- Biết làm một bài văn viết thư có bố cục 3 phần chặt chẽ, biết cách trình bày một lá thư, cách xưng hô trong thư, xác định được nội dung chính mà đề yêu cầu.. * Lồng ghép GDKNS : Kĩ năn[r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2014
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2 Tập đọc (T35)
ÔN TẬP HỌC KÌ I ( T1 )
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Kiểm tra lấy điểm Tập đọc của HS (kĩ năng đọc thành tiếng)
- Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài Tập đọc thuộc chủ điểm
Giữ lấy màu xanh.
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ cho dẫn chứng đó
* Lồng ghép GDKNS : - Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bản thống kê
- Kĩ năng thu thập xử lí thông tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
II Đồ dùng dạy học:
- Băng dính, bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm trình bày BT 2
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra Tập đọc:
a) Số lượng kiểm tra: khoảng 1/3 HS trong lớp
b) Tổ chức kiểm tra:
- GV gọi từng HS lên bốc thăm
- Cho HS đọc + trả lời câu hỏi
- GV cho điểm
3 Lập bảng thống kê:
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài
- GV chia lớp thành 5 hoặc 6 nhóm và phát phiếu cho
HS làm bài
- Các nhóm làm bài vào phiếu
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt lại
4 Nêu nhận xét về nhân vật:
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả - HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét, chốt lại
5 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc thêm
Tiết 3 Anh văn
(Giáo viên chuyên ngành dạy)
Tiết 4 Toán (T86)
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
Giúp HS nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác và biết vận dụng tính diện tích hình tam giác
Trang 2* Bổ sung: Phần kiến thức xây dựng công thức và quy tắc tính diện tích hình tam giác: GV
có thể hướng dẫn HS ghép hai hình tam giác có diên tích bằng nhau thay cho cách cắt ghép hình
II Đồ dùng dạy học:
GV chuẩn bị 2 hình tam giác bằng nhau (bằng bìa, cỡ to để có thể đính lên bảng)
HS chuẩn bị 2 hình tam giác nhỏ bằng nhau; kéo để cắt hình
III Các hoạt động dạy- học:
1 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Cắt hình tam giác
GV hướng dẫn HS lấy 1 hình tam giác
(trong 2 hình tam giác bằng nhau)
Vẽ 1 chiều cao lên hình tam giác đó
Cắt theo chiều cao, được hai mảnh tam
giác được ghi là 1 và 2
Hoạt động 2 : Ghép thành hình chữ nhật
A E B
1 2
h
D
H C
Hoạt động 3 : So sánh, đối chiếu các yếu
tố hình học
Hương dẫn HS so sánh :
Hình chữ nhật (ABCD) có chiều dài (DC)
bằng độ dài đáy (DC) của hình tam giác
(EBC)
Hình chữ nhật (ABCD) có chiều rộng
(AD hoặc BC) bằng chiều cao (E H) của
hình tam giác (E DC)
Hoạt động 4 : Hình thành quy tắc, công
thức tính diện tích hình tam giác
HS ghép 3 hình tam giác thành một hình chữ nhật (ABCD)
Vẽ chiều cao (EH)
Diện tích hình chữ nhật (ABCD) gấp đôi diện tích hình tam giác (E BC) theo cách : + Diện tích hình chữ nhật (ABCD) bằng tổng diện tích các hình tam giác (hình 1 + hình 2 + hình EBC)
+ Diện tích hình tam giác EBC bằng tổng diện tích hình 1 và hình 2
HS nhận xét : Ghi công thức tính diện tích hình chữ nhật ABCD : S = DC x AD = DC x EH
Vì diện tích tam giác EBC bằng nửa diện tích hình chữ nhật ABCD nên diện tích tam giác EBC được tính :
S=DCxEH2 Nêu qui tắc và ghi công thức( như trong SGK)
h a
S = axh2 hoặc S = a x h :2 Bài 2 :
Trang 3Nêu quy tắc và ghi công thức (như SGK) :
S= a × h2
Hoạt động 5 : Thực hành
HS thực hành trên Vở bài tập
Bài 1 : HS viết đầy đủ quy tắc tính diện
tích hình tam giác
a) HS phải đổi đơn vị đo để đáy và độ dài
có cùng đơn vị đo , sau đó tính diện tích hình tam giác
5m =50dm hoặc 24dm -2,4 m
50 X 24 : 2 = 600 ( dm2) hoặc 5x2,4:2= 6(m2)
b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 ( m2)
2 Củng cố, dặn dò :
GV nhận xét chung về tiết học Yêu cầu học sinh nêu lại qui tắc tính diện tích hình tam giác
Tiết 5 Lịch sử (T18)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
( Theo đề bài chung của nhà trường )
Tiết 6 Luyện tập tiếng Việt (T18)
LUYỆN VIẾT BÀI VĂN TẢ NGƯỜI
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
Giúp HS luyện và củng cố cách viết bài văn tả người; đặc biệt đi sâu vào việc miêu tả hoạt động của người
II Các hoạt động dạy- học:
1/ Giáo viên nêu đề bài:
Em hãy tả người thân của mình đang làm việc nhà.
