1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA lop 4 tuan 7 CKTKN Giam tai

36 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 76,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

viên giỏi như em hằng mong ước Laéng nghe – theo doõi Hoạt động theo nhóm Baøi 2 : - Gọi hs đọc nối tiếp 4 đoạn chưa hoàn chỉnh Đại diện nhóm trình bày, nhận xét , bổ sung cuûa truyeän -[r]

Trang 1

Tuần 7

Thứ 2 ngày3 tháng 10 năm 2011

Tập đọc Trung thu độc lập

I.Mục tiêu :

-Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung

-Hiểu nội dung: tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ước của anh về tương lai đẹp

đẽ của các em và của đất nước.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

-HSY luyện đọc âm ,vần , câu

KNS :- Xác định giá trị

- Đảm nhận trách nhiệm ( xác định nhiệm vụ của bản thân )

II.Đồ dùng dạy – học.

-Bảng phu ghi sẵn

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Giáo viên Học sinh

1 kiểm tra

-Gọi HS lên bảng

-Nhận xét đánh giá cho điểm

2 Bài mới

HĐ 1: Giới thiệu bài

-Giới thiệu bài

-Đọc và ghi tên bài

HĐ 2: Luyện đọc

-a)Cho HS đọc

-Chia 3 đoạn

Đ 1: Từ đầu đến các em

Đ 2: tiếp đến to lớn vui tươi

Đ 3: còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp

-HSY luyện đọc âm ,vần câu

-Cho HS luyện đọc những từ ngữ khó: trung thu

man mác

-Cho hs đọc toàn bài

b)Cho HS đọc chú giải+giải nghĩa từ

c)GV đọc diễn cảm toàn bài

-Cần đọc với dọng nhẹ nhàng, thể hiện niềm tự

hào,ước mơ của anh chiến sỹ về tương lai tươi

đẹp của đất nước

HĐ 3: tìm hiểu bài

*đoạn 1

-Cho HS đọc thành tiếng đoạn 1

-2 HS lên bảng-Nghe

-HS dùng viết chì đánh dấu đoạn

-đọc nối tiếp mỗi em đọc 1 đoạn

-1-2 HS đọc toàn bài

1 HS đọc chú giải-1-2 HS giải nghĩa từ

-1 HS đọc to lớp lắng nghe`

Trang 2

-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

H: Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và của mình

nhỏ vào thời điểm nào?

H:Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?

Đoạn 2:Cho HS đọc thầm đoạn 2

-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

H:Anh chiến sỹ tưởng tượng đất nước trong

những đêm trăng tương lai ra sao?

-Đoạn 3:Cho HS đọc thành tiếng đoạn 3

_Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

H:Em mơ ươc đất nước ta mai sau sẽ phát triển

như thế nào?

-Chốt lại những ý kiến hay cuả các em

HĐ 4: Đọc diễn cảm

-HD HS đọc diễn cảm

-Cho các em thi đọc diễn cảm

-Nhận xét và khen những HS đọc diễn cảm tốt

nhất

H:Bài văn cho thấy tình cảm cua anh chiến sỹ

với các em nhỏ như thế nào

3 Củng cố dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà đọc trước vở kịch Ở Vương

Quốc Tương Lai

-Vào thời điểm anh đứng gác ở trạitrongđêm trung thu độc lập đầu tiên-Vẻ đẹp núi sông tự do độclập

-1 HS đọc to lớp lắng nghe-Cả lớp đọc thầm

Dưới ánh trăng dòng thác đổ xuống làmchạy máy phát điện: giữa biển rộng, cờđỏ sao vàng

-1 HS đọc to lớp lắng nghe-Phát biểu tự do

-3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn-sau khi cá nhân luyện đọc 5 hs lên thiđọc

-lớp nhận xét

-Anh yêu thương các em nhỏ , mơ ướccác em có cuộc sống tốt đẹp ở ngày mai

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

-Cĩ kĩ năng thực hiện phép cộng ,phép trừ và biết cách thử lại phép cộng phép trừ

-Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng phép trừ

-BTCL: BT1,BT2,BT3

-HS yếu làm BT1,2

III Các hoạt động dạy - học :

2 Bài cũ: Chữa bài tập:

Bài 2 :

48 600 65102 80000 941302

9455 13859 48765 298764

Trang 3

3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề.

HĐ1 : Củng cố về phép cộng, phép trừ

H: Nêu cách thực hiện phép cộng và cách thử lại?

H: Nêu cách thực hiện phép trừ và cách thử lại?

H: Nêu cách tìm số hạng và số bị trừ chưa biết?

