1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA lop 4 tuan 12 co ca 2 buoi 09

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 44,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày một số đặc điểm của ĐBBB về hình dạng, sự hình thành, sự hình thành địa hình, diện tích, sông ngòi và nêu được vai trò của hệ thống đê ven sông.. - Tìm kiến thức ở các thông [r]

Trang 1

Tuần 12 Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

Tập đọc ( tiết 23) Vua tàu thủy " Bạch Thái Bưởi "

I Mục tiêu :

- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn.

- Hiểu nội dung : Ca ngợi Bạch Thái Bưởi từ một cậu bé mồ côi cha, nhờ giàu nghị lực và ý chí vươn lên đã trở thành một nhà kinh doanh nổi tiếng (trả lời được các câu hỏi 1,2,4 trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học :

- Tranh minh họa sgk, bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc.

III Các hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ :

- Gọi hs đọc thuộc lòng các câu tục ngữ và

nêu nội dung của bài.

2 Bài mới :

a Luyện đọc :

- Gọi 4 hs đọc nối tiếp.

- Gv sửa sai hs - giải nghĩa từ.

b Tìm hiểu bài :

- Bạch Thái Bưởi xuất thân như thế nào?

- Trước khi mở công ty tàu thủy Bạch Thái

Bưởi đã làm những công việc gì ?

- Những chi tiết nào chứng tỏ ông là một

người rất có ý chí ?

* Đoạn 1 và 2 cho biết điều gì ?

- Bạch Thái Bưởi mở công ty vào thời điểm

nào ?

- Bạch Thái Bưởi đã làm gì để cạnh tranh

với người nước ngoài ?

- Nhờ đâu mà Bạch Thái Bưởi thành công ?

* Nội dung bài là gì ?

c Đọc diễn cảm :

- Gọi 4 hs đọc nối tiếp

- Gv treo đoạn văn luyện đọc và đọc mẫu.

- Cho hs luyện đọc theo cặp.

- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm từng

đoạn và toàn bài.

3 Củng cố - dặn dò :

- Về kể lại câu chuyện trên cho người thân

nghe và chuẩn bị bài sau : Vẽ trứng

- Hs đọc và nêu nội dung.

- Hs đọc nối tiếp.

+ Đoạn 1 : Bưởi mồ côi ăn học.

+ Đoạn 2 : Năm 21 không nản chí.

+ Đoạn 3 : Chỉ trong cùng thời.

+ Đoạn 4 : còn lại.

* Hs đọc thầm đoạn 1 , 2

- Mồ côi cha cho ăn học.

- Năm 21 tuổi khai thác mỏ.

- Có lúc không nản chí.

* Hoàn cảnh của Bạch Thái bưởi và ý chí vươn lên của ông.

* Đọc thầm đoạn 3 và 4.

- Những con tàu của người Hoa sông miền Bắc.

- Là do ông biết khơi dậy lòng tự hào dân tộc của người Việt nam.

- Biết tổ chức công việc kinh doanh.

- Hs nêu như mục I.

- Hs đọc.

- Hs nghe.

- Luyện đọc theo cặp.

- Thi đọc diễn cảm.

Môn Toán ( tiết 56) Nhân một số với một tổng

I Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện nhân một số với một tổng, một tổng nhân với một số.

- Áp dụng nhân một số với một tổng, một tổng với một số để tính nhẩm, tính nhanh.

II Đồ dùng dạy - học :

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1.

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 2

1 Bài cũ :

- Gọi hs chữa bài tập.

2 Bài mới :

a/ Tính và so sánh giá trị 2 biểu thức :

4 x ( 3 + 5 ) và 4 x 3 + 4 x 5.

-Yêu cầu hs tính giá trị 2 biểu thức và so

sánh giá trị của chúng.

b/ Quy tắc một số nhân với 1 tổng

- Yêu cầu hs đọc biểu thức bên phải.

- Vậy khi thực hiện một số nhân với 1 tổng

ta có thể làm như thế nào ?

- Vậy ta có biểu thức : a x ( b + c ) em nào

có thể viết cách tính khác.

