-Tổng hợp kiến thức -Nhận xét lớp học 5/ Dặn dò : Học bài làm bài tập Chuẩn bị bài mới IV... -Tổng hợp kiến thức -Nhận xét lớp học 5/ Dặn dò : Học bài làm bài tập Chuẩn bị bài mới IV..
Trang 1Tuần 20 Ngày soạn: 30/12/2009
/01/2010
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
I/ Mục tiêu :
- HS nắm chắc khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn.
- Hiểu và vd thành thạo hai q/tắc chuyển vế, q/tắc nhân để giải ph/trình bậc nhất một ẩn.
II/ Chuẩn Bị :
Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước,
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … Trò : SGK, thước,
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định lớp : Sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
*KIẾN THỨC:
Dạng tổng quát phương trình bậc nhất một ẩn: ax + b = 0 ( a,b R; a 0 )
* phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 luơn cĩ một nghiệm duy nhất :
-Yêu cầu HS làm bài tập 1.
-Trao đổi kết quả tìm được.
-Nhận xét chung.
-Yêu cầu HS làm bài tập 2.
-Trao đổi kết quả tìm được.
-Nhận xét chung.
GV
-Yêu cầu HS làm bài tập 3.
-Trao đổi kết quả tìm được.
-Nhận xét chung.
Bài 3:
Cho pt : 2x – 3 =0 (1)
và pt : (a-1) x = x-5 (2) a/ Giải pt (1)
b/ Tìm a để pt (1) và Pt (2) tương đương.
(Đáp số :a = 5
3)
Trang 2Tiết 1.
GV
-Yêu cầu HS làm bài tập 4.
-Trao đổi kết quả tìm được.
-Nhận xét chung.
GV
-Yêu cầu HS làm bài tập 5.
-Trao đổi kết quả tìm được.
-Nhận xét chung.
HS.
-Làm bài tập theo yêu cầu.
-Thảo luận nhóm -Ghi kết quả vào tập
HS.
-Làm bài tập theo yêu cầu.
-Thảo luận nhóm -Ghi kết quả vào tập
Bài 4:
Giải các pt sau : a/ x 2 – 4 = 0 b/ 2x = 4 c/ 2x + 5 = 0 d/ 2 1 0
3x 2
6y3 2 y
Bài 5:
Cho M = x(x-1)(x+2) – (x-5)(x 2 -x+ 1) - 7x 2 a/ Rút gọn M
b/ Tính giá trị của M tại x= 11
2
c/ Tìm x để M = 0.
(Đáp số :a/ M = -8x+ 5 b/ tại x= 11
2
thì M =17
c/ M=0 khi x=5
8 )
4/ Củng cố.
-Tổng hợp kiến thức
-Nhận xét lớp học
5/ Dặn dò : Học bài làm bài tập
Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm :
-Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang 2
LĐĐA, Ngày tháng năm 2010
Trang 3Tuần 21 Ngày soạn: 10/ 01 / 2010
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
I/ Mục tiêu :
- HS nắm vững được phương pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn khơng ở dạng tổng quát
- Vận dụng phương pháp trên giải một số phương trình
- Rèn kĩ năng giải phương trình đa về dạng ax + b = 0; a 0
II/ Chuẩn Bị :
Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước,
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … Trò : SGK, thước,
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định lớp : Sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
*KIẾN THỨC:
Phương trình dạng ax + b = 0:
+ nếu a 0 pt cĩ một nghiệm duy nhất
+ nếu a = 0 ;b 0 pt vơ nghiệm
+ nếu a = 0 ;b = 0 pt cĩ vơ số nghiệm
* BÀI TẬP:
HOẠT ĐỘNG CỦA
DẠNG : GIẢI PH ƯƠNG TRÌNH Bài 1:
Trang 4-Yêu cầu HS làm bài
tập 3
-Trao đổi kết quả tìm
được
-Nhận xét chung
-Làm bài tập theo yêu cầu
-Thảo luận nhóm -Ghi kết quả vào tập
Bài 3:
x x x x
b/
4 0.
Tiết 2.
