Kiến thức: - Nêu được đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ơ nhiễm: Nước sạch: trong suốt khơng màu, khơng mùi, khơng vị, khơng chứa các vi sinh vật hoặc các chất hồ tan cĩ hại cho sứ
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG : LỚP 4B.
TUẦN: 13 ( Từ ngày 05 thỏng 11 đến ngày 19 thỏng 11 năm 2010)
Toỏn Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
ULịch sử Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần 2 VBT
TC TV Ngời tìm đờng lên các vì sao
T.Làmvăn Trả bài văn kể chuyện
Kể chuyện Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc đợc tham gia Tranh
UKhoa học Nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm
TC TV LV bài: Văn hay chữ tốt
UTC TV Ôn: Câu hỏi và dấu chấm hỏi
Sinh hoạt Nhận xét tuần 13
Duyệt BGH: Giỏo viờn giảng dạy:
Đinh Văn Đụng TUẦN 13
Thửự hai, ngaứy 15 thaựng 11 naờm 2010 Tieỏt 1: TẬP ĐỌC : NGƯỜI TèM ĐƯỜNG LấN CÁC Vè SAO
Trang 2I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Hiểu ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại người Nga, Xi-ô-côp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ước mơ tìm đường lên các vì sao.( TL được các CH trong bài)
2 Kĩ năng: - Rèn đọc rành mạch, trơi chảy tồn bài Đọc đúng tên riêng người nước ngồi
3 Thái độ: - HS biết kiên trì vượt khĩ vươn lên trong học tập
* Mục tiêu riêng:
Đối với HS yếu : Đọc đúng 2,3 câu trong bài.
Đối với HS khá, giỏi: Rèn đọc rành mạch, trơi chảy tồn bài Đọc đúng tên riêng người nước
ngồi; biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn chuyện
*GDKNS: Xác định giá trị; Tự nhận thức bản thân; Đặt mục tiêu; Quản lí thời gian
II Chuẩn bị:
GV : Tranh minh hoạ trong SGK
HS : SGK, tìm hiểu nội dung bài trước ở nhà
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: (5’)
- Gọi 2 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc bài Vẽ trứng
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi 1 HS đọc toán bài
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:(32’)
a Giới thiệu bài:(1’)
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:(12’)
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài (3
lượt HS đọc).GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS (nếu có)
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc
* Tìm hiểu bài:(10’)
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời câu
hỏi
+ Xi-ô-côp-xki mơ ước điều gì?
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Quan sát và lắng nghe
- 4 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự(HSY đọc 2, 3 câu trong 1 đoạn)+ Đoạn 1: Từ nhỏ … đến vẫn bay được.+ Đoạn 2:Để tìm điều … đến tiết kiệm thôi
+ Đoạn 3: Đúng là … đến các vì sao+ Đoạn 4: Hơn bốn mươi năm … đến chinh phục
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS đọc toàn bài
- HS đọc và trả lời câu hỏi+ Xi-ô-côp-xki mơ ước được bay lên bầu trời
Trang 3+ Khi còn nhỏ , ông đã làm gì để có thể bay được?
+ Theo em hình ảnh nào đã gợi ước muốn tìm cách
bay trong không trung của Xi-ô-côp-xki?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2,3 trao đổi và trả lời câu
- Nguyên nhân chính giúp ông thành công là gì?
+ Đó cũng chính là nội dung đoạn 2,3
- Yêu cầu HS đọc đoạn 4, trao đổi nội dung và trả
lời câu hỏi
- Ý chính của đoạn 4 là gì?
+ En hãy đặt tên khác cho truyện
- Câu truyện nói lên điều gì?
- Ghi nội dung chính của bài
* Đọc diễn cảm:(10’)
- YC 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài HS
cả lớp theo dõi đe åtìm ra cách đọc hay
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức co HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
V Củng cố – dặn dò:(2’)
- Hỏi: Câu truyện giúp em hiểu điều gì?
