1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án giáo án tuàn 17

17 162 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm ngọc
Chuyên ngành Tập đọc và Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : – Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc với giọng kể chậm rãi.. Mục tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm - Thực hiện được phép cộng, trừ có

Trang 1

Tuần 17 Tập đọc : TÌM NGỌC NS : 19/12/2010

I Mục tiêu : – Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc với giọng

kể chậm rãi

- Hiểu nội dung : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình

nghĩa, thông minh, thật sự là bạn của con người ( trả lời được câu hỏi 1, 2,

3)

II Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ : Đọc thời gian biểu của em

2 Bài mới : 2 HS đọc mẫu toàn bài

GV hướng dẫn đọc từ khó : con rắn, kim hoàn,

ngoạm ngọc,

- Đọc vỡ câu

- Đọc vỡ đoạn xen đọc chú giải

- GV đọc mẫu toàn bài

- Tìm hiểu nội dung :

Đoạn 1 :

Câu hỏi 1 : (/)

- Giảng thêm : con rắn nước : rắn không độc,

sông dưới nước ăn cá , ếch nhái

=> Rèn đọc : Xưa có chàng trai thấy một bọn trẻ định

giết con rắn nước liền bỏ tiền ra mua, rồi thả rắn đi

=> Chú ý : nhấn mạnh từ bỏ tiền , thả rắn

Đoạn 2 :

Câu 2/ (/)

a Người thợ kim hoàn

b Một người bạn

c Người hàng xóm

Đoạn 3 :

Giảng thêm từ : Quả nhiên : đúng như đã dự

Đoán hay đã nói trước

Đoạn 4 : Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy

lại viên ngọc ?

a Chúng rình ở bờ sông, chờ ai câu được con

cá thì lấy lại

b Chúng rình ở bờ sông bắt cá

c Chúng đến xin người câu được con cá

- 3 học sinh

- Cả lớp dò theo

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc tiếp sức

- Đọc cá nhân, cặp

- Cả lớp dò theo

- HS đọc thầm

- Chàng trai bỏ tiền ra mua, rồi thả rắn đi Không ngờ con rắn

ấy là con của Long Vương

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- 2 HS đọc, cả lớp đọc theo

- HS dùng thẻ a, b, c

- Cả lớp đọc đồng thanh nhỏ

- HS đùng thẻ a, b, c

- HS đọc đồng thanh nhỏ

Trang 2

Đoạn 5:

Giảng thêm : rỉa thịt : Dùng miệng hoặc mỏ

Rứt ra từng miếng nhỏ

** Tìm từ trái nghĩa với từ thông minh

3 Củng cố : 2 HS thi đọc đoạn 1

4 Dặn dò : Học thuộc 1 đoạn tự chọn

- Là từ đần độn

- 2 HS yếu

- HS trả lời

Trang 3

Tuần 17 Toán : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP

TRỪ

NS : 19/12/2010

I Mục tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

II Hoạt động dạy – học :

1.Bài cũ :

Tháng 3 có mấy ngày ? (xem bàn tay)

- Nêu các tháng có 31 ngày ? ( xem bàn tay)

2 Bài mới :

+ Bài 1 SGK/82

Chú ý : đọc cả phép tính, mỗi em 1 câu

+ Bài 2 SGK/82

Củng cố cộng, trừ có nhớ và đặt số thẳng cột

+ Bài 3 a, cVBT/86

 Tính kết quả ở ô vuông số 1 trước

 Chú ý : em Thường, Lan, Sáng, Phương

+ Bài 4VBT/86

Xác định, gạch chân đề toán

-Chú ý : HS yếu dạng toán nhiều hơn và tìm số

que tính của Hoa

=> Chú ý : Tóm tắt sơ đồ đoạn thẳng

** Tổng của 2 số bằng 36, số hạng thứ nhất

là số bé nhất có 2 chữ số Hỏi số hạng thứ 2

bằng bao nhiêu ?