- Yêu cầu hs nêu quy tắc một số nhân với

một tổng.

c/ Luyện tập :

Bài 1 : Yêu cầu hs tự làm bài, sau đó nêu

kết quả trước lớp.

Bài 2 : Cho hs tính theo 2 cách , sau đó

chữa bài trước lớp.

Bài 3 : Yêu cầu hs tính nhanh và so sánh

giá trị 2 biểu thức.

Bài 4 : Cho hs tự làm bài rồi nêu kết quả.

3 Củng cố - dặn dò :

- Gọi hs nêu lại quy tắc 1 số nhân với một

tổng.

- Về học bài làm lại bài tập và chuẩn bị bài

sau : Nhân một số với một hiệu.

Nửa chu vi : 48 : 2 = 24 ( m ) Chiều dài khu đất : ( 24 + 14 ): 2 = 19(m ) Chiều rộng khu đất : 19 - 14 = 5 ( m ) Diện tích khu đất : 19 x 5 = 95 ( m 2 )

- Hs tính.

4 x (3 + 5 ) = 4 x 8 = 32

4 x 3 + 4 x 5 = 12 + 20 = 32 Vậy giá trị 2 biểu thức bằng nhau.

- Hs đọc : 4 x 3 + 4 x 5

- Hs nêu như sgk.

- a x ( b + c ) = a x b + a x c.

- Hs nêu.

- Hs đọc kết quả : 27 ; 30 Bài 2

a/ 3 6 x ( 7 + 3 ) = 36 x 10 = 360

* 36 x 7 + 36 x 3 = 252 + 108 = 360

270 x ( 2 + 6 ) = 270 x 8 = 2160

* 270 x 2 + 270 x 6 = 540 + 1620 = 2160 Bài 3 :

( 3 + 5 ) x 4 = 8 x 4 = 32

3 x 4 + 5 x 4 = 12 + 20 = 32

- Giá trị 2 biểu thức bằng nhau.

Bài 4 :

- Hs nêu kết quả : a/ 286 ; 3535 b/ 2343 ; 12423.

Môn Khoa học

Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên

I Mục tiêu : Giúp hs :

- Củng cố kiến thức về vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên dưới dạng sơ đồ.

- Vẽ và trình bày sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên.

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường nước xung quanh.

II Đồ dùng dạy - học :

- Hình minh họa trong sgk.

- Các tấm thẻ : bay hơi, mưa , ngưng tụ.

- Hs chuẩn bị giấy, bút.

III Các hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ :

- Mây được hình thành như thế nào ?

- Hãy nêu sự tạo thành tuyết ?

2 Bài mới :

a/ Vòng tuần hoàn của nước trong thiên

nhiên :

- Hs nêu.

* Thảo luận nhóm.

Trang 3

- Những hỡnh nào được vẽ trong sơ đồ?

+ Sơ đồ trờn mụ tả hiện tượng gỡ ?

+ Hóy mụ tả hiện tượng đú ?

+ Hóy viết tờn thể của nước vào hỡnh vẽ, mụ

tả vũng tuần hoàn của nước.

b/ Vẽ vũng tuần hoàn của nước trong thiờn

nhiờn.

- Cho hs quan sỏt hỡnh trong sgk và vẽ vũng

tuần hoàn của nước trong thiờn nhiờn.

c/ Trũ chơi.

- Tổ chức cho cỏc nhúm gắn cỏc thẻ đó

chuẩn bị đỳng theo vũng tuần hoàn của

nước trong thiờn nhiờn.

3 Củng cố - dặn dũ :

- Về vẽ lại vũng tuần hoàn của nước trong

thiờn nhiờn, tập trỡnh bày theo sơ đồ và

chuẩn bị bài sau : Nước cần cho sự sống.

- Dũng sụng nhỏ chảy ra sụng lớn, biển

- Hai bờn bờ sụng cú làng mạc, cỏnh đồng.

