1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 4 tuần 17

45 390 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án 4 Tuần 17
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 311 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kĩ năng nghe: - Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện, nhớ đựoc câu chuyện - Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ truyện trong SGK phó

Trang 1

Thứ ngày tháng năm

I/ Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn - giọng nhẹ nhàng,

chậm rãi, đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật: Chú hề, nàng

công chúa nhỏ

2 Hiểu các từ ngữ trong bài

Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác với

người lớn

II/ Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 HS đọc phân vai truyện

Trong quán ăn“Ba cái bóng” Sau

đó trả lời câu hỏi

+ Em thích hình ảnh chi tiết nào

trong truyện?

- Nhận xét

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học

2.2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm

hiểu bài:

a Luyện đọc

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng

đoạn của bài (3 lược HS đọc) GV

sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

từng HS

- Hỏi: Vời có nghĩa là gì?

- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc

b Tìm hiểu bài :

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và

và trả lời câu hỏi:

+ Chuyện gì đã xảy ra với công

- 4 HS lên bảng thực hiện y/c

- Lắng nghe

- HS đọc bài tiếp nối theo trình tự:

- Vời có nghĩa là cho mời người

dưới quyền

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm và trả lời câu hỏi

+ Cô bị ốm nặng

Trang 2

học nói với nhà vua ntn về đòi hỏi

của công chúa?

+ Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi

không thể thức hiện được

+ Nội dung chính của đoạn 1 là gì?

+ Tìm những chi tiếtt cho thấy cách

nghĩ của công chúa nhỏ về mặt

trăng rất khác với cách nghĩ của

người lớn?

+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?

- Ghi lên bảng ý chính đoạn 2

- Gọi HS đọc đoạn 3 và trả lời ccâu

hỏi:

+ Chú hề đã làm gì để có được

“mặt trăng” cho công chúa ?

+ Thái độ của công chúa ntn khi

nhận được món quà đó?

+ Nội dung của đoạn 3 là gì?

- Ghi ý chính đoạn 3

+ Muốn có mặt trăng và nói là cô

sẽ khỏi ngay nếu có được mặttrăng

+ Mời tất cả các vị đại thần và cácnhà khoa học để bàn

+ Không thể thực hiện được

+ Vì mặt trăng ở rất xa và to gấpngàn lần so với đất nước ta

+ Công chúa muốn có mặt trăngtriều đình không biết làm cách nào

để có mặt trăng cho công chúa

- 1 HS nhắc lại

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm, HS thảo luận và trả lời câuhỏi

+ Với chú hề + Chú hề cho rằng trước hết phảihỏi công chúa nghĩ gì về mặttrăng Vì chú tin rằng cách nghĩcủa của trẻ con khác với cách nghĩcủa người lớn

+ Mặt trăng chỉ to hơn cái móngtay, mặt trăng ngang qua ngọn câytrước cửa sổ và được làm bằngvàng

+ Mặt trăng của nàng công chúa

- 1 HS nhắc lại

- 1 HS đọc thành tiếng, trao đổi vàtrả lời câu hỏi

+ Chú hề đến gặp thợ kim hoàn.Đặt làm ngay mặt trăng bằngvàng, lớn hơn móng tay của côngchúa

+ Thấy mặt trăng thì vui sướng rakhỏi gường bệnh

+ Chú hề đã mang đến một mặttrăng như công chúa mong muốn

Trang 3

- Ghi nội dung chính của bài

c Đọc diễn cảm

- Y/c 3 HS đọc phân vai

- Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc đoạn văn

Trang 4

- Một số tờ phiếu viết nội dung BT 2a hoặc 2b, BT3

III/ Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS

lên bảng viết bảng lớp

- Nhận xét về chữ viết của HS

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu bài học

2.2 Hướng dẫn viết chính tả

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Hỏi: Những dấu hiệu nào cho biết

mùa đông đã về với rẻo cao?

Trang 5

- Kết luận lời giải đúng

b) Tiến hành tương tự như phần a)

Bài 3:

- Gọi HS đọc y/c

- Tổ chức thi làm GV chia lớp

thành 2 nhóm Y/c HS lần lượt lên

bảng dung bút màu gạch chân vào

Trang 6

Thứ ngày tháng năm

Luyện từ và câu

CÂU KỂ: AI LÀM GÌ ?

I/ Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì?

