Mục tiêu : – Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc với giọng kể chậm rãi.. Mục tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm - Thực hiện được phép cộng, trừ có
Trang 1Tuần 17 Tập đọc : TÌM NGỌC NS : 19/12/2010
I Mục tiêu : – Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc với giọng
kể chậm rãi
- Hiểu nội dung : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình
nghĩa, thông minh, thật sự là bạn của con người ( trả lời được câu hỏi 1, 2,
3)
II Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ : Đọc thời gian biểu của em
2 Bài mới : 2 HS đọc mẫu toàn bài
GV hướng dẫn đọc từ khó : con rắn, kim hoàn,
ngoạm ngọc,
- Đọc vỡ câu
- Đọc vỡ đoạn xen đọc chú giải
- GV đọc mẫu toàn bài
- Tìm hiểu nội dung :
Đoạn 1 :
Câu hỏi 1 : (/)
- Giảng thêm : con rắn nước : rắn không độc,
sông dưới nước ăn cá , ếch nhái
=> Rèn đọc : Xưa có chàng trai thấy một bọn trẻ định
giết con rắn nước liền bỏ tiền ra mua, rồi thả rắn đi
=> Chú ý : nhấn mạnh từ bỏ tiền , thả rắn
Đoạn 2 :
Câu 2/ (/)
a Người thợ kim hoàn
b Một người bạn
c Người hàng xóm
Đoạn 3 :
Giảng thêm từ : Quả nhiên : đúng như đã dự
Đoán hay đã nói trước
Đoạn 4 : Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy
lại viên ngọc ?
a Chúng rình ở bờ sông, chờ ai câu được con
cá thì lấy lại
b Chúng rình ở bờ sông bắt cá
c Chúng đến xin người câu được con cá
- 3 học sinh
- Cả lớp dò theo
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc tiếp sức
- Đọc cá nhân, cặp
- Cả lớp dò theo
- HS đọc thầm
- Chàng trai bỏ tiền ra mua, rồi thả rắn đi Không ngờ con rắn
ấy là con của Long Vương
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- 2 HS đọc, cả lớp đọc theo
- HS dùng thẻ a, b, c
- Cả lớp đọc đồng thanh nhỏ
- HS đùng thẻ a, b, c
- HS đọc đồng thanh nhỏ
Trang 2Đoạn 5:
Giảng thêm : rỉa thịt : Dùng miệng hoặc mỏ
Rứt ra từng miếng nhỏ
** Tìm từ trái nghĩa với từ thông minh
3 Củng cố : 2 HS thi đọc đoạn 1
4 Dặn dò : Học thuộc 1 đoạn tự chọn
- Là từ đần độn
- 2 HS yếu
- HS trả lời
Trang 3Tuần 17 Toán : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP
TRỪ
NS : 19/12/2010
I Mục tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II Hoạt động dạy – học :
1.Bài cũ :
Tháng 3 có mấy ngày ? (xem bàn tay)
- Nêu các tháng có 31 ngày ? ( xem bàn tay)
2 Bài mới :
+ Bài 1 SGK/82
Chú ý : đọc cả phép tính, mỗi em 1 câu
+ Bài 2 SGK/82
Củng cố cộng, trừ có nhớ và đặt số thẳng cột
+ Bài 3 a, cVBT/86
Tính kết quả ở ô vuông số 1 trước
Chú ý : em Thường, Lan, Sáng, Phương
+ Bài 4VBT/86
Xác định, gạch chân đề toán
-Chú ý : HS yếu dạng toán nhiều hơn và tìm số
que tính của Hoa
=> Chú ý : Tóm tắt sơ đồ đoạn thẳng
** Tổng của 2 số bằng 36, số hạng thứ nhất
là số bé nhất có 2 chữ số Hỏi số hạng thứ 2
bằng bao nhiêu ?
4 Củng cố : Củng cố bảng cộng, trừ ( bin gô)
5 Dặn dò : BTN bài 1, 2, 5 VBT/86
2 HS trả lời
- Trò chơi truyền điện
- HS làm bảng con
- HS làm vào vở
- Thảo luận nhóm 2 rồi gạch chân đề toán vào vở
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp giải vào vở
Giải : Số hạng thứ nhất là 10
Số hạng thứ 2 bằng :
36 – 10 = 26 Đáp số : 26
- 1 số HS yếu, trung bình
Trang 4Tuần 17 Toán : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ
PHÉP TRỪ (tt)
NS : 19/12/2010
I Mục tiêu : Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ : Bài 3c SGK/82
- Đọc bảng cộng trừ (bin gô)
2 Bài mới :
+ Bài 1 SGK/83
=> Chú ý : đọc cả phép tính
+ Bài 2 SGK/83
=> Lưu ý : đặt số thẳng cột
=> Chú ý : HS yếu dạng toán có nhớ
+ Bài 3 VBT/87
- Tính kết quả của 2 số đầu trước
+ Bài 4VBT/87
Nêu đề toán cho biết gì ? đề toán hỏi gì ?
