- RÌn KN chuyÓn hçn sè thµnh ph©n sèvµ thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh vÒ PS.. II..[r]
Trang 1- Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó nh: tiến sĩ, Thiên Quang, chứng tích, cổ kính,…
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng theo từng cột, từng dòng phù hợp với văn bảnthống kê
2 Đọc – hiểu:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: văn hiến, Văn Miếu, Quốc Tử Giám, tiến sĩ, chứng tích
- Hiểu nội dung bài: Nớc Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng
về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
II Đồ dùng: + Tranh minh hoạ (16).
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3HS lên bảng đọc bài: Quang cảnh
làng mạc ngày mùa
- Nhận xét, ghi điểm cho từng học sinh
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a Luyện đọc: giáo viên đọc mẫu, định
h-ớng cho học sinh cách đọc đúng
Lu ý cách ngắt giọng và nhấn giọng
- Chia bài thành năm đoạn nhỏ
- Gọi học sinh đọc phần chú giải
- Gọi 1HS khá đọc toàn bài
? Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
? Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hoá Việt Nam?
? Đoạn còn lại của bài văn cho em biết
điều gì?
- Ghi bảng ý chính 2 và hỏi
? Bài văn Nghìn năm văn hiến nói lên
điều gì?
- Ghi bảng nội dung chính của bài
- HS1: Mùa đông vàng ối: Em thích chitiết nào nhất trong đoạn văn em vừa
đọc? Vì sao?
- HS2 : Tàu đu đủ ra đồng ngay
Những chi tiết nào làm cho bức tranh quê thêm đẹp và sinh động?
- HS 3: Đọc toàn bài: nội dung chính củabài văn là gì?
-5HS đọc bài theo thứ tự-1HS đọc
- Học sinh luyện đọc theo cặp
Trang 2c Đọc diễn cảm:
- Gọi ba học sinh nối tiếp nhau đọc lại bài
- Ba bạn đọc nh vậy đã phù hợp với nội
dung bài cha? Hãy dựa vào nội dung để
tìm giọng đọc phù hợp
- Chọn đoạn 2 để luyện đọc
Giáo viên đọc mẫu
Yêu cầu học sinh luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho học sinh thi đọc
- Nhận xét cho điểm từng học sinh
- 3HS nối tiếp nhau đọc cả lớp theo dõi
- Một vài HS nêu ý kiến, thống nhất giọng đọc
- HS luyện đọc theo nhóm đôi
-3- 5 học sinh thi đọc, cả lớp theo dõi vàbình chọn bạn đọc hay nhất
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của một số cho trớc
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:HS viết PS thập phân thích hợp vào
tia số
- Giáo viên vẽ tia số lên bảng, gọi 1HS
lên bảng làm bài, yêu cầu HS khác vẽ tia
số vào vở và điền các phân số thập phân
- Giáo viên nhận xét bài của HS và yêu
cầu HS đọc các phân số thập phân trên
tia số
Bài 2:HS biết viết PS thành PS thập phân
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Giáo viên chữa bài và ghi điểm HS
Bài 3:Yêu cầu HS viết các PS thành PS
thập phân có MS là 100
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- 2HS lên bảng làm bài
- 1 sốHS đọc các phân số thập phân
- 2 HS đọc đề bài
- Viết các phân số đã cho thành phân số thập phân
-2HS lên bảng làm, cả lớp làm vở bài tập
100
375 25
4
25 15 4
15
; 10
55 5 2
5 11 2
x
- 2HS đọc đề bài-1HS trả lời
- 2HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập
100
375 25
4
25 15 4
15
; 10
24 4 25
4 6 25
x
-1HS nhận xét bài của bạn và tự kiểm trabài của mình
-1HS nêu: tiến hành so sánh phân số sau
đó chọn dấu so sánh thích hợp điền vào chỗ trống
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
Trang 3- Nêu cách so sánh
100
29 10
8
- Tơng tự hỏi với cặp phân số khác
Bài 5:Giải bài toán về PSTP
? Lớp học có bao nhiêu học sinh?
? Số học sinh giỏi toán nh thế nào so với
- Yêu cầu HS tìm số học sinh giỏi toán
GV kiểm tra vở của 1số HS
92
; 10
9 10
- HS trình bày vào vở bài tập trao đổi bài
để kiểm tra lẫn nhau
- 2HS trả lời
Tiết 4: Chính tả (nghe – viết)
Lơng Ngọc Quyến
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nghe – viết chính xác, đẹp bài chính tả Lơng Ngọc Quyến
- Hiểu đợc mô hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng, vần vào mô hình
II Đồ dùng: Bảng phụ, giấy khổ to.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
-1HS khá: đọc cho ba học sinh viết bảng
lớp các từ ngữ chính tả của tiết trớc
? Phát biểu quy tắc chính tả viết đối với
c/k, g/gh, ng/ngh?
