1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án tuan 31 + 32

49 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 31 + 32
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tập Đọc, Đạo Đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 457,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II TÀI LỆU PHƯƠNG TIỆN Vở bài tập đạo đức 1 Bài hát ra vườn chơi III CÁC HẠOT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động I HD HS làm bài tập 3 GV giải thích yêu cầu bài tập3 HS làm bài tập 3 – GV mời một

Trang 1

TUẦN 31

NGƯỠNG CỬA

A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc trơn cả bài “Ngưỡng cửa” Luyện đọc các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi

này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào, biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và khổ

thơ

- Ôn các vần ăt, ăc

- Hiểu nội dung bài

B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phóng to tranh minh hoạ

- Bài tập đọc

- Bộ chữ học vần

C) CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ:

2 -> 3 HS đọc bài

GV nêu một số câu hỏi – HS

thảo luận và trả lời các câu hỏ

trong SGK

GV nhận xét – cho điểm

Người bạn tốt

1) Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà?

2) Bạn nào giúp Cúc sửa dây đeo cặp ?

3) Em hiểu thế nào là người bạn tốt?

3 -> 4 phút

III BÀI MỚI

1) Giới thiệu bài

Hôm nay chúng ta học bài tập

đọc

GV ghi bảng HS đọc theo

2) Hướng dẫn HS luyện đọc

Trang 2

 Luyện đọc tiếng từ

HS cung cấp từ

HS phân tích đọc trơn

HS viết bảng con

GV nhận xét sửa chữa

Luyện đọc câu

HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

Các em khác theo dõi và nhận

xét

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Luyện đọc đoạn bài

Mỗi khổ thơ 1 HS đọc

HS đọc cả bài

HS thi đọc theo khổ thơ

3) Ôn các vần ăt, ăc

1 em nêu yêu cầu 1

HS thi nhau làm bài

1 -> 2 em nêu yêu cầu 2

HS thi nhau nói

GV và HS nhận xét, bổ xung,

chọn những câu đúng ghi lên

HS 2 đọc khổ thơ 2 1 nhóm

HS 3 đọc khổ t hơ 3

+ Tìm tiếng trong bài có vần ăt: dắt

+ Nhìn tranh có câu chứa tiếng có vần ăt:

Mẹ dắt bé đi chơi

Bà cắt vải

Chị bắt cá

Gió hắt hiu thổi

+ Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăc:

Chị lắc vòng

Chân Voi lặc lè bước đi

Bé cười như nắc nẻ

Con trâu ngúc ngắc cái sừng

25

Phút

5 -> 6

phút

Trang 3

TIẾT 2

4) Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a) Tìm hiểu bài đọc – Kết hợp

luyện đọc

3 em đọc khổ thơ 1 trả lời câu

hỏi

1 em nêu câu hỏi

2 em đọc khổ thơ thứ 2 và 3

1 em nêu câu hỏi 2

3 HS đọc toàn bài thơ

GV và HS nhận xét

b) Luyện nói

1 em nêu yêu cầu bài luyện

nói

Các nhóm nhìn tranh trong

phần bài tập nói, hỏi và trả lời

Dựa vào thực tế

1 em hỏi 1 em trả lời

1) Ai dắt bé tập đi men theo ngưỡng cửa ?

- Mẹ và bà dắt em tập đi 2) Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu ?

- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến trường, bước vào cuộc đời, đi đến tương lai

+ Bước qua ngưỡng cửa bạn Ngà

đi đến trường

+ Từ ngưỡng cửa bạn Hà ra gặp bạn

+ Trong ngưỡng cửa bạn Nam đi

ra ngoài đá banh

+ Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà bạn đi đến nơi đâu ?

