: Hoa, bố Hoa, mẹ Hoa
+ Nội dung: Cảnh buổi tối trong gia
+) Hoa đã có ý kiến giúp đỡ gia đình
NTN ? ý kiến của Hoa có phù hợp
tìm cách giải quyết, tháo gỡ, nhất là
những vấn đề có liên quan đến các
em ý kiến của các em sẽ đợc bố mẹ
lắng nghe và tôn trọng Đồng thời
các em cũng cần phải biết bài tỏ ý
kiến một cách rõ ràng, lễ độ
b HĐ2: Trò chơi “ Phóng viên “.
Cách chơi: Một số HS xung phong
đóng phóng viên và phỏng vấn các
bạn trong lớp theo những câu hỏi :
? Bạn hãy giới thiệu một bài hát, bài
thơ mà em thích.
+ Vài HS nêu, lớp nhận xét
+ HS chú ý nghe
+ HS cả lớp xem tiểu phẩm
+ HS thảo luận và phát biểutheo ý hiểu của mình
+ HS chú ý nghe
+ HS chú ý nghe để nắm đợc cách chơi
Trang 125’
? Bạn hãy kể một truyện mà bạn a
thích.
? Ngời mà bạn yêu quí nhất là ai ?
? Sở thích của bạn hiện nay là gì ?
? Điều bạn quan tâm nhất hiện nay
là gì ?
GV kết luận: Mỗi ngời đều có
quyền có những suy nghĩ riêng và có
quyền bãy tỏ ý kiến của mình
c.HĐ3: Y/c HS trình bày các bài
viết, tranh vẽ (bài tập 4, SGK).
Kết luận chung: Trẻ em có quyền
có ý kiến về các vấn đề có liên quan
đến trẻ em
ýkiến của trẻ em cần đợc tôn trọng
Tuy nhiên không phải ý kiến nào của
trẻ em cũng phải đợc thực hiện mà
chỉ có những ý kiến phù hợp với điều
kiện hoàn cảnh của gia đình, của đất
nớc và có lợi cho sự phát triển của trẻ
em.Trẻ em cũng cần biết lắng nghe
và tôn trọng ý kiến của ngời khác
+ Cho HS thảo luận nhóm về các vấn
đề cần giải quyết của tổ, của lớp, của
+ Về nhà chuẩn bị bài sau
+ HS chơi theo câu hỏi gợi
I Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, bớc đầu diễn tả đợc nội dung câuchuyện
- Hiểu đợc từ ngữ mới đợc chú thích cuối bài đỡ của cô em
-Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Khuyên học sinh không đợc nói dối Nóidối là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tôn trọng của mọi ngời đối vớimình
* - GD tính thật thà không dối trá, đừng bao giờ làm mất lòng tin của
ng-ời khác với mình
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
b Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
+3HS đọc nối tiếp
+Lắng nghe, nhận xét
Trang 13
+Bài chia làm mấy đoạn?
+ Y/c HS đọc nối tiếp 3 đoạn kết
hợp sửa lỗi cho HS ,luyện đọc từ
khó,câu khó
Giúp HS hiểu một số từ khó: tặc lỡi,
yên vị, giả bộ, im nh phỗng, ráng
+ Y/c HS luyện đọc theo cặp.
+ GV đọc diễn cảm toàn bài giọng
Em đoán xem cô đi đâu ?
? Cô nói dối ba nh vậy đã nhiều lần
cha ? Vì sao cô lại nói dối đợc
+ Y/c HS đọc thầm đoạn còn lại trả
lời câu hỏi:
?Vì sao cách làm của cô em giúp
đ-ợc chị tỉnh ngộ?
? Cô chị đã thay đổi nh thế nào?
? Câu chuyện muốn nói với em điều
- Y/c HS luyện đọc trong nhóm
- Cho HS thi đóng vai trớc lớp
+ Nhận xét, đánh giá
c Củng cố – dặn dò.