- Em học được điều gì qua cách làm việc của nhà
bác học Xi-ô-côp-xki
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
+ Khi còn nhỏ, ông dại dột nhảy qua + Hình ảnh quả bóng không có cánh mà vẫn bay được
+ Đoạn 1 nói lên mơ ước của xki
Xi-ô-côp 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi.+ Để tìm hiểu bí mật đó, Xi-ô-côp-xki đãđọc không biết bao nhiêu là sách
+ Để thực hiện ước mơ của mình ông đã sống kham khổ,
+ Xi-ô-côp-xki thành công vì ông có
Xi-+ Tiếp nối nhau phát biểu
- Truyện ca ngợi nhà du hành
- 2 HS đọc
- 4 HS tiếp nối nhau đọc và tìm cách đọc (như đã hướng dẫn)
- 1 HS đọc thành tiềng
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HSK,G thi đọc diễn cảm
- 2 HSK,G đọc
- HS nhắc lại
Tiết 2 : KHOA HỌC: NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
I Mục tiêu:
Trang 41 Kiến thức: - Nêu được đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ơ nhiễm: Nước sạch: trong suốt khơng màu, khơng mùi, khơng vị, khơng chứa các vi sinh vật hoặc các chất hồ tan cĩ hại cho sức khoẻ con người; Nước bị ơ nhiễm: cĩ màu, cĩ chất bẩn, cĩ mùi hơi, chứa vi sinh vật nhiều quámức cho phép, chứa các chất hồ tan cĩ hại cho sức khoẻ con người
2 Kĩ năng: - Biết được nước sạch và nước bị ô nhiễm bằng mắt thường và bằng thí nghiệm
3 Thái độ: - Biết giữ gìn và bảo vệ vệ sinh mơi trường nước
II Chuẩn bị:
- HS chuẩn bị theo nhóm:
+ Một chai nước sông hay hồ, ao (hoặc nước đã dùng như rửa tay, giặt khăn lau bảng), một chai nước giếng hoặc nước máy
+ Hai vỏ chai
+ Hai phễu lọc nước; 2 miếng bông
- GV chuẩn bị kính lúp theo nhóm, phiếu đánh giá theo nhĩm
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu
hỏi:
1 Em hãy nêu vai trò của nước đối với đời sống của
người, động vật, thực vật ?
2 Nước có vai trò gì trong sản xuất nông nghiệp ?
Lấy ví dụ
- GV nhận xét câu trả lời và cho điểm HS
3 Dạy bài mới:(25’)
* Giới thiệu bài: (1’)
- Kiểm tra kết quả điều tra của HS
- Gọi 10 HS nói hiện trạng nước nơi em ở
- GV ghi bảng thành 4 cột theo phiếu và gọi tên từng
đặc điểm của nước Địa phương nào có hiện trạng
nước như vậy thì giơ tay GV ghi kết quả
- GV giới thiệu
* Hoạt động 1: (8’) Làm thí nghiệm: Nước sạch,
nước bị ô nhiễm
Mục tiêu:
- Phân biệt được nước trong và nước đục bằng cách
quan sát thí nghiệm
- Giải thích tại sao nước sông, hồ thường đục và
không sạch
Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS tiến hành làm thí nghiệm theo
- HS trả lời
- HS đọc phiếu điều tra
- Giơ tay đúng nội dung hiện trạng nước của địa phương mình
- HS lắng nghe
Trang 5định hướng sau:
-Đề nghị các nhóm trưởng báo cáo việc chuẩn bị của
nhóm mình
- Yêu cầu 1 HS đọc to thí nghiệm trước lớp
- GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- Gọi 2 nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung
- GV chia bảng thành 2 cột và ghi nhanh những ý kiến
của nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương ý kiến hay của các nhóm
* Kết luận(như SGK)
* Hoạt động 2: (8’) Nước sạch, nước bị ô nhiễm
Mục tiêu: Nêu đặc điểm chính của nước sạch, nước bị
ô nhiễm
Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm:
- Phát phiếu bảng tiêu chuẩn cho từng nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận và đưa ra các đặc điểm của
từng loại nước theo các tiêu chuẩn đặt ra Kết luận
cuối cùng sẽ do thư ký ghi vào phiếu
- GV giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- Yêu cầu 2 đến 3 nhóm đọc nhận xét của nhóm
mình và các nhóm khác bổ sung, GV ghi các ý kiến
đã thống nhất của các nhóm lên bảng
- Yêu cầu các nhóm bổ sung vào phiếu của mình nếu
còn thiếu hay sai so với phiếu trên bảng
- Yêu cầu 2 HS đọc mục Bạn cần biết Tr 53 / SGK
* Hoạt động 3: (8’) Trò chơi sắm vai
Mục tiêu: Nhận biết được việc làm đúng.
Cách tiến hành:
- GV đưa ra kịch bản cho cả lớp cùng suy nghĩ: Một
lần Minh cùng mẹ đến nhà Nam chơi: Mẹ Nam bảo
Nam đi gọt hoa quả mời khách Vội quá Nam liền
rửa dao vào ngay chậu nước mẹ em vừa rửa rau Nếu
là Minh em sẽ nói gì với Nam
- Nêu yêu cầu: Nếu em là Minh em sẽ nói gì với
bạn?
