II TÀI LỆU PHƯƠNG TIỆN Vở bài tập đạo đức 1 Bài hát ra vườn chơi III CÁC HẠOT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động I HD HS làm bài tập 3 GV giải thích yêu cầu bài tập3 HS làm bài tập 3 – GV mời một
Trang 1TUẦN 31
NGƯỠNG CỬA
A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc trơn cả bài “Ngưỡng cửa” Luyện đọc các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi
này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào, biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và khổ
thơ
- Ôn các vần ăt, ăc
- Hiểu nội dung bài
B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phóng to tranh minh hoạ
- Bài tập đọc
- Bộ chữ học vần
C) CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ:
2 -> 3 HS đọc bài
GV nêu một số câu hỏi – HS
thảo luận và trả lời các câu hỏ
trong SGK
GV nhận xét – cho điểm
Người bạn tốt
1) Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà?
2) Bạn nào giúp Cúc sửa dây đeo cặp ?
3) Em hiểu thế nào là người bạn tốt?
3 -> 4 phút
III BÀI MỚI
1) Giới thiệu bài
Hôm nay chúng ta học bài tập
đọc
GV ghi bảng HS đọc theo
2) Hướng dẫn HS luyện đọc
Trang 2 Luyện đọc tiếng từ
HS cung cấp từ
HS phân tích đọc trơn
HS viết bảng con
GV nhận xét sửa chữa
Luyện đọc câu
HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
Các em khác theo dõi và nhận
xét
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Luyện đọc đoạn bài
Mỗi khổ thơ 1 HS đọc
HS đọc cả bài
HS thi đọc theo khổ thơ
3) Ôn các vần ăt, ăc
1 em nêu yêu cầu 1
HS thi nhau làm bài
1 -> 2 em nêu yêu cầu 2
HS thi nhau nói
GV và HS nhận xét, bổ xung,
chọn những câu đúng ghi lên
HS 2 đọc khổ thơ 2 1 nhóm
HS 3 đọc khổ t hơ 3
+ Tìm tiếng trong bài có vần ăt: dắt
+ Nhìn tranh có câu chứa tiếng có vần ăt:
Mẹ dắt bé đi chơi
Bà cắt vải
Chị bắt cá
Gió hắt hiu thổi
+ Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăc:
Chị lắc vòng
Chân Voi lặc lè bước đi
Bé cười như nắc nẻ
Con trâu ngúc ngắc cái sừng
25
Phút
5 -> 6
phút
Trang 3TIẾT 2
4) Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a) Tìm hiểu bài đọc – Kết hợp
luyện đọc
3 em đọc khổ thơ 1 trả lời câu
hỏi
1 em nêu câu hỏi
2 em đọc khổ thơ thứ 2 và 3
1 em nêu câu hỏi 2
3 HS đọc toàn bài thơ
GV và HS nhận xét
b) Luyện nói
1 em nêu yêu cầu bài luyện
nói
Các nhóm nhìn tranh trong
phần bài tập nói, hỏi và trả lời
Dựa vào thực tế
1 em hỏi 1 em trả lời
1) Ai dắt bé tập đi men theo ngưỡng cửa ?
- Mẹ và bà dắt em tập đi 2) Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu ?
- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến trường, bước vào cuộc đời, đi đến tương lai
+ Bước qua ngưỡng cửa bạn Ngà
đi đến trường
+ Từ ngưỡng cửa bạn Hà ra gặp bạn
+ Trong ngưỡng cửa bạn Nam đi
ra ngoài đá banh
+ Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà bạn đi đến nơi đâu ?