- Những giọt mưa từ đỏm mõy đen rơi xuống đỉnh nỳi và chõn nỳi, nước từ đú chảy ra suối, sụng, biển.

- Cỏc mũi tờn.

+ Hiện tượng bay hơi, ngưng tụ, mưa của nước.

+ Hs mụ tả Mõy đen Mõy trắng

Mưa Hơi nước

Nước

- Hs vẽ và tụ màu Cỏc nhúm trỡnh bày ý tưởng của nhúm mỡnh.

- Cỏc nhúm chọn cỏc bọn gắn đỳng thẻ theo vũng tuần hoàn của nước trong thiờn nhiờn.

Luyện Tập đọc

“Vua tàu thủy” Bạch Thái Buởi 1/ Những nghề Bạch Thái Bởi đã làm trớc khi ông làm chủ tàu.

d, Mở hiệu cầm đồ e, Lập nhà in g, Khai thác mỏ

h, Th kí cho hãng buôn i, Sửa chữa tàu

2/ Bạch Thái Bưởi đã làm những cách nào để thắng trong cuộc cạnh tranh với các chủ tàu nước ngoài?

a, Kêu gọi lòng tự hào dân tộc của người đi tàu qua các cuộc diễn thuyết ở các bến tàu.

b, Đa ra khẩu hiệu Ngời ta đi tàu ta trên các con tàu của ông

c, Để ống quyên tiền trên mỗi tàu để tăng vốn đầu t cho các tàu của ông.

d, Không nản chí khi mất trắng tay.

e, Mua lại tàu của các chủ tàu ngời Pháp và ngời Hoa

g, Mua xởng sửa chữa tàu và thuê kĩ s giỏi trong nom.

h, Chạy một lúc ba mơi tàu trên các tuyến sông miền Bắc.

i, Thu thêm tiền của khách đi tàu.

3/ Lí do nào khiến Bạch Thái Bởi thành công trong kinh doanh vận tải bằng tàu thủy Chọn câu trả lời đúng nhất.

a, Không nản lòng khi thất bại

b, Có ý chí vơn lên trong công việc, mở rộng công việc làm ăn.

c, Biết tranh thủ tinh thần tự hào dân tộc của khách đi tàu để tăng vốn kinh doanh và thu hút khách đi tàu.

d, Biết quản lí công việc làm ăn tốt.

e, Tất cả các lí do đã nêu trong các câu trả lời a, b, c d.

Trang 4

4/ Theo em, một ngời đợc coi là bậc anh hùng kinh tế thì cần có những phẩm chất gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a, Có ý chí vơn lên trong công việc.

b, Có tài quản lí công việc làm ăn để mang lại lợi nhuận cao.

c, Biết tranh thủ sự ủng hộ của khách hàng và bạn hàng

d, Biết làm giàu cho mình đồng thời với làm giàu cho đất nớc.

e, Tất cả những phẩm chất đã nêu trong các câu a, b , c, d.

luyện toán : ôn tập

I Mục tiêu : Giuựp HS cuỷng coỏ veà:

- T/chaỏt g/hoaựn, t/chaỏt k/hụùp cuỷa pheựp nhaõn, nhaõn moọt soỏ vụựi moọt toồng

- Th/haứnh tớnh nhanh.

- Tớnh chu vi vaứ dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ nhaọt.

II Hoạt động :

Bài 1 Nối 2 biểu thức có giá trị bằng nhau:

a 4 x 201562 1 ( 49 x 27 ) x8

b 4256 x3 x5 2 7 x (8500 + 49 )

c (8500 +49 ) x 7 3 201562 x ( 3+ 1 )

d ( 49 x 8 ) x27 4 4256 x (3 x 5 )

Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài

Bài 2 tính nhanh :

a 25 x5 + 25 x 4

b 12 x 25 + 88 x 25

c 15x35 + 35 x 85

Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài

bài 3 Một hình chữ nhật có chiều rộng 20 m chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?