* Đây là dạng toán gì ?
=> Chú ý HS yếu thùng bé ít hơn thùng to
- Tóm tắt sơ đồ đề toán
** Bài 5 VBT/87
* HS làm thêm bài 3b, d và bài 5 SGK/82
4 Củng cố : Kết quả của phép trừ 84 – 57 là :
a 37 b 27 c 33 d 23
5 Dặn dò : Bài 1, 2 VBT/87
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- 4 em
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- TRò chơi truyền điện
- 2em đọc đề bài
- HS làm bảng con
- HS làm vào vở và 2 em lên bảng
- HS thảo luận nhóm 2 để xác định đề toán và gạch chân
đề toán
- Phép trừ có hiệu bằng số bị trừ là : 5 – 0 = 5 ; 7 - 0 = 7
- HS dùng thẻ a, b, c
- Cả lớp
Trang 5Tuần 17
Thứ ba
Chính tả : ( N-V) TÌM NGỌC NS : 19/12/2010
NG : 21/12/2010
I Mục tiêu : Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng tóm tắt
câu chuyện Tìm ngọc
- Làm đúng BT2 ; BT3 a / b
II Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ : Đánh vần : ngoài ruộng, vốn nghiệp,
quản công, ngọn cỏ
2 Bài mới :
- GV đọc mẫu bài viết
Hỏi : Nhờ nhiều mưu mẹo, chúng đã lấy lại
được những gì ?
- HD viết từ khó : Long Vương, mưu mẹo,
yêu quý,
Thảo luận Bài tập
HS viết bảng con từ khó
=> Chú ý : chữ viết liền mạch : tình, viên, nhiều
=> Chú ý tư thế ngồi viết của HS
- GV đọc bài viết ( 17 phút)
=> Chú ý gọi HS nhắc lại cụm từ vừa viết
GV đọc lại bài
Chấm chéo bài viết chính
Bài tập 2 : SGK/140
3 Củng cố : GV tổng kết lỗi bài viết của HS
4 Dặn dò : Viết lỗi sai 1 hàng ( nếu có sai)
- Lần lượt HS đánh vần
- HS dò theo
- Chúng đã lấy lại được viên ngọc
- HS đọc cá nhân- đồng thanh
- Thảo luận nhóm 2 bài 2, 3SKG/140,141
-HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi
- HS đổi chéo vở chấm
- HS làm vở bài tập
- HS lắng nghe
Trang 6Tuần 17
Thứ ba Tập viết : Ô, Ơ ƠN SÂU NGHĨA NẶNG
NS : 19/12/2010
NG : 21/12/2010
I Mục tiêu : Viết đúng 2 chữ hoa ô, ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- ô
hoặc ơ)
- Chữ và câu ứng dụng : Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu
nghĩa nặng (3 lần)
II Đồ dùng dạy học : Chữ Ô mẫu và cụm từ ứng dụng
III.Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ : Viết chữ O
2 Bài mới :
a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- HS so sánh chữ O, Ơ, Ô có điểm gì giống và
khác nhau ?