- Nhận 2 bộ phận CN, VN của câu kể Ai làm gì?, từ đó biết vận dụng kiểu câu kể Ai làm gì? vào bài viết

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to viết sẵn từng câu trong đoạn văn ở BT.I.1 để phân tíchmẫu

- Một số tờ phiếu kẻ bảng để HS làm BT.I.2 và 3

- Ba, bốn tờ phiếu viết nội dung BT.III.1

- Ba băng giấy - mỗi băng viết 1 câu kể Ai làm gì? có trong đoạn văn ở

BT.III.1

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng viết câu kể tự

Trang 7

- Gọi các nhóm xong trước dán

phiếu lên bảng Các nhóm khác

nhận xét bổ sung

- Nhận xét, kết luận từ đúng

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ người

hoạt động ta hỏi thế nào?

- Gọi HS đặt câu hỏi cho từng câu

kể

- Nhận xét kết luận từ đúng

- Câu kể Ai làm gì? Thường gồm

những bộ phận nào?

* Y/c HS đọc phân ghi nhớ

- HS đặt câu kể theo kiểu Ai làm

- Gọi HS chữa bài

- Kết luận lời giải đúng

- 1 HS chữa bài của bạn trênbảng

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS làm bảng lớp Cả lớp làmvào vở

- Nhân xét, chữa bài cho bạn

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổicho nhau để chữa bài

- 3 – 5 HS trình bày

Trang 8

Thứ ngày tháng năm

Kể chuyện MỘT PHÁT MINH NHO NHỎ

I/ Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được câu chuyện Một

phát minh nho nhỏ, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ một cách tựu nhiên

- Hiểu nội dung truyện: (Cô bé Ma-ri-a ham thích quan sát, chịu suy nghĩ

nên đã phát hiện ra một quy luật của tự nhiên) Biết trao đổi với bạn về ý

nghĩa câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện, nhớ đựoc câu chuyện

- Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Kiểm tra bbài cũ:

- Gọi 2 HS kể lại chuyện liên quan

đến đồ chơi của em hoặc của bạn em

- Y/c HS kể trong nhóm và trao đổi

với nhau về ý nghĩa của truyện

- 2 lượt HS thi kể, mỗi HS chỉ kể

Trang 9

- Gọi HS thi kể toàn truyện

- GV khuyến khích HS dưới lớp đưa

ra câu hỏi cho bạn kể

- Nhận xét HS kể chuyện, trả lời câu

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện

cho người thân nghe

về nội dung một bức tranh

- 3 đến 5 HS thi kể

Trang 10

Thứ ngày tháng năm

Tập Đọc RẤT NHIỀU MẶT TRĂNG (tt)

I/ Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diêcn cảm bài văn - giọng nhẹ nhàng,

chậm rãi, đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật: Chú hề, nàng

công chúa nhỏ

2 Hiểu các từ ngữ trong bài

Cách nghĩ của tẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, rất khác với

người lớn

II/ Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK

III/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng

đoạn truyện và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

- Nhận xét

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu bài học

2.2 Hướng dẫn luyên đọc

- Y/c HS nối tiếp nhau từng đoạn (3

lược HS đọc) GV sữa lỗi phát âm

ngắt giọng cho HS

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc

2.3 Tìm hiểu bài

- Y/c HS đọc đoạn 1 trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Nghĩ cách làm cho công chúakhông thấy mặt trăng

Trang 11

khoa học khơng giúp gì được?

- Nội dung chính đoạn 1 là gì?

- Ghi ý chính đoạn 1

- Y/c HS đọc thầm đoạn cịn lại và

trả lời câu hỏi

+ Chú hề đặt câu hỏi với cơng chúa

về 2 mặt trăng để làm gì?

+ Cơng chúa trả lời thế nào?

+ Gọi HS đặt câu hỏi 4 cho các bạn

trả lời

- Ghi nội dung chính của bài

Đọc diễn cảm:

- Y/c 3 HS đọc phân vai (người dẫn

chuyện, chú hề, cơng chúa)

- Giới đoạn văn cần luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc phân vai

- Nhận xét giọng đọc và cho điểm

- Dặn về nhà kể lại truyện cho

người thân nghe và chuẩn bị bài

sau

- Nõi lo lắng của nhà vua

- 1 HS đọc thành tiếng, trao đổi, lầnlượt trả lời câu hỏi

+ Khi mất một chiếc răng, chiếcrăng mới sẽ mọc ngay vào chỗ ấy.Khi ta cắt những bơng hoa trongvườn, những bơng hoa mới sẽ mọclên … Mặt trăng cũng như vậy, mọithứ cứng như vậy

Trang 12

Thứ ngày tháng năm

Tập làm văn:

ĐOẠN VĂN TRONG BÀI MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

I/ Mục tiêu:

- Hiểu được cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật,

hình thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn

- Luyện tập xây dựng một đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

II/ Đồ dung dạy học:

- Một tờ phiếu khổ to viết bảng lời giải BT2, 3

- Bút dạ và một tờ phiếu khổ to để HS làm BT1

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Trả bài viết: Tả một đồ chơi mà

- Gọi HS đọc bài cái cối tân trang

143, 144 SGK Y/c trao đổi trả lời

câu hỏi:

- Gọi HS trình bày Mỗi HS chỉ nói

về một đoạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

+ Đoạn văn miêu tả đồ vật có ý

nghĩa ntn?