30 ->

35

phút

IV- CỦNG CỐ DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài - HS đọc lại bài thơ

- Dặn các em về nhà học thuộc lòng bài thơ - Dặn các em xem trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ư khuyết điểm

Trang 4

Quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em

HS biết bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

II) TÀI LỆU PHƯƠNG TIỆN

Vở bài tập đạo đức 1

Bài hát ra vườn chơi

III) CÁC HẠOT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động I

HD HS làm bài tập 3

GV giải thích yêu cầu bài

tập3

HS làm bài tập 3 – GV mời

một số HS trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét bổ xung

Kết luận

Hoạt động II

HD HS làm bài tập 4

Thảo luận và đóng vai BT 4

GV chia nhóm và giao nhiệm

vụ cho từng nhóm

HS thảo luận chuẩn bị đóng

vai – cả lớp nhận xét và bổ sung

Kết luận

- Những tranh chỉ việc làm góp phần tạo môi trường trong lành là tranh: 1, 2, 4

Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách người lớn khi không cản được bạn Làm như vậy là góp phần bảo vệ môi trường trong lành, là thực hiện quyền được sống trong môi trường trong lành.

7 -> 8 Phút

7 -> 9 Phút

Trang 5

Hoạt động III

Thực hành xây dựng kế

hoạch bảo vệ cây và hoa

Từng tổ HS thảo luận

+ Nhận bảo vệ, chăm sóc cây

và hoa ở đâu?

+ Vào thời gian nào?

+ Bằng những việc làm cụ thể

nào?

+ Ai phụ trách từng việc?

Đại diện các tổ lên đăng kí và

trình bày kế hoạch hành động của

mình

Cả lớp trao đổi bổ sung

Kết luận

Hoạt động IV

HS cùng GV đọc đoạn thơ

trong vở bài tập

HS hát bài “ra chơi vườn

em sống thêm đẹp thêm trong lành

Môi trường trong lành giúp các em khoẻ mạnh và phát triển

Các em cần có các hành động bảo vệ, chăm sóc cây và hoa.

“Cây xanh cho bóng mát Hoa cho sắc, cho hương Xanh, sạch, đẹp môi trường

Ta cùng nhau gìn giữ.”

8 ->

10 phút

1 -> 2 phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

GV củng cố lại bài

Nhắc nhở các em thực hiện theo bài học

GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Trang 6

MÔN: THỦ CÔNG

CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (TT)

I) MỤC TIÊU:

HS biết cắt các nan giấy, đan thành một cái rào đơn giản

Rèn tính tỉ mỉ khéo tay

II CHUẨN BỊ

Mẫu các nan giấy và hàng rào

1 tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

2) BÀI MỚI

GIAN

Hoạt Động I

GV hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét

- Cạnh của các nan giấy là

những đường thẳng cách đều

- Hàng rào được dán bởi các

nan giấy

- Số nan đứng, số nan ngang

- khoảng cách giữa các nan

đứng bao nhiêu ô, giữa các

nan ngang bao nhiêu ô

Hoạt Động II

GV hướng dẫn kẻ, cắt các

nan giấy

Cắt theo đường thẳng cách

đều sẽ được nan giấy H2

Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ô, kẻ theo các đường kẻ để có 2 đường kẻ thẳng cách đều nhau

4 - > 5 Phút

Hoạt Động III

HS thực hành kẻ, cắt các

nan giấy

HS làm

GV quan sát lớp

Thực hiên theo các bước Kẻ 4 đoan thẳng cách đều 1 ô làm nan ngang

Thực hành cắt các nan

15 - > 20 Phút

Trang 7

giấy khỏi tờ giấy

NGƯỠNG CỬA

A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Chép lại đúng khổ thơ cuối bài “ Ngưỡng cửa”

- Điền đúng vần ăt, ăc, chữ g hay gh

B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ đã chép sẵn khổ thơ cuối bài

- Các bài tập chính tả

C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Ổn định tổ chức

Văn nghệ đầu giờ

2) Kiểm tra bài cũ: 2 -> 3 phút

GV đọc HS viết : Cừu mới be toáng

Tôi sẽ chữa lành”