Học sinh làm bài – Nhận xét – GV chữa bài

Thứ ba ngày 10 thỏng 11 năm 2009

Mụn Toỏn ( tiết 57) Nhõn một số với một hiệu

I Mục tiờu : Giỳp hs :

- Biết cỏch thực hiện một số nhõn với một hiệu, một hiệu nhõn với một số.

- Áp dụng nhõn 1 số với 1 hiệu, 1 hiệu nhõn với một số để tớnh nhẩm, tớnh nhanh

II Đồ dựng dạy - học :

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập.

III Cỏc hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ :

- Gọi hs chữa bài tập về nhà

2 Bài mới :

a/ Tớnh và so sỏnh giỏ trị 2 biểu thức : 3 x

( 7 - 5 ) và 3 x 7 - 5 x 7

- Yờu cầu hs tớnh và so sỏnh vào nhỏp.

- Ta cú : 3 x ( 7-5 ) = 3 x 7 - 3 x 5.

b/ Quy tắc nhõn một số với một hiệu :

* Gọi số đú là a, hiệu là ( b - c ) Hóy viết

biểu thức a x với ( b - c )

- Biểu thức a x ( b - c ) cú dạng 1 số nhõn

với 1 hiệu Vậy khi thực hiện tớnh giỏ trị của

biểu thức này ta cú thể tớnh như thế nào ?

- Gọi hs nờu quy tắc

c/ Luyện tập :

159 x 54 x 46

= 159 x ( 54 +46)

= 159 x 100 = 15900

12 x 5 + 3 x 12 + 12 x 2

= 12 x ( 5 + 2+ 3 )

= 12 x 10 = 120

* 3 x ( 7 - 5 ) = 3 x 2 = 6

* 3 x 7 - 3 x 5 = 21 - 15 = 6

- Vậy giỏ trị 2 biểu thức bằng nhau

- a x ( b - c )

- Ta cú thể tớnh : a x b - a x c

- Hs nờu.

Trang 5

Bài 1 :

- Cho hs tự làm bài, sau đó chữa bài ở bảng

lớp.

Bài 2 :

- Cho hs áp dụng tính chất một số nhân với

một hiệu rồi tính vào vở theo mẫu, sau đó

chữa bài.

Bài 3 :

- Gọi hs đọc đề bài

- Cho hs tự giải vào vở rồi chữa bài.

Bài 4 :

- Cho hs tính rồi so sánh giá trị của 2 biểu

thức.

- Gọi hs nêu cách nhân một hiệu với một

số

3 Củng cố - dặn dò :

- Gọi hs nêu quy tắc 1 số nhân với 1 hiệu và

1 hiệu nhân với 1 số.

- Về xem lại các bài tập và chuẩn bị bài

sau : Luyện tập.

Bài 1 6 x ( 9 - 5 ) = 6 x 4 = 24

6 x 9 - 6 x 5 = 54 - 30 = 24

* 8 x ( 5 - 2) = 8 x 3 = 24

8 x 5 - 8 x 3 = 40 - 24 = 24 Bài 2 :

a/ 47 x 9 = 47 x ( 10 - 1 ) = 47 x 10 - 47 x 1 = 470 - 47 = 423

* 24 x 99 = 24 x ( 100 - 1 ) = 24 x 100 - 24 x 1 = 2400 - 24 = 2376 b/ 138 x 9 = 138 x ( 10 - 1 ) = 138 x 10 - 138 x 1 = 1380 - 138 = 1242

* 123 x 99 = 123 x ( 100 - 1 ) = 123 x 100 - 123 x 1 = 12300 - 123 = 12177 Bài 3 : Hs đọc đề.

Giải

Số giá để trứng còn lại sau khi bán :

40 - 10 = 30 ( giá )

Số quả trứng còn lại :

175 x 30 = 5250 ( quả ) Bài 4 : Hs tính.

* ( 7 - 5 ) x 3 = 2 x 3 = 6

* 7 x 3 - 5 x 3 = 21 - 15 = 6

- Giá trị 2 biểu thức bằng nhau.

- Hs nêu.

- Hs nêu.