2/ Hướng dẫn HS tìm hiểu đề:
Thể loại ( Tả người )
Đối tượng cần miêu tả ( người thân )
Trọng tâm cần miêu tả ( Hoạt động khi đang làm việc )
Những hoạt động miêu tả khi người thân làm việc ( Nấu ăn, giặt giũ, làm vườn, … )
3/ Một vài học sinh giới thiệu đối tượng miêu tả của mình trước lớp.
Cả lớp làm bài
4/ Giáo viên thu bài, chấm nhanh 2 đến 3 bài và nhận xét.
* Củng cố, dặn dò:
Nhắc HS ôn tập kĩ phần làm văn tả người để chuẩn bị cho kì thi HKI
Tiết 7 Khoa học (T35)
SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
I Mục tiêu, nhiệm vụ: Sau bài học, HS biết:
- Phân biệt ba thể của chất
- Nêu điều kiện để một số chất này có thể biến đổI thành chất khác
- Kể tên một số chất ở thể rắn , thể lỏng , thể khí
- Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
- Giáo dục HS ham thích tìm tòi khám phá
II Đồ dùng dạy học:
Hình và thông tin trang 73 SGK Một số loại chất ở các thể rắn , lỏng , khí khác nhau
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra:
* Kể tên các đồ dung , vật dụng được làm HS trả lờI câu hỏI
Trang 4ra từ chất dẻo mà em biết ?
* Nêu tính chất và công dụng của chất
dẻo ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài HS nhắc tên bài
Hoạt động 2: Quan sát và phân biệt
- Cho HS làm việc theo nhóm 4 thi dán các
tấm thẻ có ghi tên chất vào đúng các ô: thể
rắn , lỏng , khí
- HS quan sát và thực hành
- Cho đại diện mỗi nhóm trình bày
Kết luận: Các chất trong tự nhiên có thể
tồn tạI ở các thể khác nhau: rắn lỏng hoặc
khí
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động 3: Thực hành
- Cho HS làm việc theo nhóm - HS làm theo chỉ dẫn ở mục Thực hành
trang 72 SGK
- Cho đại diện mỗi nhóm trình bày kết quả
thực hành
Kết luận: Các chất lỏng không có hình
dạng nhất định , các chất rắn có hình dạng
riêng , các chất khí có hình dạng của vật
chứa nó
Hoạt động 4: Làm việc với phiếu học tập
- Cho HS làm việc cá nhân: nêu các VD về
sự chuyển thể của chất trong đờI sống hằng
ngày mà em biết và ghi vào phiếu học tập
- HS đọc kĩ các thông tin trang 73 SGK và làm bài trên phiếu
- Gọi một số HS trình bày trước lớp về VD
của mình đã làm
Kết luận: Các chất có thể tồn tạI ở thể rắn ,
thể lỏng , thể khí Khi nhiệt độ thay đổI các
chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
3 Củng cố, dặn dò:
* Kể tên các chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
?