30 ->
35
phút
IV- CỦNG CỐ DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài - HS đọc lại bài thơ
- Dặn các em về nhà học thuộc lòng bài thơ - Dặn các em xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ư khuyết điểm
Trang 4Quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em
HS biết bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
II) TÀI LỆU PHƯƠNG TIỆN
Vở bài tập đạo đức 1
Bài hát ra vườn chơi
III) CÁC HẠOT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động I
HD HS làm bài tập 3
GV giải thích yêu cầu bài
tập3
HS làm bài tập 3 – GV mời
một số HS trình bày trước lớp
Cả lớp nhận xét bổ xung
Kết luận
Hoạt động II
HD HS làm bài tập 4
Thảo luận và đóng vai BT 4
GV chia nhóm và giao nhiệm
vụ cho từng nhóm
HS thảo luận chuẩn bị đóng
vai – cả lớp nhận xét và bổ sung
Kết luận
- Những tranh chỉ việc làm góp phần tạo môi trường trong lành là tranh: 1, 2, 4
Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách người lớn khi không cản được bạn Làm như vậy là góp phần bảo vệ môi trường trong lành, là thực hiện quyền được sống trong môi trường trong lành.
7 -> 8 Phút
7 -> 9 Phút
Trang 5Hoạt động III
Thực hành xây dựng kế
hoạch bảo vệ cây và hoa
Từng tổ HS thảo luận
+ Nhận bảo vệ, chăm sóc cây
và hoa ở đâu?
+ Vào thời gian nào?
+ Bằng những việc làm cụ thể
nào?
+ Ai phụ trách từng việc?
Đại diện các tổ lên đăng kí và
trình bày kế hoạch hành động của
mình
Cả lớp trao đổi bổ sung
Kết luận
Hoạt động IV
HS cùng GV đọc đoạn thơ
trong vở bài tập
HS hát bài “ra chơi vườn
em sống thêm đẹp thêm trong lành
Môi trường trong lành giúp các em khoẻ mạnh và phát triển
Các em cần có các hành động bảo vệ, chăm sóc cây và hoa.
“Cây xanh cho bóng mát Hoa cho sắc, cho hương Xanh, sạch, đẹp môi trường
Ta cùng nhau gìn giữ.”
8 ->
10 phút
1 -> 2 phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
GV củng cố lại bài
Nhắc nhở các em thực hiện theo bài học
GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Trang 6MÔN: THỦ CÔNG
CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (TT)
I) MỤC TIÊU:
HS biết cắt các nan giấy, đan thành một cái rào đơn giản
Rèn tính tỉ mỉ khéo tay
II CHUẨN BỊ
Mẫu các nan giấy và hàng rào
1 tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
2) BÀI MỚI
GIAN
Hoạt Động I
GV hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét
- Cạnh của các nan giấy là
những đường thẳng cách đều
- Hàng rào được dán bởi các
nan giấy
- Số nan đứng, số nan ngang
- khoảng cách giữa các nan
đứng bao nhiêu ô, giữa các
nan ngang bao nhiêu ô
Hoạt Động II
GV hướng dẫn kẻ, cắt các
nan giấy
Cắt theo đường thẳng cách
đều sẽ được nan giấy H2
Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ô, kẻ theo các đường kẻ để có 2 đường kẻ thẳng cách đều nhau
4 - > 5 Phút
Hoạt Động III
HS thực hành kẻ, cắt các
nan giấy
HS làm
GV quan sát lớp
Thực hiên theo các bước Kẻ 4 đoan thẳng cách đều 1 ô làm nan ngang
Thực hành cắt các nan
15 - > 20 Phút
Trang 7giấy khỏi tờ giấy
NGƯỠNG CỬA
A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Chép lại đúng khổ thơ cuối bài “ Ngưỡng cửa”