Môn LTVC ( tiết 23)

Mở rộng vốn từ : Ý chí - Nghị lực

I Mục tiêu :

- Biết thêm một số từ ngữ ( kể cả tục ngữ , từ Hán Việt ) nói về ý chí ,nghị lực của con người ; bước đầu biết xếp các từ Hán Việt ( có tiếng chí ) theo hai nhóm nghĩa ( BT1 ); hiểu nghĩa từ nghị lực ( BT 2) ; điền đúng một số từ ( nói về ý chí , nghị lực ) vào chỗ trống trong đoạn văn ( BT3 ) ; hiểu ý nghĩa chung của một số câu tục ngữ theo chủ điểm đã học ( BT 4)

II Đồ dùng dạy - học :

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3.

- Giấy khổ to kẻ sẵn nội dung bài tập 1.

III Các hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ :

Gọi hs lên bảng đặt 2 câu có sử dụng tính từ

và gạch chân các tính từ đó.

2 Bài mới :

a/ Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1 : Gọi hs đọc đề bài.

- Yêu cầu hs suy nghĩ làm bài theo cặp Sau

đó đọc kết quả trước lớp.

- Hs đặt câu.

- Hs đọc đề bài.

* Chí có nghĩa là rất, hết sức ( biểu thị mức

độ cao nhất : chí phải, chí lí, chí nhân, chí tình, chí công.

* Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi

Trang 6

Bài 2 : Gọi hs đọc đề bài.

- Yêu cầu hs suy nghĩ làm bài cá nhân.

Bài 3 : Gọi hs nêu yêu cầu.

- Cho hs làm bài theo cặp.

Bài 4 : Gọi hs đọc yêu cầu.

- Cho hs làm việc theo nhóm để tìm hiểu các

câu tục ngữ.

3 Củng cố - dặn dò :

- Yêu cầu hs về học thuộc các từ ngữ ở bài

tập 1và các câu tục ngữ.

- Chuẩn bị bài Tính từ ( tt ).

một mục đích tốt đẹp : ý chí, chí khí, chí hướng, quyết chí.

- Hs đọc đề bài.

+ Kiên trì : làm việc liên tục , bền bỉ.

+ Kiên cố : chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

+ Chí tình, chí nghĩa : Có tình cảm rất chân thành sâu sắc.

- Hs đọc đề.

+ Nghị lực, nản chí, quyết tâm, kiên nhẫn, quyết chí, nguyện vọng.

- Hs đọc đề bài.

a/ Vàng thử lửa mới biết vàng thật hay giả Con người phải thử thách trong gian nan mới biết được ý chí, nghị lực.

b/ Đừng sợ bắt đầu từ hai bàn tay trắng Những người bắt đầu từ hai bàn tay trắng

mà làm nên sự nghiệp càng đáng kính trọng, khâm phục.

c/ Phải vất vả mới có lúc thanh nhàn, có ngày thành đạt.

Môn Kể chuyện ( tiết 12)

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu :

- Dựa vào gợi ý (SGK), biết chọn và kể lại được câu chuyện ( mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về một người có nghị lực, có ý chí vươn lên trong cuộc sống.

- Hiểu câu chuyện và nêu được ND chính của truyện.

II Đồ dùng dạy - học :

- Sưu tầm các truyện có nội dung nói về một người có nghị lực.

III Các hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 hs nối tiếp nhau kể câu chuyện :

Bàn chân kì diệu.

- Em học được điều gì ở Nguyễn Ngọc Kí ?

2 Bài mới :

a/ Hướng dẫn hs tìm hiểu đề :

- Gọi hs đọc đề bài.

- Gv gạch chân các từ : được nghe, được

đọc, một người có nghị lực.

- Gọi hs đọc lần lượt các gợi ý ở sgk.

- Gọi 1 vài hs nối tiếp nhau giới thiệu câu

chuyện của mình cho các bạn nghe.

- Cho cả lớp đọc thầm gợi ý 3

- Gv dán dàn ý kể chuyện và tiêu chuẩn

đánh giá bài kể chuyện lên bảng.

b/ Hs thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện :

- Cho hs kể chuyện theo cặp trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện.