HĐ 2: Thực hành làm bài tập:

- Giao cho học sinh vận dụng kiến thức đã học

:Đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề để hoàn thành

bài tập 2, 3 T40,41

- Gọi lần lượt từng HS lên bảng sửa bài

- Sửa bài ở bảng và yêu cầu HS sửa bài theo đáp

án gợi ý sau:

Bài 2b : Tính và thử lại:

HS làm vở, bảng lớp.Nhận xét, sửa sai

- Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò : Xem lại bài, làm bài trong vở ơ ûnhà,

chuẩn bị: Biểu thức có chứa hai chữ”

-Theo dõi, lắng nghe

-2-3 em nhắc lạià

-2-3 em lần lượt nhắc lại

- HS thực hiện bài làm trong vở

- Theo dõi và nêu ý kiến nhận xét

KỂ CHUYỆN LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG

II-Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ từng đoạn theo câu chuyện

-Bảng lớp ghi sẵn các câu hỏi

III.Hoạt động dạy học :

2- Kiểm tra

Gọi HS lên bảng kể lại câu chuyện về lòng tự

trọng mà em đã được nghe được đọc

3 Bài mới: Giới thiệu - Ghi đề bài

-3 em lên kể nối tiếp-Nhắc lại đề nối tiếp

Trang 4

* Hoạt động 1 : GV kể chuyện

- HS quan sát tranh, thử đoán xem câu chuyện

kể về ai?.Nội dung truyện là gì?

-Câu chuyện kể về một cô gái tên Ngàn bị

mù.Cô cùng các bạn cầu ước một điều gì đó rất

thiêng liêng và cao đẹp

-Gv kể lần 1 theo sgk

-GV kể lần 2 theo tranh,kết hợp với phần lời

dưới mỗi bức tranh

*Hoạt động 2:Hướng dẫn HS kể chuyện

a) -Kể trong nhóm:4 nhóm ,mỗi nhóm kể về

nội dung một bức tranh

b)Kể trước lớp

-Tổ chức cho hs thi kể trước lớp

-Gọi hs nhận xét bạn kể

-Nhận xét cho điểm hs

-Tổ chức cho hs thi kể toàn truyện

Kể xong trả lời các câu hỏia, b, c của yêu cầu 3

c)Tìm hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

-Yêu cầu HS thảo luận trong nhóm và trả lời câu

hỏi SGK

-Các nhóm trình bày – nhận xét – bổ sung

-Nhận xét tuyên dương các nhóm có ý tưởng hay

4/Củng cố dặn dò

H: Qua câu chuyện ,em hiểu gì?

-Nhận xét tiết học

-Nhắc lại

-Theo dõi,lắng nghe-Quan sát, theo dõi

-4 nhóm thảo luận kể theo nội dung

gv phân công,đảm bảo yêu cầu tất cả

hs đều được tham gia,nhận xét ,bổ sung

-4hs tiếp nối nhau kể theo nội dung từng bức tranh

-Nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu

-3 HS tham gia thi kể

2 hs đọc thành tiếng-Hoạt động trong nhóm

-Theo dõi lắng nghe các nhóm trình bày-nhận xét bổ sung

ĐẠO ĐỨC

TIẾT KIỆM TIỀN CỦA (T1)

I Mục tiêu :

-Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của

-Biết được lợi ích của tiết kiệm tiền của

-sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng, điện nước… trong cuộc sống hằng ngày

-KNS :KN bình luận , phê phán việc lãng phí tiền của

- KN lập kế hoạch sử dụng tiền của bản thân

II Chuẩn bị:GV: Bảng phụ ghi tình huống

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 2.Bài cũ: - Gọi 3 em trả lời câu hỏi:

Trang 5

H: Mỗi trẻ em đều có quyền gì? Khi bày tỏ ý

kiến các em cần có thái độ như thế nào?

H: Điều gì sẽ xảy ra nếu em không được bày tỏ ý

kiến của mình?

H: Nêu ghi nhớ của bài?

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề bài.

HĐ 1: Tìm hiểu thông tin.

- Gọi 1 em đọc thông tin trong sách

- GV tổ chức cho HS Thảo luận theo nhóm 6 tìm

hiểu về các thông tin SGK

- Gọi đại diện từng nhóm trình bày

H: Em nghĩ gì khi xem tranh và đọc các thông tin

trên?

H: Theo em có phải do nghèo nên mới tiết kiệm

không?

- Tổng hợp các ý kiến của HS , và kết luận:

Tiết kiệm là một thói quen tốt, là biểu hiện của

con người văn minh, xã hội văn minh.

HĐ2: Làm bài tập.

Bài tập 1: Bày tỏ ý kiến.

- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu bài tập

- GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài tập 1

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 3 bày tỏ thái độ

đánh giá theo các phiếu màu đã được qui ước như

bài 1

- Yêu cầu HS giải thích lí do

- Cho HS thảo luận chung cả lớp

1- Tiết kiệm tiền của là keo kiệt, bủn xỉn

2- Tiết kiệm tiền của la øăn tiêu dè sẻn

3- Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền của một

cách hợp lí, có hiệu quả

4- Tiết kiệm tiền của vừa ích nước, vừa lợi nhà

5- Giữ gìn đồ đạc cũng là tiết kiệm

6- Cất giữ tiền của, không chi tiêu là tiết kiệm

- GV yêu cầu các nhóm trình bày ý kiến, nhóm

khác nhận xét bổ sung

Chốt lời giải đúng : ý 1,2,6 là không đúng

- 3 học sinh lên bảng

-1 em đọc thông tin trong sách.Lớp đọc thầm

- Thực hiện thảo luận theo nhóm 6

- Đại diện từng nhóm trình bày.-Em thấy người Nhật và người Mỹ rất tiết kiệm, còn ở Việt Nam chúng

ta đang thực hiện thực hành tiết kiệm chống lãng phí

-Không phải, vì ở Mỹ và Nhật là các nước giàu mạnh mà họ vẫn tiết kiệm Họ tiết kiệm là thói quen và tiết kiệm mới có nhiều vốn để giàu có

- Theo dõi, lắng nghe

- 1 em đọc yêu cầu

- Lắng nghe

- Các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến tán thành, không tán thành hoặc phân vân ở mỗi câu

- Các nhóm bày tỏ ý kiến của nhóm

Trang 6

- GV tổng kết tuyên dương nhóm trả lời đúng.

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

4 Củng cố- Dặn dò: Nhận xét tiết học.liên hệ.

- Về thực hành theo bài học

mình, nhóm khác bổ sung

- Vài em nêu ghi nhớ

- Thực hiện được tập hợp hàng ngang , dĩng hàng ,điểm số và quay sau cơ bản đúng

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm – phương tiện :

Trên sân trường

GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

Trị chơi : Làm theo hiệu lệnh

GV tập hợp HS theo đội hình chơi , phổ biến

cách chơi , luật chơi và tổ chức cho HS chơi

-nhận biết được biểu thức đơn giản chứa 2 chữ

-Biết tính giá trị một biểu thức đơn giản cĩ chứa 2 chữ

-BTCL: BT1,BT2 ab,BT3 2 cột

- HS yếu làm BT1,2

Trang 7

II Chuẩn bị:- Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ.

III Hoạt động dạy – Học:

2.Bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng làm bài luyện

thêm

Bài 1:Đặt tính rồi tính:

65 942 + 9 546 214 658 – 96 214

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1:Giới thiệu biểu thức có chứa hai

chữ.

-Treo bài toán -yêu cầu HS đọc bài toán

1( phần ví dụ)

H:Muốn biết cả hai anh em câu được bao nhiêu

con cá ta làm thế nào?

H: Nếu anh câu được 3 con cá và em câu được

2 con cá thì hai anh em câu được mấy con cá?

- Nghe HS trả lời và ghi bảng

- Tương tự với các trường hợp anh câu được 4

con cá và em câu được 0 con cá

Anh câu được 0 con cá và em câu được 1 con

H: Nếu anh câu được a con cá và em câu được

b con cá thì số cá của hai anh em câu được là

bao nhiêu?

- GV giới thiệu: a+b gọi là biểu thức có chứa

hai chữ.

H: Nếu a = 3 và b = 2 thì a+b bằng bao nhiêu?

G: Ta nói 5 là một giá trị số của biểu thức a+

b

- Làm tương tự với a= 4 và b = 0, a= 0 và b =

1

H: Khi biết giá trị cụ thể của a và b, muốn tính

giá trị của biểu thức a+ b ta làm như thế nào?

Kết luận: Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính

được một giá trị số của biểu thức a+ b.

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu vài em lên bảng thực hiện làm bài,

- Lắng nghe, nhắc lại

- 2 em đọc bài toán:

Hai anh em cùng câu cá Anh câu được … con cá Em câu được … con cá Cả hai anh em câu được …con cá.

- Lấy số cá của anh câu được cộng với sốcá của em câu được

( thì hai anh em câu được 3+2 con cá)

- Nêu số cá của hai anh em trong từng trường hợp

- Hai anh em câu được a+ b con cá

- Lắng nghe

- Nếu a=3 và b=2 thì a+ b = 3+2 = 5

- Tìm giá trị của biểu thức a+b trong từngtrường hợp

- Ta thay các số vào chữ a và b rồi thực hiện tính giá trị của biểu thức

- Vài em nhắc lại

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

- Thực hiện làm bài trên bảng vài em

- Nhận xét bài làm trên bảng

- Lắng nghe và tự sửa bài

Trang 8

lớp làm bài vào vở.