- Điền đúng vần ăt, ăc, chữ g hay gh
B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ đã chép sẵn khổ thơ cuối bài
- Các bài tập chính tả
C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Ổn định tổ chức
Văn nghệ đầu giờ
2) Kiểm tra bài cũ: 2 -> 3 phút
GV đọc HS viết : Cừu mới be toáng
Tôi sẽ chữa lành”
GV nhận xét sửa chữa và cho điểm
3) Bài mới 1) Giới thiệu
Hôm nay chúng ta học bài
chính tả tập chép
GV ghi bảng HS đọc theo
2) Hướng dẫn HS tập chép
2 - > 3 em đọc khổ thơ cuối
bài trên bảng phụ
Luyện viết từ khó
HS nêu những chữ khó viết
hoặc dễ viết sai chính tả
HS viết vào bảng con
GV nhận xét
HS viết bài chính tả
HS chép bài chính tả vào vở
GV quan sát lớp, giúp đỡ em
yếu kém
Ngưỡng cửa
Đưa = đ + ưa + thanh ngang Buổi = b + uôi + dấu hỏi Tiên = t + iên + thanh ngang Đến = đ + ên + dấu sắc Đường = đ + ương + dấu huyền Tắp = t + ăp + dấu sắc Vẫn = v + ân + dấu ngã
30 ->
Thứ ba ngày 14 tháng 04 năm 2009 Môn: CHÍNH TẢ
Trang 8GV nhắc nhở tư thế ngồi
viết hợp vệ sinh
Sửa lỗi chính tả
HS soát bài
Đánh giá
GV thu một số bài để chấm
và nhận xét
3) Hướng dẫn HS làm bài tập
1 em nêu yêu cầu bài tập
2 HS lên bảng làm
GV và HS nhận xét
Ngồi viết lưng phải thẳng, không tì ngực vào bàn, chân vuônggóc với vai
Mắt cách vở khoảng 25 ->
30 cm
HS đổi vở cho nhau
GV đọc các em soát lại bài gạch chân chữ sai
a) Điền vần: ăt hay ăc
Họ bắt tay chào nhau Bé treo áo lên mắc
b) Điền chữ g hoặc gh?
Đã hết giờ học Ngân gấp truyện ghi lại tên truyện
Em đứng lên kê lại bàn ghế
ngay ngắn, trả lại sách cho thư
viện rồi vui vẻ ra về
35
phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài
- Nhắc nhở một số em về nhà viết lại bài
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Trang 9MÔN: KỂ CHUYỆN
DÊ CON NGHE LỜI MẸ
A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS thích thú nghe kể chuỵên: Dê con nghe lời mẹ
- Các em ghi nhớ nội dung, dựa vào tranh minh hoạ và các câu chuyện hỏi dưới tranh để kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết đổi giọng khi nghe lời bài hát của Dê mẹ – của Sói
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Giáo dục HS biết nghe lời cha mẹ
B) CHUẨN BỊ
- Phóng to tranh minh hoạ câu chuyện
- Mặt nạ Dê mẹ, Dê con, Sói
C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ
2 – 3 em kể lại câu chuyện
1 em nêu ý nghĩa
III BÀI MỚI
1) Giới thiệu
2) Hướng dẫn kể chuỵện
GV kể mẫu một lần 1
GV kể mẫu lần 2 kết hợp
dùng tranh minh hoạ để HS nhớ
các chi tiết
HS kể chuyện
HS dựa vào tranh kể từng
đoạn theo gợi ý dưới tranh
Tranh 1
Giọng diễn cảm Thay đổi giọng để phân biệt lời của Dê mẹ, Dê con, của Sói
30 ->
Trang 10Tranh 2
Tranh 3 Tranh 4
HS kể toàn chuyện
Ý nghĩa
Dê mẹ lên đường đi kiếmcỏ, dặn các con đóng chặt cửa vàkhông được mở cửa ra
Sói đang rình và nghe đượclời hát của Dê mẹ Sói giả giọnghát của Dê mẹ để lừa các Dê conăn thịt chúng
Sói tiu nghỉu bỏ đi vì đã thấtbại
Dê mẹ nghe các Dê con kểlại, khen các con ngoan biết nghelời mẹ
Dê con biết nghe lời mẹ nên không mắc mưu Sói Sói bị thất bại đành tiu nghỉu bỏ đi.