GV nhận xét sửa chữa và cho điểm

3) Bài mới 1) Giới thiệu

Hôm nay chúng ta học bài

chính tả tập chép

GV ghi bảng HS đọc theo

2) Hướng dẫn HS tập chép

2 - > 3 em đọc khổ thơ cuối

bài trên bảng phụ

Luyện viết từ khó

HS nêu những chữ khó viết

hoặc dễ viết sai chính tả

HS viết vào bảng con

GV nhận xét

HS viết bài chính tả

HS chép bài chính tả vào vở

GV quan sát lớp, giúp đỡ em

yếu kém

Ngưỡng cửa

Đưa = đ + ưa + thanh ngang Buổi = b + uôi + dấu hỏi Tiên = t + iên + thanh ngang Đến = đ + ên + dấu sắc Đường = đ + ương + dấu huyền Tắp = t + ăp + dấu sắc Vẫn = v + ân + dấu ngã

30 ->

Thứ ba ngày 14 tháng 04 năm 2009 Môn: CHÍNH TẢ

Trang 8

GV nhắc nhở tư thế ngồi

viết hợp vệ sinh

Sửa lỗi chính tả

HS soát bài

Đánh giá

GV thu một số bài để chấm

và nhận xét

3) Hướng dẫn HS làm bài tập

1 em nêu yêu cầu bài tập

2 HS lên bảng làm

GV và HS nhận xét

Ngồi viết lưng phải thẳng, không tì ngực vào bàn, chân vuônggóc với vai

Mắt cách vở khoảng 25 ->

30 cm

HS đổi vở cho nhau

GV đọc các em soát lại bài gạch chân chữ sai

a) Điền vần: ăt hay ăc

Họ bắt tay chào nhau Bé treo áo lên mắc

b) Điền chữ g hoặc gh?

Đã hết giờ học Ngân gấp truyện ghi lại tên truyện

Em đứng lên kê lại bàn ghế

ngay ngắn, trả lại sách cho thư

viện rồi vui vẻ ra về

35

phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài

- Nhắc nhở một số em về nhà viết lại bài

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Trang 9

MÔN: KỂ CHUYỆN

DÊ CON NGHE LỜI MẸ

A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS thích thú nghe kể chuỵên: Dê con nghe lời mẹ

- Các em ghi nhớ nội dung, dựa vào tranh minh hoạ và các câu chuyện hỏi dưới tranh để kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết đổi giọng khi nghe lời bài hát của Dê mẹ – của Sói

- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Giáo dục HS biết nghe lời cha mẹ

B) CHUẨN BỊ

- Phóng to tranh minh hoạ câu chuyện

- Mặt nạ Dê mẹ, Dê con, Sói

C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ

2 – 3 em kể lại câu chuyện

1 em nêu ý nghĩa

III BÀI MỚI

1) Giới thiệu

2) Hướng dẫn kể chuỵện

GV kể mẫu một lần 1

GV kể mẫu lần 2 kết hợp

dùng tranh minh hoạ để HS nhớ

các chi tiết

HS kể chuyện

HS dựa vào tranh kể từng

đoạn theo gợi ý dưới tranh

Tranh 1

Giọng diễn cảm Thay đổi giọng để phân biệt lời của Dê mẹ, Dê con, của Sói

30 ->

Trang 10

Tranh 2

Tranh 3 Tranh 4

HS kể toàn chuyện

Ý nghĩa

Dê mẹ lên đường đi kiếmcỏ, dặn các con đóng chặt cửa vàkhông được mở cửa ra

Sói đang rình và nghe đượclời hát của Dê mẹ Sói giả giọnghát của Dê mẹ để lừa các Dê conăn thịt chúng

Sói tiu nghỉu bỏ đi vì đã thấtbại

Dê mẹ nghe các Dê con kểlại, khen các con ngoan biết nghelời mẹ

Dê con biết nghe lời mẹ nên không mắc mưu Sói Sói bị thất bại đành tiu nghỉu bỏ đi.

