Viết tiếng và từ - GV viết mẫu từ rửa mặt - HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa m và ăt đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng,
Trang 1TUẦN 17 Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2007
Học vần VẦN: ăt - ât
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc từ: bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt.
- Cả lớp viết từ: chẻ lạt
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ SGK GV giới thiệu và hướng dẫn HS
rút ra vần mới ăt, ât
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ăt GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại ă - tờ - ăt/ăt
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng mặt, từ rửa mặt và suy nghĩ đánh vần rồi đọc
trơn
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại ăt – mặt – rửa mặt(cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
c Viết:
Viết vần đứng riêng
Trang 2- GV viết mẫu vần ăt vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết
và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ rửa mặt
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS
viết liền nét giữa m và ăt đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng
khoảng cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ mặt.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần ât
(Quy trình dạy tương tự vần ăt)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay ă bằng â được ât
- HS đọc trơn và nhận xét vần ât gồm 2 âm â và t
- Yêu cầu HS so sánh ăt và ât: Giống nhau: âm t
Khác nhau: âm ă - â
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: vật, đấu vật
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ v sang vần ât, vị trí viết dấu nặng và
khoảng cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
Trang 3+ GV nhận xét chỉnh sửa.
- Đọc câu ứng dụng SGK trang 141
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc
+ HS khá đọc đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ăt, ât vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 70
Đạo đức
TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC( TIẾT 2)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 HS hiểu:
- Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp
- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em
2 HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập đạo đức
- Tranh vẽ bài tập 3, 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận
- GV yêu cầu hs quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận theo cặp dựa theo câu hỏi gợi ý: Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào?
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét.
Trang 4- GV kết luận: HS cần trật tự khi nghe giảng, không đùa nghịch, nói chuyện
riêng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
Hoạt động 2: Tô màu vào tranh bài tập 4
- GV yêu cầu hs hãy tô màu vào quần áo các bạn giữ trật tự trong giờ học
- HS làm việc cá nhân
- HS nêu cách lựa chọn của mình
H: + Vì sao con lại tô màu vào quần áo của các bạn đó?
+ Chúng ta có nên học tập các bạn đó không? Vì sao?
- GV kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự trong giờ học
Hoạt động 3: Quan sát tranh bài tập 5 và thảo luận
- GV yêu cầu hs quan sát tranh và thảo luận theo cặp về việc làm của 2 bạn
nam ngồi phía dưới
- Gọi hs lên trình bày
- GV nêu câu hỏi cả lớp suy nghĩ trả lời
+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai? Vì sao?
+ Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
- GV kết luận:
+ Hai bạn đã giành nhau quyển truyện, gây mất trật tự trong giờ học + Tác hại của việc mất trật tự trong giờ học:
Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu bài
Làm mất thời gian của cô giáo
Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
- Yêu cầu hs đọc đồng thanh 2 câu thơ theo GV
Trò ngoan vào lớp nhẹ nhàng,
Trật tự nghe giảng, em càng ngoan hơn.
Hoạt động nối tiếp: - GV nhận xét tiết học.
- Thực hiện trật tự trong trường học
Thủ công
GẤP CÁI VÍ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS biết cách gấp cái ví bằng giấy.
- Gấp được cái ví bằng giấy.
Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- GV đưa ví mẫu, hướng dẫn hs quan sát và nhận xét: Ví gồm 2 ngăn đựng
- Yêu cầu hs giở ví ra để biết được cái ví gấp từ tờ giấy hình chữ nhật
Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu
GV thao tác gấp ví trên tờ giấy hình chữ nhật to, HS quan sát từng bước gấp
Trang 5- Bước 1: Lấy đường dấu giữa
GV đặt giấy màu hình chữ nhật trước mặt, để dọc giấy Mặt màu ở dưới Gấp đôi tờ giấy lấy đường dấu giữa
Gấp đôi hình theo đường dấu giữa được cái ví
- HS thực hành gấp cái ví bằng tờ giấy ô li
Hoạt động tiếp nối: Về chuẩn bị bài sau thực hành.
- Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết các số theo thứ tự cho biết
- Xem tranh, tự nêu bài toán rồi giải và viết phép tính giải bài toán
- Vẽ thêm hình theo thứ tự
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Vở bài tập toán
Tranh vẽ bài tập3, 4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 hs lên bảng làm các phép tính sau theo cột dọc:
- HS nêu yêu cầu bài
- GV nêu câu hỏi gợi ý: 2 bằng một cộng với mấy?