GV
-Yêu cầu HS làm bài
tập 4
-Trao đổi kết quả tìm
được
-Nhận xét chung
GV
-Yêu cầu HS làm bài
tập 5
-Trao đổi kết quả tìm
được
-Nhận xét chung
HS
-Làm bài tập theo yêu cầu
-Thảo luận nhóm -Ghi kết quả vào tập
HS
-Làm bài tập theo yêu cầu
-Thảo luận nhóm -Ghi kết quả vào tập
Bài 4:
a/ (x+5)(x-1) = 2x(x-1) b/ 5(x+3)(x-2) -3 (x+5)(x-2) = 0 c/ 2x3+ 5x2 -3x = 0
d/ (x-1) 2 +2 (x-1)(x+2) +(x+2)2 =0 e/ x2 +2x +1 =4(x2-2x+1)
DẠNG VIẾT PH ƯƠNG TRÌNH CHO BÀI TỐN
Bài 5:
Viết mối liên hệ sau:
a/ Cho 4 số t nhiên liên tiếp tích 2 số đầu bé hơn tích 2 số sau là 146
b/ Cạnh huyền của một tam giác vuơng bằng 10cm , hai cạnh gĩc vuơng hơn kém nhau 2cm
4/ Củng cố.
-Tổng hợp kiến thức
-Nhận xét lớp học
5/ Dặn dò : Học bài làm bài tập
Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm :
-Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang 4
LĐĐA, ngày tháng năm 2010
Trang 5Tuần 22 Ngày soạn: 12/ 01 / 2010
ĐỊNH LÝ TA LÉT TRONG TAM GIÁC.
I/ Mục tiêu :
- HS được củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả
- HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh tốn , chứng minh,
II/ Chuẩn Bị :
Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước,
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … Trò : SGK, thước,
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định lớp : Sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
*KIẾN THỨC:
1 Viết nội dung của định lý Ta lét ,định lý Ta lét đảo và hệ quả của định lý Ta lét
2 Điền vào chỗ để được các kết luận đúng
a/ ABC cĩ EF // BC (E AB, F AC) thì :
Trang 6-Ghi kết quả vào tập
HS
-Làm bài tập theo yêu cầu
-Thảo luận nhóm
-Ghi kết quả vào tập
Cho hình thang ABCD ( AB // CD); P AC qua P
kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD,BC lần lượt tại M;N
Biết AM = 10; BN = 11;PC = 35Tính AP và NC ?
Tiết 2.
GV
-Yêu cầu HS làm bài tập 3
-Trao đổi kết quả tìm được
-Nhận xét chung
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang 6
Trang 7Bài 4:
Trên các cạnh của AC,AB của ABC lần lượt lấy N,M sao cho AM AN
MB NC , gọi I là trung điểmcủa BC K là giao điểm AI và MN
Chứng minh :KM= KN
4/ Củng cố.
-Tổng hợp kiến thức
-Nhận xét lớp học
5/ Dặn dò : Học bài làm bài tập
Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 8
-Tuần 23 Ngày soạn: 20/01/2010 Tiết 45 + 46 Ngày dạy: /01/2010 GIẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH I/ Mục tiêu : -HS nắm được các bước giải bt bằng cách lập pt - HS biết vận dụng để giải một số bt -HS được rèn kĩ năng giải các bài tốn bằng cách lập pt II/ Chuẩn Bị : Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước,
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … Trò : SGK, thước,
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định lớp : Sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới : *kiến thức:
Hãy nêu các bước giải bài tốn bằng cách lập pt ?
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
GV
Ôn tập theo dạng toán
tìm số Yêu cầu HS làm
các bài tập
Trao đổi kết quả tìm
được
HS
Chú ý và làm bài theo yêu cầu
Dạng I : Tốn tìm số:
Bài 1:
Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 63 , hiệu của chúng là 9 ?
Bài 2:
Tìm 2 số biết tổng của chúng là 100 Nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm vào số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ hai
Bài 3:
Hai thùng dầu ,thùng này gấp đơi thùng kia ,sau khi thêm vào thùn nhỏ 15 lít ,bớt ở thùng lớn 30 lít thì số dầu ở thùng nhỏ bằng 3 phần số dầu ở thùng lớn.Tính số dầu ở mỗi thùng lúc bân đầu?