Truyện khuyên ta biết vâng lời người lớn

35

phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài, nhắc các em phải học tập Dê con

- GV nhận xét giờ học – ư khuyết điểm

MÔN: TOÁN

LUYỆN TẬP

A)MỤC TIÊU

- HS củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100

- Bước đầu nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

B) CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU

Trang 11

Bài 1

Cho HS tự làm 2 cột đầu

tiên rồi chữa bài

Yêu cầu HS nhắc lại kĩ năng

cộng và trừ nhẩm các số tròn chục

2 em lên bảng làm

GV nhận xét

Bài 2

GV hướng dẫn HS xem mô hình

trong sách rồi chọn các phép tính

đúng

Bài 3

GV hướng dẫn HS thực hiện

tính ở vế trái, vế phải rồi so sánh

và điền dấu

Bài 4: Đúng ghi đ sai ghi s

Cho HS nêu yêu cầu của bài

Rồi làm bài và chữa bài

GV nhận xét

Đặt tính rồi tính :

34 + 42 42 + 34 76 – 42

34 42 76 + + -

42 34 42

42

4234

42

76

Trang 12

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài

- Về nhà làm bài tập trong sách bài tập

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

KỂ CHO BÉ NGHE

A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc trơn cả bài “ Kể cho bé nghe”

- Luyện đọc các từ ngữ: Ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu

cơm

- Luyện cách đọc thể thơ 4 chữ

- Ôn cácvầ ươc, ươt

- Hiểu nội dung bài

B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phóng to các tranh trong bài tập đọc

- Bộ chữ học vần

C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

2) KIỂM TRA BÀI CŨ:

III BÀI MỚI

Giọng đọc vui tinh nghịch,

nghỉ hơi lâu sau các câu chẵn

b) Hướng dẫn HS luyện đọc

Trang 13

HS phân tích đánh vần – đọc

trơn

GV nhận xét

Luyện đọc câu

HS đọc nối tiếp

GV nhận xét sửa chữa

Luyện đọc đoạn – bài

3 - > 4 cặp mỗi cặp 2 em, đọc

theo (câu hỏi 1 em khác)

3) Ôn các vần ươc, ươt

1 em nêu yêu cầu 1

Hs thảo luận, tìm

1 em nêu yêu cầu 2

HS thi nhau tìm

GV nhận xét – bổ sung

ăn no, quay tròn, nấu cơm,

ươt:

rét mướt, tát nước, tóc

mượt, trượt tuyết, ẩm ướt, say khướt, lần lượt …

25

Phút

5 -> 6 phút

TIẾT 2 4) Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc

HS đọc toàn bài

1 em nêu câu hỏi 1

HS thảo luân trả lời

Đọc phân vai

2 em HS ( 1 em đọc các dòng

lẻ 1, 3, 5, 7 1 em đọc các dòng

chẵn 2, 4, 6) HS thi nhau đọc

GV nhận xét

Luyện nói theo nội dung bài

1) Em hiểu con tàu sắt trong bàilà gì ?

- Con tàu sắt là cái máy cày,nó làm việc thay con trâu, người talàm bằng sắt, nên gọi nó là con trâu sắt

30 ->

Trang 14

Đề tài hỏi đáp

Cách tiến hành

2 HS 1 cặp

1 em hỏi, nêu đặc điểm

1 em nói tên vật

VD

HS thi nhau hỏi và trả lời

GV nhận xét bổ xung các ý

kiến

Khen những cặp làm việc tốt

Những con vật mà em biết

Hỏi:

Con gì sáng sớm gáy ò ó o…

Gọi người thức dậy ?

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài

- HS đọc lại bài

- Dặn các em về xem trước bài sau

- GV nhận xét sửa chữa

Trang 15

B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mặt đồng hồ bằng bìa có gắn kim ngắn, kim dài

- Đồng hồ mẫu để bàn

C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Giới thiệu mặt đồng hồ và vị

trí các kim chỉ giờ đúng trên mặt

đồng hồ

GV giới thiệu

HS theo dõi

GV hướng dẫn cách sử dụng

đồng hồ để HS hiểu

2) HS thực hành

Xem đồng hồ ghi số giờ ứng

với từng mặt đồng hồ

Lần lượt là các số sau

Trò chơi

Thi xem đồng hồ nhanh và

đúng

GV quay kim trên mặt đồng

hồ cho HS nói

Có kim ngắn đậm có kim dàicó các số từ 1 - > 12

Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài và có ghi các số từ 1 - > 12Kim ngắn và kim dài đều quay được và quay theo chiều từ số bé đến số lớn

(Kim ngắn chỉ giơ,ø kim dài chỉ phút)

Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào số 9 thì là 9 giờ đúng

Khi kim ngắn chỉ số 5 kim dài chỉ số 15, thi flà 5 giờ 15 phút

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

8 giờ, 9 giờ, 10 giờ, 11 giờ, 12 giờ

- 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ,

30 ->

35

phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài , dặn các em về làm bài tập trong vở bài tập

Trang 16

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

THỰC HÀNH: QUAN SÁT BẦU TRỜI

B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bút mầu, giấy vẽ ( vở bài tập tự nhiên xã hội )

C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1

Quan sát bầu trời

GV nêu một só câu hỏi để

HS thảo

Thảo luận

Quan sát cảnh vật xung

quanh

GV nêu câu hỏi

HS thảo luận trả lời

Kết luận

Hoạt động 2

Vẽ bầu trời và cảnh vật

xung quanh

Các em lấy vở bài tập

GV quan sát lớp

Giúp các em yếu kém

+ Nhìn bầu trời em thấy những gì ?+ Trời hôm nay nhiều mây hay ítmây ?

+ Những đám mây có màu gì ?Chúng đứng yên hay chuyển động?

Sân trường, cây cối, mọi vật…

Lúc này khô ráo hay ướt át ?

Em có trông thấy ánh nắng vàng,hoặc những giọt mưa rơi không ?

Quan sát những đám mây trên bầu trời ta biết được trời đang nắng, trời râm mát hay trời sắp mưa

Bút mầu vẽ mặt trời …

Tô màu vào hình

Trang 17

- GV củng cố lại bài

- Dặn các em về nhà xem trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

HAI CHỊ EM

A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc trơn cả bài : “ Hai chị em”

- Luyện đọc các từ ngữ: Vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn

- Luyện đọc các từ ngữ và bài tốt

- Ôn vần et, oet

- Hiểu nội dungbài, HS cảm thụ được bài

B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

Văn nghệ đầu giờ

2) KIỂM TRA BÀI CŨ

Đọc 8 dòng thơ đầu bài

Trả lời câu hỏi trong SGK

GV nhận xét và cho điểm

Kể cho bé nghe

Tìm tiếng trong bài có vần ươc

2) Hỏi – Đáp theo bài

Hỏi:

Con gì sáng sớm gáy ò ó o…

Gọi người thức dậy ?

Trang 18

Luyện đọc tiếng từ

HS phân tích đánh vần – đọc trơn

Luyện đọc câu

HS tìm câu

HS đọc nối tiếp

Thi đọc theo nhóm

HS đọc toàn bài

GV và HS nhận xét

Luyện đọc đoạn, bài

HS thi nhau đọc nối tiếp

GV nhận xét – sửa chữa

phát âm cho HS

3) Ôn vần et, oet

1 em nêu yêu cầu 1

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần et:

Sấm sét, xét duyệt, nát bét, bánh tét, mũi tẹt, khét lẹt, lẹt đẹt, dẹt lại, nét chữ, con vẹt…

oet: Xoèn xoẹt, nhão nhoẹt, loè

loẹt, đục khoét, ……

a) Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc

Trang 19

2 - > 3 HS đọc đoạn 1

1 em nêu câu hỏi

HS thảo luận trả lời

2 – 3 em đọc đoạn 2

1 em nêu câu hỏi 2

HS thảo luận trả lời

2 – 3 em đọc đoạn 3

HS trả lời câu hỏi 3

b) Luyện nói

1 em nêu yêu cầu luyện nói

Cách tiến hành

Chia thành từng nhóm, ngồi

vòng quanh lần lượt từng người, kể

những trò chơi đã chơi với anh chị

của mình

Một số em nói trước lớp

HS theo dõi 1) Cậu em làm gì khi chị đụng vàocon Gấu bông?

- Chị đừng đụng vào con Gấu bông của em

2) Cậu em làm gì khi chị lên cót chiếc ô tô nhỏ?

- Chị hãy chơi đồ chơi của chị ấy

3) Vì sao cậu em cảm thấy buồn khi chơi một mình ?

- Cậu buồn vì không có ai chơi cùng, đó là hậu quả của tính ích kỉ

Em thường chơi với (anh, chị em ) những trò chơi gì ?

HS thảo luận trả lời

30 ->

35

phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- HS đọc lại bài

- Về đọc trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Trang 20

MÔN: TOÁN

THỰC HÀNH

A) MỤC TIÊU

- Giúp HS

- Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ

- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của HS

B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mô hình mặt đồng hồ

C) CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU

Đây là loại toán vẽ kim

đồng hồ theo thời gian đã cho

trước

HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 3

HS nói tranh vẽ chỉ từng loại

đồng hồ, chỉ thời điểm tương ứng

Bài 4

Hướng dẫn HS làm tương tự

bài 2

Nhưng HS phải phán đoán

được cac vị trí của kim ngắn đây là

loại bài toán mở có nhiều đáp số

Lần lượt là các số sau : 3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ

Lúc 10 giờ: Kim ngán chỉ số

10, kim dài chỉ số 12

Lưu ý

Khi vẽ kim ngắn đậm, ngắn hơn kim dài và vẽ đúng vị trí của kim ngắn

Lưu ý các thời điểm Sáng – trưa – chiều – tối

VD: Nhìn vào tranh thấy mặt trời

đang mọc thì có thể đi 6 giờ hoặc

Trang 21

khác nhau

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố bài

- Dặn các em về nhà làm xem lại bài

- Làm bài tập trong vở bài tập - GV nhận xét giờ học

KỂ CHO BÉ NGHE

A)MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Nghe viết 8 dòng đầu bài “ Kể cho bé nghe”

- Điền đúng vần ươt, ươc điền chữ ng hoặc ngh

B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đaùu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ 2 – 4 phút

- GV thu vở chấm một số bài

- HS phải chép lại và nhận xét

- 2 em làm lại bài tập chính tả

III BÀI MỚI

HS đọc bài viết

Luyện viết từ khó

HS nêu những từ khó viết

HS viết vào bảng con

GV chỉnh sửa lỗi cho HS

GV đọc bài cho HS chép

Đọc 3 lần trên câu

Kể cho bé nghe

hay = h + ay + thanh ngang hỏi = h + oi + dấu hỏi chó vện

chó = ch + o + dấu sắc vện = v + ên + dấu nặng rồng = r + ông + dấu huyền phun = ph + un + thanh ngang nước = n + ươc + dấu sắc bạc = b + ac + dấu nặng

30 ->

35

Thứ sáu ngày dạy17 tháng 04 năm 2009

Môn: CHÍNH TẢ

Trang 22

Giọng đọc to rõ chuẩn

GV đọc lại bài HS soát

3) Hướng dẫn HS làm bài tập

chính tả

1 em nêu yêu cầu 1

2 em lên bảng làm

GV và HS nhận xét

GV thu một số bài chấm

GV nhận xét bài viết

HS cầm bút chì trên tay để gạchchân chữ sai và viết lại ra lề

a) điền vần ươc, ươt ?

Mái tóc rất mượt

Dùng thước đo vải

b) Điền chữ ng hay ngh ?

Ngày mới đi học, Cao Bá

Quát viết chữ xấu như gà bới Sau

nhờ kiên trì luyện tập hằng ngày đêm quên cả nghỉ ngơi, ông đã trở

thàng người viết chữ đẹp

phút

IV CỦNH CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài

- Tuyên dương em viết chữ đẹp, ít lỗi, có ý thức học

- Dặn một số em về viết lại bài chính tả

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

MÔN: TOÁN

LUYỆN TẬP

A) MỤC TIÊU

- Giúp HS củng cố về

- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Xác định vị trí của các kim ứng với giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hàng ngày

B)CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

Văn nghệ đầu giờ

2) KIỂM TRA BÀI CŨ 2 -> 3 phút

3) BÀI MỚI

Bài 1

HS tự làm bài rồi chữa bài,

khi chữa bài GV có thể chữa trên

Trang 23

hoặc cho HS đổi vở để chữa bài

cho nhau

Bài 2

HS tự làm bài rồi chữa bài

Khi chữa bài GV lưu ý

HS trong mỗi trường hợp

kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ

vào đúng số (nào ) giờ đã cho

trong bài

Bài 3

HS nối các câu chỉ từng

hoạt động trong sinh hoạt hàng

ngày với đồng hồ chỉ thời điểm

tưng ứng

Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng 9 giờ Nối đồng hồ có kim ngắnchỉ số 9

6 giờ nối kim ngắn chỉ số 6

3 giờ nối kim ngắn chỉ số 3

10 giờ nối kim ngắn chỉ số 10

2 giờ nối đồng hồ có kim ngắn chỉ số 2

Quay các kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ

a) 11 giờ, b) 5 giờ, c) 3 giờd)6giờ, e) 7 giờ, f) 8 giờ g) 10 giờ, h) 12 giờ

35

phút

IV CỦNG CÓ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài

- Dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- GV nhận xét giờ học

- Ưu khuyết điểm

MÔN: TẬP VIẾT

A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Tập tô chữ Q, R

- Tập viết các vần từ: ăt, dìu dắt, ăc, màu sắc, ươc, dòng nước, ươt, xanh

mướt, theo chữ cữ thường, cữ vừa, viết đúng mẫu, đẹp, đều

- Rèn tính cẩn thận yêu chữ viết

Trang 24

B) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết sẵn bài viết

C) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

2) KIỂM TRA BÀI CŨ

2 HS lên bảng viết còn lại

viết vào bảng con

GV nhận xét – sửa chữa và

1) Hướng dẫn HS tô chữ hoa

GV hướng dẫn cách đưa bút

tô chữ q, chữ r Trên bảng phụ, HS

quan sát, dùng que chỉ cách đưa

bút theo các nét chữ

GV viết mẫu lên bảng chính

2) Hướng dẫn HS viết vần và từ

ngữ ứng dụng

HS đọc các vần và các từ

ngữ ứng dụng

GV nhắc nhở HS

GV thao tác mẫu và hướng

dẫn HS cách viết

VD: Vần ươc được viết bằng

3 con chữ, có độ cao 1 đơn vị

GV lưu ý HS các nét nối,

khoảng cách giữa các chữ

HS thực hành

HS viết vào vở

GV quan sát lớp nhắc nhở

HS

GV giúp đỡ em yếu kém để

các em hoàn thành bài viết tại lớp

GV thu một số bài chấm

Các con chữ có độ cao 1 đơn vị:

ă, i, u, c, a, ư, ơ, o, n, m, x

Con chữ có độ cao 1,5 đơn vị: t Con chữ có độ cao 2 đơn vị: d Con chữ có độ cao 2,5 đơn vị: h, g

30 ->

35

phút

Ngày đăng: 30/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - Gián án tuan 31 + 32
Bảng l ớp (Trang 2)
Hình vẽ tương ứng ở trên bảng  30 -> - Gián án tuan 31 + 32
Hình v ẽ tương ứng ở trên bảng 30 -> (Trang 22)
Bảng phụ viết sẵn bài viết – bài tập - Gián án tuan 31 + 32
Bảng ph ụ viết sẵn bài viết – bài tập (Trang 29)
Bảng phụ đã chép sẵn bài tập chính tả. - Gián án tuan 31 + 32
Bảng ph ụ đã chép sẵn bài tập chính tả (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w