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn ở bảng

- GV nhận xét và sửa bài cho HS

Bài 2 a,b: HS đọc đề, thảo luận nhóm, đại diện

trình bày, nhận xét

-HSY làm vào vở

Bài 3: GV treo bảng số như phần bài tập ở

SGK, gọi HS đọc đề

- Yêu cầu HS nêu nội dung các dòng trên

bảng

*GV nêu: Khi thay giá trị của a và b vào biểu

thức để tính giá trị của biểu thức chúng ta cần

chú ý thay 2 giá trị a, b ở cùng một cột

Gọi 1 em làm bài trên bảng

- Gọi HS nhận xét bài của bạn ở bảng

4.Củng cố – Dặn dò: GV yêu cầu HS lấy ví

dụ về giá trị của biểu thức có chứa hai chữ

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài 4/ SGK – Chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc đề bài 3

- 1 em nêu, lớp theo dõi

- Lắng nghe

- Nhận phiếu và làm bài, 2 em lên bảng làm

- Nhận xét -, sửa bài

- Vài em lấy ví dụ

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM I.Mục đích yêu cầu:

-Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam; Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng một số tên riêng Việt Nam ( BT1, BT2 mục III ), tim và viết đúng một vài tên riêng Việt Nam BT3

-HSKG :làm được đầy đủ BT3 mục III

II Chuẩn bị: GV: Bản đồ hành chính địa phương Giấy khổ to và bút dạ.

Phiếu kẻ sẵn hai cột: tên người, tên địa phương

III. Hoạt động dạy - Học:

2 Bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng:

- Mỗi em đặt 2 câu với từ: tự tin, tự ti,

3.Bài mới : Giới thiệu bài - Ghi đề

bài

* Hoạt động 1:Nhận xét

- GV viết sẵn ví dụ lên bảng lớp, yêu

cầu 2 HS đọc ví dụ

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét

cách viết

H: Hãy nhận xét cách viết những tên

riêng sau đây:

- Lắng nghe, nhắc lại đề bài

- 2 em đọc, lớp theo dõi đọc thầm

- Quan sát và thảo luận theo cặp đôi, nhận xét cách viết

Trang 9

a- Tên người: Nguyễn Huệ, Hoàng

Văn Thụ, Nguyễn Thị Minh Khai.

b- Tên địa lí: Trường Sơn, Sóc Trăng,

Vàm Cỏ Tây.

H Tên riêng gồm mấy tiếng? Mỗi tiếng

cần được viết như thế nào?

H: Khi viết tên người, tên địa lí Việt

Nam ta cần phải viết như thế nào?

- Yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ SGK

Trang 68

- Phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu

HS thảo luận theo bàn

* Hãy viết 4 tên người, 4 tên địa lí

Việt Nam vào bảng:

- Gọi các nhóm trình bày kết quả của

nhóm mình

H: Tên người Việt Nam thường gồm

những thành phần nào? Khi viết ta cần

chú ý điều gì?

Ghi nhớ : HS đọc SGK

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 1,bài 2: :

Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở, gọi 2 em

lên bảng viết

- Yêu cầu HS nhận xét trên bảng

- GV nhận xét, sửa bài và dặn HS nhớ

viết hoa khi viết địa chỉ

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự tìm trong nhóm và ghi

vào phiếu thành 2 cột avàb

- Treo bản đồ hành chính địa phương

Gọi HS lên đọc và tìm các quận,

huyện, thị xã, các danh lam thắng

cảnh, di tích lịch sử ở tỉnh hoặc thành

phố mình đang ở

- Nhận xét tuyên dương nhóm có hiểu

+ Tên người, tên địa lí được viết hoa những chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó

- Tên riêng thường gồm một, hai hoặc ba tiếng trở lên Mỗi tiếng được viết hoa chữ cái đầu của tiếng

-Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó

- 2-3 HS lần lượt đọc to trước lớp Cả lớp theo dõi đọc thầm

- Thực hiện thảo luận theo nhóm bàn điền kết quả trên phiếu

Tên người

Nguyễn Sinh

Anh Đức

Ngọc Anh

Tên địa lí

Di Linh

Đà Lạt

Lâm Đồng

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét

- Tên người Việt Nam thường gồm: họ, tên đệm( tên lót), tên riêng Khi viết ta cần chú ý phải viết hoa các chữ cái đầu của mỗi tiếng là bộ phận của tên người

-1 HS đọc yêu cầu bài tập 1, lớp theo dõi

- Mỗi HS tự làm vào vở, 2 em lên bảng làm bài

- Nhận xét bài làm của bạn

- Lắng nghe

- HS đọc thành tiếng

- Làm việc theo nhóm

Trang 10

biết về địa phương mình.