Bài 4 : Cho một số cĩ hai chữ số tổng hai chữ
số bằng là 7 Nếu viết theo thứ tự
ngư-Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang 8
Trang 9Ôn tập theo dạng toán
liên quan nội dung
hình học Yêu cầu HS
làm các bài tập
Trao đổi kết quả tìm
Một khu vườn hình chữ nhật cĩ chu vi
82 m, chiều dài hơn chiều rộng 11m Tính chiều dài và chiều rộng?
GV
Ôn tập theo dạng toán
chuyển động Yêu cầu
HS làm các bài tập
Trao đổi kết quả tìm
được
GV
Ôn tập theo dạng toán
kế hoạch, thực tế làm
Yêu cầu HS làm các
Bài 9:
Một xe ơ tơ đi từ A đến B với vận tốc
50 km/h và sau đĩ quay trở về với vận tốc 40 km/h Cả đi lẫn về mất 5h 24 phút Tính chiều dài quãng đường
AB ?
Dạng IV :Tốn kế hoạch ,thực tế làm :
Bài 11 : Một đội đánh cá dự định mỗi tuần đánh bắt 20 tấn cá, nhng mỗi tuần đã Vượt mức 6 tấn nên chẳng những hồn thành kế hoạch sớm một tuần mà cịn vượt mức đánh bắt 10 tấn Tính mức
cá đánh bắt theo kế hoạch ?Bài 12 :
Theo kế hoạch ,đội sản xuất cần gieo
mạ trong 12 ngày Đến khi thực hiện đội đã nâng mức thêm 7 ha mỗi ngày vìthế hồn thành gieo mạ trong 10
ngày Hỏi mỗi ngay đội gieo được bao nhiêu ha và gieo được bao nhiêu ha ?
4/ Củng cố.
- Tổng hợp kiến thức
- Nhận xét lớp học
5/ Dặn dò : - Học bài làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm :
LĐĐA, ngày tháng năm 2010
Trang 10
-Tuần 24 Ngày soạn: 27/01/2010 Tiết 47 + 48 Ngày dạy: /01/2010 LUYỆN TẬP TỔNG HỢP I/ Mục tiêu : - Ơn lại kiến thức của chương III - Rèn kĩ năng giải BT: giải pt; giải bài tốn bằng cách lập pt II/ Chuẩn Bị : Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước,
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … Trò : SGK, thước,
III/ Quá trình hoạt động trên lớp : 1/ Ổn định lớp : Sĩ số 2/ Kiểm tra bài cũ : 3/ Bài mới : *kiến thức: PT tương đương Phương trình bậc nhất 1 ẩn PT đa được về dạng ax + b = 0 PT tích PT chứa ẩn ở mẫu Giải BT bằng cách lập PT HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNGCỦA HS GHI BẢNG GV Yêu cầu HS làm các bài tập 1 Trao đổi kết quả tìm được GV Yêu cầu HS làm các bài tập 2 Trao đổi kết quả tìm được GV Yêu cầu HS làm các HS Chú ý và làm bài theo yêu cầu HS ĐỀ 1: Bài 1: Trong các pt sau pt nào là pt bậc nhất một ẩn 2 1 1 / 2 0 /1 3 0 / 2 1 0 / 0
Bài 2:
Giải các pt sau:
2
a
Bài 3:
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai điại
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
10
Trang 11b/ Tìm m để pt cĩ nghiệm là - 3Bài 4:
Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 100 và nếutăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứhai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5lần số thứ hai?
Bài 2:
Giải các pt sau:
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
Trang 12Trao đổi kết quả tìm
được
GV
Yêu cầu HS làm các
bài tập 3
Trao đổi kết quả tìm
được
GV
Yêu cầu HS làm các
bài tập 4
Trao đổi kết quả tìm
được
HS
Chú ý và làm bài theo yêu cầu
/
a
Bài 3:
Cho biểu thức A 2 x 6 2 x 2 ( 1)(32x )
a/ Tìm x để giá trị của A được xác định b/ Tìm x để A =0
Bài 4:
Một khu vườn hình chữ nhật cĩ chu vi 82 m, chiều dài hơn chiều rộng 11m
Tính diện tích của khu vườn?
4/ Củng cố.