- Tổ chức cho hs thi kể chuyện trước lớp.

- Cho hs bình chọn người kể hay nhất, bạn

- hs kể chuyện.

- Hs nêu.

- Hs đọc đề.

- Hs đọc nối tiếp các gợi ý.

- Hs giới thiệu câu chuyện của mình.

- Đọc thầm gợi ý 3.

- Hs kể chuyện theo cặp.

- Hs thi kể trước lớp.

Trang 7

cú cõu chuyện hay nhất.

3 Củng cố - dặn dũ :

- Về kể lại cõu chuyện cho người thõn nghe

và chuẩn bị bài sau : kể chuyện được chứng

kiến hoặc tham gia.

- Cả lớp bỡnh chọn.

Mụn Chớnh tả ( tiết 12) Người chiến sĩ giàu nghị lực

I Mục tiờu :

- Nghe, viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng đoạn văn.

- Làm đỳng bài tập chớnh tả phương ngữ (2) a/b, hoặc do gv soạn.

II Đồ dựng dạy - học :

- Bài tập 2 viết sẵn trờn phiếu.

III Cỏc hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ :

- Cho hs viết cỏc từ ở bài tập 3

2 Bài mới :

a/ Hướng dẫn viết chớnh tả.

- Gọi hs đọc đoạn văn.

- Đoạn văn viết về ai ?

- Lờ Duy Ứng kể về cõu chuyện gỡ cảm động

?

b/ Hướng dẫn viết từ khú

- Cho hs tỡm từ khú viết và tập viết.

c/ Viết chớnh tả.

- Gv đọc cho hs viết.

- Cho hs tự chữa lỗi.

- Gv chấm điểm và nhận xột bài viết của hs.

d/ Luyện tập :

- Gọi hs đọc bài 2a.

- Cho hs làm trờn phiếu và chữa bài.

- Gọi hs đọc truyện " Ngu cụng dời nỳi"

3 Củng cố - dặn dũ :

- Về xem lại bài viết, kể lại cõu chuyện cho

người thõn nghe và chuẩn bị bài sau :

- Con lươn, lường trước, ống lương, bươn trải

- Hs đọc đoạn văn.

- Viết về họa sĩ Lờ Duy Ứng.

- Đó vẽ bức chõn dung Bỏc Hồ bằng đụi mắt bị thương của mỡnh.

- Hs tỡm từ và viết : Sài Gũn, Lờ Duy Ứng,

30 trnh triển lóm, 5 giải thưởng

- Hs viết.

- Tự chữa lỗi và tổng kết số lỗi.

- Hs đọc.

- TQ, chớn mươi tuổi, trỏi nỳi, chắn ngang, chờ cười, chết, chỏu chắt, truyền nhau, chẳng thể, trời.

- Hs đọc.

Âm nhạc ( tiết 12) Bài 12: học hát bài cò lả

I Mục tiêu cần đạt:

- Học sinh cảm nhận đợc tính chất âm nhạc vui tơi, trong sáng, mợt mà của bài cò lả dân ca

đồng bằng Bắc Bộ và tinh thần lao động lạc quan, yêu đời của ngời nông dân đợc thể hiện ở lời ca.

- Học sinh hát đúng giai điệu và lời ca, biết thể hiện những chỗ có luyến trong bài hát.

- Giáo dục học sinh yêu quý dân ca và trân trọng ngời lao động.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Nhạc cụ, bản đồ Việt Nam.

- Học sinh: Sách giáo khoa, nhạc cụ.

III Ph ơng pháp:

Trang 8

- Làm mẫu, tổng quát, giảng giải, đàm thoại, phân tích, thực hành, lý thuyết.

Iv Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức (1 ’ )

2 Kiểm tra bài cũ (4 ’ )

- Gọi 3 em lên bảng đọc bài TĐN số 3 cùng

bớc đều.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

3 Bài mới (26 ’ )

a Giới thiệu bài:

- Bài cò lả là dân ca của đồng bằng Bắc Bộ,

bài hát này ca ngợi về cuộc sống của ngời

lao động ở đây nh thế nào, tiết học ….

b Nội dung:

- Dạy bài hát mới

- Giáo viên chỉ trên bản đồ Việt Nam giới

thiệu sơ lợc về vùng đồng bằng Bắc Bộ.

