- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Cảm xúc tự hào của ngời cha, ớc mơ về cuộc sống tốt đẹp của ngời con Trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc 1,2 khổ thơ trong bài - Học thuộc bài thơ.. Kể chuyện
Trang 1Tuần 32
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tập đọc
Tiết 63: út vịnh
Tác giả: Tô Phơng I.Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm đợc một đoạn hoặc toàn bộ bài văn
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm gơng giữ gìn an toàn giao thông đờng sắt và hành động
dũng cảm cứu em nhỏ của út Vịnh (Trả lời đợc các CH trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK (136)
- Bảng phụ: Thấy lạ trong gang tấc.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : “Bầm ơi”
- Nêu nội dung của bài
- GV nhận xét chung, cho điểm
- 2 HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
2.Bài mới:
2’ 2.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu nh SGV (232)
- GV ghi tên bài, tác giả lên bảng lớp => Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp:
- GV nêu: chia 4 đoạn:
Đ1:Từ đầu … lên tàu; Đ2: Tháng trớc
… nh vậy nữa; Đ3: Một buổi chiều…
tàu hỏa đến! Đ4: Còn lại.
- HS đọc nối tiếp nhau: 2 lợt
- HS chú ý sửa lỗi đọc sai
- HS đọc từ khó phát âm
- GV giảng từ: sự cố, thanh ray,
chuyền thẻ. - HS đọc chú giải.- HS nêu theo ý hiểu. TranhSGK
* Đọc theo cặp: - HS đọc trong nhóm đôi: 2 lợt
- 1 HS đọc cả bài
Trang 2* GV đọc diễn cảm toàn bài:
giọng đọc nh mục I hớng dẫn
- HS lắng nghe để làm theo
10’ b) Tìm hiểu bài:
HĐ1: Thảo luận nhóm: - HS đọc câu hỏi SGK và thảo luận
nhóm 4
HĐ2: Làm việc cả lớp:
- GV thực hiện nh SGV-232
- HS trả lời theo ý hiểu
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Nội dung chính của bài này là gì?
=> GV chốt (nh mục I), ghi bảng - HS nêu theo ý hiểu.- HS ghi vở.
12’ c) Luyện đọc diễn cảm:
- Nêu chú ý khi đọc bài này:
+ Giọng chậm r i, thong thả.ã
+ Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả
- GV tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét, cho điểm
- HS nêu TN nhấn giọng: chuyền thẻ, lao ra nh tên bắn, la lớn, tàu hỏa, giật mình, ngây ngời, ầm ầm lao tới…
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
- HS khác nhận xét, bình chọn “bạn
đọc hay nhất”.
- BP
3’ 3.Củng cố – Dặn dò:
- Em thích đoạn nào? Vì sao? - Lắng nghe - nêu ý thích
- GV nhận xét giờ học, tiếp tục luyện
đọc diễn cảm
- Bài sau: Những cánh buồm
- HS thực hiện theo
Trang 3Thứ t ngày tháng năm 20
Tập đọc
Tiết 64: những cánh buồm
Tác giả: Hoàng Trung Thông
I.Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt giọng đúng nhịp thơ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Cảm xúc tự hào của ngời cha, ớc mơ về cuộc sống tốt đẹp
của ngời con (Trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc 1,2 khổ thơ trong bài)
- Học thuộc bài thơ
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK (140)
- Bảng phụ: Khổ thơ 2,3
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: út Vịnh - 2 HS đọc và TLCH
- Nêu nội dung chính của bài
- GV nhận xét chung, cho điểm
- HS nhận xét
35’ 2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: GV nêu nh SGV => Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp:
-GV nêu cách đọc từng khổ thơ
- Đọc đúng: nhịp thơ.
- HS theo dõi vào SGK
- HS đọc nối tiếp nhau theo thứ tự:
2 lợt
- Kết hợp giải nghĩa từ khó: ánh nắng
chảy đầy vai => GV ghi bảng từ ngữ.