Cách viết : Viết như chữ O thêm dấu mũ có đỉnh
nằm trên ĐK7 (giống dấu^)
- GV viết mẫu chữ Ô
HD HS viết bóng chữ Ô, Ơ
b Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- GV giảng nghĩa cụm từ ứng dụng
- Chú ý : Chữ Ơ, G, H cao 2.5 đơn vị,
Chữ s cao 1,25 đơn vị, các chữ còn lại cao
1 đơn vị
=> Chú ý : tư thế ngồi viết của HS
- HS viết bài vào vở
- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
- HS thảo luận nhóm 2 so sánh rồi phát biểu – HS khác nhận xét
- HS viết bóng 2 lần
- HS viết bảng con Ô, Ơ
- HS lắng nghe
- HS viết bài vào vở
Ơ
Ơn sâu nghĩa nặng
Trang 7Chú ý : viết theo hiệu lệnh của GV
4 Củng cố : Viết thi chữ Ô, Ơ, Ơn
=> Chú ý : viết đúng, đẹp không viết nhanh
5 Dặn dò : Hoàn thành bài tập ở nhà
- 2 HS yếu
-Tuần 17
Thứ tư Tập đọc : GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ
NS : 19/12/2010
NG : 22/12/2010
Trang 8I Mục tiêu : Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu nội dung : Loài gà cũng có tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ,
yêu thương nhau như con người (trả lời được câu hỏi trong SGK)
II Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ : Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi 1, 2
- Đọc thuộc 1 đoạn tự chọn
2 Bài mới :
- Đọc mẫu toàn bài
HD đọc từ khó : loài gà, nũng nịu, nguy hiểm,
“Roóc, roóc”, gấp gáp
- Đọc từng câu đến hết bài
Luyện đọc đoạn xen chú giải
- GV đọc mẫu toàn bài
Tìm hiểu nội dung :
- Đọc toàn bài 1 lần
- Câu hỏi 1 SGK/142
- Giảng thêm : nũng nịu : trẻ con nói hoặc làm
điệu bộ 1 cách nhẹ nhàng
+ đọc lại toàn bài
- Câu hỏi 2 SGK/142
- Giảng từ : Tai hoạ : điều không may, mang lại những
đau khổ, tổn thất lớn
- Chui hết vào cánh mẹ : chui vào nấp dưới 2
Cánh xoè rộng ra của gà mẹ
* Tìm từ có 2 tiếng giống nhau âm đầu trong
đoạn “ gà mẹ mà xù lông….hết bài”
** Tìm từ gần nghĩa với từ “hớn hở”
Rèn đọc : Từ khi gà con còn nằm trong trứng,
Gà mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ
mỏ lên vỏ trứng, còn chúng thì phát tín hiệu
nũng nịu đáp lời mẹ
3 Củng cố : đọc toàn bài
4 Dặn dò : Luyện đọc lại bài và trả lời 2 câu
hỏi trong SGK
- 2 HS
- 1-2 em
- 2 HS giỏi
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc vỡ (tiếp sức)
- Đọc tiếp sức
- HS lắng nghe
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Từ khi gà con còn nằm trong trứng…….nũng nịu đáp lời mẹ
- 2 cặp HS đọc
- Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh
“Cúc…cúc…cúc”
- gấp gáp, roóc roóc, xôn xao, cúc cúc
- từ phấn khởi, vui mừng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- 4 HS đọc
- Cả lớp , HS yếu đọc nhiều hơn
Trang 9Tuần 17
Thứ tư
Toán : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ TRỪ (TT)
NS : 19/12/2010
NG : 22/12/2010
I Mục tiêu : Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của 1 tổng
II Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ : Bài 2 VBT/87
- 1 số cộng với 18 thì được 52 Vậy số đó là :
a 70 b 60 c 34 d 44
2 Bài mới : * HSKT : bài 1 VBT/88
+ Bài 1 SGK/84
Mỗi em làm 1 câu, không chỉ lặp tên
+ Bài 2 SGK/84 Cột 1, 2
Đặt số thẳng cột, HS yếu chú ý dạng toán
có nhớ
+ Bài 3 VBT/88
Củng cố tìm 1 số hạng, số bị trừ,số trừ
Chú ý : đặt x, dấu == thẳng cột
+ Bài 4 VBT/88
- Xác định đề toán
** Tìm X
X + 26 = 12 + 17
34 + X = 86 – 21
3 Củng cố : Củng cố bảng cộng, trừ (bin gô)
4 Dặn dò : BTN bài 1, 2 VBT/88
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- HS dùng thẻ a, b, c, d
- Trò chơi truyền điện
- HS làm bảng con và 4 HS lên bảng
- HS làm vào vở và 3 HS lên bảng
- Cả lớp đọc đồng thanh đề toán
- Thảo luận nhóm 2 xác định
đề toán rồi gạch chân đề toán
- 1 HS giải bảng, cả lớp giải vào vở
- Chú ý HS yếu
- Cả lớp
Trang 10Tuần 17
Tiết : 17
Thứ tư
Từ và câu : TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI
CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
NS : 19/12/2010
NG : 22/12/2010
I Mục tiêu : Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh
(BT1) ; bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói
câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)
II Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ : Làm miệng BT1 VBT/66
2 Bài mới :
+ Bài 1 VBT/70
=>Chú ý : Xếp đúng tên con vật và đặc điểm
của con vật
- Dùng thẻ từ : HD 8 em cầm thẻ, 1 em lên xếp
cho các bạn xem có hợp lý không
- Lần 2 : 8 em cầm thẻ tự chọn, bạn cầm thẻ
hợp với con vật và đặc điểm con vật
Chú ý : gọi hs yếu lên chơi lần 2,3 để các
em làm quen
+ Bài 2 VBT/70
- GV treo bảng phụ
+ Bài 3 VBT/70 Điền thêm vế so sánh với đặc
điểm con vật
Ví dụ : Tròn như viên bi ve
Mượt như nhung
Nhỏ xíu như hai búp lá non
* Từ nhanh chỉ đặc điểm của con vật
nào ?