* Hoạt động 1: Dạy hát

- Giáo viên hát mẫu 1 lần

- Trớc khi vào học hát giáo viên cho học

sinh luyện cao độ o, a

- Cho học sinh đọc lời ca theo tiết tấu

- Dạy học sinh hát từng câu:

Con cò, cò bay lả lả bay la

Bay từ cửa phủ, bay ra cánh đồng

Tình tính tang, tang tính tình

ơi bạn rằng, ơi bạn ơi bạn có nhớ nhớ hay

chăng, rằng có biết, biết hay chăng

- Tổ chức cho học sinh hát theo nhóm, bàn,

tổ, dãy.

? Ngoài bài dân ca Bắc Bộ em còn biết

những loại dân ca nào nữa

- Cho học sinh nghe hát bài trống cơm (giáo

viên hát cho cả lớp nghe) giới thiệu về nhạc

cụ trống cơm.

* Hoạt động 2: Luyện tập

- Luyện tập theo bàn - tổ - dãy.

- Luyện tập hát cá nhân.

- Cả lớp hát 1 bài

- 3 em lên bảng

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh theo dõi, quan sát trên bản đồ.

- Cả lớp nghe

- Học sinh đọc cao độ

- Học sinh học hát theo hớng dẫn của giáo viên

- Dân ca Ba-na, dân ca Nam Bộ

- Luyện tập theo bàn - tổ - dãy

Trang 9

4 Củng cố dặn dò (4 ’ )

? Tiết hôm nay các em đợc học hát bài dân

ca gì

- Gọi 2 em hát trớc lớp.

- Dặn dò: Về nhà học bài chuẩn bị bài cho

giờ sau.

- Luyện tập cá nhân.

Thứ tư ngày 11 thỏng 11 năm 2009 Mụn Tập đọc ( tiết 24)

Vẽ trứng

I Mục tiờu :

- Đọc đỳng tờn riờng nước ngoài : Lờ-ụ-nỏc-đụ đa Vin-xi, Vờ-rụ-ki-ụ; bước đầu đọc diễn cảm được lời thầy giỏo (nhẹ nhàng, khuyờn bảo õn cần).

- Hiểu nội dung bài : Nhờ khổ cụng rốn luyện Lờ - ụ- nỏc - đụ đa Vin - xi đó trở thành một họa

sĩ thiờn tài (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK).

II Đồ dựng dạy - học :

- Tranh minh họa trong sgk, bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc.

III Cỏc hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ :

- Gọi hs đọc và trả lời cõu hỏi Vua tàu thủy "

Bạch Thỏi Bưởi "

2 Bài mới :

a/ Luyện đọc :

- Gọi 2 hs đọc nối tiếp 2 đoạn của bài.

- Cho hs luyện đọc theo cặp.

- Gv đọc mẫu.

b/ Tỡm hiểu bài :

- Vỡ sao trong những ngày đầu tập vẽ cậu bộ

Lờ - ụ - nỏc - đụ cảm thấy chỏn ngỏn ?

- Thầy Vờ - rụ - ki - ụ cho học trũ vẽ trứng

để làm gỡ ?

* Đoạn 1 cho em biết điều gỡ ?

- Lờ - ụ - nỏc - đụ đa Vin - xi thành đạt như

thế nào ?

- Theo em những nguyờn nhõn nào khiến

cho Lờ - ụ - nỏc - đụ trở thành họa sĩ nổi

tiếng ?

- Trong những nguyờn nhõn trờn, nguyờn

nhõn nào quan trọng nhất ?

* Đoạn 2 cho em biết điều gỡ ?

- Nờu nội dung chớnh của bài ?

c/ Đọc diễn cảm

- Gọi hs đọc nối tiếp.