- HS trả lời theo ý hiểu TranhSGK
* Đọc theo cặp: - HS đọc trong nhóm đôi: 2 lợt
- 1HS đọc cả bài
* GV đọc diễn cảm toàn bài:
giọng chậm r i, dịu dàng, trầm lắng.ã
- HS lắng nghe để làm theo
b) Tìm hiểu bài:
Trang 4HĐ1: Thảo luận nhóm: - HS đọc câu hỏi SGK và bàn luận
cách trả lời nhóm 4
HĐ2: Làm việc cả lớp:
- GV thực hiện nh SGV
- GV giảng thêm, chốt ý
- HS trả lời theo ý hiểu
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Nội dung chính của bài thơ là gì?
=> GV chốt (nh mục I), ghi bảng - HS nêu theo ý hiểu.- HS ghi vở.
c) Luyện đọc diễn cảm - HTL:
+ GV chọn khổ 2, 3 và treo BP, nêu
cách đọc
+ GV tổ chức thi đọc diễn cảm:
+ GV nhận xét cho điểm
- HS nêu TN nhấn giọng, ngắt nhịp
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm nối tiếp khổ: chú ý khổ 3, 4
- HS khác nhận xét, bình chọn “bạn
đọc hay nhất”
- BP
- Luyện HTL:
+ GV nhận xét, cho điểm động viên
- HS nhẩm thuộc một số dòng thơ
mà em thích
- HS thi đọc thuộc tại lớp
2’ 3.Củng cố – Dặn dò:
- Nêu nội dung chính của bài thơ
- Đọc một vài câu thơ trong bài mà
em thích? Vì sao?
- HS Lắng nghe - nêu ý đ hiểuã
- GV nhận xét giờ học, nhắc nhở tiếp
tục luyện đọc diễn cảm và HTL
- Bài sau: Luật bảo vệ và chăm sóc
giáo dục trẻ em
- HS thực hiện theo
Trang 5chính tả
Tiết 32: Bầm ơi (nhớ – viết)
Luyện tập viết hoa I.Mục tiêu:
- Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức cá câuthơ lục bát
- Làm đợc BT 2, BT3
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ: bài 2
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa lỗi bài trớc
- GV nhận xét chung
- HS tự chữa lỗi ở vở CT
35’ 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV ghi tên bài bảng lớp => Ghi tên bài vào vở Chính tả
1 Hớng dẫn HS nhớ– viết:
* Đọc mẫu đoạn viết: GV đọc mẫu 1
lợt toàn bộ bài viết
- GV nhắc HS nhớ chính xác các tiếng
dễ viết sai
- HS mở SGK quan sát đoạn cần viết để chú ý:
+Cách trình bày bài thơ: thể thơ
lục bát
+Những chữ khó: lâm thâm, lội
d-ới bùn, ngàn khe bầm,…
* Tìm hiểu nội dung bài viết:
- Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới
* Viết bài:
- GV nhắc nhở HS viết đúng tốc độ
quy định, HS ghi tên tác giả - HS lấy vở viết bài theo trí nhớ của HS, ghi tên tác giả
* Soát lỗi: - HS tự phát hiện lỗi, sửa lỗi
* Chấm chữa: GV chấm bài 5 HS
GV nhận xét chung - HS đổi vở soát lỗi.- HS tự sửa lỗi sau n xét của GV.
Trang 6- Bình chọn bạn viết đẹp.
2 Hớng dẫn HS làm BT chính tả:
Bài 2:
- GV treo BP
- GV nhận xét, chốt đúng – sai
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS ghi kết quả vào SGK
- 1 HS làm bài BP
- HS nhận xét, chữa bổ sung
BP
* Chốt cách viết hoa tên các cơ
quan, đơn vị. - Cả lớp theo dõi, ghi nhớ.