- GV cho HS tự phát biểu ý kiến của mình
-GV nhận xét, tuyên dương những HS có hiểu biết
- HS hoạt động nhóm
- HS báo cáo
- 2 HS trong nhóm thực hiện lọc nước cùng một lúc
- HS nhận xét, bổ sung
- HS báo cáo kết quả
Trang 6và trình bày lưu loát.
V Củng cố- dặn dò : (2’)
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết
- Dặn HS về nhà tìm hiểu vì sao ở những nơi em
sống lại bị ô nhiễm ?
- HS yếu : Làm được các bài tập BT1.
- HS khá, giỏi : Làm được tất cả các bài tập trong SGK.
II Chuẩn bị:
Bảng con , VBT
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC :(5’)
- GV gọi 6 HS làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
của tiết 60, đồng thời kiểm tra vở bài tập về nhà của
một số HS khác
* 37 x 96 539 x 38 2 507 x 24
- GV chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới :(32’)
a Giới thiệu bài (1’)
b Phép nhân 27 x 11 (Trường hợp tổng hai chữ số bé
hơn 10)(5 ’)
- GV viết lên bảng phép tính 27 x 11
- Cho HS đặt tính và thực hiện phép tính trên(như
SGK)
c Phép nhân 48 x 11 (Trường hợp hai chữ số lớn hơn
hoặc bằng 10) (5-7’)
- Viết lên bảng phép tính 48 x 11
- Yêu cầu HS áp dụng cách nhân nhẩm đã học trong
phần b để nhân nhẩm 48 x 11
- Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép tính trên9nh]
- Nghe GV giới thiệu bài
- 1 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào giấy nháp
- HS nhẩm
Trang 7- Yêu cầu HS nhân nhẩm và ghi kết quả vào vở, khi
chữa bài gọi 3 HS lần lượt nêu cách nhẩm của 3 phần
Bài 2 (5’) ( HS khá, giỏi làm)
- GV yêu cầu HS tự làm bài , nhắc HS thực hiện nhân
nhẩm để tìm kết quả không được đặt tính
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3(7-10’)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Bài giảiSố hàng cả hai khối lớp xếp được là
17 + 15 = 32 ( hàng )Số học sinh của cả hai khối lớp
11 x 32 = 352 ( học sinh )Đáp số : 352 học sinh
- Nhận xét cho điểm học sinh
V Củng cố, dặn dò :(2’)
- Nhạân xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm và chuẩn bị bài sau
- 2 HSY lần lượt nêu
- HS nhân nhẩm và nêu cách nhân trước lớp
- 2 HS K,G lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
a ) X : 11 = 25 b ) X : 11 = 78
X = 25 x 11 X = 78 x 11
X = 275 X = 858
- HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở
Bài giảiSố học sinh của khối lớp 4 là
11 x 17 = 187 ( học sinh )Số học sinh của khối lớp 5 có là
11 x 15 = 165 ( học sinh )Số học sinh củacả hai khối lớp
187 + 165 = 352 ( học sinh)Đáp số 352 học sinh
III Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1: (7’) Đóng vai bài tập 3- SGK/19
- GV chia 2 nhóm và giao nhiệm vụ cho từng nhóm
Nhóm 1 : Thảo luận, đóng vai theo tình huống tranh
1
Nhóm 2 : Thảo luận và đóng vai theo tình huống
tranh 2
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
Trang 8- GV phỏng vấn HS đóng vai cháu về cách ứng xử,
HS đóng vai ông bà về cảm xúc khi nhận được sự
quan tâm, chăm sóc của con cháu
- GV kết luận: Con cháu hiếu thảo cần phải quan
tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, nhất là khi ông bà
già yếu, ốm đau
*Hoạt động 2: (8’) Thảo luận theo nhóm đôi (Bài
tập 4- SGK/20)
- GV nêu yêu cầu bài tập 4
+ Hãy trao đổi với các bạn trong nhóm về những
việc đã làm và sẽ làm để thể hiện lòng hiếu thảo
với ông bà, cha mẹ
- GV mời 1 số HS trình bày
- GV khen những HS đã biết hiếu thảo với ông bà,
cha mẹ và nhắc nhở các HS khác học tập các bạn
*Hoạt động 3: (7’) Trình bày, giới thiệu các sáng
tác hoặc tư liệu sưu tầm được (Bài tập 5 và 6- SGK/
20)
- GV mời HS trình bày trước lớp
- GV kết luận chung:
+ Ông bà, cha mẹ đã có công sinh thành, nuôi dạy
chúng ta nên người
+ Con cháu phải có bổn phận hiếu thảo với ông
bà, cha mẹ
- Cho HS đọc ghi nhớ trong khung
V Củng cố - Dặn dò:(3’)
- Thực hiện những việc cụ thể hằng ngày để bày tỏ
lòng hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ
- Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiết sau
- HS phát biểu
- Thảo luận và nhận xét về cách ứng xử(Cả lớp)
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- HS trình bày cả lớp trao đổi
KT: Biết những nét chính về trận chiến tại phịng tuyến sơng Như Nguyệt: Lý Thường Kiệt
chủ động xây dựng phịng tuyến trên bờ nam sơng Như Nguyệt Quân địch do Quách Quỳ chỉ huyt]f
bờ bắc tổ chức tiến cơng Lý Thường Kiệt chỉ huy quân ta bất ngờ đánh thẳng vào danh trại giặc Quân địch khơng chống cự nổi, tìm đường thốt chạy
KN: HS biết trình bày sơ lược nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiếnchống quân Tống dưới thời Lý
Trang 9TĐ : Ham thích mơn học, thích nghiên cứu tìm hiểu lịch sử Việt Nam.