* Kể tên các chất có thể chuyển từ thể này
sang thể khác ?
HS chia nhóm cử đạidiện thi đua
- GV nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài tiếp “Hỗn hợp ”
Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2014
Tiết 1 Chính tả (T18)
ÔN TẬP HỌC KÌ I ( T2)
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Kiểm tra lấy kiểm kĩ năng đọc thành tiếng cho HS
- Biết lập bảng thống kể liên quan đến nội dung các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con người.
- Biết nói về cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà em thích để nhận được
sự tán thưởng của người nghe
* Lồng ghép GDKNS : - Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bản thống kê
Trang 5Kĩ năng thu thập xử lí thông tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể).
II Đồ dùng dạy học:
- 5, 6 tờ giấy khổ to + bút dạ để các nhóm HS làm bài
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra Tập đọc:
- Số HS kiểm tra: 1/3 số HS trong lớp + những HS kiểm
tra ở tiết trước chưa đạt
3 Lập bảng thống kê:
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài GV phát giấy + bút dạ cho các nhóm - Các nhóm thống kê các
bài TĐ trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người.
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt lại
4 Trình bày ý kiến:
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài + phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, khen những HS lí giải hay, thuyết phục
5 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở BT 2
Tiết 2 Toán (T87)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu, nhiệm vụ: Giúp HS :
Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác (trường hợp chung)
Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài hai cạnh vuông góc của hình tam giác vuông)
II Các hoạt động dạy- học:
1 Bài mới :
HS thực hành trên vở bài tập
Bài 1 : HS áp dụng quy tắc tính diện tích
hình tam giác
a) 30,5 x12 : 2 = 183 ( dm2)
b)
16 dm =1,6cm , 1,6 x 5,3 :2 = 4,24
(m2)
bài 2 : Hướng dẫn HS quan sát từng tam
giác vuông rồi chỉ ra đáy và đường cao
tương ứng, chẳng hạn : Hình tam giác
vuông ABC coi AC là đáy thì AB là chiều
cao tương ứng và ngược lại AB là đáy thì
AC là chiều cao tương ứng
Bài 3 : Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác vuông
+ Coi độ dài AC là đáy thì độ dài AB là chiều cao
+ Diện tích hình tam giác bằng đáy nhân với chiều cao rồi chia 2 : AB × AC2
+ Nhận xét : Muốn tính diện tích hình tam giác vuông, ta lấy tích độ dài hai cạnh vuông góc chia cho 2
Tính diện tích hình tam giác vuông ABC :
4 x 3 : 2 = 6 (cm2) Tính diện tích hình tam giác vuông DEG :
5 x 3 : 2 = 7,5(cm2)
Bài 4 : Tính :
Trang 6Bài 4: a) đo độ dài các cạnh của hình chữ
nhật ABCD
AB= DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Diện tích hình tam giác ABC là :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm2)
b) đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật
MNPQ và cạnh ME :
MN=PQ = 4cm
MQ=NP = 3cm
ME = 1cm ; EN= 3cm
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là :
4 X 3 = 12 (cm2) Diện tích hình tam giác MQE là :
3 X 1 : 2 = 1,5 ( cm2) Diện tích hình tam giác NEP là : 3x 3 :2 = 4,5 ( cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hình tam giác NEP là :
1,5 +4,5 = 6(cm2 ) diện tích hình tam giác EQP là :
12 -6 = 6 ( cm2) chú ý : có thể tính diện tích hình tam giác EQP như sau :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm2)