Bài 3:
- GV tổ chức hoạt động cá nhân
- GV chốt Đ/S
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS viết lại vào nháp
- 1 HS làm bảng lớp
- HS nhận xét, chữa bổ sung
2’ 3.Củng cố – Dặn dò:
- H y nêu cách viết hoa tên cơ quan,ã
đơn vị
- HS nêu
- GV nhận xét giờ học Khen HS viết
đẹp
Trang 7Kể chuyện
Tiết 32: Nhà vô địch
Tác giả: Tạ Duy Anh I.Mục tiêu:
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện bằng lời ngời kể và bớc dầu kể lại đợc toàn bộ câu
chuyện bằng lời nhân vật Tôm Chíp
- Biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK – 139 phóng to
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
2’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại một việc làm tốt của một ngời
bạn
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét chung, cho điểm
- 2 HS kể trớc lớp
- HS nhận xét
35’ 2.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu nh SGV-238
- GV hớng dẫn học sinh quan sát
tranh minh hoạ, đọc thầm yêu cầu
của bài KC trớc khi nghe GVKC
=> Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
2 Giáo viên kể chuyện: 2 – 3 lần:
giọng kể theo hớng dẫn SGV (238)
- GV kể lần 1: chậm r i, từ tốn.ã
- GV viết bảng: tên nhân vật trong
truyện
- HS lắng nghe HS ghi nhớ tên nhân vật trong câu chuyện
- GV kể lần 2 kết hợp 4 tranh minh
hoạ - HS nghe kết hợp xem tranh minh hoạ Tranh SGK phóng to
3 Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện:
* Kể lại từng đoạn câu chuyện theo
nhóm:
- GV tổ chức hoạt động nhóm: - HS thực hiện KC theo đoạn trong
nhóm, kết hợp tranh minh hoạ -Tranh SGK
Trang 8+ Nêu nội dung chính của từng tranh.
+ Kể theo từng tranh
+GV nhận xét, giúp HS lúng túng
* Thi kể trớc lớp:
SGK - 139
- HS nhận xét, bổ sung
Kể lại toàn bộ câu chuyện, trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện:
- GV nhắc nhở: kể đúng cốt truyện
- Chuyện giúp bạn hiểu điều gì?
- HS kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp: càng nhiều HS tham gia càng tốt
- HS kể xong trả lời CH bên
- GV nhận xét, cho điểm - HS bình chọn bạn kể hay nhất
* ý nghĩa câu chuyện:
GV chốt: ý nghĩa chuyện nh mục I.
- HS nêu ý hiểu
- HS nhắc lại
3’ 3.Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, dặn dò tập kể
cho bạn bè ngời thân nghe, ghi nhớ ý
nghĩa câu chuyện
- HS lắng nghe và làm theo
Trang 9luyện từ và câu
Tiết 63: ôn tập về dấu câu
(Dấu phẩy) I.Mục tiêu:
- Sử dụng dấu chấm, dấu phảy trong câu văn, đoạn văn (BT1)
- Việt đợc đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi và nêu
đợc tác dụng của dấu phảy (BT2)
II.Đồ dùng dạy học:
- BP: kẻ bảng bài 2 nh SGV – 237
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- GV viết bảng lớp 2 cău văn có dùng
các dấu phẩy (thể hiện cả 3 tác dụng
của dấu phẩy), nêu tác dụng của dấu
phẩytrong mỗi câu
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS nêu miệng
- HS nhận xét, bổ sung
32’ 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu của tiết học
=> Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
Hớng dẫn học sinh làm BT:
Bài 1: Có thể đặt dấu chấm, dấu
phẩy vào chỗ nào … ?
- Bức th đầu là của ai?
- Bức th thứ hai là của ai?
- GV chốt câu trả lời đúng
- HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS đọc 2 bức th
- HS nêu
- GV hớng dẫn cách làm bài - HS đọc thầm từng câu văn
- HS phát biểu ý kiến
- Khiếu hài hớc của Bớc – na Sô đợc
thể hiện nh thế nào?