II Chuẩn bị:
GV: Lược đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai
HS: SGK, VBT
.III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC : (3’) HS đọc bài chùa thời Lý.
- Vì sao đến thời Lý đạo trở nên thịnh đạt nhất ?
- Thời Lý chùa được sử dụng vào việc gì
2 Bài mới :(25’)
a Giới thiệu bài:(1’)
b Phát triển bài :(24’)
*Hoạt động nhómđôi :GV phát PHT cho HS
- GV yêu cầu HS đọc SGK đoạn : “Năm 1072 … rồi
rút về”
- GV đặt vấn đề cho HS thảo luận: việc Lý Thường
Kiệt cho quân sang đất Tống có hai ý kiến khác
nhau:
+ Để xâm lược nước Tống
+ Để phá âm mưu xâm lược nước ta của nhà Tống
Căn cứ vào đoạn vừa đọc, theo em ý kiến nào đúng?
Vì sao?
- GV cho HS thảo luận và đi đến thống nhất
*Hoạt động cá nhân :
- GV treo lược đồ lên bảng va øtrình bày diễn biến
- GV hỏi để HS nhớ và xây đựng các ý chính của
diễn biến KC chống quân xâm lược Tống:
+ Lý Thường Kiệt đã làm gì để chuẩn bị chiến đấu
với giặc?
+ Quân Tống kéo sang xâm lược nước ta vào thời
gian nào ?
+ Lực lượng của quân Tống khi sang xâm lược nước
ta như thế nào ? Do ai chỉ huy ?
+ Trận quyết chiến giữa ta và giặc diễn ra ở đâu?
Nêu vị trí quân giặc và quân ta trong trận này
+ Kể lại trận quyết chiến trên phòng tuyến sông Như
Nguyệt?
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động nhóm :
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Vào cuối năm 1076
- 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20 vạn dân phu Quách Quỳ chỉ huy
- Ở phòng tuyến sông Như Nguyệt.Quân giặc ở bờ Bắc, quân ta ở phía Nam
- HS kể
- 2 HS lên bảng chỉ lược đồ và trình bày
Trang 10- GV cho HS đọc SGK từ sau hơn 3 tháng ….được giữ
vững
- GV đặt vấn đề: nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi
của cuộc kháng chiến?
- GV yêu cầu HS thảo luận
- GV kết luận: nguyên nhân thắng lợi là do quân dân
ta rất dũng cảm Lý Thường Kiệt là một tướng tài
(chủ động tấn công sang đất Tống; Lập phòng tuyến
sông Như Nguyệt)
*Hoạt động cá nhân :
- Dựa vào SGK GV cho HS trình bày kết quả của
cuộc kháng chiến
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, Dặn dò:(2’)
- Cho 3 HS đọc phần bài học
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài: “Nhà Trần
LUYỆN TẬP: GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM
SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11 I.Mục tiêu :
*Mục tiêu chung Giúp HS củng cố về:
-Biết cách thực hiện nhân nhẩm số cĩ 2 chữ số với 11
-Áp dụng nhân nhẩm số cĩ 2 chữ số với 11 để giải bài tốn cĩ liên quan
-Tìm thành phần chưa biết của phép tính
+Lưu ý khơng đặt tính,chỉ áp dụng nhân nhẩm
*Bài tập 3 :
+ Tìm số HS ở mỗi khối
+ Tìm số HS ở cả hai khối
- HS trung bình làm một cách
-Yêu cầu HS giỏi tự làm theo 2 cách
- 2 HSY lên bảng làm bài Cả lớp làmVBT43x11 = 473; 86 x 11 = 946
- 2 HSY lên làm Cả lớp làm VBTa) x = 385; b) x = 957
Bài giải
Số HS của khối lớp 3 là:
16 x 11= 176( HS)
Số HS của khối lớp 4 là:
Trang 11LUYỆN ĐỌC: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I Mục tiêu
KT: Hiểu ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại người Nga, Xi-ô-côp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ước mơ tìm đường lên các vì sao.( TL được các CH trong bài)
KN: Rèn đọc rành mạch, trơi chảy tồn bài Đọc đúng tên riêng người nước ngồi.