4 Củng cố – Dặn dò:Nhận xét tiết

học

- Tìm trên bản đồ

- Huyện: Nghĩa Đàn

- Thị xã: Thái Hoà.

- Thành phố: Vinh

- Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ

-Năng vận động cơ thể đi bộ và rèn luyện thể dục thể thao

KNS : -KN giao tiếp hiệu quả : Nĩi với nhưng người trong gia đình hoặc người khácnguyên nhân và cách phịng bệnh do ăn thừa chất dinh dưỡng ; ứng xử đúng với bạn hoặcngười khác bị béo phì

- KN ra quyết định : Thay đổi thĩi quen ăn uống để phịng bẹnh béo phì

- KN kiên định :Thực hiện chế độ ăn uống , hoạt động thể lực phù hợp lứa tuổi

II Chuẩn bị : GV : Tranh minh họa Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy

Trang 11

2.Bài cũ : “ Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh

H Nêu ghi nhớ

Bài mới:- Giới thiệu bài- Ghi đề.

HĐ1 : Tìm hiểu về bệnh béo phì.

Mục tiêu:

- Nhận dạng béo phì ở trẻ em

- Nêu được tác hại của bệnh béo phì

- Tổ chức cho Hs hoạt động nhóm Phát phiếu học

tập

- Dựa vào nội dung SGK để hoàn thành bài tập

1 Dấu hiệu nào không phải là bệnh béo phì:

a- Có những lớp mỡ quanh đùi, cánh tay trên, vú và

cằm

b- Mặt với hai má phúng phính

c- Cân nặng trên 20% hoặc trên số cân trung bình

so với với chiều cao và tuổi của bé.

d- Bị hụt hơi khi gắng sức.

2 Người béo phì thường mất sự thoải mái trong

cuộc sống: (Chọn ý đúng nhất )

a) Khó chịu về mùa hè

b) Hay có cảm giác mệt mỏi chung toàn thân

c) Hay nhức đầu buồn tê ở hai chân

d) Tất cả những ý trên đều đúng

3 Người béo phì thường giảm hiệu suất lao động và

sự nhanh nhẹn trong sinh hoạt: (Chọn ý đúng nhất )

a) Chậm chạp

b) Ngại vận động

c) Chóng mệt mỏi khi lao động

d) Tất cả những ý trên đều đúng

4 Người bị béo phì có nguy cơ bị: (Chọn ý đúng

nhất )

+a) Bệnh tim mạch

b) Huyết áp cao

c) Bệnh tiểu đường

d) Bị sỏi mật

e) Tất cả các bệnh trên đều đúng

-3Hs lên bảng

- Lắng nghe và nhắc lại

+Thảo luận nhóm bàn.+Thực hiện quan sát tranh trong SGK và trình bày các

Trang 12

- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày trước lớp, các Hs

khác nhận xét và bổ sung ý kiến

- Gv đưa các câu hỏi và yêu cầu Hs đọc Yêu cầu

Hs suy nghĩ trả lời dựa vào tranh và nội dung SGK

H: Nêu nguyên nhân gây ra bệnh béo phì?

H: Nêu cách đề phòng bệnh béo phì?

Kết luận :

1 Nguyên nhân:- Do ăn quá nhiều, hoạt động quá

ít nên mỡ trong cơ thể bị tích tụ ngày càng nhiều

gây béo phì.

2 Cách đề phòng: -Aên uống hợp lí, rèn luyện thói

quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ.

- Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập thể dục

thể thao

4.Củng cố : - Gọi HS đọc phần kết luận- Giáo

viên nhận xét tiết học - Liên hệ giáo dục

+Dấu hiệu của bệnh béo phì và táchại của bệnh béo phì

Thư kí ghi lại kết quả thảo luận

- Các nhóm cử đại diện trình bày các nội dung

Các nhóm khác theo dõi và nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh

- 2 em nhắc lại lời giải đúng

- 2-3 HS trả lời dựa trên kết quả củaphiếu BT

- 2 HS nêu yêu cầu của hoạt động

- Lần lượt trình bày, Nhận xét, bổ sung

- Nhắc lại nguyên nhân và -Cách đề phòng

-2 em đọc

- Lắng nghe, ghi nhận

Chiều thứ 3 ngày 4 tháng 10 năm 2011 TOÁN (TT)

¤n luyƯn vỊ phÐp céng

I Mục tiêu :

- Củng cố về kĩ năng thực hiện phép cộng và biết cách thử lại phép cộng

+ Giải bài toán có lời văn về tìm thành phần chưa biết của phép cộng ø

- HS thực hành thành thạo các dạng toán trên

- Các em tính cẩn thận, chính xác

-HSY làm BT1

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 13

Giaựo vieõn

Hẹ1 : Cuỷng coỏ veà pheựp coọng

H: Neõu caựch thửùc hieọn pheựp coọng ứvaứ caựch thửỷ laùi?