Truyện khuyên ta biết vâng lời người lớn
35
phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài, nhắc các em phải học tập Dê con
- GV nhận xét giờ học – ư khuyết điểm
MÔN: TOÁN
LUYỆN TẬP
A)MỤC TIÊU
- HS củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100
- Bước đầu nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
B) CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
Trang 11Bài 1
Cho HS tự làm 2 cột đầu
tiên rồi chữa bài
Yêu cầu HS nhắc lại kĩ năng
cộng và trừ nhẩm các số tròn chục
2 em lên bảng làm
GV nhận xét
Bài 2
GV hướng dẫn HS xem mô hình
trong sách rồi chọn các phép tính
đúng
Bài 3
GV hướng dẫn HS thực hiện
tính ở vế trái, vế phải rồi so sánh
và điền dấu
Bài 4: Đúng ghi đ sai ghi s
Cho HS nêu yêu cầu của bài
Rồi làm bài và chữa bài
GV nhận xét
Đặt tính rồi tính :
34 + 42 42 + 34 76 – 42
34 42 76 + + -
42 34 42
42
4234
42
76
Trang 12IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài
- Về nhà làm bài tập trong sách bài tập
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
KỂ CHO BÉ NGHE
A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc trơn cả bài “ Kể cho bé nghe”
- Luyện đọc các từ ngữ: Ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu
cơm
- Luyện cách đọc thể thơ 4 chữ
- Ôn cácvầ ươc, ươt
- Hiểu nội dung bài
B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phóng to các tranh trong bài tập đọc
- Bộ chữ học vần
C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
2) KIỂM TRA BÀI CŨ:
III BÀI MỚI
Giọng đọc vui tinh nghịch,
nghỉ hơi lâu sau các câu chẵn
b) Hướng dẫn HS luyện đọc
Trang 13HS phân tích đánh vần – đọc
trơn
GV nhận xét
Luyện đọc câu
HS đọc nối tiếp
GV nhận xét sửa chữa
Luyện đọc đoạn – bài
3 - > 4 cặp mỗi cặp 2 em, đọc
theo (câu hỏi 1 em khác)
3) Ôn các vần ươc, ươt
1 em nêu yêu cầu 1
Hs thảo luận, tìm
1 em nêu yêu cầu 2
HS thi nhau tìm
GV nhận xét – bổ sung
ăn no, quay tròn, nấu cơm,
ươt:
rét mướt, tát nước, tóc
mượt, trượt tuyết, ẩm ướt, say khướt, lần lượt …
25
Phút
5 -> 6 phút
TIẾT 2 4) Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
HS đọc toàn bài
1 em nêu câu hỏi 1
HS thảo luân trả lời
Đọc phân vai
2 em HS ( 1 em đọc các dòng
lẻ 1, 3, 5, 7 1 em đọc các dòng
chẵn 2, 4, 6) HS thi nhau đọc
GV nhận xét
Luyện nói theo nội dung bài
1) Em hiểu con tàu sắt trong bàilà gì ?
- Con tàu sắt là cái máy cày,nó làm việc thay con trâu, người talàm bằng sắt, nên gọi nó là con trâu sắt
30 ->
Trang 14Đề tài hỏi đáp
Cách tiến hành
2 HS 1 cặp
1 em hỏi, nêu đặc điểm
1 em nói tên vật
VD
HS thi nhau hỏi và trả lời
GV nhận xét bổ xung các ý
kiến
Khen những cặp làm việc tốt
Những con vật mà em biết
Hỏi:
Con gì sáng sớm gáy ò ó o…
Gọi người thức dậy ?