- Nhận xét câu trả lời, chữ viết của HS
2 Dạy – học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Giáo viên đọc cho HS viết theo quy định
Nhắc học sinh viết hoa tên riêng
d Soát lỗi, chấm bài
2.3 Hớng dẫn làm bài chính tả
Bài 1: Rèn KN ghi lại phần vần khó
- Gọi HS đọc yêu cầu và ND của bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Đọc viết các từ ngữ: ghê gớm, gồ ghề, kiên quyết, cái kéo, cây cọ, kỳ lạ, ngô nghê,…
- Học sinh nối tiếp nhau nêu các từ mình
Trang 4- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng.
- Nhận xét, KL lời giải đúng và chữa bài
Bài 2:Biết phân tích phần vần
- Đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
? Dựa vào bài tập 1, em hãy nêu mô hình
cấu tạo của tiếng?
? Vần gồm những bộ phận nào?
- Các em hãy ghép vần của tiếng in đậm ở
bài tập 1 vào mô hình cấu tạo vần
- Sửa chữa câu trả lời cho học sinh
? Nhìn vào bảng mô hình cấu tạo vần em
có nhận xét gì?
- Giáo viên kết luận:
? Hãy lấy ví dụ những tiếng chỉ có âm
- 1 HS đọc bài
- Tiếng gồm có âm đầu, vần, thanh,
- 1 HS trả lời
-1 HS làm trên bảng lớp, học sinh dới lớp kẻ bảng mô hình vào vở và chép vần
HS khác nhận xét bài bạn
+ Tất cả các vần đều có âm chính+ Có vần có âm đệm có vần không có,
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ về Tổ quốc
- Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
- Đặt câu đúng, hay với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng
II Đồ dùng: Từ điển
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Bốn học sinh lên bảng tìm từ đồng
nghĩa và đặt câu với một từ em vừa tìm
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi:
? Thế nào là từ đồng nghĩa? từ đồng
nghĩa hoàn toàn? đồng nghĩa không hoàn
toàn?
- Nhận xét câu trả lời, ghi điểm cho HS
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:Tìm từ đồng nghĩa trong 2 bài tập
đọc
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu một nửa lớp đọc thầm bài "Th
gửi các học sinh", một nửa còn lại đọc
thầm bài "VN thân yêu", viết ra giấy
nháp các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
- Ghi nhanh các từ học sinh nêu
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
? Em hiểu Tổ quốc có nghĩa là gì?
- Giải thích:
Bài 2:Tìm thêm từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc
- 4HS lần lợt lên bảng thực hiện yêu cầu Chỉ màu xanh, chỉ màu đỏ, chỉ màu trắng, chỉ màu đen
- 3 HS nối tiếp nhau trả lời
-2HS đọc bài
- Làm bài cá nhân
- 1HS đọc
- Tiếp nối nhau phát biểu
- Trả lời: đất nớc, đợc bao đời trớc XD
và để lại, trong quan hệ với những ngời dân có tình cảm gắn bó với nó
-2HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 5- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp trong 5
- Nhận xét, kết luận, khen ngợi HS tìm
đ-ợc nhiều từ có tiếng quốc.
? Em hiểu thế nào là quốc doanh? Đặt
- Giáo viên nhận xét, sửa chữa
Yêu cầu HS giải thích nghĩa của các từ
đồng nghĩa với từ Tổ quốc, các từ có
tiếng quốc và chuẩn bị bài sau.
- Học sinh thảo luận
- Mỗi học sinh nói một từ
- Đại diện nhóm trả lời,HS khác nhắc lại
các từ đồng nghĩa với từ: Tổ quốc.
-1HS đọc yêu cầu bài
- Thảo luận, nhóm 4 trong 5phút cùng trao đổi, tìm từ, viết vào phiếu
- Các nhóm báo cáo kết quả
- 2HS đọc lại các từ trên bảng, mỗi học sinh dới lớp viết vào vở 10 từ chứa tiếng
quốc.
- Tiếp nối nhau giải thích nghĩa của từ và
đặt câu
- 1HS trả lời
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
-3HS đặt câu trên bảng, mỗi học sinh
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài tập luyện tập
thêm
- Nhận xét và ghi điểm học sinh
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
10
- Yêu cầu học sinh thực hiện tính
? Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số
cùng mẫu số ta làm nh thế nào?