4 Củng cố : Củng cố bảng cộng, trừ ( bin gô)

5 Dặn dò : BTN bài 1, 2, 5 VBT/86

2 HS trả lời

- Trò chơi truyền điện

- HS làm bảng con

- HS làm vào vở

- Thảo luận nhóm 2 rồi gạch chân đề toán vào vở

- 1 HS lên bảng giải, cả lớp giải vào vở

Giải : Số hạng thứ nhất là 10

Số hạng thứ 2 bằng :

36 – 10 = 26 Đáp số : 26

- 1 số HS yếu, trung bình

Trang 4

Tuần 17 Toán : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ

PHÉP TRỪ (tt)

NS : 19/12/2010

I Mục tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ : Bài 3c SGK/82

- Đọc bảng cộng trừ (bin gô)

2 Bài mới :

+ Bài 1 SGK/83

=> Chú ý : đọc cả phép tính

+ Bài 2 SGK/83

=> Lưu ý : đặt số thẳng cột

=> Chú ý : HS yếu dạng toán có nhớ

+ Bài 3 VBT/87

- Tính kết quả của 2 số đầu trước

+ Bài 4VBT/87

Nêu đề toán cho biết gì ? đề toán hỏi gì ?

* Đây là dạng toán gì ?

=> Chú ý HS yếu thùng bé ít hơn thùng to

- Tóm tắt sơ đồ đề toán

** Bài 5 VBT/87

* HS làm thêm bài 3b, d và bài 5 SGK/82

4 Củng cố : Kết quả của phép trừ 84 – 57 là :

a 37 b 27 c 33 d 23

5 Dặn dò : Bài 1, 2 VBT/87

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con

- 4 em

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- TRò chơi truyền điện

- 2em đọc đề bài

- HS làm bảng con

- HS làm vào vở và 2 em lên bảng

- HS thảo luận nhóm 2 để xác định đề toán và gạch chân

đề toán

- Phép trừ có hiệu bằng số bị trừ là : 5 – 0 = 5 ; 7 - 0 = 7

- HS dùng thẻ a, b, c

- Cả lớp

Trang 5

Tuần 17

Thứ ba

Chính tả : ( N-V) TÌM NGỌC NS : 19/12/2010

NG : 21/12/2010

I Mục tiêu : Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng tóm tắt

câu chuyện Tìm ngọc

- Làm đúng BT2 ; BT3 a / b

II Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ : Đánh vần : ngoài ruộng, vốn nghiệp,

quản công, ngọn cỏ

2 Bài mới :

- GV đọc mẫu bài viết

Hỏi : Nhờ nhiều mưu mẹo, chúng đã lấy lại

được những gì ?

- HD viết từ khó : Long Vương, mưu mẹo,

yêu quý,

Thảo luận Bài tập

HS viết bảng con từ khó

=> Chú ý : chữ viết liền mạch : tình, viên, nhiều

=> Chú ý tư thế ngồi viết của HS

- GV đọc bài viết ( 17 phút)

=> Chú ý gọi HS nhắc lại cụm từ vừa viết

GV đọc lại bài

Chấm chéo bài viết chính

Bài tập 2 : SGK/140

3 Củng cố : GV tổng kết lỗi bài viết của HS

4 Dặn dò : Viết lỗi sai 1 hàng ( nếu có sai)

- Lần lượt HS đánh vần

- HS dò theo

- Chúng đã lấy lại được viên ngọc

- HS đọc cá nhân- đồng thanh

- Thảo luận nhóm 2 bài 2, 3SKG/140,141

-HS viết bài vào vở

- HS soát lỗi

- HS đổi chéo vở chấm

- HS làm vở bài tập

- HS lắng nghe

Trang 6

Tuần 17

Thứ ba Tập viết : Ô, Ơ ƠN SÂU NGHĨA NẶNG

NS : 19/12/2010

NG : 21/12/2010

I Mục tiêu : Viết đúng 2 chữ hoa ô, ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- ô

hoặc ơ)

- Chữ và câu ứng dụng : Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu

nghĩa nặng (3 lần)

II Đồ dùng dạy học : Chữ Ô mẫu và cụm từ ứng dụng

III.Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ : Viết chữ O

2 Bài mới :

a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- HS so sánh chữ O, Ơ, Ô có điểm gì giống và

khác nhau ?

