- Đòi hỏi HS biết, vận dụng sử dụng thành thạo các dụng cụ để dựng vẽ hình một cách nhanh, chính xác.. II..[r]
Trang 1Ngày soạn:26/10/2009
Ngày dạy:
Tiết 21:ôn tập chủ đề i- Đại số I.Mục tiêu: ôn tập toàn bộ kiến thức chơng I về phân tích đa thức thành nhân tử, Các
hằng đẳng thức đáng nhớ và phép nhân đa thức giúp học sinh học tốt hơn về phần phân thức đại số của chơng II
II.Các hoạt động dạy học :
HĐ1 : ô n tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân đa thức
với đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ,
các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân
tử
Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên
HĐ 2 : Bài tập áp dụng
1.Bài tập1: Thực hiện các phép tính sau:
A.2(2x – 1)2 – 3( x – 2)2
B (2x–3)(x –1)–3(x –1)(x + 2)-(x -3)(x
+3)
C, (x – 3)(x2 + 3x + 9) – (x + 3)(x2 – 3x +
9)
D, (x – a)2 – (2x – 3a)2 + (x + 2a)(3x +
4a)
Gv yc hs nêu cách thực hiện phép tính - nx
2.Bài tập 2: Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử
A 8x2 + 8x + 2 – 2y2
B x2 – 4 +(x – 2)2 - 2x(x – 2)
C x2 – 7x – 8
D x2(x + y) +y2 (x + y) + 2xy( x + y)
Hs nêu các phơng pháp phân tích đa thức
thành nhân tử và phân tích các đa thức thành
nhân tử
3.Bài tập 3:
Cho x + y = a; x2 + y2 = b;
x3 + y3 = c Chứng minh rằng :
a3 – 3ab + 2c = 0 (1)
Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Hs cả lớp làm bài lần lợt các hs lên bảng trình bày cách giải của mình
Kq a, 5x2 + 4x + 10
B, - 2x2 – 8x + 18
C, -54; d, 20ax
4 hs lên bảng trình bày cách làm
B = (x-2)(x + 2 + x- 2 - 2x) = ( x-2).0= 0
C.= x2 – 8x +x- 8 = ( x-8)(x+1)
D = (x+y)(x2 + 2xy +y2 )= ( x+y)3
HS: Để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo cách sau:
Thay a, b, c bằng các biểu thức đã cho vào đẳng thức (1) thực hiện phép tính
Trang 2Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Bài tập số 4 : Cho x – y = 7 Tính :
A=x(x + 2) + y(y – 2) – 2xy + 37
B = x2(x + 1) – y2(y – 1) + xy – 3xy(x - y +
1)
Gv cho hs cả lớp làm bài :
Biến đổi biểu thức A và B để làm xuất hiện
x – y, sau đó thay giá trị của x – y vào các
biểu thức để tính giá trị của biểu thức
Gv gọi hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
HĐ3: HDVN
Ôn tập lại toàn bộ chơng I- làm các bài tập ôn
chơng I
rút gọn vế trái của (1)
Hs cả lớp làm bài tập số 4 ;
A = x2 + 2x + y2 – 2y – 2xy + 37
A = ( x – y )2 = 29 x – y) + 37
A = 49 + 14 + 37 = 100
B = x3 + x2 – y3 + y2 + xy – 3x2y + 3xy2 – 3xy
= (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3) + (x2 -2xy + y2) = (x – y )3 + (x – y)2
= 73 + 72 = 343 + 49 = 392
Ngày soạn: 28/10/2009
Ngày dạy:
Tiết 22: Luyện tập về hình vuông
I
Mục tiêu : HS
- Nhận biết hình vuông Biết cỏch chứng minh một tứ giác là hình vuông
- Cú kĩ năng vận dụng lớ thuyết vào BT Rốn kĩ năng tư duy, phõn tớch so sỏnh và cỏch trỡnh bày bài
- Đũi hỏi HS biết, vận dụng sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để dựng vẽ hỡnh một cỏch nhanh, chớnh xỏc
II Các hoạt động dạy học
HĐ1 : ô n tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)
Trang 3HĐ2 : Bài tập áp dụng
1.Bài tập 1:
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F
lần lợt là trung điểm của AB, AC, BC.
Chứng minh rằng tứ giác ADFE là hình
thoi
Để chứng minh tứ giác ADFE là hình thoi
ta c/m nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m
2.Bài tập 2:
Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I là
điểm bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O)
đờng thẳng qua I vuông góc với OA cắt
AB, AD tại M và N
a, Chứng minh tứ giác MNDB là hình
thang cân
b, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD chứng
minh tứ giác AEIF là hình vuông.
để c/m tứ giác MNDB là hình thang cân ta c/
m nh thế nào?
để c/m tứ giác AEIF là hình vuông ta c/m nh
thế nào
3.Bài tập 3
Cho hình vuông ABCD, Trên tia đối của tia
CB có một điểm M và trên tia đối của tia
DC có một điểm N sao cho DN = BM kẻ
qua M đờng thẳng song song với AN và kẻ
qua N đờng thẳng song song với AM Hai
đ-ờng thẳng này cắt nhau tại P Chứng minh
tứ giác AMPN là hình vuông.
để c/m tứ giác AMPN là hình vuông ta c/m
nh thế nào ?
Gv gọi hs trình bày cách c/m
HĐ3:HDVN
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập
chơng I
FE // AB và FE = 1/2 AB mà AD = 1/2AB do đó FE = AD và FE // AD (1) Mặt khác AE = AC/2 và AB = AC nên
AD = AE (2) từ 1 và 2 suy ra tứ giác ADFE là hình thoi
MN AC và BD Ac nên MN // BD mặt khác góc ADB = góc ABD = 450 nên tứ giác MNDB là hình thang cân
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E = góc
F = 900 và AI là phân gíc của góc EAF nên tứ giác AEIF là hình vuông
AM // NP và AN // MP nên AMPN là hình bình hành
AND = ABM (c.g.c)⇒AN = AM và góc
AND = góc AMB, Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900
Trang 4nªn gãc MAD + gãc DAN = 900 vËy tø gi¸c AMPN lµ h×nh vu«ng,