- Nhận xét câu trả lời của học sinh
- Giáo viên viết lên bảng hai phép tính
và yêu cầu học sinh tính
? Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số
cùng mẫu số ta làm nh thế nào?
- Nhận xét câu trả lời của học sinh
2.3 Luyện tập - thực hành:
-2HS lên bảng làm, học sinh làm bảng tay
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm giấy nháp
7
5 7
3
=
7
8 7
5 3
15
3 15
10
=
15
7 15
3 10
27 70 90
27 90
70 10
3 9
Trang 6Bài 1:Rèn cộng, trừ PS khác mẫu số.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 2:Rèn cộng, trừ số tự nhiên cho PS
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
- Muốn cộng, trừ 1 số tự nhiên đối với PS
ta làm nh thế nào?
Bài 3:Giải bài toán về PS
- Gọi học sinh đọc đề bài toán
? Số bóng đỏ và số bóng xanh chiếm bao
? Vậy số bóng vàng chiếm mấy phần?
35 48 56
35 56
48 8
5 7
15 24 40
15 40
24 8
3 5
3 +
5
17 5
2 15 5
2 5
15 5
2 1
3 5
5 28 7
5 7
28 7
5 1
4 7
1 2
6 6
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Kể lại tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về các anh hùngdanh nhân của đất nớc
- Hiểu ý nghĩa của truyện các bạn kể
- Nghe và biết NX, đánh giá, đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi về câu chuyện mà các bạn kể
- Rèn luyện thói quen ham đọc sách
II Đồ dùng: HS và GV su tầm sách, báo nói về các anh hùng, danh nhân của đất nớc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi ba học sinh lên bảng tiếp nối nhau
kể lại truyện Lý Tự Trọng
? Câu truyện ca ngợi ai, về điều gì?
- Nhận xét, ghi đỉêm
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hớng dẫn kể truyện
a Tìm hiểu đề bài
- Dùng phấn màu gạch chân dới các từ:
đã nghe, đã đọc, anh hùng, danh nhân
? Những ngời nh thế nào thì đợc gọi là
anh hùng, danh nhân?
- Gọi học sinh đọc phần gợi ý
- Giới thiệu: Các loại truyện đã đọc
- 3HS nối tiếp nhau kể chuyện
Trang 7- Yêu cầu học sinh đọc kỹ phần 3 Giáo
viên ghi nhanh tiêu chí lên bảng:
+ Nội dung câu chuyện đúng chủ đề: 4
điểm
+ Câu chuyện ngoài SGK: 1 điểm
+ Cách kể hay, phối hợp giọng điệu cử
chỉ: 3 điểm
+ Nêu đúng ý nghĩa truyện: 1 điểm
+ Trả lời đợc câu hỏi của các bạn: 1 điểm
b Kể trong nhóm:
- Giáo viên đi giúp đỡ từng nhóm Yêu
cầu HS kể theo đúng trình tự mục 3, gợi
ý cho học sinh các câu hỏi trao đổi nội
dung truyện
c Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của
chuyện
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trớc lớp
- Gọi HS nhận xét truyện kể của bạn theo
các tiêu chí đã nêu
- GV tổ chức cho học sinh bình chọn:
+ Bạn có câu chuyện hay nhất?
+ Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất?
Tuyên dơng cho học sinh vừa đoạt giải
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện mà các bạn vừa kể cho em
biết điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà kể lại câu chuyện
mà em nghe các bạn kể cho ngời thân
nghe
- Thảo luận nhóm 4 trong 5 phút
- HS thi kể, học sinh khác lắng nghe
- Nhận xét bạn kể
- 2HS trả lời
Tiết4: Khoa học:
Nam hay nữ (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Hiểu đợc sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về nam và nữ
- Luôn có ý thức tôn trọng mọi ngời cùng giới hoặc khác giới Đoàn kết, yêu thơng giúp đỡ mọi ngời
II Đồ dùng: Mô hình nam và nữ.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: Hãy cho ví dụ về điểm
khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học
- Vì sao em cho rằng nam có râu còn nữ
thì không?
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Bài mới: (tiếp)
* Hoạt động 3: Vai trò của nữ
? ảnh chụp gì? Bức ảnh gợi cho em suy
nghĩ gì?
? Nữ còn làm việc gì khác? Hãy nêu một
số ví dụ vai trò của nữ trong trờng lớp địa
phơng?
? Em có nhận xét gì về vai trò của nữ?
- Kết luận:
? Hãy kể tên những ngời phụ nữ tài giỏi,
thành công trong công việc xã hội mà em
biết?