Yêu cầu hs khá trả lời
- HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs nối tiếp chữa bài miệng
- GV nhận xét và củng cố cấu tạo các số trong phạm vi 10
Bài 2: - GV yêu cầu hs đọc đề bài
- HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi 2 hs lên bảng chữa bài
- GV, HS cùng nhận xét
Bài 3: - Gọi hs nêu yêu cầu bài: Viết phép tính thích hợp
Trang 6- GV treo tranh yêu cầu hs quan sát nêu đề toán và tự viết phép tính phù hợp với tình huống.
Bài 4: GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu
- HS quan sát và vẽ thêm hình vào ô trống
- 1 hs lên bảng chữa bài và giải thích cách làm
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 69
- Cả lớp viết từ: bắt tay
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ SGK GV giới thiệu và hướng dẫn HS
rút ra vần mới ôt, ơt.
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ôt GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại ô - tờ - ôt/ôt
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng cột, từ cột cờ và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
Trang 7- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được.
- Yêu cầu HS đọc lại ôt – cột – cột cờ(cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần ôt vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết
và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ cột cờ
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS
viết liền nét giữa c và ôt đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng
khoảng cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ cột.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần ơt
(Quy trình dạy tương tự vần ôt)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay ô bằng ơ được ơt
- HS đọc trơn và nhận xét vần ơt gồm 2 âm ơ và t
- Yêu cầu HS so sánh ôt và ơt: Giống nhau: âm t
Khác nhau: âm ô - ơ
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: vợt, cái vợt
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ v sang vần ơt, vị trí viết dấu nặng và
khoảng cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
Trang 8+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc.
+ HS khá đọc đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ôt, ơt vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 71
- Thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10
- So sánh các số trong phạm vi 10
Trang 9- Xem tranh nêu bài toán rồi nêu phép tính giải bài toán.
- Xếp các hình theo thứ tự xác định
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Vở bài tập toán
Bảng phụ ghi bài 1, 4, 5
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV viết bảng các số: 1, 9, 6, 4, 5, 7
Yêu cầu 1 hs viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn, 1 hs viết các số theo thứ tự
từ lớn đến bé
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp
b Hướng dẫn hs làm trong vở bài tập
Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự
- HS nêu yêu cầu bài
- HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi 2 hs lên nối trên bảng phụ
- HS, GV cùng nhận xét
Bài 2: Tính
- HS nêu yêu cầu
a HS làm bảng con GV lưu ý hs cách đặt tính
b.- HS tự làm bài vào vở GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi 3 hs chữa bài bảng lớp kết hợp giải thích cách làm
- GV, hs cùng nhận xét
Bài 3: - HS nêu yêu cầu: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- Yêu cầu hs quan sát các vế so sánh
H: Trước khi so sánh các con cần làm gì?
- HS làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi 3 hs chữa bài bảng lớp
- HS, GV cùng nhận xét
Bài 4: - GV nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp
- GV treo bảng phụ yêu cầu hs đọc tóm tắt, sau đó dựa tóm tắt nêu đề toán
- GV hướng dẫn hs phân tích đề toán và tự viết phép tính giải vào bảng con
- GV nhận xét
Bài 5: - GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu: Vẽ hình thích hợp vào ô trống
- HS quan sát hình vẽ rồi tự làm bài
- 1 HS lên bảng chữa bài và giải thích
- HS, GV cùng nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung vừa ôn
- Về làm bài trong SGK vào vở ô li
Trang 10Học vần
VẦN: et - êt
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được et, êt, bánh tét, dệt vải.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về phương nam Cả
đàn đã thấm mệt mhưng vẫn cố bay theo hàng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng tranh SGK bài 71
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc từ: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa.
- Cả lớp viết từ: xay bột.
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ SGK GV giới thiệu và hướng dẫn HS
rút ra vần mới et, êt.