- GV chốt lại nh SGV (237)
- HS nêu theo ý hiểu
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 10TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng
- GV tổ chức hoạt động nhóm 4
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm viết đoạn văn
đúng nhất vào BN
- HS các nhóm trình bày và nêu tác dụng của dấu phẩy
BN
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- HS nhận xét, bổ sung
- GV chốt: Ba tác dụng của dấu
3’ 3.Củng cố – Dặn dò:
- Dấu phẩy có tác dụng gì? - HS nêu 3 tác dụng
- GV nhận xét giờ học
- Bài sau: Ôn tập về dấu câu
- HS lắng nghe và thực hiện theo
Trang 11luyện từ và câu Tiết 64: ôn tập về dấu câu
(Dấu hai chấm) I.Mục tiêu:
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm (BT1)
- Biết sử dụng đúng dấu hai chấm (BT2, BT3)
II.Đồ dùng dạy học:
- BP: bài 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 2 (SGK - 238)
- Nêu tác dụng của mỗi dấu phẩy
dùng trong đoạn văn
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
32’ 2.Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu của tiết học
=> Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
* Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: … dấu hai chấm đợc dùng làm
gì?
- GV treo BP
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ, phát biểu
- HS khác nhận xét, bổ sung
BP
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a) Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật
b) Sau nó là lời giải thích cho bộ phận
đứng trớc nó
- Dấu hai chấm dùng làm gì? - HS nêu, HS khác n/x, bổ sung.
GVKL:
+ Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận
câu đứng sau nó là lời nói của một
nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ
phận đứng trớc nó.
+ Dấu hai chấm đợc dùng phối
- HS lắng nghe
Trang 12hợp với dấu ngoặc kép hay dấu
gạch đầu dòng.
Bài 2: Đặt dấu hai chấm vào chỗ
nào?
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV gợi ý HS cách làm bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
(Tham khảo đáp án SGV – 247)
- HS làm việc cá nhân vào SGK
- HS chữa miệng
- HS nhận xét, bổ sung
- HS đọc mẩu chuyện: “Chỉ vì quên một dấu câu”.
- GV tổ chức hoạt động nhóm - HS thảo luận nhóm đôi
- GV chốt bài làm đúng
- HS phát biểu ý kiến
- HS nhận xét, bổ sung
3’ 3.Củng cố – Dặn dò:
- Bài hôm nay ta cần nhớ những nội
- GV nhận xét giờ học
- Bài sau: MRVT: Trẻ em
- HS lắng nghe và thực hiện theo
Trang 13tập làm văn Tiết 63: trả bài văn tả con vật
I Mục tiêu:
- Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả con vật (về bố cục, cách quan sát và
chọn lọc chi tiết); nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài
- Viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp ghi đề bài: H y tả một con vật mà em yêu thích.ã
- Phiếu trả bài
- Vở TLV đ chấm điểm của HS.ã
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: - Không
32’ 2 Bài mới: => Lấy vở Tiếng Việt
* Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu của
tiết học => ghi bảng tên bài => Ghi tên bài vào vở
1 Nhận xét chung và hớng dẫn HS
chữa một số lỗi điển hình:
- Đọc lại đề bài đ làm tuần trã ớc: - HS đọc trên bảng lớp
* Nhận xét chung: GV nêu về bài làm
của HS qua việc chấm bài ở vở TLV:
+ Ưu điểm: về hình thức, về nội dung
(GV khen rõ tên HS) - HS lắng nghe để học tập.
+ Tồn tại: về hình thức, nội dung (GV
không nêu tên HS mà chỉ nói chung) - HS lắng nghe để RKN.
* Hớng dẫn chữa lỗi điển hình:
- Tiến hành chữa lỗi: - HS lần lợt chữa từng lỗi trên
phiếu
- GV chốt đúng sai phần bài chữa ở
bảng lớp bằng phấn màu - 3HS chữa bảng lớp.- HS nhận xét, bổ sung.
2 Trả bài và hớng dẫn HS chữa bài
ở vở TLV: - HS trả vở TLV theo nếp lớp.