- Nhận xét, khen ngợi học sinh có hiểu
biết về vai trò của phụ nữ
* Hoạt động 4: Bày tỏ thái độ về một số
-1HS trả lời
- 1HS trả lời
- Quan sát H4 (9)
- 1HS trả lời
- Học sinh nối tiếp nhau trả lời
- Có vai trò rất quan trọng: Phụ nữ làm
đợc tất cả mọi việc mà nam giới làm
-1sốHS trả lời
Trang 8quan niệm xã hội về nam và nữ.
- Chia lớp và thảo luận nhóm 4 trong
10phút và cho biết em có đồng ý với mỗi
ý kiến dới đây không? Vì sao?
1 Công việc nội trợ, chăm sóc con cái là
của phụ nữ
2 Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia
đình
3 Đàn ông là trụ cột trong gia đình Mọi
hoạt động trong gia đình phải nghe theo
đàn ông
4 Con gái nên học nữ công gia chánh,
con trai nên học kỹ thuật
5 Trong gia đình nhất định phải có con
trai
6 Con gái không nên học nhiều mà chỉ
cần nội trợ giỏi
- Nhận xét, khen ngợi các nhóm có tinh
thần học, tham gia xây dựng bài
* Hoạt động 5: Liên hệ thực tế
? Trong cuộc sống xung quanh em có
những sự phân biệt đối xử nam, nữ nh thế
nào? Sự đối xử đó có gì khác nhau? Sự
- Học sinh hoạt động theo nhóm
- Mỗi nhóm cử một đại diện bày tỏ thái
độ của nhóm mình về ý kiến, các nhóm khác theo dõi và bổ xung ý kiến
- Học sinh ngồi cùng bàn trao đổi, kể về những sự phân biệt, đối xử giữa nam và nữ mà các em biết Sau đó bình luận nêu
- Đọc đúng các từ, tiếng khó: lá cờ, rừng núi, rực rỡ, màu nâu
- Đọc trôi chảy bài thơ, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ giữa các khổ thơ
- Đọc diễn cảm toàn bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
2 Đọc hiểu: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời và sự vật xungquanh thể hiện tình yêu của bạn nhỏ với quê hơng đất nớc
II Đồ dùng dạy – học : Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Hôm trớc học bài gì?
? Tại sao du khách lại ngạc nhiên khi đến
thăm Văn Miếu?
? Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền
thống văn hóa Việt Nam?
? Tại sao nói Văn Miếu – Quốc Tử Giám
Trang 9lâu đời của dân tộc ta?
- Giáo viên nhận xét – ghi điểm
- Bạn đọc rất tốt Bây giờ, các em sẽ luyện
đọc từng khổ thơ nối tiếp nhau?
? Bài có mấy khổ thơ?
Vì vậy mỗi lợt đọc sẽ gồm 8 em
? Trong khổ thơ thứ 2 có những từ ngữ
nào khó đọc?
- GV ghi bảng và gọi 2HS luyện đọc
? Trong khổ thơ thứ 3 và tiếp theo có
- Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?
? Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh
nào?
- Bạn nào có ý kiến nữa không? à cô cũng
đồng ý với ý kiến của các bạn
Tại sao mỗi màu sắc ấy bạn nhỏ lại liên
t-ởng đến những hình ảnh cụ thể ấy? Chúng
ta hãy thảo luận theo bàn trong 2phút:
Nhiệm vụ của mỗi bàn hãy tìm hình ảnh
liên tởng của mỗi màu Bàn 1: màu đỏ…
? Vì sao bạn nhỏ lại nói rằng: em yêu tất
cả- Sắc màu Việt Nam?
? Những màu sắc đợc nói trong bài là
những cảnh vật, con ngời Việt Nam rất
gần gũi thân thuộc Vậy nó thể hiện tình
cảm gì của bạn nhỏ đối với quê hơng đất
nớc
? Qua đây bạn nào nêu nội dung chính
của bài?