TĐ: HS biết kiên trì vượt khĩ vươn lên trong học tập
Đối với HS yếu : Đọc đúng và tương đối trơi chảy 1 đoạn trong bài.
Đối với HS khá, giỏi: Rèn đọc rành mạch, trơi chảy tồn bài Đọc đúng tên riêng người nước
ngồi; biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn chuyện
II Chuẩn bị:
GV : Tranh minh hoạ trong SGK
HS : SGK, tìm hiểu nội dung bài trước ở nhà
III Các hoạt động dạy học:
1 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:(12’)
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
(3 lượt HS đọc).GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho từng HS (nếu có)
* Tìm hiểu bài:(10’)
+ Xi-ô-côp-xki mơ ước điều gì?
+ Khi còn nhỏ , ông đã làm gì để có thể bay
được?
+ Theo em hình ảnh nào đã gợi ước muốn tìm
cách bay trong không trung của Xi-ô-côp-xki?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
+ Để tìm hiểu điều bí mật đó, Xi-ô-côp-xki đã
làm gì?
+ Ông kiên trì thực hiện ước mơ của mình như
thế nào?
- Nguyên nhân chính giúp ông thành công là gì?
- 4 HSY nối tiếp nhau đọc theo trình tự
+ Đoạn 1: Từ nhỏ … đến vẫn bay được
+ Đoạn 2:Để tìm điều … đến tiết kiệm thôi.+ Đoạn 3: Đúng là … đến các vì sao
+ Đoạn 4: Hơn bốn mươi năm … đến chinh phục
- HS đọc và trả lời câu hỏi trong SGK(Ưu tiênHSY trả lời)
Trang 12* Đọc diễn cảm:(15’)
- YC 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài
HS cả lớp theo dõi đe åtìm ra cách đọc hay
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức co HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
3 Củng cố – dặn dò:(3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc và tìm cách đọc (như đã hướng dẫn)
- 1 HSK,G đọc thành tiếng
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HSK,G thi đọc diễn cảm
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010 Tiết 1 TỐN
NHÂN VỚI SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
KT: Biết cách nhân với số cĩ ba chữ số Biết tính giá trị của biểu thức
KN: Thực hành làm được BT1, BT3.
TĐ : Ham thích học tốn, tự giác làm bài.
MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1
- HS khá, gỏi : Làm được tất cả các bài tập trong SGK.
II Chuẩn bị:
Bảng con , VBT
III Các ho t ạt động dạy học động dạy học ng d y h c ạt động dạy học ọc :
1 KTBC :(5’)
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm, đồng thời kiểm tra vở bài
tập về nhà của một số HS khác
* Đi tìm kết quả
- GV ghi lên bảng phép tính 164 x 123 , sau đó yêu
cầu HS áp dụng tính chất một só nhân với một tổng để
- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo nhận xét bài làm của bạn
- HS nghe giới thiệu bài
- HS tính như sách giáo khoa
Trang 13tính
- Vậy 164 x123 bằng bao nhiêu ?
* Hướng dẫn đặt tính và tính
- GV HD như trong SGK
c Luyện tập , thực hành (22’)
Bài 1(10’)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Các phép tính trong bài đều là các phép tính nhân
với số có 3 chữ so ácác em thực hiện tương tự như với
phép nhân 164 x123
- GV chữa bài , có yêu cầu 3 HS lần lượt nêu cách tính
của từng phép nhân
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 ( HS khá giỏi làm bài)
- Treo bảng số như đề bài trong SGK , nhắc HS thực
hiện phép tính ra nháp và viết kết quả tính đúng vào
bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3(10’)
- Gọi HS đọc đề bài , yêu cầu các em tự làm
- GV nhận xét cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò :(2’)
- Gọi 2 HS thi đua tính
* Đặt tính và tính 264 x 123 ; 123 x 264
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêmvà chuẩn bị bài sau
125 x 125 = 15625 ( m2 )Đáp số : 15625 m2
Trang 14I Mục tiêu
KT: Nghe – viết chính xác, đẹp đoạn : "Từ nhỏ Xi-ô-côp-xki… đến hàng trăm lần trong bài Người
lên các vì sao" biết trình đúng đoạn văn, viết khơng mắc quá 5 lỗi trong bài.