a rùa b thỏ c bò
** Điền vào chỗ trống khoẻ, nhanh hay hiền ?
Trên cành cây, những chú sóc chuyền cành
…….thoăn thoắt
a khoẻ b nhanh c hiền
3 Củng cố : Tìm thêm 1 số từ chỉ đặc điểm của người và
vật
4 Dặn dò : Tìm thêm 1 số từ chỉ đặc điểm của
người và sự vật
- 2 em
- 2 HS đọc yêu cầu đề bài
- Trò chơi “Ai tài nhất”
- HS nêu miệng- GV ghi bằng phấn màu vào bảng phụ để
HS so sánh
- 2 HS đọc lại bài ở bảng phụ
- 2 HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài vào vở
- HS trao đổi theo nhóm 4
- Cả lớp
Trang 11Tiết : 17
Thứ tư
PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG NG : 22/12/2010
I Mục tiêu :
- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho
người khác khi ở trường
- HSK,G biết cách xử lí khi bản thân hoặc người khác bị ngã
- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi
ở trường
* Giáo dục kĩ năng sống :
- Kĩ năng kiên định: Từ chối không tham gia vào trò chơi nguy hiểm
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để phòng té ngã
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
II Hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ : Kể tên các thành viên trong nhà
trường và nêu công việc của mỗi người
2 Bài mới :
a Khởi động : Trò chơi "Bịt mắt bắt dê" –
Tổ chức cho 4 – 5 em chơi
b HĐ1 : Làm việc với SGK để nhận biết
được các hoạt động nguy hiểm cần tránh
* Hãy kể tên những hoạt động dễ gây nguy
hiểm ở trường
- Quan sát hình 1, 2, 3, 4 SGK/36, chỉ và
nói hoạt động của các bạn trong từng hình
và hoạt động nào dễ gây nguy hiểm ?
** Khi bản thân em hoặc các bạn bị ngã em
sẽ làm gì ?
HĐ2 : Thảo luận : Lựa chọn trò chơi bổ
ích
- Mỗi nhóm chơi 1 trò chơi
- GV chất vấn HS :
+ Em cảm thấy thế nào khi tham gia chơi
trò chơi này ?
+ Theo em, trò chơi này có gây ra tai nạn
cho bản thân và các bạn khi chơi không ?
=> Giáo dục : Cần cẩn thận khi tham gia
các trò chơi Khi chơi các trò chơi ở nhà
cũng cần phải cẩn thận
- 2 HS trả lời
- Một số em tham gia trò chơi
- HS tự liên hệ kể những việc nguy hiểm thường chơi ở trường
- Quan sát tranh : HĐN4
- HS trả lời theo ý kiến của mình
- HS chơi ngoài sân theo nhóm 6
- HS trả lời theo ý của mình
- Lắng nghe
Trang 12HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
- Trò chơi tiếp sức, chia làm 2 đội, mỗi đội
5 em và viết cùng 1 viên phấn
a Hoạt động nên tham gia
b Hoạt động không nên tham gia
- Thực hiện tốt những điều đã học để an
toàn cho bản thân và người khác
- 10 em tham gia chơi, HS còn lại cổ vũ
- Cả lớp
Tuần 17
Thứ năm
Toán : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC NS : 19/12/2010
NG : 23/12/2010
Trang 13I Mục tiêu : Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ
nhật
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết vẽ hình theo mẫu
II Hoạt động dạy – học :
1 Bài cũ : Bài 3b VBT/88
2 Bài mới :
+ Bài 1VBT/89
Chú ý : Nêu đúng tên hình
+ Bài 2 : VBT/89
Chú ý : dùng thước đo cm để đo và vẽ,
số 0 đặt ngay chỗ dấu chấm
VD : 1dm = …cm
** Bài 3 VBT/89
+ Bài 4VBT/89
HS quan sát mẫu và cho biết đó là hình gì ?