2 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét chung về tiết học
Tiết 3 Thể dục
(Giáo viên chuyên ngành dạy)
Tiết 4 Tin học
(Giáo viên chuyên ngành dạy)
Tiết 5 Kể chuyện (T18)
ÔN TẬP HỌC KÌ I (T3)
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Kiểm tra lấy điểm kĩ năng đọc thành tiếng của HS trong lớp
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
II Đồ dùng dạy học:
- Một vài tờ giấy khổ to, băng dính, bút dạ để các nhóm làm bài
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra TĐ:
- Số lượng kiểm tra: Tất cả HS chưa có điểm
TĐ
3 Lập bảng tổng kết:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- Cho HS làm bài GV phát giấy, bút dạ, băng
dính cho các nhóm làm việc
- Các nhóm làm bài vào giấy
- Cho HS trình bày bài làm - Đại diện các nhóm lên dán bài làm
trên bảng
- GV nhận xét, chốt lại
4 Củng cố, dặn dò:
Trang 7- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh BT 2
Tiết 6 Anh văn
(Giáo viên chuyên ngành dạy)
Tiết 7 Đạo đức (T18)
THỰC HÀNH CUỐI KÌ
Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2014
Tiết 1 Anh văn
(Giáo viên chuyên ngành dạy)
Tiết 2 Tập đọc (T36)
ÔN TẬP HỌC KÌ I (T4)
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Kiểm tra lấy điểm kĩ năng học thuộc lòng của HS trong lớp
- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Tiếng Việt (hoặc vở Chính tả) (nếu có)
- Vở học sinh (nếu chưa có vở BT)
III Các hoạt động dạy- học:
2 Kiểm tra học thuộc lòng:
- Số lượng kiểm tra: 1/3 tổng số HS trong lớp
3 Chính tả:
a) Hướng dẫn chính tả
- GV nói về nội dung bài chính tả
c) Chấm, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu những HS kiểm tra chưa đạt về nhà tiếp tục
HTL
Tiết 3 Toán (T88)
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu, nhiệm vụ: giúp HS ôn tập , củng cố về :
Các hàng về số thập phân , cộng trừ nhân chia số thập phân , viết số đo dưới dạng
số thập phân
Tính diện tích hình tam giác
II Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ :
2.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GV cho HS tự đọc , tự làm rồi chữa bài
Trang 8Phần 1 : GV cho HS tự làm bài ( có thể
làm vào vở nháp ) khi HS chữa bài có thể
trình bày miệng
Phần 2 :
Bài 1 : cho H tự đặt tính rồi tính, khi Hs
chữa bài, nếu có điều kiện, GV có thể nêu
yêu cầu HS nêu cách tính,
Bài 2 : cho Hs làm bài, rồi chữa bài
Bài 3 : cho Hs làm bài, rồi chữa bài
Bài 1 : khoanh vào B Bài 2 : khoanh vào C Bài 3 : khoanh vào C
Kết quả là :
a) 8m 5dm = 8,5m b)
8m25dm2= 8,05m2 BÀI GIẢI : Chiều rộng của hình chữ nhật là :
15 +25 = 40 (cm ) chiều dài của hình chữ nhật là :
2400 : 40 = 60 ( m) diện tích hình tam giác MDC là :
60 x25 : 2 = 750 (m2) Đáp số: 750 (m2) 3.Củng cố, dặn dò : Chuẩn bị để kiểm tra học kì 1
Tiết 4 Âm nhạc
(Giáo viên chuyên ngành dạy)
Tiết 5 Kĩ thuật (T18)
THỨC ĂN NUÔI GÀ ( TT )
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
Giúp học sinh nắm được một số loại thức ăn nuôi gà; tác dụng của một số loại thức ăn nuôi gà và biết cách vận dụng chăm sóc đàn gà của gia đình
II Các hoạt động dạy- học:
HĐ 1/ Giáo viên giới thiệu và nêu tên bài học
HĐ 2/ Hướng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung bài
2 / Các loại thức ăn nuôi gà ( TT )
- b) Thức ăn cung cấp chất đạm:
- c) Thức ăn cung cấp chất khoáng:
- d) Thức ăn cung cấp chất Vi-ta-min:
- e) Thức ăn hốn hợp:
HS quan sát hình 3 SGK; trao đổi theo cặp