 Cách viết : Viết như chữ O thêm dấu mũ có đỉnh

nằm trên ĐK7 (giống dấu^)

- GV viết mẫu chữ Ô

HD HS viết bóng chữ Ô, Ơ

b Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- GV giảng nghĩa cụm từ ứng dụng

- Chú ý : Chữ Ơ, G, H cao 2.5 đơn vị,

Chữ s cao 1,25 đơn vị, các chữ còn lại cao

1 đơn vị

=> Chú ý : tư thế ngồi viết của HS

- HS viết bài vào vở

- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con

- HS thảo luận nhóm 2 so sánh rồi phát biểu – HS khác nhận xét

- HS viết bóng 2 lần

- HS viết bảng con Ô, Ơ

- HS lắng nghe

- HS viết bài vào vở

Ơ

Ơn sâu nghĩa nặng

Trang 7

Chú ý : viết theo hiệu lệnh của GV

4 Củng cố : Viết thi chữ Ô, Ơ, Ơn

=> Chú ý : viết đúng, đẹp không viết nhanh

5 Dặn dò : Hoàn thành bài tập ở nhà

- 2 HS yếu

-Tuần 17

Thứ tư Tập đọc : GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

NS : 19/12/2010

NG : 22/12/2010

Trang 8

I Mục tiêu : Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu nội dung : Loài gà cũng có tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ,

yêu thương nhau như con người (trả lời được câu hỏi trong SGK)

II Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ : Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi 1, 2

- Đọc thuộc 1 đoạn tự chọn

2 Bài mới :

- Đọc mẫu toàn bài

HD đọc từ khó : loài gà, nũng nịu, nguy hiểm,

“Roóc, roóc”, gấp gáp

- Đọc từng câu đến hết bài

Luyện đọc đoạn xen chú giải

- GV đọc mẫu toàn bài

Tìm hiểu nội dung :

- Đọc toàn bài 1 lần

- Câu hỏi 1 SGK/142

- Giảng thêm : nũng nịu : trẻ con nói hoặc làm

điệu bộ 1 cách nhẹ nhàng

+ đọc lại toàn bài

- Câu hỏi 2 SGK/142

- Giảng từ : Tai hoạ : điều không may, mang lại những

đau khổ, tổn thất lớn

- Chui hết vào cánh mẹ : chui vào nấp dưới 2

Cánh xoè rộng ra của gà mẹ

* Tìm từ có 2 tiếng giống nhau âm đầu trong

đoạn “ gà mẹ mà xù lông….hết bài”

** Tìm từ gần nghĩa với từ “hớn hở”

Rèn đọc : Từ khi gà con còn nằm trong trứng,

Gà mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ

mỏ lên vỏ trứng, còn chúng thì phát tín hiệu

nũng nịu đáp lời mẹ

3 Củng cố : đọc toàn bài

4 Dặn dò : Luyện đọc lại bài và trả lời 2 câu

hỏi trong SGK

- 2 HS

- 1-2 em

- 2 HS giỏi

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc vỡ (tiếp sức)

- Đọc tiếp sức

- HS lắng nghe

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Từ khi gà con còn nằm trong trứng…….nũng nịu đáp lời mẹ

- 2 cặp HS đọc

- Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh

“Cúc…cúc…cúc”

- gấp gáp, roóc roóc, xôn xao, cúc cúc

- từ phấn khởi, vui mừng

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- 4 HS đọc

- Cả lớp , HS yếu đọc nhiều hơn

Trang 9

Tuần 17

Thứ tư

Toán : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ TRỪ (TT)