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC:(5’)
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết bảng lớp
Cả lớp viết vào vở nháp
châu báu, trâu bò, chân thành, trân trọng, ý
chí, trí lực…
- Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở
2 Bài mới:(32’)
a Giới thiệu bài:(1’)
b Hướng dẫn viết chính tả:(25’)
* Trao đổi về nội dung đoạn văn:
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hỏi: +Đoạn văn viết về ai?
- Em biết gì về nhà bác học Xi-ô-côp-xki?
* Hướng dẫn viết chữ khó:
- Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết
chính tả và luyện viết
* Nghe viết chính tả:
* Soát lỗi chấm bài:
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả: (7’)
Bài 2:
a Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS Yêu cầu HS
thực hiện trong nhóm, nhóm nào làm xong trước
dán phiếu lên bảng
- Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các nhóm
khác chưa có
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Xi-ô-côp-xki là nhà bác học vĩ đại …
- Các từ: Xi-ô-côp-xki, nhảy, dại dột, cửa
sổ, rủi ro, non nớt, thí nghiệm,…
- 1 HS đọc thành tiếng
- Trao đổi, thảo luận và tìm từ, ghi vào phiếu
- Bổ sung
Trang 15- Nhận xét và kết luận các từ đúng.
Có hai tiếng đề bắt đầu bằng/
Có hai tiếng bắt đầu bằng n
3 Củng cố – dặn dò:(3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các tính từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu Mỗi HS viết 10 từ vào vở
Long lẻo, long lanh, lóng lánh, lung linh, lơ lửng Lấp lửng,
Nóng nảy, nặng nề, nảo nùng, năng nổ, non nớt, nõn nà, nông nổi, no nê náo nức nô nức,
…
TiÕt 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC
I Mục tiêu
KT: Biết thêm một số từ ngữ nĩi về ý chí, nghị lực của con người; bước đầu biết tìm từ, đặt câu, viết
đoạn văn ngắn cĩ sử dụng các từ hướng vào chủ điểm đang học
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC:(5’)
- Gọi 3 HS lên bảng tìm những từ ngữ miêu tả đặc
điểm khác nhau của các đặc điểm sau: xanh, thấp,
sướng
- Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi: hãy nêu một số
cách thể hiện mức độ của đặc điểm tính chất
- Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn và bài của bạn
làm trên bảng
- Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
2 Bài mới:(32’)
a Giới thiệu bài:(1’)
b Hướng dẫn làm bài tập:(31’)
Bài 1:(6-7’)
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Chia nhóm 4 HS yêu cầu HS trao đổi thảo luận và
tìm từ,GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn Nhóm
nào làm xong trước dán phiếu lên bảng
- 3 HS lên bảng viết
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời
- Nhận xét câu trả lời và bài làm củabạn
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động trong nhóm
Trang 16- Gọi các nhóm khác bổ sung.
- Nhận xét, kết luận các từ đúng
a Các từ nói lên ý chí nghị lực của con người
b Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị
lực của con người
Bài 2: (7’)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc câu- đặt với từ:
+ HS tự chọn trong số từ đã tìm được trong nhóm a
- HS cả lớp nhận xét câu bạn đặt
- Đối với từ thuộc nhóm b tiến hành tương tự như
nhóm a
Bài 3:(15/ )
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hỏi: +Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì?
+ Bằng cách nào em biết được người đó?
- Hãy đọc lại các câu tục ngữ, thành ngữ đã học hoặc
đã viết có nội dung Có chí thì nên
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS trình bày đoạn văn GV nhận xét, chữa lỗi
dùng từ, đặt câu (nếu có ) cho từng HS
- Cho điểm những bài văn hay
3 Củng cố – dặn dò:(2)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các từ ngữ ở BT1 và viết lại
đoạn văn (nếu chưa đạt) và chuẩn bị bài sau
- Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa có
- Quyết chí, quyết tâm , bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì,
- Khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao,
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS tự làm bài tập vào vở nháp hoặc vởBTTV4
- HS có thể đặt:
+ Người thành đạt đều là người rất biếtbền chí trong sự nghiệp của mình
- 1 HS đọc thành tiếng
+ Viết về một người do có ý chí nghị lựcvươn lên để vượt qua nhiều thử thách,…
- HS nêu ý kiến
* Có câu mài sắt có ngày nên kim
* Có chí thì nên
- Làm bài vào vở
- 3 đến 4 HS đọc đoạn văn tham khảocủa mình
THÊU MÓC XÍCH (2 tiết )
I Mục tiêu:
KT: HS biết cách thêu móc xích
KN: Thêu được các mũi thêu móc xích Các mũi thêu tạo thành những vịng chỉ mĩc nối tiếp
tương đối đều nhau.Thêu được ít nhất 5 vịng mĩc xích Đường thêu cĩ thể bị dúm.( Khơng Y/C HS nam thực hành)
TĐ : Yêu thích sản phẩm mình làm được
HS khéo tay: Thêu được các mũi thêu móc xích Các mũi thêu tạo thành những vịng chỉ mĩc nối
tiếp tương đối đều nhau Thêu được ít nhất 8 vịng mĩc xích Đường thêu ít bị dúm
Trang 17II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình thêu móc xích, bộ đồ dùng
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (1’) Kiểm tra dụng cụ học tập.
