1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tự chọn Toán 8 đầy đủ

20 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 229,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt, có thể dựa vào các hằng đẳng thức đã học để thực hiện phép chia.. - Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/08/2009

CHỦ ĐỀ 1 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC

Tiết 1: ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC

CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.

1.Mục tiêu:

-

- " #$ và %  & '( các phép tính trên  cách linh ./!

- Có

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SGK, SBT, SGV Toán 7

3 Nội dung

THỨC, ĐA THỨC

b) Các ./ 

* Hoạt động 1: Ôn 5) phép nhân  !

GV: F M vào 9 N

x 1 = ; x m x n = ;  m n =

x

HS: x 1 = x; x m x n = x m + n;  m n = x m.n

x

GV:

nào?

HS: F# nhân hai   ta nhân các &

nhau

GV: Tính 2x4.3xy

HS: 2x4.3xy = 6x5y

GV: Tính tích [ các   sau:

a) x5y3 và 4xy2

3

1

b) x3yz và -2x2y4

4

1

HS: Trình bày ^ 8_

a) x5y3.4xy2 = x6y5

3

1

3

4

b) x3yz (-2x2y4) = x5y5z

4

1

2 1

1 Ôn 5) phép nhân  

x 1 = x;

x m x n = x m + n;  m n = x m.n

x

Ví 67 1: Tính 2x4.3xy

; _  2x4.3xy = 6x5y

Ví 67 2: T ính t ích [ các   sau: a) x5y3 và 4xy2

3

1

b) x3yz và -2x2y4

4 1

; _  a) x5y3.4xy2 = x6y5

3

1

3

4

b) x3yz (-2x2y4) = x5y5z

4

1

2 1

Trang 2

* Hoạt động 2: Ôn 5) phép      !

GV: F#     a 6/ ta

làm

HS: F#     a 6/ ta

  các & RN S nhau và  b

nguyên

GV: Tính: 2x3 + 5x3 – 4x3

HS: 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

GV: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2

2 1

b) -6xy2 – 6 xy2

HS: a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2

2

1

2 9

b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2

GV: Cho hai  

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1

N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

Tính M + N; M – N

HS: Trình bày ^ 8_

M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5

+ 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3

- 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) +

x2y2+ 1+ y+ 3x3

= x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 +

3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

2 0    a 6/!

Ví 67 Tính 2x3 + 5x3 – 4x3

; _  2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

Ví 67 2: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2

2 1

b) -6xy2 – 6 xy2

; _ a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2

2

1

2 9

b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2

3 0   

Ví 67 Cho hai  

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1

N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y Tính M + N; M – N

; _ 

M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) +

x2y2+ 1+ y+ 3x3

= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

c) Tóm  x 1 = x ; x m x n = x m + n;  m n = x m.n

x

Cách nhân        !

d)

1 Tính 5xy2.(- x2y)

3 1

2 Tính 25x2y2 + (- x2y2)

3 1

3 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

Trang 3

Ngày soạn:21/08/2009

Tiết 2: LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

-

- " #$ và %  & '( các phép tính trên  cách linh ./!

- Có

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SGK, SBT, SGV Toán 7

3 Nội dung

a) Tóm 

b) Các ./ 

* Hoạt động 1: g$X& 5) phép nhân  !

GV: Tính a) 5xy2.(- x2y)

3 1

b) (-10xy2z).(- x2y)

5 1

c) (- xy2).(- x2y3)

5

2

3 1

d) (- x2y) xyz

3 2

HS: gT -'( trình bày ^ 8_

a) 5xy2.(- x2y) = - x3y3

3

1

3 5

b) (-10xy2z).(- x2y) = 2x3y3z

5 1

c) (- xy2).(- x2y3) = x3y5

5

2

3

1

15 2

d) (- x2y) xyz = - x3y2z

3

2

3 2

Bài 1: Tính a) 5xy2.(- x2y)

3 1

b) (-10xy2z).(- x2y)

5 1

c) (- xy2).(- x2y3)

5

2

3 1

d) (- x2y) xyz

3 2

; _ a) 5xy2.(- x2y) = - x3y3

3

1

3 5

b) (-10xy2z).(- x2y) = 2x3y3z

5 1

c) (- xy2).(- x2y3) = x3y5

5

2

3

1

15 2

d) (- x2y) xyz = - x3y2z

3

2

3 2

* Hoạt động 2: g$X& 5) phép      !

GV: Tính

a) 25x2y2 + (- x2y2)

3 1

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

GV yêu T$ A sinh trình bày

Bài 2: Tính a) 25x2y2 + (- x2y2)

3 1

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

; _

Trang 4

HS: a) 25x2y2 + (- x2y2) = x2y2

3

1

3 74

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1

= (x2- x2) + (– 2xy- 2xy)+( y2 – y2) -1

= – 4xy - 1

GV: F M các   thích () vào ô

N

a) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - = -10x5

c) + - = x2y2

HS:

a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - 13x5 = -10x5

c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2

GV: Tính 9 [ các  

a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3

và Q = 3xy2 – x2y + x2y2

b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2

HS: Hai HS trình bày ^ 8_!

P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –

- x2y + x2y2

= 4xy2 – 4x2y2 + x3

M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2

= x2 – 2xy + y2

a) 25x2y2 + (- x2y2) = x2y2

3

1

3 74

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1

= – 4xy – 1

Bài 3: F M các   thích () vào ô

N

a) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - = -10x5

c) + - = x2y2

; _ a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - 13x5 = -10x5

c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2

Bài 4: Tính 9 [ các  

a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3

và Q = 3xy2 – x2y + x2y2

b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2

; _  a)

P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –

- x2y + x2y2

= 4xy2 – 4x2y2 + x3

b)

M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2

= x2 – 2xy + y2

Hoạt động 3: "'S 6f vÒ nhµ:

Bài 5)

1 Tính : a) (-2x3).x2 ; b) (-2x3).5x; c) (-2x3) 



2 1

2 Tính: a) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2)

b) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2)

Trang 5

Ngày soạn: 03/09/2009

Tiết 3: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC

1.Mục tiêu:

-

- " #$ và %  & '( các phép tính trên  cách linh ./!

- Có

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SBT, 400 bài 5) toán 8

3 Nội dung

b) Các ./ 

* Hoạt động 1: Nhân   S   (20’)

GV: F# nhân   S   ta làm

HS: F# nhân   S   ta nhân

  S  / l [   a

 các tích -/ S nhau

GV:

HS: A(B + C) = AB + AC

GV: Tính: 2x3(2xy + 6x5y)

HS: Trình bày ^ 8_

2x3(2xy + 6x5y)

= 2x3.2xy + 2x3.6x5y

= 4x4y + 12x8y

GV: Làm tính nhân:

a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)

4

1

HS: Trình bày ^ 8_

a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

3

1

= x6y5 – x6y3 x5y3

3

4

3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)

4

1

= x5y5z – x4y2z

2

1

4 5

1 Nhân   S  !

A(B + C) = AB + AC

Ví 67 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)

; _  2x3(2xy + 6x5y)

= 2x3.2xy + 2x3.6x5y

= 4x4y + 12x8y

Ví 67 2: Làm tính nhân:

a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)

4 1

; _  a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

3

1

= x6y5 – x6y3 x5y3

3

4

3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)

4 1

= x5y5z – x4y2z

2

1

4 5

Trang 6

* Hoạt động 2: Nhân   S  ! (20’)

GV: F# nhân   S   ta làm

HS: F# nhân   S   ta nhân

n / l [   này S 

/ l [   kia a  các tích

-/ S nhau

GV:

HS:

(A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

GV: =%  & phép tính:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

HS: (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1

= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2

GV: Tính (5x – 2y)(x2 – xy + 1)

HS:

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy -

2y.1

= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y

GV: =%  & phép tính:

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

HS: Trình bày ^ 8_

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2)

= x3 + 2x2 – x -2

2 Nhân   S  !

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

Ví 67 =%  & phép tính:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

; _  (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1

= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2

Ví 67 2: =%  & phép tính:

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

; _ (5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1

= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y

V í 67 3: =%  & phép tính:

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

; _ (x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2)

= x3 + 2x2 – x -2

c) Tóm  (2’)

- Cách nhân        !

- Quy  nhân   S   : A(B + C) = AB + AC

- Quy  nhân   S   : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

Ngày soạn:03/09/2009

Trang 7

Tiết 4: LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

-

- " #$ và %  & '( các phép tính trên  cách linh ./!

- Có

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SBT, SGV Toán 8

3 Nội dung

a) Tóm 

b) Các ./ 

* "./  1: g$X& 5) phép nhân   S  !`k@

GV =%  & phép tính:

a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3

1

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

HS: gT -'( trình bày ^ 8_

a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3

1

= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4

3

1

=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2

3

5

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2

5 6

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

= -4x2y2- x2y3 + x3y5

5

2

15 2

Bài 1: Tính a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3 1

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

; _ a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3 1

= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4

3 1

=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2

3 5

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2

5 6

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

= -4x2y2- x2y3 + x3y5

5

2

15 2

* Hoạt động 2: g$X& 5) phép nhân   S  !

GV: =%  & phép tính: Bài 2: =%  & phép tính:

Trang 8

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

Yêu T$ HS trình bày ^ 8_ các phép

tính trên

HS: a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)

= x2y2 + 2x3y + x4 + x2 - 4x2y2 - 2x3y –

- 2xy + y4 + 2xy3 + x2y2 + y2

= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

= (x2 -2x -35)(x – 5)

= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175

= x3 -7x2 -25x + 175

GV: 0 minh:

a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1

b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

GV: F#  minh các p  trên ta

làm

HS: Ta

 & phép nhân   S  !

GV: Yêu T$ hai HS lên 8_  minh

các p  trên

HS: Trình bày ^ 8_!

(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1

= x3 – 1

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1) b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

; _  a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)

= x2y2 + 2x3y + x4 + x2 - 4x2y2 - 2x3y –

- 2xy + y4 + 2xy3 + x2y2 + y2

= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

= (x2 -2x -35)(x – 5)

= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175

= x3 -7x2 -25x + 175 Bài 3: 0 minh:

a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

; _  a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1

(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1

b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

(x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y)

= x4 - x3y + x3y - x2y2 + x2y2- xy3 + xy3 - y4

= x4 – y4

Hoạt động 3: "'S 6f vÒ nhµ:

- H  cách nhân   S   cách nhân   S  

- Bài 5)! Tính :

a) (-2x3 + 2x - 5)x2 ;

b) (-2x3)(5x – 2y2 – 1);

2

1 3

2x y

Trang 9

Ngày soạn:27/09/2009

Tiết 5 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

1.Mục tiêu:

-

- " #$ và %  & '( các phép tính trên  cách linh ./ 6% vào các q p

 r A!

- Có 23 4 5 67 các q p  trên vào bài toán 9 ()!

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SBT, 400 bài 5) toán 8

3 Nội dung

b) Các ./ 

* Hoạt động 1: Hb p   S (40’)

GV:

 bình )' [  9Q

HS: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

GV: Tính (2x + 3y)2

HS: Trình bày ^ 8_

(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 + 12xy + 9y2

GV:

 bình )' [   &$ ?

HS: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

GV: Tính (2x - y)2

HS: Trình bày ^ 8_

(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

GV:

 bình )' [   &$ ?

HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2

GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)

Có T %  & phép nhân   S

  ^ phép tính này không?

HS: Ta áp 67 q p  bình

)' [  9 # %  & phép

tính

1 Bình )' [  9!

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Ví 67 Tính (2x + 3y)2

; _  (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 + 12xy + 9y2

2 Bình )' [   &$

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Ví 67 Tính (2x - y)2

; _  (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

3 " &$ hai bình )'

(A + B)(A – B) = A2 – B2

Ví 67 Tính (2x - 5y)(2x + 5y)

; _  (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

Trang 10

GV: Yêu T$ HS trình bày ^ 8_

HS:

GV:

 -5) )' [  9Q

HS: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

GV: Tính (x + 3y)3

HS: (x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3

= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3

GV: H5 xét

GV:

 -5) )' [   &$

HS: (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

GV: Tính (x - 2y)3

HS: Trình bày ^ 8_

(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3

= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3

GV:

 9 hai -5) )' ?

HS: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

GV: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9)

HS: (x + 3)(x2 - 3x + 9)

= x3 + 33 = x3 + 27

GV:

  &$ hai -5) )' ?

HS: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

GV: Tính (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

HS: Trình bày ^ 8_

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 - y3

= 8x3 - y3

4 g5) )' [  9!

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

Ví 67 Tính (x + 3y)3

; _  (x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3

= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3

5 g5) )' [   &$!

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

Ví 67 Tính (x - 2y)3

; _  (x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3

= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3

6 =9 hai -5) )'

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

Ví 67 Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9)

; _  a) (x + 3)(x2 - 3x + 9)

= x3 + 33 = x3 + 27

7 " &$ hai -5) )'

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

Ví 67 Tính (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

; _  (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 - y3

= 8x3 - y3

GV cho HS M nhà làm các bài 5) sau:

Tính: a) (3 + xy)2; b) (4y – 3x)2 ;

c) (3 – x2)( 3 + x2);

d) (2x + y)( 4x2 – 2xy + y2);

e) (x - 3y)(x2 -3xy + 9y2)

Trang 11

Ngày soạn: 27/09/2009

Tiết 6: LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

-

- " #$ và %  & '( các phép tính trên  cách linh ./ 6% vào các q p

 r A!

- Có 23 4 5 67 các q p  trên vào bài toán 9 ()!

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SBT, SGV Toán 8

3 Nội dung

a) Tóm  (5’)

Lí 3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2); A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3; (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A + B)(A – B) = A2 – B2;(A - B)2 = A2 - 2AB + B2; (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

b) Các ./ 

* Hoạt động 1: Rút A 8 #$ ! (20’)

GV: Rút A 8 #$ 

a) (x + y)2 + (x - y)2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

HS:

GV: F# rút A các 8 #$  trên ta làm

HS: Ta 5 67 các q p  #

rút A!

GV: Yêu T$ HS lên 8_ trình bày

HS: Trình bày

a) (x + y)2 + (x - y)2

= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2

= 2x2 + 2y2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2

= (x + y + x - y)2

= (2x)2

= 4x2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

Bài 1: Rút A 8 #$ 

a) (x + y)2 + (x - y)2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

; _  c) (x + y)2 + (x - y)2

= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2

= 2x2 + 2y2

d) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2

= (x + y + x - y)2

= (2x)2

= 4x2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) + (z - y)2

= (x - y + z + z - y)2

= (x + 2z)2

= x2 + 4xz + 4z2

...  cách linh ./!

- Có

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SGK, SBT, SGV Toán

3 Nội dung

THỨC, ĐA THỨC

b) Các...  cách linh ./!

- Có

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SGK, SBT, SGV Toán

3 Nội dung

a) Tóm 

b) Các ./ ...  cách linh ./!

- Có

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SBT, 400 5) toán

3 Nội dung

b) Các ./ 

* Hoạt động 1: Nhân

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w