- Tổng hợp kiến thức
- Nhận xét lớp học
5/ Dặn dò : - Học bài làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm :
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
12
LĐĐA, ngày tháng năm 2010
Trang 13Tuần 25 Ngày soạn: 05/02/2010
LUYỆN TẬP TIẾP THEO
I/ Mục tiêu :
- Ơn lại kiến thức của chương III
- Rèn kĩ năng giải BT: giải pt; giải bài tốn bằng cách lập pt.
II/ Chuẩn Bị :
Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước,
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … Trò : SGK, thước,
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định lớp : Sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới : *ki ế n th ứ c:
GV Yêu cầu HS nêu
tóm tắt các bước giải
toán bằng cách lập
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
- Từ đó lập phương trình biểu thị sự tương quan giữa các đại lượng.
Bước 2 : Giải phương trình thu được Bước 3 : Trả lời
Bài toán SGK trang 27
24 phút = 52 giờ
Thời gian Quãng đường đi
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
Trang 14đi (giờ) (km) Xe
2 x
Gọi thời gian từ lúc xe máy khởi hành đến khi hai xe gặp nhau là x, x > 0
Trong thời gian đó, xe máy đi được quãng đường là 35x (km)
Ôtô đi được quãng đường : 45
2
x = 90 x = 10880Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là :
80
108
, tức là 1 giờ 21 phút
Gv Vận dụng làm bài
toán
Thảo luận tìm kết quả
đúng.
Bài toán trang 28.
Có hai thời điểm : Lập kế hoạch và thực hiện Các đại lượng : Số áo may trong một ngày, số ngày may, tổng số áo may Trong đó các đại lượng chưa biết và đã biết là gì ?
Cho học sinh điền vào bảng :
Số áo may một ngày Số ngàymay Tổng số áo mayTheo kế
Gọi số ngày may theo kế hoạch là x, x nguyên dương.
Tổng số áo may theo kế hoạch là 90x (chiếc áo) Trên thực tế tổng số áo may là 120(x – 9) (chiếc áo) Phương trình 120(x – 9) = 90x + 60
x = 38 Vậy theo kế hoạch công ty phải may 38 90 = 3420 (chiếc áo)
Gv Vận dụng làm bài
1 x 2 x
2 3 x
1 2 x
1 x
Vậy phân số ban đầu là 14
Gv Vận dụng làm bài
toán
Thảo luận tìm kết quả
đúng.
Bài 35 trang 25
Gọi số học sinh của cả lớp là x, x nguyên dương.
Thì số học sinh giỏi của lớp 8A học kì I là : 8x , ở học kì II là : 3
Trang 15Gv Vận dụng làm bài
Lớp 8A có 40 học sinh
Làm bài tập 40 trang 31
Tuổi Phương Tuổi mẹ
Làm bài tập 44 trang 31 Gọi a là số bài điểm 4 (x N )
n = 2 + n + 10 + 12 + 7 + 6 + 4 + 1 = 42 + x
8 x
) 42 x ( 06 , 6 271 x
x 42
x 271 06 , 0
x 42
10 36 48 49 72 50 x 6 0 2 0 1 x
Vậy số bài điểm 4 là 8 bài
Gv Vận dụng làm bài
48 x 1 48
7 48
4/ Củng cố.
-Tổng hợp kiến thức
-Nhận xét lớp học
5/ Dặn dò : - Học bài làm bài tập
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
Trang 16- Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm :
-Tuần 26 Ngày soạn: 05/02/2010 Tiết 51 + 52 Ngày dạy: /02/2010 BẤT ĐẲNG THỨC. I/ Mục tiêu : HS nắm khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng,giữa thứ tự và phép nhân với một số ( tính chất của bất đẳng thức) - Sử dụng tính chất để chứng minh BĐT II/ Chuẩn Bị : Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước,
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … Trò : SGK, thước,
III/ Quá trình hoạt động trên lớp : 1/ Ổn định lớp : Sĩ số 2/ Kiểm tra bài cũ : 3/ Bài mới : *kiến thức: Điền vào chỗ để được các khẳng định đúng: 1 A>B A-B 0
2 A>B A+C .B +
3 A>B mA mB (với m>0) 4 A>B mA mB (với m<0) 5 A B A-B 0
6 A B A-m B –m 7 A > Bvà B > C thì A C 8 a>b 2a +5 2b +
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
Yêu cầu HS làm các
bài tập 1
Trao đổi kết quả tìm
được
HS
Chú ý và làm bài theo yêu cầu
Bài 1:Cho a>b ,so sánh:
1 2a -5 và 2b – 5
2 -3a + 1 và -3b+1
3 1 3
2a
và 1 3
2b
4 2a -5 và 2b- 3
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang 16
LĐĐA, ngày tháng năm 2010
Trang 171 Cho a>b; c>d CMR : a+c> b+d
2 Cho a>b; c<d CMR : a-c > b-d
3 Cho a > b > 0 CMR : + a2 > b2 +1 1.
a b
4 Cho a>b>0; c>d>0 CMR : ac >bd
- Tổng hợp kiến thức
- Nhận xét lớp học
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
Trang 185/ Dặn dò : - Học bài làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm :
-Tuần 27 Ngày soạn: 25/02/2010 Tiết 53 + 54 Ngày dạy: /3/2010 TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. I /Mục tiêu : - HS được củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng :định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết - HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh tốn , chứng minh,
II/ Chuẩn Bị : Thầy : */ Dụng cụ : Phấn, thước,
*/ Phương pháp : Đàm thoại , nêu vấn đề , … Trò : SGK, thước,
III/ Quá trình hoạt động trên lớp : 1/ Ổn định lớp : Sĩ số 2/ Kiểm tra bài cũ : 3/ Bài mới : *kiến thức: Hồn thành các khẳng định đúng sau bằng cách điền vào chỗ
1 Định nghĩa : ABC MNPtheo tỉ số k
; ;
AB BC CA A B C 2 Tính chất : *ABCMNP thì :ABC
*ABC MNP theo tỉ số đồng dạng k thì :MNP ABC theo tỉ số
* ABC MNPvà MNP IJK thì ABC
3 Các trường hợp đồng dạng :
a/ ABC MNP (c-c-c)
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
18
LĐĐA, ngày tháng năm 2010
Trang 19Làm bảng làm bài theo yêu cầu
+ Trong hình vẽ có bao nhiêu
tam giác vuông? Giải thích vì
Ba HS lên bảng, mỗi em tính độ dài một đoạn thẳngHS:
HS đứng tại chỗ tính S BDE và S BDCrồi so sánh với S BDE
Trang 20a) Chứng minh: HBA HAC
Làm bảng làmbài theo yêucầu
- Tổng hợp kiến thức
- Nhận xét lớp học
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
Trang 215/ Dặn dò : - Học bài làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm :
-Tuần 28 Ngày soạn : 05/3/2010 Tiết 55 + 56 Ngày dạy : /3/2010 I MỤC TIÊU 1) Giúp HS củng cố các trường hợp đồng dạng của hai tam giác 2) Rèn kỹ năng vận dụng các định lý về các trường hợp nĩi trên vào giải các bài tập dạng: Tính độ dài các đoạn thẳng, tính tỉ số đồng dạng, tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng, chứng minh tam giác đồng dạng,
II CHUẨN BỊ
GV: Soạn bài, bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ và phấn màu
HS: Ơn tập các bài học về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định : Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ :
GV yêu cầu 1HS nêu miệng thứ tự các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác
HSTL: (c.c.c), (c.g.c) và (g.g)
GV yêu cầu HS nêu cụ thể từng trường hợp đồng dạng của hai tam giác
đã học
HSTL:Trường hợp thứ nhất: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đĩ đồng dạng (c.c.c)
Trường hợp thứ hai: Nếu hai cạnh của tam giác này tỷ lệ với hai cạnh
của tam giác kia và hai gĩc tạo bởi các cặp cạnh đĩ bằng nhau, thì hai tam
giác đồng dạng (c.g.c)
Trường hợp thứ ba: Nếu hai gĩc của tam giác này lần lượt bằng hai
gĩc của tam giác kia thì hai tam giác đĩ đồng dạng với nhau (g.g)
3) Bài mới
Giáo viên : Nguyễn Ngọc Thành Trang
LĐĐA, ngày tháng năm 2010
BÀI TẬP VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG