1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Trọn bộ giáo án Tự chọn Toán 10

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 309,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Ôn tập về cách vẽ đồ thị các dạng hàm số đã học, xây dựng phương pháp xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị.. HOẠT ĐỘNG CỦA GV.[r]

Trang 1

Tên bài 

  PPCT: 01

Ngày

A- ! TIÊU:

1) &  '():

- Giúp HS

-- dài  * 0

-2) &* +:

- Rèn

nhau,…

3) Thái /:

- Giáo < HS thái - nghiêm túc trong  ?& yêu thích môn & 4@ %2 tính A   * toán 

B- 1$2 03:

1) Giáo viên:

-2) 16) sinh:

- Xem

C- 178 9:4 ;8< VÀ 1>:

1  / 1: Kỹ năng xác định một véctơ.

Cho ba

xác

C B

A

+ +

1  / 2: Xác định véctơ cùng phương cùng hướng, véctơ bằng nhau.

Cho hình vuông ABCD tâm O

hình vuông nói trên

+

+ Hãy P thích  sao các   AB BC,

Trang 2

D

C B

+

+ Hãy cho

ABCDAB CD

   

+

1  / 3: Rèn kỹ năng giải toán trắc nghiệm.

+ GV nêu

cùng P

1 Hai

cùng

2 Hai

3 Hai

4

5

6 Hai

thì chúng cùng

7 Hai

khác

nhau

+ HS ghi 9 ;b S Khi nghe giáo viên  câu nào

thì

D- ?4 AB ;C DÒ:

Làm các bài ? 4, 5, 6 trang: 4,5 trong sách bài ? hình 

Trang 3

Ngày

" ! TIÊU:

1) &  '():

-2) &* +:

- Rèn cách

3) Thái /:

- Ham  X& tìm tòi

""1$2 03:

1) Giáo viên:

2) 16) sinh:

"""178 9:4 ;8< VÀ 1>:

1  / 1: Rèn OG P cách )'( minh R' lí T U'V )'(

+

Ví <f

1) Cm: 1+ n32 là

2)

thì trong hai

:+

+ mQ các P  trên suy ra A sai.Ta %2 mâu

P Cg n32 là

8k 2 2

 3

2

Nên n32 là

,b=2l+1

a + b = 2k + 2l +1 =2(k+l) +1 là

trong hai

1  / 2: Phát  WG R' lý dùng ZG [ P )H và \

Phát

hai

;b

Trang 4

+

+

 nào?

là chéo vuông góc ' nhau 2)Phát

Hai tam giác có Phát

nhau là hai tam giác 3)Phát

nhau”

Phát

có hai trung

"?4 AB ;C DÒ:

1)Không có

180

3)

Trang 5

Ngày

J1 9I - K 1L

" ! TIÊU:

1) &  '():

-khái

2) &* +:

- Xác

3) Thái /:

- I % duy linh ; khi dùng các cách khác nhau H cho ? 2

-""1$2 03:

1) Giáo viên:

- IH+ z ven minh ; các phép toán trên các ? 2

2) 16) sinh:

"""178 9:4 ;8< VÀ 1>:

1  / 1: & WQ tra bài )a.

+ Yêu

* m? 2 các C! A nhiên chia  cho 5

*

* Sau khi

4

* Hãy

+A:

+B:

* Hãy nêu lên t/c

 * các ? 2 sau:

* Y/c

0;1; 2;3; 4;5 1; 2; 3; 6

A B

 

     

/ 2 / 3 2 0

 (x X).

*Chú ý: - Trong

- Trong

b.Cách xác

-

- Nêu lên tính

+- ? 2

Trang 6

178 9:4 ? GV 178 9:4 ? HS

IH+ z Venn W trên nói lên ! quan # * 2

? 2 :H1 (H+ : ? 2 màu vàng không

(H+ : ? 2 màu vàng là ? 2 con  *

*Cho

|  sinh cho ví <  ? 2 con

*yêu

   

         

        

* Yêu

2

* GV

.w quan sát

Tìm 2  * 2 ? 2 A và B; X và Y

; ; ; ; ; ; ; ;

*Gv

.w quan sát

2 / 1 0 / 2 1 0

P=

nào KH: 

Chú ý: A   x x: A

.IH+ z Venn:

*m? 2 con:

Vd:Tìm ? 2 con  * ? 2 A={1;2;3;4}

*Chú ý:

, ,

   

 

  

b

Vd: (SGK) 3.Các phép toán trên ? 2f

*2  * 2 ? 2 : ,

, ,

;

  

; ; ; ; ; ; ,1 9 1;9

X\Y={1},Y\X={6;7;8;9}

1  / 3: Các bài fU 5Z xác R' ' PG và U'H bù )\` hai fU 'gU cho _ij).

*Tìm giao  * 2 ? 2 A và B; X và Y

; ; ; ; ; ; ; ;

b.Giao  * hai ? 2 :

; , 2 5 2;5

, , ,

A A

   

Trang 7

*Tìm #+  * 2 ? 2 A và B,B và A; X và

Y; Y và X

; ; ; ; ; ; ; ;

+ yêu

 * các ? 2 C!

+A  B khi A và B là hai ? 2 >d nhau

#+  * 2 ? 2 : A\B={a;c;d},B\A={f;g}, X\Y={1},Y\X={6;7;8;9}

\

\

\

A A

  

d.Phép Chú ý:C A EE A\

"?4 AB ;C DÒ:

- Bài

A\B={1;5;7;8}, B\A={2;10} và A B {3; 6;9}

2)

a)A  {x R(2xx2 )(2x2  3x 2)  0}

b) * 2

B n Nn

Trang 8

Ngày

" ! TIÊU:

1) &  '():

-2) &* +:

- Rèn

3) Thái /:

- Giáo < HS thái - nghiêm túc trong  ? và thi g

""1$2 03:

1) Giáo viên:

- Giáo án, sách giáo khoa, %' k

2) 16) sinh:

- Sách &W nháp,làm bài ? W nhà

"""178 9:4 ;8< VÀ 1>:

1  / 1: '( minh hai fU 'gU T nhau.

nào?

a)A (BC)  (AB)  (AC)

b)( \ ) \A B CA C\

Ta có ABBA&;b Cg + HS P các bài ?

1  / 2:

-Hs:Ta

sau

…f  sinh lên làm

-Gv:[3;12) \ (; )a   khi nào?

-Hs:Khi (; )a [3;12)

-Gv :khi K a=?

fsH A  B thì a,b

* Ví không

.Hãy

tìm:

a)A(BC); b)

; ( \ )A B ( \ )A C ( \ )B C

Pf*jA(BC)={0;2;4;6;8;10}

b)( \ )A B ( \ )A C ( \ )B C ={0;1;2;3;8;10}

*Ví < 2: Cho ( [3;12) \ (; )a  .Tìm giá >:

 * a

Pf sH [3;12) \ (; )a   thì (; )a [3;12)

H ;P bài toán thì a12

Trang 9

*Ví A[ ;a )trong R;

(; )a

*Ví < 4: Cho A [ ;a a 2],B [ ;b b 1] Các C!

Pf Ta có A  B khi: a + 2 <b ;b b+1<a

1

A B

 

    

1  / 3: kfU QP' Z VBQP' Z U'\ R'.

ta làm ntn?

,

  *Ví a)     a R, b R, x R ax b,  0

b) a N, b N a b,  2ab

c) x R, (x1)2  x 1

Pf*j     a R, b R, x R ax b,  0 b) a N, b N a b,  2ab

c) x R, (x1)2  x 1

*Ví a) Trong tam giác cân ,hai

"?4 AB ;C DÒ:

- Làm bàii ? thêm:1) Cm:a)A(BC)(AB)(AC)

b)A\ (BC)( \ )A B ( \ )A C

2) Cho A={1;2;3;5;8},B={-1;0;1;2;3},C{n1/nN n, 3}

a)Xác AB A; B A B B C; \ ; \

b)Xác A(BC A);  B C A; \ (BC)

c) Cm:A C B.Xác C B(AC)

Trang 10

Ngày GH :5

l4 1"J$ 

" ! TIÊU:

1) &  '():

- Ôn

- C!

- Phân tích các

2) &* +:

3) Thái /:

""1$2 03:

1) Giáo viên:

- giáo án, SGK

2) 16) sinh:

- Xem

"""178 9:4 ;8< VÀ 1>:

1  / 1: Các cách )'( minh Q/ m '() 5e)n.

-Có H phân tích :MNMP PN

MNPN PM

-HS tìm

,

0

IA IB 

  

2

MAMBMIM

  

0

GA GB GC    

3

   

*Cho  sinh ôn ?  các phép toán G thông qua các câu X :

- Phân tích MN thành

#+  * hai G ? -Cho I là trung

-Cho G là

1  / 2:

*Giao

toán :

“Cho sáu H A B C D E F, , , , ,

ADBE CF AEBFCD

     

toán

-Cách

cách chèn H vào E AD H có , Chèn

AE



- toán -Chèn E vào AD, Chèn H vào , Chèn

H vào D CF và

ADBECFAEEDBFFECDDF

        

-Nhóm      AEEDBFFE CD DFthành hai

Trang 11

H vào F BE H có , Chèn H vào

BF



D

H có

CF

CD



-Cách 2:

cách

chèn H vào D AE H có , Chèn H

AD



E

vào BF H có , Chèn H và H có

BE



F CD

CF

-Cách

1  / 3:

* Giao

toán :

“Cho A B C D, , , vàE

ACDEDC CE CB  AB

     

*Cho

hai

*Cho  sinh tìm các b G có cùng H

L+ W  P

phù

-Xác nhóm thành các nhóm phù 2f

ACDEDCCB CE

    

-Các nhóm

" án Q phía Giáo viên

1  / 4:

* Giao

toán :

“Cho tam giác ABC Các H M N, và P

và ,

O

OA OB OC    OM  ONOP

trái thành  P

*Hãy chèn làn M N P, ,

vào các G OA OB OC   , , H có các G

, ,

OM ON OP  

*Tìm các PB NC  ,

- toán

- VE hình :

A

P

N M

-Phân tích VT thành :

OM     MA OP PB ON NC

,

PB NC

 

,

NM AN

 

"?4 AB ;C DÒ:

Trang 12

Ngày GH :6

" c) tiêu:

1) &  '():

- Ôn ?  ; - H & z :  * - hàm C!& ; - giao H  * hai z :

2) &* +:

-3) Thái /:

-II 'Gq R )\` GV và HS:

1) Giáo viên:

-2) 16) sinh:

III.

U'in pháp xác R'  / giao WQ )\` hai d 'R 178 9:4 ? GV 178 9:4 ? HS

là ( 0)

yax ba

 I z :  * hàm C! (? hai

là 2

( 0)

yaxbx ca

các (%' E - Parapol

giao

 Xây

; - giao H 

là ( 0)

yax ba

 I z :  * hàm C! (? hai

là 2

( 0)

yaxbx ca

các (%' E - Parapol

giao

các hàm

*Câu X 1:

( 0)

yax ba

*Câu X 2:

sz :  * hàm C! (? hai

? Các (%' E z : 2

( 0)

yaxbx ca

 * hàm C! (? hai ? xác

các hàm

*Câu X 1:

( 0)

yax ba

*Câu X 2:

Trang 13

 Xây

toạ độ giao điểm

sz :  * hàm C! (? hai

? Các (%' E z : 2

( 0)

yaxbx ca

 * hàm C! (? hai ? xác

Bài ? 1: Tìm ; - giao H  * hai z : : 2 và

2 3

yxxy  x 5 1  / )\` 16) sinh 1  / )\` Giáo viên

5

y x x

y x

   

3

x y

 

P thích %2 fM tìm %2 - giao H vì

- GV 2 ý  sinh làm bài thơng qua các câu

X :

*Xây

H ?

* Cĩ trình và C! giao H  * hai z : ? 1  / 2: Tìm  / giao WQ )\` hai d 'R : 2

4 1

y  x xy  x 3

178 9:4 ? GV 178 9:4 ? HS

2 4 1 3

     

2 2

 Tìm %2 hai giao H :A(1; 2) và B( 2;5)

 Lập phương trình hoành độ giao điểm:

2

     

Giải phương trình và tìm nghiệm :x11và

2 2

 Tìm được hai giao điểm :A(1; 2) và B( 2;5)

*

z :R

* giao H

*So sánh trình?

-Hướng dẫn học sinh làm bằng phương án khác:

* Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị?

* Giải phương trình lập được và xác định toạ độ giao điểm

*So sánh số giao điểm và số nghiệm của phương trình?

Bài ?[f Tìm ; - giao H  * hai z : : 2

2 5

y  x x

1  / )\` 16) sinh 1  / )\` Giáo viên

2x 5x   9 x 2x5

- 2 ý:

:R

Trang 14

1 1

3

 VE z : trên cùng - # >< ; -

2x 5x   9 x 2x5

1 1

3

 VE z : trên cùng - # >< ; -

?

*Hai Parapol   nhau ! *  4@ H ?

- 2 ý:

:R

?

*Hai Parapol   nhau ! *  4@ H ?

3)

* Qui trình tìm ; - giao H  * hai z :R

4) Bài ?  nhà : Tìm ; - giao H  * hai z : : 2 và VE trên cùng #

2 1

>< ; -  m 6x27x 5 m

Trang 15

Ngày dạy :02/10/2008 TuHn:7

CH? 9I II: HÀM SỐ

" c) tiêu:

1) kiến thức :

- Ôn tập về đồ thị của hàm số, cách vẽ hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

2) kỹ năng :Cách cho điểm thuộc đồ thị của hàm số, vẽ đồ thị của hàm số

3) Thái độ :Cẩn thận , chính xác ; Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiển

II 'Gq R )\` GV và HS:

1) Giáo viên :Bài giảng, dụng cụ dạy học

2)Học sinh: Kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III.

Hoạt động 1: Các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất và bậc hai

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên

 Đồ thị của hàm số bậc nhất là một đường

thẳng

Để vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất cần xác định

hai điểm thuộc đồ thị

 Đồ thị của hàm số bậc hai là một đường

Parapol có đỉnh ( ; ) và trục đối xứng là

2 4

b I

 

đường thẳng :

2

b x a

 

- GV dùng phương pháp vấn đáp, gợi mở để tái hiện các kiến thức cũ

* Câu hỏi 1:

Đồ thị của hàm số bậc nhất có dạng như thế nào ? cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất?

* Câu hỏi 2:

Đồ thị của hàm số bậc hai có dạng như thế nào

? Các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc hai ? Khi nào đồ thị của hàm số bậc hai

cắt trục hoành tại hai 2

( 0)

điểm phân biệt?

Hoạt động 2:Vẽ đồ thị hàm số cho bỡi nhiều công thức :

Vẽ đồ thị của hàm số:

2 khi 1 ( ) khi 1 1

2 khi 1

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên

 Nhận xét :các công thức đều có dạng bậc

nhất

 Lần lượt vẽ các đường thẳng : y x 2 ;

và và giới hạn lại

y x y x 2

Nhận xét :Đồ thị của hàm số

- GV cho học sinh nhận xét các công thức trong hàm số

- Hướng dẫn học sinh vẽ đồ thị:

Hãy vẽ đồ thị của các hàm số :y x 2 ;

;

y x

y x 2 Giới hạn lại đồ thị theo điều kiện

Trang 16

bao gồm

2 khi 1 ( ) khi 1 1

2 khi 1

 các phần đồ thị của các hàm số: y x 2 ;

y x y x 2

của giá trị của x

Hoạt động 3: Vẽ đồ thị của hàm số chứa giá trị tuyệt đối

Bài toán 1: Vẽ đồ thị của hàm số : 2 ( 1)

1

x x

x

  

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên

 Mở trị tuyệt đối và chuyển về dạng :

2 khi 1 ( 1)

2

2 2 khi 1 1

x

x x

x

 Vẽ phần đồ thị của hàm số :

và phần đồ thị của hàm số

2 khi 1

2 2 khi 1

GV cho học sinh chuyển hàm số về dạng hàm số cho bỡi nhiều công thức

Đồ thị hàm số 2 ( 1) bao gồm

1

x x

x

  

 các phần đồ thị của những hàm số nào ?

Bài toán 2: Vẽ đồ thị của hàm số :yx24x 3

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên

Các nhóm trình bày qui trình

 Thực hiện theo qui trình :

* Mở trị tuyệt đối và đưa về dạng:

2 2

2

4 3 khi 0

4 3

4 3 khi 0

    



* Vẽ các phần đồ thị

 Trình bày qui trình vẽ đồ thị của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối ?