Hẹ 2: Thửùc haứnh laứm baứi taọp:

- Giao cho hoùc sinh vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc :ẹoùc

ủeà, tỡm hieồu yeõu caàu cuỷa ủeà ủeồ hoaứn thaứnh baứi taọp1

Đặt tớnh rồi tớnh

2875 + 3123 ; 46375 + 25402 ; 769564 +40528

- Goùi laàn lửụùt tửứng HS leõn baỷng sửỷa baứi

- Sửỷa baứi ụỷ baỷng vaứ yeõu caàu HS sửỷa baứi theo ủaựp aựn

gụùi yự

-GV theo doừi giuựp HS Y

HS laứm vụỷ, baỷng lụựp.Nhaọn xeựt, sửỷa sai

Baứi 2 : Tỡm x:

x - 425 = 625 x – 103 = 99

x = 625 + 425 x = 99 + 103

x = 1050 x = 202

Baứi 3 : Xó hoà bỡnh cú 16545 người, Xó yờn bỡnh cú

20628 người.Hỏi cả hai xó cú bao nhiờu người

HS laứm vaứo vụỷ

Gv chaỏm chửừa baứi

4.Cuỷng coỏ : - Goùi HS nhaộc laùi caựch coọng

5 Daởn doứ : Xem laùi baứi, laứm baứi trong vụỷ ụ ỷnhaứ, chuaồn

bũ: Bieồu thửực coự chửựa hai chửừ”

Hoùc sinh-HS neõu: (ủaởt coọt doùc)-(HS Ylaứm vaứo vụỷ)

- HS Y laàn lửụùt nhaộc laùi:Caựch tỡm soỏ hang chửa bieỏt)

- HS thửùc hieọn baứi laứm trong vụỷ

- Theo doừi vaứ neõu yự kieỏn nhaọn xeựt

-2 em leõn baỷng laứm

-1em laứm treõn baỷng

Tiếng việt (TT)

Luyện đọc

I.Mục tiêu :

-HS Luyện đọc roừ raứng , troõi chaồy ủoaùn vaờn

- HSKG ẹoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn

- Reứn kú naờng vieỏt cho HS

- HS Y luyeọn ủoùc aõm , vieỏt caực aõm vửứa ủoùc

- Học sinh luyện đọc theo yêu cầu của

Trang 14

GV theo doừi giuựp ủụừ HS

-HS vieỏt caực aõm treõn vaứo vụỷ

-Từng học sinh luyện đọc

Học sinh luyện đọc và học sinh khác nhận xét

Thửự 4 ngaứy 5thaựng 10 naờm 2011

TAÄP ẹOẽC ễÛ VệễNG QUOÁC TệễNG LAI

I.Muùc ủớch yeõu caàu

-Đọc rành mạch một đoạn kịch; bước đầu biết đọc lời nhõn vật với giọng hồn nhiờn

-Hiểu nội dung: ước mơ của bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phỳc cú những phỏt minhđộc đỏo của trẻ em.( trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 trong SGK )

-HSY luyện đọc õm ,vần ,cõu

II.Chuaồn bũ: - Gv : Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc.

III.Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

2 Baứi cuừ :” Trung thu ủoọc laọp”.

H: Traờng Trung Thu ủoọc laọp coự gỡ ủeùp?

H: Anh chieỏn sú tửụỷng tửụùng ủaỏt nửụực trong

nhửừng ủeõm traờng tửụng lai ra sao? Veỷ ủeùp ủoự

coự gỡ khaực so vụựi ủeõm Trung Thu ủoọc laọp?

3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi – Ghi ủeà.

Hẹ1: Luyeọn ủoùc

- Goùi 1 HS ủoùc caỷ baứi trửụực lụựp

- Yeõu caàu HS noỏi tieỏp nhau ủoùc theo tửứng khoồ

Laộng nghe vaứ nhaộc laùi ủeà

- 1 HS ủoùc, caỷ lụựp laộng nghe, ủoùc thaàmtheo SGK

- Noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi, caỷ lụựp theo doừi

Trang 15

thơ đến hết bài

-HSY luyện đọc âm ,vần ,câu

- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho HS

- Sau đó HS đọc thầm phần giải nghĩa trong

SGK GV Kết hợp giải nghĩa thêm:

- Yêu cầu HS đọc lần thứ 2 GV theo dõi phát

hiện thêm lỗi sai sửa cho HS

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1 – 2 HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài

HĐ2: Tìm hiểu nội dung:

* Gọi 1 em đọc màn 1: Trong công xưởng

xanh.

H: Tin-tin và Mi-mi đến đâu và gặp những ai?