Trang 14TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh đồ dùng
- Sửa lỗi trong bài: - HS tự đọc lại bài của mình và tự
sửa lỗi
- HS đổi bài cho bạn cùng bàn để
rà soát việc sửa lỗi
- Học tập những đoạn hay, bài hay:
+ GV đọc 1 số đoạn hay, bài hay - HS lắng nghe, trao đổi, thảo luận
tìm ra cái hay, cái đáng học tập của đoạn văn, bài văn
- Viết lại 1 đoạn trong bài làm: - HS tự chọn 1 đoạn viết cha đạt
của mình để viết lại cho hay hơn
=> làm nháp
Nháp
3’ 3 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học: biểu dơng
những HS đạt điểm cao, HS tham gia
chữa bài tốt
- Dặn dò: viết lại đoạn cha đạt
- Bài sau: Tả cảnh (kiểm tra viết)
- HS lắng nghe và làm theo
Trang 15khoa học Tiết 63: tài nguyên thiên nhiên
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu đợc một số ví dụ và ích lợi của tài nguyên thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK, su tầm (nếu có)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồ dùng
3’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Môi trờng là gì?
- Nêu các thành phần tạo nên môi
tr-ờng con đang sống?
- HS nêu miệng
- GV nhận xét chung, cho điểm
30’ 2.Bài mới: => Lấy vở: Khoa – Sử - Địa
* Giới thiệu bài: ghi tên bài bảng
1 Các loại tài nguyên thiên nhiên
và tác dụng của chúng:
- GV tổ chức cho HS hoạt động
nhóm 4:
Đọc mục: Bạn cần biết và QST SGK
– 130 và cho biết:
+ Thế nào là tài nguyên thiên nhiên?
+ Loại tài nguyên nào đợc thể hiện
trong từng hình minh hoạ?
- HS đọc và QST SGK theo nhóm 4
- HS phát biểu ý kiến nhóm
- Các nhóm bổ sung
Tranh SGK
+ Nêu ích lợi của từng loại tài nguyên
đó + Tài nguyên gió + tài nguyên nớc.
+ Tài nguyên dầu mỏ
+ Tài nguyên năng lợng mặt trời
+ Tài nguyên thực vật, động vật
GVKL: TNTN là những của cải sẵn
có trong tự nhiên nhng không phải là
vô tận…
2 ích lợi của tài nguyên thiên
Trang 16- GV tæ chøc trß ch¬i: §è b¹n Chia
nhãm 5 HS, mçi nhãm bèc th¨m
tr×nh bµy Ých lîi cña tµi nguyªn: níc,
kh«ng khÝ, giã, dÇu má, than, mÆt
trêi
- HS th¶o luËn nhãm 5
- HS ghi ý kiÕn nhãm
- Tr×nh bµy tríc líp
- C¸c nhãm bæ sung
Tranh SGK
VÏ tranh minh ho¹
2’ 3.Cñng cè – DÆn dß:
- Bµi h«m nay ta cÇn ghi nhí nh÷ng
- GV nhËn xÐt giê häc
- BS: Tµi nguyªn thiªn nhiªn
- HS l¾ng nghe vµ thùc hiÖn theo
Trang 17khoa học Tiết 64: vai trò của môi trờng tự nhiên đối với đời sống con
ngời
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu đợc ví dụ: môi trờng có ảnh hởng lớn đến đời sống của con ngời
- Tác động của con ngời đối với tài nguyên thiên nhiên và môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK, su tầm (nếu có)
- Bảng nhóm: 6 cái
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Đồ dùng
3’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là tài nguyên thiên nhiên?
- Nêu ích lợi của tài nguyên thiên
nhiên
- HS nêu miệng
- GV nhận xét chung, cho điểm
30’ 2.Bài mới: => Lấy vở: Khoa – Sử - Địa
* Giới thiệu bài: ghi tên bài bảng lớp. => Ghi tên bài vào vở
1 ảnh hởng của môi trờng tự nhiên
đến đời sống con ngời và con ngời
tác động trở lại môi trờng tự nhiên:
- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
5:
QST SGK – 132 và cho biết:
+ Tranh vẽ gì?
+ Thảo luận nhóm 5, ghi BN
- HS đọc và QST SGK theo nhóm 5
Tranh SGK
- HS phát biểu ý kiến nhóm
- Các nhóm bổ sung
BN
GVKL: MTTN cung cấp cho con ngời:
……… ……….…………