và kể tên các loại thức ăn cung cấp chất đạm
HS đọc nội dung SGK, Nêu vai trò của chất khoáng
Nêu nguồn thức ăn có chứa chất khoáng cho gà
HS quan sát hình 4; đọc SGK, nêu sự cần thiết của Vi-ta-min đối với gà; kể tên các loại thức ăn có chứa chất Vi-ta-min
Trang 9HS đọc nội dung SGK, Nói rõ thế nào là thức ăn hỗn hợp? Nêu tác dụng của thức
ăn hỗn hợp
* Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Học sinh nêu nội dung phần ghi nhớ cuối bài
Tiết 6 Thể dục
(Giáo viên chuyên ngành dạy)
Tiết 7 Luyện tập toán (T18)
LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
Củng cố lại cách nhận biết tam giác và các yếu tố trong tam giác
Cách tính diện tích tam giác, thực hành tính diện tích tam giác theo số đo cho trước
II Các hoạt động dạy- học:
1/ Bài cũ: Yêu cầu học sinh nêu qui tắc và viết công thức tính diện tích hình tam giác 2/ Luyện tập:
Bài 1/ a) Tính diện tích một tam giác có
đáy dài 120 cm; chiều cao 50 cm
b) Tính diện tích một tam giác
vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần
lượt là: 4,72 dm và 6,5 dm
HS tự làm bài cá nhân, 2 em lên trình bày trên bảng lớp Một vài em nêu cách tính diện tích hình tam giác
Bài 2/ một thửa ruộng hình tam giác vuông
có số đo một cạnh góc vuông là 8,4 m, số
đo cạnh góc vuông còn lại bằng 75 % số
đo cạnh đã biết Tính diện tích thửa ruộng
HS trao đổi theo cặp để làm bài; 1 HS làm trên bảng lớp
Bài giải
Số đo cạnh góc vuông còn lại là: 8,4 x 75 : 100 = 6,3 m Diện tích thửa ruộng đó là:
( 8,4 x 6,3 ) : 2 = 26,46 m2 Đáp số: 26,46 m2 2 Bài 3/ a) Tính chiều cao của tam giác biết
diện tích là 224,4 m2 và đáy của tam giác
là 25,5 m
b) Tính độ dài đáy của tam giác biết diện
tích tam giác đó là 250,1m2 và chiều cao là
328 dm
HS trao đổi theo nhóm tìm cách tính và tính
GV tổ chức chữa bài:
a) h = S x 2 : a
h = 224, 4 m2 x 2 : 25,5 = 17,6 m b) a = S x 2 : h
Đổi: 328 dm = 32,8 m
a = 250,1 x 2 : 32,8 = 15, 25 m
* Củng cố, dặn dò:
Nhận xét chung về tiết học
Yêu cầu HS nêu cách tính đáy & chiều cao của tam giác
Trang 10Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2014
Tiết 1 Tập làm văn (T35)
ÔN TẬP HỌC KÌ I (T5)
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL của HS trong lớp
- Biết làm một bài văn viết thư có bố cục 3 phần chặt chẽ, biết cách trình bày một
lá thư, cách xưng hô trong thư, xác định được nội dung chính mà đề yêu cầu
* Lồng ghép GDKNS : Kĩ năng thể hiện sự cảm thông; Kĩ năng đặt mục tiêu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi phần Gợi ý trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra HTL:
3 Làm văn:
- GV viết đề lên bảng
- GV nhắc lại yêu câu của bài và lưu ý các em về
những từ ngữ quan trọng của đề bài
- GV thu bài
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước bài thơ Chiều biên giới.
Tiết 2 Mĩ thuật
(Giáo viên chuyên ngành dạy)
Tiết 3 Toán (T89)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
( Theo đề bài chung của nhà trường )
Tiết 4 Luyện từ & câu (T35)
ÔN TẬP HỌC KÌ I (T6)
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Kiểm tra Tập đọc- HTL
- Ôn luyện tổng hợp chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm
II Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, băng dinh, 1 số tờ giấy khổ to đã phô tô bài tập cho HS làm bài
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra:
3 Làm văn:
a) Hướng dẫn HS
Chiều biên giới.
b) Cho HS trả lời câu hỏi