H: Vì sao nơi đó có tên là Vương quốc Tương

Lai?

H Các bạn nhỏ ở công xưởng xanh sáng chế

ra những gì? (Cho HS quan sát tranh)

H Các phát minh ấy thể hiện những ước mơ gì

của con người?

* Gọi 1 em đọc :Màn 2: “Trong khu vườn kì

diệu”

H Những trái cây mà Tin-tin và Mi-tin đã

thấy trong khu vườn kì diệu có gì khác thường?

H Em thích những gì ở Vương quốc Tương

Lai?

H: Nêu ý nghĩa câu chuyện?

đọc thầm theo

- Cả lớp đọc thầm phần chú giải trongSGK

- Lắng nghe

- Nối tiếp nhau đọc như lần 1

-Thực hiện đọc (3cặp), lớp theo dõi,nhận xét

1-2 em đọc, cả lớp theo dõi

- Theo dõi, lắng nghe

-Hai bạn nhỏ đến Vương quốc TươngLai, trò chuyện với những bạn nhỏ sắp

ra đời

-Vì những người sống trong Vương quốcnày … chưa từng có trên trái đất

* Các em sáng chế ra:

- Vật làm cho con người hạnh phúc

- Ba mươi vị thuốc trường sinh

- Một cái máy biết bay trên không nhưmột con chim

- Một cái máy biết dò tìm những khobáu còn giấu trên mặt trăng

- Các phát minh ấy thể hiện những ước

mơ của con người: được sống hạnhphúc, sống lâu, sống trong môi trườngtràn đầy ánh sáng, chinh phục được vũtrụ

1 em đọc, lớp đọc thầm

* Chùm nho quả to đến nỗi Tin-tintưởng đó là một chùm quả lê, phải thốtlên: “Chùm lê đẹp quá!”

Những quả táo đỏ to đến nỗi Mi-tintưởng đó là những quả dưa đỏ

Những quả dưa to đến nỗi Tin-tin tưởngnhầm đó là quả bí đỏ

* Con người ngày nay đã trinh phục

Trang 16

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm

- Yêu cầu HS đọc theo vai

- Gọi một vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp

- GV theo dõi, uốn nắn

- Nhận xét và tuyên dương

4.Củng cố: - Gọi 1 HS đọc lại bài và nhắc ý

nghĩa

- GV nhận xét tiết học

5.Dặn dò : -Về nhà luyện đọc bài văn, chuẩn

bị bài:” Tiếp theo”,

được vũ trụ, lên tới mặt trăng; tạo rađược những điều kì diệu; cải tạo giốngđể cho ra đời những thứ hoa quả to hơnthời xưa

+ Ý nghĩa : Vở kịch thể hiện ước mơ của các em nhỏ về một cuộc sống đấy đủ và hạnh phúc, ở đó trẻ em là những nhà phát minh giàu trí sáng tạo, góp sức mình phục vụ cuộc sống

HSđọc theo vai

+ Một số HS đọc, lớp theo dõi nhận xét

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- HS tự nêu

- Lắng nghe, ghi nhận

- Nghe và ghi bài

TOÁN TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG

I Mục tiêu:

-biết tính chất giao hốn của phép cộng

-Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hốn của phép cộng trong thực hành tính

-BTCL : BT1, BT2

II Đồ dùng dạy học

 Bảng phụ kẻ sẵn bảng số có nội dung như SGK

III Các hoạt động dạy học

.Kiểm tra bài cũ:

_Gọi 3 hs lên bảng sửa bài tập tính giá trị biểu thức

a x b, a:b, b+a.Với a=12; b=3

.Bài mới: Giới thiêụ, ghi đề bài

*Hoạt động 1: Giới thiệu tính chất giao hoán của

phép cộng

_GV treo bảng số

_Gv yêu cầu hs thực hiện tính giá trị số của biểu

thức: a+b và b+a

- đọc bảng số nối tiếp

- 3 hs lên bảng thực hiện

- Hs suy nghĩ trả lời-Nhắc nối tiếp

Trang 17

-Haõy so saùnh giaù trò bieơu thöùc a+b vaø b+a, vôùi a=20

vaø b=30?

+ Giaù trò cụa bieơu thöùc a+b vaø b+a ñeău baỉng 50

_Haõy so saùnh giaù trò bieơu thöùc a+b vaø b+a Khi

a=350;b=250 ?

+Giaù trò cụa bieơu thöùc a+b vaø b+a ñeău baỉng 600

_Haõy so saùnh gia trò bieơu thöùc a+b vaø b+a khi

a=1208;b=2764?