NS : 19/12/2010

NG : 22/12/2010

I Mục tiêu : Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của 1 tổng

II Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ : Bài 2 VBT/87

- 1 số cộng với 18 thì được 52 Vậy số đó là :

a 70 b 60 c 34 d 44

2 Bài mới : * HSKT : bài 1 VBT/88

+ Bài 1 SGK/84

 Mỗi em làm 1 câu, không chỉ lặp tên

+ Bài 2 SGK/84 Cột 1, 2

 Đặt số thẳng cột, HS yếu chú ý dạng toán

có nhớ

+ Bài 3 VBT/88

 Củng cố tìm 1 số hạng, số bị trừ,số trừ

Chú ý : đặt x, dấu == thẳng cột

+ Bài 4 VBT/88

- Xác định đề toán

** Tìm X

 X + 26 = 12 + 17

 34 + X = 86 – 21

3 Củng cố : Củng cố bảng cộng, trừ (bin gô)

4 Dặn dò : BTN bài 1, 2 VBT/88

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con

- HS dùng thẻ a, b, c, d

- Trò chơi truyền điện

- HS làm bảng con và 4 HS lên bảng

- HS làm vào vở và 3 HS lên bảng

- Cả lớp đọc đồng thanh đề toán

- Thảo luận nhóm 2 xác định

đề toán rồi gạch chân đề toán

- 1 HS giải bảng, cả lớp giải vào vở

- Chú ý HS yếu

- Cả lớp

Trang 10

Tuần 17

Tiết : 17

Thứ tư

Từ và câu : TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI

CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?

NS : 19/12/2010

NG : 22/12/2010

I Mục tiêu : Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh

(BT1) ; bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói

câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)

II Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ : Làm miệng BT1 VBT/66

2 Bài mới :

+ Bài 1 VBT/70

=>Chú ý : Xếp đúng tên con vật và đặc điểm

của con vật

- Dùng thẻ từ : HD 8 em cầm thẻ, 1 em lên xếp

cho các bạn xem có hợp lý không

- Lần 2 : 8 em cầm thẻ tự chọn, bạn cầm thẻ

hợp với con vật và đặc điểm con vật

Chú ý : gọi hs yếu lên chơi lần 2,3 để các

em làm quen

+ Bài 2 VBT/70

- GV treo bảng phụ

+ Bài 3 VBT/70 Điền thêm vế so sánh với đặc

điểm con vật

Ví dụ : Tròn như viên bi ve

Mượt như nhung

Nhỏ xíu như hai búp lá non

* Từ nhanh chỉ đặc điểm của con vật

nào ?

a rùa b thỏ c bò

** Điền vào chỗ trống khoẻ, nhanh hay hiền ?

Trên cành cây, những chú sóc chuyền cành

…….thoăn thoắt

a khoẻ b nhanh c hiền

3 Củng cố : Tìm thêm 1 số từ chỉ đặc điểm của người và

vật

4 Dặn dò : Tìm thêm 1 số từ chỉ đặc điểm của

người và sự vật

- 2 em

- 2 HS đọc yêu cầu đề bài

- Trò chơi “Ai tài nhất”

- HS nêu miệng- GV ghi bằng phấn màu vào bảng phụ để

HS so sánh

- 2 HS đọc lại bài ở bảng phụ

- 2 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm bài vào vở

- HS trao đổi theo nhóm 4

- Cả lớp

Trang 11

Tiết : 17

Thứ tư

PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG NG : 22/12/2010

I Mục tiêu :

- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho

người khác khi ở trường

- HSK,G biết cách xử lí khi bản thân hoặc người khác bị ngã

- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi

ở trường

* Giáo dục kĩ năng sống :

- Kĩ năng kiên định: Từ chối không tham gia vào trò chơi nguy hiểm

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để phòng té ngã

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

II Hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ : Kể tên các thành viên trong nhà

trường và nêu công việc của mỗi người

2 Bài mới :

a Khởi động : Trò chơi "Bịt mắt bắt dê" –

Tổ chức cho 4 – 5 em chơi

b HĐ1 : Làm việc với SGK để nhận biết

được các hoạt động nguy hiểm cần tránh

* Hãy kể tên những hoạt động dễ gây nguy

hiểm ở trường

- Quan sát hình 1, 2, 3, 4 SGK/36, chỉ và

nói hoạt động của các bạn trong từng hình

và hoạt động nào dễ gây nguy hiểm ?