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài
- HS đọc lại bài
- Dặn các em về xem trước bài sau
- GV nhận xét sửa chữa
Trang 15B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mặt đồng hồ bằng bìa có gắn kim ngắn, kim dài
- Đồng hồ mẫu để bàn
C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Giới thiệu mặt đồng hồ và vị
trí các kim chỉ giờ đúng trên mặt
đồng hồ
GV giới thiệu
HS theo dõi
GV hướng dẫn cách sử dụng
đồng hồ để HS hiểu
2) HS thực hành
Xem đồng hồ ghi số giờ ứng
với từng mặt đồng hồ
Lần lượt là các số sau
Trò chơi
Thi xem đồng hồ nhanh và
đúng
GV quay kim trên mặt đồng
hồ cho HS nói
Có kim ngắn đậm có kim dàicó các số từ 1 - > 12
Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài và có ghi các số từ 1 - > 12Kim ngắn và kim dài đều quay được và quay theo chiều từ số bé đến số lớn
(Kim ngắn chỉ giơ,ø kim dài chỉ phút)
Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 9 thì là 9 giờ đúng
Khi kim ngắn chỉ số 5 kim dài chỉ số 15, thi flà 5 giờ 15 phút
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
8 giờ, 9 giờ, 10 giờ, 11 giờ, 12 giờ
- 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ,
30 ->
35
phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài , dặn các em về làm bài tập trong vở bài tập
Trang 16- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
THỰC HÀNH: QUAN SÁT BẦU TRỜI
B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bút mầu, giấy vẽ ( vở bài tập tự nhiên xã hội )
C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1
Quan sát bầu trời
GV nêu một só câu hỏi để
HS thảo
Thảo luận
Quan sát cảnh vật xung
quanh
GV nêu câu hỏi
HS thảo luận trả lời
Kết luận
Hoạt động 2
Vẽ bầu trời và cảnh vật
xung quanh
Các em lấy vở bài tập
GV quan sát lớp
Giúp các em yếu kém
+ Nhìn bầu trời em thấy những gì ?+ Trời hôm nay nhiều mây hay ítmây ?
+ Những đám mây có màu gì ?Chúng đứng yên hay chuyển động?
Sân trường, cây cối, mọi vật…
Lúc này khô ráo hay ướt át ?
Em có trông thấy ánh nắng vàng,hoặc những giọt mưa rơi không ?
Quan sát những đám mây trên bầu trời ta biết được trời đang nắng, trời râm mát hay trời sắp mưa
Bút mầu vẽ mặt trời …
Tô màu vào hình
Trang 17- GV củng cố lại bài
- Dặn các em về nhà xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
HAI CHỊ EM
A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc trơn cả bài : “ Hai chị em”
- Luyện đọc các từ ngữ: Vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn
- Luyện đọc các từ ngữ và bài tốt
- Ôn vần et, oet
- Hiểu nội dungbài, HS cảm thụ được bài
B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
Văn nghệ đầu giờ
2) KIỂM TRA BÀI CŨ
Đọc 8 dòng thơ đầu bài
Trả lời câu hỏi trong SGK
GV nhận xét và cho điểm
Kể cho bé nghe
Tìm tiếng trong bài có vần ươc
2) Hỏi – Đáp theo bài
Hỏi:
Con gì sáng sớm gáy ò ó o…
Gọi người thức dậy ?