+ Nhờ đâu em nhận biết được bài

văn có mấy đoạn

- Lần lượt trình bày

+ Thường giới thiệu đồ vật đượctả,tả hình dáng, hoạt động của đồvật đó

+ Nhờ dấu chấm xuống dòng

Trang 13

+ Chỉ viết đoạn văn tả bao quát

chiếc bút, không tả chi tiết từng bộ

phận, không viết cả bài

+ Khi miêu tả cần bộc lộ cảm xúc,

tình cảm của mình đối với cái bút

- Gọi HS trình bày Nhận xét sữa

lỗi dung từ diễn đạt

- 2 HS nối tiếp đọc nội dung

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi,thảo luận, dung bút chì đánh dấuvào SGK

- Tiếp knối thực hiện y/c

Trang 14

Thứ ngày tháng năm

Luyện từ và câu:

VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ?

I/ Mục tiêu:

1 Trong câu kể Ai làm gì?, VN nêu lên hoạt động của người hay vật

2 VN trong câu kể Ai làm gì? thường do ĐT vad cụm ĐT đảm nhiệm

II/ Đồ dùng dạy học:

- Ba băng giấy - mỗi băng viết một câu kể Ai làm gì? tìm được ở BT.I.1

để HS làm BT.I.2

- Một số tờ phiếu viết các câu kể Ai làm gì? ở BT.III.1

- Một tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT.III.2

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2

câu kể theo kiểu Ai làm gì?

- Gọi HS trả lời câu hỏi

- Gọi HS đọc lại đoạn văn ở BT3

- Nhận xét

2 Dạy và học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu bài học

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Kết luận lời giải đúng

- Trao đổi, thảo luận cặp đôi

- 1 HS lên bảng gạch chân các câu

kể bằng phấn màu, HS gạch bútchì vào SGK

- Nhận xét bổ sung bài làm củabạn trên bảng

- 1 HS làm bảng lớp Cả lớp gạchbằng chì vào SGK

Trang 15

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Kết luận lời giải đúng

- Tự làm bài

Trang 16

- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi

- Dặn HS về nhà viết lại đoạn văn

và chuẩn bị bài sau

- 5 đến 7 HS trrình bày

Trang 17

Thứ ngày tháng năm

Tập làm văn LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

I/ Mục tiêu:

- HS tiếp tục tìm hiểu về đoạn văn: biết xác định mỗi đoạn văn thuộc

phần nào trong baìi văn miêu tả, nội dung miêu tả của từng đoạn, dâúu

hiệu mở đầu đoạn văn

- Biết viết các đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

II/ Đồ dung dạy học:

- Một số kiểu, mẫu cặp sách HS

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trang

170

- Gọi HS đọc lại đoạn văn tả bao

quát chiếc bút cảu em

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc y/c và nội dung

- Y/c HS trao đổi, thực hiện y/c

- Gọi HS trình bày nhận xét

- Chốt lời giải đúng

Bài 2:

- Gọi HS đọc y/c và gợi ý

- Y/c HS quan sát chiếc cặp của

- 2 HS nối tiếp nhau đọc

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, trảlời câu hỏi

- Tiếp nối trình bày, nhận xét

- 1 HS đọc thành tiếng

- Nghe GV gợi ý và tự làm bài

- 3 đến 5 HS trình bày

Trang 18

 Giải bài toán có lời văn

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng y/c làm các

bài tập của tiết 75

- HS nhận xét, sau đó 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để kiểmtra bài của nhau

- 1 HS đọc

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT

Trang 19

- GV y/c HS tự làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố dặn dò:

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về

nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập và chuẩn bị bài sau

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT

giải:

Chiều rộng của sân vân động là

7140 : 105 = 68 (m)Chu vi của sân vận động là(105 + 68) x 2 = 346 (m)ĐS: 68m ; 346m

Trang 20

Thứ ngày tháng năm

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Kĩ năng thực hiện các phép tính nhân, chia với số có nhiều chữ số

- Tìm các thành phần chưa biết của phép nhân, phép chia

- Giải bài toán có lời văn

- Giải toán về tìm biểu đồ

- Bài toán về tìm 2 số khi biết tong và hiệu của 2 số đó

- Làm quen với bài toán trắc nghiệm

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS

làm các bài tập hướng dẫn luyện

tập thêm của tiết 81

- GV y/c HS nêu cách tính thừa số

tìm tích chưa biết trong phép nhân,

tìm số bị chia, số chia, thương chưa

biết trong phép chia

- Bài toán y/c chúng ta làm gì?