** Khi bản thân em hoặc các bạn bị ngã em

sẽ làm gì ?

HĐ2 : Thảo luận : Lựa chọn trò chơi bổ

ích

- Mỗi nhóm chơi 1 trò chơi

- GV chất vấn HS :

+ Em cảm thấy thế nào khi tham gia chơi

trò chơi này ?

+ Theo em, trò chơi này có gây ra tai nạn

cho bản thân và các bạn khi chơi không ?

=> Giáo dục : Cần cẩn thận khi tham gia

các trò chơi Khi chơi các trò chơi ở nhà

cũng cần phải cẩn thận

- 2 HS trả lời

- Một số em tham gia trò chơi

- HS tự liên hệ kể những việc nguy hiểm thường chơi ở trường

- Quan sát tranh : HĐN4

- HS trả lời theo ý kiến của mình

- HS chơi ngoài sân theo nhóm 6

- HS trả lời theo ý của mình

- Lắng nghe

Trang 12

HĐ3 : Củng cố - Dặn dò

- Trò chơi tiếp sức, chia làm 2 đội, mỗi đội

5 em và viết cùng 1 viên phấn

a Hoạt động nên tham gia

b Hoạt động không nên tham gia

- Thực hiện tốt những điều đã học để an

toàn cho bản thân và người khác

- 10 em tham gia chơi, HS còn lại cổ vũ

- Cả lớp

Tuần 17

Thứ năm

Toán : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC NS : 19/12/2010

NG : 23/12/2010

Trang 13

I Mục tiêu : Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ

nhật

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết vẽ hình theo mẫu

II Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ : Bài 3b VBT/88

2 Bài mới :

+ Bài 1VBT/89

Chú ý : Nêu đúng tên hình

+ Bài 2 : VBT/89

Chú ý : dùng thước đo cm để đo và vẽ,

số 0 đặt ngay chỗ dấu chấm

VD : 1dm = …cm

** Bài 3 VBT/89

+ Bài 4VBT/89

HS quan sát mẫu và cho biết đó là hình gì ?

Và giống cái gì ?

Chú ý : hình tam giác tô màu khác hình

chữ nhật

*Làm thêm bài tập 3 (nếu còn thời gian)

** Tìm 1 số biết rằng lấy 82 trừ đi số

đó thì bằng 38

3 Củng cố : Phân biệt đoạn thẳng với đường

thẳng ?

4 Dặn dò : BTN bài 1, 2, 3 SGK/85

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con

- HS nêu miệng rồi ghi vào vở

- 2 HS đọc bài làm của mình- cả lớp nhận xét

- 2 HS đọc yêu cầu đề bài

- 1 HS trả lời

- HS dùng thước vẽ vào vở

- Cả lớp đọc đồng thanh đề bài

- HS dùng thước vẽ cho thẳng

- Cả lớp

- HS giỏi

- 2 HS trả lời

- Cả lớp

Trang 14

Tuần 17

Thứ năm

Chính tả : (Tập chép)

GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

NS : 19/12/2010

NG : 23/12/2010

I Mục tiêu : Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có nhiều

dấu câu

- Làm được BT2 hoặc BT3 a/b

II Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

Đánh vần : Long Vương, mưu mẹo, viên ngọc,

yêu quý

2 Bài mới :

GV đọc mẫu bài viết

Hỏi : - Những câu nào là gà mẹ nói với con ?

- Cần dùng những dấu câu nào để ghi lời

gà mẹ ?