Và giống cái gì ?
Chú ý : hình tam giác tô màu khác hình
chữ nhật
*Làm thêm bài tập 3 (nếu còn thời gian)
** Tìm 1 số biết rằng lấy 82 trừ đi số
đó thì bằng 38
3 Củng cố : Phân biệt đoạn thẳng với đường
thẳng ?
4 Dặn dò : BTN bài 1, 2, 3 SGK/85
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
- HS nêu miệng rồi ghi vào vở
- 2 HS đọc bài làm của mình- cả lớp nhận xét
- 2 HS đọc yêu cầu đề bài
- 1 HS trả lời
- HS dùng thước vẽ vào vở
- Cả lớp đọc đồng thanh đề bài
- HS dùng thước vẽ cho thẳng
- Cả lớp
- HS giỏi
- 2 HS trả lời
- Cả lớp
Trang 14Tuần 17
Thứ năm
Chính tả : (Tập chép)
GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ
NS : 19/12/2010
NG : 23/12/2010
I Mục tiêu : Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có nhiều
dấu câu
- Làm được BT2 hoặc BT3 a/b
II Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
Đánh vần : Long Vương, mưu mẹo, viên ngọc,
yêu quý
2 Bài mới :
GV đọc mẫu bài viết
Hỏi : - Những câu nào là gà mẹ nói với con ?
- Cần dùng những dấu câu nào để ghi lời
gà mẹ ?
- HS tìm chữ viết liền mạch
- HD viết từ khó : bầy con, nguy hiểm
- HS thảo luận bài tập
Chú ý : tư thế ngồi viết, cách cầm bút
(em Thường, Lan, Sỹ)
Chú ý : Các chữ có dấu….và dấu chấm
than, dấu ngoặc kép
- GV gõ thước từng câu cho HS viết để
tránh HS viết nhanh
- GV đọc bài trên bảng cho HS dò lại
- HS làm bài tập vào vở (nếu còn thời gian)
3 Củng cố : Từ ra, da hay va có nghĩa trái
với từ “vào” ?
a da b ra c va
4 Dặn dò : Hoàn thành bài tập vào vở
- Lần lượt HS đánh vần
- HS dò theo
- 2 HS trả lời
- kiếm, kêu, hiểm,
- Thảo luận nhóm 2
- HS viết bóng : kiếm, kêu, bầy
Cả lớp viết bài vào vở
- HS dò bài
- Cả lớp
Tuần : 17 Tập làm văn : NGẠC NHIÊN THÍCH THÚ - NS : 19/12/2010
Trang 15LẬP THỜI GIAN BIỂU
Tiết : 17
Thứ sáu
NG: 24/12/2010
I Mục tiêu : Biết nói lời thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú phù hợp với tình huống
giao tiếp (BT1, BT2)
- Dựa vào mẩu chuyện, lập được thời gian biểu theo cách đã học (BT3)
II Hoạt động dạy – học :
2 Bài cũ : - Kể về 1 con vật nuôi trong nhà.
- Đọc thời gian biểu buổi tối của em
3 Bài mới :
+ Bài 1 SGK/146
- Đọc lại lời bạn nhỏ, quan sát tranh để
hiểu lời nói của cậu con trai thể hiện
thái độ gì ?
Lưu ý khi thấy món quà cậu bé thể hiện
thái độ ngạc nhiên thích thú và lòng
biết ơn
+ Bài 2 VBT/73
Lưu ý : nói phải đầy đủ câu người
nghe mới hiểu
VD : Ôi con ốc biển đẹp quá ! To quá ! Con
cảm ơn bố
+ Bài 3 VBT/73
- Đọc đoạn văn trong SGK
Chú ý : chia làm 2 cột, 1 cột thời gian,
1 cột công việc làm và mỗi thời điểm
phải xuống dòng
** Em chọn cách nói nào khi ba tặng em 1
quyển sách
a Quyển sách đẹp quá ! Con cảm ơn ba
b Con cảm ơn ba
c Ba để đó cho con
* Khi lập thời gian biểu, cần ghi những gì ?
a Ghi thời gian
b Ghi công việc cần làm trong thời gian
đó
4 Đọc thời gian biểu của em vừa lập
5 BTN : Bài 1 VBT/73
- 2 em
- 2 em
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 2 HS đọc đề bài
- HS làm miệng
- Cả lớp đọc thầm đề bài
- 2 em
- Cả lớp viết vào vở
- HS giỏi trả lời
- 4 em