+ câu chuyện muốn nói với em điều
gì?Vì sao không nên nói dối?liên
đ1:Từ đầu…cho qua đ2;Tiếp đến…nên ngời đ3;Phần còn lại
+3HS đọc nối tiếp
+HS luyện đọc từ khó,câukhó
+HS trả lời câu hỏi của GV.+2HS cùng bàn 1 cặp
+Lắng nghe
+1HS đọc, lớp đọc thầm.+HS trả lời
+Xin phép ba đi học nhóm +Cô không đi học mà đi chơi, đi xem phim
+Cô nói dối nhiều lần những vì ba luôn tin cô +Vì cô thơng ba, biết đã phụ lòng tin của ba
Đọc và trả lời
+Giả vờ bắt chớc chị
+ lớp đọc thầm và trả lời
+Vì em nói dối hệt nh chị khiến chị thấy thói xấu +Cô không bao giờ nói dối
ba đi chơi nữa
+Không đợc nói dối.
+Cô em thông minh / Cô chị biết hối lỗi
- Khuyên HS không đợc nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin,sợ tôn trọng của mọi ngời
đối với mình
+3HS đọc, lớp theo dõi.+Lắng nghe
+ HS luyện đọc theo nhóm+Thi đóng vai Lớp nhậnxét
+HS trả lời
+Lắng nghe
Tiết 2:Toán
Trang 14Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ đồ bài tập 3.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
+HS làm bài, nêu kết quả:
Lời giải: a) Khoanh vào D; b) Khoanh vào B; c) Khoanh vàoC;
d) Khoanh vào C; e) Khoanhvào C
+HS đọc yêu cầu
+HS làm bài
+Nêu kết quả:
a) Hiền đã đọc 33 quyển sách.b) Hoà đã đọc đợc 40 quyển c) Hoà đã đọc nhiều hơn Thực
15 quyển sách
d) Trung đã đọc ít hơn Thục 3quyển sách
e)Hoà đọc đợc nhiều sách nhất.g) Trung đọc ít sách nhất
h)Trung bình mỗi bạn đọc đợc:(33 + 40 + 22 + 25) : 4 = 30(quyển sách)
+HS đọc yêu cầu
+HS làm bàivào vở,1em lênbảng làm:
đã bán đợc số mét vải là:
(120+ 60+ 240) : 3 = 140 (m) Đáp số: 140 vải.
Trang 15+ muốn tìm số TBC ta làm thn?
+ Nhận xét tiết học
+ Y/c HS hoàn thành những bài
cha làm xong tại buổi học tự
- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng
+Thờng xuyên theo dõi cân nặng của em bé
+Cung cấp đủ chất dinh dỡng và năng lợng
-Đa trẻ đi khám để chữ trị kịp thời
- Biết tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng( hs khá- giỏi)
* - HS có ý thức phòng tránh bệnh do thiếu dinh dỡng.
II Đồ dùng dạy- học:
+Hình trang 26, 27 SGK
III Hoạt động dạy học:
B Kiểm tra bài cũ:
+?Nêu các cách bảo quản thức ăn?
+ GV nhận xét, cho điểm
C Dạy- Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài giảng:
a HĐ1: Nhận dạng một số bệnh do
thiếu chất dinh dỡng.
* Mục tiêu:
+ Mô tả đặc điểm bên ngoài của trẻ bị
bệnh còi xơng, suy dinh dỡng và ngời
SGK, nhận xét, mô tả các dấu hiệu của
bệnh còi xơng, suy dinh dỡng và bệnh
bớu cổ
+) Nguyên nhân dẫn đến các bệnh trên
+ Kết luận:
+) Trẻ em nếu không đợc ăn đủ lợng và
đủ chất, đặc biệt thiếu chất đạm sẽ bị
suy dinh dỡng Nếu thiếu vi ta min D
sẽ bị còi xơng
+) Nếu thiếu i-ốt, cơ thể phát triển
chậm, kém thông minh, dễ bị biếu cổ
b HĐ2: Thảo luận về cách phòng
bệnh do thiếu chất dinh dỡng.
* Mục tiêu: Nêu tên và cách phòng
bệnh do thiếu chất dinh dỡng.
*Cách tiến hành:
? Ngoài các bệnh còi xơng,suy dinh
d-ỡng, bớu cổ các em còn biết bệnh nào
do thiếu dinh dỡng ?
+ HS trả lời,lớp nhậnxét
+Các nhóm thảo luận.+Đại diện các nhóm lêntrình bày Các nhóm khác
bổ sung
+HS chú ý nghe
+HS trả lời, nhận xét, bổ