Ghi nội dung của bài l
? Trong bài thơ, từ nào đợc nhắc lại nhiều
lần, nhằm nhấn mạnh điều gì?
của bạn nhỏ đối với cảnh vật và con ngời
Việt Nam
(12phút) Các em đã đợc luyện đọc và tìm
hiểu bài thơ Bây giờ hãy nghe cô đọc
diễn cảm bài thơ này
- Bài thơ cần có giọng đọc nh thế nào cho
- Yêu tất cả những sắc màu Việt Nam:
đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím, nâu.Màu đỏ: màu máu, màu cờ tổ quốc, màu khăn quàng đội viên
- Màu xanh: màu của đồng bằng, rừng núi, biển cả, bầu trời
- Màu vàng: màu của lúa chín, của hoa cúc mùa thu, của nắng
- Màu trắng: màu của trang giấy, của
đoá hoa hồng bạch, của mái tóc của bà
- Màu đen: màu của hòn than óng ánh, của đôi mắt em bé, của màn đêm yên tĩnh
- Màu tím: màu của hoa cà, hoa sim, màu chiếc khăn của chị, màu mực
- Màu nâu: màu chiếc áo sờn bạc của
mẹ, màu đất đai, gỗ rừng
Trang 10? Bài thơ nói lên điều gì?
? Bạn nhỏ trong bài yêu thích tất cả sắc
màu Việt Nam Còn bạn yêu thích sắc
màu nào của quê hơng? Vì sao?
- Bạn nhỏ rất yêu quê hơng đất nớc, yêunhững cảnh vật, con ngời ở xung quanh mình
- Bài thơ nói lên tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, nhng con ngời sự vật xung quanh mình Qua đó thể hiện tình yêu quê hơng, đất nớc tha thiết của bạn nhỏ
Tiết 2: Tập làm văN
Luyện tập tả cảnh
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Phát hiện đợc những hình ảnh đẹp trong bài văn Rừng tra và Chiều tối.
- Hiểu đợc cách quan sát, dùng từ khi miêu tả cảnh của nhà văn
- Viết đợc đoạn văn miêu tả một buổi tối trong ngày dựa vào dàn ý đã lập Yêu cầu tả cảnhvật chân thật, tự nhiên, sinh động
II Đồ dùng: - Học sinh chuẩn bị dàn ý bài văn tả một buổi trong ngày.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc dàn ý bài văn tả một buổi chiều
trong ngày?
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
- Gọi HS trình bày theo câu hỏi đã gợi ý
Bài 2:Rèn KN viết về cảnh đẹp ở quê em
- Yêu cầu HS giới thiệu cảnh mình định
tả
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi 3HS đã làm bài vào giấy khổ to
dán bài lên bảng GV cùng HS sửa chữa
thật kỹ về lỗi dùng từ diễn đạt cho từng
HS
- Ghi điểm HS viết đạt yêu cầu
- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn mình viết
Giáo viên sửa lỗi cho từng học sinh
- 2HS đứng tại chỗ đọc bài, cả lớp theo dõi và nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Học sinh thảo luận
- Hình ảnh thân cây tràm đầu lá phất phơ Tác giả đã quan sát rất kỹ để so sánh cây tràm thân trắng nh cây nến
- "Trong biển lá mặt trời": tác giả đã
quan sát rất tinh tế để thấy tràm bắt đầu ngả sang màu úa giữa đám lá xanh rờn
-1HS đọc yêu cầu bài tập
3 - 5 học sinh tiếp nối nhau giới thiệu cách mình định tả
+ Em tả cảnh buổi sáng ở xóm em+ Em tả cảnh buổi chiều ở quê em+ Em tả cảnh buổi tra ở khu vờn nhà bà
- 3HS làm bài vào giấy khổ to các học sinh khác làm vở
-3HS đọc bài trớc lớp
-3 - 5 học sinh đọc đoạn văn mình viết
Trang 11II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nx, ghi điểm cho học sinh
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
và yêu cầu học sinh thực hiện
? Khi muốn thực hiện phép chia một phân
số cho phân số ta làm nh thế nào?
2.3 Luyện tập - thực hành
Bài 1:Thực hiện nhân chia 2 PS
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
-
Bài 2:Thực hiện nhân, chia PS theo mẫu
- Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:Giải bài toán về PS
- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- 2HS lên bảng làm bài luyện tập thêm
-1HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
9
5 7
2
x =
63
10 9 7
5 2
x x
- 1HS nhận xét đúng/sai-1HS trả lời
-1HS lên bảng làm, cả lớp làm giấy nháp
-8
3 : 5
4
=
15
32 3
8 5
15
2 90
12 9 10
4 3 9
4 10
15
42 3 5
7 6 3
7 5
6 7
3 : 5
- 1HS NX bài làm của bạn trên bảng
- 1HS đọc đề bài
- 2 HS trả lời2HS lên bảng làm, cả lớp làm vở bài tập
4
3 6 10
5 9 6
5 10
35
8 21
20 25
6 20
21 : 25
6
1 3
1 2
1
x ( m2)Chia tấm bìa thành 3 phần bằng nhau thìdiện tích của mỗi phần là: