1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu chon toan 8(tuan 11)

2 581 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình chữ nhật
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2005
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Củng cố cho học sinh các khái niệm về hình chữ nhật , các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.. - Rèn kỹ năng chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.. - Củng cố lại kiến thức về

Trang 1

Chuyên đề : “ Hình bình hành - hình chữ nhật - hình thoi , hình vuông ”

Tuần : 11

Tên bài : Hình chữ nhật

I Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh các khái niệm về hình chữ nhật , các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Rèn kỹ năng chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

- Củng cố lại kiến thức về hình bình hành thông qua hình chữ nhật Các hệ thức trong tam giác vuông , tính toán các yếu tố cạnh trong hình chữ nhật

II Chuẩn bị của thày và trò :

Thày :

- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , Giải bài tập trong SBT , lựa chọn bài tập để chữa cho HS

- Bảng phụ tập hợp kiến thức về hình chữ nhật

1 Trò :

- Học thuộc định nghĩa , định lý và các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Giải bài tập trong SGK và SBT

III Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu định nghĩa và các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Giải bài tập 106 ( SBT - 71 )

3 Bài mới :

* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó GV treo bảng phụ

tập hợp kiến thức về hình chữ nhật , HS ghi nhớ I./ Lý thuyết ( Bảng phụ )

* Hoạt động 2 : Gải bài tập trong SBT

- GV ra bài tập 111 ( SBT - 72 )

gọi HS ddocj đề bài sau đó vè

hình và ghi GT , KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Có nhận xét gì về tứ giác

EFGH ? Theo em tứ giác có thể là

hình gì ?

- GVgợi ý : Dựa theo tính chất

đ-ờng trung bình của tam giác

chứng minh EFGH là hình bình

hành sau đó chứng minh là hình

chữ nhật

- GV cho HS làm ít phút sau đó

lên bnảg trình bày cách chứng

minh

- GV gọi HS nhận xét bài làm của

bạn sau đó chốt lại bài làm HS

ghi nhớ

- Nhận xét gì về EF và EH ?

- Hãy chứng minh EF cùng vuông

góc với BD và EH

- GV ra tiếp bài tập 114 ( SBT )

gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ hình

và ghi GT , KL của bài toán

- HS tự ghi GT , KL của bài toán

Bài tập 111 ( SBT - 72 )

GT : Tứ giác ABCD

AC  BD ; EA = EB

FB = FC ; GC = GD

HD = HA

KL : EFGH là hình gì ?

Chứng minh :

 ABC có EA = EB ( gt ) ;

FC = FB ( gt)

 EF là đờng trung bình của ABC

 EF // AC ( 1)

 ADC có : HA = HD ( gt) ; GC = GD ( gt)

 GH là đờng trung bình của tam giác

 GH // AC (2)

Từ (1) và (2)  EFGH là hình bình hành Lại có : EF//AC mà AC  BD  EF  BD (3)

 ABD chứng minh tơng tự có EH là đờng trung bình 

EH // BD (4)

Từ (3) , (4)  EF  EH Vậy tứ giác EFGH là hình chữ nhật

Bài tập 114 ( SBT - 72 )

Chứng minh :

a) Tứ giác ADME có :

  90 ; 0   90 ;E 90 0   0

 Tứ giác ADME là hình chữ nhật Lại có  DBM có B 45   0   DBM vuông cân

H

D G

C F B E A

Trang 2

vào vở

- GV gợi ý HS chứng minh :

+ Tứ giác ADME có mấy góc

vuông , từ đó suy ra điều gì ?

+  DBM là tam giác gì ? vì sao ?

từ đó suy ra điều gì ?

+ Gọi H là trung điểm của BC 

AH ? BC  DE ? AH Vậy DE

nhỏ nhất bằng gì ? khi nào ?

- GV ra tiếp bài tập 116 ( SBT )

gọi HS đọc đề bài , ghi GT , KL

và nêu cách làm bài

- Bài toán cho gì ? tìm gì ?

- Để tính AB ta cần tính những

đoạn thẳng nào ?

- Gợi ý : Dùng hệ thức giữa cạnh

và đờng cao trong tam giác vuông

ABD để tính AH theo HB , HD

- Trong  vuông AHD , ABH tính

AD , AB theo Pitago hoặc theo hệ

thức liên hệ

 DM = DB Vậy chu vi hình chữ nhật ADME là :

CADME = 2( AD + DB ) = 2 AB = 2.4 = 8 ( cm ) b) Gọi H là trung điểm của BC , ta có AH  BC ( ABC cân ) Vì ADME là hình chữ nhật  DE = AM

Ta có : DE = AM  AH Dấu “=” xảy ra khi M = H Vậy DE có độ dài nhỏ nhất là AH khi điểm M trùng với trung điểm của BC

Bài tập 116 ( SBT - 72)

Vì ABCD là hình chữ nhật

 ABD vuông tại A có

đờng cao AH  áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Ta có :

AH2 = HB HD  AH2 = 2 6 = 12  AH = 12 ( cm ) Xét  vuông AHD theo Pitago có :

AD2 = AH2 + HD2 = 12 + 4 = 16

 AD = 4 ( cm ) Xét  vuông ABH theo Pitago ta có :

AB2 = AH2 + HB2 = 12 + 36 = 48

 AB = 48 4 3  ( cm )

4 Củng cố - Hớng dẫn :

a) Củng cố :

- Nêu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật , cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật

- Giải bài tập 115 ( SBT - 72 ) - 1 HS vẽ hình , ghi GT , KL của bài toán Nêu cách làm

b) Hớng dẫn :

- Học thuộc định nghĩa , dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Xem lại các bài tập đã chữa , giải tiếp bài tập 115 ( SBT - 72 )

- Chuẩn bị bài tiết sau “ Hình thoi + Hình vuông + Kiểm tra chuyên đề 4 ”

H

M D

A B

H

B A

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w