- HS tìm chữ viết liền mạch

- HD viết từ khó : bầy con, nguy hiểm

- HS thảo luận bài tập

Chú ý : tư thế ngồi viết, cách cầm bút

(em Thường, Lan, Sỹ)

Chú ý : Các chữ có dấu….và dấu chấm

than, dấu ngoặc kép

- GV gõ thước từng câu cho HS viết để

tránh HS viết nhanh

- GV đọc bài trên bảng cho HS dò lại

- HS làm bài tập vào vở (nếu còn thời gian)

3 Củng cố : Từ ra, da hay va có nghĩa trái

với từ “vào” ?

a da b ra c va

4 Dặn dò : Hoàn thành bài tập vào vở

- Lần lượt HS đánh vần

- HS dò theo

- 2 HS trả lời

- kiếm, kêu, hiểm,

- Thảo luận nhóm 2

- HS viết bóng : kiếm, kêu, bầy

Cả lớp viết bài vào vở

- HS dò bài

- Cả lớp

Tuần : 17 Tập làm văn : NGẠC NHIÊN THÍCH THÚ - NS : 19/12/2010

Trang 15

LẬP THỜI GIAN BIỂU

Tiết : 17

Thứ sáu

NG: 24/12/2010

I Mục tiêu : Biết nói lời thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú phù hợp với tình huống

giao tiếp (BT1, BT2)

- Dựa vào mẩu chuyện, lập được thời gian biểu theo cách đã học (BT3)

II Hoạt động dạy – học :

2 Bài cũ : - Kể về 1 con vật nuôi trong nhà.

- Đọc thời gian biểu buổi tối của em

3 Bài mới :

+ Bài 1 SGK/146

- Đọc lại lời bạn nhỏ, quan sát tranh để

hiểu lời nói của cậu con trai thể hiện

thái độ gì ?

 Lưu ý khi thấy món quà cậu bé thể hiện

thái độ ngạc nhiên thích thú và lòng

biết ơn

+ Bài 2 VBT/73

Lưu ý : nói phải đầy đủ câu người

nghe mới hiểu

VD : Ôi con ốc biển đẹp quá ! To quá ! Con

cảm ơn bố

+ Bài 3 VBT/73

- Đọc đoạn văn trong SGK

 Chú ý : chia làm 2 cột, 1 cột thời gian,

1 cột công việc làm và mỗi thời điểm

phải xuống dòng

** Em chọn cách nói nào khi ba tặng em 1

quyển sách

a Quyển sách đẹp quá ! Con cảm ơn ba

b Con cảm ơn ba

c Ba để đó cho con

* Khi lập thời gian biểu, cần ghi những gì ?

a Ghi thời gian

b Ghi công việc cần làm trong thời gian

đó

4 Đọc thời gian biểu của em vừa lập

5 BTN : Bài 1 VBT/73

- 2 em

- 2 em

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 2 HS đọc đề bài

- HS làm miệng

- Cả lớp đọc thầm đề bài

- 2 em

- Cả lớp viết vào vở

- HS giỏi trả lời

- 4 em

Ngày đăng: 29/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. Mục tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm - Gián án giáo án tuàn 17
c tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm (Trang 3)
I. Mục tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm - Gián án giáo án tuàn 17
c tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm (Trang 4)
- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con - Gián án giáo án tuàn 17
1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con (Trang 6)
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con - Gián án giáo án tuàn 17
1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con (Trang 9)
3. Củng cố : Củng cố bảng cộng, trừ (bin gô) 4. Dặn dò : BTN bài 1, 2 VBT/88 - Gián án giáo án tuàn 17
3. Củng cố : Củng cố bảng cộng, trừ (bin gô) 4. Dặn dò : BTN bài 1, 2 VBT/88 (Trang 10)
3. Củng cố : Tìm thêm 1 số từ chỉ đặc điểm của người và - Gián án giáo án tuàn 17
3. Củng cố : Tìm thêm 1 số từ chỉ đặc điểm của người và (Trang 11)
- Quan sát hình 1, 2, 3, 4 SGK/36, chỉ và nói hoạt động của các bạn trong từng hình và hoạt động nào dễ gây nguy hiểm ? - Gián án giáo án tuàn 17
uan sát hình 1, 2, 3, 4 SGK/36, chỉ và nói hoạt động của các bạn trong từng hình và hoạt động nào dễ gây nguy hiểm ? (Trang 11)
- GV đọc bài trên bảng cho HS dò lại - Gián án giáo án tuàn 17
c bài trên bảng cho HS dò lại (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w