Trang 18 Luyện đọc tiếng từ
HS phân tích đánh vần – đọc trơn
Luyện đọc câu
HS tìm câu
HS đọc nối tiếp
Thi đọc theo nhóm
HS đọc toàn bài
GV và HS nhận xét
Luyện đọc đoạn, bài
HS thi nhau đọc nối tiếp
GV nhận xét – sửa chữa
phát âm cho HS
3) Ôn vần et, oet
1 em nêu yêu cầu 1
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần et:
Sấm sét, xét duyệt, nát bét, bánh tét, mũi tẹt, khét lẹt, lẹt đẹt, dẹt lại, nét chữ, con vẹt…
oet: Xoèn xoẹt, nhão nhoẹt, loè
loẹt, đục khoét, ……
a) Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc
Trang 192 - > 3 HS đọc đoạn 1
1 em nêu câu hỏi
HS thảo luận trả lời
2 – 3 em đọc đoạn 2
1 em nêu câu hỏi 2
HS thảo luận trả lời
2 – 3 em đọc đoạn 3
HS trả lời câu hỏi 3
b) Luyện nói
1 em nêu yêu cầu luyện nói
Cách tiến hành
Chia thành từng nhóm, ngồi
vòng quanh lần lượt từng người, kể
những trò chơi đã chơi với anh chị
của mình
Một số em nói trước lớp
HS theo dõi 1) Cậu em làm gì khi chị đụng vàocon Gấu bông?
- Chị đừng đụng vào con Gấu bông của em
2) Cậu em làm gì khi chị lên cót chiếc ô tô nhỏ?
- Chị hãy chơi đồ chơi của chị ấy
3) Vì sao cậu em cảm thấy buồn khi chơi một mình ?
- Cậu buồn vì không có ai chơi cùng, đó là hậu quả của tính ích kỉ
Em thường chơi với (anh, chị em ) những trò chơi gì ?
HS thảo luận trả lời
30 ->
35
phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- HS đọc lại bài
- Về đọc trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Trang 20MÔN: TOÁN
THỰC HÀNH
A) MỤC TIÊU
- Giúp HS
- Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ
- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của HS
B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mô hình mặt đồng hồ
C) CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
Đây là loại toán vẽ kim
đồng hồ theo thời gian đã cho
trước
HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 3
HS nói tranh vẽ chỉ từng loại
đồng hồ, chỉ thời điểm tương ứng
Bài 4
Hướng dẫn HS làm tương tự
bài 2
Nhưng HS phải phán đoán
được cac vị trí của kim ngắn đây là
loại bài toán mở có nhiều đáp số
Lần lượt là các số sau : 3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ
Lúc 10 giờ: Kim ngán chỉ số
10, kim dài chỉ số 12
Lưu ý
Khi vẽ kim ngắn đậm, ngắn hơn kim dài và vẽ đúng vị trí của kim ngắn
Lưu ý các thời điểm Sáng – trưa – chiều – tối
VD: Nhìn vào tranh thấy mặt trời
đang mọc thì có thể đi 6 giờ hoặc
Trang 21khác nhau
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố bài
- Dặn các em về nhà làm xem lại bài
- Làm bài tập trong vở bài tập - GV nhận xét giờ học
KỂ CHO BÉ NGHE
A)MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nghe viết 8 dòng đầu bài “ Kể cho bé nghe”
- Điền đúng vần ươt, ươc điền chữ ng hoặc ngh
B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút
Văn nghệ đaùu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ 2 – 4 phút
- GV thu vở chấm một số bài
- HS phải chép lại và nhận xét
- 2 em làm lại bài tập chính tả
III BÀI MỚI
HS đọc bài viết
Luyện viết từ khó
HS nêu những từ khó viết
HS viết vào bảng con
GV chỉnh sửa lỗi cho HS
GV đọc bài cho HS chép
Đọc 3 lần trên câu
Kể cho bé nghe
hay = h + ay + thanh ngang hỏi = h + oi + dấu hỏi chó vện
chó = ch + o + dấu sắc vện = v + ên + dấu nặng rồng = r + ông + dấu huyền phun = ph + un + thanh ngang nước = n + ươc + dấu sắc bạc = b + ac + dấu nặng
30 ->
35
Thứ sáu ngày dạy17 tháng 04 năm 2009
Môn: CHÍNH TẢ
Trang 22Giọng đọc to rõ chuẩn
GV đọc lại bài HS soát
3) Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả
1 em nêu yêu cầu 1
2 em lên bảng làm
GV và HS nhận xét
GV thu một số bài chấm
GV nhận xét bài viết
HS cầm bút chì trên tay để gạchchân chữ sai và viết lại ra lề
a) điền vần ươc, ươt ?