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần et GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại e - tờ - et/et
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng tét, từ bánh tét và suy nghĩ đánh vần rồi đọc
trơn
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại et – tét – bánh tét(cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần et vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết
và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: bánh tét
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS
Trang 11viết liền nét giữa t và et đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng
cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ tét.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần êt
(Quy trình dạy tương tự vần et)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay e bằng ê được êt
- HS đọc trơn và nhận xét vần êt gồm 2 âm ê và t
- Yêu cầu HS so sánh et và êt: Giống nhau: âm t
Khác nhau: âm e - ê
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: dệt, dệt vải
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ d sang vần êt, vị trí viết dấu nặng và
khoảng cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc
+ HS khá đọc trơn GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho
HS yếu
+ GV gọi 1 số HS đọc lại
Trang 12+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong các câu thơ? HS phân tích tiếng rét,
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần et, êt vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 72
Thể dục
TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Làm quen với trò chơi: Nhảy ô tiếp sức Yêu cầu biết tham gia trò chơi ở mứcban đầu
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi, sau đó giải thích cách chơi và làm mẫu, hs quan sát
- 1 số HS lên chơi thử
- cả lớp cùng chơi thử GV quan sát, sửa sai
- HS chơi chính thức, GV công bố thắng thua
Trang 13Thứ năm ngày 20 tháng 12 năm 2007
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Cả lớp làm bảng con phép tính: 3 + 5 – 6 = …, 10 – 7 + 5 = …
- GV nhận xét và yêu cầu hs giải thích cách làm
2 Dạy học bài mới:
Hướng dẫn hs làm trong vở bài tập
Bài 1: Tính
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài 1a vào bảng con GV nhận xét cách đặt tính của hs
- HS tự làm bài 1b vào vở GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs nối tiếp nhau chữa bài miệng, GV kết hợp ghi bảng
- HS, GV cùng nhận xét
Bài 2: Số?
- HS nêu yêu cầu bài
- GV lưu ý hs dựa vào cấu tạo các số để làm
- HS làm bài GV giúp đỡ hs yếu
- GV, hs cùng nhận xét
Bài 3: - GV ghi bảng các số: 6, 8, 3, 5, 7.
H: Số nào là số lớn nhất? Số nào bé nhất?
- GV nhận xét
Bài 4: - GV nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp
- GV treo bảng phụ yêu cầu hs đọc tóm tắt, sau đó dựa tóm tắt nêu đề toán
- GV hướng dẫn hs phân tích đề toán và tự viết phép tính giải vào bảng con
- GV nhận xét
Bài 5: - GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu: Vẽ hình thích hợp vào ô trống.
- HS quan sát hình vẽ rồi tự làm bài
- 1 HS lên bảng chữa bài và giải thích
- HS, GV cùng nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung vừa ôn
- Về làm bài trong SGK vào vở ô li
Trang 14Học vần
VẦN: ut - ưt
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được ut, ưt, bút chì, mứt gừng.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vật thật: bút chì, mứt gừng
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 71
- Cả lớp viết từ: nét chữ
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua vật thật, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra
vần mới ut, ưt.
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ut GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại u - tờ - ut/ut
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng bút, từ bút chì và suy nghĩ đánh vần rồi đọc
trơn
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại ut – bút – bút chì(cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần ut vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết
và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
Trang 15- GV viết mẫu từ: bút chì
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS
viết liền nét giữa b và ut đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng
khoảng cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ bút.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần ưt
(Quy trình dạy tương tự vần ut)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay u bằng ư được ưt
- HS đọc trơn và nhận xét vần ưt gồm 2 âm ư và t
- Yêu cầu HS so sánh ut và ưt: Giống nhau: âm t
Khác nhau: âm u - ư
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: mứt, mứt gừng
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ m sang vần ưt, vị trí viết dấu sắc và
khoảng cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách
Trang 16- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ut, ưt vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 73
Tự nhiên xã hội:
GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH, ĐẸP
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Giúp hs biết:
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch, đẹp
- Tác dụng của việc giữ lớp học sạch, đẹp đối với sức khỏe và học tập
- Làm 1 số công việc đơn giản để giữ lớp học sạch, đẹp như: lau bảng, lau bàn, quét lớp, trang trí lớp…
- Có ý thức giữ lớp học sạch, đẹp và sẵn sàng tham gia vào những hoạt động làm cho lớp học của mình sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Dụng cụ; chổi, khẩu trang, khăn lau, hót rác, kéo, bút màu
Tranh vẽ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp
Hoạt động 1: Quan sát tranh
Mục tiêu: Biết giữ lớp học sạch đẹp
Trang 17- HS trình bày trước lớp GV, HS cùng nhận xét.