- Gv giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc

hướng dẫn hs đọc và đọc mẫu.

- Tổ chức cho hs luyện đọc theo cặp.

- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm đoạn văn

và đọc diễn cảm toàn bài.

3 Củng cố - dặn dũ :

- Hs đọc và trả lời cõu hỏi.

- Hs đọc nối tiếp + Đoạn 1 : Ngay từ nhỏ như ý.

+ Đoạn 2 : Cũn lại

- Luyện đọc theo cặp.

- Đọc thầm đoạn 1.

+ Vỡ suốt mười mấy ngày quả này đến quả khỏc.

+ Để biết quan sỏt miờu tả nú trờn giấy vẽ chớnh xỏc.

* Lờ - ụ - nỏc - đụ khổ cụng vẽ trứng theo lời khuyờn chõn thành của thầy.

- Đọc thầm đoạn 2.

+ Lờ - ụ nỏc - đụ da Vin xi đó của thời đại phục hưng.

+ ễng ham thớch vẽ và cú tài bẩm sinh, Lờ

- ụ - nỏc - đụ khổ luyện nhiều năm + Sự khổ cụng luyện tập của ụng.

* Sự thành đạt của Lờ ụ nỏc đụ đa Vin -xi.

- Hs nờu như mục I.

- Hs đọc

- Hs luyện đọc theo cặp.

- Hs thi đọc diễn cảm.

Trang 10

- Câu chuyện về danh họa Lê - ô - nác - đô

giúp em hiểu điều gì ?

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.

- Phải khổ công rèn luyện mới thành tài

Môn Toán ( tiết 58) Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp hs củng cố :

- Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân, nhân một số với 1 tổng, nhân một hiệu với một số.

- Thực hành tính nhanh.

- Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật.

II Các hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ :

- Gọi hs chữa bài tập 4.

- Gọi hs nêu tính chất 1 số nhân với một

hiệu

2 Bài mới :

Bài 1 :

- Cho hs tự làm bài rồi nêu kết quả.

Bài 2 :

- Cho hs tự làm bài , sau đó chữa bài ở bảng

lớp.

Bài 3 :

- Cho hs áp dụng tính chất nhân một số với

1 tổng ( hoặc 1 hiệu ) để làm bài, rồi nêu kết

quả.

Bài 4 :

- Yêu cầu hs đọc đề toán.

- Cho hs giải rồi chữa bài.

3 Củng cố - dặn dò :

-

+ ( 7 - 5 ) x 3 = 2 x 3 = 6 + 7 x 3 - 5 x 3 = 21 - 15 = 6

- Hs nêu.

- Hs nêu kết quả.

a/ 3 105 ; 7 686.

b/ 15 408 ; 9 184

- Hs tự làm bài.

* 134 x 20 = 2 680

36 x 10 = 360

294 x 10 = 2 940

* 137 x 100 = 13 700

94 x 100 = 9 400

428 x ( 12 - 2 ) = 428 10 = 4 280

537 x 20 = 10 740.

a/ 2 387 ; 1 953 b/ 8 673 ; 7 847 c/ 38 254 ; 35 786

- Hs đọc đề bài.

Giải Chiều rộng sân vận động :

180 : 2 = 90 ( m ) Chu vi sân vận động : ( 180 + 90 ) x 2 = 540 ( m ) Diện tích sân vận động :

180 x 90 = 16 200 ( m 2 ) Đáp số : 540 m

16 200 ( m 2 )

Môn Tập làm văn ( tiết 23) Kết bài trong bài văn kể chuyện

I Mục tiêu :

- Nhận biết được hai cách kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng trong bài văn kể chuyện.(mục

I và BT1, BT2 mục III)

- Bước đầu viết được đoạn kết bài cho bài văn kể chuyện theo cách mở rộng (BT3, mục III).

II Đồ dùng dạy - học :

- Bảng phụ viết sẵn kết bài Ông Trạng thả diều theo hướng mở rộng và không mở rộng.

III Các hoạt động dạy - học :

Ngày đăng: 19/04/2021, 21:38

w