Mái tóc rất mượt
Dùng thước đo vải
b) Điền chữ ng hay ngh ?
Ngày mới đi học, Cao Bá
Quát viết chữ xấu như gà bới Sau
nhờ kiên trì luyện tập hằng ngày đêm quên cả nghỉ ngơi, ông đã trở
thàng người viết chữ đẹp
phút
IV CỦNH CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài
- Tuyên dương em viết chữ đẹp, ít lỗi, có ý thức học
- Dặn một số em về viết lại bài chính tả
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
MÔN: TOÁN
LUYỆN TẬP
A) MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố về
- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Xác định vị trí của các kim ứng với giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hàng ngày
B)CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
Văn nghệ đầu giờ
2) KIỂM TRA BÀI CŨ 2 -> 3 phút
3) BÀI MỚI
Bài 1
HS tự làm bài rồi chữa bài,
khi chữa bài GV có thể chữa trên
Trang 23hoặc cho HS đổi vở để chữa bài
cho nhau
Bài 2
HS tự làm bài rồi chữa bài
Khi chữa bài GV lưu ý
HS trong mỗi trường hợp
kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ
vào đúng số (nào ) giờ đã cho
trong bài
Bài 3
HS nối các câu chỉ từng
hoạt động trong sinh hoạt hàng
ngày với đồng hồ chỉ thời điểm
tưng ứng
Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng 9 giờ Nối đồng hồ có kim ngắnchỉ số 9
6 giờ nối kim ngắn chỉ số 6
3 giờ nối kim ngắn chỉ số 3
10 giờ nối kim ngắn chỉ số 10
2 giờ nối đồng hồ có kim ngắn chỉ số 2
Quay các kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ
a) 11 giờ, b) 5 giờ, c) 3 giờd)6giờ, e) 7 giờ, f) 8 giờ g) 10 giờ, h) 12 giờ
35
phút
IV CỦNG CÓ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài
- Dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập
- GV nhận xét giờ học
- Ưu khuyết điểm
MÔN: TẬP VIẾT
A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Tập tô chữ Q, R
- Tập viết các vần từ: ăt, dìu dắt, ăc, màu sắc, ươc, dòng nước, ươt, xanh
mướt, theo chữ cữ thường, cữ vừa, viết đúng mẫu, đẹp, đều
- Rèn tính cẩn thận yêu chữ viết
Trang 24B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn bài viết
C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
2) KIỂM TRA BÀI CŨ
2 HS lên bảng viết còn lại
viết vào bảng con
GV nhận xét – sửa chữa và
1) Hướng dẫn HS tô chữ hoa
GV hướng dẫn cách đưa bút
tô chữ q, chữ r Trên bảng phụ, HS
quan sát, dùng que chỉ cách đưa
bút theo các nét chữ
GV viết mẫu lên bảng chính
2) Hướng dẫn HS viết vần và từ
ngữ ứng dụng
HS đọc các vần và các từ
ngữ ứng dụng
GV nhắc nhở HS
GV thao tác mẫu và hướng
dẫn HS cách viết
VD: Vần ươc được viết bằng
3 con chữ, có độ cao 1 đơn vị
GV lưu ý HS các nét nối,
khoảng cách giữa các chữ
HS thực hành
HS viết vào vở
GV quan sát lớp nhắc nhở
HS
GV giúp đỡ em yếu kém để
các em hoàn thành bài viết tại lớp
GV thu một số bài chấm
Các con chữ có độ cao 1 đơn vị:
ă, i, u, c, a, ư, ơ, o, n, m, x
Con chữ có độ cao 1,5 đơn vị: t Con chữ có độ cao 2 đơn vị: d Con chữ có độ cao 2,5 đơn vị: h, g
30 ->
35
phút