- GV yêu cầu hs liên hệ thực tế lớp học của mình
- GV kết luận: Để lớp học sạch, đẹp mỗi hs phải luôn có ý thức giữ lớp học sạch, đẹp và tham gia những hoạt động làm cho lớp học của mình sạch, đẹp
Hoạt động 2: thảo luận và thực hành theo nhóm
Mục tiêu: Biết cách sử dụng 1 số dụng cụ để làm vệ sinh lớp học
Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành 3 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 số dụng cụ và yêu cầu hs thảo luận dựa theo câu hỏi gợi ý:
+ Những dụng cụ này được dùng vào việc gì?
+ Cách sử dụng từng loại đồ dùng đó như thế nào?
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày và thực hành
GV kết luận: Phải biết sử dụng dụng cụ hợp lí, có như vậy mới đảm bảo an toàn và giữ vệ sinh cơ thể
Hoạt động nối tiếp: Củng cố, dặn dò
- H: Lớp học sạch, đẹp có tác dụng gì?
- GV nhắc nhở hs ý thức giữ vệ sinh lớp học sạch, đẹp
Thứ sáu ngày 21 tháng 12 năm 2007
Toán KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
( thi theo phiếu)
Tập viết
THANH KIẾM, ÂU YẾM, AO CHUÔM, BÁNH NGỌT, …
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS nắm được cấu tạo chữ và viết đúng theo mẫu, cỡ chữ, khoảng cách
- Rèn kĩ năng viết đẹp, đủ nội dung
- Giáo dục hs tính cẩn thận và rèn tư thế ngồi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi chữ mẫu
- HS: bảng con, vở tập viết in
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2 Hướng dẫn viết bài:
- GV treo bảng phụ
+ HS đọc nội dung bài viết: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt,
bãi cát, thật thà.
+ HS quan sát và nhận xét cấu tạo độ cao các con chữ
- GV hướng dẫn quy trình viết từng chữ, từng từ
+ HS quan sát viết vào bảng con
+ GV nhận xét sửa sai( lưu ý hs yếu)
- Hướng dẫn viết vào vở
Trang 18+ HS giở vở trang 38, 39 rồi đọc lại nội dung bài viết.
+ GV hướng dẫn hs trình bày bài
+ HS viết bài GV giúp đỡ hs yếu
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS nắm được cấu tạo chữ và viết đúng theo mẫu, cỡ chữ, khoảng cách
- Rèn kĩ năng viết đẹp, đủ nội dung
- Giáo dục hs tính cẩn thận và rèn tư thế ngồi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi chữ mẫu
- HS: bảng con, vở tập viết in
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
2 Hướng dẫn viết bài:
- GV treo bảng phụ
+ HS đọc nội dung bài viết: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt,
thời tiết.
+ HS quan sát và nhận xét cấu tạo độ cao các con chữ
- GV hướng dẫn quy trình viết từng chữ, từng từ
+ HS quan sát viết vào bảng con
+ GV nhận xét sửa sai( lưu ý hs yếu)
- Hướng dẫn viết vào vở
+ HS giở vở trang 41 rồi đọc lại nội dung bài viết
+ GV hướng dẫn hs trình bày bài
+ HS viết bài GV giúp đỡ hs yếu
Trang 19TUẦN 18 Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2007
Học vần
VẦN: it - iêt
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được it, iêt, trái mít, chữ viết.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vật thật: trái mít, chữ viết
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc từ: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ.
- Cả lớp viết từ: nứt nẻ
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua vật thật, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra
vần mới it, iêt.
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần it GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại i - tờ - it/it
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng mít, từ trái mít và suy nghĩ đánh vần rồi đọc
trơn
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại it - mít – trái mít (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần it vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết
và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Trang 20Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: trái mít
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS
viết liền nét giữa m và it đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng
khoảng cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ mít.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần iêt
(Quy trình dạy tương tự vần it)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay u bằng iê được iêt
- HS đọc trơn và nhận xét vần iêt gồm 2 âm iê và t
- Yêu cầu HS so sánh it và iêt: Giống nhau: âm t
Khác nhau: âm i - iê
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: viết, chữ viết
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ v sang vần iêt, vị trí viết dấu sắc và
khoảng cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
Trang 21+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu.