2 Dạy bài mới:(27’)
a Giới thiệu bài: (1’) Thêu móc xích và nêu mục
tiêu bài học
b Hướng dẫn cách làm:(26’)
* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét mẫu.
- GV giới thiệu mẫu thêu, hướng dẫn HS quan sát hai
mặt của đường thêu móc xích mẫu với quan sát H.1
SGK để nêu nhận xét và trả lời câu hỏi:
- Em hãy nhận xét đặc điểm của đường thêu móc
xích?
- GV tóm tắt
* Hoạt động 2: GV hướng dẫn thao tác kỹ thuật.
- GV treo tranh quy trình thêu móc xích hướng dẫn
HS quan sát của H2, SGK
- Em hãy nêu cách bắt đầu thêu?
- Nêu cách thêu mũi móc xích thứ ba, thứ tư, thứ
năm…
- GV hướng dẫn cách thêu SGK
- GV hướng dẫn HS quan sát H.4a, b, SGK
+ Cách kết thúc đường thêu móc xích có gì khác so
với các đường khâu, thêu đã học?
- Hướng dẫn HS các thao tác kết thúc đường thêu
móc xích theo SGK
- GV gọi HS đọc ghi nhớ
- GV tổ chức HS tập thêu móc xích
3 Nhận xét- dặn dò:(2’)
- Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập
của HS
- Chuẩn bị tiết sau
- Chuẩn bị đồ dùng học tập
- HS quan sát mẫu và H.1 SGK
- HS đọc ghi nhớ SGK
- HS thực hành cá nhân
BUỔI CHIỀU
TiÕt 1: ĐỊA LÝ
NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
I Mục tiêu:
Trang 18KT: Biết ĐBBBä là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất cả nước, người dân ở ĐBBB chủ yếu là người Kinh: Nhà thường được xây dựng chắc chắn, xung quanh cĩ sân, ao, vườn, Trang phục truyền thống của nam là quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp đen; của nữ là váy đen, áo tứ thân, bên trong mặc yếm đỏ, lưng thắt khăn lụa dài, đầu vấn tĩc và chít khăn mỏ quạ.
KN: Nhận biết được vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam Chỉ được một số sơng chính trên bản đồ: sơng Hồng, sơng thái bình
TĐ : Tôn trọng các thành quả lao động của người dân và truyền thống văn hóa của dân tộc
H
ọc sinh khá, giỏi : Nêu được MQH giữa con người với thiên nhiên thông qua cách xây
dựng nhà ở của người dân ĐBBB: để tránh giĩ bão nhà được dựng chắc
II Chuẩn bị:
- Tranh, ảnh về nhà ở truyền thống và nhà ở hiện nay, cảnh làng quê, trang phục, lễ hội của người dân ở ĐB Bắc Bộ (do HS và GV sưu tầm )
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC :(3’)
- ĐB Bắc Bộ do những sông nào bồi đắp nên
- Trình bày đặc điểm địa hình và sông ngòi của
ĐBBB
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :(25’)
a Giới thiệu bài: (1’) Ghi tựa
b Phát triển bài :(24’)
1 Chủ nhân của đồng bằng:(12’)
* Hoạt động cả lớp:
- GV cho HS dựa vào SGK trả lời các câu hỏi sau :
+ Đồng bằng Bắc Bộ là nơi đông dân hay thưa dân?
+ Người dân sống ở ĐB Bắc Bộ chủ yếu là dân tộc
gì ?
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động nhóm:
- GV cho các nhóm dựa vào SGK, tranh, ảnh thảo
luận theo các câu hỏi sau :
+ Làng của ngưòi Kinh ở ĐB Bắc Bộ có đặc điểm
gì ? (nhiều nhà hay ít nhà)
+ Nêu các đặc điểm về nhà ở của người Kinh?
(nhà được làm bằng những vật liệu gì? Chắc chắn
hay đơn sơ?) Vì sao nhà ở có những đặc điểm đó ?
+ Làng Việt Cổ có đặc điểm gì?
+ Ngày nay, nhà ở và làng xóm của người dân ĐB
Bắc Bộ có thay đổi như thế nào ?
- HS chuẩn bị.tiết học
- HS trả lời
- HS khác nhận xét
- HS trả lời
- HS các nhóm thảo luận
- Các nhóm đại diện trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 19- GV giuựp HS hieồu vaứ naộm ủửụùc caực yự chớnh veà ủaởc
ủieồm nhaứ ụỷ vaứ laứng xoựm cuỷa ngửụứi Kinh ụỷ ẹB Baộc
Boọ ,moọt vaứi nguyeõn nhaõn daón ủeỏn caực ủaởc ủieồm ủoự
2.Trang phuùc vaứ leó hoọi :(12’)
* Hoaùt ủoọng nhoựm:
- GV cho HS caực nhoựm dửùa vaứo tranh, aỷnh, keõnh
chửừ trong SGK vaứ voỏn hieồu bieỏt cuỷa mỡnh thaỷo luaọn
theo gụùi yự sau:
+ Haừy moõ taỷ veà trang phuùc truyeàn thoỏng cuỷa ngửụứi
Kinh ụỷ ẹB Baộc Boọ
+ Ngửụứi daõn thửụứng toồ chửực leó hoọi vaứo thụứi gian
naứo ? Nhaốm muùc ủớch gỡ ?
+ Trong leó hoọi coự nhửừng hoaùt ủoọng gỡ? Keồ teõn moọt
soỏ hoaùt ủoọng trong leó hoọi maứ em bieỏt
+ Keồ teõn moọt soỏõ leó hoọi noồi tieỏng cuỷa ngửụứi daõn ẹB
Baộc Boọ
- GV giuựp HS chuaồn xaực kieỏn thửực
- GV keồ theõm veà moọt leó hoọi cuỷa ngửụứi daõn ụỷ ẹB
Baộc Boọ (teõn leó hoọi, ủũa ủieồm, thụứi gian, caực hoaùt
ủoọng trong leó hoọi …)
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:(2’)
- GV cho HS ủoùc baứi trong SGK
- Veà nhaứ xem laùi baứi vaứ chuaồn bũ baứi: “Hoaùt ủoọng
saỷn xuaỏt cuỷa ngửụứi daõn ụỷ ẹB Baộc Boọ”
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS laộng nghe
- HS caực nhoựm thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷthaỷo luaọn cuỷa mỡnh
- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung
- Rèn HS viết đúng độ cao( HSY)
- Rèn HS viết đúng độ cao, trình bày đẹp( HS khá)
II/ Hoạt động dạy học
1/ GTB : GV giới thiệu bài
Trang 20TĐ : Ham thích học tốn, tự giác làm bài.
MTR: - HS yếu : Làm được các bài tập BT1, 3.
- HS khá, gỏi : Làm được tất cả các bài tập trong SGK.
II Chuẩn bị:
Bảng con , VBT
III Các ho t ạt động dạy học động dạy học ng d y h c ạt động dạy học ọc :
c Luyện tập , thực hành (35’)
Bài 1(10’)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Các phép tính trong bài đều là các phép tính
nhân với số có 3 chữ so ácác em thực hiện tương
tự như với phép nhân 164 x123
- GV chữa bài , có yêu cầu 3 HS lần lượt nêu
cách tính của từng phép nhân
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2(10’)
- Treo bảng số như đề bài trong SGK , nhắc HS
thực hiện phép tính ra nháp và viết kết quả tính
đúng vào bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 (10’)
- Gọi HS đọc đề bài , yêu cầu các em tự làm
- GV nhận xét cho điểm HS
2 Củng cố, dặn dò : (5’)
- Gọi 2 HS thi đua tính
125 x 125 = 15625 ( m2 )Đáp số : 15625 m2
- 2 HS thực hiện
Trang 21- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 THỂ DỤC : HỌC ĐỘNG TÁC ĐIỀU HỒ
- Học động tác điều hồ Yêu cầu thực hiện đúng động tác, nhịp độ chậm và thả lỏng
II/ Địa điểm- phương tiện :
1 Địa điểm: Trên sân trường , vệ sinh nơi tập , đảm bảo an tồn tập luyện
2 Phương tiện : GV chuẩn bị cịi
III/ Nội dung : và phương pháp lên lớp :
- Tập hợp lớp, chào , báo cáo sĩ số
- Phổ biến nội dung Yêu cầu giờ học
+ Lần 2: Cán sự lớp điều khiển, GV quan sát nhắc
nhở, sửa sai cho HS
- Học động điều hồ
GV nêu tên động tác , ý nghĩa của động tác sau đĩ
phân tích và tập chậm từng nhịp cho HS tập theo lần