+Giaù trò cụa bieơu thöùc a+b vaø b+a ñeău baỉng 3972

 Vaôy giaù trò cụa bieơu thöùc a+b luođn ntn so vôùi

giaù trò cụa bieơu thöùc b+a?( Giaù trò cụa bieơu

thöùc a+b luođn baỉng giaù trò cụa bieơu thöùc b+a)

Ta coù theơ vieât: a + b = b + a

_Em coù nhaôn xeùt gì veă caùc soẫ háng , hai toơng a+b vaø

b+a?

+Moêi toơng coù 2 soâ háng laø a vaø b nhöng vò trí caùc soâ

háng khaùc nhau

_Khi ñođư choê caùc soâ háng cụa toơng a+b cho nhau

thì ta ñöôïc toơng naøo?

+Khi ñoơi choê caùc soâ háng cụa toơng a+b cho nhau thì

ñöôïc toơng b+a

_Khi ñoơi choê caùc soâ háng cụa toơng a+b thì giaù trò

cụa toơng naøy coù thay ñoơi khođng?

*Khi ñoơi choê caùc soâ háng cụa toơng a+b thì giaù trò

cụa toơng naøy khođng thay ñoơi

_GV yeđu caău hs ñóc lái keât luaôn:

a + b = b + a

Khi ñoơi choê caùc soâ háng trong moôt toơng thì toơng

khođng thay ñoơi

*Hoát ñoông 2: Luyeôn taôp ,thöïc haønh

_baøi 1

- Gv yeđu caău hs ñóc ñeă baøi sau ñoù noâi tieâp nhau neđu

keât quạ cụa caùc pheùp tính coông trong baøi:

_baøi 2

-Ñóc ñeă baøi,neđu yeđu caău

-Hs noâi tieâp nhau leđn ghi bạng vaøo choê troâng

Baøi 3

-Gv yeđu caău hs töï laøm baøi

-Gv söûa baøi vaø hoûi: Vì sao khođng caăn thöïc hieôn

pheùp coông coù theơ ñieăn daâu baỉng “=” vaøo choêõ troâng

-Hs thạo luaôn nhoùm ñeơ ñöa ra qui taĩc tính

Caùc nhoùm ñái dieôn trình baøyNhoùm 1

Nhoùm 2

Nhoùm 3

Nhaĩc noâi tieâp

Ñóc lái cođng thöùc vaø qui taĩcÑóc noâi tieâp

3 em ñóc ñeă , neđu yeđu caău Neđu mieông, laĩng nghe , boơ sung-2 em ñóc yeđu caău baøi

Thiñua caùc nhoùm leđn ghi keât quạ

Trang 18

của các phép tính trên

+Vì khi ta đổi vị trí các số hạng trong một tổng thì

tổng không thay đổi

…tương tự gv cũng hỏi các trường hợp khác trong bài

4 –Củng cố – dặn dò - Nhắc lại công thức, quy tắc.

- Dặn hs về nhà làm bài tập trong vở luyện tập,

chuẩn bị bài sau

-Làm vào vở, chấm sửa

Trả lời theo quy tắc

Địa lí MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN

-HSKG quan sát tranh ảnh mơ tả nhà rơng

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh, ảnh về nhà ở, buôn làng, trang phục, lễ hội, các loại nhạc cụ dân tộc của Tây nguyên( nếu có)

III.Các hoạt động dạy và học::

.Bài cũ : Tây nguyên

H:Tây Nguyên có những cao nguyên nào?

H:Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa?Nêu đặc

điểm của từng mùa?

H: Nêu ghi nhớ?

3.Bài mới :GV giới thiệu bài –Ghi đề.

HĐ1: Tây Nguyên- nơi có nhiều dân tộc chung

sống.

GV yêu cầu HS đọc mục 1trả lời câu hỏi

H:Kể tên một số dân tộc sống ở Tây Nguyên?

H:Trong các dân tộc kể trên, những dân tộc nào

sống lâu đời ở tây nguyên? Những dân tộc nào từ

nơi khác đến?

H: Mỗi dân tộc ở Tây Nguyên có những đặc

điểm gì riêng biệt (tiếng nói, tập quán, sinh

hoạt)?

H: Khi nhắc đến Tây Nguyên người ta thường

-2-3 Hs trả lời

-Nghe, nhắc lại

-HS đọc

- Cá nhân trả lời trước lớp

- Các bạn nhận xét, bổ sung

…Gia- rai, Ê- đê, Ba- na, xơ- đăng…Kinh, Mông, Tày, Nùng

- Những dân tộc sống lâu đời: Gia- rai, Ê- đê, Ba- na, xơ- đăng…

- Những dân tộc từ nơi khác đến:Kinh, Mông, Tày, Nùng…

-Mỗi dân tộc có tiếng nói, tập quán sinh hoạt riêng

-Thường gọi là vùng kinh tế mới vì đây làvùng mới phát triển……

Ngày đăng: 14/06/2021, 08:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w