GV kiểm tra qui trình vẽ của các nhóm và điều chỉnh

Cho học sinh thực hiện từng bước theo qui trình đã đưa ra

 Mở trị tuyệt đối và đưa về hàm số cho bỡi nhiều công thức?

Xác định các phần đồ thị của hàm số 2

4 3

3) Củng cố * Các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc hai ?

* Các bước vẽ đồ thị của hàm số cho bởi nhiều công thức, hàm số có chứa giá trị tuyệt

đối ?

4) Bài tập về nhà :Vẽ đồ thị của các hàm số :

2

2 1 khi 0 ( )

x 4 khi <0

  

 2 2

2 khi <1 ( )

2x 4 3 khi 1

 

  



Trang 17

Tên bài dạy : TÍCH y z" : @A

Tiết PPCT: 08

Ngày dạy: 30-10-2007

A- MỤC TIÊU:

1) kiến thức :Ôn tập các kiến thức về vectơ :tổng của hai vectơ, hiệu của hai vectơ, tích của một

vectơ với một số

2) kỹ năng :Phân tích các vectơ để chứng minh một đẳng thức vectơ

3) thái độ :Cẩn thận , chính xác ; Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiển

B- CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1) Giáo viên: Giáo án, hình vẽ sẵn

2) Học sinh: Chuẩn bị kiến thức cũ, dụng cụ học tập

C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động 1: Các cách chứng minh một đẳng thức vectơ

Trang 18

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên

-Có thể phân tích : MNMP PN

MNPN PM

-HS tìm được các đẳng thức vectơ cơ bản :

, 0

IA IB 

  

2

  

0

   

3

   

*Cho học sinh ôn tập về các phép toán vectơ thông qua các câu hỏi :

- Phân tích MN thành tổng của hai vectơ, thành hiệu của hai vectơ ?

-Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Xác định các đẳng thức vectơ thu được ?

-Cho G là trọng tâm tam giác ABC Xác định các đẳng thức vectơ thu được ?

Hoạt động 2: Phân tích giải bài tập 4

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên

-Dự đoán các tính chất của vectơ có thể sử

dụng:+Tính chất trung điểm

+Phân tích một vectơ thành tổng của các

vectơ

-Phân tích 2MNMC MD

-Dùng phương pháp chèn điểm và tính chất

trung điểm để chứng minh

   

-Kiểm tra đáp án , tổng kết bài giải và rút kinh

nghiệmtừ bài giải

* Giao nhiệm vụ cho học sinh thông qua bài toán :

“Gọi M N, lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng ABCD.Chứng minh rằng

” 2

  

*Hướng dẫn học sinh có thể chứng minh VP thành VT

2MNMC MD

*GV hướng dẫn học sinh tiếp tục chèn điểm vào các vectơ MC MD , để có được các vectơ

ở VT ,

AC BD

 

* Kiểm tra bài làm của học sinh và điều chỉnh nếu thấy cần thiết

Hoạt động 3 : Phân tích giải bài tập 5

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên

-xác định yêu cầu bài toán

A

C

D

- Phân tích  ABADAC

* Phổ biến nhiệm vụ cho các nhóm học sinh : Cho hình bình hành ABCD.Chứng minh rằng

   

*Hướng dẫn học sinh dùng tính chất vectơ chứng minh bài toán bằng một trong hai cách :

-Cách 1: Biến đổi tương đương về đẳng thức

đúng : ACAC

-Cách 2:Nhóm cặp vectơ ( ABAD) và biến đổi

VT thành VP

Hoạt động 4: Phân tích giải bài tập 6

Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên

B

...

3) Thái /:

- Giáo < HS thái - nghiêm túc  ? thi g

""1$2 03:

1) Giáo viên:

- Giáo án, sách giáo khoa, %'' k

2)...

*Giao

toán :

“Cho sáu H A B C D E F, , , , ,

ADBE CF AEBFCD

     

toán

...    

-Các nhóm

" án Q phía Giáo viên

1  / 4:

* Giao

toán :

“Cho tam giác ABC Các H M N, P

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:03

w