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi để nhận xét bài làmcủa bạn

- Lắng nghe

- 1 HS đọc

- Điiền số thích hợp vào ô trốngtrong bảng

- 5 HS lần lượt nêu trước lớp, HS

cả lớp theo dõi và nhận xét

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HSthực hiện 1 phép tính, HS cả lớplàm bài vào VBT

- HS nhận xét

Trang 21

- Hỏi: Biểu đồ cho biết điều gì?

- GV y/c HS đọc các câu hỏi của

SGK và làm bài

- GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS

về nhà ôn lại các dạng toán dã học

đểchuẩn bị kiểm tra cuối kì I

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT

- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

- 1 HS đọc đề

- Tìm số bộ đồ dùng học toán mỗituần nhận được

- HS cả lớp cùng quan sát

- Biểu đồ cho biết số sách bánđược trong 4 tuần

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT

Trang 22

- Vận dung để giải các BT có liên quan đến chia hết cho 2 và

không chia hết cho 2

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV giao nhiệm vụ cho HS: Tự

tìm vài số chia hết cho 2 và vài số

không chia hết cho 2

c) Tổ chức thảo luận phát hiện ra

dấu hiệu chia hết cho 2:

- Y/c HS viết các số chia hết cho 2

vào cột bên trái tương ứng Viết số

chia hết cho 2 vào cột bên phải

- y/c HS khác nhận xét

- Y/c HS thảo luận, đối chiếu, so

sánh và rút ra kết luận dấu hiệu

Trang 23

chia hết cho 2 không ta chỉ cần xét

- GV y/c HS tự làm bài vào vở

- HS tự kiểm tra chéo

- HS lên bảng làm bài HS cả lớplàm bài vào VBT

- 1 HS đọc đề

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT

Trang 24

- Biết dấu hiệu chia hết cho 5 và không chia hết cho 5

- Vận dung dấu hiệu chia hết cho 5 để chọn hay viết các số chia

hết cho 5

- Cửng cố dấu hiệu chia hết cho 2, kết hợp với dấu hiệu chia hết

cho 5

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV giao nhiệm vụ cho HS: Tự

tìm vài số chia hết cho 5 và vài số

không chia hết cho 5

c) Tổ chức thảo luận phát hiện ra

dấu hiệu chia hết cho 2:

- Y/c HS viết các số chia hết cho 5

vào cột bên trái tương ứng Viết số

chia hết cho 5 vào cột bên phải

- y/c HS khác nhận xét

- Y/c HS thảo luận, đối chiếu, so

sánh và rút ra kết luận dấu hiệu

Trang 25

chia hết cho 5 không ta chỉ cần xét

- GV y/c HS tự làm bài vào vở

- HS tự kiểm tra chéo

- Y/c HS đọc đề bài và tự làm bài

- HS nhận xét bài làm của bạn trên

tập thêm chuẩn bị bài sau

- HS làm bài vào vở rồi chữa bài

- HS làm bài vào vở

- Nhận xét, 2 HS ngồi cạnh nhauđổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau

- HS lên bảng làm bài HS cả lớplàm bài vào VBT

- 1 HS đọc đề 2 HS lên bảng làmbài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- HS nhận xét

Trang 26

Thứ ngày tháng năm

Toán

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5

- Biết kết hợp hai dấu hiệu để nhận biết các số vừa cchia hết

cho 2 vừa chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng phải là 0

II/ Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS

- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2

và cho ví dụ minh hoạ

- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 5

và cho ví dụ minh hoạ

- Lắng nghe

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT

- HS làm vào vở BT

- Nhận xét, sao đó 2 HS ngồicùng bàn đổi chéo vở để kiểm trabài của nhau

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT

- HS giải thích theo 2 cách

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dung bút màu gạch chân vào - giáo án 4 tuần 17
Bảng dung bút màu gạch chân vào (Trang 5)
Hình thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn - giáo án 4 tuần 17
Hình th ức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn (Trang 12)
Bảng là gì trong phép nhân, phép - giáo án 4 tuần 17
Bảng l à gì trong phép nhân, phép (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w