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần it, iêt vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 74
Đạo đức
THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ I
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Giúp hs:
- Củng cố lại 1 số kiến thức và kĩ năng đã học từ bài 1 đến bài 8
- Thực hành kĩ năng: chào cờ, xếp hàng ra vào lớp
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hệ thống kiến thức đã học:
- Yêu cầu hs nêu tên các bài đạo đức đã học: Em là học sinh lớp một; gọn gàng, sạch sẽ; Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập;…
- GV nêu câu hỏi, các tình huống để hs hệ thống kiến thức từng bài
2 Thực hành kĩ năng: Chào cờ; xếp hàng ra vào lớp.
- GV tổ chức cho hs luyện tập theo tổ
- Các tổ thi với nhau
Trang 22Thủ công
GẤP CÁI VÍ( TIẾT 2)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS biết cách gấp cái ví bằng giấy.
- Gấp được cái ví bằng giấy.
- Giáo dục hs ý thức vệ sinh lớp học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Ví mẫu bằng giấy màu, giấy màu hình chữ nhật.
- HS: 1 tờ giấy vở màu, vở thực hành thủ công
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Giúp hs:
- Nhận biết được “điểm”, “đoạn thẳng”
- Biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Thước, bút chì, bảng con, phấn, vở bài tập
Bảng phụ ghi nội dung bài 1, 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu “điểm”, “đoạn thẳng”:
- GV dùng phấn chấm lên bảng và giới thiệu: đây chính là điểm
- GV viết tiếp chữ A và nói: điểm này cô đặt tên là A
A
- GV chỉ vào điểm A yêu cầu hs đọc: điểm A ( cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- GV yêu cầu: Hãy viết điểm B vào bảng con
+ HS viết GV quan sát hướng dẫn hs yếu
+ Gọi 1 hs viết bảng lớp
B
- Yêu cầu hs đọc tên điểm( cá nhân, đồng thanh) GV nhận xét
- GV dùng thước nối 2 điểm lại và nói: Nối điểm A và điểm B được đoạn thẳng AB
A B
Trang 23- GV chỉ vào đoạn thẳng và yêu cầu hs đọc: đoạn thẳng AB
- GV: Cứ nối 2 điểm lại thì ta được 1 đoạn thẳng
2 Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:
- GV giơ thước thẳng và giới thiệu: Đây là dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
- yêu cầu HS giơ thước của mình và dùng tay di động trên thước để kiểm tra xem thước có thẳng không
- GV hướng dẫn cách vẽ đoạn thẳng:
GV vừa nói vừa thao tác, hs quan sát và bắt chước làm theo
Bước 1: Dùng bút chấm 2 điểm cách nhau trên giấy rồi đặt tên cho 2 điểm đó.Bước 2: Đặt mép thước qua 2 điểm, tay trái giữ cố định thước, tay phải cầm bút tựa vào mép thước cho đầu bút đi nhẹ trên mặt giấy từ điểm nọ đến điểm kia( Từ điểm bên trái nối sang điểm bên phải)
Bước 3: Nhấc thước được đoạn thẳng cần vẽ
- HS thực hành vẽ trên giấy nháp Gọi 2 hs vẽ trên bảng lớp
- HS đọc tên đoạn thẳng
3 Thực hành:
Bài 1: Đọc tên các điểm rồi nối các điểm để có đoạn thẳng:
- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu
- GV các điểm, hs đọc tên điểm
- Yêu cầu hs nối các điểm để được đoạn thẳng trong vở bài tập GV giúp đỡ
- HS thực hành nối GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi 4 hs chữa bài trên bảng phụ
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 74
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh vẽ SGK
- Bộ thực hành tiếng việt
Trang 24III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 73
- Cả lớp viết từ: bút chì.
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra
vần mới uôt, ươt.
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần uôt GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại uô - tờ - uôt/uôt
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng chuột, từ chuột nhắt và suy nghĩ đánh vần rồi
đọc trơn
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại uôt – chuột – chuột nhắt (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích âm, vần
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần uôt vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ
viết và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: chuột nhắt
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS
viết liền nét giữa ch và uôt đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng
khoảng cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ chuột.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Trang 25- HS đọc trơn và nhận xét vần ươt gồm 2 âm ươ và t
- Yêu cầu HS so sánh uôt và ươt: Giống nhau: âm t
Khác nhau: âm uô - ươ
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: lướt, lướt ván
- HS đọc lại kết hợp phân tích âm, vần
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ l sang vần ươt, vị trí viết dấu sắc và
khoảng cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
c Luyện đọc: